wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test răng hàm mặt

Total questions: 172

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Xét hình thể ngoài răng, răng cấu tạo mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Toàn bộ mặt ngoài của thân răng đc bao phủ bởi

a)

Ngà răng

b)

Xương răng

c)

Lợi

d)

Men răng

3.

Bề mặt chân răng đc bao phủ bởi

a)

Ngà răng

b)

Xương răng

c)

Lợi

d)

Men răng

4.

Cổ răng giải phẫu đc tạo bởi

a)

Men răng / ngà răng

b)

Men răng / xương răng

c)

Men răng / tủy răng

d)

Men răng / đường viền lợi

5.

Cổ răng sinh lý đc xác định bởi

a)

Xung quanh cổ răng

b)

Xung quanh chân răng

c)

Men răng / ngà răng

d)

Men răng / xương răng

6.

Cổ răng giải phẫu đc tạo bởi

a)

Xung quanh cổ răng

b)

Xung quanh chân răng

c)

Giữa men răng / ngà răng

d)

Giữa men răng / xương răng

7.

Men răng đc coi cứng nhất bởi

a)

Vô cơ chiếm 96%

b)

Vô cơ chiếm 69%

c)

Vô cơ chiếm 98%

d)

Vô cơ chiếm 99%

8.

Màu men răng

a)

trắng ánh vàng

b)

trong suốt

c)

Vàng

d)

Nâu

9.

Bản chất dây tomes

a)

Tổ chức nằm trong ống tủy

b)

Đuôi nguyên sinh chất của tb tạo ngà

c)

Đuôi nguyên sinh chất của tb tạo men

d)

Lưới, tơ sơi, bó sợi collagen

10.

Ngà tiên phát đc hình thành

a)

Trong quá trình hình thành răng

b)

Trong quá trình tồn tại răng

c)

Trong quá trình bệnh lý răng

d)

Trong quá trình thay răng sữa

11.

Cổ răng giải phẫu đc nhìn thấy khi

a)

Lợi viên cấp

b)

Lợi bình thường

c)

Lợi bị co ngót

d)

Lợi bị tiêu xương ổ răng

12.

Cung răng đc kí hiệu

a)

1,2,3,4

b)

5,6,7,8

c)

1,2,3,4 và 5,6,7,8

d)

1,2,5,6 và 3,4,7,8

13.

Răng vĩnh viễn có bn răng

a)

28

b)

32

c)

28 đến 32

d)

20

14.

Răng sữa có bn răng

a)

28

b)

32

c)

28-32

d)

20

15.

Tuổi mọc răng cửa giữa sữa hàm dưới

a)

6-8 tháng

b)

8-10 tháng

c)

10-12 tháng

d)

12-14 tháng

16.

Tuổi mọc răng hàm sữa hai ở hàm trên

a)

16-20 tháng

b)

20-30 tháng

c)

14-16 tháng

d)

12 -14 tháng

17.

Nguyên nhân tai biến mọc răng hàm lớn 3

a)

khoảng cách sau răng 7 hẹp

b)

Trục răng chéo

c)

viêm túi răng

d)

Trục răng chéo hoặc răng 7 hẹp

18.

Vệ sinh răng lợi viêm, sử dụng

a)

Nc muối 9%

b)

Cồn iode pha loãng

c)

Oxy già

d)

Nc cất

19.

Biểu hiện mọc răng sữa

a)

Lợi ngứa

b)

Lợi viêm đỏ

c)

Chảy dãi nh

d)

Chảy dãi nh, lợi ngứa, viêm đỏ

20.

Răng tên khác là răng 6 tuổi

a)

Răng nanh

b)

Răng hàm nhỏ 1

c)

Răng hàm lớn 1

d)

Rưng hàm lớn 3

21.

Chức năng xương răng

a)

Bv ngà chân răng

b)

Bv men răng

c)

Bv cổ răng

d)

Bv chân răng

22.

Răng lợi sinh lý có chiều cao

a)

0,5-0,7mm

b)

0,5-1mm

c)

1-1,5mm

d)

0,5-2 mm

23.

Thành phần của xương ổ răng

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

90%

24.

Tỷ lệ vô cơ:hữu cơ của răng

a)

1:1

b)

2:1

c)

1:2

d)

1:1,5

25.

Trẻ 6 tuổi mọc răng vĩnh nào

a)

Răng nanh

b)

Răng hàm nhỏ 1

c)

Răng hàm nhỏ 2

d)

Răng hàm lớn 1

26.

Răng cửa giữa hàm trên thay vào tgian

a)

7-8t

b)

8-9t

c)

9-10t

d)

10-11t

27.

Sâu răng xảy ra ở

a)

Tổ chức cứng ở răng

b)

Tổ chức mềm của răng

c)

Men răng

d)

Ngà răng

28.

Tổn thương sâu răng có đặc điểm

a)

Khả năng tự lành và hồi phục

b)

Không có khả năng tự lành và hồi phục

c)

Khả năng tái tạo và hồi phục

d)

Không có khả năng tái tạo và hồi phục

29.

Giải thích cơ chế gây sâu răng theo sơ đồ keys

a)

Vi khuẩn , thức ăn ngọt, răng

b)

Răng, vi khuẩn, môi trường nc bọt

c)

Môi trường nc bọt, thức ăn ngọt, răng

d)

Dòng chảy pH, răng, vi khuẩn

30.

Trong sơ đồ whites, yếu tố nhắc tới bổ sung cho sơ đồ keys

a)

Vi khuẩn, thức ăn

b)

thức ăn

c)

Răng

d)

Dòng chảy pH quanh răng

31.

Triệu chứng cơ năng của sâu răng s1

a)

Ê thoáng qua

b)

Khi kích thích thì ê buốt

c)

Ê buốt kéo dài trong 30s-1p

d)

Ê buốt kéo dài hàng h

32.

Triệu chứng cơ năng sâu răng s2

a)

Ê thoáng qua

b)

Khi kích thích thì ê buốt

c)

Ê buốt kéo dài hàng giờ

d)

Ê buốt kéo dài 30s-1h

33.

Triệu chứng cơ năng của sâu răng s3

a)

Ê răng thoáng qua

b)

Khi kích thích thì ê buốt

c)

Ê buốt kéo dài 30s - 1h

d)

Ê buốt kéo dài hàng giờ

34.

Khám thực thể lỗ sâu s2 thấy

a)

Điểm đổi màu

b)

Đáy lỗ sâu < 2mm

c)

Đáy lỗ sâu 2-4mm

d)

Đáy lỗ sâu có ánh hồng

35.

Khám thực thể lỗ sâu s3 thấy

a)

Điểm đổi màu

b)

Đáy lỗ sâu < 2mm

c)

Đáy lỗ sâu 2-4mm

d)

Đáy lỗ sâu có ánh hồng

36.

Sâu S2 không điều trị kịp thời sẽ dẫn đến

a)

Sâu ngà nông

b)

Sâu men răng

c)

Viêm quanh răng

d)

Viêm tủy răng

37.

Sâu S3 nếu 0 điều trị kịp thời sẽ dẫn đến

a)

Sâu men răng

b)

Sâu ngà nông

c)

Viêm quanh cuống răng

d)

Viêm tủy răng

38.

Điều trị sâu S1 cần

a)

Làm sạch, trám bít hố rãnh dự phòng

b)

Hàn theo dõi

c)

Lấy sạch tủy răng

d)

Hàn vĩnh viễn

39.

Điều trị sâu S2 cần

a)

Hàn theo dõi

b)

Làm sạch, tạo hình lỗ sâu

c)

Lấy sạch tủy răng

d)

Lấy cao răng

40.

Điều trị sâu S3 cần

a)

Làm sạch, tạo hình lỗ sâu

b)

Hàn theo dõi

c)

Lấu tủy răng

d)

Lấy cao răng

41.

Dự phòng bệnh sâu răng cần

a)

Giải thích cho người bệnh biết điều trị sâu răng sớm

b)

Hướng dẫn người bệnh cách lấy cao răng mảng bám

c)

Yêu cầu người bệnh phải ik khám răng miệng định kỳ

d)

Hướng dẫn người bệnh ăn uống các chất kích thích hàng ngày

42.

Các dụng cụ hàn sâu răng

a)

Bộ khám, cây nạo ngà, mũi khoan, thuốc, dd bơm rửa, sát khuẩn

b)

Cây nạo ngà, mũi khoan, thuốc, dd bơm rửa, sát khuẩn

c)

Bộ khám, cây nạo ngà, thuốc, dd bơm rửa, sát khuẩn

d)

Bộ khám, cây nạo ngà, thuốc, dd bơm rửa, sát khuẩn

43.

Chẩn đoán chăm sóc đúng

a)

Sâu răng gây e buốt nguyên nhân do hở ống ngà

b)

Hở ống ngà do tình trạng sâu răng

c)

Ê buốt liên quan đến các kích thích do hở ống ngà

d)

Người bệnh sâu răng lqđ hở ống ngà

44.

Dấu hiệu giúp đánh giá kết quả điều trị

a)

NB thấy thoải mái

b)

NB thấy dễ chịu

c)

NB hết ê buốt răng

d)

NB hết ê buốt răng, ăn nhai bình thường

45.

Dự phòng sâu răng cộng đồng cần

a)

Sử dụng thuốc bôi răng định kỳ

b)

Sử dụng kem đánh răng có flour

c)

Xúc miệng hàng ngày bằng dd flour 0,2%

d)

Flour hóa nc sinh hoạt

46.

Chế độ ăn tốt cho sức khỏe răng miệng trẻ em

a)

Chế độ ăn đủ chất trong đố tăng cường đồ ngọt

b)

Chế độ ăn đủ chất hạn chế ăn đường

c)

Chế độ ăn đủ chất hạn chế ăn đường, hạn chế ăn vặt trc khi ngủ, bổ sung thêm rau có nhiều chất xơ

d)

Chế độ ăn đủ chất hạn chế đồ ăn ngot đồ ăn vặt trc khi ngủ

47.

Mảng bám đc hình thành sau ăn bao lâu

a)

Sau 6h

b)

Sau 12h

c)

Sau 18h

d)

Sau 24h

48.

Cao răng đc hình thành sau ăn bao lâu

a)

Sau 7 ngày

b)

Sau 14 ngày

c)

Sau 21 ngày

d)

Sau 28 ngày

49.

Để nhận định sâu răng cần tập trung vào

a)

Tiền sử sâu răng

b)

Tính chất ê buốt của răng

c)

Tiền sử gia đình

d)

Bệnh sử răng sâu

50.

Nguyên nhân dẫn đến viêm tủy răng

a)

Vi khuẩn

b)

Tác nhân vật lý

c)

Tác nhân hóa học

d)

Virus

51.

Dấu hiện cơ năng điển hình của viêm tủy răng có hồi phục

a)

Cơn đau dữ dội làm NB khó chịu, không ăn, ngủ được

b)

NB k có dấu hiệu j trên lâm sàng

c)

Cơn đau dữ dội, kéo dài 15- 20 phút, đau nh về đêm

d)

Tình trạng ê buốt kéo dài vài phút sau kích thích

52.

Dấu hiệu cơ năng của viêm tủy cấp tính

a)

Xuất hiện cơn đai tự nhiên ngắn, thưa

b)

Cơn đau tự nhiên, mỗi cơn kéo dài 2-3p

c)

Cơn đau dữ dôi mỗi cơn kéo dài 15-20p

d)

NB không có dấu hiệu j trên lâm sàng

53.

Dấu hiệu cơ năng của tủy hoại tử

a)

Ê buốt khi gặp kích thích nóng, lạnh, chua, ngọt

b)

Cơn đau thường dữ dội, làm NB khó chiu không ăn, ngủ đc

c)

NB không có dấu hiệu j trên lâm sàng

d)

Xuất hiện nhiều cơn đau, mỗi cơn kéo dài 15-20p

54.

Tổn thương thực thể trên răng bị viêm tủy gđ có hồi phục (T1)

a)

Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thương gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), xquang bình thường

b)

Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể tháy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ doc thử tủy (+), xquang bình thường

c)

Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thông vs buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang, dọc (-), xquang thấy dây chằng dãn rộng

d)

Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy(+), xquang bình thường

55.

Tổn thương thực thể răng bị viêm tủy giai đoạn cấp (T2)

a)

Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thường, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), xquang bình thường

b)

Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể thấy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ dọc, thử tủy (+), xquang bình thường

c)

Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thông vs buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang, dọc (-), xquang thấy dây chằng dãn rộng

d)

Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), xquang bình thường

56.

Tổn thương thực thể trên răng viêm tủy giai đoạn hoại tử tủy (T3)

a)

Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thường, goc ngang đau nhẹ, thử tủy (+), xquang bình thường

b)

Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể thấy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ dọc, thử tủy (+), xquang bình thường

c)

Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thống vs buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang, dọc (-), xquang thấy dây chằng dãn rộng

d)

Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), xquang bình thường

57.

Các bước chăm sóc điều trị viêm tủy răng có khả năng hồi phục (T1)

a)

Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng

b)

Hàn kín tủy chân và tủy buồng bằng các vật liệu hàn ống tủy

c)

Hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng

d)

Hàn theo dõi từ 1-2 tuần bằng chất hàn tạm

58.

Các bước điều trị viêm tủy răng cấp tính (T2 )

a)

Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng

b)

Phụ giúp bác sĩ làm sạch, tạo hình ống tủy

c)

Phụ giúp bác sĩ hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng

d)

Hàn vĩnh viễn bằng chất hàn phù hợp

59.

Các bước điều trị tủy hoại tử (T3)

a)

Làm sạch, tạo hìn lỗ sâu răng

b)

Phụ giúp bác sĩ bơm rửa, làm sạch, tạo hình ống tủy, hàn kín ống tủy

c)

Phụ giúp bác sĩ hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng

d)

Phụ giúp bác sĩ hàn theo dõi bằng chất hàn phù hợp

60.

Nguyên nhân viêm quanh xuống răng

a)

Vi khuẩn

b)

Sang chấn

c)

Điều trị

d)

Virus

61.

Biểu hiện toàn thân viêm quanh cuống bán cấp tính (C1)

a)

Sốt nhẹ <38°C , cảm thấy ngây ngất sốt

b)

Sốt >38°C, mệt mỏi khó chịu, môi se, lưỡi bẩn, phản ứng hạch

c)

Thường không có dấu hiệu gì về toàn thân vs cơ năng

d)

Sốt nhẹ >37°C

62.

Triệu chứng cơ năng của viêm quanh cuống bán cấp tính (C1)

a)

Người bệnh đau âm ỉ liên tục ở răng tổn thương

b)

Người bệnh đau liên tục, dữ dội nhất là khi hai hàm chạm nhau

c)

NB thấy khó chịu do dich mủ thoát ra qua lỗ rò

d)

Đau liên tục, dữ dội, miệng có mùi hôi, mủ thoát ra qua lỗ rò

63.

Biểu hiện toàn thân viêm quanh cuống mạn tính (C3)

a)

Sốt nhẹ <38°C, cảm thấy ngây ngốt sốt

b)

Sốt >38°C, mệt mỏi, khó chịu, môi se, lưỡi bẩn, phản ứng hạch tương ứng

c)

không có biểu hiện j về toàn thân và cơ năng

d)

Sốt nhẹ > 37,5°C

64.

Triệu chứng cơ năng viêm quanh cuống cấp tính (C2)

a)

NB đau âm ỉ liên tục ở răng tổn thương, cảm thấy răng chồi cao

b)

Nb đau liên tục, dữ dội nhất là khi hi hàm chạm nhau

c)

Nb không có dấu hiệu j về toàn thân và cơ năng

d)

Nb đau liên tục, dữ dội, có mủ thoát ra qua lỗ rò

65.

Triệu chứng cơ năng của viêm quanh cuống mạn tính (C3)

a)

Nb đau âm ỉ liên tục

b)

Nb đau liên tục, dữ dội nhất là khi hai hàm chạm nhau

c)

Nb thấy khó chịu do dịch mỉ thoát ra qua lỗ rò, tiền sử sưng đau nhiều lần

d)

Nb đau liên tục, dữ dội, miệng có mùi hôi, mủ thoát ra qua lỗ rò, có tiền sử sưng đau nhiều lần

66.

Triệu chứng thực thể viêm quanh cuống bán cấp (C1)

a)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, răng đổi màu xám, gõ dọc đau hơn gõ nhang, thử lạnh không đáo ứng

b)

Răng lung lay độ II, gõ dọc đau nhiều

c)

Răng đổi màu xám rõ, lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo rò

d)

Ngách lợi sưng nề, ấn đau, răng đổi màu, gõ ngang đau hơn gõ dọc

67.

Triệu chứng thực thể viêm quanh cuống cấp (C2)

a)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đau

b)

Ngách lợi vùng cuống sưng nề, đỏ, ấn đau, răng đổi màu xám rõ, lung lay độ II, III, gõ dọc đau nhiều

c)

Lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo ở lợi vùng cuống

d)

Ngách lợi sưng nề đổ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám , gõ dọc đau, thử lạnh không đáp ứng

68.

Triệu chứng thực thể viêm quanh cuống mạn (C3)

a)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đây ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đâu

b)

Ngách lợi vùng cuống sưng nề, đỏ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám rõ, lung lay độ II, III

c)

Răng đổi màu xám rõ, lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo rò

d)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ ngang đau hơn gõ dọc

69.

Thuốc có tác dụng sát khuẩn ống tủy

a)

CPC, cồn iode

b)

TF, cồn iode

c)

Cồn iode

d)

CPC, TF

70.

Phụ giúp bác sĩ điều trị tốt tủy răng nhằm

a)

Làm cho ống tủy hết tổn thương viêm và hoại tử

b)

Làm cho vùng quanh cuống chấp nhận về mặt sinh học

c)

Làm cho răng đảm bảo được chức năng ăn nhai

d)

Làm cho răng đảm bảo đc chức năng ăn, nhai, thẩm mỹ

71.

Răng chống chỉ định điều trị bảo tồn

a)

Các răng còn khả năng ăn nhai tốt

b)

Các răng có ống tủy thông, không bị tắc

c)

Các răng nguyên nhân các bệnh toàn thân

d)

Các răng đang mọc thay thế các răng sữa

72.

Trường hợp chỉ định điều trị bảo tồn

a)

Răng nguyên nhân của các bệnh toàn thân

b)

Răng view quanh răng giai đoạn C3, lung lay răng nhiều

c)

Răng có ống tủy thông, chân răng không dị dạng

d)

Nb đang sốt / bệnh lý tâm thần

73.

Chẩn đoán cs bệnh viêm tủy răng

a)

Đau nhức răng liên quan đến chèn ép thần kinh do viêm nhiễm

b)

Tăng thân nhiệt do nhiễm khuẩn

c)

Ăn nhai khó lqđ sưng, đau răng nguyên nhân

d)

Nguy cơ biến chứng sâu răng do thiếu kiến thức về bệnh

74.

Làm giảm đau răng trg quá trình điều trị viêm tủy cấp, cần

a)

Làm sạch lỗ sâu

b)

Bơm rửa sạch

c)

Xì khô

d)

Đặt bông tẩm Xylocain 5%

75.

Dấu hiệu thấy điều trị viêm quanh cuống cấp có hiệu quả

a)

Hết sốt

b)

Hết đau

c)

Ăn nhai bình thường

d)

Hết sốt và hết đau

76.

Nguyên nhân gây viêm tủy răng

a)

Vi khuẩn

b)

Các tác nhân vật lý

c)

Các yếu tố hóa học

d)

Các tác nhân sinh học

77.

Hạn chế ăn nhai trong quá trình điều trị tủy cần

a)

Ăn lỏng, mềm, nhiều bữa, đảm bảo đủ chát dinh dưỡng

b)

Ăn bình thường

c)

Ăn lỏng, ấm, chia nhiều bữa

d)

Ăn đủ chất dinh dưỡng

78.

Sau điều trị tủy răng viêm cấp, cần tư vấn

a)

Hướng dẫn vệ sinh răng miệng đúng phương ohaosz duy trì thường xuyên

b)

Theo dõi tình trạng răng tại nhà, khi thấy có dấu hiệu đau nhức hoặc sưng lợi cần quay lại kiểm tra ngay

c)

Giải thích cho nb nguyên nhân dẫn đến tình trạng bệnh lý tủy của răng điều trị

d)

Giải thích cho nb nguyên nhân dẫn đến tình trạng bệnh lý cuống của răng điều trị

79.

Bệnh viêm quanh cuống cấp k điều trị kịp thời sẽ

a)

Viêm mô tế bào

b)

Viêm tủy cấp

c)

Viêm/áp xe hạnh cổ

d)

Viêm tủy mạn tính

80.

Viêm quanh cuống cấp tính cần chẩn đoán phân biệt vs

a)

Viêm tủy mạn

b)

Viêm tủy cấp

c)

Viêm quanh cuống bán cấp

d)

Viêm quanh răng cấp

81.

Dấu hiệu chẩn đoán viêm tủy răng gđ T1

a)

Cơn đau tự nhiên ngắn

b)

Thử lạnh (-)

c)

Xquang vùng cuống có hình ảnh nang chân răng

d)

Cơn đau tự nhiên ngăn thử lạnh (+)

82.

Lỗ Apex nằm ở

a)

Vùng cuống răng

b)

Chóp chân răng

c)

1/3 dưới chân răng

d)

1/3 giữa chân răng

83.

Nguyên nhân thuộc nhóm nguyên nhân do sang chấn của bệnh viêm tủy răng

a)

Thói quen cắn chỉ

b)

Sử dụng chất sát khuẩn lỗ sâu quá mạnh

c)

Thường xuyên ik máy bay

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

84.

Dấu hiệu chẩn đoán viêm tủy răng gđ hoại tử tủy

a)

Răng đổi màu

b)

Thử tủy (-)

c)

Gõ dọc đau

d)

Đổi màu răng , thử tủy (-)

85.

Gutta-percha dùng trong

a)

Điều trị tủy gđ T1

b)

Điều trị tủy gđ S2

c)

Điều trị tủy gđ C2

d)

Điều trị tủy gđ S3

86.

Phụ giúp bác sĩ, việc khoan tháo trống buồng tủy đc dùng trong trường hợp

a)

Tủy viêm cấp

b)

Viêm quanh cuống cấp

c)

Viêm quanh cuống mãn tính

d)

Hoại tử tủy

87.

Mục đích khoan tháo trống

a)

Giảm viêm

b)

Giảm đau

c)

Giảm sốt

d)

Giảm sưng

88.

Triệu chứng quan trọng của viêm quanh cuống mạn tính

a)

Răng lung lay

b)

Sưng nề vùng cuống

c)

Gõ dọc răng đau nhiều hơn

d)

Có lỗ dò

89.

Triệu chứng đau của viêm tủy răng có hồi phục (T1)

a)

Đau tự nhiên, liên tục

b)

Đau tự nhiên ngắn

c)

Đau dữ dội từng cơn

d)

Đau âm ỉ liên tục

90.

Tính chất viêm tủy răng cấp

a)

Đau dữ dội từng cơn

b)

Cơn đau xuất hiện đột ngột, kéo dài hàng giờ

c)

Đau âm ỉ hàng giờ

d)

Đau tự nhiên ngắn

91.

Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh, giảm đau, chống viêm trong

a)

Viêm tủy có hồi phục

b)

Viêm tủy cấp

c)

Hoại tử tủy

d)

Viêm quanh cuống

92.

Trong thuốc diều trị viêm quanh cuống kháng sinh đc dùng khi

a)

Nong rửa ống tủy

b)

Trước mở tủy

c)

Giai đoạn hàn ống tủy

d)

Giai đoạn phục hồi thân răng

93.

Nhận định nb viêm quanh cuống cần tập trung

a)

Hỏi tiền sử bệnh

b)

Hỏi tình trạng sốt

c)

Hỏi tính chất đau

d)

Các biểu hiện lqđ ăn nhai

94.

Cảm giác đau trong viêm tủy răng do dây tk

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

95.

Tính chất đau của tủy hoại tử

a)

Đau dữ dội từng cơn

b)

Cơn đau thường xuất hiện đột ngột và mất đi đột ngột

c)

Đau nh về đêm

d)

Không đau

96.

Dấu hiệu sưng đỏ ngách lợi kèm lỗ dò thường gặp

a)

Sâu răng gđ tiến triển

b)

Viêm tủy có khả năng hồi phục

c)

Viêm quanh răng mạn tính

d)

Viêm quanh cuống mạn tính

97.

Dấu hiệu lâm sàng đặc trưng của tủy hoại tử

a)

Có lỗ dò hoặc sẹo dò

b)

Răng đổi màu

c)

Có tổn thương lỗ sâu lớn

d)

Lợi xung quanh viêm đỏ

98.

Thăm khám lâm sàng, dấu hiệu có giá trị nhaanj định viêm quanh cuống mạn tính

a)

Răng có tổn thương sâu răng lớn

b)

xquang răng có hình ảnh u hạt hoặc nang vùng cuống răng

c)

Thử lạnh (+)

d)

Lợi sưng nề đỏ

99.

Vị trí tổn thương viêm quanh răng

a)

Tổ chức vùng quanh răng

b)

Tổ chức lợi

c)

Tổ chức cứng của răng

d)

Tổ chức niêm mạc miệng

100.

Viêm quanh răng gặp ở thể

a)

Cấp tính

b)

Mãn tính

c)

Phối hợp

d)

Cấp tính ở ng trẻ

101.

Nguyên nhân viêm quanh răng

a)

Sang chấn khớp cắn

b)

Sự bất thường của hàm răng

c)

Vi khuẩn

d)

Cao răng, mảng bám răng

102.

Viêm quanh răng châu làm mấy gđ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Dấu hiệu lâm sàng nhận định viêm quanh răng thời kỳ đầu

a)

Lợi viêm, ngứa, chảy máu mỗi khi chải răng

b)

Răng thưa dần, xoay trục, miệng hôi

c)

Túi lợi bệnh lý sâu >3mm, răng lung lay

d)

Xquang thấy có tiêu mào xương ổ răng

104.

Nhận định viêm quanh răng thời kỳ đầu, đo túi lợi thấy

a)

Sâu >3mm

b)

Sâu >4mm

c)

Sâu >5mm

d)

Sâu >6mm

105.

Nhận định viêm quanh răng thời kỳ viêm nặng, đo túi lợi thấy

a)

Sâu >3mm

b)

Sâu > 4mm

c)

Sâu > 5mm

d)

Sâu > 6mm

106.

Viêm quanh răng thời kỳ viêm nặng, xquang thấy

a)

Hình ảnh tiêu xương ngang

b)

Hình ảnh tiêu xương chéo

c)

Hình ảnh tiêu xương ngang và xương chéo

d)

Hình ảnh tiêu mào xương ổ răng

107.

Tiến triển viêm quanh răng nếu 0 điều trị

a)

Dẫn đến mất răng hàng loạt

b)

Dẫn đến mất răng đơn lẻ

c)

Dẫn đến viêm lợi hàng loạt

d)

A và C đúng

108.

Quy trình điều trị viêm quanh răng

a)

Điều trị khởi đầu / Điều trị phẫu thuật / Điều trị duy trì

b)

Điều trị phẫu thuật / Điều trị khởi đầu / Điều trị duy trì

c)

Điều trị duy trì / Điều trị phẫu thuật / Điều trị khởi đầu

d)

Điều trị khởi đầu / Điều trị duy trì / Điều trị phẫu thuật

109.

Viêm quanh răng tiến triển thg gặp ở nhóm tuổi

a)

15-20 tuổi

b)

18-30 tuổi

c)

30-40 tuổi

d)

40-45 tuổi

110.

Viêm quanh răng cấp tính ở ng trẻ gặp ở nhóm

a)

15-20 tuổi

b)

18-30 tuổi

c)

30-40 tuổi

d)

40-45 tuổi

111.

Xét nghiệm cận lâm sàng cần lm vs nb viêm quanh răng tiến triển nhanh

a)

Xét nghiệm nc tiểu

b)

Chụp phim Panorama

c)

Cấy máu

d)

Xquang tim phổi

112.

Chăm sóc NB viêm quanh răng

a)

Uống kháng sinh giảm đau

b)

Uống giảm đau và chuyển tuyến

c)

chuyển tuyến ngay lập tức

d)

Uống kháng sinh, giảm đau, chuyển tuyến

113.

Triệu chứng của viêm lợi

a)

Tụt lợi

b)

Ngứa lợi

c)

Chảy máu lợi

d)

Lợi nề đỏ

114.

Vai trò trợ thủ trong điều trị viêm quanh răng

a)

Loại trừ chất kích thích

b)

Bơm rửa , chấm thuốc

c)

Cố định răng lung lay

d)

Phẫu thuật nha chu

115.

Dấu hiệu răng lung lay, dài dần ra là bệnh

a)

Viêm quanh cuống

b)

Viêm quanh răng

c)

Viêm lợi

d)

Viêm tủy răng

116.

Biến chứng thg gặp ở viêm quanh răng

a)

Abces quanh răng

b)

Viêm phổi

c)

Viêm họng

d)

Đi xa vào tim, não

117.

Nb viêm quanh răng điều trị ổn định cần tái khám

a)

1 tháng / lần

b)

3 tháng / lần

c)

6 tháng / lần

d)

3-6 tháng / lần

118.

Biến chứng thg gặp ở bệnh lý viêm quanh răng

a)

Túi mủ quanh răng, abces quanh răng

b)

Viêm tủy răng ngược dòng

c)

Viêm xoang hàm

119.

Chỉ định của nhổ răng vĩnh viễn

a)

Những răng còn chức năng ăn nhai

b)

Răng bệnh lý nằm trên đường đi của tia xạ

c)

Răng ngầm 0 ảnh hưởng đến chức năng nhai

d)

Răng lệch lạc ngoài cung răng

120.

Chỉ định của nhổ răng sữa

a)

Đến tuổi thay

b)

Đang tuổi mọc

c)

Đã điều trị tủy

d)

Đã đc trám ổn định

121.

Chống chỉ định TẠM THỜI nhổ răng vĩnh viễn

a)

Đang mắc các bệnh cấp tính trong miệng

b)

Có bệnh toàn thân đã điều trị ổn định

c)

Ung thư máu

d)

Đang xạ trị vùng hàm mặt

122.

Chống chỉ định TUYỆT ĐỐI nhổ răng

a)

Đang mắc các bệnh cấp tính trg miệng

b)

Các bệnh toàn thân đã điều trị ổn

c)

Ung thư máu

d)

Viêm gan A

123.

Để cb nhổ răng, khám toàn thân cần chú ý

a)

Kiểm tra mạch

b)

Kiểm tra nhiệt độ

c)

Kiểm tra huyết áp

d)

Các bệnh lây như viêm gan V, HIV

124.

Sau nhổ răng , cần theo dõi

a)

Đau và khó chịu

b)

Chảy máu

c)

Sưng nề

d)

Viêm nhiễm

125.

Thuốc thg dùng khi bn đau và khó chịu sau nhổ răng

a)

Efferalgan codein

b)

Tecphin Codein

c)

Paracetamol

d)

Seduxen

126.

Sau nhổ răng cắn chặt gạc trong

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

127.

BN viêm ổ răng, cần lmj

a)

Bơm rửa hàng ngày bằng nc muối 9%

b)

Bơm rửa hàng ngày bằng Betadin pha loãng

c)

Bơm rửa hàng ngày bằng nc oxy già 5V

d)

Bơm rửa hàng ngày bằng nc cất

128.

Sau nhổ răng cần hướng dẫn NB

a)

Cắn chặt gạc trong 5 phút

b)

Không đc mút, chíp, nhổ nc bọt, đá lưỡi vào răng nhổ

c)

Ăn uống đồ mềm, nóng

d)

Ăn uống đồ cứng, nguội

129.

Sau nhổ răng nếu không cầm máu cần

a)

Báo ngay cho bác sĩ

b)

Kiểm tra liên tục mạch và huyết áp

c)

Thực hiện y lệnh thuốc cầm máu

d)

Bơm rửa lại huyệt ổ răng

130.

Trong dị tật khe hở môi, đặc điểm khe hở sơ phát mức độ nặng

a)

Môi trên cânđối

b)

Cánh mũi bè rộng, chân hạ xuống thấp

c)

Cung răng không biến dạng

d)

Có khe hở vòm miệng mềm

131.

Ngày đầu sau phẫu thuật khe hở môi và vòm miệng cần

a)

Theo dõi tình trạng nôn

b)

Theo dõi tình trạng khát nước

c)

Theo dõi tình trạng sốt

d)

Theo dõi tình trạng phân

132.

Ngày đầu sau phẫu thuật khe hở môi cần hd chế độ dinh dưỡng ntn

a)

Uống sữa nguội, số lượng ít, chia nhỏ bữa

b)

Ăn cháo nguội, số lượng ít, chia nhiều bữa

c)

Uống sữa ấm bằng bú bình

d)

Uống sữa ấm, chia nhỏ bữa bằng đổ thìa

133.

Sau mổ khe hở môi, phát hiện máu tươi kèm dịch tiết cần

a)

Băng ép, nằm nghiêng 1 bên, theo dõi sát mạch, nhiệt độ, huyết aps

b)

Báo ngay cho bác sĩ phẫu thuật

c)

Băng éo, cho nằm nghiêng 1 bên và theo dõi nhịp thở

d)

Băng ép, theo dõi huyết áp, báo bác sĩ

134.

Khe hở môi hàm trên đc chia lm mấy độ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

135.

Khe hở vòm miệng chia lm mấy độ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

Tổn thương thực thể tại môi của khe hở môi

a)

Cung môi cân đối 2 bên

b)

Cơ vòng môi bị thiểu sản

c)

Cơ vòng môi tròn đều

d)

chiều cao môi trên lớn hơn so vs nuôi dưới

137.

Tổn thương thực thể tại mũi của khe hở môi

a)

Cánh mũi xẹp, trụ mũi thấp

b)

Chân cánh mũi hẹp

c)

Trụ mũi thấp

d)

Cánh mũi phồng

138.

Tuổi phẫu thuật khe hở môi

a)

1 tháng tuổi

b)

3 tháng tuổi

c)

6 tháng tuổi

d)

9 tháng tuổi

139.

Tuổi phẫu thuật tạo hình vòm miệng

a)

Đủ 6 tháng tuổi

b)

Trong gđ 9-12 tháng tuổi

c)

Đủ 12 tháng tuổi

d)

Đủ 15 tháng tuổi

140.

Phương pháp phẫu thuật khe hở môi

a)

Tennison

b)

Millard

c)

Onizuka

d)

Barsky

141.

Nguyên nhân gây chấn thương hàm mặt cao nhất

a)

Tai nạn giao thông

b)

Tai nạn lao động

c)

Tai nạn sinh hoạt

d)

Các nguyên nhân #

142.

Chấn thương hàm mặt thường gặp ở

a)

10-39 tuổi

b)

20-39 tuổi

c)

40-49 tuổi

d)

50-59 tuổi

143.

Phân loại gãy xương hàm trên có loại nào

a)

Gãy mỏm vẹt

b)

Gãy cổ lồi cầu

c)

Gãy ngành lên của xương hàm trên

d)

Trật khớp thái dương hàm

144.

Phân loại gãy xương hàm dưới có xương nào

a)

Gãy Leufort

b)

Gãy cổ lồi cầu

c)

Gãy ngành lên của xương hàm trên

d)

Trật khớp thái dương hàm

145.

Mô tả gãy xương Leufort I

a)

Đi từ hốc mũi đi ngang trên các cuống răng

b)

đường gãy qua xương chính mũi, cắt cành lên cương hàm trên

c)

Đường gãy cắt qua mấu mắt ngoài của xương trán và gò má

d)

Đường gãy cắt qua vách ngắn mũi 1/3 trên

146.

Mô tẳ gãy Leufort II

a)

Đi từ hốc mũi đi ngang trên các cuống răng

b)

Đường gãy qua xương chính mũi, cắt cành lên xương hàm trên

c)

Đường gãy cắt qua mấu mắt ngoài của xương trán và gò má

d)

Đường gãy cắt qua vách ngăn mũi 1/3 trên

147.

Mô tả gãy Leufort III

a)

Đi từ hốc mũi đi ngang trên các cuống răng

b)

Đường gãy qua xương chính mũi, cắt cành lên xương hàm trên

c)

Đường gãy cắt qua mấu mắt ngoài của xương trán và gò má

d)

Đường gãy cắt qua vách ngắn mũi ở 1/3 trên

148.

Nhận định lâm sàng gãy Leufort I

a)

Có dấu hiệu khớp cắn hở

b)

Đấu hiệu bậc thang hoặc đau ở bờ dưới ổ mắt

c)

Có dấu hiệu đau chói ở mấu mắt ngoài và cung tiếp gò má

d)

Toàn thân choáng nhẹ

149.

Nhận định gãy Leufort II

a)

Có dấu hiệu khớp cắn hở

b)

Dấu hiệu bậc thang hoặc đau chói ở bờ dưới ổ mắt

c)

Có dấu hiệu đau chói ỏe mấu mắt ngoài và cung tiếp giáp gòi má

150.

Nhận định gãy Leufort III

a)

Có dấu hiệu vết cán hở

b)

Dấu hiệu bậc thàng hoặc đau chói ở bờ dưới ổ mắt

c)

Có dấu hiện đau chói ở mấu mắt ngoài, cung tiếp gò má

151.

Để xác định nb có gãy xương vùng hàm mặt, cần chỉ định

a)

Chụp phim Blondeau

b)

Chụp phim sọ nghiêng

c)

Chụp CT sọ mặt

d)

Chụp phim Hirtz

152.

Trong quá trình phụ giúp bác sĩ phẫu thuật gãy ngang xương hàm trên cần

a)

Đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối

b)

Theo dõi sát chỉ số sinh tồn

c)

Trợ thủ bác sĩ cố định răng hai hàm

d)

Típ đúng dụng cụ

153.

DHLS của gãy toàn bộ xương hàm dưới

a)

Cử động há ngậm miệng có dấu hiệu đau chói

b)

Mặt lệch, biến dạng

c)

Dấu hiệu bậc thang bờ dưới xương hàm trên

d)

Khuân mặt phù nề, mất cân đối qua đường giữa

154.

Tổn thương đc xếp vào nhóm gãy xương hàm dưới

a)

Gãy mỏm vẹt

b)

Gãy lồi củ xương hàm trên

c)

Gãy răng và xương ổ răng

d)

Gãy vỡ sàn ổ mắt

155.

Đặc điểm 0 phải chấn thương hàm mặt

a)

Chảy máu nhiều

b)

Sưng nề nhanh

c)

Kháng khuẩn tốt

d)

Liền sẹo nhanh

156.

Đặc điểm xương hàm trên

a)

Không cố định vs xương sọ

b)

Nhiều mạch máu nuôi dưỡng

c)

Có nhiều cơ bám da

d)

Có nhiều thần kinh chi phối

157.

Bầm tím dưới da gặp trong

a)

Sây sát

b)

Đụng dập

c)

Rách da

d)

Xuyên thủng

158.

Tổn thương 0 thuộc tổn thương phần mềm

a)

Bầm tím da

b)

Xước rộng da

c)

Có điểm đau chói

d)

Rách da hở niêm mạc

159.

Khi NB có dấu hiệu chảy máu mũi sau chấn thương vùng đầu mặt, cần khám phát hiện thêm dấu hiệu

a)

Bầm tím hình móng ngựa

b)

Đeo kính râm

c)

Đau chói dưới ổ mắt

d)

Mất nước

160.

Bầm tím hình móng ngựa gặp trong

a)

Leufort I

b)

Leufort II

c)

Leufort III

d)

Leufort IV

161.

NB có dấu hiệu đau chói bờ dưới ổ mắt cần khám thêm

a)

Môi trên tê bì, mất cảm giác

b)

Môi dưới tê bì, mất cảm giác

c)

Tê bì cả hai môi

d)

Chảy máu mũi

162.

Thời gian cố định chỉ thép ở người lớn

a)

2-4 tuần

b)

4-6 tuần

c)

6-8 tuần

d)

8-10 tuần

163.

Tư thế ăn phù hợp cho NB đang cố định 2 hàm

a)

Nằm ngửa

b)

Nằm nghiêng

c)

Ngồi

d)

Nửa nằm nửa ngồi

164.

Chế độ ăn cho NB cố định 2 hàm

a)

Ăn lỏng

b)

Ăn nhiều bữa

c)

Ăn đủ chất

d)

Ăn lòng, đủ chất và nhiều bữa

165.

Thời gian tháo nẹp vít sau phẫu thuật vùng hàm mặt

a)

4-6 tuần

b)

6- 8 tuần

c)

8-10 tuần

d)

10-12 tuần

166.

Dd dùng trong xúc miệng gđ cố định 2 hàm

a)

Nc muối sinh lý 0,9%

b)

Oxy già 5V

c)

Nc muối tự pha

d)

Cồn iode pha loãng

167.

Chế độ ăn sau phẫu thuật kết hợp xương

a)

Ăn lỏng, đủ chất dinh dưỡng

b)

Dùng thìa hoặc ống hút

c)

Ăn mềm, nguội, đủ chất

d)

Chế độ ăn lỏng, đủ chất, chia nhiều bữa

168.

Trong quá trình buộc chỉ thép cố định hai hàm cần lưu ý

a)

Tình trạng nôn, buồn nôn

b)

Tình trạng khớp cắn

c)

Tình trạng viêm nha chu

d)

tình trạng đau nhức răng

169.

Dụng cụ sử dụng trong cố định quai hàm

a)

Cung môi

b)

Cung Tiguersted

c)

Cung lưỡi

d)

Cung TPA

170.

Sau phẫu thuật, cần theo dõi DHST

a)

5-10 phút/ lần

b)

10-15 phút/ lần

c)

15-30 phút ) lần

d)

30-45 phút / lần

171.

Gãy cổ lồi cao là gãy

a)

Gãy trong bao khớp

b)

Gãy ngoài bao khớp

c)

Lồi cầu bật khỏi ổ khớp

d)

Gãy cạnh bao khớp

172.

Tiếp nhận NB tái khám vùng hàm mặt cần đánh giá sự ổn định vết thương dựa vào

a)

Dấu hiệu nhiễm trùng

b)

Thẩm mỹ vùng hàm mặt

c)

Độ há ngậm miệng của vết thương

d)

Dấu hiệu toàn thân