wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 7 toi 13

Total questions: 75

Worksheet time: 6hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google.

b)

File Explorer.

c)

Windows Explorer.

d)

Excel.

2.

Ứng dụng nào sau đây cho phép em tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Safari của Docs.

b)

Easycode.

c)

Skype.

d)

QuarkXPress.

3.

Cách để thu hẹp phạm vi tìm kiếm khi tìm kiếm thông tin trên Internet là?

a)

Thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói.

b)

Thực hiện tìm kiếm bằng hình ảnh.

c)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép.

d)

Sử dụng công cụ tìm Kiếm Google.

4.

Bạn đang muốn so sánh hiệu quả giữa ba công cụ tìm kiếm phổ biến trong việc tìm kiếm thông tin về "biến đổi khí hậu". Hãy sắp xếp quy trình thực hiện một cách hợp lý dựa trên nội dung hướng dẫn:

  1. 1.Gõ từ khóa "biến đổi khí hậu" và quan sát kết quả trên từng công cụ tìm kiếm.

  2. 2. Chọn ba công cụ tìm kiếm phổ biến để trải nghiệm và ghi lại địa chỉ URL của chúng.

  3. 3. Lập bảng so sánh dựa trên các tiêu chí như giao diện, tốc độ, loại thông tin tìm được.

  4. 4. Ghi lại kết quả nhận xét và đưa ra kết luận về công cụ tìm kiếm hiệu quả nhất.

a)

2 → 1 → 3 → 4

b)

1 → 2 → 4 → 3

c)

2 → 3 → 1 → 4

d)

1 → 3 → 2 → 4

5.

Khi đọc một thông tin về sức khỏe trên một trang web, em thấy thông tin đó được trích dẫn từ một tạp chí khoa học uy tín, có ghi rõ tên tác giả và ngày xuất bản là tuần trước. Điều này thể hiện trang web đó đáp ứng tốt nhất những tiêu chí đánh giá nào?

a)

Tính thẩm mỹ và Tính dễ truy cập.

b)

Tính khách quan và Tính thời sự.

c)

Độ tin cậy của nguồn và Tính thời sự.

d)

Độ tin cậy của nguồn và Tính lan truyền.

6.

Để tìm kiếm thông tin về lịch sử phát triển của Tin học và tuyệt đối không muốn có kết quả chứa từ khóa "lập trình", cú pháp nào sau đây em nên sử dụng?

a)

A. "lịch sử phát triển Tin học" -lập trình

b)

B. lịch sử phát triển Tin học -lập trình

c)

C. lịch sử phát triển Tin học filetype:lập trình

d)

D. lịch sử phát triển Tin học site:lập trình

7.

Chọn phương án sai về tác dụng của việc sắp xếp, phân loại thư trong Gmail bằng nhãn?

a)

Tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm lại các thư.

b)

Tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ.

c)

Quản lý việc nhận thư từ các địa chỉ thư điện tử dễ dàng hơn.

d)

Tăng tốc độ tìm kiếm dữ liệu.

8.

Để tăng tính bảo mật cho tài khoản Facebook của mình, em sẽ:

a)

Cài đặt quyền riêng tư cho các bài viết trên Facebook.

b)

Cài đặt bảo mật hai lớp trở lên.

c)

Không sử dụng Facebook.

d)

Ẩn hết các bài viết trên Facebook.

9.

Từ khóa 'filetype:pdf' được sử dụng để tìm kiếm loại tệp tin nào?

a)

Tệp văn bản.

b)

Tệp hình ảnh.

c)

Tệp âm thanh.

d)

Tệp PDF.

10.

Để tìm kiếm kết quả chứa cụm từ khóa học máy tính, người dùng nên thêm toán tử nào vào câu tìm kiếm?

a)

OR

b)

AND

c)

NOT

d)

""

11.

Để tìm kiếm các tệp âm thanh có định dạng MP3, người dùng nên sử dụng từ khóa gì?

a)

filetype:mp3

b)

filetype:audio

c)

filetype:wav

d)

filetype:doc

12.

Công cụ tìm kiếm nào cho phép người dùng tìm kiếm bản đồ và hướng dẫn đi đường?

a)

Google Maps.

b)

Bing Maps.

c)

Yahoo! Maps.

d)

MapQuest.

13.

Công cụ tìm kiếm nào cho phép người dùng tìm kiếm các video trực tuyến?

a)

Google.

b)

Bing.

c)

Yahoo!.

d)

YouTube.

14.

: Trong quá trình học tập môn tin học, bạn A chia sẻ cho bạn K thư mục X với quyền "Người chỉnh sửa" bằng hình thức chia sẻ qua địa chỉ mail của K:  Bạn K có thể thực hiện các thao tác nào sau đây ?

(1) Đổi tên các tệp, thư mục trong Thư mục X, đổi tên Thư mục X:

(2) Thêm mới các tệp, thư mục trong Thư mục X:

(3) Chia sẻ Thư mục X cho người dùng khác:

Em hãy chọn phương án đúng:

Em hãy chọn phương án đúng:

a)

(1), (2), (3) đều đúng.

b)

(1) đúng, (2) và (3) sai.

c)

(1) sai, (2) và (3) đúng.

d)

(1), (2) đúng, (3) sai.

15.

Đâu không phải là quy tắc ứng xử trong môi trường số:

a)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

An toàn bảo mật thông tin

c)

Trách nhiệm

d)

Quảng bá

16.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

17.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

18.

Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ

b)

Giữ bí mật không công khai thông tin cá nhân

c)

Chuyển tiền ngay cho người thân khi được hỏi

d)

Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn.

19.

Đâu không là nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Báo mật ngay

20.

Hành vi, hành động nào sau đây bị nghiêm cấm trong môi trường mạng

a)

Sử dụng mật mã để bảo vệ thông tin mạng.

b)

Thực hiện tấn công mạng, khủng bố mạng.

c)

Nghiên cứu, phân tích thông tin an ninh mạng.

d)

Tuyên truyền cách phòng tránh tội phạm trong môi trường mạng.

21.

Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

c)

Chẳng cần làm gì với tính đa dụng của cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

22.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

để chế độ tự động đăng nhập

b)

để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)

không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)

không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

23.

Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

c)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

d)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân

24.

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?

a)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đã sửa đổi

d)

Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại

25.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

26.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày rồi thôi rút lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

27.

“Sống ảo” là thể hiện mình trên mạng khác so với những gì ở ngoài đời thật. Theo em những rủi ro khi các bạn trẻ “sống ảo” trên mạng xã hội là gì?

a)

Có thể làm cho người khác buồn phiền vì không được như mình.

b)

Không có rủi ro nào khi “sống ảo”, vì đó chỉ là ở trên mạng xã hội thôi.

c)

Có thể bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin hay khiến chúng ta bị xa rời cuộc sống thực tế.

d)

Có thể làm cho người khác buồn phiền, bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin hay bị xa rời cuộc sống thực tế và có thể dẫn đến một số hậu quả không lường trước được.

28.

Khi đã bị lừa đảo tiền bạc và hăm dọa tinh thần trên không gian mạng, bạn My đã đăng tải lên facebook cá nhân về điều đó, tuy nhiên vẫn hóa mạng rất tồi tệ đã chỉ trích và nói “đây là điều bạn đáng phải nhận, dốt thì phải tự chịu,….” Hãy cho bạn My một phương án tốt nhất?

a)

Lên facebook để trả lời các bình luận, và đôi lại công bằng cho bản thân

b)

Nói với người thân và nên dừng sử dụng mạng xã hội facebook một thời gian. Nên có khoảng thời gian hồi phục tinh thần. Trình báo cho cơ quan chức năng về độ nghiêm trọng của sự việc

c)

Tiếp tục đăng bài, chia rủa và sử dụng vũ lực để đòi lại công bằng

d)

Đăng lại và nhờ bạn bè chia sẻ thật nhiều lên mạng xã hội

29.

Bạn Lan đang sử dụng internet để lướt web thì thấy một tin nhắn từ bạn thân mình là bạn B gửi đến “Cậu cho mình vay 1 triệu mượn đưa mẹ đi khám”. Nếu là Lan bạn sẽ làm gì ngay lúc này?

a)

Gọi điện cho B và kiểm tra lại thông tin, đúng thì cho vay

b)

Chuyển tiền ngay cho B để còn kịp thời đưa mẹ B đi viện

c)

Không quan tâm, vì không muốn dạy đưa tiền bạc

d)

Đi hỏi người khác cho B vay chứ mình không cho vay

30.

Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa ngu ngốc, béo ú”, “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”, … từ một người lạ mà em quen. Em nên làm gì?

a)

Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết.

b)

Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự.

c)

Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay.

d)

Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi.

31.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

32.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu

33.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Nhập, sửa, xóa, tìm kiếm, kết xuất báo cáo.

34.

Điền vào dấu … để được câu đúng: “Dữ liệu lưu trữ …”

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không thể trích xuất thành dạng file khác

d)

Không thể xóa và trích thành dạng file khác.

35.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có … để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

c)

giải nén dữ liệu bị đóng gói

d)

quản lý chỉ tiêu

36.

Công việc nào sau đây không thuộc nhóm thao tác "Cập nhật dữ liệu"?

a)

Thêm một bạn mới vào danh sách.

b)

Sửa chữa sai sót trong dữ liệu đã lưu.

c)

Tìm kiếm con sinh giỏi nhất.

d)

Xóa một dữ liệu không còn giá trị.

37.

Mục đích chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lí là gì?

a)

Để dữ liệu không bị mất và lưu trữ dữ liệu được lâu dài.

b)

Để khai thác thông tin phục vụ cho việc ra quyết định.

c)

Để mở rộng dung lượng bộ nhớ của máy tính.

d)

Để tạo ra nhiều việc làm cho nhân viên nhập liệu.

38.

Trong bài toán quản lí điểm học sinh, thao tác nào sau đây được gọi là "Sửa dữ liệu"?

a)

Nhập điểm cho một học sinh mới chuyển đến vào bảng.

b)

Xóa điểm của học sinh đã thôi học.

c)

Thay đổi điểm số do nhập nhầm từ 8.0 thành 9.0.

d)

Tính điểm trung bình cuối kì của học sinh.

39.

Hoạt động nào sau đây thể hiện tính ưu việt của việc thu thập dữ liệu tự động (ví dụ: quét mã vạch) so với nhập thủ công?

a)

Tăng độ khó cho người quản lí, tiết kiệm chi phí đầu tư.

b)

Giảm bớt công sức, hạn chế sai sót, nhanh chóng.

c)

Thực hiện được với lượng dữ liệu nhỏ.

d)

Không cần phải trang bị thiết bị hỗ trợ phần cứng.

40.

Việc sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự bằng chữ cái hoặc lọc ra các học sinh có điểm tổng kết trên 8.0 được gọi là:

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Thu thập dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu.

d)

Sao lưu dữ liệu.

41.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào thường được sử dụng để thu thập dữ liệu tự động trong các siêu thị?

a)

Máy in laser.

b)

Đầu đọc mã vạch.

c)

Máy tính.

d)

Camera.

42.

Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào là ví dụ minh hoạ cho việc khai thác thông tin từ dữ liệu đã lưu trữ?

a)

Giáo viên nhập điểm kiểm tra thường xuyên của học sinh vào sổ điểm.

b)

Nhà trường in danh sách học sinh đạt danh hiệu "Học sinh Giỏi".

c)

Thủ thư ghi nhận thông tin sách mới nhập kho vào hệ thống.

d)

Nhân viên bán hàng quét mã vạch sản phẩm để tính tiền.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa lưu trữ và khai thác dữ liệu?

a)

Lưu trữ dữ liệu là mục đích cuối cùng, không cần quan tâm đến việc khai thác.

b)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin.

c)

Khai thác thông tin phải được thực hiện trước khi lưu trữ dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ cần lưu trữ trên giấy là đủ để khai thác hiệu quả nhất.

44.

Một trong những nhược điểm lớn nhất của việc lưu trữ dữ liệu thủ công (trên giấy hoặc các tệp văn bản rời rạc) là gì?

a)

Không thể mang đi di chuyển được.

b)

Tốn kém chi phí mua máy tính.

c)

Dữ liệu bị lộ thứ và dễ dẫn đến sự không nhất quán.

d)

Không thể ghi chép được các con số.

45.

Trong bài toán quản lí điểm, việc "Tìm kiếm và lập danh sách các học sinh có điểm tổng kết môn Tin học trên 8.0" thuộc nhóm chức năng nào?

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Thu thập dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu.

d)

Sao lưu dữ liệu.

46.

Hành động nào sau đây được coi là cập nhật dữ liệu?

a)

Sửa lại ngày sinh của một nhân viên do nhập sai.

b)

Sắp xếp danh sách nhân viên theo thứ tự A-Z.

c)

Tính tổng lương của toàn bộ nhân viên trong tháng.

d)

Lọc ra danh sách nhân viên có quê quán tại Hà Nội.

47.

Thiết bị nào sau đây là ví dụ điển hình của việc thu thập dữ liệu tự động trong ngành điện lực hiện nay?

a)

Công tơ điện tử tự động gửi số liệu về trung tâm.

b)

Sổ ghi chép chỉ số điện của nhân viên thu tiền.

c)

Máy tính cầm tay (Casio) để tính tiền điện.

d)

Hóa đơn giấy gửi về tận nhà.

48.

Vì sao dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ độc lập với phần mềm khai thác?

a)

Để phần mềm chạy nhanh hơn gấp đôi.

b)

Để khi thay đổi cấu trúc dữ liệu hoặc cách lưu trữ, không cần phải viết lại phần mềm.

c)

Để người dùng không thể nhìn thấy dữ liệu.

d)

Để giảm dung lượng ổ cứng máy tính.

49.

Hoạt động nào sau đây không phải là lợi ích của việc thu thập dữ liệu tự động (như quét mã vạch, cảm biến)?

a)

Giảm bớt công sức nhập liệu thủ công.

b)

Hạn chế sai sót do nhầm lẫn của con người nhập dữ liệu.

c)

Cung cấp khối lượng dữ liệu lớn kịp thời.

d)

Tăng độ phức tạp khiến người dùng khó thao tác.

50.

Khi nói về công cụ hỗ trợ quản lí, việc sử dụng máy tính và phần mềm thay thế cho ghi chép thủ công mang lại lợi ích gì lớn nhất?

a)

Giúp văn phòng trông hiện đại và đẹp mắt hơn.

b)

Lưu trữ được lượng dữ liệu lớn, khai thác nhanh chóng, chính xác và tiết kiệm công sức.

c)

Tiêu thụ nhiều điện năng hơn.

d)

Đòi hỏi người dùng phải có trình độ lập trình chuyên sâu.

51.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Hệ QTCSDL) là gì?

a)

Là một kho chứa dữ liệu khổng lồ trên Internet.

b)

Là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

c)

Là phần cứng máy tính dùng để lưu trữ dữ liệu tập trung.

d)

Là phần mềm ứng dụng giúp người dùng cuối nhập liệu vào máy tính.

52.

Đâu KHÔNG phải là một nhóm chức năng chính của Hệ QTCSDL?

a)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu (tạo lập CSDL).

b)

Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.

d)

Nhóm chức năng thiết kế đồ hoạ cho dữ liệu.

53.

Chức năng nào sau đây thuộc nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL?

a)

Tạo lập và sửa đổi, thiết lập các ràng buộc kiến trúc bên trong mỗi CSDL.

b)

Cung cấp công cụ để lập trình ứng dụng.

c)

Kiểm soát quyền truy cập và sao lưu dự phòng (backup) dữ liệu.

d)

Thêm, xoá, sửa các bản ghi dữ liệu.

54.

Một Hệ cơ sở dữ liệu (Hệ CSDL) bao gồm những thành phần nào?

a)

CSDL, Hệ điều hành, máy tính, các phần mềm ứng dụng.

b)

CSDL, Hệ QTCSDL, Các phần mềm ứng dụng.

c)

Hệ QTCSDL, Máy tính, Internet.

d)

Phần mềm khách, Phần mềm chủ, Mạng máy tính.

55.

Trong mô hình Hệ CSDL, phần mềm ứng dụng CSDL đóng vai trò gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu vật lý trên ổ đĩa cứng.

b)

Điều phối tài nguyên phần cứng của máy chủ.

c)

Hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

d)

Đảm bảo an toàn điện cho hệ thống máy tính.

56.

Hệ CSDL tập trung là hệ thống mà:

a)

Toàn bộ CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

b)

Dữ liệu được sao chép ra nhiều máy tính khác nhau.

c)

Dữ liệu được phân tán trên các trạm của mạng máy tính.

57.

Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của Hệ CSDL phân tán so với Hệ CSDL tập trung?

a)

Chi phí xây dựng và bảo trì thấp hơn.

b)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu dễ dàng hơn.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy cao hơn (nếu một trạm gặp sự cố, dữ liệu vẫn có thể truy cập từ trạm khác).

d)

Thiết kế và triển khai đơn giản hơn.

58.

Một công ty có trụ sở tại Hà Nội và chi nhánh tại TP.HCM. Dữ liệu được lưu tại cả hai nơi và kết nối qua mạng. Đây là mô hình:

a)

Hệ CSDL tập trung.

b)

Hệ CSDL phân tán.

c)

Hệ xử lý tập trung.

d)

Hệ thống tệp tin truyền thống.

59.

Phần mềm nào sau đây là một Hệ quản trị CSDL phổ biến?

a)

Microsoft Word.

b)

Google Chrome.

c)

MySQL.

d)

Windows 11.

60.

Hệ CSDL phân tán là gì?

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

61.

Hãy chọn ý đúng nhất, CSDL quan hệ là:

a)

CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng

b)

CSDL mà dữ liệu tổ chức thành các nhóm có quan hệ với nhau

c)

CSDL có các bảng mà dữ liệu của chúng có liên quan với nhau

d)

CSDL có các bảng có quan hệ với nhau

62.

Thuật ngữ “bản ghi” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

63.

Thuật ngữ “trường” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

64.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ.

b)

Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ

c)

CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng

d)

trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi.

65.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không nên để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và khoá ngoài

d)

Tất cả các trường của bảng

66.

Mô hình cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một loại mô hình dữ liệu xác định một cách cơ bản cách thức dữ liệu có thể được lưu trữ, sắp xếp và thao tác

b)

Một loại mô hình dữ liệu xác định cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu

c)

Một loại mô hình dữ liệu xác định cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu và xác định một cách cơ bản cách thức dữ liệu có thể được lưu trữ, sắp xếp và thao tác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích thước

68.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Khóa chính

d)

Khóa chính và khoá ngoài

69.

Chọn phát biểu SAI khi nói về ý nghĩa liên kết giữa các bảng:

a)

Tránh được dữ thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhặt dự liệu

d)

Gộp chung các bảng thành 1 bảng

70.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có?

a)

Các cột giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các từ giống nhau

d)

Các thuộc tính giống nhau

71.

Người ta thường chọn khóa cỡ?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số trường lạ nhất

d)

Số trường của bảng chia 2

72.

Khóa ngoại là?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường nhiều dữ liệu nhất

73.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoại

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

74.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoại được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chỉ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Đáp án khác

75.

Việc thực hiện các thao tác dữ liệu sẽ có nhiều thuận lợi nhờ?

a)

Sự nhất quán về dữ liệu

b)

Sự nhất quán về cách sắp xếp

c)

Sự nhất quán về cấu trúc

d)

Đáp án khác