wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - Môn: Địa lí, Lớp 11

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đảo Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đảo Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

2.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-da.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

3.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

4.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

5.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

6.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nốt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nốt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nốt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nốt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.

7.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nốt Ai-ret.

b)

Mê-hi-cô Xity.

c)

Sao Pao-lô.

d)

Bô-gô-ta.

8.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

9.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

nhiều việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

10.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

11.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

a)

1951.

b)

1957.

c)

1967.

d)

1993.

12.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

13.

Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Anh.

d)

Thụy Điển.

14.

Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ.

b)

Ai-len.

c)

NaUy.

d)

Bi.

15.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

16.

Mục tiêu của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

củng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

17.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là

a)

đồng các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

18.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

19.

Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

do thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

20.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo mức sống của người dân đồng đều.

21.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

22.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu Bắc.

23.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí câu nối giữa

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.

24.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

lục địa và biển đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

26.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất trũng nằm giữa núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

27.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất trũng nằm giữa núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

28.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

29.

Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

30.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

31.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

32.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

hiện đại hóa nông nghiệp.

d)

toàn cầu hóa kinh tế.

33.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tố đa gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

34.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

35.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

36.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

37.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

38.

Điều phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?

a)

Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.

b)

Số lượng thành viên ngày càng tăng.

c)

Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập.

d)

Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.

39.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

40.

Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì

a)

A. mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.

b)

B. trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.

c)

C. tạo cơ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.

d)

D. tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.

41.

Câu 41: Tây Nam Á

a)

nằm ở tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liên kết địa liên châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

42.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

43.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

44.

Dân cư Tây Nam Á

a)

A. có mật độ khá cao.

b)

B. phân bố đồng đều.

45.

Dân cư Tây Nam Á

a)

A. có mật độ khá cao.

b)

B. phân bố đồng đều.

c)

C. có tỉ lệ thị dân cao.

d)

D. có 1/2 người Ả-rập.

46.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

A. đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

B. ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

C. phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo Ả-rập.

d)

D. nam bán đảo Ả-rập, đồng bằng Lưỡng Hà.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

48.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

du lịch.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

a)

Một số nước có nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

b)

Đề phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.

c)

Tất cả các nước trong khu vực phải nhập khẩu nông sản.

d)

Một số nước xuất quả chà là, lựu, ô liu, thịt cừu, dê.

50.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

A. chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

b)

B. đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

C. tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

D. đầu tư phát triển các công nghệ cao.

51.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

bán cầu Tây.

b)

bán cầu Nam.

c)

tiếp giáp với Cu Ba.

d)

tiếp giáp Ấn Độ Dương.

52.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

53.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

ASEAN, các nước ở châu Á.

b)

EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.

c)

Trung Quốc, các nước Đông Á.

d)

Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.

54.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ rệt.

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

55.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

nhiều lơn loại mưa như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

56.

Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

a)

sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.

b)

sự thu hút của các điều kiện sinh thái.

c)

tâm lí thích dịch chuyển của người dân.

d)

có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân thành thị ở Hoa Kỳ?

a)

Người dân chủ yếu sống trong các thành phố.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao, đạt 83% (năm 2020).

c)

Dân cư tập trung chủ yếu trong các siêu đô thị.

d)

Các thành phố vừa và nhỏ chiếm phần lớn số dân.

58.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.

c)

tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.

d)

tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.

59.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện Số dân và tỉ lệ tăng dân số của Hoa Kỳ giai đoạn 1960 - 2020

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Kết hợp.

d)

Miền.

60.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ dân thành thị và nông thôn của hoa kì giai đoạn 2000-2020

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Kết hợp.

d)

Miền.

61.

Câu 61. Đọc văn bản dưới đây lựa chọn đáp án đúng sai cho các câu trả lời bên dưới. Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía Đông Nam châu Á, là nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, có vị trí của nối giữa lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a. Đông Nam Á bao gồm một hệ thống các bán đảo, đảo và quần đảo đan xen giữa các biển và vịnh biển rất phức tạp. Đông Nam Á là khu vực có vị trí địa lý quan trọng, đây là nơi giao thoa giữa nhiều nền văn hóa lớn.

a)

a) Đông Nam Á là cầu nối giữa các lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

b)

b) Đông Nam Á nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.

c)

c) Đông Nam Á là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa.

d)

d) Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

62.

Đọc văn bản dưới đây lựa chọn đáp án đúng sai cho các câu trả lời bên dưới. ASEAN là Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á, (viết tắt của từ tiếng Anh: Association of South East Asian Nations) là một tổ chức kinh tế, văn hóa và xã hội của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á. Tổ chức này được thành lập ngày 8 tháng 8 năm 1967, tại Bangkok, Thái Lan.

a)

Năm 2025, tổ chức ASEAN có 11 quốc gia thành viên

b)

Năm 1967, có 5 quốc gia tham gia thành lập tổ chức ASEAN

c)

Đây là một tổ chức kinh tế, văn hóa và xã hội của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

d)

Việt Nam là một trong 5 quốc gia thành lập tổ chức ASEAN năm 1967

63.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về các thành tựu của ASEAN hiện nay:

a)

Về kinh tế, ASEAN đã thành công mở rộng quan hệ hợp tác với các nước, khối nước.

b)

ASEAN đã tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định khu vực.

c)

Trình độ phát triển kinh tế có sự đồng đều ở các quốc gia.

d)

HDI của các nước đều tăng, đời sống người dân được cải thiện.

64.

Cho bảng số liệu: TUỔI THỌ BÌNH QUÂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2021 (Đơn vị: Tuổi) Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Phi-lip-pin | Thái Lan | Việt Nam Tuổi thọ | 69 | 65 | 72 | 71 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

a)

Tuổi thọ bình quân của Thái Lan cao nhất trong các nước.

b)

Tuổi thọ bình quân của Việt Nam cao hơn Phi-lip-pin.

c)

Tuổi thọ bình quân của Phi-lip-pin cao hơn In-đô-nê-xi-a.

d)

Tuổi thọ bình quân của In-đô-nê-xi-a thấp hơn Việt Nam.

65.

Câu 65. Cho thông tin sau: Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia.

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b)

Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.

c)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

66.

Những yếu tố tự nhiên nào ảnh hưởng lớn nhất đến phân bố dân cư ở Tây Nam Á?

a)

Sự phân bố không đều của nguồn nước và đất đai màu mỡ dẫn đến tình trạng dân cư tập trung chủ yếu ở các khu vực có hệ thống sông và đồng bằng.

b)

Tây Nam Á có nhiều cao nguyên và sa mạc rộng lớn, khiến dân cư tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển và thung lũng sông.

c)

Khu vực này có khí hậu ôn hòa với lượng mưa đều đặn, tạo điều kiện cho dân cư sinh sống phân bố đều trên toàn bộ lãnh thổ.

d)

Nhiều vùng trong Tây Nam Á có độ cao lớn, với nhiều đỉnh núi cao nên dân cư tập trung chủ yếu ở các vùng cao nguyên.

67.

Tại sao khu vực Tây Nam Á thường xuyên đối mặt với các vấn đề môi trường nghiêm trọng?

a)

Khí hậu khô hạn và sa mạc hóa lan rộng đã gây ra tình trạng thiếu nước ngọt nghiêm trọng ở nhiều khu vực.

b)

Sự phát triển công nghiệp nhanh chóng và thiếu quy hoạch đã dẫn đến ô nhiễm môi trường trầm trọng, đặc biệt là ô nhiễm không khí và nước.

c)

Các nước trong khu vực đã triển khai các chính sách bảo vệ môi trường mạnh mẽ, giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.

d)

Việc khai thác dầu mỏ và khí đốt tự nhiên đã làm giảm đáng kể tài nguyên khu vực này.

68.

Hãy nêu tên các tôn giáo chính ở Tây Nam Á.

a)

Do Thái giáo, Kitô giáo, Hồi giáo

b)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Thần đạo

c)

Công giáo, Tin lành, Phật giáo

d)

Hindu giáo, Sikh giáo, Phật giáo

69.

Đọc đoạn thông tin sau: "Khu vực có nhiều lễ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch."

a)

Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b)

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái.

c)

Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

d)

Tây Nam Á là diện nông của thế giới, nguyên nhân chính là do sự xung đột tôn giáo và sắc tộc.

70.

Đọc đoạn thông tin sau: "Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao." Chọn đáp án đúng:

a)

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)

Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế.

c)

Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

d)

Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

71.

Đọc đoạn thông tin sau: "Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crom, đồng, phốt phát…"

a)

Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

c)

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mẫu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

72.

Năm 2020, dân số của Bra-xin là 213,2 triệu người, số dân thành thị là 185,7 triệu người. Hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn của Bra-xin. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %). Hướng dẫn: Tỉ lệ dân nông thôn = (tổng số dân - số dân thành thị) : tổng số dân x 100

a)

Tỉ lệ dân nông thôn của Bra-xin năm 2020 là khoảng 13%.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn của Bra-xin năm 2020 là khoảng 7%.

c)

Tỉ lệ dân nông thôn của Bra-xin năm 2020 là khoảng 20%.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn của Bra-xin năm 2020 là khoảng 25%.

73.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính số dân thành thị của Lào (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 1 của triệu người).

a)

Số dân thành thị của Lào năm 2022 là khoảng 2,8 triệu người.

b)

Số dân thành thị của Lào năm 2022 là khoảng 1,5 triệu người.

c)

Số dân thành thị của Lào năm 2022 là khoảng 3,6 triệu người.

d)

Số dân thành thị của Lào năm 2022 là khoảng 4,2 triệu người.

74.

GDP bình quân đầu người của Thái Lan đã thay đổi như thế nào trong giai đoạn 2015-2022?

a)

Tăng liên tục qua các năm.

b)

Giảm liên tục qua các năm.

c)

Không thay đổi đáng kể.

d)

Tăng rồi giảm.

75.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng GDP bình quân của Thái Lan giai đoạn 20-2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị %).

a)

Khoảng 25% (tính từ 5968,1 lên 7494,4 trong 3 năm, tốc độ tăng trưởng tổng cộng là ((7494,4-5968,1)/5968,1)*100 ≈ 25%).

b)

Khoảng 10%

c)

Khoảng 40%

d)

Khoảng 5%

76.

Cho bảng số liệu: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA THỔ NHĨ KỲ GIAI ĐOẠN 2015 – 2020. Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng GDP bình quân của Thổ Nhĩ Kỳ giai đoạn 2019-2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị %).

a)

Khoảng -5% (tính từ 761,0 xuống 719,9, tốc độ tăng trưởng là ((719,9-761,0)/761,0)*100 ≈ -5%).

b)

Khoảng 5%

c)

Khoảng -10%

d)

Khoảng 0%

77.

Cho bảng số liệu: TRỮ LƯỢNG DẦU MỎ VÀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT DẦU MỎ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ THẾ GIỚI NĂM 2020. Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á so với thế giới năm 2020. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 1)

a)

46,4% (tính từ 113,2/244*100 ≈ 46,4%)

b)

32,1%

c)

56,7%

d)

23,0%

78.

Năm 2020, dân số Hoa Kỳ là 331,5 triệu người, trong khi đó diện tích lãnh thổ là 9,8 triệu km². Hỏi mật độ dân số là bao nhiêu người/km²?

a)

34 người/km²

b)

15 người/km²

c)

100 người/km²

d)

50 người/km²

79.

Biết trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ là 2148,6 tỉ USD, tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu là 4924,7 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết trị giá nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

a)

2776 tỉ USD (4924,7 - 2148,6 = 2776,1, làm tròn là 2776)

b)

2149 tỉ USD

c)

4925 tỉ USD

d)

2000 tỉ USD

80.

Năm 2020 tổng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ là 3831 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 2406 tỉ USD thì giá trị xuất khẩu là bao nhiêu tỉ USD?

a)

1425 tỉ USD (3831 - 2406 = 1425)

b)

1200 tỉ USD

c)

2406 tỉ USD

d)

3831 tỉ USD