wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tăng trưởng Kinh tế

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

giảm về quy mô, sản lượng.

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh.

2.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

4.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

phát triển kinh tế.

c)

phát triển xã hội.

d)

tăng trưởng kinh tế.

5.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

tìm kiếm thị trường.

d)

đa dạng nền kinh tế.

6.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng anh ninh.

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

7.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

(a)  

8.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Tạo việc làm cho người lao động.

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

Đóng thuế theo quy định.

9.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

10.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

độc lập với nhau.

c)

cản trở nhau phát triển.

d)

triệt tiêu nhau.

11.

Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam

a)

có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

rơi vào suy thoái.

c)

giảm về quy mô, sản lượng.

d)

rơi vào khủng hoảng.

12.

GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

13.

Xu hướng xanh hóa của ngành dệt may là hướng đến mục tiêu phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về tăng trưởng kinh tế.

a)

Thu nhập bình quân đầu người là tiêu chí duy nhất để đánh giá tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng trưởng là sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế là một trong những tiêu chí của phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân.

15.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về phát triển kinh tế.

a)

Nước ta thực hiện chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là tạo điều kiện phát triển kinh tế.

b)

Để phát triển kinh tế chỉ cần tăng trưởng kinh tế là đủ.

c)

Phát triển kinh tế có phạm vi rộng, toàn diện hơn tăng trưởng kinh tế.

d)

Sự gia tăng hộ nghèo là rào cản phát triển kinh tế.

16.

Đọc đoạn thông tin sau:

4 lines
17.

Việc tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp FDI sẽ cản trở vấn đề giải quyết việc làm của địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Sự phát triển của các doanh nghiệp sẽ làm giảm chất lượng cuộc sống người lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Các doanh nghiệp FDI đã góp phần giảm bớt tình trạng đói nghèo cho địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Các doanh nghiệp FDI là cầu nối để nước ta hội nhập quốc tế, khắc phục tụt hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Năm 2023, nền kinh tế Việt Nam có sự tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

GDP là chỉ số tổng thu nhập quốc dân.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Thu nhập bình quân đầu người tăng sẽ thúc đẩy tiến bộ, công bằng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thu nhập bình quân đầu người năm 2022 của cả nước cao hơn 2023.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chỉ số phát triển con người (HDI) các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới được chia thành 4 nhóm: nhóm 1 - nhóm rất cao, có HDI từ 0,800 trở lên; nhóm 2 - nhóm cao, có HDI từ 0,400 đến dưới 0,800; nhóm 3 - nhóm trung bình, có HDI từ 0,550 đến dưới 0,400; nhóm 4 - nhóm thấp, có HDI dưới 0,550. HDI của Việt Nam đã liên tục tăng lên trong những năm gần đây, theo đó, Việt Nam đã chuyển từ nhóm trung bình lên nhóm cao từ năm 2019 đến nay. Việt Nam có vị trí về HDI cao hơn vị trí về thu nhập - tức là thứ bậc về HDI cao hơn thứ bậc về thu nhập. Điều đó là phù hợp với nền kinh tế mà Việt Nam lựa chọn là nền kinh tế thị trường theo định hướng vì con người. Tuy nhiên, về HDI, Việt Nam vẫn còn đứng ở thứ bậc thấp.

a)

HDI là chỉ tiêu phản ánh về 3 mặt: thu nhập, sức khỏe, giáo dục.

b)

Việt Nam nằm trong nhóm các quốc gia có chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Chỉ số phát triển con người tăng thể hiện xã hội có tiến bộ.

d)

HDI là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế.

26.

Theo báo cáo của Chính phủ về việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, ước tính tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều năm 2023 còn 2,93%, giảm 1,1%; tỷ lệ hộ nghèo tại các huyện nghèo còn khoảng 33%, giảm 5,62%. Ước tính tỷ lệ hộ nghèo dân tộc thiểu số còn khoảng 17,82%, giảm 3,2%, đạt chỉ tiêu Quốc hội, Chính phủ giao và tỷ lệ hộ nghèo trên 74 huyện nghèo giảm từ 4%-5%.

a)

Chỉ số đói nghèo là một trong những căn cứ đánh giá tiến bộ xã hội.

b)

Gia đình hộ nghèo thường có chất lượng cuộc sống ổn định.

c)

Tỷ lệ hộ nghèo tăng sẽ kìm hãm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

Để xóa đói giảm nghèo chỉ cần xóa nghèo cho đồng bào dân tộc thiểu số.

27.

Thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phá

4 lines
28.

Đọc đoạn thông tin sau: Thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. Ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý 1 tỷ đồng/dự án gồm chi phí quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm chủ lực quốc gia và cấp tỉnh, hỗ trợ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức tối đa 50% tổng kinh phí của hoạt động và không quá 1 tỷ đồng/dự án (Theo Chinhphu.vn)

a)

Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi là vùng có thu nhập bình quân đầu người thấp.

b)

Nhà nước chi ngân sách hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý là biện pháp góp phần giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống cho nhân dân.

c)

Việc phát triển vùng trồng dược liệu quý sẽ phá vỡ cơ cấu kinh tế hợp lí của địa phương.

d)

Để xóa đói giảm nghèo chỉ cần xóa nghèo cho đồng bào dân tộc thiểu số.

29.

Đọc đoạn thông tin sau: Doanh nghiệp may mặc X đầu tư xây dựng cơ sở tại vùng nông thôn huyện Y và được cơ quan chức năng hỗ trợ, tạo điều kiện để doanh nghiệp triển khai các dự án sản xuất, kinh doanh. Sau 2 năm đi vào hoạt động đã thu hút hàng trăm lao động, đóng góp tích cực cho phát triển kinh tế-xã hội của các xã trong khu vực, mang lại hiệu quả thiết thực cho huyện Y.

a)

Việc thu hút doanh nghiệp về nông thôn đã tạo điều kiện phát triển kinh tế cho huyện Y.

b)

Doanh nghiệp may mặc X giúp giải quyết áp lực việc làm ở nông thôn.

c)

Doanh nghiệp may mặc X mang lại thu nhập ổn định cho tất cả người dân huyện Y.

d)

Các doanh nghiệp đầu tư sản xuất tại huyện X sẽ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, hiệu quả.

30.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây

4 lines
31.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

32.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

33.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

34.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

toàn diện.

c)

toàn cầu.

d)

song phương.

35.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

4 lines
36.

ác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

toàn diện.

c)

toàn cầu.

d)

song phương.

37.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới đư��c giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

38.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế.

a)

đa phương.

b)

toàn cầu.

c)

quốc tế.

d)

song phương.

39.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

khu vực.

c)

toàn cầu.

d)

song phương.

40.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

41.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hoá vào EU.

b)

Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác nước ngoài.

c)

Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài.

d)

Công ty Y thay

42.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

d)

chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

43.

Thông tin trên thể hiện chủ trương và quyết tâm của Đảng ta về hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Việc hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần chú trọng lĩnh vực kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hội nhập kinh tế quốc tế phải gắn liền với mục tiêu phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Mở rộng hợp tác quốc tế sẽ khiến Việt Nam bị lệ thuộc vào các quốc gia khác.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đọc đoạn thông tin sau: Việc thực hiện chủ trương "chủ động hội nhập kinh tế quốc tế" và thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TW "Về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới" của Đảng đã đạt được nhiều thành tựu, góp phần quan trọng vào sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, gia tăng sức mạnh tổng hợp quốc gia, giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước, giữ vững an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội; cải thiện đời sống nhân dân, củng cố niềm tin của các tầng lớp nhân dân vào công cuộc đổi mới; nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế. Trong đó, nổi bật là: Nước ta đã thiết lập quan hệ ngoại giao với hầu hết các nước, có quan hệ kinh tế - thương mại với hơn 160 nước và 70 vùng lãnh thổ, là thành viên của hầu hết các tổ chức khu vực và quốc tế quan trọng với vị thế và vai trò ngày càng được khẳng định. Quan hệ giữa nước ta với các nước trên thế giới ngày càng đi vào chiều sâu; hợp tác về chính trị, quốc phòng, an ninh, văn hóa, xã hội và các lĩnh vực khác được mở rộng.

a)

Thông tin trên cho thấy được lợi ích thiết thực từ việc hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết, hợp tác với nhiều nước sẽ làm suy giảm tiềm lực kinh tế Việt Nam.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần cải thiện đời sống nhân dân.

d)

Hội nhập quốc tế sẽ làm mất độc lập, tự chủ và bản sắc dân tộc của các nước.

48.

Đọc thông tin sau: Điều 12, Chương I - Chế độ chính trị, Hiến pháp năm 2013 quy định: "Nước Cộng hòa XHCN Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển; đa phương"

4 lines
49.

Chủ trương hội nhập kinh tế quốc tế của nước ta dựa trên cơ sở bình đẳng, cùng có lợi.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Xu thế hội nhập kinh tế quốc tế sẽ kìm hãm tiến bộ xã hội trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Việc tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung là cơ sở cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chính sách đối ngoại của Nhà nước Việt Nam thiếu sự nhất quán trong đường lối.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hội nhập kinh tế quốc tế là một tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hội nhập kinh tế quốc tế sẽ chỉ mang lại những thuận lợi, lợi ích cho tất cả các quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hội nhập kinh tế quốc tế vừa là thời cơ vừa là thách thức của các quốc gia trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chỉ các nước nhỏ, nghèo mới cần hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong bối cảnh khu vực hóa, toàn cầu hóa, Việt Nam đã trở thành thành viên tích cực và có trách nhiệm của cộng đồng quốc tế.

4 lines
58.

Việt Nam hội nhập kinh tế với nhiều cấp độ: song phương, khu vực và quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Việt Nam chỉ chú trọng hội nhập kinh tế khu vực vì các nước trong khu vực có đặc điểm, vị trí địa lí tương đồng sẽ thuận lợi cho quá trình hợp tác.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Việt Nam là một thành viên tích cực trong hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hội nhập kinh tế sẽ làm giảm vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Ý kiến trên phản ánh chưa đúng về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Ý kiến trên phản ánh chưa đúng về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Quan điểm giữ vững độc lập, tự chủ trong hội nhập quốc tế của Đảng sẽ cản trở quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.

c)

Độc lập, tự chủ là cơ sở, điều kiện, tiền đề để chủ động, tích cực hội nhập quốc tế.

d)

Khi hội nhập quốc tế Việt Nam không thể giữ vững độc lập, tự chủ.

63.

Hội nhập kinh tế quốc tế đã góp phần thúc đẩy thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào Việt Nam.

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế đã tạo cơ hội cho nước ta tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính cho sự phát triển của đất nước.

b)

Việc thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam càng nhiều càng khiến nước ta lệ thuộc kinh tế vào các nước trên thế giới.

c)

Thông tin trên thể hiện Việt Nam là một đối tác tin cậy của các nước trên thế giới.

d)

Việc thu hút được nhiều vốn và dự án đầu tư sẽ khiến nền kinh tế Việt Nam bị lệ thuộc nguồn lực từ bên ngoài.

64.

Chương trình " Hỗ trợ nâng cao năng lực ngoại ngữ và hội nhập quốc tế c

4 lines
65.

Mỗi thanh niên, học sinh tích cực nâng cao năng lực ngoại ngữ là góp phần thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Học ngoại ngữ không phải là yếu tố quyết định sự thành công của hội nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Học Tiếng Anh sẽ làm tăng nguy cơ mất gốc tiếng Việt của giới trẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thực hiện đề án học ngoại ngữ trên sẽ tạo thuận lợi cho công cuộc hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế đã tạo cơ hội cho nước ta tiếp cận và sử dụng nhiều nguồn lực bên ngoài cho quá trình phát triển của mình như: nguồn vốn, khoa học công nghệ, kinh nghiệm quả lí…

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế là cơ hội lớn cho các nước đang phát triển có thêm nhiều nguồn lực phát triển nhưng cũng là gánh nặng cho các nước phát triển do rủi ro trong việc đầu tư ở các nhóm nước này.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế vừa là thời cơ đồng thời cũng là thách thức đối với các quốc gia.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế giữa các quốc gia chỉ nên tập trung vào vấn đề đầu tư phát triển kinh tế, các lĩnh vực khác mỗi quốc gia có một đặc thù riêng nên không phù hợp cho quá trình hội nhập.

70.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về trách nhiệm của công dân trong hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là công việc mang tầm cỡ quốc gia, chỉ những người làm trong cơ quan nhà nước mới hiểu và thực hiện được các nhiệm vụ này.

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế là cơ hội lớn để mỗi người dân có việc làm và nâng cao thu nhập.

c)

Tích cực học tập, nâng cao năng lực ngoại ngữ là việc làm thể hiện trách nhiệm của công dân trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của đất nước.

d)

Khi bộ môn Tiếng Anh không là môn bắt buộc trong thi tốt nghiệp THPT thì học sinh không cần quan tâm nhiều đến bộ môn này mà chỉ cần đầu tư vào các bộ môn theo định hướng nghề nghiệp của bản thân mình.