wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đông Nam Á – Trắc nghiệm nhiều phương án (lớp 11)

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

2.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thuỷ điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

3.

Vùng biển Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

4.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

5.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

cận cực Bắc.

6.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai phần là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo ven biển.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn.

b)

Khí hậu Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

9.

Do vị trí kề sát vành đai Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

10.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

hạn hán.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

11.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

12.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

13.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

15.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám.

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

đất nâu, xám và đất tốt đợn.

16.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

17.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

18.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

d)

đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

19.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

20.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

21.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người gia tăng dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

22.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

23.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hoá.

b)

quá trình đô thị hoá.

c)

đội ngũ canh tác hoá.

d)

bùng nổ thông tin.

24.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

nắng nóng, dễ cháy.

d)

lạnh, ẩm.

25.

Điểm giống nhau cơ bản của các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

có chung biên giới quốc gia.

b)

nằm chủ yếu trong nội chí tuyến.

c)

có chủ quyền chủ yếu trên biển đảo.

d)

nằm chủ yếu vùng biên xung quanh.

26.

Biểu hiện chung về cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

28.

Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng lớn.

b)

cơ cấu dân số đa dạng.

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hoá.

d)

tỉ lệ dân thành thị cao.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

31.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

32.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số.

b)

trình độ dân trí được nâng cao.

c)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn.

33.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

bãi triều, vịnh biển.

b)

đầm phá, cửa sông.

c)

cửa sông; vũng, vịnh.

d)

vũng, vịnh; cửa sông.

34.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều.

b)

bãi triều, vũng, vịnh.

c)

vũng, vịnh, sông, hồ.

d)

bãi triều, đầm phá.

35.

Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão.

b)

động đất, sóng thần.

c)

lũ lụt, động đất.

d)

bão, động đất.

36.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

nhiều đồng bằng phì sa màu mỡ.

37.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

38.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất.

b)

phục vụ đời sống.

c)

hấp dẫn đầu tư.

d)

thu hút nhập cư.

39.

Cho biểu đồ về xuất khẩu, nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn 2015 – 2020. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu.

b)

Thay đổi qui mô xuất, nhập khẩu.

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu.

d)

Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu.

40.

Cho biểu đồ về lúa của Lào và Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015 – 2021. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô diện tích.

b)

Qui mô sản lượng.

c)

Tốc độ tăng sản lượng.

d)

Cơ cấu sản lượng.

41.

Dựa vào bảng: Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Mi-an-ma năm 2020 (đơn vị: tỉ USD). Chọn các nhận định đúng.

a)

Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

b)

Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu.

c)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu.

d)

Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

42.

Dựa vào bảng: Diện tích (nghìn km²) và dân số (triệu người) của Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan năm 2019. Chọn các nhận định đúng.

a)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019.

b)

Mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là 136,8 người/km².

c)

Mật độ dân số của Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia 8,8 lần.

d)

Thái Lan có số dân đông nhất trong các quốc gia kể trên.

43.

Dựa vào bảng: Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005–2019. Chọn các nhận định đúng.

a)

Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.

b)

Doanh thu du lịch giai đoạn 2015–2019 tăng 38,5 tỉ USD.

c)

Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.

d)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015–2019.

44.

Dựa vào thông tin: Đông Nam Á gồm 11 quốc gia, diện tích khoảng 4,5 triệu km², gồm hai bộ phận là Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. Chọn các nhận định đúng.

a)

Đông Nam Á gồm Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

b)

Đông Nam Á gồm 6 quốc gia.

c)

Đông Nam Á hải đảo gồm 5 quốc gia.

d)

Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa.

45.

Quan sát biểu đồ: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo ngành kinh tế của Việt Nam và Thái Lan năm 2022. Chọn nhận định đúng về tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP.

a)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam lớn hơn Thái Lan.

b)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam nhỏ hơn Thái Lan.

c)

Tỷ trọng ngành dịch vụ của Việt Nam lớn gấp hai lần Thái Lan.

d)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Thái Lan lớn gấp hai lần Việt Nam.

46.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Do thái giáo

47.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng bao nhiêu?

a)

77 triệu km²

b)

66 triệu km²

c)

99 triệu km²

d)

88 triệu km²

48.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Úc

d)

Châu Phi

49.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở đâu?

a)

Tây nam châu Á

b)

Giáp Đông Á và Tây Á

c)

Liền kề lục địa Á-Âu

d)

Giáp Thái Bình Dương

50.

Kênh Xuy-ê nối liền các vùng biển nào?

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương

b)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải

c)

Biển Đen với Ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải với Biển Đông

51.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường thủy

52.

Tây Nam Á giáp châu Phi thông qua những vùng nào?

a)

Kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê

53.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng vịnh Péc-xích

b)

Ven Địa Trung Hải

c)

Hai bên bờ Biển Đỏ

d)

Tại các hoang mạc

54.

Địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

Cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

55.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang nguồn thu cao ở Tây Nam Á là gì?

a)

Quặng sắt và crôm

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Atimon và crôm

d)

Apatit và than đá

56.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Dệt, may

b)

Khai thác và chế biến dầu khí

c)

Thực phẩm

d)

Sản xuất điện

57.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

Sơn nguyên Iran

b)

Bán đảo A-rập

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà

d)

Vịnh Pec-xích

58.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ca-dắc-xtan

b)

Á - rập Xê-út

c)

Xi-ri

d)

I-ran

59.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái

c)

Hồi giáo, Ki tô giáo, Do Thái

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

60.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét

b)

A-rập Xê-út

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất

d)

I-rắc

61.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

Dầu khí

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Thủy sản

62.

Địa hình chủ yếu trên bán đảo A-rập là

a)

Sơn nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Núi cao

d)

Đầm lầy

63.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét

b)

I-rắc

c)

A-rập Xê-út

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất

64.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ẩm

b)

Nóng khô

c)

Lạnh khô

d)

Lạnh ấm

65.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Mật độ dân số rất cao

c)

Tỉ lệ dân số già rất lớn

d)

Quy mô dân số già rất lớn

66.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

Tốc độ tăng dân số rất cao

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân số trẻ, lao động dồi dào

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp

67.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào

b)

Có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc

c)

Khí hậu lạnh giá, thổ nhưỡng nghèo nàn, nhiều băng tuyết

d)

Khí hậu ôn hòa thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt

68.

Vị trí địa lí của Tây Nam Á ở ngã tư đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Tây Dương

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

69.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng

d)

Bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên

b)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông

c)

Khí hậu mang tính lục địa khô hạn

d)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc

71.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

72.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Có vị trí địa lí – chính trị quan trọng

b)

Tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên giàu có

c)

Cảnh quan chủ yếu hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Có kênh đào Pa-na-ma thuận lợi cho giao lưu kinh tế

73.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

Xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới

b)

Nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp

c)

Nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên

d)

Xuất khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên

74.

Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng ven biển phía tây

b)

Khu vực phía bắc

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà

d)

Phía tây và nam bán đảo A-rập

75.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển

b)

Ít sông lớn, không có những đồng bằng rộng lớn

c)

Đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí

d)

Khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít

76.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ti-grơ và Ô-phrát

b)

Ô-phrát và Công-gô

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn

d)

Ô-phrát và Mê Công

77.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

Giải quyết vấn đề nước tưới

b)

Tạo giống mới năng suất cao

c)

Cải tạo đất trồng tạp phí

d)

Tìm thị trường tiêu thụ ổn định

78.

Yếu tố nền tảng ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

Văn học

b)

Nghệ thuật

c)

Tôn giáo

d)

Bóng đá

79.

Sự giao được phát triển mạnh nhất ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Mec-ca

b)

Tê-hê-ran

c)

Bat-da

d)

Ixtanbun

80.

Câu 1: Cho thông tin sau:

Các quốc gia có người Ả -rập chiếm số đông trong dân cư được gọi là các nước Ả -rập, bao gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Gioóc-đa-ni, Li-băng, Ô-man, Ca-ta, Pa-let-tin, A-rập Xê-út, Xi-ri, các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất, Y-ê-men.

Khoảng 90% lực lượng lao động của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là lao động nhập cư, đến từ các quốc gia như: Băng-la-đét, Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Phi-lip-pin.

a)

a) Gọi là các nước Ả -rập vì có người Ả-rập chiếm số đông trong dân cư các quốc gia này.

b)

b) Các nước Ả-rập gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Băng-la-đét, Pa-ki-xtan.

c)

c) các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất lao động chủ yếu là nhập cư

d)

d) lao động nhập cư chủ yếu của  các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là ở Nam Á.

81.

Câu 2. Đọc đoạn thông tin sau.

     Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiện cả nhiều nên văn minh cổ đại, cũng là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (giooc-da-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lẽ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.”

a)

a) Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b)

b) Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo dạo Do Thái

c)

c) Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

d)

d) Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới

82.

Dựa vào bảng Quy mô GDP theo giá hiện hành của khu vực Tây Nam Á và thế giới giai đoạn 2000–2020, chọn tất cả nhận định đúng về biến động GDP của khu vực Tây Nam Á trong các khoảng thời gian được nêu.

a)

GDP của khu vực Tây Nam Á từ năm 2000 đến năm 2020 tăng liên tục.

b)

GDP của khu vực Tây Nam Á từ năm 2000 đến năm 2020 giảm liên tục.

c)

GDP của khu vực Tây Nam Á từ năm 2000 đến năm 2015 tăng liên tục.

d)

GDP của khu vực Tây Nam Á từ năm 2005 đến năm 2015 tăng liên tục.

83.

Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây  dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao.  

a)

a) Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)

b) Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế

c)

c) Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

d)

d) Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới