Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ)

b)

Béc-lin (Đức)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Mat-xcơ-va (Nga)

2.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước nào?

a)

Sen-gen

b)

Pa-ri

c)

Ma-xtrích

d)

Li-xbon

3.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là bao nhiêu?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

4.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-buoa

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-buoa

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-buoa

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-buoa

5.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về những yếu tố nào?

a)

Con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

Tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

6.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của Ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

7.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?

a)

EU có quy mô nền kinh tế lớn

b)

Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí

c)

Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới

d)

Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới

8.

Đầu tư của EU tập trung nhiều vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

Bất động sản, du lịch và ngân hàng

c)

Dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo

d)

Công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo

9.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là gì?

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

Bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán

d)

Hàng hóa các nước không chịu thuế giá trị gia tăng

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung

12.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?

a)

Thương mại nội khối diễn ra mạnh

b)

Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới

c)

Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu

d)

Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu

13.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

14.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng nào?

a)

Khu vực xích đạo

b)

Nội chí tuyến

c)

Ngoại chí tuyến

d)

Bán cầu Bắc

15.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

Nhiều núi núi lan ra sát biển

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ

17.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là gì?

a)

Lạnh, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Khô, nóng

d)

Lạnh, ẩm

18.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

19.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Ngoại thương

d)

Du lịch

20.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tăng cường khai thác khoáng sản

c)

Phát triển mạnh các ngành xuất khẩu

d)

Nâng cao trình độ người lao động

21.

Sự khác biệt về địa hình giữa Đông Nam Á hải đảo và Đông Nam Á lục địa đã tác động như thế nào đến phân bố dân cư và phát triển kinh tế?

a)

Hải đảo thuận lợi cho hình thành các đồng bằng lớn nên dân cư tập trung đông hơn lục địa

b)

Lục địa có nhiều núi lửa nên dân cư thưa thớt, kém phát triển hơn hải đảo

c)

Hải đảo có nhiều núi lửa – đảo nên kinh tế phát triển mạnh về khai thác biển; lục địa có đồng bằng phù sa rộng thuận lợi cho nông nghiệp

d)

Lục địa có nhiều đảo và núi lửa nên phát triển mạnh ngành thủy sản hơn hải đảo

22.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

b)

Thiếu lương thực trầm trọng

c)

Vẫn còn tình trạng đói nghèo

d)

Trình độ phát triển chênh lệch

23.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước

24.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng nhằm đạt mục tiêu chủ yếu nào?

a)

Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội

b)

Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực

c)

Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN

d)

Tập trung phát triển kinh tế của các khu vực

25.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là gì?

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

Khai thác hợp lí nguồn tài nguyên (khoáng sản, đất đai)

c)

Tăng cường các dự án và đầu tư trong nội bộ khu vực

d)

Thu hút các nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước châu Âu

26.

Các quốc gia nào sau đây tham gia thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Việt Nam, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam

27.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một loại tiền

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước

28.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

d)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia

29.

Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?

a)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

b)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị

c)

Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao

d)

Thông qua các sự kiện vinh danh nhân vật có đóng góp lớn

30.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là gì?

a)

Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí

b)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc

c)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

d)

Các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán

31.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở đâu?

a)

Tây nam châu Á

b)

Giáp Đông Á và Tây Á

c)

Liền kề đất liền châu Phi

d)

Giáp Thái Bình Dương

32.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường thủy

33.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là kiểu nào?

a)

Núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

Cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

34.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

Ấn Độ giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên Chúa giáo

35.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-rập.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Pec-xích.

36.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có kiểu khí hậu nào?

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

37.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.

38.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy ra thường xuyên.

39.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á chủ yếu là do

a)

sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau.

b)

sự phân bố tài nguyên, chính sách phát triển.

c)

sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau.

d)

đầu tư khoa học – công nghệ, thiếu lao động có trình độ.

40.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở các khu vực nào?

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-rập.

d)

nam bán đảo A-rập, đồng bằng Lưỡng Hà.

41.

Dựa trên thông tin về vai trò của du lịch ở Đông Nam Á: Chọn các nhận định đúng.

a)

Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.

b)

Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền Ăng-co,... giúp thu hút khách du lịch.

c)

Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á như: Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam.

d)

Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực.

42.

Dựa vào bảng số liệu trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam giai đoạn 2010–2021 (đơn vị: tỉ USD): Chọn các nhận định đúng.

a)

Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010–2021.

b)

Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu.

c)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015–2021 là biểu đồ cột ghép.

d)

Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010–2021.

43.

Dựa vào biểu đồ Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo ngành kinh tế của Việt Nam và Thái Lan năm 2022: Chọn nhận định đúng.

a)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam lớn hơn Thái Lan.

b)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam nhỏ hơn Thái Lan.

c)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam lớn gấp hai lần Thái Lan.

d)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Thái Lan lớn gấp hai lần Việt Nam.

44.

Dựa vào bảng diện tích và dân số một số quốc gia năm 2019: Chọn các nhận định đúng.

a)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019.

b)

Mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là khoảng 136,8 người/km 2^2 .

c)

Mật độ dân số của Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia 8,8 lần.

d)

Thái Lan có số dân đông nhất trong các quốc gia được nêu.

45.

Đọc đoạn thông tin về Tây Nam Á và tôn giáo, di sản: Chọn các nhận định đúng.

a)

Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia cổ nên văn minh cổ đại xuất hiện ở đây.

b)

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái.

c)

Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

d)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới chủ yếu vì chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ thế giới.

46.

Đọc đoạn thông tin về tài nguyên dầu mỏ và khí đốt ở Tây Nam Á: Chọn các nhận định đúng.

a)

Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ của thế giới.

c)

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

47.

Dựa vào bảng tốc độ tăng trưởng GDP của thế giới và khu vực Tây Nam Á giai đoạn 2000–2020: Chọn các nhận định đúng.

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Tây Nam Á không ổn định.

b)

Giai đoạn 2019–2020, tốc độ tăng GDP của Tây Nam Á giảm 7,1%.

c)

Năm 2010, tốc độ tăng GDP của Tây Nam Á cao hơn thế giới 1,5%.

d)

Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á so với thế giới giai đoạn 2010–2020.

48.

Đọc đoạn thông tin về cơ cấu kinh tế Tây Nam Á: Chọn các nhận định đúng.

a)

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn và diện tích đất canh tác ít.

b)

Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế của khu vực.

c)

Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

d)

Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

49.

Cho thông tin về các nước Ả-rập và lao động nhập cư ở các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất: Chọn các nhận định đúng.

a)

Gọi là các nước Ả-rập vì người Ả-rập chiếm số đông trong dân cư các quốc gia này.

b)

Các nước Ả-rập gồm: Ba-ranh, I-rắc, Cô-oét, Băng-la-đét, Pa-ki-xtan.

c)

Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất có lực lượng lao động chủ yếu là lao động nhập cư.

d)

Lao động nhập cư chủ yếu đến từ các nước Nam Á như Băng-la-đét, Ấn Độ, Pa-ki-xtan.

50.

Dựa vào bảng Quy mô GDP theo giá hiện hành của khu vực Tây Nam Á và thế giới giai đoạn 2000–2020: Chọn nhận định đúng.

a)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000–2020 tăng liên tục.

b)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000–2020 giảm liên tục.

c)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000–2015 tăng liên tục.

d)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2015–2015 tăng liên tục.

51.

Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,31676{,}3 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 1526,61526{,}6 tỉ USD (năm 2020). Cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 bằng bao nhiêu (tỉ USD)?

a)

150150

b)

1,51{,}5

c)

149,7149{,}7

d)

32033203

52.

Biết trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là 1676,31676{,}3 tỉ USD và cán cân xuất nhập khẩu là 149,7149{,}7 tỉ USD (năm 2020). Tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á năm 2020 bằng bao nhiêu (tỉ USD)?

a)

1,11{,}1

b)

32033203

c)

1676,31676{,}3

d)

1526,61526{,}6

53.

Năm 2020, trị giá xuất khẩu của Mi-an-ma là 16,816{,}8 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 17,917{,}9 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu của Mi-an-ma năm 2020 bằng bao nhiêu (tỉ USD)?

a)

−1,1-1{,}1

b)

1,11{,}1

c)

34,734{,}7

d)

0,00{,}0

54.

Năm 2020, dân số Việt Nam là 97,697{,}6 triệu người và diện tích là 331,2331{,}2 nghìn km 2^2 . Mật độ dân số trung bình của Việt Nam (người/km 2^2 ) gần bằng giá trị nào?

a)

195195

b)

295295

c)

205205

d)

395395

55.

Dựa vào bảng: Diện tích và dân số của Phi-lip-pin năm 2023 (diện tích: 300,0 nghìn km²; dân số: 119,1 triệu người). Tính mật độ dân số của Phi-lip-pin năm 2023, làm tròn đến hàng đơn vị (đơn vị: người/km²).

a)

365

b)

397

c)

412

d)

450

56.

Cho bảng: Diện tích và dân số của một số quốc gia, năm 2021 — In-đô-nê-xi-a (diện tích: 1913,6 nghìn km²; dân số: 268,4 triệu người), Cam-pu-chia (181,0; 16,5), Ma-lai-xi-a (330,3; 32,8), Phi-lip-pin (300,0; 108,1). Tính mật độ dân số của In-đô-nê-xi-a năm 2021, làm tròn đến hàng đơn vị (đơn vị: người/km²).

a)

128

b)

140

c)

156

d)

172

57.

Năm 2020, dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020, làm tròn đến một chữ số thập phân (đơn vị: %).

a)

35,0

b)

36,8

c)

38,5

d)

40,2

58.

Cho bảng: Dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số quốc gia năm 2020 (đơn vị: triệu người) — In-đô-nê-xi-a (tổng số: 273; thành thị: 153; nông thôn: 120), Việt Nam (97; 37; 60), Ma-lai-xi-a (32; 25; 7), Phi-lip-pin (109; 51; 58). Tính tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a năm 2020, làm tròn đến hàng đơn vị (đơn vị: %).

a)

52

b)

56

c)

60

d)

64

59.

Cho bảng: Sản lượng cao su của khu vực Đông Nam Á và thế giới, giai đoạn 2000–2020 (đơn vị: triệu tấn) — Đông Nam Á: 2000: 5,3; 2010: 8,0; 2020: 10,7. Thế giới: 2000: 7,1; 2010: 10,8; 2020: 14,0. Tính tỉ trọng sản lượng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020, làm tròn đến một chữ số thập phân (đơn vị: %).

a)

72,0

b)

74,5

c)

76,4

d)

78,0

60.

Căn cứ vào bảng: Diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2000–2021 — diện tích (nghìn ha): 2000: 7654,0; 2021: 7238,9. Sản lượng (nghìn tấn): 2000: 32530,0; 2021: 43852,6. Cho biết năm 2021 năng suất lúa cao hơn năm 2000 bao nhiêu tạ/ha, làm tròn đến số thập phân thứ nhất (đơn vị: tạ/ha).

a)

16,5

b)

17,2

c)

18,1

d)

19,0

61.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 402,5 triệu người; tỉ lệ dân thành thị là 72%. Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020, làm tròn đến hàng đơn vị (đơn vị: triệu người).

a)

109

b)

113

c)

118

d)

121

62.

Cho bảng: GDP theo giá hiện hành của khu vực Tây Nam Á và thế giới, giai đoạn 2000–2020 (đơn vị: tỉ USD) — năm 2020: Tây Nam Á: 3184,2; Thế giới: 84906,8. Tính tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020, làm tròn đến một chữ số thập phân (đơn vị: %).

a)

3,2

b)

3,5

c)

3,8

d)

4,1

63.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của thế giới là 84 906,884\,906{,}8 tỉ USD; của khu vực Tây Nam Á là 3184,23184{,}2 tỉ USD. Tính tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020, làm tròn đến hai chữ số thập phân (đơn vị: %).

a)

3,60

b)

3,65

c)

3,75

d)

3,90

64.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của khu vực Tây Nam Á là 3184,23184{,}2 tỉ USD; khu vực dịch vụ chiếm 57,2%57{,}2\% . Tính trị giá khu vực dịch vụ của Tây Nam Á năm 2020 (đơn vị: tỉ USD).

a)

1680

b)

1740

c)

1821

d)

1890

65.

Dân số đầu năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 396,2 triệu người; dân số cuối năm 2020 là 402,5 triệu người. Tính tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á năm 2020, làm tròn đến một chữ số thập phân (đơn vị: %).

a)

1,2

b)

1,4

c)

1,6

d)

1,8

66.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Đông Nam Á năm 2000 và 2020 (đơn vị: %) — dưới 15 tuổi: 2000: 31,8; 2020: 25,2. Từ 15 đến 64 tuổi: 2000: 63,3; 2020: 67,7. Từ 65 tuổi trở lên: 2000: 4,9; 2020: 7,1. Chọn các nhận xét đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi giai đoạn 2000–2020.

a)

Tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi giảm, phản ánh xu hướng già hoá dân số.

b)

Tỉ lệ nhóm 15–64 tuổi tăng, cho thấy lực lượng lao động mở rộng.

c)

Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên giảm, chứng tỏ dân số trẻ hóa.

d)

Cơ cấu dân số chuyển dịch theo tuổi: nhóm già tăng, nhóm trẻ giảm.

67.

Trình bày sự phát triển của ngành du lịch ở khu vực Đông Nam Á. Chọn các nhận định đúng dựa trên tư liệu: du lịch có vai trò quan trọng; lượng khách và doanh thu tăng; năm 2019, ngành du lịch đóng góp khoảng 393393 tỉ USD vào GDP của khu vực; Đông Nam Á là điểm đến phổ biến của khách quốc tế; nhiều quốc gia có thế mạnh du lịch (Thái Lan, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po); có nhiều điểm du lịch nổi tiếng trong khu vực.

a)

Du lịch ngày càng có vai trò quan trọng trong kinh tế khu vực.

b)

Doanh thu du lịch năm 2019 chỉ đạt 39,3 tỉ USD, không đáng kể.

c)

Đông Nam Á thu hút khoảng 10% lượng khách du lịch toàn cầu.

d)

Chỉ có Thái Lan phát triển du lịch, các nước khác trong khu vực không có thế mạnh.

68.

Tại sao ngành công nghiệp điện tử – tin học trở thành ngành mũi nhọn của nhiều quốc gia trong khu vực Đông Nam Á? Chọn các lí do đúng: ngành có vai trò quan trọng trong kinh tế và làm đầu vào cho nhiều ngành khác; quyết định việc thực hiện nhiệm vụ kinh tế – xã hội của đất nước; tốc độ tăng trưởng vượt trội so với các ngành khác; nhân lực trẻ, trình độ kĩ thuật cao thúc đẩy phát triển.

a)

Ngành điện tử – tin học có vai trò then chốt, tác động rộng tới các ngành kinh tế.

b)

Tốc độ tăng trưởng chậm nên không phải ngành mũi nhọn.

c)

Nguồn lao động trẻ, trình độ kĩ thuật cao giúp ngành phát triển mạnh.

d)

Ngành này chỉ phục vụ nội địa, ít ảnh hưởng đến kinh tế khu vực.

69.

Giải thích vì sao ngành công nghiệp khai thác, chế biến dầu khí là ngành then chốt của các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á. Chọn các lí do đúng dựa trên tư liệu: vị trí địa lí ở vùng Vịnh Péc-xích; tài nguyên dầu mỏ khí tự nhiên rất lớn (khoảng 50% trữ lượng dầu mỏ và 40% trữ lượng khí tự nhiên của thế giới); có cơ cấu dân số trẻ, nhân lực dồi dào.

a)

Nguồn tài nguyên dầu khí lớn, tập trung ở Vịnh Péc-xích.

b)

Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng 40% trữ lượng khí tự nhiên của thế giới.

c)

Cơ cấu dân số già, thiếu lao động nên ngành dầu khí kém phát triển.

d)

Vị trí địa lí – tuyến đường biển quan trọng tạo lợi thế cho khai thác và chế biến.

70.

Vì sao khu vực Tây Nam Á được coi là “điểm nóng” của thế giới? Chọn các nhận định đúng dựa trên tư liệu: có vị trí chiến lược ở ngã ba Á – Âu – Phi; giàu tài nguyên dầu mỏ và khí tự nhiên; thường xuyên xảy ra xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố; là nơi cạnh tranh ảnh hưởng của các cường quốc.

a)

Vị trí chiến lược tại ngã ba lục địa Á – Âu – Phi.

b)

Giàu tài nguyên dầu mỏ và khí tự nhiên bậc nhất thế giới.

c)

Hiếm khi có xung đột, an ninh ổn định nên không phải điểm nóng.

d)

Là nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc.

71.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1447{,}1 triệu người và diện tích là 4,2334{,}233 triệu km². Làm tròn đến hàng đơn vị (đơn vị: người/km²).

a)

96

b)

101

c)

106

d)

112

72.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,68670{,}6 tỉ USD và giá trị nhập khẩu là 8016,68016{,}6 tỉ USD (đơn vị: tỉ USD).

a)

534

b)

615

c)

645

d)

654

73.

Cho bảng: GDP của các trung tâm kinh tế lớn của thế giới năm 2021 (đơn vị: tỉ USD) — EU: 17177,4; Hoa Kỳ: 23315,1; Trung Quốc: 17734,1; Nhật Bản: 4940,9; Thế giới: 96513,1. Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021, làm tròn đến hàng đơn vị (đơn vị: %).

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19