wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ

Total questions: 65

Worksheet time: 5hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2006.

c)

2007.

d)

2008.

2.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

3.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư đang tăng dần.

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

4.

Hệ quả tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là

a)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

b)

thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

tăng cường sự hợp tác quốc tế.

5.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

6.

Quá trình toàn cầu hóa không liên kết các quốc gia trên thế giới về lĩnh vực

a)

khoa học.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

chính trị.

7.

Ở khu vực nào sau đây có nhiều nhất các nước có GNI/người cao?

a)

Bắc Mĩ.

b)

Tây Âu.

c)

Đông Âu.

d)

Đông Á.

8.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

d)

Ngân hàng thế giới (WBG).

9.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao.

b)

rất thấp.

c)

trung bình.

d)

thấp.

10.

Khí hậu của phần lớn lãnh thổ Mỹ La tinh có tính chất

a)

lạnh, ẩm.

b)

lạnh, khô.

c)

nóng, ẩm.

d)

nóng, khô.

11.

Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ La tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Rất cao và tăng nhanh.

b)

Rất cao và tăng chậm.

c)

Khá cao và tăng chậm.

d)

Nhỏ và gia tăng nhanh.

12.

Lãnh thổ khu vực Mỹ La tinh có bộ phận nào sau đây?

a)

Quần đảo Ha-oai.

b)

Lục địa Nam Mỹ.

c)

Lục địa Bắc Mỹ.

d)

Eo đất Xuy-ê.

13.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

14.

Cơ quan đầu nào đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

15.

Với ba trụ cột về kinh tế, chính trị và tư pháp, hiệp ước Ma-xtrích hướng đến xây dựng EU thành khu vực

a)

tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

kinh tế phát triển nhất.

c)

có số lượng thành viên đông.

d)

có quy mô GDP lớn.

16.

Trong chuyển đổi kĩ thuật số, EU cùng hợp tác không phải để

a)

A. thực hiện mục tiêu phát triển xanh.

b)

B. tiếp cận, điều tiết thị trường toàn cầu.

c)

C. thiết lập tiêu chuẩn công nghệ.

d)

D. truy cập và kiểm soát dữ liệu.

17.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

Năm 1993.

18.

Cơ quan nào sau đây có quyền quyết định cao nhất ở EU?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

19.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan điều hành ở EU?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

21.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau.

d)

đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

22.

Đầu tư ra nước ngoài của EU hiện nay

a)

hướng hoàn toàn vào nước phát triển.

b)

hướng đến đầu tư vào nhiều lĩnh vực.

c)

hoàn toàn tập trung vào dịch vụ.

d)

tập trung nhiều vào công nghiệp.

23.

Ngành công nghiệp nào sau đây là sản phẩm nổi bật ở Cộng hòa Liên bang Đức?

a)

Khai thác dầu khí.

b)

Sản xuất ô tô.

c)

Chế biến lương thực.

d)

Luyện kim đen.

24.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan có quyền lực cao nhất của EU?

a)

Nghị viện châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Hội đồng châu Âu.

d)

Hội đồng Liên minh châu Âu.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về quy mô của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Quy mô diện tích tương đương châu Âu.

b)

Số thành viên liên tục tăng lên.

c)

Quy mô GDP không tăng lên.

d)

Liên kết khu vực nhiều thành viên nhất.

26.

Hoạt động thương mại nào sau đây của EU tác động đến thị trường toàn cầu?

a)

Số lượt khách và doanh thu du lịch lớn.

b)

Thành lập nhiều ngân hàng đa quốc gia.

c)

Xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ.

d)

Bạn hàng gồm nhiều nước phát triển.

27.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

28.

Chọn đoạn thông tin: EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU…

a)

Hiện nay, EU là một tổ chức kinh tế khu vực có 28 nước thành viên.

b)

Mục tiêu chung của EU là xây dựng một EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

c)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.

d)

EU là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

29.

Cho thông tin sau: Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân EU có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU.

a)

Một trong bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển. 

b)

Trên cơ sở bốn quyền tự do, EU xây dựng thị trường chung, vận hành theo nguyên tắc cạnh tranh là chính

c)

Sản phẩm của một nước trong EU được tự do buôn bán trong thị trường chung mà không phải mất thuế giá trị gia tăng

d)

  Việc thiết lập thị trường chung giúp EU tăng cường sức mạnh kinh tế, tăng khả năng cạnh tranh đối với các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới. 

30.

Câu 18. Cho bảng số liệu sau:

a)

Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2000 - 2015.

b)

Trong giai đoạn 2000 – 2015 trị giá nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

c)

Cán cân thương mại của EU luôn âm trong giai đoạn 2000 – 2015. 

d)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của EU giai đoạn 2000 - 2015.

31.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

32.

Ngành công nghiệp đang trở thành mũi nhọn của nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á là

a)

công nghiệp khai khoáng.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

điện tử - tin học.

d)

chế biến thực phẩm.

33.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Cam-pu-chia

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Phi-lip-pin

34.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?

a)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.

b)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.

35.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

36.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp quan trọng của khu vực Đông Nam Á.

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Điện tử - tin học.

c)

Hàng không vũ trụ.

d)

Chế biến thực phẩm.

37.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1967.

b)

1995.

c)

1996.

d)

1998.

38.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

39.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng lúa năm 2020 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam?

a)

Thái Lan giảm, Việt Nam tăng.

b)

Việt Nam giảm ít hơn Thái Lan.

c)

Việt Nam giảm nhanh hơn Thái Lan.

d)

Thái Lan giảm nhanh hơn Việt Nam.

40.

Khu vực Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt hải sản do

a)

A. có nhiều bãi biển đẹp.

b)

B. sinh vật biển giàu có.

c)

C. nhiều vịnh biển sâu.

d)

D. đường bờ biển rất dài.

41.

Khi hậu ở khu vực Đông Nam Á thuận lợi chủ yếu để

a)

đa dạng cây trồng và vật nuôi.

b)

phát triển nông nghiệp nhiệt đới.

c)

trồng nhiều loại cây lương thực.

d)

đa dạng mùa vụ giữa các nước.

42.

Dân số đông tạo điều kiện để khu vực Đông Nam Á

a)

phòng tránh được các thiên tai.

b)

tham gia kinh tế toàn cầu hóa.

c)

tăng cường hoạt động sản xuất.

d)

mở rộng hơn diện tích lãnh thổ.

43.

Câu 13. Cho đoạn thông tin: Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5 %. Người dân các nước Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa. Đây cũng là khu vực có sự xuất hiện của hầu hết các tôn giáo lớn trên thế giới.

a)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

b)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

c)

Đây là khu vực đa dân tộc, đa tôn giáo và các tín ngưỡng địa phương.

d)

Các nước Đông Nam Á có cùng môi trường nhiệt đới gió mùa, cùng nền văn minh lúa nước.

44.

Câu 14. Cho thông tin sau: Đông Nam Á có quy mô GDP tăng trong giai đoạn 2000 - 2020. Quy mô GDP các nước Đông Nam Á còn nhỏ: chiếm khoảng 3,6% GDP toàn cầu (năm 2020). Là khu vực có nền kinh tế phát triển năng động bậc nhất thế giới, với tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng cao hơn mức trung bình của thế giới. Cơ cấu kinh tế: đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Một số quốc gia đang chú trọng phát triển nền kinh tế tri thức.

a)

Đông Nam Á là khu vực có nền kinh tế phát triển năng động bậc nhất thế giới.

b)

(TH) Trong cơ cấu kinh tế Đông Nam Á, khu vực nông nghiệp – lâm – thủy sản và công nghiệp – xây dựng giảm tỉ trọng, khu vực dịch vụ tăng tỉ trọng.

c)

Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch tích cực chủ yếu do tác động của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Các chính sách đổi mới và cải cách kinh tế đã được thực hiện tại nhiều quốc gia Đông Nam Á, giúp thu hút đầu tư nước ngoài và khai thác hiệu quả tiềm năng của đất nước.

45.

Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu.

a)

Du lịch Đông Nam Á đóng góp đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực.

b)

Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.

c)

Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như: Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền Ăng-co… để thu hút khách du lịch.

d)

Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á như: Lào, Thái Lan, Việt Nam.

46.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do thái giáo.

47.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các savan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

48.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục

a)

A. Châu Á – châu Âu – châu Phi.

b)

B. Châu Âu – châu Phi – châu Mỹ.

c)

C. Châu Phi – châu Á – châu Mỹ.

d)

D. Châu Âu – châu Âu – châu Đại Dương.

49.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á?

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

50.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

cải tạo đất trồng tạng độ phì.

b)

giải quyết vấn đề nước tưới.

c)

chống xói mòn bạc màu đất.

d)

tạo giống mới năng suất cao.

51.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

Công nghiệp khai thác.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.

d)

trồng cây công nghiệp.

52.

Năm 2020, sản lượng cao su của thế giới là 14,0 triệu tấn; của Đông Nam Á là 10,8 triệu tấn. Tính tỉ trọng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

53.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 402,5 triệu người. Tỉ lệ dân nông thôn là 28%. Hãy cho biết số dân thành thị của khu vực Tây Nam Á năm 2020 là bao nhiêu triệu người. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

(a)  

54.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của thế giới 84 906,8 tỉ USD, khu vực Tây Nam Á là 3184,2 tỉ USD. Hãy cho biết tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020 là bao nhiêu phần trăm. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai của %)

(a)  

55.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của khu vực Tây Nam Á là 3184,2 tỉ USD. Khu vực dịch vụ chiếm 57,2%. Hãy cho biết trị giá khu vực dịch vụ năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)3

(a)  

56.

Năm 2020, tổng số dân của Ma-lai-xi-a là 32,8 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 76,6%. Tính số dân thành thị của Ma-lai-xi-a năm 2020. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)

(a)  

57.

Năm 2021, GDP CHLB Đức chiếm 24,8% GDP của EU, biết GDP của EU là 17177,4 tỉ USD. Tính giá trị GDP của CHLB Đức năm 2021. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

58.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng giá trị nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU trong giai đoạn 2010 – 2021 giảm đi bao nhiêu %? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

(a)  

59.

Năm 2020, trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD). 

(a)  

60.

Năm 2021, giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU là 16 687,2 tỉ USD, trong đó giá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU là 8 670,6 tỉ USD. Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

61.

Dựa vào bảng số liệu trên tính tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Tây Nam Á năm 2020 so với năm 2000. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

62.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năm 2021 năng suất lúa cao hơn năm 2000 bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)

(a)  

63.

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Philippin nhiều hơn mật độ dân số của In- đô- nê- xi-a bao nhiêu người/km2? (Làm tròn đến hàng đơn vị của người/km2)

(a)  

64.

Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2.Hãy cho biết mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2).

(a)  

65.

Số dân của EU là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD. Hãy cho biết GDP bình quân trên người của EU năm 2021 là bao nhiêu nghìn USD/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người).

(a)