wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GK1 16/10

Total questions: 85

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

Tốc độ tăng GDP rất cao.

b)

Thường có quy mô GDP nhỏ.

c)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

d)

Nông nghiệp có tỷ trọng cao trong cơ cấu GDP.

2.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

Chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

Tỷ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

3.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

Thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

Tỷ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

Chỉ số phát triển con người không quá cao.

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé

4.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/ người, đầu tư trực tiếp nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

5.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

Dân số đông và tăng nhanh.

b)

Truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Ở trình độ phát triển kinh tế thấp.

d)

Kĩ thuật canh tác lạc hậu.

6.

Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Toàn bộ người dân đều biết chữ.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

Không có tình trạng lao động thất nghiệp.

d)

Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo.

7.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

Đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

Có nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

GNI bình quân đầu người rất cao.

d)

Tuổi thọ trung bình của người dân cao.

8.

Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

cao, trung bình cao và trung bình thấp.

b)

thấp, trung bình thấp và rất cao.

c)

trung bình cao, trung bình thấp và thấp.

d)

trung bình thấp, cao và rất cao.

9.

Giải pháp quan trọng nhất để thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở các nước đang phát triển hiện

a)

tăng cường lực lượng lao động.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

tập trung khai thác tài nguyên

10.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yếu tố nào dưới đây?

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.

c)

tăng cường lực lượng, quy mô, nguồn nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm

d)

cạnh tranh với phân sản phẩm của các nước đang phát triển.

11.

Chọn phương án đúng sai: Các nước phát triển có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đức...). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học - công nghệ và tri thức cao

a)

A. Các nước phát triển thường có quy mô nhỏ

b)

B. Các nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

c)

C. Ngành dịch vụ ở các nước phát triển đóng góp nhiều nhất trong GDP.

d)

D. Các nước phát triển có tốc độ tăng GDP không ổn định.

12.

Cho bảng số liệu:

a)

Giá trị xuất khẩu toàn thế giới giai đoạn 2000-2020 tăng liên tục

b)

Giá trị nhập khẩu thế giới năm 2015 có giá trị lớn nhất

c)

Dạng biểu đồ thích hợp nhất so sánh trị giá xuất nhập khẩu thế giới giai đoạn 2000-2020 là biểu đồ cột

d)

Năm 2020 giá trị xuất khẩu nhỏ hơn giá trị nhập khẩu.

13.

HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: sức khoẻ, học vấn, thu nhập. Dựa vào chỉ tiêu này, Liên hợp quốc phân chia các nước thành nước có HDI rất cao (từ 0,800 trở lên), cao (từ 0,700 đến dưới 0,800), trung bình (từ 0,550 đến dưới 0,700) và thấp (dưới 0,550).

a)

HDI là một chỉ tiêu phân loại trình độ phát triển giữa các nhóm nước

b)

Một trong những thước đo trình độ học vấn là số năm đi học của người trên 25 tuổi

c)

HDI cao thì tuổi thọ trung bình cao

d)

Việt Nam và các nước đang phát triển khác có thu nhập bình quân đầu người cao do có tốc độ tăng

14.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

15.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước cùng trình độ phát triển.

c)

các nước có sự tương đồng với nhau.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

16.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

17.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

18.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tạo đổi học sinh, sinh viên giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh chóng.

19.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

b)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

c)

phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

d)

phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

20.

Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.

21.

Thúc đẩy tự do thương mại, đầu tư và mở cửa trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương là tôn chỉ hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.

22.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là mục đích của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc (UN)

23.

Vấn đề an ninh năng lượng ngày càng phức tạp hơn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp.

b)

Do các cường quốc cạnh tranh sức ảnh hưởng.

c)

Đa số các nước phát triển lại giàu năng lượng.

d)

Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng hạn chế.

24.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

Dịch bệnh diễn rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.

25.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và sự phát triển không đều.

c)

Các nước có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

Tổng nhu cầu gắn kết trong tự nhiên giữa các nước.

26.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao

b)

tri thức, kĩ thuật, giàu tài nguyên.

c)

tri thức, công nghệ cao, lao động.

d)

tri thức, lao động, vốn dồi dào

27.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nền kinh tế tri thức diễn ra như thế nào?

a)

Tăng nhanh nông, lâm, ngư; giảm rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.

b)

Giảm nông, lâm, ngư; tăng công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.

c)

Tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.

d)

Tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.

28.

Đặc điểm lao động của nền kinh tế tri thức là

a)

chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ văn hóa cao.

b)

chủ yếu là công nhân tri thức, có học vấn phổ thông.

c)

chủ yếu là nông dân, trình độ văn hóa còn chưa cao.

d)

chủ yếu là công nhân, trình độ học vấn còn chưa cao.

29.

Nền kinh tế tri thức là sản phẩm của

a)

quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa.

b)

quá trình toàn cầu hóa và liên kết khu vực.

c)

cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.

d)

quá trình hội nhập của các nước đang phát triển.

30.

Đặc điểm nào không phải của nền nền kinh tế thế giới hiện đại?

a)

Kinh tế chuyển từ phát triển theo chiều rộng sang phát triển theo chiều sâu

b)

Nền kinh tế gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp

c)

Nền kinh tế thế giới ngày càng hướng đến nền kinh tế tri thức

d)

Kinh tế thế giới tiếp tục đối mặt với nhiều thách thức gay gắt.

31.

Công nghệ vật liệu là một trong các công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

a)

công nghệ này khai thác được nhiều tài nguyên hơn.

b)

công nghệ này giúp con người tái tạo tài nguyên đã cạn kiệt.

c)

công nghệ này tạo ra các vật liệu mới thay thế vật liệu truyền thống.

d)

công nghệ này là động lực phát triển nền kinh tế theo chiều rộng.

32.

Hệ quả nguy hiểm của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ là

a)

làm thay đổi phương thức thương mại quốc tế truyền thống.

b)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nhóm nước.

c)

gia tăng nguy cơ chiến tranh an ninh mạng thống tin.

d)

gia tăng chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm nước.

33.

Ưu thế lớn nhất của việc áp dụng công nghệ thông tin trong nền kinh tế tri thức là

a)

tiết kiệm được nguồn năng lượng lớn.

b)

hạn chế được sự ô nhiễm môi trường.

c)

rút ngắn thời gian và không gian xử lý thông tin.

d)

chi phí cho lao động sản xuất ở mức thấp nhất

34.

Để tiếp cận với nền kinh tế tri thức, Việt Nam cần đặc biệt quan tâm phát triển lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghiệp và thương mại.

b)

Giáo dục đào tạo và nghiên cứu khoa học.

c)

Đối ngoại và thương mại.

d)

Văn hóa - xã hội và kinh tế đối ngoại.

35.

Trở ngại lớn nhất của Việt Nam khi phát triển nền kinh tế tri thức là

a)

đa dạng về thành phần dân tộc.

b)

đội ngũ công nhân trí thức còn hạn chế.

c)

cơ sở hạ tầng kĩ thuật có nhiều hạn chế.

d)

cơ cấu nền kinh tế còn chậm chuyển dịch.

36.

Khu vực Mĩ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

37.

 Kinh tế tri thức là nền kinh tế phát triển dựa trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu quả các nguồn lực kinh tế. Bao gồm các hoạt động chuyển giao, cải tiến, nghiên cứu các công nghệ

a)

Kinh tê tri thức là hệ quả của cuộc Cách mạng khoa học công nghệ hiện đại


b)

Sản xuất công nghệ là hình thức quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức


c)

Kinh tê tri thức thúc đẩy Toàn cầu hóa diễn ra nhanh hơn.


d)

Kinh tê tri thức khiên tình trạng chảy máu chất xám của Việt Nam trở nên phổ biến hơn.

38.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

39.

Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa

a)

EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.

d)

Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.

40.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và cận xích đạo.

41.

Eo đất Trung Mỹ

a)

có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.

b)

nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

c)

có các hoả lưu và đồng bằng phù sa sông.

d)

nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

42.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

b)

mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

nguồn thuỷ năng rất phong phú.

43.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng thưa.

b)

cây bụi

c)

rừng rậm

d)

xavan

44.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

b)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

45.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

46.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy Điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

47.

Phía tây cõ đất Trung Mĩ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng trọt.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản.

48.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

49.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và cận cực.

d)

cận cực và cận nhiệt đới.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

a)

Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.

b)

Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.

c)

Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa

d)

Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.

51.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

52.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

thủy điện, đất trồng.

c)

đất trồng, sinh vật

d)

sinh vật, khoáng sản.

53.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

d)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.

55.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

56.

Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.

b)

Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.

d)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

58.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

khá cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

59.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

do mức độ đô thị hóa tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

60.

Do đô thị hoá tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

61.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

62.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

nguồn lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

63.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

cơ cấu dân số già.

b)

tỉ lệ thất nghiệp và tệ nạn cao.

c)

di dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

64.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.

b)

tỉ suất sinh cao, bao lực, tệ nạn ma tuý, lạm phát, thất nghiệp.

c)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma tuý, lạm phát, thất nghiệp.

d)

dân di đồng, bạo lực, tệ nạn ma tuý, lạm phát, thất nghiệp.

65.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lý yếu, tham nhũng nhiều.

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

quản lý yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.

67.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.

b)

thị trường thế giới thường xuyên biến động.

c)

nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.

d)

nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.

68.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

thể chế còn yếu kém, vẫn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

đô thị hoá tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

69.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.

b)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, định canh, chỉnh sức hướng đến người dân.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo động bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

70.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

công nghiệp, khai thác mỏ, du lịch và dịch vụ du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

cà phê, du lịch, nuôi trồng thuỷ sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.

71.

Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Braxin năm 2000 và năm 2019?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

72.

Cho bảng số liệu: Phát biểu nào đúng?

a)

GDP/người của Bra-xin là 6795 USD

b)

Chi lê là quốc gia có GDP/người cao nhất

c)

Dạng biểu đồ thích hợp thể hiện số dân của một số nước trong khu vực Mỹ La tinh là đường

d)

Quy mô GDP của các nước trong khu vực có sự chênh lệch lớn

73.

Mỹ La tinh là một trong những khu vực có sự đa dạng về chủng tộc bậc nhất trên thế giới, bao gồm người Ơ-rô-pê-ô-it, người Môn-gô-lô-it, người Nê-grô-it và người lai giữa các chủng tộc. Nhận định nào sau đây đúng theo đoạn thông tin?

a)

Người bản địa thuộc chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it

b)

Tạo sự đa dạng về văn hóa

c)

Có nhiều luồng nhập cư thuộc các chủng tộc khác nhau

d)

Chủng tộc Nê-grô-it là luồng nhập cư từ châu Âu

74.

Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2007 là

a)

Ru-ma-ni, An-ba-ni.

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri.

c)

Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a

75.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

76.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

77.

Cơ quan đầu não đường lối của EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

78.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu.

79.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Uỷ ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu.

80.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ

d)

Quân sự.

81.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa Kiểm toán châu Âu là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là một thị trường hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

83.

Cho thông tin sau: Phần đất liền Mỹ la tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 33°B đến gần vĩ độ 54°B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương. Hãy xác định phát biểu đúng sai: Mỹ la tinh nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

a)

Mỹ la tinh nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.


b)

Năm hoàn toàn ở bán cầu Tây.


c)

 Kinh tế biển là thế mạnh của Mỹ la tinh.

d)

Thuận lợi cho giao lưu với các châu lục và khu vực khác bằng đường bộ.

84.

Cho thông tin sau:

"Toàn cầu hóa là quá trình tăng cường sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau của các nền kinh tế quốc gia khu vực và địa phương trên toàn thế giới thông qua việc tăng trưởng và cải thiện của các lĩnh vực kinh tế như sản xuất, thương mại, tài chính và dịch vụ. Toàn cầu hóa cũng liên quan đến việc giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống và nâng cao trình độ giáo dục và y tế cho người dân"


a)

Sự dịch chuyển hàng hóa, dịch vụ, công nghệ, vốn, lao động,.. giữa các quốc gia ngày càng trở nên dễ dàng.


b)

Các hợp tác song phương và đa phương đã trở nên phổ biến, nhiêu hiệp định được kí kết,...


c)

Ngày càng có nhiều tổ chức khu vực trên thế giới được hình thành và quy mô ngày càng lớn.

d)

 Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng và có nhiều hình thức khác nhau.

85.

Cho bảng số liệu: Đúng và sai

a)

Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục.


b)

Tỷ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục.


c)

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Mỹ la tinh giai đoạn 2000 - 2020 là biểu đồ miền.


d)

Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng nhiều nhất.