wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HD ôn tập kiểm tra cuối kì 1 Địa lí 11 – Phần trắc nghiệm

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một phương án đúng. Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông hàng hóa.

d)

tự do lưu thông dịch vụ.

2.

Chọn một phương án đúng. Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1999.

b)

2000.

c)

1998.

d)

1997.

3.

Chọn một phương án đúng. Liên kết vùng ở EU

a)

chủ yếu liên kết về chính trị.

b)

nhắm mang lại lợi ích cho nước có diện tích lớn nhất trong liên kết vùng.

c)

năm 2020 có 518 liên kết vùng.

d)

tiến hành trên cơ sở tự nguyện.

4.

Chọn một phương án đúng. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

a)

Nhiều nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Chiếm 17,8% GDP toàn cầu năm 2021.

c)

Ứng dụng công nghệ vào nhiều lĩnh vực của sản xuất và đời sống.

d)

Viện trợ phát triển cho các nước nghèo lớn.

5.

Chọn một phương án đúng. Khí hậu của khu vực Đông Nam Á tạo thuận lợi

a)

cho rừng nhiệt đới phát triển quanh năm.

b)

để phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

c)

để trồng cây lúa mì, củ cải đường.

d)

giúp hoạt động du lịch biển diễn ra quanh năm.

6.

Chọn một phương án đúng. Phát biểu nào dưới đây không đúng về biểu hiện của xu hướng toàn cầu hóa?

a)

Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính bị giảm sút.

b)

Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

c)

Các dòng hàng hóa - dịch vụ, vốn, lao động và tri thức ngày càng được tự do dịch chuyển.

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

7.

Chọn một phương án đúng. Tổ chức nào sau đây có mục đích thiết lập và duy trì một nền thương mại tự do, thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng thế giới (WB).

d)

Liên minh Châu Âu (EU).

8.

Chọn một phương án đúng. Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố đồng đều.

b)

Chủ yếu ở đô thị.

c)

Số dân đông.

d)

Dân số già.

9.

Chọn một phương án đúng. Nhận định nào đúng với đặc điểm vị trí tự nhiên của khu vực Tây Nam Á?

a)

Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dương.

b)

Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ.

c)

Nằm trong vùng ngoại chí tuyến.

d)

Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán cầu.

10.

Chọn một phương án đúng. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crom.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

11.

Chọn một phương án đúng. Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á là

a)

người Thổ Nhĩ Kì.

b)

người Ba Tư.

c)

người Ả-rập.

d)

người Do Thái.

12.

Chọn một phương án đúng. An ninh mạng là gì?

a)

Là sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

b)

Là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận lương thực đủ để sống khoẻ mạnh.

c)

Là sự đảm bảo đầy đủ năng lượng, dưới nhiều hình thức khác nhau để phục vụ nhu cầu của con người và cho các hoạt động kinh tế - xã hội.

d)

Là sự đảm bảo về số lượng nước, chất lượng nước để phục vụ cho sức khoẻ, cho sinh kế, cho hoạt động sản xuất, cho môi trường sinh thái đối với cộng đồng dân cư.

13.

Chọn một phương án đúng. Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?

a)

Khoáng sản giàu có.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Sinh vật đa dạng.

d)

Thực vật phong phú.

14.

Chọn một phương án đúng. Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Hệ thống giáo dục đào tạo ngày càng phát triển giúp nâng cao chất lượng nhân lực.

b)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ nên lao động dồi dào.

c)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hoá tạo điều kiện giao lưu, hội nhập.

d)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

15.

Chọn một phương án đúng. Nhận định đúng về đặc điểm vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á là

a)

ở Tây bán cầu.

b)

không tiếp giáp với Địa Trung Hải.

c)

thuộc cả hai nửa cầu bắc và nam.

d)

thuộc khu vực có trữ lượng dầu mỏ và khí đốt lớn bật nhất thế giới.

16.

Chọn một phương án đúng. Tây Nam Á là khu vực

a)

số lượng người trẻ ngày càng tăng.

b)

đông dân hàng đầu thế giới.

c)

phân bố dân cư khá đều giữa các nước trong vùng.

d)

đón nhận số lượng lao động lớn từ các vùng khác tới.

17.

Chọn một phương án đúng. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại không có tác động nào sau đây?

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành mới.

b)

Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường.

c)

Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

18.

Chọn một phương án đúng. Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

vấn đề của châu Phi và có xu hướng giảm.

b)

vấn đề toàn cầu nhưng có xu hướng giảm.

c)

vấn đề toàn cầu và đang có xu hướng gia tăng.

d)

vấn đề của châu Á và xu hướng gia tăng.

19.

Chọn một phương án đúng. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hoá.

b)

hàng hoá, con người, tiền vốn, dịch vụ.

c)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

d)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

20.

Chọn một phương án đúng. Nhận xét nào dưới đây không đúng về ảnh hưởng của đặc điểm dân cư, xã hội đến phát triển kinh tế - xã hội khu vực Tây Nam Á?

a)

Phân bố dân cư không đều gây ra sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng miền.

b)

Có cơ cấu dân số trẻ, có nguồn lao động dồi dào để phát triển kinh tế.

c)

Có phong tục tập quán đặc sắc nên thuận lợi phát triển ngành du lịch.

d)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn cao, tạo động lực cho phát triển kinh tế.

21.

Chọn một phương án đúng. Phát biểu nào dưới đây không đúng về biểu hiện của xu hướng toàn cầu hoá?

a)

Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính bị giảm sút.

b)

Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

c)

Các dòng hàng hoá - dịch vụ, vốn, lao động và tri thức ngày càng được tự do dịch chuyển.

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

22.

Chọn một phương án đúng. Tổ chức nào sau đây có mục đích thiết lập và duy trì một nền thương mại tự do, thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng thế giới (WB).

d)

Liên minh Châu Âu (EU).

23.

Chọn một phương án đúng. An ninh mạng là gì?

a)

Là sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

b)

Là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận lương thực đủ để sống khoẻ mạnh.

c)

Là sự đảm bảo đầy đủ năng lượng, dưới nhiều hình thức khác nhau để phục vụ nhu cầu của con người và cho các hoạt động kinh tế - xã hội.

d)

Là sự đảm bảo về số lượng nước, chất lượng nước để phục vụ cho sức khoẻ, cho sinh kế, cho hoạt động sản xuất, cho môi trường sinh thái đối với cộng đồng dân cư.

24.

Chọn một phương án đúng. Mĩ Latinh giáp với các đại dương

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương, Nam Đại Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

25.

Chọn một phương án đúng. Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

28.

b)

27.

c)

29.

d)

30.

26.

Chọn một phương án đúng. EU được thành lập không nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Lưu thông hàng hoá.

b)

Lưu thông con người.

c)

Lưu thông khí hạt nhân.

d)

Lưu thông tiền vốn.

27.

Chọn một phương án đúng. Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Toà án châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Hội đồng châu Âu.

d)

Uỷ ban liên minh châu Âu.

28.

Chọn một phương án đúng. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của hợp tác và liên kết trong EU?

a)

Thiết lập một EU tự do, an ninh và công lí.

b)

Thiết lập hệ thống tiền tệ bằng đồng tiền chung đô la.

c)

Hợp tác trong phát triển ngành hàng không vũ trụ.

d)

Hợp tác chuyển đổi kĩ thuật số và phát triển bền vững.

29.

Chọn một phương án đúng. Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia.

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia.

d)

13 quốc gia.

30.

Chọn một phương án đúng. Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Cao nguyên và núi thấp.

d)

Núi cao và đồi trung du.

31.

Chọn một phương án đúng. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?

a)

Số dân sống dưới mức nghèo khó đông.

b)

Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.

c)

Đô thị hoá tự phát diễn ra khá phổ biến.

d)

Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.

32.

Chọn một phương án đúng. Liên minh châu Âu không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào sau đây?

a)

Xuất khẩu.

b)

Thương mại.

c)

Dân số.

d)

Viện trợ.

33.

Chọn một phương án đúng. Khó khăn lớn nhất từ vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á đến phát triển kinh tế - xã hội là

a)

nhiều bão nhiệt đới.

b)

nhiều động đất, sóng thần.

c)

khí hậu khô hạn, tranh chấp về tài nguyên, biên giới.

d)

khai thác dầu mỏ dễ dàng.

34.

Chọn một phương án đúng. Xung đột biên giới, bất ổn và nội chiến ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số tăng nhanh.

b)

Thúc đẩy đô thị hoá tự phát.

c)

Gia tăng tình trạng đói nghèo

d)

Tăng nguồn dân nhập cư

35.

Mĩ Latinh giáp với các đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương, Nam Đại Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

36.

Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

28

b)

27

c)

29

d)

30

37.

EU được thành lập không nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Lưu thông con người

c)

Lưu thông vũ khí hạt nhân

d)

Lưu thông tiền vốn

38.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Tòa án châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Hội đồng châu Âu

d)

Ủy ban liên minh châu Âu

39.

Các quốc gia trên thế giới được chia làm hai nhóm: các nước phát triển và đang phát triển, dựa vào sự khác nhau về

a)

dân số và diện tích

b)

tổng sản phẩm trong nước

c)

điều kiện tự nhiên

d)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội

40.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

41.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố đồng đều

b)

Chủ yếu ở đô thị

c)

Số dân đông

d)

Dân số già

42.

Nhận định nào đúng với đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á?

a)

Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dương

b)

Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ

c)

Nằm trong vùng ngoại chí tuyến

d)

Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán cầu

43.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm

b)

dầu mỏ và khí đốt

c)

atimoan và đồng

d)

apatit và than đá

44.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á là

a)

người Thổ Nhĩ Kì

b)

người Ba Tư

c)

người Ả-rập

d)

người Do Thái

45.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa

b)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ

c)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự

d)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục

46.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về biểu hiện của xu hướng toàn cầu hóa?

a)

Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính bị giám sát

b)

Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu

c)

Các dòng hàng hóa - dịch vụ, vốn, lao động và tri thức ngày càng được tự do dịch chuyển

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

47.

Tổ chức nào sau đây có mục đích thiết lập và duy trì một nền thương mại tự do, thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Liên minh Châu Âu (EU)

48.

An ninh mạng là gì?

a)

Là sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

b)

Là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận lương thực đủ để sống khỏe mạnh

c)

Là sự đảm bảo đầy đủ năng lượng, dưới nhiều hình thức khác nhau để phục vụ nhu cầu của con người và cho các hoạt động kinh tế - xã hội

d)

Là sự đảm bảo về số lượng nước, chất lượng nước để phục vụ cho sức khỏe, cho sinh kế, cho hoạt động sản xuất, cho môi trường sinh thái đối với cộng đồng dân cư

49.

Mĩ Latinh giáp với các đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương, Nam Đại Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

50.

Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

28

b)

27

c)

29

d)

30

51.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về lĩnh vực nào?

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

khoa học

d)

chính trị

52.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía nam Việt Nam, phía nam Lào

b)

Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma

c)

Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam

d)

Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam

53.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

bán đảo Đông Dương

b)

bán đảo Mã Lai

c)

bán đảo Trung - Ấn

d)

bán đảo Tiểu Á

54.

Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu hải dương

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

55.

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á?

a)

Khai thác và chế biến than đá

b)

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Công nghiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ

56.

Vị trí của khu vực Tây Nam Á có nhiều thuận lợi trong việc phát triển kinh tế vì

a)

Nằm ở ngã ba châu lục Á, Âu, Phi

b)

Tiếp giáp với nhiều vịnh, biển

c)

Tất cả đều đúng

d)

Huyết mạch về giao thông Quốc tế

57.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh

58.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Liên hợp quốc (UN)

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

59.

Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?

a)

Amadôn

b)

Mixixipi

c)

La Plata

d)

Pampa

60.

EU được thành lập không nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Lưu thông con người

c)

Lưu thông vũ khí hạt nhân

d)

Lưu thông tiền vốn

61.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Tòa án châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Hội đồng châu Âu

d)

Ủy ban liên minh châu Âu

62.

Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của hợp tác và liên kết trong EU?

a)

Thiết lập một EU tự do, an ninh và công lí

b)

Thiết lập hệ thống tiền tệ bằng đồng tiền chung đô la

c)

Hợp tác trong phát triển ngành hàng không vũ trụ

d)

Hợp tác chuyển đổi kĩ thuật số và phát triển bền vững

63.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

13 quốc gia

64.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

65.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

d)

Nghị viện châu Âu

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Xây dựng liên minh quân sự

b)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh

d)

Tăng cường hợp tác, liên kết

67.

Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của hợp tác và liên kết trong EU?

a)

Thiết lập một EU tự do, an ninh và công lí

b)

Thiết lập hệ thống tiền tệ bằng đồng tiền chung đô la

c)

Hợp tác trong phát triển ngành hàng không vũ trụ

d)

Hợp tác chuyển đổi kĩ thuật số và phát triển bền vững

68.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

13 quốc gia

69.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

70.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố đồng đều

b)

Chủ yếu ở đô thị

c)

Số dân đông

d)

Dân số già

71.

Nhận định nào đúng với đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á?

a)

Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dương

b)

Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ

c)

Nằm trong vùng ngoại chí tuyến

d)

Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán cầu

72.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm

b)

dầu mỏ và khí đốt

c)

atimoan và đồng

d)

apatit và than đá

73.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á là

a)

người Thổ Nhĩ Kì

b)

người Ba Tư

c)

người Ả-rập

d)

người Do Thái

74.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa

b)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ

c)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự

d)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục

75.

Nhận định nào sau đây không nằm trong tự do di chuyển?

a)

Tự do đi lại.

b)

Tự do vận tải.

c)

Tự do cư trú.

d)

Lựa chọn nơi làm việc.

76.

Một chiếc tàu hỏa của Tây Ban Nha được bán sang Thụy Điển không phải chịu thuế thuộc loại tự do lưu thông nào?

a)

Tự do di chuyển.

b)

Tự do lưu thông dịch vụ.

c)

Tự do lưu thông hàng hóa.

d)

Tự do lưu thông tiền vốn.

77.

Việc sử dụng đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung.

b)

Giảm thiểu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

78.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Xin-ga-po.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Phi-lip-pin.

79.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về ảnh hưởng của đặc điểm dân cư, xã hội đến phát triển kinh tế - xã hội khu vực Tây Nam Á?

a)

Phân bố dân cư không đều gây ra sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng miền.

b)

Có cơ cấu dân số trẻ, có nguồn lao động dồi dào để phát triển kinh tế.

c)

Có phong tục tập quán đặc sắc nên thuận lợi phát triển ngành du lịch.

d)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn cao, tạo động lực cho phát triển kinh tế.