wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt lớp 2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

2.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

3.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày đầu năm.

b)

Một ngày giữa năm.

c)

Một ngày cuối năm.

4.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

5.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Vì sao Đông nghĩ Xuân là người sung sướng nhất?

a)

Vì nàng Xuân xinh đẹp và rạng rỡ nhất trong bốn nàng tiên.

b)

Vì nàng Xuân mang lại nhiều lợi ích và được mọi người yêu mến nhất.

c)

Vì nàng Xuân được thiếu nhi yêu thích nhất.

6.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nàng Xuân khen ngợi em Hạ như thế nào?

a)

Nhờ có ánh nắng của Hạ thì cây mới đơm trái ngọt.

b)

Các bạn học sinh được nghỉ hè.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

7.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Vì sao thiếu nhi lại thích mùa Thu nhất?

a)

Vì mùa Thu có bưởi, có Tết Trung Thu.

b)

Vì mùa Thu bầu trời xanh, không khí mát lành.

c)

Vì mùa Thu các em được nghỉ học.

8.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nghe các nàng tiên nói chuyện xôn xao, nàng Đông có cảm nhận như thế nào?

a)

Hào hứng, sôi nổi vì câu chuyện rất thú vị.

b)

Buồn bã vì không có ai yêu.

c)

Hạnh phúc vì ai cũng mang lại lợi ích cho cuộc đời.

9.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nàng Thu đã thủ thỉ với Đông điều gì?

a)

Có mùa Đông thì mới có nhà sàn bập bùng bếp lửa.

b)

Mọi người được nằm trong chăn ấm.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

10.

Dòng nào nói lên đúng nội dung, ý nghĩa của Chuyện bốn mùa?

a)

Ngày hội đầu năm của các nàng tiên thật vui vẻ và ấm áp.

b)

Mùa nào trong năm cũng đẹp tươi và rực rỡ.

c)

Cả bốn mùa đều mang vẻ đẹp riêng và cùng góp ích cho cuộc sống.

11.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi:

Thần Gió trong truyện có tính cách như thế nào?

a)

Coi thường tất cả mọi việc, thoả sức hoành hành.

b)

Dễ nóng giận.

c)

Vui vẻ, thường mang cho mọi người những cơn gió mát lành.

12.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi: Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnh nổi giận?

a)

Thần thổi bay căn nhà của ông Mạnh.

b)

Thần xô ông Mạnh ngã lăn quay rồi cười ngạo nghễ.

c)

Thần đập cửa, gào thét.

13.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi: Trước thái độ ngạo nghễ của thần Gió, ông Mạnh đã quyết định làm gì?

a)

Ông Mạnh quyết chống trả thần Gió.

b)

Ông quyết trả thù thần Gió.

c)

Ông quyết làm bạn với thần Gió.

14.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi: Ông Mạnh quyết chống trả thần Gió bằng cách nào?

a)

Ông dùng sức mạnh của mình để chiến đấu lại với thần Gió.

b)

Ông đào hang sâu khiến thần Gió không thể nào vào trong được.

c)

Ông cố gắng dựng một ngôi nhà vững chãi để thần Gió không thể nào xô đổ được.

15.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi: Ngôi nhà vững chãi của ông Mạnh được dựng như thế nào?

a)

Ông đẵn những cây gỗ lớn nhất về làm cột.

b)

Ông lấy những viên đá to làm tường.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

16.

Câu trả lời nào đúng cho câu hỏi :

Khi nào học sinh được nghỉ hè?

Là:

a)

Học sinh được nghỉ hè.

b)

Học sinh được nghỉ hè vào tháng sáu.

c)

Tháng sáu khi học sinh nghỉ hè.

17.

Bộ phận gạch chân nào trả lời cho câu hỏi “Khi nào?” trong câu sau là đúng:

“Lớp em học trực tuyến lúc 8 giờ 30 phút sáng. ”

a)

Lớp em học trực tuyến lúc 8 giờ 30 phút sáng.

b)

Lớp em học trực tuyến lúc 8 giờ 30 phút sáng.

c)

Lớp em học trực tuyến lúc 8 giờ 30 phút sáng.

18.

Câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu:

Vào những đêm có trăng sao, lũy tre làng đẹp như tranh vẽ. .”

Là:

a)

Như tranh vẽ, lũy tre làng đẹp khi nào?

b)

Khi nào lũy tre làng đẹp như tranh vẽ?

c)

Khi nào như tranh vẽ?

19.

Câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm:

“Chú mèo nhà em đang ngủ trên bàn

Là:

a)

Ở đâu chú mèo đang ngủ?

b)

Chú mèo nhà em đang ngủ?

c)

Chú mèo nhà em đang ngủ ở đâu?

20.

Bộ phận gạch chân nào trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?” trong câu sau là đúng:

“Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.”

a)

Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

b)

Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

c)

Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

21.

Câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm trong câu:

Chim đậu trắng xóa, trên những cành cây.”

Là:

a)

Trắng xóa ở đâu?

b)

Chim đậu trắng xóa ở đâu?

c)

Chim đậu trắng xóa?

22.

Bộ phận gạch chân trong câu:

Vì dịch bệnh Covid, em vẫn chưa thể đến trường học.”

Trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Vì sao?

23.

Bộ phận gạch chân nào trả lời cho câu hỏi “Vì sao?” trong câu sau là đúng:

Sơn ca khô cả họng vì khát ”

a)

Sơn ca khô cả họng vì khát

b)

Sơn ca khô cả họng vì khát

c)

Sơn ca khô cả họng vì khát

24.

Câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu:

“Cuối năm học em đạt thành tích tốt vì em luôn chăm chỉ học bài cô giáo dặn.”

Là:

a)

Vì sao thành tích tốt?

b)

Vì sao cuối năm học em đạt thành tích tốt?

c)

Vì sao em đạt thành tích?

25.

Câu hỏi đúng cho bộ phận được in đậm trong câu:

"Lan và Chi lên thư viện để đọc sách."

là:

a)

Lan và Chi lên thư viện để làm gì?

b)

Lên thư viện làm gì?

c)

Lan và Chi lên thư viện?

26.

Bộ phận gạch chân nào trả lời câu hỏi “Để làm gì?” trong câu sau là đúng:

"Chúng ta cần đeo khẩu trang khi ra ngoài để phòng dịch Covid-19."

a)

Chúng ta cần đeo khẩu trang khi ra ngoài để phòng dịch Covid-19.

b)

Chúng ta cần đeo khẩu trang khi ra ngoài để phòng dịch Covid-19.

c)

Chúng ta cần đeo khẩu trang khi ra ngoài để phòng dịch Covid-19.

27.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ.” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

28.

7. Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

quyển sách

c)

cánh đồng lúa chín

d)

quần áo

29.

Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

30.

Câu nào sau đây phù hợp với hình bên dưới?

a)

Hai bạn đang học bài.

b)

Hai bạn đang ngủ.

c)

Hai bạn đang đánh cầu lông.

31.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Năm nay em 7 tuổi.

b)

Em là em của chị Minh.

c)

Em tên gì?

32.

Trong bài Cây xấu hổ (TV2 trang 31), Toàn thân con chim thế nào?

a)

Lóng lánh.

b)

Lập lòe.

c)

Líu lo.

33.

Từ chỉ sự vật nào sau đây là từ chỉ đồ vật?

a)

Bàn học

b)

Ba mẹ

c)

Con heo

d)

Cây đa

34.

Câu nào sau đây có thể dùng dấu chấm cuối câu?

a)

Ba em làm nghề gì

b)

Ba em là giáo viên

c)

Ba em bao nhiêu tuổi

35.

7. Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

đọc sách

c)

cánh đồng lúa chín

d)

đi bộ

36.

6. Từ nào chỉ sự vật?

a)

chăm chỉ

b)

búp bê

c)

Tưới cây hoa hồng.

d)

phát biểu ý kiến

37.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

38.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

39.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

40.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

42.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

43.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

44.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

45.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

46.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Hường đang giảng bài cho học sinh lớp 2G.

a)

Cô Hường

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Lớp 2G

47.

Câu nào dưới đây là lời nói khẳng định?

a)

Phải đấy, nó rất đẹp

b)

Không phải đâu

c)

Không đúng

48.

Đáp lại câu hỏi sau: "Bác ơi, nhà bác có bán kẹo không ạ"

a)

Không đâu cháu

b)

Có chứ! Cháu mua bao nhiêu?

c)

Không có cháu ạ!

49.

Khi đáp lời khẳng định cần:

a)

Thái độ bực tức

b)

Thái độ khinh bỉ

c)

Thái độ vui vẻ, lịch sự

50.

Điền dấu thích hợp vào câu sau: "Có đấy cháu...."

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm phẩy

51.

Tìm nội quy trùng với trường em.

a)

Thương yêu cha mẹ

b)

Thương yêu, đoàn kết học tốt

c)

Thương yêu ông bà

d)

Thương yêu trẻ em

52.

Con cáo thường có tính.

a)

Nhút nhát

b)

Tinh ranh

c)

Tò mò

d)

Hiếu kì

53.

Con hổ thường có tính.

a)

Nhút nhát

b)

Dữ tợn

c)

Tinh ranh

d)

Lười nhác

54.

Điền từ so sánh thích hợp: " Khỏe như....."

a)

Hổ

b)

Trâu

c)

Voi

d)

Sư tử

55.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: "Nhanh như sóc...."

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu hỏi chấm

d)

Dấu chấm than

56.

Dưới đây đâu là lời nói phủ định?

a)

Đúng rồi! cô là mẹ Hoa

b)

Cháu nhầm máy rồi

c)

Cô là mẹ Hoa

57.

Trong trường hợp " Bạn gọi điện cho bạn cùng lớp. Nhưng đầu dây bên kia nói nhầm máy" bạn sẽ:

a)

Cháu xin lỗi cô ạ!

b)

Cháu cảm ơn cô ạ!

c)

Cả 2 cách trên

58.

Khi đáp lời phủ định cần:

a)

Có thái độ lễ phép, lịch sự

b)

Vui vẻ

c)

Hạnh phúc

59.

Điền dấu thích hợp vào ô .... "Thế ạ...cháu xin lỗi cô"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu hỏi chấm

60.

Trong câu truyện "Vì sao" SGK. Lần đầu về quê cô bé thấy?

a)

Con bò

b)

Gì cũng lạ

c)

Con ngựa

d)

Con gà

61.

Dòng nước chảy tương đối lớn có thuyền bè đi lại gọi là:

a)

Sông

b)

Suối

c)

Ao

d)

Hồ

62.

Dòng chảy tự nhiên ở đồi núi

a)

Sông

b)

Suối

c)

Hồ

d)

Ao

63.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân "Sơn học giỏi vì bạn chăm chỉ học bài"

a)

Sơn học giỏi vì sao

b)

Vì sao Sơn học giỏi

c)

Vì sao Sơn thông minh

d)

Sơn học giỏi vì sao hoặc Vì sao Sơn học giỏi

64.

Chọn từ để hỏi nào trong câu sau: "Vì mưa nên em không đi chơi"

a)

Khi nào

b)

Vì sao

c)

Như thế nào?

65.

Điền dấu thích hợp vào ô ... "Không được bơi ở sông này vì có lốc xoáy..."

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu hỏi chấm

d)

Dấu chấm phẩy

66.

Khi em đến nhà rủ bạn đi chơi. Bố bạn đồng ý. Em nói:

a)

Cháu cảm ơn bác ạ

b)

Cháu xin lỗi bác ạ

c)

Cháu đồng ý ạ

d)

Vui quá! được đi chơi rồi

67.

Khi đáp lời đồng ý cần:

a)

Giữ thái độ vui vẻ

b)

Thái độ lễ phép, tôn trọng

c)

Thái độ kiêu ngạo

d)

Thái độ bất cần

68.

Khi quan sát tranh trả lời câu hỏi ta cần:

a)

Quan sát toàn bộ tranh, các sự vật nhân vật trong tranh

b)

Quan sát 1 phần tranh

c)

Không cần quan sát

d)

Quan sát các tranh tham khảo

69.

Quan sát tranh trả lời câu hỏi. Khi trả lời cần chú ý:

a)

Trả lời đúng

b)

Trả lời sát tranh

c)

Trả lời đầy đủ chủ ngữ - vị ngữ

d)

Trả lời có biểu cảm

70.

Điền dấu thích hợp vào ô ... trong câu: "Cháu cảm ơn bác ạ..."

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Dấu phẩy

71.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi "Khi nào?"

"Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực."

a)

Mùa hè

b)

hoa phượng vĩ

c)

nở đỏ rực

72.

"Trong vườn, trăm loài hoa đua nhau khoe sắc thắm"

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Ở đâu?

c)

Khi nào?

d)

Làm gì?

73.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" là từ ngữ chỉ gì?

a)

Đặc điểm, trạng thái

b)

Địa điểm, nơi chốn

c)

Hoạt động

d)

Sự vật

74.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:

"Con trâu rất khỏe."

a)

Con trâu làm gì?

b)

Con trâu như thế nào?

c)

Con trâu là con gì?

d)

Con trâu thế nào?

75.

Muốn trả lời cho câu hỏi "Như thế nào?", ta thay thế cụm từ "như thế nào" bằng:

a)

Từ chỉ sự vật, hiện tượng

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ hoạt động

d)

Từ chỉ thời gian

76.

Chọn từ đúng để mô tả đặc điểm của con vật trong bức ảnh trên:

a)

tinh khôn

b)

lạch bạch

c)

tò mò

d)

chậm chạp

77.

Điền tên loài chim thích hợp vào chỗ trống:

"Hôi như........"

a)
b)
c)
d)
78.

Những loài động vật nào dưới đây có thể gây nguy hiểm cho con người

a)
b)
c)
d)
79.

Trong các loài cá dưới đây, cá nào biết làm xiếc?

a)
b)
c)
80.

Cho các từ sau: ô tô, xe máy, máy bay, con bò. Từ nào khác loại với các từ còn lại?

a)

ô tô

b)

xe máy

c)

máy bay

d)

con bò

81.

Đuổi hình bắt chữ:

a)

ca nhạc

b)

ca hát

c)

vui ca

d)

ca khúc

82.

Từ "mách lẻo" trong câu thơ sau có nghĩa là gì?

"Tính hay mách lẻo

Thím khách trước nhà."

a)

ít nói, ngại chia sẻ với người khác

b)

kể chuyện riêng của người này cho người khác nghe 1 cách không cần thiết, thường là với dụng ý không tốt

c)

hay nói, nói nhiều nhưng không ai hiểu gì

d)

kể chuyện lúc to, lúc nhỏ không ai nghe rõ

83.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày bình thường

b)

Một ngày đầu năm

c)

Một ngày giữa năm

d)

Một ngày cuối năm

84.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?

"Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão."

a)
b)
c)
d)
85.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi: "Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnh nổi giận?"

a)

Thần thổi bay căn nhà của ông Mạnh.

b)

Thần xô ông Mạnh ngã lăn quay rồi cười ngạo nghễ

c)

Thần đập cửa, gào thét