wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh ktra gk1

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sinh giới sử dụng nguồn năng lượng nào là chủ yếu?

a)

hoá học

b)

ánh sáng mặt trời

c)

điện năng

d)

nhiệt năng

2.

Sinh giới sử dụng nguồn năng lượng nào là chủ yếu?

a)

hoá học

b)

ánh sáng mặt trời

c)

điện năng

d)

nhiệt năng

3.

Các hoạt động sống trong cơ thể chủ yếu sử dụng nguồn năng lượng nào?

a)

Hoá năng (ATP)

b)

nhiệt năng

c)

điện năng

d)

quang năng

4.

Trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong sinh giới, phần lớn năng lượng được sử dụng trong hoạt động nào?

a)

Dự trữ trong các sinh vật.

b)

Sử dụng cho các hoạt động sống

c)

Giải phóng trở lại môi trường

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

5.

Năng lượng được trả lại môi trường ở dạng nào?

a)

quang năng

b)

hoá năng

c)

nhiệt năng

d)

điện năng

6.

Dòng năng lượng trong sinh giới gồm những giai đoạn nào?

a)

Sản xuất, tiêu thụ và phân giải.

b)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.

c)

Thu nhận, tổng hợp và phân giải.

d)

Đồng hóa và dị hóa.

7.

Thứ tự nào thê hiện đúng dòng năng lượng trong quá trình chuyển hóa năng lượng ở sinh giới?

(1) Năng lượng ánh sáng;

(2) ATP;

(3) Các hoạt động sống;

(4) Năng lượng hóa học (tích luỹ trong các chất hữu cơ).

a)

(1) → (2) → (4) → (3).

b)

(2) → (1) → (3) → (4).

c)

(1) → (4) → (2) → (3).

d)

(2) → (4) → (I) → (3).

8.

Dựa vào phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong sinh giới, sinh vật được phân loại thành những nhóm nào?

a)

Sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng

b)

Sinh vật tự dưỡng và sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ.

d)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

9.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật quang tự dưỡng?

a)

Bèo hoa dâu.

b)

Vi khuẩn lam

c)

Tảo lục.

d)

Vi khuẩn oxi hóa sắt.

10.

Phát biểu nào sai về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong sinh giới?

a)

Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống mở, luôn diễn ra đồng thời quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

b)

Năng lượng trong quá trình chuyên hóa vật chất và năng lượng được sử dụng toàn bộ cho các hoạt động sông của sinh vật.

c)

Năng lượng trong quá trình chuyên hóa vật chất và năng lượng một phần được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sồng và lượng lớn được giải phóng trở lại môi trường dưới dạng nhiệt năng

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm 3 giai đoạn: Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.

11.

Phát biểu nào sai về sinh vật hóa tự dưỡng?

a)

Chúng chuyển hóa năng lượng ảnh sáng thành năng lượng hóa học tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang tổng hợp.

b)

Chúng có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất vô cơ có sẵn.

c)

Chúng chuyển hóa năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình hóa tổng hợp.

d)

Chúng có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

12.

Đối với thực vật, nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Là thành phần cấu tạo của tế bào.

b)

Là phương tiện vận chuyển các chất

c)

Điều hòa nhiệt độ môi trường.

d)

Tham gia các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

13.

Khẳng định nào sau đây về nguyên tố vi lượng là đúng?

a)

Có tác dụng thúc đầy sinh trưởng nhưng không thiết yếu đối với cây trồng

b)

Tồn tại trong đất với một lượng rất nhỏ.

c)

Thực vật cần với một lượng rất nhỏ.

d)

Là các phân tử nhỏ thiết yếu với sự phát triển của thực vật.

14.

Nhóm nguyên tố nào là các nguyên tố đại lượng?

a)

H, Na, S, Fe.

b)

C, O. Ca, Mg.

c)

O, N, P, 2n.

d)

CL, Zn, Cu, H.

15.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu có những đặc điểm nào dưới đây?

I. Chiếm hơn 0,01% chất khô của cây.

II. Không thể thay thể bởi nguyên tô khác.

III. Nếu thiều nó, cây không thể hoàn thành được chu trình sống.

IV. Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

a)

I, II và III.

b)

I, II, III và IV.

c)

II và IV.

d)

II, III và IV.

16.

Cơ quan nào là cơ quan hấp thụ nước chủ yếu của thực vật trên cạn?

a)

rễ

b)

c)

thân

d)

mọi cơ quan

17.

Tế bào lông hút có nhiệm vụ gì?

a)

Hấp thụ nước và khoáng cho cây

b)

Giúp cho bộ rễ lan rộng

c)

Giúp rễ lấy khí O2 đề hô hấp.

d)

Giúp cây đứng vững chắc.

18.

Sự hấp thụ nước vào dịch tế bào lông hút diễn ra khi nào?

a)

Nồng độ nước trong dịch tế bào lông hút lớn hơn trong dung dịch đất.

b)

Nồng độ các chất tan trong dung dịch đất lớn hơn trong dịch tế bào lông hút.

c)

Nồng độ các chất tan trong dịch tế bảo lông hút cao hơn trong dung dịch đất.

d)

Môi trường địch tế bào lông hút nhược trương so với dung dịch đất.

19.

Nước vào ion khoáng từ tê bào lông hút vào mạch gỗ theo con đường nào

a)

Thụ động và chủ động

b)

Gian bào và tế bào chất

c)

Chủ động và gian bào.

d)

Thụ động và tế bào chất.

20.

Đai Caspary của cây có tác dụng gì?

a)

Chống mất nước.

b)

Điều chỉnh dòng nước vào trung trụ và kiêm tra lượng khoáng hòa tan.

c)

Tăng áp suất rễ giúp cây tiếp tục hấp thụ nước và ion khoáng.

d)

Tăng khả năng hút nước và khoáng của rễ

21.

Tình huống nào có thể xảy ra khi cây trông bị ngập úng lâu ngày?

a)

Cây có thể chết , vì thiếu oxigen làm ảnh hưởng đến hô hấp của rễ, gãy rụng tế bào lông hút.

b)

Cây có thể chết, vì hấp thụ quá nhiều nước, ảnh hưởng đến các cơ quan.

c)

Cây không bị ảnh hưởng , vì cây cần có nước để sinh trưởng và phát triển.

d)

Cây phát triển tốt hơn, vì cây hấp thụ được nhiều nước và ion khoáng.

22.

Dòng mạch gỗ vận chuyển thành phần nào là chủ yếu?

a)

Các ion khoáng và nước.

b)

Các loại hormone thực vật

c)

Đường và amino acid.

d)

Các chất hữu cơ và vitamin

23.

Dòng mạch rây vận chuyển thành phần nào là chủ yếu?

a)

Các ion khoáng.

b)

nước

c)

Amino acid.

d)

các chất hữu cơ

24.

Dòng mạch rây vận chuyên các chất nhờ động lực nào?

a)

Sự chênh lệch áp suất thâm thâu giữa cơ quan nguôn và cơ quan chứa.

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Lực đẩy (áp suất rễ).

d)

Lực liên kết giữa các phân từ nước với nhau và với thành mạch.

25.

Trong quá trình vận chuyển các chất theo dòng mạch gỗ, động lực nào đóng vai trò chính?

a)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau.

c)

Lực đẩy của rễ (áp suất rễ).

d)

Lực hút của quá trình thoát hơi nước ở lá.

26.

Cơ quan nào là cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật trên cạn?

a)

rễ

b)

c)

thân

d)

hoa

27.

Thoát hơi nước ở lá xảy ra theo những con đường nào?

a)

Qua khí khổng và qua mạch gỗ.

b)

Qua tầng cuticle và qua khí khổng.

c)

Qua bề mặt lá và qua tầng cuticle.

d)

Qua khí khổng

28.

Đặc điểm nào có thể làm tăng sự thoát hơi nước ở lá?

a)

Lá tiêu giảm thành gai.

b)

Khí khổng nằm sâu dưới biểu bì lá

c)

lớp cuticle dày

d)

Mật độ khí khổng cao

29.

Thoát hơi nước ở lá không có vai trò nào sau đây

a)

Làm khí khổng mở ra giúp CO, từ không khí đi vào trong lá.

b)

Tạo ra một lực hút nước mạnh tại tán lá

c)

Giúp lá duy trị nhiệt độ thích hợp, tránh bị héo.

d)

Tạo nên áp suất rễ

30.

Thực vật hấp thụ nitrogen ở dạng nào?

a)

NH4+ và NO3-

b)

NH4+ và NO2-

c)

N2

d)

NO2- và NO3-

31.

Enzyme nitrate reductase có vai trò gì?

a)

chuyển No2- thành NO3-

b)

Chuyển No3- thành NH4+

c)

Chuyển NO3- thành NO2-

d)

chuyển NH4+ thành No2-

32.

NH4+ và NO3- không thể hình thành bằng con đường nào sau đây?

a)

Sự phóng tia lửa điện trong khí quyển làm oxi hoá N2

b)

Cố định nitrogen tự do nhờ vi sinh vật sống cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ Đậu

c)

Kết hợp với các keto acid.

d)

Con người bổ sung phân bón chứa nitrogene.

33.

Phát biểu nào sai

a)

Cây hấp thụ trực tiếp nitrogen trong xác sinh vật.

b)

Rễ cây chi hấp thụ từ đất nitrogen vô cơ ở dạng: NH4+, NO3-

c)

Trong cây, N03- được khử thành NH4+

d)

Cây không thể hấp thụ trực tiếp nitrogen trong không khí

34.

 Phát biểu nào đúng về quá trình đồng hóa amonium trong cây

a)

NH4+ kêt hợp với các keto acid sinh ra các amide để dự trữ cho cây.

b)

Sự tích lũy NH4+ ở nồng độ cao sẽ gây kiểm hóa dịch bảo và gây độc cho tế bào.

c)

NH4+ bị khử thành N03- và tham gia vào quá trình tổng hợp amino acid.

d)

NH4+ kết hợp với N03- sinh ra các amino acid sơ cấp.

35.

Trong nông nghiệp, phương pháp nào giúp tăng lượng nitrogen cho đất hợp lí nhất?

a)

Trồng nhiều loài cây trồng khác nhau.

b)

Bón phân hỗn hợp N - P - K.

c)

Bón phân hữu cơ cho đất.

d)

Trồng luân canh cây họ Đậu.

36.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng tăng sự hấp thụ ion khoáng ở rễ cây?

a)

Hạn chế bón phân vi sinh

b)

Che sáng băng lưới cắt nắng

c)

Hạn chế tưới nước.

d)

Xới đất làm tăng độ thoáng khi cho đất

37.

Khẳng định nào sau đây về phân bón là không đúng?

a)

Sử dụng càng nhiều càng tốt cho cây trồng.

b)

Cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng

c)

làm tăng độ màu mỡ cho đất

d)

Thúc đây sinh trường, phát triên và tăng năng suất cây trồng.

38.

 Để tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng khoáng của rễ ở cây trồng, nhà trồng trọt cân thực hiện các biện pháp kĩ thuật hướng tới việc

a)

Tăng sự rửa trôi của phân bón.

b)

Hạn chế quá trình thoát hơi nước ở lá

c)

Giảm độ thoáng khí trong đất.

d)

Tăng độ ẩm đất, tăng độ hòa tan của phân bón.

39.

Khẳng định nào sau đây vê tưới tiêu hợp lí là không dúng?

a)

Tưới nước dựa vào đặc điểm di truyền của giống, loại cây.

b)

Tưới nước dựa vào điều kiện thổ nhưỡng và khi hậu.

c)

Tưới nước dựa vào pha sinh trường và phát triển của giống, loại cây.

d)

Tưới thừa nước không ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây.

40.

quang hợp ở thực vật là gì

a)

Quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng hoặc hóa học để chuyên hóa CO2 và H20 thành hợp chất hữu cơ (C6H1206) đồng thời giải phóng O2

b)

Quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoa CO2 và H20 thành hợp chất hữu cơ (C6H1206) đồng thời giải phóng O2.

c)

Quá trình sắc tổ quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và chất khoáng thành hợp chất hữu cơ (C6H1206) đồng thời giải phóng O2.

d)

Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá CO2 và H20 thành hợp chất hữu cơ (C6H1206)đồng thời giải phóng O2.

41.

Cơ quan nào là cơ quan quang hợp chủ yếu của thực vật?

a)

rễ

b)

c)

thân

d)

mọi cơ quan

42.

Hệ sắc tố quang hợp của thực vật gồm những nhóm sắc tố nào?

a)

Chlorophyll a và chlorophyll b.

b)

Carotene và xanthophyll.

c)

Chlorophyl và carotenoid

d)

Chlorophyl và carotene.

43.

Thành phần nào làm một số loại lá hoặc quả có màu vàng, màu đỏ?

a)

chlorophyll

b)

xanthophyll

c)

carotenoid

d)

carotene

44.

Sắc tố quang hợp nào trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong

ATP và NADPH?

a)

Chlorophyll b

b)

Carotenoid.

c)

Chlorophyll

d)

Chlorophyll a.

45.

Lá cây thường có màu xanh lục vì

a)

Các phân tử diệp lục không hấp thụ ánh sáng xanh lục.

b)

Các phân từ diệp lục hấp thụ ánh sáng xanh lục.

c)

Hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Hệ sắc tố quang hợp hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

46.

Phát biểu nào sai khi nói về hệ sắc tố quang hợp?

a)

Hệ sắc tố quang hợp được phân bổ trên màng thylakoid (grana).

b)

Diệp lục tạo ra màu xanh lục của lá.

c)

Carotenoid tạo ra màu đỏ, cam, vàng ở củ, quả

d)

Trong lá cây chỉ có nhóm sắc tố chlorophyll.

47.

Phát biểu nào sai về vai trò của quang hợp?

a)

Tích luỹ năng lượng cho tế bào.

b)

Hình thành chất hữu cơ.

c)

Điều hòa nhiệt độ và không khí.

d)

Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào.

48.

Trong pha sáng của quá trình quang hợp, năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ và truyền đến trung tâm phân ứng theo thứ tự nào sau đây?

a)

Carotenoid → Diệp lục a→ Diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoid → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

c)

Carotenoid → Diệp lục b → Diệp lục a ở trung tâm phân ứng.

d)

Carotenoid → Diệp lục b- Diệp lục a → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

49.

Chu trình Calvin diễn ra trong lục lạp ở vị trí

a)

mảng ngoài

b)

màng trong

c)

chất nền

d)

thylakoid

50.

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trong lục lạp ở vị trí

a)

màng trong

b)

màng ngoài

c)

chất nền

d)

mảng thylakoid

51.

Quá trình nào được xem là diễn biến chính của pha sáng trong quang hợp?

a)

Cổ định CO2 theo chu trình Canvin.

b)

Giải phóng O2.

c)

Tạo ATP và NADPH.

d)

quang phân li nước

52.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các nguyên tử oxygen của CO2 có mặt ở sản phẩm nào?

a)

khí o2

b)

glucose

c)

khí o2 và glucose

d)

glucose và nước

53.

Phân tử O2 được tạo ra từ quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

khí co2

b)

nước

c)

khí co2 và nước

d)

glucose

54.

Diễn biến nào không có ở pha sáng quang hợp ở thực vật?

a)

Sự kích thích và truyền electron của phân từ diệp lục ở trung tâm phản ứng.

b)

Chuyển hóa CO2 thành hợp chất hữu cơ.

c)

Quang phân li nước giải phóng O2.

d)

Chuyên hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

55.

Pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật cung cấp cho pha đồng hóa CO2

a)

ATP và NADPH

b)

ATP

c)

NADPH

d)

ATP, NADPH và O2

56.

Diễn biến nào sau đây không có ở pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

Sự kích thích và truyền electron của phân từ diệp lục ở trung tâm phần ứng.

b)

Chuyên hóa CO2 thành hợp chất hữu cơ.

c)

Quang phân li nước giải phóng O2.

d)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

57.

Những cây nào sau đây thuộc thực vật C4?

a)

Lúa, khoai tây, đậu.

b)

Ngô, mía, có gấu

c)

Lúa, khoai, sắn

d)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

58.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về chu trình Calvin?

a)

Diễn ra ở cả thực vật C3, C4 và CAM.

b)

Sử dụng sản phẩm ATP và NADPH của pha sáng.

c)

Diễn ra cả ban ngày và ban đêm.

d)

Chuyển hóa CO2 thành hợp chất hữu cơ.

59.

Thực vật C4 và CAM có những điểm giống nhau nào sau đây?

(1) Cố định CO2 theo hai giai đoạn.

(2) Cố định COz diễn ra vào ban ngày.

(3) Diễn ra trên cùng một tế bào.

(4) Thích nghi với điều kiện khắc nghiệt của môi trường.


a)

 (1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

 (1) và (4).

d)

(2), (3) và (4).


60.

Quan sát hình sau, kết hợp với kiến thức đã học và cho biết nhận định nào sau đây không đúng.


a)

Không diễn ra quá trình quang hợp khi lượng CO2 hấp thụ nhỏ hơn 0


b)

Lượng CO2 hấp thụ bằng 0 khi cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp

c)

Cường độ quang hợp đạt cực đại ở điểm bão hòa ánh sáng.

d)

 Cường độ quang hợp có thể giảm khi vượt qua điểm bão hòa ảnh sáng.


61.

 Quan sát hình sau và cho biết nhận định nào sau đây là không đúng?


a)

Điểm bù CO2 của thực vật C3 cao hơn thực vật C4.

b)

Điểm bão hòa CO2 của thực vật C3 cao hơn thực vật C4.

c)

Thực vật C3 tận dụng nguồn CO2 trong không khí tốt hơn thực vật C4.


d)

Cường độ quang hợp của thực vật C3 và C4 tương đương nhau ở một cường độ CO2 nào đó.


62.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, vùng ánh sáng thường được diệp lục hấp thụ là


a)

xanh tím và xanh lục

b)

xanh tím và đỏ

c)

xanh lục và đỏ

d)

xanh tím, xanh lục và đỏ

63.

Ngưỡng nhiệt độ tối ưu cho quang hợp của thực vật C3 là bao nhiêu?

a)

Khoảng 15 - 25 °C.


b)

Khoảng 20 - 30 °C.


c)

C. Khoảng 25 - 35 °C.


d)

D. Khoảng 30 -40 °C.


64.

Hiệu quả của quá trình quang hợp sẽ tăng trong trường hợp nào sau đây?

(1) Diện tích lá tăng.

(2) Sự tiếp xúc của lá với ảnh sáng tăng.

(3) Nồng độ O2 khí quyền tăng.

(4) Nồng độ CO2 khí quyển tăng.


a)

(1), (2) và (3).


b)

(1), (2) và (4).


c)

 (1), (3) và (4).


d)

(1), (2), (3) và (4).


65.

Thực vật hô hấp bằng cơ quan nào?


a)

rễ

b)

c)

thân

d)

mọi cơ quan

66.

Chu trình Krebs diễn ra ở đâu?


a)

ti thể

b)

tế bào chất

c)

lục lạp

d)

nhân

67.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở đâu?


a)

ti thể

b)

tế bào chất

c)

lục lạp

d)

nhân

68.

Quá trình nào tạo ra các sản phẩm: CO2, H20 và ATP?

a)

Phân giải hiếu khí

b)

Phân giải kị khí.

c)

Lên men lactic.

d)

Hô hấp sáng.


69.

Kết thúc giai đoạn đường phân, từ một phân tử glucose sẽ thu được bao nhiêu ATP

a)

26-28

b)

4

c)

2

d)

1

70.

Thứ tự nào sau đây thể hiện đúng các bước của quá trình hô hấp tế bào?

(1) Đường phân.

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp.

(3) Chu trình Krebs.

(4) Oxi hóa pyruvic acid thành acetyl-CoA.


a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)


c)

(1) → (4) → (3) → (2)

d)

(2) → (1) → (4) → (3)

71.

Trong quá trình hô hấp của thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?


a)

Đường phân.


b)

Chu trinh Krebs.

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Oxi hóa pyruvic acid thành acetyl-CoA.

72.

Khi phân giải một phần tử glucose trong tế bào thực vật, năng lượng tạo ra từ quá trình hô hấp gắp khoảng bao nhiêu lần so với năng lượng tạo ra từ quá trình lên men?

a)

2- 4 lần.


b)

7-8 lần

c)

15 - 16 lần.

d)

18 - 19 lần.

73.

 Một phân tử acetyl-CoA tham gia vào chu trình Krebs sẽ tạo thành bao nhiêu phân tử CO2?

a)

1

b)

4

c)

6

d)

2

74.

Kết thúc giai đoạn đường phân, từ một phân tử glucose sẽ thu được sản phẩm nào?


a)

2 pyruvic acid, 4 ATP và 2 NADH.

b)

2 pyruvic acid, 2 ATP và 4 NADH.

c)

2 pyruvic acid, 2 ATP và 2 NADH.


d)

I pyruvic acid, 2 ATP và 2 NADH.

75.

Một phân từ acetyl-CoA tham gia vào chu trình Krebs sẽ tạo thành những sản phẩm nào?


a)

2 CO2, 1 ATP, 1 FADH2 và 4 NADH.


b)

4 CO2, 2 ATP, 2 FADH2 và 6 NADH.

c)

6 CO2, 2 ATP, 2 FADH2 và 6 NADH.

d)

2 CO2, 1 ATP, 1 FADH2 và 3 NADH.

76.

Khẳng định nào sai về vai trò của quá trình hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

b)

Chuyển hóa các chất vô cơ thành hợp chất hữu cơ.

c)

Phân giải hợp chất hữu cơ và tạo ra các tiền chất đề tổng hợp các hợp chất hữu cơ khác.

d)

Giải phóng nhiệt năng giúp thực vật chống chịu môi trường lạnh.

77.

Quá trình nào tạo ra các sản phẩm: lactic acid và ATP?

a)

Phân giải hiếu khí.

b)

Lên men lactic.

c)

Lên men rượu.

d)

Hô hấp sáng.

78.

Mục đích chính của việc ngâm hạt trước khi gieo là

a)

Tăng cường lượng nước trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp.

b)

Giảm nồng độ CO2 trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp.

c)

Tăng nồng độ O2 trong tế bào đề kích thích quá trình hô hấp.

d)

Giữ nhiệt độ ổn định phù hợp với quá trình hô hấp.

79.

Trong quá trình hô hấp của thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?

a)

đường phân

b)

 Chu trình Krebs

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Oxi hóa pyruvic acid thành acetyl-CoA

80.

Những khẳng định nào đúng về vai trò của quá trình hô hấp ở thực vật?

a)

Tích lũy năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

b)

 Chuyển hóa các chất vô cơ thành hợp chất hữu cơ.

c)

Phân giải hợp chất vô cơ và tạo ra các tiền chất để tổng hợp các hợp chất vô cơ khác.

d)

Giải phóng nhiệt năng giúp thực vật chống chịu môi trường lạnh.

81.

Vì sao hạt có thể bị thối khi ngâm nước?

a)

Tế bào bị chết do hút quá nhiều nước.

b)

Tế bào bị chết do thiếu O2.

c)

Tế bào bị chết do thiếu CO2.

d)

Tế bào bị chết do nhiệt độ thấp.

82.

Biện pháp điều khiển nào sau đây có thể làm tăng năng suất cây trồng?

a)
  1. quang hợp và hô hấp phải cân bằng

b)

Quang hợp phải chiếm ưu thế so với hô hấp.

c)
  1. Hô hấp phải chiếm ưu thế so với quang hợp.

d)
  1. Tăng cường quang hợp và ức chế hô hấp

83.

Trong tế bào thực vật có sáu phân tử glucose, nếu một nửa được chuyển hóa theo hô hấp và một nửa được chuyển hóa theo lên men. Năng lượng tối đa mà tế bào thu được là bao nhiêu?

a)

32 ATP

b)

34 ATP

c)

102 ATP

d)

120 ATP