wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí Đông Nam Á

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

2.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu Bắc.

3.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

4.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

lục địa và biển đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

5.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

6.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

7.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phì sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

8.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

hầu hết các nước đều giáp biển.

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

9.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

10.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bởi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

11.

Ý nào dưới đây không thể hiện đặc điểm vị trí địa lí khu vực Đông Nam Á?

a)

Khu vực Đông Nam Á gồm Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

b)

Hầu hết lãnh thổ Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến của hai bán cầu.

c)

Khu vực Đông Nam Á có tuyến đường biển quốc tế quan trọng đi qua.

d)

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

12.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám.

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

đất nâu, xám và đất pôtđôn.

13.

Ý nào dưới đây không thể hiện đặc điểm về khí hậu khu vực Đông Nam Á?

a)

Khí hậu phân hoá khá đa dạng với nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau.

b)

Phần lục địa có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

Phần lục địa hải đảo nằm trong đới khí hậu cận nhiệt.

d)

Khí hậu có sự phân hoá theo độ cao của địa hình.

14.

Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng bậc nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng đường biển?

a)

Đông Nam Á có vùng biển rộng lớn.

b)

Vùng biển Đông Nam Á thông ra Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đường bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

Các biển ở Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến.

15.

Với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng lớn.

b)

cơ cấu dân số đa dạng.

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hoá.

d)

tỉ lệ dân thành thị cao.

16.

Ý nào dưới đây đúng với tình hình tăng trưởng GDP khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2000-2020?

a)

Tăng trưởng GDP giảm đều qua các năm.

b)

Tăng trưởng GDP tăng đều qua các năm.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân mỗi năm là 7%.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân cao so với TG.

17.

Ý nào dưới đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu GDP khu vực Đông Nam Á năm 2010 và năm 2020?

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; ngành dịch vụ.

b)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp, xây dựng; ngành dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; ngành công nghiệp, xây dựng.

d)

Giảm tỉ trọng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm; ngành công nghiệp, xây dựng.

18.

Các quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á lục địa?

a)

Lào, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Thái Lan.

b)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan và Mi-an-ma.

c)

Thái Lan, Mi-an-ma, Xin-ga-po, Bru-nây, Việt Nam.

d)

Lào, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Thái Lan.

19.

Hầu hết các quốc gia Đông Nam Á đều có lợi thế để phát triển

a)

các ngành kinh tế biển.

b)

các ngành công nghiệp đòi hỏi cao về trình độ.

c)

nền nông nghiệp cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

ngành công nghiệp đóng tàu biển.

20.

Đông Nam Á là khu vực có nguồn tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phú, đa dạng chủ yếu do

a)

địa hình núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích, với nhiều đỉnh núi cao trên 2.000m.

b)

nằm trong cùng một đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn và các vùng núi cao đồ sộ.

d)

nằm ở nơi giao nhau của hai vành đai sinh khoáng lớn và các luồng sinh vật.

21.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

22.

Đông Nam Á có nền văn hoá đa dạng, giàu bản sắc là do

a)

dân số đông, mật độ dân số cao.

b)

vị trí địa lí giáp biển, lịch sử lâu đời.

c)

nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hoá lớn.

d)

nằm trong vành đai nóng của bán cầu Bắc.

23.

Khu vực Đông Nam Á nằm giữa những đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

24.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở Đông Nam Á là

a)

Ba-xơ

b)

Ma-giên-lăng

c)

Ma-lắc-ca

d)

Mô-dăm-bích

25.

Quốc gia duy nhất không giáp biển ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Mi-an-ma

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Bru-nây

26.

Hồ nước ngọt có diện tích lớn nhất Đông Nam Á là

a)

In-lê

b)

Bê-ra

c)

Ba Bể

d)

Tôn-lê Sáp

27.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trống phong phú

b)

Khí hậu nhiệt đới

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

28.

Đồng bằng nào sau đây không thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Mê Công

c)

Đồng bằng Xu-ma-tra

d)

Đồng bằng sông Xa-lu-en

29.

Ảnh hưởng của khí hậu làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có những đặc điểm nào

a)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa

b)

Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm

c)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước không thay đổi

d)

Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa

30.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

đồng bằng ven biển và đồng bằng châu thổ

b)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

c)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên

d)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

31.

Đặc điểm dân cư nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á?

a)

Số dân đông

b)

Tỉ lệ tăng tự nhiên có xu hướng tăng

c)

Cơ cấu dân số trẻ, một số quốc gia đang trong quá trình già hoá dân số

d)

Mật độ dân số cao

32.

Kinh tế khu vực Đông Nam Á không có đặc điểm nào sau đây

a)

Quy mô rất lớn và tăng nhanh

b)

Nền kinh tế phát triển năng động

c)

Đang chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá - hiện đại hoá

d)

Tốc độ tăng GDP cao hơn mức trung bình của thế giới

33.

Thành tựu trong phát triển kinh tế ở khu vực Đông Nam Á không phải do

a)

tận dụng được các lợi thế về tự nhiên

b)

thu hút được các nguồn đầu tư bên ngoài

c)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh

d)

tận dụng được lực lượng lao động đông, giá rẻ

34.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là

a)

lúa mì

b)

ngô

c)

khoai tây

d)

lúa gạo

35.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

xuất khẩu thu ngoại tệ

c)

thay thế cây lương thực

d)

khai thác thế mạnh về đất đai và khí hậu

36.

Ngành chăn nuôi khu vực Đông Nam Á ngày càng phát triển là do

a)

có nhiều giống vật nuôi

b)

cơ sở thức ăn phong phú, phát triển công nghiệp thực phẩm

c)

mức sống của người dân tăng cao

d)

ngành trồng trọt có xu hướng giảm

37.

Ngành thủy sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng nào

a)

Tăng cường đánh bắt ven bờ

b)

Chú trọng phát triển nuôi trồng

c)

Hạn chế xuất khẩu

d)

Cấm đánh bắt thủy sản

38.

Các quốc gia nào sau đây là thành viên sáng lập ASEAN?

a)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin, Mi-an-ma và Ma-lai-xi-a

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Bru-nây và Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan, Việt Nam, Phi-lip-pin, Xin-ga-po và Bru-nây

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a

39.

Trong cơ chế hoạt động của ASEAN, nhiệm vụ của Cấp cao ASEAN là

a)

hoạch định chính sách cao nhất của ASEAN

b)

chuẩn bị các cuộc họp Cấp cao ASEAN

c)

đảm bảo thực hiện các quyết định liên quan của Hội nghị Cấp cao ASEAN

d)

điều phối thực hiện các thỏa thuận của Hội nghị Cấp cao ASEAN

40.

Ý nào dưới đây không phải là thành tựu về xã hội của các nước thành viên ASEAN?

a)

Các nước thành viên đang chung tay ứng phó với biến đổi khí hậu

b)

Vấn đề việc làm cho người lao động ở ASEAN từng bước được giải quyết

c)

Các vấn đề giáo dục y tế không ngừng được cải thiện

d)

Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao

41.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do

a)

quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao

b)

kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao

c)

gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế

d)

giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều

42.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

43.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới

44.

Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo

b)

đất feralit rộng, có đất phù sa với màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới

c)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo

d)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh

45.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có

a)

đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn

b)

khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo

c)

lao động đông, có kinh nghiệm

d)

thị trường ngoài nước mở rộng

46.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

có nhiều mặt nước ao, hồ

b)

có nhiều bãi triều, đầm phá

c)

thị trường thế giới mở rộng

d)

nhu cầu dân cư lên cao

47.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn

d)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo

48.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác

49.

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2010-2021 (đơn vị: tỉ USD). Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2010-2021, biểu đồ thích hợp nhất là?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp (cột và đường)

50.

Dựa vào bảng số liệu “Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 1970–2020”, chọn loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện đồng thời số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực trong giai đoạn này.

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ kết hợp (cột và đường)

51.

Tây Nam Á

a)

nằm ở tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

52.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

53.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ tuyến đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

54.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

antimon và đồng.

d)

apatit và than đá.

55.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

56.

Tây Nam Á là khu vực có vị trí nằm tại ngã ba của các châu lục

a)

châu Á – châu Âu – châu Phi.

b)

châu Âu – châu Phi – châu Mỹ.

c)

châu Phi – châu Á – châu Mỹ.

d)

châu Á – châu Âu – châu Đại Dương.

57.

Tây Nam Á tiếp giáp với các biển là

a)

Biển Đen, biển Ca-xpi, Biển Đỏ, biển A-rập, biển Địa Trung Hải.

b)

Biển Đen, Biển Đông, biển Gia-va, biển Ban-đa, Biển Chết.

c)

Biển Bắc, Biển Đông, Biển Đỏ, biển Ca-xpi, biển Địa Trung Hải.

d)

Biển A-rập, biển Ca-xpi, biển Trung Hoa, biển An-đa-man, biển Ben-gan.

58.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á?

a)

Là cầu nối của ba châu lục Á, Âu và Phi.

b)

Kéo dài từ khoảng vĩ độ 1212^\circ B đến khoảng vĩ độ 4242^\circ B.

c)

Án ngữ tuyến đường biển quốc tế nối Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Nằm trong khu vực có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới nhất trên Trái Đất.

59.

Đặc điểm nổi bật trong vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á là

a)

nằm trong khu vực có nhiều thiên tai nhất thế giới.

b)

nằm trên đường di lưu và di cư của các luồng sinh vật.

c)

nằm trên “vành đai lửa Thái Bình Dương”.

d)

nằm trong khu vực có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn bậc nhất thế giới.

60.

Tính đến năm 2021, EU có bao nhiêu nước thành viên?

a)

2828

b)

2626

c)

2727

61.

Ý nào dưới đây không phải là mục tiêu của EU?

a)

Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên.

c)

Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

d)

Phát huy giá trị văn hóa và đảm bảo phúc lợi của công dân các nước thành viên.

62.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu.

b)

Hội đồng Bộ trưởng EU.

c)

Tòa Kiểm toán châu Âu.

d)

Tòa án Công lý EU.

63.

Ba quốc gia có nền kinh tế lớn nhất EU và thuộc nhóm các nước công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới (G7) là

a)

Đức, Pháp, Ý.

b)

Đức, Pháp, Hà Lan.

c)

Đức, Tây Ban Nha, Ý.

d)

Pháp, Ý, Ba Lan.

64.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?

a)

Thương mại nội khối diễn ra mạnh mẽ.

b)

Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.

c)

Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu.

d)

Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu.

65.

Ý nào dưới đây không đúng khi đề cập đến EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2021?

a)

Có quy mô kinh tế đứng thứ hai thế giới.

b)

Chiếm 17,8% GDP của thế giới.

c)

Chiếm 31,0% trị giá xuất khẩu của thế giới.

d)

Chiếm 50,4% tỉ trọng xuất khẩu trong GDP.

66.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên EU được thông qua bởi Hiệp ước nào?

a)

Sen-gen

b)

Pa-ri

c)

Ma-xtrích

d)

Li-xbon

67.

EU đã thực hiện chính sách nào dưới đây để bảo vệ sản xuất và thị trường nội khối?

a)

Đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.

b)

Phát triển thị trường nội khối.

c)

Thực hiện tự do hóa thương mại.

d)

Thực hiện phòng vệ thương mại.

68.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của EU là gì?

a)

Máy móc, thiết bị.

b)

Dầu thô, khí tự nhiên.

c)

Dược phẩm, xe có động cơ.

d)

Lương thực, thực phẩm.

69.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về liên kết vùng châu Âu?

a)

Nằm ở khu vực biên giới các quốc gia thành viên EU.

b)

Nhằm tăng cường liên kết và nhất thể hóa EU.

c)

Xây dựng khối liên minh chính trị, quân sự ở khu vực biên giới EU.

d)

Nhằm tăng cường đoàn kết, hữu nghị giữa nhân dân các nước EU.

70.

Tự do lưu thông hàng hóa là gì?

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

Hàng hóa của các nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

71.

Tự do lưu thông vốn trong EU không phải là việc nào dưới đây?

a)

Bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

Các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

Nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

Bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

72.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là gì?

a)

Kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tạo mức sống của người dân đồng đều.

73.

Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là gì?

a)

Thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

b)

Giảm chi phí và cước phí vận tải.

c)

Tạo thống nhất về thể chế chính trị.

74.

Về thương mại, nhận định nào đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

EU là khu vực có xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

EU nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

EU xuất khẩu chủ yếu dầu thô, khí đốt tự nhiên, uranium.

d)

EU chủ yếu buôn bán với các nước Đông Nam Á và châu Phi.

75.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã thực hiện biện pháp nào?

a)

Kí kết các hiệp định thương mại tự do,

b)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

76.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã thực hiện biện pháp nào?

a)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

b)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

77.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là cơ quan nào?

a)

Hội đồng Bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban Liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

78.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về đồng tiền chung châu Âu (đồng Ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Là đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ của nhiều quốc gia khác.

d)

Tất cả thành viên EU đều sử dụng.

79.

Ý nào sau đây không đúng về mục tiêu của EU theo Hiệp ước Ma-xtrích?

a)

Xây dựng khu vực có tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, con người và tiền tệ.

b)

Liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh, đối ngoại, môi trường và giáo dục.

c)

Tạo ra khu vực có phát triển đồng đều về cơ cấu và tăng trưởng kinh tế.

d)

Góp phần duy trì hòa bình, an ninh thế giới và chống biến đổi khí hậu.