wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thị Trường Lao Động

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà không bị pháp luật cấm được gọi là gì?

a)

lao động

b)

làm việc

c)

việc làm

d)

khởi nghiệp

2.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

lao động

b)

cạnh tranh

c)

thất nghiệp

d)

cung cầu

3.

Sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là gì?

a)

thị trường tài chính

b)

thị trường kinh doanh

c)

thị trường việc làm

d)

thị trường thất nghiệp

4.

Sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm nào?

a)

thị trường lao động

b)

thị trường tài chính

c)

thị trường tiền tệ

d)

thị trường công nghệ

5.

Khi tham gia vào thị trường việc làm, người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

tiền lương hưu

b)

trợ cấp thất nghiệp

c)

tiền công

d)

trợ cấp tài sản

6.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào dưới đây?

a)

tác động qua lại chặt chẽ với nhau

b)

tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì

c)

tác động một chiều từ phía thị trường lao động

d)

tác động một chiều từ phía thị trường việc làm

7.

Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng như thế nào?

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

cân bằng

8.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi. Trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?

a)

lao động được đào tạo

b)

lao động không qua đào tạo

c)

lao động giản đơn

d)

lao động có trình độ thấp

9.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong các lao động trong lĩnh vực nông nghiệp có xu hướng như thế nào?

a)

giảm

b)

tăng

c)

giữ nguyên

d)

không đổi

10.

Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

gia tăng tuyển dụng các ngành/nghề lao động giản đơn

b)

xu hướng lao động “phi chính thức” suy giảm mạnh mẽ

c)

chuyển dịch nghề nghiệp gắn với phát triển kỹ năng mềm

d)

giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ

11.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

a)

tiền công, tiền lương

b)

điều kiện đi nước ngoài

12.

Khi gia nhập vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người sử dụng lao động thường chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?

a)

Bằng văn bản.

b)

Bằng tiền đặt cọc.

c)

Bằng tài sản cá nhân.

d)

Bằng quyền lực.

13.

Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Mức lương của người lao động.

b)

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.

c)

Sở thích của người lao động.

d)

Bảo hiểm xã hội và thất nghiệp.

14.

Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động trong nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Lao động trong dịch vụ giảm so với lao động trong nông nghiệp.

b)

Lao động trong công nghiệp giảm so với lao động trong nông nghiệp.

c)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

d)

Lao động trong nông nghiệp tăng so với lao động trong công nghiệp và dịch vụ.

15.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thì khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Thất nghiệp.

b)

Thiếu lao động.

c)

Thiếu việc làm.

d)

Lạm phát.

16.

Nhà nước có chủ trương chuyển từ nền kinh tế truyền thống sang nền kinh tế số, điều này sẽ gia tăng như thế nào trong các ngành nào sau đây?

a)

Công nghệ thông tin, truyền thông, kĩ thuật.

b)

Công nghệ thông tin, dệt may, thủ công mỹ nghệ.

c)

Nông nghiệp, dịch vụ du lịch.

d)

Kĩ thuật cơ khí, nuôi trồng và chế biến thủy hải sản.

17.

Người lao động nên kí kết hợp đồng lao động khi tham gia lao động, vì:

a)

Hợp đồng lao động sẽ bảo vệ những quyền lợi hợp pháp của người lao động.

b)

Hợp đồng lao động thể hiện mối quan hệ giữa người sử dụng lao động với người lao động.

c)

Hợp đồng lao động sẽ giúp người lao động có thu nhập cao hơn.

d)

Hợp đồng lao động sẽ giúp người lao động được nhận lương hưu khi đến tuổi nghỉ hưu.

18.

Các nguyên tắc đạo đức kinh doanh được hiểu là gì?

a)

Những chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.

b)

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức mà bất kỳ cá nhân nào trong xã hội cũng có.

c)

Trách nhiệm của cộng đồng đối với sự phát triển kinh tế - chính trị - xã hội của đất nước.

d)

Yêu cầu cần có về kiến thức – kỹ năng – thái độ và năng lực của mỗi công dân trong xã hội.

19.

Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể kinh doanh điều gì?

a)

Dễ mắc sai lầm.

b)

Chủ động kinh doanh.

c)

Giảm sức cạnh tranh.

d)

Gia tăng nguy cơ phá sản.

20.

Yếu tố nào sau đây thể hiện phẩm chất trong kinh doanh?

a)

Khiêm tốn, dung cảm.

b)

Tập trung sản xuất.

c)

Chuyên sâu nghiên cứu.

d)

Gắn kết các lợi ích.

21.

Đâu không phải là năng lực cần có để thành công của người kinh doanh?

a)

Năng lực lãnh đạo.

b)

Năng lực quản lí.

c)

Năng lực học tập.

d)

Năng lực quan sát.

22.

Khi kinh doanh các chủ thể kinh doanh cần phải dựa trên các tiêu chí nào để thành công trong kinh doanh?

a)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức.

b)

Điểm mạnh, năng lực, cơ hội, thách thức.

c)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, điều kiện.

d)

Điểm mạnh, điểm yếu, năng lực, điều kiện.

23.

Đạo đức kinh doanh trong mỗi doanh nghiệp sẽ góp phần xây dựng điều gì?

a)

Độc quyền.

b)

Lành mạnh.

c)

Thống trị.

d)

Lạm phát.

24.

Đâu không phải là ý tưởng cơ bản trong việc xây dựng ý tưởng kinh doanh chúng ta cần phải xác định rõ?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định đối tượng khách hàng.

c)

Xác định kinh doanh mặt hàng gì.

d)

Xác định lợi nhuận là bao nhiêu.

25.

Trong sản xuất kinh doanh, thực hiện đúng quy định của đơn vị, đảm bảo bí mật là thể hiện phẩm chất gì?

a)

Trách nhiệm.

b)

Nguyên tắc.

c)

Sáng tạo.

d)

Tự giác.

26.

Ý tưởng kinh doanh được xác định là cơ hội kinh doanh khi nào?

a)

Có tính bền vững, đáp ứng nhu cầu hiện tại và có thể duy trì sản phẩm lâu dài.

b)

Có tính hấp dẫn khi đảm bảo mang lại lợi nhuận và có tính cơ hội khi thời điểm kinh doanh thuận lợi.

c)

Có tính hợp lý và phù hợp với xu thế.

d)

Cả A và B đều đúng.

27.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh cây cảnh mini của chị D sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Quyết định.

b)

Định hướng.

c)

Độc lập.

d)

Kiểm tra.

28.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Công bằng.

b)

Liêm chính.

c)

Nguyên tắc.

d)

Vụ lợi.

29.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà.

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán.

d)

Tính kiên trì.

30.

Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của:

a)

mô hình kinh doanh tập thể.

b)

mô hình kinh tế doanh nghiệp.

c)

các chủ thể kinh tế xã hội.

d)

các chủ thể trong kinh doanh.

31.

Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

Quản lí doanh nghiệp.

b)

Bảo trợ truyền thông.

c)

Làm công tác xã hội.

d)

Bảo lãnh ngân hàng.

32.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào:

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

33.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp:

a)

nâng cao năng lực cạnh tranh.

b)

gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

c)

giảm bớt lợi nhuận kinh doanh.

d)

không bị thanh tra kiểm toán.

34.

Việc thực hiện tốt phẩm chất đạo đức “trách nhiệm”, doanh nghiệp cần thực hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Cân cù.

b)

Giữ chữ tín.

c)

Chấp hành pháp luật.

d)

Hợp tác.

35.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thể kinh tế luôn:

a)

đầu tư quảng cáo.

b)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

c)

nộp thuế theo định.

d)

đẩy mạnh công tác truyền thông.

36.

Việc các chủ thể kinh doanh luôn đảm bảo quyền lợi của khách hàng là biểu hiện của:

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Đạo đức kinh doanh.

c)

Lợi nhuận doanh nghiệp.

d)

Cơ hội đầu tư.

37.

Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là các chủ thể có phải có:

a)

Chữ tín.

b)

Nhiều tiền.

c)

Cổ phiếu.

d)

Địa vị.

38.

Khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các chủ thể vi phạm đạo đức kinh doanh khi:

a)

Từ chối việc bán hàng giả.

b)

Từ chối việc gian lận thuế.

c)

Có ý duy trì việc khuyến mại.

d)

Có ý trì hoãn việc nộp thuế.

39.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường.

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

c)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hóa.

d)

Khai thác trái phép tài nguyên.

40.

Là công ty sản xuất bao bì có uy tín nhiều năm trên thị trường, công ty T luôn chú trọng tạo ra các sản phẩm có chất lượng tốt, giá cả phải chăng và thân thiện với môi trường nên được khách hàng tin tưởng đón nhận. Công ty T đã thực hiện tốt biểu hiện nào dưới đây của đạo đức kinh doanh?

a)

Gắn kết lợi ích doanh nghiệp.

b)

Giữ chữ tín với khách hàng.

c)

Đãi ngộ nhân viên thỏa đáng.

d)

Đảm bảo quyền lợi nhân viên.

41.

Một bộ phận của văn hóa dân tộc là những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cá nhân, được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hóa của con người trong tiêu dùng là:

a)

Cơ hội đầu tư.

b)

Văn hóa tiêu dùng.

c)

Đạo đức kinh doanh.

d)

Lợi nhuận kinh doanh.

42.

Đối với sự phát triển kinh tế, văn hóa tiêu dùng có vai trò nào sau đây?

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế.

b)

Góp phần giữ gìn phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc.

c)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người.

d)

Tiếp thu các giá trị tiêu dùng hiện đại, nâng cao đời sống tinh thần của người dân.

43.

Đối với sự phát triển xã hội, văn hóa tiêu dùng có vai trò nào sau đây?

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế.

b)

Góp phần giữ gìn phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc.

c)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người.

d)

Xóa hoàn toàn bỏ các thói quen, tập quán tiêu dùng truyền thống của dân tộc.

44.

Là mục đích của sản xuất, kích thích sản xuất và thúc đẩy kinh tế phát triển là một trong những vai trò của:

a)

Sản xuất.

b)

Cạnh tranh.

c)

Thất nghiệp.

d)

Tiêu dùng.

45.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, người tiêu dùng cần phải:

a)

Thực hiện tiêu dùng hợp lí.

b)

Ban hành các văn bản pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.

c)

Ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội.

46.

Tiêu dùng xanh, tiêu dùng sạch, tiêu dùng số và tiêu dùng thông minh là:

a)

Đặc điểm của văn hóa tiêu dùng Việt Nam.

b)

Vai trò của văn hóa tiêu dùng.

c)

Khái niệm của văn hóa tiêu dùng Việt Nam.

d)

Những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng.

47.

Nhà nước cần có chủ trương chính sách kinh tế văn hóa phù hợp cho các doanh nghiệp phát triển sản xuất và thị trường trong nước thực hiện triệt để luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. Thông tin trên là đề cập đến nội dung nào sau đây?

a)

Đặc điểm của văn hóa tiêu dùng.

b)

Vai trò của văn hóa tiêu dùng.

c)

Khái niệm của văn hóa tiêu dùng.

d)

Những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng.

48.

Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị, chuẩn mực tốt đẹp nào dưới đây?

a)

Tình đoàn kết, lòng nhân ái, tôn trọng pháp luật

b)

Sự ích kỷ, cá nhân chủ nghĩa, tiêu dùng hoang phí

c)

Thói quen tiêu dùng không kiểm soát, lãng phí tài nguyên

d)

Chỉ chú trọng đến lợi ích cá nhân, bỏ qua lợi ích cộng đồng

49.

Vai trò của người tiêu dùng trong việc mang lại lợi nhuận cho nhà sản xuất là gì?

a)

Tiêu dùng

b)

Đối ngoại

c)

Làm phát

d)

Thất nghiệp

50.

Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cá nhân được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hóa của con người trong tiêu dùng được gọi là gì?

a)

Cơ hội đầu tư

b)

Văn hóa tiêu dùng

c)

Ý tưởng kinh doanh

d)

Đạo đức kinh doanh

51.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, các doanh nghiệp cần phải làm gì?

a)

Thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa

b)

Ban hành các văn bản pháp luật bảo vệ người tiêu dùng

c)

Ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của Nhà nước trong việc xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tuyên truyền nâng cao ý thức tôn vinh hàng Việt Nam

b)

Tạo kết nối giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng

c)

Ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội

53.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề văn hóa tiêu dùng?

a)

Muốn phát triển, doanh nghiệp cần đón đầu nhu cầu tiêu dùng mới

b)

Văn hóa tiêu dùng không có vai trò gì đối với sự phát triển của đất nước

c)

Tiêu dùng chỉ có vai trò thoả mãn các nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Không cần cân nhắc khi mua sắm, vì "chúng ta chỉ sống có một lần"

54.

Văn hóa tiêu dùng Việt Nam đang dần được định hình theo hướng nào?

a)

Tin tưởng đối với những hàng hóa trong nước

b)

Mất niềm tin với những hàng hóa trong nước

c)

Những hàng hóa trong nước đang có xu hướng đi xuống

d)

Ưu chuộng đối với những hàng hóa nhập khẩu

55.

Nhận định nào sau đây là đúng khi bàn về vấn đề văn hóa tiêu dùng?

a)

Muốn phát triển, doanh nghiệp cần nghiên cứu văn hóa tiêu dùng

b)

Văn hóa tiêu dùng không có vai trò gì đối với sự phát triển của đất nước

c)

Tiêu dùng chỉ có vai trò thoả mãn các nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Không cần cân nhắc khi mua sắm, vì "chúng ta chỉ sống có một lần"

56.

Tiêu dùng xanh là tiêu dùng như thế nào?

a)

Tiêu dùng xanh là tiêu dùng thân thiện với môi trường.

b)

Tiêu dùng xanh chỉ dùng cho nhóm lương thực thực phẩm.

c)

Yêu cầu xanh chỉ dùng cho sản xuất nông nghiệp.

d)

Tiêu dùng xanh là một tiêu chuẩn để đăng ký thành lập doanh nghiệp.

57.

Hành vi tiêu dùng có vai trò nào sau đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

Tính thời đại.

b)

Tính kế thừa.

c)

Tính giá trị.

d)

Tính hợp lý.

58.

Theo thông tin trên, việc thay đổi xu hướng tiêu dùng của người tiêu dùng không có vai trò nào sau đây?

a)

Thay đổi công nghệ sản xuất.

b)

Tăng thu nhập.

c)

Tạo việc làm mới cho người dân.

d)

Tạo khoảng cách giàu nghèo.

59.

Hành vi tiêu dùng của chị H là hành vi tiêu dùng gì?

a)

Tiêu dùng xanh.

b)

Tiêu dùng số.

c)

Tiêu dùng thông minh.

d)

Tiêu dùng thời đại.

60.

Người dân Việt Nam đã tích cực quảng bá ẩm thực của Việt Nam ra thế giới. Theo nội dung trong tài liệu, biện pháp nào sau đây nhằm xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Đẩy mạnh tuyên truyền các nét đẹp trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam.

b)

Giữ gìn và phát huy các giá trị văn hóa tiêu dùng truyền thống tốt đẹp.

c)

Tiếp thu các giá trị văn hóa tiêu dùng hiện đại của thế giới.

d)

Tích cực quảng bá văn hóa tiêu dùng Việt Nam với thế giới.

61.

Theo tài liệu, các sản phẩm có yếu tố "xanh", lựa chọn các phương thức tiêu dùng bền vững, thân thiện với môi trường phản ánh điều gì về văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lí.

62.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến ý tưởng kinh doanh xe đạp điện, xe máy điện của gia đình anh P, yếu tố nào được nhấn mạnh trong tài liệu?

a)

Tính mới mẻ.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính cạnh tranh.

d)

Tính hấp dẫn.

63.

Theo tài liệu, nguồn lực nào không được xem là yếu tố quan trọng trong việc tạo ý tưởng kinh doanh xe đạp điện, xe máy điện của gia đình anh P?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Xu hướng chuyển dịch của thời đại.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

64.

Theo tài liệu, một trong những lợi thế nội tại giúp gia đình anh P tạo ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Sự hiểu biết.

b)

Địa điểm cư trú.

c)

Địa điểm kinh doanh.

d)

Sự cạnh tranh đối thủ.

65.

Nhân tố nào quyết định sự thành công của gia đình X?

a)

Sự hiểu biết

b)

Nhu cầu của xã hội

c)

Chăm sóc khách hàng cẩn thận

d)

Thành phần gia đình

66.

Thông tin nào dưới đây đúng về anh X thể hiện việc gắn kết lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của xã hội?

a)

Tạo ra việc làm và mang lại thu nhập ổn định cho hàng trăm người lao động.

b)

Mỗi khi nhân viên làm sai, anh X luôn tận tâm chỉ bảo nhẹ nhàng.

c)

Anh X đã mạnh dạn vay vốn, mở rộng quy mô sản xuất để thu nhiều lợi nhuận.

d)

Người lao động luôn cống hiến hết mình cho công ty.

67.

Khởi nghiệp từ một xưởng nhỏ, ông M đã có kiến thức, kỹ năng và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nào?

a)

Kỹ thuật điện

b)

Kỹ thuật cơ khí

c)

Kỹ thuật xây dựng

d)

Kỹ thuật hóa học

68.

Việc làm của ông H trong đoạn trích có vi phạm quy định của pháp luật không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ vi phạm một phần

d)

Không thể xác định

69.

Anh V đã làm gì để phát triển và mang lại thu nhập ổn định cho người lao động tại xưởng sản xuất của mình?

a)

Tăng giá sản phẩm để tăng lợi nhuận.

b)

Tập trung vào xuất khẩu sản phẩm ra nước ngoài.

c)

Áp dụng công nghệ vào sản xuất và bảo vệ môi trường.

d)

Giảm chi phí sản xuất bằng cách cắt giảm nhân công.

70.

Theo nội dung tài liệu, điều nào sau đây thể hiện trách nhiệm của đạo đức kinh doanh?

a)

Chấp hành tốt việc nộp thuế và bảo vệ môi trường.

b)

Chuyển đổi kinh doanh để cạnh tranh không lành mạnh.

c)

Sử dụng lao động không đúng quy định.

d)

Không tuân thủ các chuẩn mực đạo đức kinh doanh.

71.

Trong trường hợp khách sạn của ông X không tuân thủ quy định về phòng cháy chữa cháy, điều nào sau đây là đúng?

a)

Ông X có quyền không tuân thủ quy định về phòng cháy chữa cháy.

b)

Ông X phải bị xử phạt vì vi phạm quy định về phòng cháy chữa cháy.

c)

Ông X không cần chịu trách nhiệm về vi phạm của mình.

d)

Ông X có thể tiếp tục hoạt động mà không cần sửa chữa.

72.

Theo tài liệu, các doanh nghiệp Việt Nam cần làm gì để cạnh tranh với các doanh nghiệp nước ngoài?

a)

Không cần nghiên cứu thị trường và đặc điểm tiêu dùng của người Việt Nam.

b)

Tập trung sản xuất hàng hóa có chất lượng tốt, giá cả phù hợp hơn.

c)

Chỉ tập trung vào việc xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài.

d)

Không cần xây dựng hệ thống phân phối phù hợp.

73.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trách nhiệm của cơ sở chế biến thực phẩm trong việc xử lý chất thải gây ô nhiễm môi trường?

a)

Cơ sở chế biến thực phẩm phải xử lý chất thải đúng quy định.

b)

Cơ sở chế biến thực phẩm không cần xử lý chất thải trước khi thải ra môi trường.

c)

Cơ sở chế biến thực phẩm phải chịu trách nhiệm về ô nhiễm môi trường do mình gây ra.

d)

Cơ sở chế biến thực phẩm phải tuân thủ các quy định pháp luật về môi trường.

74.

Theo nội dung, "Tiêu dùng xanh" là gì?

a)

Một cách tiêu dùng không liên quan đến môi trường.

b)

Một điểm của văn hóa tiêu dùng Việt Nam.

c)

Một chiến lược kinh doanh không bền vững.

d)

Một cách tiêu dùng chỉ tập trung vào sản phẩm công nghiệp.

75.

Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam hiện nay có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng cường tiêu dùng các sản phẩm chất lượng cao, thân thiện với môi trường.

b)

Tập trung vào các sản phẩm giá rẻ, không quan tâm đến chất lượng.

c)

Chỉ tiêu dùng các sản phẩm nhập khẩu từ nước ngoài.

d)

Không thay đổi so với trước đây.

76.

Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp L không thể giảm chi phí sản xuất?

a)

Doanh nghiệp sẽ phải xem xét các chiến lược khác để duy trì sức cạnh tranh trên thị trường.

b)

Doanh nghiệp sẽ tăng giá sản phẩm để bù đắp chi phí.

c)

Doanh nghiệp sẽ ngừng sản xuất hoàn toàn.

d)

Doanh nghiệp sẽ không bị ảnh hưởng gì.

77.

Việc công ty A sử dụng linh kiện kém chất lượng và không thực hiện bảo hành theo cam kết là vi phạm điều gì?

a)

Đạo đức kinh doanh và thiếu trách nhiệm

b)

Quy định của pháp luật

c)

Quyền lợi của khách hàng

d)

Tất cả các ý trên

78.

Công ty A từ chối sửa chữa sản phẩm theo cam kết bảo hành cho thấy điều gì?

a)

Sự thiếu trách nhiệm và không tôn trọng quyền lợi của khách hàng

b)

Sự tuân thủ quy định pháp luật

c)

Sự đảm bảo chất lượng sản phẩm

d)

Sự phát triển bền vững