wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lich su k2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

2.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Ngân hàng thế giới (WBG)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

3.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Liên minh châu Âu (EU)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

4.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là:

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

5.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là:

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

6.

Biểu hiện của việc các nước tăng cường đầu tư ra nước ngoài là:

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

7.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có:

a)

Nét tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội

b)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

8.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nước trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có:

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

9.

Nguyên nhân hình thành các Tổ chức liên kết kinh tế khu nước trên thế giới chủ yếu là do sự:

a)

Phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu nước trên thế giới

b)

Phát triển không đều và sức ép cạnh tranh cao giữa các khu nước trên thế giới

c)

Phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu nước trên thế giới

d)

Phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu nước trên thế giới

10.

Phía đông khu vực Mĩ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

11.

Phía tây khu vực Mĩ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

12.

Mĩ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Nam Đại Dương

13.

Dân cư Mĩ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Cơ cấu dân số vàng

d)

Dân số đang trẻ hóa

14.

Khu vực Mĩ La-tinh có

a)

Dân số ít, cơ cấu dân số rất già

b)

Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

Dân số đông và cơ cấu già hóa

d)

Gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

15.

Mĩ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

Cao và tăng nhanh

b)

Rất cao và tăng chậm

c)

Cao và tăng chậm

d)

Thấp nhưng tăng nhanh

16.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

Tiền vốn, y tế, quân sự

b)

Dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục

c)

Hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ

d)

Con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa

17.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

18.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

19.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban Liên minh châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

20.

Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?

a)

Luyện kim đen

b)

Chế tạo máy bay

c)

Sản xuất ô tô

d)

Hóa chất

21.

Hiệp ước Ma-xtrích quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu

b)

Thành lập Cộng đồng Kinh tế và Nguyên tử châu Âu

c)

Đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành Cộng đồng châu Âu

22.

Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tại Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông tiền vốn

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự do lưu thông hàng hóa

23.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

Cần giấy phép của chính phủ Hà Lan

b)

Phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan

c)

Không cần phải nộp thuế cho Hà Lan

d)

Thực hiện chính sách thương mại riêng

24.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

25.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường

26.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

27.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

28.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Điện tử - tin học.

b)

Chế biến thực phẩm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Hàng không - vũ trụ.

29.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp vào GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

30.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

31.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

32.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

b)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

c)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ tăng.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Phát triển lâu đời và sản lượng cao.

b)

Diện tích phân bố rộng khắp.

c)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

d)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp ở Đông Nam Á hiện nay?

a)

Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.

b)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

c)

Công nghiệp cơ khí là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Công nghiệp chế biến chủ yếu sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.

36.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

37.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

38.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đồng, gia tăng chậm.

d)

dân số không đồng, gia tăng chậm.

39.

Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.

b)

cơ cấu dân số đa dạng.

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

40.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

41.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, để xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển giáo dục đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

42.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều.

b)

bãi triều, vũng, vịnh.

c)

vùng, vịnh, sông, hồ.

d)

bãi triều, đầm phá.

43.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

động đất, sóng thần.

b)

sóng thần, gió bão.

c)

khai thác quá mức.

d)

khai thác gần bờ.

44.

Yếu tố thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao và có gió mùa.

d)

đất đá badan phổ biến nhiệt đới ẩm.

45.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đồng, gia tăng chậm.

d)

dân số không đồng, gia tăng chậm.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế rất cao.

c)

Phát triển năng động bậc nhất thế giới.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.

47.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

đổi mới toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

48.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.

49.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư từ nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

50.

Dựa vào bảng số liệu về dân số (triệu người) và tỉ lệ dân thành thị (%) của In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin, dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện đồng thời các đại lượng trên là gì?

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Kết hợp.

d)

Đường.

51.

Cho bảng số liệu về xuất khẩu và nhập khẩu qua các năm 2015, 2017, 2020, 2021. Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự biến động của cả hai chỉ tiêu theo thời gian là gì?

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Kết hợp.

d)

Đường.

52.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Do Thái giáo

53.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á

b)

giáp Đông Á và Tây Á

c)

liền kề đại lục châu Phi

d)

giáp Thái Bình Dương

54.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích

b)

ven Địa Trung Hải

c)

hai bên bờ Biển Đỏ

d)

tại các hoang mạc

55.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

56.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm

b)

dầu mỏ và khí đốt

c)

ximăng và đồng

d)

apatit và than đá

57.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may

b)

khai thác và chế biến dầu khí

c)

thực phẩm

d)

sản xuất điện

58.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình xã hội khu vực Tây Nam Á

a)

Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn

b)

Có phần lớn dân cư theo đạo Hồi

c)

Có các nền văn minh cổ đại rực rỡ

d)

Chênh lệch mức sống không cao

59.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí

b)

trồng trọt

c)

chăn nuôi

d)

thủy sản

60.

Sự phân bố dân cư ở vùng ven biển Ả-rập chủ yếu ở

a)

sơn nguyên

b)

đồng bằng

c)

núi cao

d)

đầm lầy

61.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm

b)

nóng khô

c)

lạnh khô

d)

lạnh ẩm

62.

Phần lớn lãnh thổ Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới Trung Hải và nhiệt đới

63.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

64.

Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi công nghiệp

b)

chăn thả

c)

chăn nuôi sinh thái

d)

chuồng trại

65.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao

b)

mật độ dân số rất cao

c)

rất ít lao động nước ngoài

d)

quy mô dân số già rất lớn

66.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên

67.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

68.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục

b)

Quy mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn

c)

Quy mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng

69.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp

b)

Dân cư phân bố đồng đều

c)

Quy mô dân số đông

d)

Nhiều lao động nước ngoài

70.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá thấp

b)

tỉ lệ dân thành thị thấp

c)

phân bố đồng đều

d)

quy mô dân số đông đều

71.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

a)

Một số nước đã có nền nông nghiệp khá phát triển

b)

Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước

c)

Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản

d)

Cây công nghiệp chính là bông, thuốc lá, cà phê, ô-liu

73.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn

c)

đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít

74.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh

b)

sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít

d)

dân số đông, tỉ lệ thất nghiệp, thiếu lao động

75.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á, chủ yếu là do

a)

sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau

b)

sự phát triển tài nguyên, chính sách phát triển

c)

sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau

d)

đầu tư khoa học – công nghệ, thiếu lao động có trình độ