wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 11

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Bảo đảm sự ổn định của hệ thống tiền tệ quốc tế là mục tiêu chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

2.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

3.

Tính đến năm 2021, Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương có bao nhiêu nước thành viên?

a)

11.

b)

21.

c)

31.

d)

41.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La tinh?

a)

Phần lớn là các nước phát triển.

b)

Chủ yếu là nước đang phát triển.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

d)

Sự phát triển kinh tế đồng đều.

5.

Nhóm nước phát triển có đặc điểm là

a)

tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm nền kinh tế tri thức?

a)

Công nghiệp chiếm chủ yếu, nhất là các ngành cần nhiều lao động.

b)

Kinh tế tri thức hướng tới mục tiêu phát triển đồng đều các nước.

c)

Sử dụng số lượng lao động lớn và không đòi hỏi có trình độ cao.

d)

Ứng dụng các thành tựu về công nghệ của cuộc cách mạng 4.0.

7.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng nhanh các giao dịch thương mại quốc tế.

b)

tăng cường sự hợp tác quân sự.

c)

hạn chế sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.

d)

gia tăng các liên minh chính trị.

8.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự phát triển của các công ty đa quốc gia?

a)

Liên kết thành mạng lưới lớn.

b)

Hạn chế đầu tư ra nước ngoài.

c)

Số người thất nghiệp tăng lên.

d)

Tăng nhanh tỉ lệ dân thành thị.

9.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Liên hợp quốc.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La tinh?

a)

Trình độ phát triển kinh tế chênh lệch.

b)

Quy mô GDP các nước đồng đều.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn âm.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn cao.

11.

Khu vực Mỹ La tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân già.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất thấp, dân già.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở Mỹ La tinh?

a)

Đô thị hóa diễn ra muộn.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

c)

Mức độ đô thị hóa thấp.

d)

Không có đô thị lớn.

13.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng nhanh các giao dịch thương mại quốc tế.

b)

tăng cường sự hợp tác quân sự.

c)

hạn chế sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.

d)

gia tăng các liên minh chính trị.

14.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự phát triển của các công ty đa quốc gia?

a)

Liên kết thành mạng lưới lớn.

b)

Hạn chế đầu tư ra nước ngoài.

c)

Số người thất nghiệp tăng lên.

d)

Tăng nhanh tỉ lệ dân thành thị.

15.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Liên hợp quốc.

16.

Bảo đảm sự ổn định của hệ thống tiền tệ quốc tế là mục tiêu chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

17.

Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

18.

Tính đến năm 2021, Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương có bao nhiêu nước thành viên?

a)

11.

b)

21.

c)

31.

d)

41.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La tinh?

a)

Phần lớn là các nước phát triển.

b)

Chủ yếu là nước đang phát triển.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

d)

Sự phát triển kinh tế đồng đều.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La tinh?

a)

Trình độ phát triển kinh tế chênh lệch.

b)

Quy mô GDP các nước đồng đều.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn âm.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn cao.

21.

Khu vực Mỹ La tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân già.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất thấp, dân già.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở Mỹ La tinh?

a)

Đô thị hóa diễn ra muộn.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

c)

Mức độ đô thị hóa thấp.

d)

Không có đô thị lớn.

23.

Nhóm nước phát triển có đặc điểm là

a)

tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm nền kinh tế tri thức?

a)

Công nghiệp chiếm chủ yếu, nhất là các ngành cần nhiều lao động.

b)

Kinh tế tri thức hướng tới mục tiêu phát triển đồng đều các nước.

c)

Sử dụng số lượng lao động lớn và không đòi hỏi có trình độ cao.

d)

Ứng dụng các thành tựu về công nghệ của cuộc cách mạng 4.0.

25.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

26.

Để phân ánh sức khỏe, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia, Liên Hợp quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người.

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người.

27.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao.

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

d)

tỉ trọng khu vực III thấp.

28.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tỉ trọng ngành dịch vụ tăng, tỉ trọng ngành nông nghiệp giảm.

b)

Tỉ trọng ngành công nghiệp giảm, tỉ trọng ngành nông nghiệp tăng.

c)

Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm, tỉ trọng ngành công nghiệp tăng.

d)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp tăng, tỉ trọng ngành dịch vụ giảm.

29.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu kinh tế của các nước đang phát triển năm 2020?

a)

Nông - lâm - ngư luôn có tỉ trọng thấp nhất.

b)

Tỉ trọng dịch vụ có sự chênh lệch.

c)

Công nghiệp và xây dựng có tỉ trọng cao nhất.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm có tỉ trọng nhỏ nhất.

30.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên thế giới?

a)

Sự dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí cực bộ.

31.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước cùng trình độ phát triển.

c)

các nước có sự tương đồng với nhau.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

32.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Nhiều tổ chức khu vực được hình thành.

b)

Bổ sung các nguồn lực của mỗi quốc gia.

c)

Thúc đẩy chuyển môn hóa, hợp tác hóa.

d)

Giảm sức ép từ các quốc gia ngoài khu vực.

33.

Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là

a)

tăng trưởng và phát triển kinh tế khu vực.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại khu vực.

c)

đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch khu vực.

d)

mở cửa thị trường các quốc gia trong khu vực.

34.

Vấn đề dân cư - xã hội đang quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

35.

Lợi thế chủ yếu để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

các cao nguyên bằng phẳng.

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm.

36.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mỹ La-tinh hiện nay là

a)

tình trạng đô thị hóa tự phát.

b)

xung đột về sắc tộc, tôn giáo.

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc.

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

A. Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

B. Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

C. Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

38.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Mỹ-La-tinh giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột.

39.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cung nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xẩy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

40.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước

a)

Sen-gen.

b)

Pa-ri.

c)

Ma-xtrích.

d)

Li-xbon.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

42.

Câu 41: Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của EU?

a)

Xuất khẩu của EU cao hơn nhập khẩu.

b)

Nhập khẩu của EU cao hơn xuất khẩu.

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu của EU bằng nhau.

d)

EU không có hoạt động xuất nhập khẩu.

43.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu.

b)

Quy mô trị giá xuất nhập khẩu.

c)

Tốc độ tăng trị giá xuất nhập khẩu.

d)

Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu.

44.

Toàn cầu hóa kinh tế đã dẫn tới sự ra đời và phát triển của các tổ chức

a)

tài chính toàn cầu.

b)

giáo dục toàn cầu.

c)

chính trị toàn cầu.

d)

y tế toàn cầu.

45.

Ảnh hưởng tích cực của toàn cầu hóa kinh tế đối với các nước là

a)

góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia.

b)

gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các nước.

c)

tạo ra môi trường phát triển bình đẳng giữa các nước.

d)

hạn chế các nguồn lực bên ngoài cho phát triển kinh tế.

46.

Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

a)

phát triển nhanh mạng lưới tài chính toàn cầu.

b)

ra đời và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

c)

sự ra đời và phát triển của các công ty đa quốc gia.

d)

hình thành và phát triển các tổ chức khu vực.

47.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

b)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

48.

WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Ngân hàng Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

49.

Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Thúc đẩy hợp tác tiến tệ toàn cầu.

50.

Giải pháp để đảm bảo an ninh năng lượng là

a)

đẩy mạnh khai thác.

b)

tăng mức tiêu thụ.

c)

sử dụng tiết kiệm.

d)

hạn chế khai thác.

51.

Nguyên nhân dẫn đến tình trạng mất an ninh lương thực là

a)

trình độ lao động thấp.

b)

xung đột vũ trang.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

thiếu các giống mới.

52.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm

a)

dân số ít, đa dạng về chủng tộc.

b)

gia tăng dân số cao, cơ cấu dân số già.

c)

dân số đông, đa dạng về chủng tộc.

d)

gia tăng dân số nhỏ, cơ cấu dân số già.

53.

Mỹ La-tinh là khu vực

a)

A. có tỉ lệ đô thị hoá thấp.

b)

B. có nhiều siêu đô thị.

c)

C. không có các đô thị lớn.

d)

D. đô thị hoá diễn ra muộn.

54.

Lĩnh vực dịch vụ quan trọng nhất của Khu vực Mỹ La-tinh là

a)

giao thông vận tải.

b)

tài chính.

c)

du lịch.

d)

ngoại thương.

55.

Cây lương thực chính của Khu vực Mỹ La-tinh là

a)

lúa mì, ngô.

b)

lúa gạo, ngô.

c)

cà phê, lúa mì.

d)

cao su, cà phê.

56.

Uỷ ban châu Âu có nhiệm vụ

a)

A. điều hành hoạt động của EU.

b)

B. lập pháp và giám sát của EU.

c)

C. quyết định đường lối chính trị của EU.

d)

D. thảo luận về các dự thảo luật của EU.

57.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Uỷ ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

58.

Các quyền tự do của EU bao gồm

a)

tự do di chuyển, tự do lưu thông hàng hoá, tự do lưu thông tiền vốn, tự do lưu thông dịch vụ

b)

tự do di chuyển, tự do lưu thông hàng hoá, tự do xuất nhập khẩu, tự do đầu tư.

c)

tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hoá, tự do lưu thông thông tin.

d)

tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hoá, tự do lưu thông thông tin, tự do xuất khẩu.

59.

EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là do

a)

tạo ra thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung.

b)

có nhiều quốc gia thành viên là các nước phát triển.

c)

diện tích lớn, dân số đông hơn so với các khu vực khác.

d)

có tốc độ tăng trưởng cao hàng đầu thế giới.

60.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

a)

Là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

b)

Là liên kết duy nhất sử dụng đồng tiền chung.

c)

Là liên kết có nhiều thành viên nhất.

d)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

61.

Việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô đã tạo điều kiện để EU

a)

điều tiết thị trường toàn cầu.

b)

thúc đẩy tự do di chuyển.

c)

thúc đẩy đầu tư xuyên biên giới.

d)

giảm sự chênh lệch về trình độ.

62.

Cho thông tin sau: Trên thế giới có nhiều vấn đề an ninh toàn cầu, được xếp vào nhóm các vấn đề an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống. An ninh truyền thống là các vấn đề liên quan đến quân sự. An ninh phi truyền thống bao gồm một số vấn đề mang tính toàn cầu như: an ninh lương thực, an ninh năng lượng, an ninh mạng, biến đổi khí hậu, dịch bệnh, xung đột sắc tộc… Hãy chọn Đúng (True) hoặc Sai (False) cho mỗi ý trên.

a)

Quỹ tiền tệ Quốc tế (IMF) có vai trò quan trọng trong việc ổn định nền tài chính toàn cầu.

b)

Tổ chức Liên hợp quốc (UN) được thành lập nhằm mục tiêu duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

c)

Những vấn đề an ninh truyền thống thường dễ giải quyết, còn vấn đề an ninh phi truyền thống thường khó giải quyết.

d)

Thế giới cần duy trì trật tự ổn định và hòa bình để đảm bảo cho sự phát triển bền vững.

63.

Cho thông tin sau: Toàn cầu hóa là quá trình liên kết và phụ thuộc lẫn nhau của các quốc gia, khu vực và địa phương trên toàn thế giới thông qua việc tăng trưởng, cải thiện các lĩnh vực kinh tế như sản xuất, thương mại, tài chính và dịch vụ. Toàn cầu hóa cũng liên quan đến việc giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống và nâng cao trình độ giáo dục và y tế cho người dân. Hãy chọn Đúng (True) hoặc Sai (False) cho mỗi ý trên.

a)

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết, hợp tác trên nhiều lĩnh vực.

b)

Các hợp tác song phương và đa phương đã trở nên phổ biến, nhiều hiệp định được kí kết.

c)

Toàn cầu hóa dẫn tới sự ra đời của nhiều tổ chức liên kết khu vực.

d)

Các vấn đề mang tính toàn cầu được giải quyết tốt hơn nhờ quá trình toàn cầu hóa.

64.

Cho thông tin sau: Toàn cầu hóa là quá trình liên kết và phụ thuộc lẫn nhau của các quốc gia, khu vực và địa phương trên toàn thế giới thông qua việc tăng trưởng, cải thiện các lĩnh vực kinh tế như sản xuất, thương mại, tài chính và dịch vụ. Toàn cầu hóa cũng liên quan đến việc giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống và nâng cao trình độ giáo dục và y tế cho người dân. Hãy chọn Đúng (True) hoặc Sai (False) cho mỗi ý trên.

a)

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết, hợp tác trên nhiều lĩnh vực.

b)

Các hợp tác song phương và đa phương đã trở nên phổ biến, nhiều hiệp định được kí kết.

c)

Toàn cầu hóa dẫn tới sự ra đời của nhiều tổ chức liên kết khu vực.

65.

Câu 4: Cho thông tin sau: Trên thế giới có nhiều vấn đề an ninh toàn cầu, được xếp vào nhóm các vấn đề an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống. An ninh truyền thống là các vấn đề liên quan đến quân sự. An ninh phi truyền thống bao gồm một số vấn đề mang tính toàn cầu như: an ninh lương thực, an ninh năng lượng, an ninh mạng, biến đổi khí hậu, dịch bệnh, xung đột sắc tộc... Hãy xác định các ý trên là Đúng hay Sai.

a)

Quỹ tiền tệ Quốc tế (IMF) có vai trò quan trọng trong việc ổn định nền tài chính toàn cầu.

b)

Tổ chức Liên hợp quốc (UN) được thành lập nhằm mục tiêu duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

c)

Những vấn đề an ninh truyền thống thường dễ giải quyết, còn vấn đề an ninh phi truyền thống thường khó giải quyết.

d)

Thế giới cần duy trì trật tự ổn định và hòa bình để đảm bảo cho sự phát triển bền vững.

66.

Cho bảng số liệu: GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2021. Hãy xác định các ý trên là Đúng hay Sai.

a)

Bra-xin có quy mô GDP thấp nhất, tăng trưởng GDP thấp nhất.

b)

Hoa Kỳ có quy mô GDP lớn nhất, gấp 60,5 lần quy mô GDP của Việt Nam.

c)

Quy mô GDP của Hoa Kỳ gấp Đức 5,47 lần và đều thuộc nhóm nước đang phát triển trên thế giới.

d)

Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước năm 2021.

67.

Câu 6: Cho đoạn thông tin: Hội nhập kinh tế quốc tế đã đưa Việt Nam vào top 20 nền thương mại hàng hóa lớn nhất thế giới vào năm 2021 và đứng thứ 17 trên thế giới về xuất khẩu. Với lợi thế về điều kiện tự nhiên, Việt Nam là quốc gia xuất khẩu dừa và chè lớn nhất thế giới. Ngoài ra, với lợi thế về nguồn lao động và ưu đãi từ chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài, Việt Nam đã thu hút được hơn 15,66 tỉ USD vốn FDI năm 2021.

a)

Việt Nam là quốc gia xuất khẩu dừa và chè lớn nhất thế giới.

b)

Việt Nam với lợi thế về nguồn lao động chất lượng cao nên đã thu hút đầu tư nước ngoài mạnh mẽ.

c)

Nguồn lực bên ngoài đã gây ảnh hưởng không nhỏ đến phát triển kinh tế - xã hội của nước ta.

d)

Sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu của Việt Nam chủ yếu là những sản phẩm đặc trưng của vùng nhiệt đới.

68.

Cho thông tin sau: EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU.

a)

Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

b)

EU là trung tâm kinh tế lớn thứ nhất trên thế giới.

c)

Các mặt hàng nhập khẩu chủ đạo của EU là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.

d)

Thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hóa, con người, dịch vụ và tiền vốn của EU đã mở ra những cơ hội mới cho phát triển kinh tế, ổn định xã hội và hướng tới sự phát triển bền vững.

69.

Hãy nêu đặc điểm khí hậu của khu vực Mỹ La-tinh.

a)

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau, trong đó đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo có nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn.

b)

Khu vực Mỹ La-tinh chỉ có khí hậu ôn đới, nhiệt độ mát mẻ quanh năm.

c)

Khu vực Mỹ La-tinh chủ yếu có khí hậu khô hạn, lượng mưa rất ít.

d)

Khu vực Mỹ La-tinh có khí hậu lạnh giá quanh năm, ít thay đổi.

70.

Hãy chọn đáp án đúng nhất dựa vào bảng số liệu GNI/người, cơ cấu GDP và HDI của một số nước năm 2020.

a)

Nhóm nước đang phát triển có GNI/người và HDI ở mức thấp.

b)

GNI/người và HDI của hai nhóm nước ít có sự chênh lệch.

c)

Ngành dịch vụ đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu kinh tế của nhóm nước phát triển.

d)

Ngành sản xuất vật chất chiếm tỉ lệ nhỏ trong cơ cấu kinh tế của nhóm nước đang phát triển.

71.

Năm 2020, thế giới có 768 triệu người bị thiếu dinh dưỡng, trong đó có 54,4% sống ở châu Á. Vậy số người bị thiếu dinh dưỡng ở châu Á năm 2020 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

418

b)

350

c)

420

d)

400

72.

Năm 2020, tổng số dân của Bra-xin là 211,8 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 87,7%. Tính số dân thành thị của Bra-xin năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

a)

186

b)

178

c)

190

d)

200

73.

Năm 2021, tổng GDP của CHLB Đức và Việt Nam lần lượt là 4259,9 tỉ USD và 366,1 tỉ USD. Hãy cho biết tổng GDP của CHLB Đức năm 2021 gấp bao nhiêu lần Việt Nam? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

a)

11,6

b)

9,2

c)

14,3

d)

7,8

74.

Tính trị giá xuất khẩu của thế giới năm 2022. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của nghìn tỉ USD)

a)

22,6

b)

18,3

c)

25,1

d)

20,7

75.

Năm 2020, GDP của Mĩ La-tinh đạt 4743,2 tỉ USD, dân số của Mĩ La-tinh là 652,3 triệu người. Tính bình quân GDP trên đầu người của Mĩ La-tinh năm 2020. (làm tròn đến hàng đơn vị của USD/người).

a)

7270

b)

6500

c)

8000

d)

9000

76.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới năm 2020 so với năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

a)

-9%

b)

5%

c)

0%

d)

12%

77.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính giá trị nhập khẩu của EU năm 2021 (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD). Bảng số liệu: TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA EU GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ USD) Năm: 2010 | 2019 | 2021 Tổng giá trị xuất nhập khẩu: 11498 | 12015 | 16687,2 Cán cân xuất nhập khẩu: 232 | 749 | 654

a)

8 016 tỉ USD

b)

7 500 tỉ USD

c)

8 500 tỉ USD

d)

7 362 tỉ USD

78.

Năm 2020, dân số của Mĩ La-tinh là 652,3 triệu người, trong đó dân số trong độ tuổi lao động là 438,3 triệu người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của Mĩ La-tinh năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị của %).

a)

67%

b)

60%

c)

72%

d)

80%

79.

Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện tổng GDP của các quốc gia trên?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ miền

80.

Nhận xét nào sau đây đúng về tổng GDP của các quốc gia trên?

a)

Tổng GDP của các quốc gia trên có sự chênh lệch rõ rệt.

b)

Tổng GDP của các quốc gia trên đều bằng nhau.

c)

Tổng GDP của các quốc gia trên đều thấp.

d)

Tổng GDP của các quốc gia trên đều cao.

81.

Biểu đồ nào phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi trong tốc độ tăng GDP của khu vực Mĩ La-tinh giai đoạn 1961-2020?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ miền

82.

Tại sao tốc độ tăng GDP của Mĩ La-tinh trong giai đoạn 1961-2020 không ổn định?

a)

Do ảnh hưởng của các cuộc khủng hoảng kinh tế, chính trị và xã hội.

b)

Do khí hậu thay đổi liên tục.

c)

Do dân số tăng quá nhanh.

d)

Do thiếu nguồn tài nguyên thiên nhiên.

83.

Vị trí kinh tế của EU so với các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2021 là gì?

a)

EU là một trong ba trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới.

b)

EU có nền kinh tế nhỏ hơn các trung tâm khác.

c)

EU không phải là trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

d)

EU chỉ đứng sau Mỹ về kinh tế.

84.

Vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới là gì?

a)

EU là một trong những trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

b)

EU có nền kinh tế nhỏ so với các khu vực khác.

c)

EU không có vai trò quan trọng trong kinh tế thế giới.

d)

EU chỉ phát triển về nông nghiệp.

85.

Nền kinh tế các nước Mĩ La Tinh phát triển không ổn định là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do phụ thuộc vào xuất khẩu một số mặt hàng và chịu tác động của thị trường thế giới.

b)

Do có nền công nghiệp phát triển mạnh mẽ và ổn định.

c)

Do dân số ít và nguồn tài nguyên hạn chế.

d)

Do hệ thống giáo dục phát triển vượt bậc.