wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ah có dzai ko

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình hoạt động và phát triển, Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với thách thức nào sau đây?

a)

Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo.

b)

Quá trình hoàn thiện các thể chế, chính sách tiếp tục được đNy mạnh.

c)

Quan hệ với các đối tác bên ngoài khu vực ngày càng rộng mở.

d)

Mức độ liên kết, hợp tác giữa các nước thành viên ngày càng sâu rộng

2.

Một trong những thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là

a)

Mi-an-ma.

b)

Lào.

c)

Singapore.

d)

Cam-pu-chia.

3.

Sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt, một trong những xu thế của thế giới là

a)

hòa hoãn, ổn định, hợp tác và phát triển.

b)

hình thành trật tự thế giới mới đơn cực.

c)

ráo riết chuNn bị chiến tranh toàn cầu.

d)

hạn chế tình trạng cạnh tranh giữa các nước.

4.

Hội nghị Ianta (tháng 2-1945) không thông qua quyết định nào sau đây?

a)

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

b)

Thỏa thuận về việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

c)

Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.

d)

Giao cho quân Pháp việc giải giáp quân đội Nhật ở Đông Dương.

5.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), quân đội Việt Nam giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ với thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến dịch Huế-Đà Nẵng.

b)

Trận phản công ở Ấp Bắc.

c)

Chiến dịch Biên giới.

d)

Chiến dịch Tây Nguyên.

6.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam?

a)

Tinh thần đoàn kết của nhân dân Việt Nam.

b)

Đường lối kháng chiến đúng đắn của Đảng.

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất được củng cố.

d)

Sự ủn

7.

Háng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam?

a)

Tinh thần đoàn kết của nhân dân Việt Nam.

b)

Đường lối kháng chiến đúng đắn của Đảng.

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất được củng cố.

d)

Sự ủng hộ, giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô.

8.

Một trong những âm mưu của Mĩ trong thời kì 1954-1975 là biến miền Nam Việt Nam thành

a)

đồng minh duy nhất.

b)

thuộc địa kiểu mới.

c)

căn cứ quân sự duy nhất.

d)

thị trường xuất khẩu duy nhất.

9.

Chiến thắng nào đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt “của quân dân miền Nam Việt Nam?

a)

Ấp Bắc.

b)

Vạn Tường.

c)

Bình Giã.

d)

Đồng Xoài.

10.

Sau năm 1975, nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới Tây Nam chống lại kẻ thù nào sau đây?

a)

Quân Pôn Pốt.

b)

Đế quốc Mỹ.

c)

Thực dân Pháp.

d)

Phát xít Nhật.

11.

Năm 1988, quân đội Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây để bảo vệ chủ quyền của Tổ quốc?

a)

Chiến đấu chống lại cuộc tấn công của Trung Quốc ở đảo Gạc Ma.

b)

Tổ chức cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới ở 6 tỉnh miền núi phía Bắc.

c)

Mở đầu cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới phía Tây Nam, đánh đuổi quân Pôn Pốt.

d)

Phản đối Trung Quốc đưa dàn khoan Hải Dương – 981 đến vùng biển Việt Nam.

12.

Trọng tâm của đường lối Đổi mới mà Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra năm 1986 là

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

văn hóa.

d)

tư tưởng.

13.

Thực hiện khẩu hiệu “Người cày có ruộng”, Đảng ta đã có chủ trương gì?

a)

Giải phóng giai cấp nông dân.

b)

Khôi phục kinh tế.

c)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

d)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa.

14.

Tháng 2/1959 diễn ra cuộc nổi dậy của đồng bào miền Nam ở đâu?

a)

Bắc Ái (Ninh Thuận).

b)

Trà Bồng (Quảng Ngãi).

c)

Phước Hiệp (Bến Tre).

d)

Chợ Được (Quảng Nam).

15.

Tháng 2/1959 diễn ra cuộc nổi dậy của đồng bào miền Nam ở đâu?

a)

Bắc Ái (Ninh Thuận)

b)

Trà Bồng (Quảng Ngãi)

c)

Phước Hiệp (Bến Tre)

d)

Chợ Được (Quảng Nam)

16.

Những cuộc nổi dậy lẻ tẻ đầu tiên ở miền Nam trong năm 1959 diễn ra ở đâu?

a)

Ở Bắc Ái

b)

Ở Vĩnh Thạnh, Bắc Ái, Trà Bồng

c)

Ở Trà Bồng

d)

Ở Bắc Ái, Trà Bồng

17.

Phong trào “Đồng khởi” ở Bến Tre nổ ra đầu tiên ở huyện nào?

a)

Huyện Thạnh Phú

b)

Huyện Bình Đại

c)

Huyện Mỏ Cày

d)

Huyện Giồng Trôm

18.

Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do

a)

không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.

b)

Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

c)

các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

d)

đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

19.

Phong trào nào đã chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

Phong trào hòa bình (1954)

b)

Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu thân (1968)

c)

Tiến công chiến lược (1972)

d)

Phong trào Đồng khởi (1959-1960)

20.

Từ năm 1954 đến 1960, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh gì ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”

b)

Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”

c)

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”

d)

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

21.

Phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) đánh dấu bước ngoặt của cách mạng miền Nam vì

a)

chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

b)

dẫn đến sự ra đời Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

làm lung

22.

đánh đấu bước ngoặt của cách mạng miền Nam vì

a)

chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

b)

dẫn đến sự ra đời Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

d)

giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ.

23.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đóng vai trò quyết định trong việc đánh bại chiến lược “Chiến tranh đơn phương” của Mỹ (1954 – 1960)?

a)

Ấp Bắc (Mỹ Tho).

b)

Đồng khởi (Bến Tre).

c)

Bình Giã (Bà Rịa).

d)

Ba Gia (Quảng Ngãi).

24.

Đâu là lực lượng chính trị trực tiếp lãnh đạo cách mạng miền Nam sau phong trào Đồng Khởi (1959-1960)?

a)

Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

Chính phủ lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam.

d)

Trung ương cục miền Nam.

25.

Mặt trận thống nhất dân tộc được thành lập ở MN ngày 20/12/1960 có tên gọi là gì, ai làm chủ tịch?

a)

Mặt trận lâm thời giải phóng MNVN do Nguyễn Thị Bình làm chủ tịch

b)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Mam Việt Nam do Nguyễn Hữu Thọ làm chủ tịch.

c)

Mặt trận Tổ Quốc VN do Hồ Chí Minh làm chủ tịch.

d)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Mam Việt Nam do Lê Đức Thọ làm chủ tịch.

26.

Kết quả lớn nhất của phong trào Đồng khởi là gì?

a)

Sự ra đời của Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt nam (20/12/1960).

b)

Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở 600 xã ở Nam Bộ, 904 thôn ở Trung Bộ, 3200 thôn ở Tây Nguyên.

c)

Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị được tập hợp đông đảo.

d)

Uỷ ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

27.

Một trong những thách thức của ASEAN trong việc bảo đảm an ninh và ổn định khu vực là

4 lines
28.

Một trong những thách thức của ASEAN trong việc bảo đảm an ninh và ổn định khu vực là

a)

chênh lệch về thu nhập theo đầu người.

b)

Sự cạnh tranh giữa các nước lớn.

c)

Tình trạng nghèo đói và bùng nổ dân số.

d)

biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường.

29.

“Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào Mĩ thực hiện ở miền Nam Viêt Nam từ 1961-1973?

a)

chiến tranh đặc biệt.

b)

chiến tranh Cục bộ.

c)

Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Đông Dương hóa chiến tranh.

30.

Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

Chiến thắng Bình Giã.

b)

Chiến thắng Ấp Bắc.

c)

Chiến thắng Vạn Tường.

d)

Chiến thắng Đồng Xoài.

31.

Ngày 02- 01- 1963 đã giành được thắng lợi trong trận nào?

a)

Ấp Bắc.

b)

Ba Gia.

c)

Đồng Xoài.

d)

Vạn Tường.

32.

Chiến thắng Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân dân miền Nam chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?

a)

Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

b)

Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.

c)

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

Chiến lược “chiến tranh đơn phương”.

33.

Chiến thắng nào của quân và dân ta đánh dấu sự phá sản cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?

a)

Ba Gia.

b)

An Lão.

c)

Ấp Bắc.

d)

Bình Giã.

34.

Đâu không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của dân tộc?

4 lines
35.

Đâu không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của dân tộc Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 – 1954)?

a)

Đường lối kháng chiến đúng đắn của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

Ta nắm giữ thế chủ động tấn công từ đầu đến cuối cuộc kháng chiến.

c)

Truyền thống yêu nước, đoàn kết của dân tộc Việt Nam.

d)

Hệ thống chính quyền dân chủ không ngừng hoàn thiện.

36.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của dân tộc Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 – 1954)?

a)

Hậu phương kháng chiến không ngừng lớn mạnh.

b)

Ý chí quyết tâm, kiên cường của dân tộc Việt Nam.

c)

Phát xít Đức tấn công Pháp, chính phủ Pháp đầu hàng Đức.

d)

Tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.

37.

Cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) và cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975) của Việt Nam đều diễn ra trong bối cảnh:

a)

Mĩ thực hiện được nhiều mục tiêu quan trọng trong chiến lược toàn cầu.

b)

Chịu sự tác động của trật tự 2 cực Ianta và cuộc chiến tranh lạnh.

c)

Đất nước bị chia cắt thành hai miền với 2 chế độ chính trị khác nhau.

d)

Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới căn bản hoàn thành.

38.

Với việc đề ra kế hoạch Rơ-ve vai trò của Mĩ đối với cuộc chiến tranh ở Đông Dương như thế nào?

a)

Mĩ thay chân Pháp tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

b)

Mĩ can thiệp và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương.

c)

Mĩ giữ vai trò cố vấn và chỉ huy quân Pháp ở Đông Dương.

d)

Mĩ có mưu đồ hất cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương.

39.

Điều kiện tiên quyết để thực hiện nhiệm vụ “kháng chiến, kiến quốc” ở Việt Nam thời kì 1945 – 1954 là

4 lines
40.

Điều kiện tiên quyết để thực hiện nhiệm vụ “kháng chiến, kiến quốc” ở Việt Nam thời kì 1945 – 1954 là

a)

có sự ủng hộ to lớn của quốc tế.

b)

có chính quyền dân chủ nhân dân.

c)

có hậu phương vững mạnh về mọi mặt.

d)

có lực lượng vũ trang 3 thứ quân.

41.

Nội dung không phải là kết quả của chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947?

a)

Ta chọc thủng hành lang Đông - Tây của Pháp.

b)

Đại bộ phận quân Pháp phải rút chạy khỏi Việt Bắc.

c)

Cơ quan đầu não kháng chiến của ta được bảo vệ.

d)

Bộ đội ta thu được nhiều vũ khí và trưởng thành hơn.

42.

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) của nhân dân Việt Nam, lực lượng vũ trang giữ vai trò.

a)

xung kích tiên phong.

b)

quyết định thắng lợi.

c)

hỗ trợ lực lượng chính trị.

d)

cổ vũ quần chúng nhân dân.

43.

Điểm mới của chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 so với chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

a)

ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính.

b)

tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

c)

mở ra bước phát triển của cuộc kháng chiến chống Pháp.

d)

bộ đội chủ lực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu.

44.

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947, chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ có điểm chung nào sau đây?

a)

làm thất bại các kế hoạch chiến tranh của thực dân Pháp.

b)

có sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của các nước XHCN.

c)

làm phá sản âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.

d)

kết hợp hoạt động tác chiến của bộ đội và nổi dậy của quần chúng.

45.

Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng trong những năm 1946 - 1954 mang tính chất gì?

a)

Dân tộc và dân chủ.

b)

Khoa học và đại chúng.

c)

Dân chủ nhân dân.

d)

Chính nghĩa và nhân dân.

46.

Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng trong những năm 1946 - 1954 mang tính chất gì?

a)

Dân tộc và dân chủ.

b)

Khoa học và đại chúng.

c)

Dân chủ nhân dân.

d)

Chính nghĩa và nhân dân.

47.

Đâu là một trong những thắng lợi mà nhân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)?

a)

Chiến thắng An Lão.

b)

Chiến thắng Việt Bắc.

c)

Chiến thắng Phước Long.

d)

Chiến thắng Vạn Tường.

48.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1945 - 1954 là

a)

kháng chiến và kiến quốc.

b)

kháng chiến và thống nhất.

c)

chiến đấu và giải phóng.

d)

kháng chiến và cải cách.

49.

Một trong những điểm chung của kế hoạch Rơ ve (1949), kế hoạch Đờ Lát Đơ Tatxinhi (1950) và kế hoạch Nava (1953) của Pháp là đều nhằm

a)

muốn kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.

c)

tiếp tục thống trị lâu dài Việt Nam.

d)

phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.

50.

Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của quân và dân Việt Nam là

a)

củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

b)

tiêu diệt bộ phận sinh lực địch.

c)

giải phóng Tây Bắc, Trung Lào.

d)

để đánh bại kế hoạch bình định.

51.

Tháng 12-1950, Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương được kí kết giữa các quốc gia nào sau đây?

a)

Pháp và Anh.

b)

Pháp và Nhật.

c)

Mĩ và Nhật.

d)

Pháp và Mĩ.

52.

Thiết lập hành lang Đông Tây, khóa chặt biên giới Việt – Trung để chuẩn bị tấn công Việt Bắc lần 2 là âm mưu của

a)

Kế hoạch Nava.

b)

Kế hoạch Rơ ve.

c)

Kế hoạch Đờ lát.

d)

Kế hoạch Bôlae.

53.

Năm 1953, khi cuộc kháng chiến chống Pháp bước vào giai đoạn kết thúc, những thuận lợi cơ bản của Việt Nam không phải là

4 lines
54.

Năm 1953, khi cuộc kháng chiến chống Pháp bước vào giai đoạn kết thúc, những thuận lợi cơ bản của Việt Nam không phải là

a)

vùng tự do và vùng giải phóng được mở rộng.

b)

giữ vững thế chủ động trên chiến trường chính.

c)

hoàn thành xong nhiệm vụ dân chủ nhân dân.

d)

hậu phương kháng chiến phát triển mọi mặt.

55.

Đường lối kháng chiến khẳng định tính chất của cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 – 1954 ở Việt Nam không phải là

a)

tính chính nghĩa.

b)

tính nhân dân.

c)

tính tự quyết.

d)

tính dân chủ mới.

56.

Thực tiễn cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) ở Việt Nam cho thấy: Hậu phương của chiến tranh nhân dân

a)

bao gồm nhiều loại hình và địa bàn nhưng không bao gồm vùng sau lưng địch.

b)

được tạo ra từ sức mạnh tổng hợp, trong đó quân sự là yếu tố tiên quyết.

c)

là nơi xây dựng và dự trữ tiềm lực tổng hợp để kháng chiến lâu dài.

d)

có ranh giới không gian rạch ròi với tiền tuyến và đối xứng với tiền tuyến.

57.

Cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Nằm trong tiến trình cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.

c)

Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.

d)

Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.

58.

Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là

a)

Cộng đồng Y tế - Giáo dục ASEAN.

b)

Cộng đồng Kinh tế - Tài chính ASEAN.

c)

Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN.

d)

Cộng đồng Quân sự - Quốc phòng ASEAN.

59.

Quốc gia nào sau đây là một trong những thành viên sáng lập của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Nhật Bản.

b)

Trung Quốc.

c)

Thái Lan.

d)

Hà Lan.

60.

Quốc gia nào sau đây là một trong những thành viên sáng lập của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Hà Lan

61.

Theo quyết định của Hội nghị I-an-ta (2-1945), Liên Xô có phạm vi ảnh hưởng ở

a)

Đông Đức

b)

Ấn Độ

c)

Đông Nam Á

d)

Nam Triều Tiên

62.

Sau Chiến tranh lạnh, một trong những mục tiêu của các quốc gia là

a)

triệt tiêu cạnh tranh trong phát triển kinh tế.

b)

xây dựng nền kinh tế vững mạnh.

c)

xóa bỏ hoàn toàn hệ thống thuộc địa.

d)

khôi phục lại trật tự thế giới hai cực.

63.

Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 của nhân dân Việt Nam, một trong bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất là

a)

Hà Nội

b)

Thái Nguyên

c)

Quảng Ninh

d)

Bắc Giang

64.

Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.

b)

phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh.

c)

Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

65.

Trong giai đoạn 1965 - 1968, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến lược Chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến lược Chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến lược Chiến tranh đơn phương.

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

66.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), chiến dịch nào của Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava?

a)

Thượng Lào

b)

Tây Bắc

c)

Huế - Đà Nẵng

d)

Điện Biên Phủ

67.

Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động của Việt Nam để bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay?

a)

Kí kết với các nước láng giềng một số văn kiện ngoại giao quốc tế về biển.

b)

Tham gia Công ước Luật biển năm 1982 của tổ chức Liên hợp quốc.

c)

Chủ động tấn công ngăn chặn các nước có ý đồ xâm phạm biển.

d)

Thực hiện đầy đủ Tuyên bố về ứng x

68.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947?

a)

Phá vỡ thế bị bao vây cô lập của cách mạng Việt Nam.

b)

Làm thay đổi tương quan lực lượng có lợi cho cách mạng.

c)

Pháp buộc phải chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài” với ta.

d)

Làm cho quân Pháp phải lệ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.

69.

“Ấp chiến lược” được coi là “xương sống”, “quốc sách” của chiến lược chiến tranh nào Mỹ thực hiện ở miền Nam Viêt Nam từ 1961-1965?

a)

Chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến tranh Cục bộ.

c)

Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Chiến tranh đơn phương.

70.

Trong suốt quá trình đổi mới, lĩnh vực nào trọng tâm được Nhà nước tập trung đổi mới mạnh mẽ ?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

71.

Từ năm 1986 đến nay, kinh tế Việt Nam đã chuyển đổi từ mô hình quản lí kinh tế theo cơ chế tập trung, bao cấp, sang mô hình kinh tế nào?

a)

Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

b)

Kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

c)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung bao cấp.

d)

Kinh tế đa thành phần do nhà nước độc quyền.

72.

Trong thời kì Đổi mới, tốc độ tăng trưởng của Việt Nam có biểu hiện như thế nào?

a)

Thấp và có xu hướng chững lại.

b)

Cao và có xu hướng phát triển nhanh.

c)

Trung bình và rất bền vững.

d)

Khá cao và tương đối bền vững.

73.

Thời kỳ Đổi mới, kinh tế Việt Nam chuyển sang nền kinh tế nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa, trong đó thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

74.

Từ năm 1986 đến nay, Việt Nam đạt tốc độ tăng trưởng GDP chiếm bao nhiêu phần trăm/năm?

a)

Trên 4%/năm.

b)

Trên 5%/năm.

c)

Trên 6%/năm.

d)

Trên 8%/năm.

75.

Từ năm 1986 đến nay, ngành nào chiếm tỉ lệ ngày càng cao trong cơ cấu GDP của kinh tế Việt Nam (phân theo khu vực kinh tế)?

a)

Công nghiệp, dịch vụ.

b)

Du lịch, dịch vụ.

c)

Công nghiệp, nông nghiệp.

d)

Nông, lâm và thủy sản.

76.

Sau 10 năm Đổi mới (1986 – 1995), Việt Nam vượt qua khủng hoảng kinh tế - xã hội và vươn lên trở thành nước

a)

phát triển có thu nhập cao.

b)

đang phát triển có thu nhập trung bình.

c)

đang phát triển có thu nhập cao.

d)

Chậm phát triển có thu nhập trung bình.

77.

Sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta gắn liền với

a)

sự hình thành hai hệ thống xã hội đối lập và Chiến tranh lạnh.

b)

sự hình thành hệ thống đa cực và Chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

sự hình thành hai hệ thống xã hội đối lập và Chiến tranh thế giới thứ nhất.

d)

sự hình thành trật tự đa cực và Chiến tranh lạnh.

78.

Tuyến cao tốc đầu tiên của Việt Nam xây dựng theo tiêu chuNn quốc tế là?

a)

Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng.

b)

Cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu.

c)

Cao tốc Tuyên Quang – Phú Thọ.

d)

Cao tốc Mỹ Thuận – Cần Thơ.

79.

Đâu là một trong những thành tựu về kinh tế trong công cuộc Đổi mới của nước ta từ năm 1986 đến nay?

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc được củng cố.

b)

Hình thành nền kinh tế thị trường.

80.

Đâu là một trong những thành tựu về kinh tế trong công cuộc Đổi mới của nước ta từ năm 1986 đến nay?

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc được củng cố.

b)

Hình thành nền kinh tế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.

d)

Công tác xóa đói, giảm nghèo được thực hiện thành công.

81.

Đâu là một trong những thành tựu về chính trị trong công cuộc Đổi mới của nước ta từ năm 1986 đến nay?

a)

Chính sách ưu đãi người có công và an sinh xã hội đạt nhiều tiến bộ.

b)

Thị trường xuất nhập khẩu mở rộng, nguồn vốn đầu tư của nước ngoài tăng.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Mở rộng quan hệ hợp tác với các quốc gia và vùng lãnh thổ, các tổ chức khu vực và quốc tế.

82.

Đâu là một trong những thành tựu về văn hóa - xã hội trong công cuộc Đổi mới của nước ta từ năm 1986 đến nay?

a)

Tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu quả.

b)

Hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng và đạt được nhiều thành tựu.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được cải thiện.

83.

Giai đoạn 2016 – 2020, Việt Nam là nước thứ mấy ở Châu Á áp dụng chuẩn nghèo đa chiều?

a)

Thứ tư.

b)

Thứ ba.

c)

Thứ hai.

d)

Đầu tiên.

84.

Năm 2000, Việt Nam đã đạt được thành tựu tiêu biểu nào trong lĩnh vực văn hóa?

a)

Trở thành nền kinh tế thứ tư trong tổ chức ASEAN.

b)

Là quốc gia đầu tiên ở châu Á áp dụng chuẩn nghèo đa chiều.

c)

Đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở.

d)

Hoàn thành xóa mù chữ, đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học.

85.

Cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới phía Bắc thắng lợi đã

a)

chấm dứt vĩnh viễn mọi cuộc chiến tranh từ thế lực ngoại xâm.

b)

bảo vệ vững chắc c

86.

Cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới phía Bắc thắng lợi đã

a)

chấm dứt vĩnh viễn mọi cuộc chiến tranh từ thế lực ngoại xâm.

b)

bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ biên giới nước ta.

c)

mở đầu thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.

d)

chấm dứt mọi cuộc chiến tranh xâm lược từ Trung Quốc.

87.

Những câu hát sau của nhạc sĩ Phạm Tuyên gợi đến cuộc chiến tranh nào sau đây? “Tiếng súng đã vang trên bầu trời biên giới. Gọi toàn dân ta vào cuộc chiến đấu mới. Quân xâm lược bành trướng dã man, đã dày xéo mảnh đất tiền phương. Lửa đã cháy và máu đã đổ trên khắp dải biên cương.”

a)

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

b)

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

c)

Cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền quốc gia trên Biển Đông.

d)

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

88.

Cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979-1989) của quân dân Việt Nam thể hiện tính

a)

chính nghĩa.

b)

dân chủ.

c)

toàn diện.

d)

lâu dài.

89.

Nguyên tắc giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông của Chính phủ Việt Nam là

a)

giải quyết bằng biện pháp hòa bình.

b)

sẵn sàng sử dụng vũ lực để tự vệ.

c)

liên minh quân sự với Mỹ, Anh.

d)

xây dựng đặc khu tại Trường Sa.

90.

Năm 1945, bản Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua tại Hội nghị nào sau đây?

a)

hội nghị Tam cường I-an-ta.

b)

hội nghị Xan Phran-xi-xcô.

c)

hội nghị Bàn Môn Điếm.

d)

hội nghị Véc xai - Oasington.

91.

Nội dung nào sau đây phán ánh đúng một trong những khó khăn của Việt Nam trong việc bảo vệ quyền, chủ quyền và các lợi ích hợp pháp trên Biển Đông hiện nay?

a)

Sự bất đồng về quan điểm giữa các bên liên quan đến Biển Đông.

b)

Lực lượng quân sự của ta quá yếu so với các nước Đông Nam Á.

c)

Các Ủy viên thường trực của Liên hợp quốc đều ủng hộ

92.

Đông hiện nay?

a)

Sự bất đồng về quan điểm giữa các bên liên quan đến Biển Đông.

b)

Lực lượng quân sự của ta quá yếu so với các nước Đông Nam Á.

c)

Các Ủy viên thường trực của Liên hợp quốc đều ủng hộ Trung Quốc.

d)

Thiếu các bằng chứng pháp lí để khẳng định chủ quyền ở Biển Đông.

93.

Văn kiện nào sau đây được kí kết giữa các nước ASEAN và Trung Quốc nhằm duy trì hòa bình và ổn định ở Biển Đông?

a)

Luật Biển Việt Nam.

b)

Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.

c)

Luật Biên giới quốc gia.

d)

Tuyên bố về các vùng biển và thềm lục địa Việt Nam.

94.

Nhằm bảo vệ và thực thi chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông, biện pháp nào sau đây không được nhà nước Việt Nam áp dụng?

a)

Chủ động tấn công vũ trang.

b)

Tuyên truyền chủ quyền biển, đảo.

c)

Đàm phán ngoại giao.

d)

Xây dựng lực lượng quản lý biển.

95.

Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động của Việt Nam để bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay?

a)

Kí kết với các nước láng giềng một số văn kiện ngoại giao quốc tế về biển.

b)

Tham gia Công ước Luật biển năm 1982 của tổ chức Liên hợp quốc.

c)

Chủ động tấn công ngăn chặn các nước có ý đồ xâm phạm biển.

d)

Thực hiện đầy đủ Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.

96.

Chủ trương nhất quán của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông hiện nay là

a)

đấu tranh hòa bình.

b)

bạo lực cách mạng.

c)

chiến tranh cách mạng.

d)

bãi công, bãi khóa.

97.

Đường lối xuyên suốt của Đảng ta từ năm 1945 đến nay là gì?

a)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

b)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng.

d)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa và thổ địa cách mạng.

98.

Một trong những bài học xuyên suốt, trở thành nhân tố cơ bản nhất quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1945 đến nay là

a)

kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

b)

sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

d)

không ngừng củng cố và tăng cường khối đoàn kết dân tộc.

99.

Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của ta từ sau tháng 4 năm 1975 đến nay là cuộc chiến tranh chính nghĩa. Tính chất chính nghĩa của cuộc chiến tranh được thể hiện chủ yếu thông qua

a)

hình thức chiến tranh.

b)

lực lượng tham gia.

c)

mục đích chiến tranh.

d)

thành phần lãnh đạo.

100.

Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nước ta bước vào

a)

kỉ nguyên độc lập, đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

kỉ nguyên thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

kỉ nguyên độc lập, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

d)

kỉ nguyên độc lập, thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội.

101.

Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4 năm 1975 đến nay có vai trò quan trọng

a)

trong việc hình thành và nâng cao lòng tự hào dân tộc.

b)

trong việc hình thành và phát triển truyền thống yêu nước.

c)

đối với sự sinh tồn và phát triển của quốc gia, dân tộc.

d)

khơi dậy và củng cố tinh thần đoàn kết, lòng tự hào dân tộc.

102.

Hai cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc đều được phát động trong điều kiện quốc tế như thế nào?

a)

Có sự đồng thuận của phe xã hội chủ nghĩa.

b)

Được sự nhất trí của Liên Xô và Trung Quốc.

c)

Đang có sự hoà hoãn giữa các cường quốc.

d)

Có những cuộc chiến tranh nóng ở châu Á.

103.

Trong công cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

4 lines
104.

Trong công cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại là

a)

nhân tố quyết định.

b)

nhân tố tác động.

c)

nhân tố quan trọng.

d)

yếu tố góp phần.

105.

Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc?

a)

Huy động tối đa sức mạnh của toàn quân, toàn dân trong cả nước.

b)

Tính chất là cuộc chiến tranh tự vệ chính đáng của Việt Nam.

c)

Tư tưởng chiến lược chủ đạo là chủ động tiến công địch.

d)

Mở ra cục diện vừa đánh, vừa đàm của cuộc chiến.

106.

Nhân tố nào sau đây là nguồn sức mạnh, là nhân tố quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ 1945 đến nay?

a)

Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới phát triển mạnh.

b)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Lao động Việt Nam.

c)

Khối đại đoàn kết của toàn thể dân tộc Việt Nam.

d)

Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và các lực lượng tiến bộ.

107.

Yếu tố nào sau đây tác động đến công cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ 1945 đến nay?

a)

Tình trạng chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới.

b)

Mĩ ra sức chống phá các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Xu thế hòa hoãn Đông-Tây tiếp tục diễn ra.

d)

Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc lớn.

108.

Nguyên tắc giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông của Chính phủ Việt Nam là

a)

giải quyết bằng biện pháp hòa bình.

b)

sẵn sàng sử dụng vũ lực để tự vệ.

c)

liên minh quân sự với Mỹ, Anh.

d)

xây dựng đặc khu tại Trường Sa.