wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 11

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do lao động

a)

Không đọc được suy nghĩ

b)

Làm việc chưa tích cực

c)

Không làm việc tăng ca

d)

Làm việc tích cực ,trách nhiệm

2.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

đông bắc á

b)

Tây nam á

c)

Đông nam á

d)

tây bắc á

3.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư của Nhật Bản

a)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ thấp

c)

Tốc độ tăng trưởng dân số Nhật Bản thấp và giảm dần

d)

Các đảo ở phía bắc có mật độ dân số thấp hơn

4.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Viễn Đông của Liên bang Nga là

a)

Công nghiệp lạc hậu

b)

Ít tài nguyên Lâm Nghiệp

c)

Phát triển công nghiệp khai khoáng

d)

Thuận lợi để giao lưu với các nước châu Âu

5.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Sản phẩm nông nghiệp

b)

Năng lượng và nguyên liệu

c)

Sản phẩm thô chưa qua chế biến

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

6.

Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sức mạnh là do

a)

Khủng hoảng tài chính

b)

Khủng Hoảng dầu mỏ

c)

Sức mua thị trường trong nước yếu

d)

Trên tay động đất, sóng thần nhiều

7.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

Nhu cầu trong nước giảm

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

8.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm lớn

a)

Vị trí gần vành đai núi lửa Thái Bình Dương

b)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích

c)

Có mạng lưới sông ngòi ngắn và dốc

d)

Có vùng biển rộng ,gió mùa ,dòng biển nóng

9.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ ,ngắn ,dốc

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng lớn

d)

Các sông không có giá trị thủy điện

10.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc phân bố đều

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ ngắn dốc

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ nhưng Đồng bằng lớn

d)

Các sông không có giá trị thủy điện

11.

Ngành nông nghiệp của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn mang lại nguồn ngoại tệ lớn đất nước

a)

Hàng không, Vũ Trụ

b)

Khai thác dầu khí

c)

Luyện kim màu

d)

Hóa chất, cơ khí

12.

Bốn đảo lớn của Nhật Bản sắp xếp theo thứ tự Bác đến năm là

a)

Hô-cai-Hô-cai-dO, hôn su , xi cô cư , kiu xiu

b)

hôn su,hô cai đô , xi cô cư,kiu xiu

c)

kiu xiu,hô cai đô,hôn su , xi cô cư

d)

xi cô cư ,hôn cai đô,hôn su,kiu xiu

13.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Gió mùa

b)

Lục địa

c)

Chí tuyến

d)

Hải Dương

14.

Địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga chủ yếu là

a)

Núi và sơn nguyên

b)

Đồng Bằng và vùng trũng

c)

Bán Bình Nguyên và vùng trũng

d)

Đồng Bằng và bÁn Bình Nguyên

15.

Chú có lông quý được nuôi nhiều ở vùng nào của Liên bang Nga

a)

Phía nam

b)

Phía Bắc

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

16.

Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của Liên bang Nga tăng nhanh chóng giai đoạn 2000 và 2015 là

a)

Thực hiện chiến lược kinh tế mới

b)

Thoát khỏi sự cẤn vận về kinh tế

c)

Nguồn tài nguyên phong phú lao động trình độ cao

d)

Huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài

17.

Vùng trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

Có dải đất đất đen phì nhiêu thuận lợi phát triển nông

c)

Tập trung nhiều ngành công nghiệp sản lượng lương thực lớn

d)

Công nghiệp khai thác kim loại màu luyện kim cơ khí phát triển

18.

Liên bang Nga thực hiện chiến lược kinh tế mới từ năm nào

a)

1990

b)

1995

c)

2000

d)

2005

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga

a)

Tập trung cao ở phía đông và thưa thớt ở phía tây

b)

Tập trung Tao ở trung tâm thưa thớt ở phía Đông và phía tây

c)

Tập trung Tao ở phía Đông và Trung tâm thưa thớt ở phía tây

d)

Tập trung cao ở phía tây và nam thưa thớt ở phía đông và Bắc

20.

Đường biên giới của Liên bang Nga gần bằng chiều dài

a)

Chí tuyến

b)

Sông Amazon

c)

Sông Nin

d)

Xích đạo

21.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi phát triển là

a)

Vị trí địa lý và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi

b)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

Số dân rất đông nhu cầu giao lưu lớn

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh

22.

Lãnh thổ Liên bang Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Cận cực giá lạnh

b)

ôn đới hải dương

c)

ôn đới lục địa

d)

Nhiệt đới

23.

Ngành công nghiệp nào Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước

a)

Hàng không, vũ trụ

b)

Khai thác Dầu khí

c)

luyện kim màu

d)

hoá chất

24.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò chủ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Tỷ trọng rất nhỏ trong GDP

c)

Lao động chiếm tỉ trọng thấp

d)

Điều kiện sản xuất khó khăn

25.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên Bang Nga

a)

Tác-ta

b)

chu- vát

c)

bát-xkia

d)

Nga

26.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

lúa gạo

d)

tơ tằm

27.

Dân đô thị của Liên bang Nga có đặc điểm nào sau đây

a)

Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn

b)

Tập trung chủ yếu ở các thành phố không tự trị

c)

Tập trung chủ yếu ở các thành phố công nghiệp lớn

d)

Tập trung chủ yếu ở các thành phố nhỏ và trung bình

28.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

Nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa dòng biển nóng chảy qua

c)

Có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

d)

Nằm ở nơi di Lưu Của Các luồng sinh vật

29.

Loại cây lương thực chủ yếu của Liên bang Nga là

a)

Lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

sắn

30.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ Liên bang Nga từng là trụ cột của Liên Xô viết là

a)

Diện tích lớn nhất

b)

Dân số lớn nhất

c)

Sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất

d)

Số vốn đầu tư lớn nhất

31.

Lại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên Bang Nga là

a)

Taiga

b)

lá cứng

c)

lá rộng

d)

Thường xanh

32.

Diện tích và số dân của Nhật Bản năm 2019 theo bảng số liệu mật độ dân số của Nhật Bản năm 2019 là

a)

334 người/km2

b)

336 người /km2

c)

343 người /km2

d)

433 người/km2

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số ở Nhật Bản

a)

Đông dân, tập trung ở ven biển.

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao và tăng dần.

c)

Tỷ lệ trẻ em thấp và giảm dần.

d)

Tỷ lệ người già cao ngày càng tăng.

34.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản

a)

Ô tô

b)

rô bốt

c)

Sản phẩm tin học

d)

sợi vải

35.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

Đường bờ biển quá dài

b)

Khí hậu phân hóa phức tạp

c)

Ít tài nguyên khoáng sản

d)

Các đảo nằm cách xa nhau

36.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Trung ương Liên bang Nga là

a)

Công nghiệp lạc hậu nhất.

b)

Ít tài nguyên khoáng sản.

c)

Vùng kinh tế lâu đời nhất

d)

Hạ tầng kinh tế kém nhất

37.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật bản là

a)

Dân số già

b)

Tập chung chủ yếu ở miền núi

c)

Quy mô ít

d)

Tốc gia tăng dân số rất cao

38.

Địa hình liên bang Nga có đặc điểm

a)

Cao ở phía bắc, thấp dần về phía Nam

b)

Cao ở phía nam, thấp dần về phía Bắc

c)

Cao ở phía đông ,thấp dần về phía tây

d)

Cao ở phía tây ,thấp dần về phía đông

39.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là

a)

Vũ trụ

b)

Hoá chất

c)

Khai thác than

d)

khai thác dầu khí

40.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

Áp dụng áp dụng kỹ thuật mới, mua bằng sáng chế.

b)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

Tập trung cao độ và các ngành then chốt.

d)

Đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

41.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản:

a)

Du lịch và Thương mại.

b)

Thương mại và tài chính.

c)

Bảo hiểm và tài chính.

d)

Đầu tư ra nước ngoài

42.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là

a)

Hôn su, kiu xíu, xi cô cư,hô cai đô

b)

xi cô cư,kiu xíu, hô cái đô

c)

kiu xíu,xi cô cư,hôn su,hô cai đô

d)

hô cai đô,hôn su,kiu xíu,hô cai đô

43.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

Chế tạo xe máy

b)

xây dựng

c)

Sản xuất điện tử

d)

Tàu biển

44.

Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản có khí hậu

a)

Hàn đới và Ôn đới lục địa

b)

hàn đới và ôn đới hải dương

c)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản

d)

Nhật Bản thường xảy ra động đất núi lửa

46.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông vonga

b)

sông ô bi

c)

núi capcat

d)

dãy uran

47.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và cận nhiệt đới chủ yếu do:

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á

b)

Nhật Bản nằm ở khu vực gió mùa

c)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Đông -Tây

d)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc -nam

48.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên bang Nga là

a)

Trung ương

b)

uran

c)

viễn đông

d)

trung tâm đát đen

49.

Những năm 1973-1974 tốc độ tăng trưởng của kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do:

a)

Khủng hoảng tài chính trên thế giới.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

c)

sức mua thị trường trong nước yếu.

d)

Thiên tai ,động đất sóng thần nhiều

50.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là

a)

Tình hình chính trị bất ổn định

b)

Sự khó khăn về mặt khoa học

c)

Tình trạm dân Nga ra nước ngoài

d)

Bị các nước phương tây cô lập

51.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vừa qua khủng hoảng dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

Nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

Phát triển các ngành công nghệ cao

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Cải kiện tốt hệ thống cơ sở hạ tầng

52.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất liên bang Nga là một đất nước rộng lớn

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Đất đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp nhiều biển và nhiều nước

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

53.

Liên bang Nga có chung biên giới nào bao nhiêu quốc gia

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

54.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở đới khí hậu nào sau đây

a)

Cận xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

xích đạo

d)

ôn đới

55.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên Bang Nga

a)

Nhiều dân tộc

b)

Dân số trẻ

c)

Phân đồng đều

d)

Gia tăng nhanh

56.

Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của

a)

Liên minh châu Âu

b)

Liên bang Xô Viết

c)

Khu vực Bắc Á

d)

Các quốc gia độc lập

57.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của liên bang Nga là

a)

Dân số đang có nguy cơ giảm,già hóa

b)

Địa hình nhiều núi cao, đầm lầy

c)

Lãnh thổ rộng lớn ,đường biên giới dài

d)

Phân hóa giàu nghèo ,chảy máu chất xám

58.

Cây lương thực của Liên bang Nga được trồng nhiều nhất ở đâu

a)

Đồng bằng Đông Âu và Tây xi-bia

b)

Xung quanh giấy Uran và Tây xi-bia

c)

Đồng bằng Đông Âu và xung quanh dãy uran

d)

Cao Nguyên Trung xi- bia và dãy uran

59.

Cây công nghiệp sau đây được trồng nhiều ở Liên Bang Nga

a)

hướng dương

b)

Cao su

c)

cà phê

d)

hồ tiêu

60.

Vùng kinh tế lâu đời ,phát triển nhất liên bang Nga là vùng

a)

trung ương

b)

Trung tâm đất đen

c)

u-ran

d)

viễn đông

61.

Dòng sông nào sau đây chia lãnh thổ Liên bang Nga thành phần phía tây và phần phía đông

a)

sông von-ga

b)

Sông lê-na

c)

sông ê-nít-xây

d)

sông ô-bi

62.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Đông á

b)

nam á

c)

bắc á

d)

tây á

63.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm ở phía Bắc

a)

hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

64.

Kinh tế Nhật Bản có tốc độ phát triển nhanh chóng trong khoảng thời gian nào sau đây

a)

1950-1972

b)

1973- 1980

c)

1980-1990

d)

1991 đến nay

65.

Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản

a)

Bão cát

b)

hạn hán

c)

Động đất

d)

triều cường

66.

Đảo nào của Nhật Bản có diện tích lớn nhất

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô

c)

xi-cô-cư

d)

hôn-su

67.

Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

máy bay

d)

rô-bôt

68.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

Công nghiệp

b)

xây dựng

c)

dịch vụ

d)

nông nghiệp

69.

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng ở Nhật Bản là

a)

Vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp

b)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn ,vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công

c)

Vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

d)

Vừa phát triển các xí nghiệp trong nước ,vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài

70.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác của Liên bang Nga là

a)

Giàu tài nguyên, khoáng sản

b)

Nhiều đồi núi ,cao nguyên

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Sông chảy trên địa hình dốc

71.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của liên bang Nga đối với sự phát triển kinh tế là

a)

Địa hình núi cao ,bị chia cắt mạnh

b)

Diện tích rừng lá kim bị suy giảm

c)

Nhiều vùng rộng khí hậu Băng Giá

d)

Tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

72.

Dân số Liên bang Nga gây khó khăn nào sau đây cho phát triển kinh tế

a)

Dân đông ,trình độ dân trí thấp

b)

Dân số già ,gia tăng dân số rất thấp

c)

Dân số trẻ ,phân bố rất không đều

d)

Dân số tăng nhanh ,mật độ cao

73.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế uran của liên bang Nga là

a)

Hạ tầng kinh tế rất kém

b)

Sản lượng lương thực lớn

c)

Vùng kinh tế lâu đời nhất

d)

Công nghiệp phát triển

74.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản

a)

Sản phẩm tin học

b)

Robot

c)

Tàu biển

d)

Sợi, vải

75.

Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Trình độ lao động còn thấp

b)

Lao động trẻ chiếm chủ yếu

c)

Tinh tinh thần tự giác chưa cao

d)

Lao đậu cần cù và tích cực

76.

Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

Tuổi thọ trung bình thấp

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao

c)

Tỷ lệ người già trong dân cư lớn

d)

Tỷ lệ trẻ em ngày càng nhiều

77.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là

a)

Đường bờ biển dài ,có nhiều cũng Vịnh

b)

Nhiều đảo, khí hậu phân bố đa dạng

c)

Biển rộng ,không đóng băng quanh năm

d)

Lãnh thổ rộng ,trải dài qua nhiều vĩ độ

78.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương ,đặc biệt là vùng phía Nam

b)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người tac-ta

c)

Tỷ suất sinh thấp hơn tỷ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng

79.

Nhật Bản là quần đảo nằm ở đại dương nào sau đây

a)

Đại tây dương

b)

ấn độ dương

c)

thái bình dương

d)

bắc băng dương

80.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới?

a)

Tỷ suất gia tăng dân số thấp.

b)

Thành phần dân tộc đa dạng.

c)

Dân cư phân bố không đồng đều.

d)

Tình trạng chảy máu chất xám

81.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bác Băng Dương về Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

82.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn bộ phận nào sau đây

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á

b)

Đông Âu và toàn bộ Tây Á

c)

Bắc Á và toàn bộ Trung á

d)

Đông ưu và toàn bộ Bắc Á

83.

Vùng trung ương của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất

b)

Có giải đất đen phì nhiêu ,thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Công việc phát triển, nông nghiệp Hạn chế

d)

Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á -Thái Bình Dương

84.

Càng biển cô-bê của Nhật Bản nằm trên Bán đảo nào sau đây

a)

hô cai đô

b)

hôn su

c)

xi cô cư

d)

hoa kỳ

85.

biển ban- tích biển Đen Và Biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên bang Nga

a)

Đông và đông nam

b)

Bắc và Đông Bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Nam và Đông Nam

86.

Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế

a)

Lao động đông, chất lượng cao

b)

Lao động trẻ ,gia tăng nhanh

c)

Giàu kinh nghiệm, phân bố đều

d)

Lao động già, trình độ nâng cao