Font size
WorksheetsĐỪNG ĐỂ TÔI GẶP LẠI BẠN
Total questions: 69
Worksheet time: 17hrs 15mins
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.
B. Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
C. Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
D. Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
Câu 2: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1).
B. CnH2n (n ≥2).
C. CnH2n-2 (n ≥2).
D. CnH2n-6 (n ≥6).
Câu 3: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của methane?
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12
D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Câu 4: Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
A.N2.
B. CO2.
C. CH4.
D.NH3.
Câu 5: Alkane X có công thức cấu tạo như sau :
A. 2.3-dimethylbutane.
B. 2,2-dimethylbutane.
C. 2-methylpentane.
D. 3-methylpentane.
Câu 6: Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào?
A. Benzene
B. Nước
C. Dung dịch acid HCl
D. Dung dịch NaOH.
Câu 7: Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và -42,1), butane (-138,3 và -0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (-95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Liên kết đôi gồm một liên kết s và một liên kết p, liên kết nào bền hơn?
A. Cả hai dạng liên kết bền như nhau
B. Liên kết s kém bền hơn liên kết p
C. Liên kết p kém bền hơn liên kết gamma
D. Cả hai dạng liên kết đều không bền
Câu 9: Có các chất sau: ethane (1), propane (2), butane (3), isobutane (4).
Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là
A. 1, 2, 4, 3
B. 1, 2, 3, 4
C. 3, 4, 2, 1
D. 3, 4, 1, 2
Câu 10: Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất hoá học của alkane?
A. Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là thế và tách.
B. Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là thế và tách.
C. Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.
D. Hoạt động hoá họcmạnh, phản ứng đặctrưng làcộng vàtrùng hợp.
Câu 11: Phản ứng đặc trưng của alkane là
A. Cộng với halogen
B. Thế với halogen
C. Cracking
D. Đốt cháy.
Câu 12: Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là
A. 2-chlorobutane.
B. 1-chlorobutane.
C. 3-chlorobutane.
D. 4-chlorobutane.
Câu13:Hợp chấtY sau đây có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monobromo?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 14: Alkane (A) có công thức phân tử C5H12. (A) tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của (A) là
A. pentane.
B. 2-methylbutane.
C. 2,2-dimethylpropane.
D. 3-methylbutane.
Câu 15: Khi nung nóng butane với xúc tác thích hợp thì thu được ethane. Phản ứng đã xảy ra là
C4H10 -> C4H8 + H2
C4H10 -> C2H6 + C2H4
2C4H10 -> 2C2H5
C2H6 + C2H4 -> C4H10
Câu 16: Trong số các chất sau, chất nào có thể là sản phẩm của phản ứng reforming butane
A
B
C
D
Câu 17: Khi đốt cháy một hydrocarbon thu được a mol CO2 và b mol H2O. Trong trường hợp nào sau đây có thể kết luận rằng hydrocarbon đó là alkane
A. a > b
B. a < b
C. a = b
D. a ≥ b
Câu 18: Nhỏ 1 mL nước bromine vào ống nghiệm đựng 1 mL hexane, chiếu sáng và lắc đều. Hiện tượng quan sát được là
A. trong ống nghiệm có chất lỏng đồng nhất.
B. màu của nước bromine bị mất.
C. màu của bromine không thay đổi.
D. trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.
Câu 19: Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. Sodium acetate.
B. Dầu mỏ và khí mỏ dầu.
C. Aluminium carbide (Al4C3).
D. Khí biogas.
Câu 20: Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?
A. Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.
B. Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc.
C. Tăng cường sử dụng biogas.
D. Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn.
Câu 21: Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
Câu 22: Chọn khái niệm đúng về alkene :
A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
B. Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.
D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Câu 23: Hydrocarbon có công thức phân tử C4H6 là một
A. alkane.
B. alkyne.
C. alkene
D. alkyne.
Câu 25: Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH2CH3?
A. (CH3)2C=CHCH3.
B. CH2=CHCH2CH3.
C. CH≡CCH2CH2CH3.
D. CH2=CHCH2CH=CH2.
Câu 26: Chất nào sau đây có đồng phân hình học
A
B
C
D
Câu 27: Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau:
(X) but-1-ene (–185 và –6,3); (Y) trans-but-2-ene (–106 và 0,9);
(Z) cis-but-2-ene (–139 và 3,7); (T) pent-l-ene (–165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. (X).
B. (Y).
C. (Z).
D. (T).
Câu28:Chất Xcócông thứccấu tạokhungphân tửnhư saucótên thaythếlà
A. but-2-ene.
B. 3-methylbut-1-ene.
C. 2-methylbut-2-ene.
D. pent-1-ene.
Câu 29: Trong các chất sau, chất nào là acetylene?
A. C2H2.
B. C6H6.
C. C2H6.
D. C2H4.
Câu 30: Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
A. Ni, to.
B. Pd, to.
C. Lindlar, to.
D. Pt, to.
Câu 31: Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?
A. CH3CH=CH2.
B. CH3C≡CCH2CH3.
C. CH3CH2CH=CH2.
D. (CH3)2C=CH2.
Câu 32: 2 mol but-1-yne có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol bromine?
A.1 mol.
B. 2 mol.
C.4 mol.
D. 0,5 mol.
Câu 33: Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch H2O, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3–CH2–CHOH–CH2OH.
B. CH2OH–CH2–CH2–CH2OH.
C. CH3–CH2–CHOH–CH3.
D. CH3–CH2–CH2–CH2OH.
Câu 34: Cho 3,3-dimethylbut-1-ene tác dụng với HBr. Sản phẩm chính của phản ứng là
A. 2-bromo-3,3-dimethylbutane.
B. 2-bromo-2,3-dimethylbutane.
C. 2,2 -dimethylbutane.
D. 3-bromo-2,2-dimethylbutane.
Câu 35: Trùng hợp monome CH2=CH2 thu được polime có tên gọi là
A. polypropylene.
B. polyethylene.
C. poliethane.
D. poli(vinyl chloride).
Câu 36: Hiện tượng quan sát được khi sục khí ethylene lần lượt vào ống nghiệm thứ (1) chứa dung dịch KMnO4; ống thứ (2) chứa dung dịch AgNO3 là
A. Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
B. Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) không có hiện tượng.
C. Ống nghiệm (1) không có hiện tượng , ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
D. Cả 2 ống nghiệm đều không có hiện tượng
Câu 37: Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-l-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch AgNO3/NH3.
C. Nước bromine.
D. Dung dịch KMnO4.
Câu 38: Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
A. Phản ứng đốt cháy.
B. Phản ứng với hydrogen.
C. Phản ứng với nước bromine.
D. Phản ứng trùng hợp.
Câu 39. Cho sơ đồ điều chế như sau
Thí nghiệm trên dùng để điều chế khí nào sau đây?
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
NH3.
Câu 40: Trong phân tử benzene :
A. 6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.
C. Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.
D. Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.
Câu 41: Công thức phân tử nào dưới đây không thể là của một arene?
A. C7H8.
B. C10H8.
C. C11H18.
D. C8H8.
Câu 42: Công thức cấu tạo thu gọn của toluene là
A. C6H5CH(CH3)2
B. C6H5CH2CH3
C. C6H5-CH=CH2
D. C6H5CH3
Câu 43: Cho các hydrocarbon X và Y có công thức cấu tạo sau:
A. p-xylene và m-xylene
B. 1,2-dimethylbenzene và 1,3-dimethylbenzene.
C. m-xylene và o-xylene.
D. 1,3-dimethylbenzene và 1,2-dimethylbenzene.
Câu 44: Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene ?
A. Không màu sắc.
B. Không mùi vị.
C. Không tan trong nước.
D. Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Câu 45: Cho các chất sau: methane, ethylene, acetylene, benzene, toluene và naphthalene. Số chất ở thể lỏng trong điều kiện thường là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu46: Cho sơ đồ phản ứng sau:
a) Chất X có công thức phân tử là
A. C6H5Br
B. C6H6Br.
C. C6H4Br2.
D. C6H7Br.
Câu46:Chosơđồphảnứngsau:
b) Chất X có tên là
A. 1,2-dibromobenzene.
B. 1,4-dibromobenzene.
C. brominebenzene.
D. bromobenzene.
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng của toluene với Cl2 (xúc tác AlCl3, to) tạo 2 sản phẩm chính X và Y như sau :
1) Chất X và Y có công thức phân tử là
A.C7H8Cl.
B. C7H7Cl.
C.C7H6Cl2.
D.C7H8Cl2.
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng của toluene với Cl2 (xúc tác AlCl3, to) tạo 2 sản phẩm chính X và Y như sau :
1) Tên gọi của chất X và Y lần lượt là
A. o–chlorotoluene và m–chlorotoluene.
B. o–chlorobenzene và p–chlorobenzene.
C. o–chlorotoluene và p–chlorotoluene.
D. m–chlorotoluene và p–chlorotoluene.
Câu48:Chosơđồphảnứngsau:
Toluene + Br2 -> (ánh sáng) X + HBr
Chất X có công thức cấu tạo là
A
B
C
D
Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Toluene + Br2 -> (ánh sáng) X + HBr
Tên gọi của chất X là
A. o–bromotoluene.
B. p–bromotoluene.
C.benzylbromide.
D.m–bromotoluene.
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng benzene tác dụng tối đa với k phân tử H2 (Ni, to) như sau :
1) Chất X là
A. cylohexane.
B. hexane.
C. hex-1-yne.
D. hex-1-ene.
1) Chất X có công thức phân tử là
A. C6H8.
B. C6H12.
C. C6H10.
D. C6H14.
1) Giá trị của k bằng
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 51: Nếu phân biệt các hydrocarbon thơm: benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A. dung dịch KMnO4.
B. dung dịch Br2.
C. dung dịch HCl.
D. dung dịch NaOH.
Câu 52: Để điều chế các hydrocarbon thơm (arene), người ta dựa trên phản ứng nào đối với alkane trong dầu mỏ?
A. thế.
B. đốt cháy.
C.cracking.
D.reforming.
Câu 53: Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
A. HIO4.
B. C3H3N
C. CH2BrCl.
D. C6H6O.
Câu 54: Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorine no, mạch hở là:
A. Cn H2n-5 Cl.
B. Cn H2n-3Cl.
C. Cn H2n-1Cl.
D. Cn H2n+1Cl.
Câu 55: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?
A. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.
B. Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.
C. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.
D. Cácdẫnxuấthalogencókhốilượngphân tửnhỏthườnglàchấtkhíởđiều kiệnthường.
Câu 57: Cho các dẫn xuất halogen sau:
(1) C2H5F; (2) C2H5Cl; (3) C2H5Br; (4) C2H5I.
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
A. (1) > (2) > (3) > (4).
B. (1) > (4) > (2) > (3)
C. (4) > (3) > (2) > (1)
D. (4) > (2) > (1) > (3)
Câu58:Têngọitheodanhphápthaythếcủadẫnxuấthalogencócôngthứckhungphântửsaulà
A. 1-bromo-2-methybutane.
B. 1-bromo-2-methylpropane.
C. 1-bromo-3-methylpropane.
D. 2-methyl-1-bromopropane.
Câu 59: Ngày nay chloroform sử dụng chủ yếu để tổng hợp chất làm lạnh R-22 cho máy điều hòa không khí.
Tuy nhiên, vì R-22 gây ra sự duy giảm tầng ozone. Chloroform có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. CH3Cl.
B. CH2Cl2.
C. CHCl3.
D. CCl4.
Câu 60: Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH trong phân tử R-X (X là Cl, Br và I) được gọi là phản ứng
A.tách.
B. thủyphân.
C. cộng.
D. trunghòa.
Câu 61: Cho phản ứng hoá học sau:
X + NaOH -> CH3CH(OH)CH3 + NaCl
Công thức cấu tạo của X là
A. CH3-CH2-CH2Cl
B. CH3-CHCl-CH3
C. CH3-CHCl-CH2Cl
D. CH2Cl-CH2-CH2-Cl
Câu 62: Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau: CH3CHClCH2CH3 -> (NaOH, C2H5OH)
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là
A. but-1-ene.
B. but-2-ene.
C. but-1-yne.
D. but-2-yne.
Câu 63: Chất dùng để sản xuất teflon được ứng dụng trong sản xuất chảo chống dính là
A. CHF=CHF.
B. CF2=CF2.
C. CH2=CH-Cl.
D. CH2=CH2.
Câu 64: Trong y học, dẫn xuất halogen nào sau đây không có tác dụng làm chất gây mê?
A. CHCl3.
B. CF3-CHClBr.
C. C2H5Cl.
D. CCl4.
Câu 65: Các hợp chất chỉ chứa chlorine, fluorine và carbon trong phân tử được gọi chung là các hợp chất chlorofluorocarbon hay freon dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, tạo gốc tự do, dẫn đến việc phá hủy tầng ozone và gây hiệu ứng nhà kính. Kí hiệu của các hợp chất chlorofluorocarbon là
A. AFF.
B. AFC.
C. KFC.
D. CFC.
