wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Địa Lí

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của các nước đang phát triển là

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

d)

năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

2.

Đây không phải là đặc trưng của các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao.        

b)

Thu hút mạnh đầu tư từ nước ngoài.

c)

Chỉ số HDI ở mức cao.

d)

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

3.

Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hộigiữa các nước phát triển và đang phát triển không thể hiện ở chỉ số nào sau đây?

a)

Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế.    

b)

Số người trong độ tuổi lao động.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người.  

d)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

4.

Toàn cầu hóa

a)

Là quá trình liên kết một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

b)

Là quá trình liên kết các nước phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hóa,khoa học

c)

Tác động mạnh mẽ đến toàn bộ nền kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển

d)

Là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học...

5.

Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu tổ chức liên kết kinh tế khu vực có quy mô lớn?

a)

Khoảng 25

b)

Khoảng 24

c)

Khoảng 23

d)

Khoảng 22

6.

APEC là tên viết tắc của tổ chức kinh tế nào sau đây?

a)

Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ

b)

Thị trường chung Nam Mĩ

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

7.


Tính đến năm 2023, EU có bao nhiêu nước thành viên?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

8.

Thương mại thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Khoa học

d)

Môi trường

9.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Bắc Phi, Nam Mĩ

b)

Bắc Mĩ, Đông Nam Á

c)

Đông Phi, Trung Phi

d)

Nam Phi, Trung Mĩ

10.

Vấn đề nào dưới đây không phải là mối đe dọa đến hòa bình và an ninh quốc tế hiện nay?

a)

Thiếu lương thực

b)

Tranh chấp biên giới

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Tai nạn giao thông

11.

Tự do di chuyển bao gồm?

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán

d)

tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

12.

Ba quốc gia có nền kinh tế lớn nhất EU và thuộc nhóm các nước công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới (G7) hiện nay là

a)

Đức, Pháp, Hà Lan.

b)

Pháp, I-ta-li-a, Tây Ban Nha.    

c)

Tây Ban Nha, Hà Lan, Pháp.

d)

Pháp, Đức, I-ta-li-a.

13.

Ý nào dưới đây không phải là mục tiêu chính của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Mở rộng hợp tác về mọi mặt với các nước đang phát triển.

b)

Tăng cường hợp tác liên kết về kinh tế, luật pháp và nội vụ.

c)

Tăng cường hợp tác, liên kết các lĩnh vực an ninh và đối ngoại

d)

Đảm bảo sự tự do lưu thông về hàng hóa, dịch vụ, con người và tiền vốn.

14.

Lưu vực sông nào dưới đây ít bị căng thẳng an ninh nguồn nước?

a)

Lưu vực sông Mê Công

b)

. Lưu vực sông Hằng

c)

Lưu vực sông Nin

d)

Lưu vực sông Đa-nuýp

15.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?

a)

Thương mại nội khối diễn ra mạnh mẽ.   

b)

Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.

c)

Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu.

d)

Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu.

16.

Ý nào dưới đây không đúng khi đề cập đến EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2021?

a)

Chiếm 31% giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

Có quy mô kinh tế đứng thứ 2 thế giới.   

c)

Chiếm 17,8% GDP của thế giới.         

d)

Chiếm 15% giá trị thương mại hàng hóa thế giới

17.

Câu 13. Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.  

b)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. 

c)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

d)

tạo mức sống đồng đều cho người dân.

18.

Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?

a)

Tây Nam Á

b)

Đông Nam Á

c)

Đông Á

d)

Nam Á

19.

EU đã thực hiện chính sách nào dưới đây để bảo vệ sản xuất và thị trường nội khối?

a)

Đẩy mạnh xuất, nhập khẩu

b)

Thực hiện tự do hóa thương mại. 

c)

Tăng cường hàng rào thuế quan.

d)

Thực hiện phòng vệ thương mại.

20.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu?

a)

Số lượng các thành viên gia nhập tăng lên.

b)

Các liên kết, hợp tác được mở rộng chặt chẽ.

c)

Không gian lãnh thổ không ngừng mở rộng.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế tăng

21.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là

a)

xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng

b)

tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm

c)

đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách

d)

tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số

22.

. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về liên kết vùng châu Âu?

a)

Nằm ở khu vực biên giới các quốc gia thành viên EU.

b)

Nhằm tăng cường liên kết và nhất thể hóa ở EU.

c)

Xây dựng khối liên minh chính trị, quân sự ở khu vực biên giới EU

d)

Nhằm tăng cường đoàn kết, hữu nghị giữa nhân dân các nước EU

23.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

có nhiều kiểu, dạng địa hình

c)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Nằm sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

24.

. Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới, năm 2021 là

a)

Dầu mỏ

b)

Khí tự nhiên

c)

 năng lượng hạt nhân

d)

. năng lượng tái tạo

25.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản, lâm sản phong phú.

b)

là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo.

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa Á – Âu và Axtraylia.

26.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở?

a)

Mật độ dân số thấp hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ, vùng ven biển.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

27.

Ý nào dưới đây không thể hiện đặc điểm vị trí địa lí khu vực Đông Nam Á?

a)

Khu vực Đông Nam Á bao gồm Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

b)

Hầu hết lãnh thổ Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến của hai bán cầu.

c)

Khu vực Đông Nam Á có tuyến đường biển quốc tế quan trọng đi qua

d)

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

28.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Xung đột sắc tộc

c)

An ninh nguồn nước

d)

Khủng bố vũ trang

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.  

c)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

30.

Ý nào dưới đây không thể hiện đặc điểm về khí hậu khu vực Đông Nam Á?

a)

Khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau.

b)

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

Phần lớn Đông Nam Á hải đảo nằm trong đới khí hậu cận nhiệt.

d)

Khí hậu có sự phân hóa theo độ cao địa hình.

31.

Vấn đề mới của an ninh toàn cầu trong bối cảnh bùng nổ công nghệ thông tin?

a)

An ninh năng lượng

b)

An ninh nguồn nước

c)

An ninh lương thực

d)

An ninh mạng

32.

. Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám.      

b)

đất phù sa và đất xám hoang mạc. 

c)

đất feralit và đất phù sa.

d)

đất nâu, xám và đất potdon.

33.

Quốc gia có tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP cao nhất và thấp nhất là

a)

Mê-hi-cô và Bra-xin      

b)

Ác-hen-ti-na và Mê-hi-cô     

c)

Bra-xin và Ác-hen-ti-na

d)

Mê-hi-cô và Ác-hen-ti-na

34.

Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng bậc nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng đường biển?

a)

Đông Nam Á có vùng biển rộng lớn.

b)

Vùng biển Đông Nam Á thông ra Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đường bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá

d)

Các biển ở Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến.

35.

Tại sao phải chú ý tới vấn đề an ninh toàn cầu?

a)

Là thách thức đặt ra đối với toàn thế giới.

b)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

c)

Tác động mạnh mẽ bởi cuộc cách mạng 4.0

d)

Nền kinh tế của thế giới bị suy thoái nhanh

36.

Xung đột vũ trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do

a)

làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực

b)

làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp

c)

làm suy giảm khả năng đầu tư cho sản xuất lương thực thế giới

d)

hạn chế các hoạt động xuất, nhập khẩu lương thực trên thế giới

37.

Kinh tế các nước Mĩ Latinh phát triển không đều và ít hấp dẫn các nhà đầu tư nước ngoài là do

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên không thực sự giàu có

b)

thiếu lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề

c)

tình hình chính trị xã hội không ổn định

d)

xung đột sắc tộc, tôn giáo diễn ra thường xuyên

38.

              

                Mật độ dân số của khu vực Đông Nam Á năm 2018 là

 

a)

126 người/km2.   

b)

150 người/km2.       

c)

139 người/km2

d)

277 người/km2.

39.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mĩ Latinh?

a)

Hoàn toàn nằm ở bán cầu Tây

b)

Trải dài trên nhiều vĩ độ

c)

Không có đường xích đạo đi qua

d)

Tách biệt với châu lục khác

40.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

41.

Cảnh quan chiếm diện tích lớn nhất ở Mĩ Latinh là

a)

Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

xa van và xa van rừng

c)

thảo nguyên và thảo nguyên rừng

d)

hoang mạc và bán hoang mạc

42.

Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số các châu lục trên tg 2020

a)

Cột   

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Đường     

43.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Núi và cao nguyên

c)

Các thung lũng rộng

d)

Đồi, núi và núi lửa

44.

. Điều kiện kinh tế - xã hội giúp Đông Nam Á thu hút mạnh mẽ các nguồn vốn đầu tư nước ngoài là?

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện

c)

Dân cư đông, lao động dồi dào

d)

Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

45.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún

d)

 nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư

46.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao.  

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

d)

cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực.

47.

Một số tiêu chí chính đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

GNI/người, cơ cấu kinh tế, HDI

b)

GDP, FDI, HDI

c)

Cơ cấu kinh tế, HDI, đô thị hóa

d)

Cơ cấu kinh tế, FDI, HDI

48.

Thuận lợi chủ yếu của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là

a)

tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hoá, tiền tệ và dịch vụ

b)

tăng thuế cho các nước thành viên khi lưu thông hàng hoá dịch vụ

c)

tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hoá, tiền tệ và dịch vụ

d)

tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối

49.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?

a)

Tổ chức các hoạt động chính trị

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng.

c)

Các trường học phối hợp tổ chức khoá đào tạo chung

d)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày

50.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng nhiều

b)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của công dân được đảm bảo

c)

Thuận lợi chuyển giao vốn giữa các nước thành viên

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung

52.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

b)

. làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

c)

gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát

53.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người

d)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?

a)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng

b)

Các nước có sự tương đồng về lịch sử đấu tranh giành độc lập dân tộc

c)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều

d)

Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo là tôn giáo chính ở các nước

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất

b)

Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao

c)

Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

56.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập

b)

Phát triên nội thương, có đầu tư lớn

c)

Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn

d)

Có nhiều vũng, vịnh, đầm phá

57.

Nhóm nước phát triển và đang phát triển có sự khác biệt về một số khía cạnh xã hội như

a)

GNI/người, nguồn lao động, giáo dục, y tế…

b)

Nguồn lao động, quy mô GDP, cơ cấu kinh tế, y tế…

c)

Đặc điểm dân số, nguồn lao động, đô thị hóa, giáo dục, y tế…

d)

Đô thị hóa, an ninh xã hội, quy mô GDP, đặc điểm dân số…

58.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển là

a)

khu vực I có tỉ trọng rất thấp

b)

khu vực III có tỉ trọng rất cao

c)

khu vực II có tỉ trọng rất cao

d)

khu vực I có tỉ trọng còn cao

59.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc

a)

chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới

b)

tỉ trọng khu vực dịch vụ chưa cao

c)

công nghiệp - xây dựng tăng trưởng nhanh

d)

tỉ trọng khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản còn cao

60.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều

b)

tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao

d)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao

61.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

b)

Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm mạnh

c)

Tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản có xu hướng tăng

d)

Tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản có xu hướng giảm

62.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Hạn chế vai trò của các công ty đa quốc gia

63.

Toàn cầu hóa kinh tế không dẫn đến hệ quả

a)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

b)

giảm tính tự chủ quốc gia, nguy cơ tụt hậu

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế

64.

Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Tổ chức thương mại thế giới

d)

Liên minh châu Âu

65.

Các tổ chức liên kết khu vực được hình thành không dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Chung mục tiêu, lợi ích phát triển

b)

Sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội

c)

Chịu chung sức ép cạnh tranh

d)

Sự bùng nổ của công nghệ hiện đại

66.

Ý nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

d)

Hình thành nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực

67.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty đa quốc gia?

a)

Có hơn 80 nghìn công ty đa quốc gia khác nhau

b)

Chiếm khoảng 30% tổng giá trị GDP của thế giới

c)

Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng

d)

Chiếm khoảng 2/3 trong buôn bán của quốc tế

68.

Với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn

b)

cơ cấu dân số đa dạng

c)

sự đa dạng về truyền thống văn hóa

d)

tỉ lệ dân thành thị cao

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Phân bố dân cư không đều

c)

Có nguồn lao động dồi dào

d)

Các nước đều có dân số già

70.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

xu hướng toàn cầu hóa

c)

quá trình đô thị hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

71.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt

72.

Tình trạng dân cư nông thôn ở Mĩ Latinh ồ ạt kéo ra thành phố sinh sống gây ra hiện tượng

a)

đô thị hóa tự phát

b)

công nghiệp hóa

c)

bùng nổ dân số

d)

già hóa dân số

73.

Mĩ Latinh tiếp giáp những đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

74.

Khu vực Mĩ Latinh có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Khí hậu có tính chất khô nóng

b)

Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc

c)

Nguồn khoáng sản phong phú

d)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

75.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về hệ thống sông ngòi phía Tây dãy An-dét?

a)

Chủ yếu là sông ngắn và dốc

b)

Có nhiều tiềm năng về thủy điện

c)

Có các sông chủ yếu đổ ra Thái Bình Dương

d)

Thuận lợi phát triển giao thông đường thủy

76.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về quy mô dân số khu vực Mĩ Latinh?

a)

Dân số ít, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia

b)

Dân số ít, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia

c)

Dân số đông, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia

d)

Dân số đông, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia

77.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vực Mĩ Latinh là

a)

tập trung đông ở vùng ven biển, thưa thớt ở vùng nội địa

b)

thưa thớt ở vùng ven biển, tập trung đông ở vùng nội địa

c)

phân bố đều giữa các vùng trong khu vực

d)

có mật độ dân số cao ở vùng sơn nguyên, đồi núi

78.

Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mĩ Latinh cao là do

a)

khu vực đô thị có các điều kiện sống lí tưởng

b)

các đô thị có chính sách thu hút dân nhập cư

c)

nông dân tập trung vào đô thị để kiếm việc làm

d)

quá trình đô thị hóa diễn ra muộn, thu hút dân nông thôn

79.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Mĩ Latinh có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Dân số trẻ, tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động thấp

b)

Dân số trẻ, tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao

c)

Dân số có xu hướng già hóa, tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động thấp

d)

Dân số có xu hướng già hóa, tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao

80.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mĩ Latinh là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế còn chậm

b)

tỉ lệ nợ nước ngoài cao

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt

d)

nguồn tài nguyên hạn chế

81.

Các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển mạnh trong khu vực Mĩ Latinh là

a)

Mê-hi-cô, Hôn-đu-rát, Chi-lê, Bra-xin

b)

Ác-hen-ti-na, Hôn-đu-rát, Chi-lê, Bra-xin

c)

Chi-lê, Bra-xin, Mê-hi-cô, Ác-hen-ti-na

d)

Ác-hen-ti-na, Chi-lê, Pê-ru, Mê-hi-cô.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?

a)

GDP chiếm gần 6% GDP toàn thế giới (2020).

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh

83.

Kênh đào Pa-na-ma nối liền hai đại dương nào dưới đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương