Font size
WorksheetsTest răng hàm mặt
Total questions: 172
Worksheet time: 1hrs 26mins
Xét hình thể ngoài răng, răng cấu tạo mấy phần
1
2
3
4
Toàn bộ mặt ngoài của thân răng đc bao phủ bởi
Ngà răng
Xương răng
Lợi
Men răng
Bề mặt chân răng đc bao phủ bởi
Ngà răng
Xương răng
Lợi
Men răng
Cổ răng giải phẫu đc tạo bởi
Men răng / ngà răng
Men răng / xương răng
Men răng / tủy răng
Men răng / đường viền lợi
Cổ răng sinh lý đc xác định bởi
Xung quanh cổ răng
Xung quanh chân răng
Men răng / ngà răng
Men răng / xương răng
Cổ răng giải phẫu đc tạo bởi
Xung quanh cổ răng
Xung quanh chân răng
Giữa men răng / ngà răng
Giữa men răng / xương răng
Men răng đc coi cứng nhất bởi
Vô cơ chiếm 96%
Vô cơ chiếm 69%
Vô cơ chiếm 98%
Vô cơ chiếm 99%
Màu men răng
trắng ánh vàng
trong suốt
Vàng
Nâu
Bản chất dây tomes
Tổ chức nằm trong ống tủy
Đuôi nguyên sinh chất của tb tạo ngà
Đuôi nguyên sinh chất của tb tạo men
Lưới, tơ sơi, bó sợi collagen
Ngà tiên phát đc hình thành
Trong quá trình hình thành răng
Trong quá trình tồn tại răng
Trong quá trình bệnh lý răng
Trong quá trình thay răng sữa
Cổ răng giải phẫu đc nhìn thấy khi
Lợi viên cấp
Lợi bình thường
Lợi bị co ngót
Lợi bị tiêu xương ổ răng
Cung răng đc kí hiệu
1,2,3,4
5,6,7,8
1,2,3,4 và 5,6,7,8
1,2,5,6 và 3,4,7,8
Răng vĩnh viễn có bn răng
28
32
28 đến 32
20
Răng sữa có bn răng
28
32
28-32
20
Tuổi mọc răng cửa giữa sữa hàm dưới
6-8 tháng
8-10 tháng
10-12 tháng
12-14 tháng
Tuổi mọc răng hàm sữa hai ở hàm trên
16-20 tháng
20-30 tháng
14-16 tháng
12 -14 tháng
Nguyên nhân tai biến mọc răng hàm lớn 3
khoảng cách sau răng 7 hẹp
Trục răng chéo
viêm túi răng
Trục răng chéo hoặc răng 7 hẹp
Vệ sinh răng lợi viêm, sử dụng
Nc muối 9%
Cồn iode pha loãng
Oxy già
Nc cất
Biểu hiện mọc răng sữa
Lợi ngứa
Lợi viêm đỏ
Chảy dãi nh
Chảy dãi nh, lợi ngứa, viêm đỏ
Răng tên khác là răng 6 tuổi
Răng nanh
Răng hàm nhỏ 1
Răng hàm lớn 1
Rưng hàm lớn 3
Chức năng xương răng
Bv ngà chân răng
Bv men răng
Bv cổ răng
Bv chân răng
Răng lợi sinh lý có chiều cao
0,5-0,7mm
0,5-1mm
1-1,5mm
0,5-2 mm
Thành phần của xương ổ răng
30%
50%
70%
90%
Tỷ lệ vô cơ:hữu cơ của răng
1:1
2:1
1:2
1:1,5
Trẻ 6 tuổi mọc răng vĩnh nào
Răng nanh
Răng hàm nhỏ 1
Răng hàm nhỏ 2
Răng hàm lớn 1
Răng cửa giữa hàm trên thay vào tgian
7-8t
8-9t
9-10t
10-11t
Sâu răng xảy ra ở
Tổ chức cứng ở răng
Tổ chức mềm của răng
Men răng
Ngà răng
Tổn thương sâu răng có đặc điểm
Khả năng tự lành và hồi phục
Không có khả năng tự lành và hồi phục
Khả năng tái tạo và hồi phục
Không có khả năng tái tạo và hồi phục
Giải thích cơ chế gây sâu răng theo sơ đồ keys
Vi khuẩn , thức ăn ngọt, răng
Răng, vi khuẩn, môi trường nc bọt
Môi trường nc bọt, thức ăn ngọt, răng
Dòng chảy pH, răng, vi khuẩn
Trong sơ đồ whites, yếu tố nhắc tới bổ sung cho sơ đồ keys
Vi khuẩn, thức ăn
thức ăn
Răng
Dòng chảy pH quanh răng
Triệu chứng cơ năng của sâu răng s1
Ê thoáng qua
Khi kích thích thì ê buốt
Ê buốt kéo dài trong 30s-1p
Ê buốt kéo dài hàng h
Triệu chứng cơ năng sâu răng s2
Ê thoáng qua
Khi kích thích thì ê buốt
Ê buốt kéo dài hàng giờ
Ê buốt kéo dài 30s-1h
Triệu chứng cơ năng của sâu răng s3
Ê răng thoáng qua
Khi kích thích thì ê buốt
Ê buốt kéo dài 30s - 1h
Ê buốt kéo dài hàng giờ
Khám thực thể lỗ sâu s2 thấy
Điểm đổi màu
Đáy lỗ sâu < 2mm
Đáy lỗ sâu 2-4mm
Đáy lỗ sâu có ánh hồng
Khám thực thể lỗ sâu s3 thấy
Điểm đổi màu
Đáy lỗ sâu < 2mm
Đáy lỗ sâu 2-4mm
Đáy lỗ sâu có ánh hồng
Sâu S2 không điều trị kịp thời sẽ dẫn đến
Sâu ngà nông
Sâu men răng
Viêm quanh răng
Viêm tủy răng
Sâu S3 nếu 0 điều trị kịp thời sẽ dẫn đến
Sâu men răng
Sâu ngà nông
Viêm quanh cuống răng
Viêm tủy răng
Điều trị sâu S1 cần
Làm sạch, trám bít hố rãnh dự phòng
Hàn theo dõi
Lấy sạch tủy răng
Hàn vĩnh viễn
Điều trị sâu S2 cần
Hàn theo dõi
Làm sạch, tạo hình lỗ sâu
Lấy sạch tủy răng
Lấy cao răng
Điều trị sâu S3 cần
Làm sạch, tạo hình lỗ sâu
Hàn theo dõi
Lấu tủy răng
Lấy cao răng
Dự phòng bệnh sâu răng cần
Giải thích cho người bệnh biết điều trị sâu răng sớm
Hướng dẫn người bệnh cách lấy cao răng mảng bám
Yêu cầu người bệnh phải ik khám răng miệng định kỳ
Hướng dẫn người bệnh ăn uống các chất kích thích hàng ngày
Các dụng cụ hàn sâu răng
Bộ khám, cây nạo ngà, mũi khoan, thuốc, dd bơm rửa, sát khuẩn
Cây nạo ngà, mũi khoan, thuốc, dd bơm rửa, sát khuẩn
Bộ khám, cây nạo ngà, thuốc, dd bơm rửa, sát khuẩn
Bộ khám, cây nạo ngà, thuốc, dd bơm rửa, sát khuẩn
Chẩn đoán chăm sóc đúng
Sâu răng gây e buốt nguyên nhân do hở ống ngà
Hở ống ngà do tình trạng sâu răng
Ê buốt liên quan đến các kích thích do hở ống ngà
Người bệnh sâu răng lqđ hở ống ngà
Dấu hiệu giúp đánh giá kết quả điều trị
NB thấy thoải mái
NB thấy dễ chịu
NB hết ê buốt răng
NB hết ê buốt răng, ăn nhai bình thường
Dự phòng sâu răng cộng đồng cần
Sử dụng thuốc bôi răng định kỳ
Sử dụng kem đánh răng có flour
Xúc miệng hàng ngày bằng dd flour 0,2%
Flour hóa nc sinh hoạt
Chế độ ăn tốt cho sức khỏe răng miệng trẻ em
Chế độ ăn đủ chất trong đố tăng cường đồ ngọt
Chế độ ăn đủ chất hạn chế ăn đường
Chế độ ăn đủ chất hạn chế ăn đường, hạn chế ăn vặt trc khi ngủ, bổ sung thêm rau có nhiều chất xơ
Chế độ ăn đủ chất hạn chế đồ ăn ngot đồ ăn vặt trc khi ngủ
Mảng bám đc hình thành sau ăn bao lâu
Sau 6h
Sau 12h
Sau 18h
Sau 24h
Cao răng đc hình thành sau ăn bao lâu
Sau 7 ngày
Sau 14 ngày
Sau 21 ngày
Sau 28 ngày
Để nhận định sâu răng cần tập trung vào
Tiền sử sâu răng
Tính chất ê buốt của răng
Tiền sử gia đình
Bệnh sử răng sâu
Nguyên nhân dẫn đến viêm tủy răng
Vi khuẩn
Tác nhân vật lý
Tác nhân hóa học
Virus
Dấu hiện cơ năng điển hình của viêm tủy răng có hồi phục
Cơn đau dữ dội làm NB khó chịu, không ăn, ngủ được
NB k có dấu hiệu j trên lâm sàng
Cơn đau dữ dội, kéo dài 15- 20 phút, đau nh về đêm
Tình trạng ê buốt kéo dài vài phút sau kích thích
Dấu hiệu cơ năng của viêm tủy cấp tính
Xuất hiện cơn đai tự nhiên ngắn, thưa
Cơn đau tự nhiên, mỗi cơn kéo dài 2-3p
Cơn đau dữ dôi mỗi cơn kéo dài 15-20p
NB không có dấu hiệu j trên lâm sàng
Dấu hiệu cơ năng của tủy hoại tử
Ê buốt khi gặp kích thích nóng, lạnh, chua, ngọt
Cơn đau thường dữ dội, làm NB khó chiu không ăn, ngủ đc
NB không có dấu hiệu j trên lâm sàng
Xuất hiện nhiều cơn đau, mỗi cơn kéo dài 15-20p
Tổn thương thực thể trên răng bị viêm tủy gđ có hồi phục (T1)
Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thương gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), xquang bình thường
Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể tháy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ doc thử tủy (+), xquang bình thường
Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thông vs buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang, dọc (-), xquang thấy dây chằng dãn rộng
Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy(+), xquang bình thường
Tổn thương thực thể răng bị viêm tủy giai đoạn cấp (T2)
Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thường, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), xquang bình thường
Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể thấy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ dọc, thử tủy (+), xquang bình thường
Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thông vs buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang, dọc (-), xquang thấy dây chằng dãn rộng
Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), xquang bình thường
Tổn thương thực thể trên răng viêm tủy giai đoạn hoại tử tủy (T3)
Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thường, goc ngang đau nhẹ, thử tủy (+), xquang bình thường
Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể thấy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ dọc, thử tủy (+), xquang bình thường
Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thống vs buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang, dọc (-), xquang thấy dây chằng dãn rộng
Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), xquang bình thường
Các bước chăm sóc điều trị viêm tủy răng có khả năng hồi phục (T1)
Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng
Hàn kín tủy chân và tủy buồng bằng các vật liệu hàn ống tủy
Hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng
Hàn theo dõi từ 1-2 tuần bằng chất hàn tạm
Các bước điều trị viêm tủy răng cấp tính (T2 )
Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng
Phụ giúp bác sĩ làm sạch, tạo hình ống tủy
Phụ giúp bác sĩ hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng
Hàn vĩnh viễn bằng chất hàn phù hợp
Các bước điều trị tủy hoại tử (T3)
Làm sạch, tạo hìn lỗ sâu răng
Phụ giúp bác sĩ bơm rửa, làm sạch, tạo hình ống tủy, hàn kín ống tủy
Phụ giúp bác sĩ hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng
Phụ giúp bác sĩ hàn theo dõi bằng chất hàn phù hợp
Nguyên nhân viêm quanh xuống răng
Vi khuẩn
Sang chấn
Điều trị
Virus
Biểu hiện toàn thân viêm quanh cuống bán cấp tính (C1)
Sốt nhẹ <38°C , cảm thấy ngây ngất sốt
Sốt >38°C, mệt mỏi khó chịu, môi se, lưỡi bẩn, phản ứng hạch
Thường không có dấu hiệu gì về toàn thân vs cơ năng
Sốt nhẹ >37°C
Triệu chứng cơ năng của viêm quanh cuống bán cấp tính (C1)
Người bệnh đau âm ỉ liên tục ở răng tổn thương
Người bệnh đau liên tục, dữ dội nhất là khi hai hàm chạm nhau
NB thấy khó chịu do dich mủ thoát ra qua lỗ rò
Đau liên tục, dữ dội, miệng có mùi hôi, mủ thoát ra qua lỗ rò
Biểu hiện toàn thân viêm quanh cuống mạn tính (C3)
Sốt nhẹ <38°C, cảm thấy ngây ngốt sốt
Sốt >38°C, mệt mỏi, khó chịu, môi se, lưỡi bẩn, phản ứng hạch tương ứng
không có biểu hiện j về toàn thân và cơ năng
Sốt nhẹ > 37,5°C
Triệu chứng cơ năng viêm quanh cuống cấp tính (C2)
NB đau âm ỉ liên tục ở răng tổn thương, cảm thấy răng chồi cao
Nb đau liên tục, dữ dội nhất là khi hi hàm chạm nhau
Nb không có dấu hiệu j về toàn thân và cơ năng
Nb đau liên tục, dữ dội, có mủ thoát ra qua lỗ rò
Triệu chứng cơ năng của viêm quanh cuống mạn tính (C3)
Nb đau âm ỉ liên tục
Nb đau liên tục, dữ dội nhất là khi hai hàm chạm nhau
Nb thấy khó chịu do dịch mỉ thoát ra qua lỗ rò, tiền sử sưng đau nhiều lần
Nb đau liên tục, dữ dội, miệng có mùi hôi, mủ thoát ra qua lỗ rò, có tiền sử sưng đau nhiều lần
Triệu chứng thực thể viêm quanh cuống bán cấp (C1)
Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, răng đổi màu xám, gõ dọc đau hơn gõ nhang, thử lạnh không đáo ứng
Răng lung lay độ II, gõ dọc đau nhiều
Răng đổi màu xám rõ, lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo rò
Ngách lợi sưng nề, ấn đau, răng đổi màu, gõ ngang đau hơn gõ dọc
Triệu chứng thực thể viêm quanh cuống cấp (C2)
Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đau
Ngách lợi vùng cuống sưng nề, đỏ, ấn đau, răng đổi màu xám rõ, lung lay độ II, III, gõ dọc đau nhiều
Lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo ở lợi vùng cuống
Ngách lợi sưng nề đổ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám , gõ dọc đau, thử lạnh không đáp ứng
Triệu chứng thực thể viêm quanh cuống mạn (C3)
Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đây ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đâu
Ngách lợi vùng cuống sưng nề, đỏ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám rõ, lung lay độ II, III
Răng đổi màu xám rõ, lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo rò
Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ ngang đau hơn gõ dọc
Thuốc có tác dụng sát khuẩn ống tủy
CPC, cồn iode
TF, cồn iode
Cồn iode
CPC, TF
Phụ giúp bác sĩ điều trị tốt tủy răng nhằm
Làm cho ống tủy hết tổn thương viêm và hoại tử
Làm cho vùng quanh cuống chấp nhận về mặt sinh học
Làm cho răng đảm bảo được chức năng ăn nhai
Làm cho răng đảm bảo đc chức năng ăn, nhai, thẩm mỹ
Răng chống chỉ định điều trị bảo tồn
Các răng còn khả năng ăn nhai tốt
Các răng có ống tủy thông, không bị tắc
Các răng nguyên nhân các bệnh toàn thân
Các răng đang mọc thay thế các răng sữa
Trường hợp chỉ định điều trị bảo tồn
Răng nguyên nhân của các bệnh toàn thân
Răng view quanh răng giai đoạn C3, lung lay răng nhiều
Răng có ống tủy thông, chân răng không dị dạng
Nb đang sốt / bệnh lý tâm thần
Chẩn đoán cs bệnh viêm tủy răng
Đau nhức răng liên quan đến chèn ép thần kinh do viêm nhiễm
Tăng thân nhiệt do nhiễm khuẩn
Ăn nhai khó lqđ sưng, đau răng nguyên nhân
Nguy cơ biến chứng sâu răng do thiếu kiến thức về bệnh
Làm giảm đau răng trg quá trình điều trị viêm tủy cấp, cần
Làm sạch lỗ sâu
Bơm rửa sạch
Xì khô
Đặt bông tẩm Xylocain 5%
Dấu hiệu thấy điều trị viêm quanh cuống cấp có hiệu quả
Hết sốt
Hết đau
Ăn nhai bình thường
Hết sốt và hết đau
Nguyên nhân gây viêm tủy răng
Vi khuẩn
Các tác nhân vật lý
Các yếu tố hóa học
Các tác nhân sinh học
Hạn chế ăn nhai trong quá trình điều trị tủy cần
Ăn lỏng, mềm, nhiều bữa, đảm bảo đủ chát dinh dưỡng
Ăn bình thường
Ăn lỏng, ấm, chia nhiều bữa
Ăn đủ chất dinh dưỡng
Sau điều trị tủy răng viêm cấp, cần tư vấn
Hướng dẫn vệ sinh răng miệng đúng phương ohaosz duy trì thường xuyên
Theo dõi tình trạng răng tại nhà, khi thấy có dấu hiệu đau nhức hoặc sưng lợi cần quay lại kiểm tra ngay
Giải thích cho nb nguyên nhân dẫn đến tình trạng bệnh lý tủy của răng điều trị
Giải thích cho nb nguyên nhân dẫn đến tình trạng bệnh lý cuống của răng điều trị
Bệnh viêm quanh cuống cấp k điều trị kịp thời sẽ
Viêm mô tế bào
Viêm tủy cấp
Viêm/áp xe hạnh cổ
Viêm tủy mạn tính
Viêm quanh cuống cấp tính cần chẩn đoán phân biệt vs
Viêm tủy mạn
Viêm tủy cấp
Viêm quanh cuống bán cấp
Viêm quanh răng cấp
Dấu hiệu chẩn đoán viêm tủy răng gđ T1
Cơn đau tự nhiên ngắn
Thử lạnh (-)
Xquang vùng cuống có hình ảnh nang chân răng
Cơn đau tự nhiên ngăn thử lạnh (+)
Lỗ Apex nằm ở
Vùng cuống răng
Chóp chân răng
1/3 dưới chân răng
1/3 giữa chân răng
Nguyên nhân thuộc nhóm nguyên nhân do sang chấn của bệnh viêm tủy răng
Thói quen cắn chỉ
Sử dụng chất sát khuẩn lỗ sâu quá mạnh
Thường xuyên ik máy bay
Tất cả các nguyên nhân trên
Dấu hiệu chẩn đoán viêm tủy răng gđ hoại tử tủy
Răng đổi màu
Thử tủy (-)
Gõ dọc đau
Đổi màu răng , thử tủy (-)
Gutta-percha dùng trong
Điều trị tủy gđ T1
Điều trị tủy gđ S2
Điều trị tủy gđ C2
Điều trị tủy gđ S3
Phụ giúp bác sĩ, việc khoan tháo trống buồng tủy đc dùng trong trường hợp
Tủy viêm cấp
Viêm quanh cuống cấp
Viêm quanh cuống mãn tính
Hoại tử tủy
Mục đích khoan tháo trống
Giảm viêm
Giảm đau
Giảm sốt
Giảm sưng
Triệu chứng quan trọng của viêm quanh cuống mạn tính
Răng lung lay
Sưng nề vùng cuống
Gõ dọc răng đau nhiều hơn
Có lỗ dò
Triệu chứng đau của viêm tủy răng có hồi phục (T1)
Đau tự nhiên, liên tục
Đau tự nhiên ngắn
Đau dữ dội từng cơn
Đau âm ỉ liên tục
Tính chất viêm tủy răng cấp
Đau dữ dội từng cơn
Cơn đau xuất hiện đột ngột, kéo dài hàng giờ
Đau âm ỉ hàng giờ
Đau tự nhiên ngắn
Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh, giảm đau, chống viêm trong
Viêm tủy có hồi phục
Viêm tủy cấp
Hoại tử tủy
Viêm quanh cuống
Trong thuốc diều trị viêm quanh cuống kháng sinh đc dùng khi
Nong rửa ống tủy
Trước mở tủy
Giai đoạn hàn ống tủy
Giai đoạn phục hồi thân răng
Nhận định nb viêm quanh cuống cần tập trung
Hỏi tiền sử bệnh
Hỏi tình trạng sốt
Hỏi tính chất đau
Các biểu hiện lqđ ăn nhai
Cảm giác đau trong viêm tủy răng do dây tk
3
5
7
9
Tính chất đau của tủy hoại tử
Đau dữ dội từng cơn
Cơn đau thường xuất hiện đột ngột và mất đi đột ngột
Đau nh về đêm
Không đau
Dấu hiệu sưng đỏ ngách lợi kèm lỗ dò thường gặp
Sâu răng gđ tiến triển
Viêm tủy có khả năng hồi phục
Viêm quanh răng mạn tính
Viêm quanh cuống mạn tính
Dấu hiệu lâm sàng đặc trưng của tủy hoại tử
Có lỗ dò hoặc sẹo dò
Răng đổi màu
Có tổn thương lỗ sâu lớn
Lợi xung quanh viêm đỏ
Thăm khám lâm sàng, dấu hiệu có giá trị nhaanj định viêm quanh cuống mạn tính
Răng có tổn thương sâu răng lớn
xquang răng có hình ảnh u hạt hoặc nang vùng cuống răng
Thử lạnh (+)
Lợi sưng nề đỏ
Vị trí tổn thương viêm quanh răng
Tổ chức vùng quanh răng
Tổ chức lợi
Tổ chức cứng của răng
Tổ chức niêm mạc miệng
Viêm quanh răng gặp ở thể
Cấp tính
Mãn tính
Phối hợp
Cấp tính ở ng trẻ
Nguyên nhân viêm quanh răng
Sang chấn khớp cắn
Sự bất thường của hàm răng
Vi khuẩn
Cao răng, mảng bám răng
Viêm quanh răng châu làm mấy gđ
1
2
3
4
Dấu hiệu lâm sàng nhận định viêm quanh răng thời kỳ đầu
Lợi viêm, ngứa, chảy máu mỗi khi chải răng
Răng thưa dần, xoay trục, miệng hôi
Túi lợi bệnh lý sâu >3mm, răng lung lay
Xquang thấy có tiêu mào xương ổ răng
Nhận định viêm quanh răng thời kỳ đầu, đo túi lợi thấy
Sâu >3mm
Sâu >4mm
Sâu >5mm
Sâu >6mm
Nhận định viêm quanh răng thời kỳ viêm nặng, đo túi lợi thấy
Sâu >3mm
Sâu > 4mm
Sâu > 5mm
Sâu > 6mm
Viêm quanh răng thời kỳ viêm nặng, xquang thấy
Hình ảnh tiêu xương ngang
Hình ảnh tiêu xương chéo
Hình ảnh tiêu xương ngang và xương chéo
Hình ảnh tiêu mào xương ổ răng
Tiến triển viêm quanh răng nếu 0 điều trị
Dẫn đến mất răng hàng loạt
Dẫn đến mất răng đơn lẻ
Dẫn đến viêm lợi hàng loạt
A và C đúng
Quy trình điều trị viêm quanh răng
Điều trị khởi đầu / Điều trị phẫu thuật / Điều trị duy trì
Điều trị phẫu thuật / Điều trị khởi đầu / Điều trị duy trì
Điều trị duy trì / Điều trị phẫu thuật / Điều trị khởi đầu
Điều trị khởi đầu / Điều trị duy trì / Điều trị phẫu thuật
Viêm quanh răng tiến triển thg gặp ở nhóm tuổi
15-20 tuổi
18-30 tuổi
30-40 tuổi
40-45 tuổi
Viêm quanh răng cấp tính ở ng trẻ gặp ở nhóm
15-20 tuổi
18-30 tuổi
30-40 tuổi
40-45 tuổi
Xét nghiệm cận lâm sàng cần lm vs nb viêm quanh răng tiến triển nhanh
Xét nghiệm nc tiểu
Chụp phim Panorama
Cấy máu
Xquang tim phổi
Chăm sóc NB viêm quanh răng
Uống kháng sinh giảm đau
Uống giảm đau và chuyển tuyến
chuyển tuyến ngay lập tức
Uống kháng sinh, giảm đau, chuyển tuyến
Triệu chứng của viêm lợi
Tụt lợi
Ngứa lợi
Chảy máu lợi
Lợi nề đỏ
Vai trò trợ thủ trong điều trị viêm quanh răng
Loại trừ chất kích thích
Bơm rửa , chấm thuốc
Cố định răng lung lay
Phẫu thuật nha chu
Dấu hiệu răng lung lay, dài dần ra là bệnh
Viêm quanh cuống
Viêm quanh răng
Viêm lợi
Viêm tủy răng
Biến chứng thg gặp ở viêm quanh răng
Abces quanh răng
Viêm phổi
Viêm họng
Đi xa vào tim, não
Nb viêm quanh răng điều trị ổn định cần tái khám
1 tháng / lần
3 tháng / lần
6 tháng / lần
3-6 tháng / lần
Biến chứng thg gặp ở bệnh lý viêm quanh răng
Túi mủ quanh răng, abces quanh răng
Viêm tủy răng ngược dòng
Viêm xoang hàm
Chỉ định của nhổ răng vĩnh viễn
Những răng còn chức năng ăn nhai
Răng bệnh lý nằm trên đường đi của tia xạ
Răng ngầm 0 ảnh hưởng đến chức năng nhai
Răng lệch lạc ngoài cung răng
Chỉ định của nhổ răng sữa
Đến tuổi thay
Đang tuổi mọc
Đã điều trị tủy
Đã đc trám ổn định
Chống chỉ định TẠM THỜI nhổ răng vĩnh viễn
Đang mắc các bệnh cấp tính trong miệng
Có bệnh toàn thân đã điều trị ổn định
Ung thư máu
Đang xạ trị vùng hàm mặt
Chống chỉ định TUYỆT ĐỐI nhổ răng
Đang mắc các bệnh cấp tính trg miệng
Các bệnh toàn thân đã điều trị ổn
Ung thư máu
Viêm gan A
Để cb nhổ răng, khám toàn thân cần chú ý
Kiểm tra mạch
Kiểm tra nhiệt độ
Kiểm tra huyết áp
Các bệnh lây như viêm gan V, HIV
Sau nhổ răng , cần theo dõi
Đau và khó chịu
Chảy máu
Sưng nề
Viêm nhiễm
Thuốc thg dùng khi bn đau và khó chịu sau nhổ răng
Efferalgan codein
Tecphin Codein
Paracetamol
Seduxen
Sau nhổ răng cắn chặt gạc trong
10 phút
20 phút
30 phút
40 phút
BN viêm ổ răng, cần lmj
Bơm rửa hàng ngày bằng nc muối 9%
Bơm rửa hàng ngày bằng Betadin pha loãng
Bơm rửa hàng ngày bằng nc oxy già 5V
Bơm rửa hàng ngày bằng nc cất
Sau nhổ răng cần hướng dẫn NB
Cắn chặt gạc trong 5 phút
Không đc mút, chíp, nhổ nc bọt, đá lưỡi vào răng nhổ
Ăn uống đồ mềm, nóng
Ăn uống đồ cứng, nguội
Sau nhổ răng nếu không cầm máu cần
Báo ngay cho bác sĩ
Kiểm tra liên tục mạch và huyết áp
Thực hiện y lệnh thuốc cầm máu
Bơm rửa lại huyệt ổ răng
Trong dị tật khe hở môi, đặc điểm khe hở sơ phát mức độ nặng
Môi trên cânđối
Cánh mũi bè rộng, chân hạ xuống thấp
Cung răng không biến dạng
Có khe hở vòm miệng mềm
Ngày đầu sau phẫu thuật khe hở môi và vòm miệng cần
Theo dõi tình trạng nôn
Theo dõi tình trạng khát nước
Theo dõi tình trạng sốt
Theo dõi tình trạng phân
Ngày đầu sau phẫu thuật khe hở môi cần hd chế độ dinh dưỡng ntn
Uống sữa nguội, số lượng ít, chia nhỏ bữa
Ăn cháo nguội, số lượng ít, chia nhiều bữa
Uống sữa ấm bằng bú bình
Uống sữa ấm, chia nhỏ bữa bằng đổ thìa
Sau mổ khe hở môi, phát hiện máu tươi kèm dịch tiết cần
Băng ép, nằm nghiêng 1 bên, theo dõi sát mạch, nhiệt độ, huyết aps
Báo ngay cho bác sĩ phẫu thuật
Băng éo, cho nằm nghiêng 1 bên và theo dõi nhịp thở
Băng ép, theo dõi huyết áp, báo bác sĩ
Khe hở môi hàm trên đc chia lm mấy độ
1
2
3
4
Khe hở vòm miệng chia lm mấy độ
1
2
3
4
Tổn thương thực thể tại môi của khe hở môi
Cung môi cân đối 2 bên
Cơ vòng môi bị thiểu sản
Cơ vòng môi tròn đều
chiều cao môi trên lớn hơn so vs nuôi dưới
Tổn thương thực thể tại mũi của khe hở môi
Cánh mũi xẹp, trụ mũi thấp
Chân cánh mũi hẹp
Trụ mũi thấp
Cánh mũi phồng
Tuổi phẫu thuật khe hở môi
1 tháng tuổi
3 tháng tuổi
6 tháng tuổi
9 tháng tuổi
Tuổi phẫu thuật tạo hình vòm miệng
Đủ 6 tháng tuổi
Trong gđ 9-12 tháng tuổi
Đủ 12 tháng tuổi
Đủ 15 tháng tuổi
Phương pháp phẫu thuật khe hở môi
Tennison
Millard
Onizuka
Barsky
Nguyên nhân gây chấn thương hàm mặt cao nhất
Tai nạn giao thông
Tai nạn lao động
Tai nạn sinh hoạt
Các nguyên nhân #
Chấn thương hàm mặt thường gặp ở
10-39 tuổi
20-39 tuổi
40-49 tuổi
50-59 tuổi
Phân loại gãy xương hàm trên có loại nào
Gãy mỏm vẹt
Gãy cổ lồi cầu
Gãy ngành lên của xương hàm trên
Trật khớp thái dương hàm
Phân loại gãy xương hàm dưới có xương nào
Gãy Leufort
Gãy cổ lồi cầu
Gãy ngành lên của xương hàm trên
Trật khớp thái dương hàm
Mô tả gãy xương Leufort I
Đi từ hốc mũi đi ngang trên các cuống răng
đường gãy qua xương chính mũi, cắt cành lên cương hàm trên
Đường gãy cắt qua mấu mắt ngoài của xương trán và gò má
Đường gãy cắt qua vách ngắn mũi 1/3 trên
Mô tẳ gãy Leufort II
Đi từ hốc mũi đi ngang trên các cuống răng
Đường gãy qua xương chính mũi, cắt cành lên xương hàm trên
Đường gãy cắt qua mấu mắt ngoài của xương trán và gò má
Đường gãy cắt qua vách ngăn mũi 1/3 trên
Mô tả gãy Leufort III
Đi từ hốc mũi đi ngang trên các cuống răng
Đường gãy qua xương chính mũi, cắt cành lên xương hàm trên
Đường gãy cắt qua mấu mắt ngoài của xương trán và gò má
Đường gãy cắt qua vách ngắn mũi ở 1/3 trên
Nhận định lâm sàng gãy Leufort I
Có dấu hiệu khớp cắn hở
Đấu hiệu bậc thang hoặc đau ở bờ dưới ổ mắt
Có dấu hiệu đau chói ở mấu mắt ngoài và cung tiếp gò má
Toàn thân choáng nhẹ
Nhận định gãy Leufort II
Có dấu hiệu khớp cắn hở
Dấu hiệu bậc thang hoặc đau chói ở bờ dưới ổ mắt
Có dấu hiệu đau chói ỏe mấu mắt ngoài và cung tiếp giáp gòi má
Nhận định gãy Leufort III
Có dấu hiệu vết cán hở
Dấu hiệu bậc thàng hoặc đau chói ở bờ dưới ổ mắt
Có dấu hiện đau chói ở mấu mắt ngoài, cung tiếp gò má
Để xác định nb có gãy xương vùng hàm mặt, cần chỉ định
Chụp phim Blondeau
Chụp phim sọ nghiêng
Chụp CT sọ mặt
Chụp phim Hirtz
Trong quá trình phụ giúp bác sĩ phẫu thuật gãy ngang xương hàm trên cần
Đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối
Theo dõi sát chỉ số sinh tồn
Trợ thủ bác sĩ cố định răng hai hàm
Típ đúng dụng cụ
DHLS của gãy toàn bộ xương hàm dưới
Cử động há ngậm miệng có dấu hiệu đau chói
Mặt lệch, biến dạng
Dấu hiệu bậc thang bờ dưới xương hàm trên
Khuân mặt phù nề, mất cân đối qua đường giữa
Tổn thương đc xếp vào nhóm gãy xương hàm dưới
Gãy mỏm vẹt
Gãy lồi củ xương hàm trên
Gãy răng và xương ổ răng
Gãy vỡ sàn ổ mắt
Đặc điểm 0 phải chấn thương hàm mặt
Chảy máu nhiều
Sưng nề nhanh
Kháng khuẩn tốt
Liền sẹo nhanh
Đặc điểm xương hàm trên
Không cố định vs xương sọ
Nhiều mạch máu nuôi dưỡng
Có nhiều cơ bám da
Có nhiều thần kinh chi phối
Bầm tím dưới da gặp trong
Sây sát
Đụng dập
Rách da
Xuyên thủng
Tổn thương 0 thuộc tổn thương phần mềm
Bầm tím da
Xước rộng da
Có điểm đau chói
Rách da hở niêm mạc
Khi NB có dấu hiệu chảy máu mũi sau chấn thương vùng đầu mặt, cần khám phát hiện thêm dấu hiệu
Bầm tím hình móng ngựa
Đeo kính râm
Đau chói dưới ổ mắt
Mất nước
Bầm tím hình móng ngựa gặp trong
Leufort I
Leufort II
Leufort III
Leufort IV
NB có dấu hiệu đau chói bờ dưới ổ mắt cần khám thêm
Môi trên tê bì, mất cảm giác
Môi dưới tê bì, mất cảm giác
Tê bì cả hai môi
Chảy máu mũi
Thời gian cố định chỉ thép ở người lớn
2-4 tuần
4-6 tuần
6-8 tuần
8-10 tuần
Tư thế ăn phù hợp cho NB đang cố định 2 hàm
Nằm ngửa
Nằm nghiêng
Ngồi
Nửa nằm nửa ngồi
Chế độ ăn cho NB cố định 2 hàm
Ăn lỏng
Ăn nhiều bữa
Ăn đủ chất
Ăn lòng, đủ chất và nhiều bữa
Thời gian tháo nẹp vít sau phẫu thuật vùng hàm mặt
4-6 tuần
6- 8 tuần
8-10 tuần
10-12 tuần
Dd dùng trong xúc miệng gđ cố định 2 hàm
Nc muối sinh lý 0,9%
Oxy già 5V
Nc muối tự pha
Cồn iode pha loãng
Chế độ ăn sau phẫu thuật kết hợp xương
Ăn lỏng, đủ chất dinh dưỡng
Dùng thìa hoặc ống hút
Ăn mềm, nguội, đủ chất
Chế độ ăn lỏng, đủ chất, chia nhiều bữa
Trong quá trình buộc chỉ thép cố định hai hàm cần lưu ý
Tình trạng nôn, buồn nôn
Tình trạng khớp cắn
Tình trạng viêm nha chu
tình trạng đau nhức răng
Dụng cụ sử dụng trong cố định quai hàm
Cung môi
Cung Tiguersted
Cung lưỡi
Cung TPA
Sau phẫu thuật, cần theo dõi DHST
5-10 phút/ lần
10-15 phút/ lần
15-30 phút ) lần
30-45 phút / lần
Gãy cổ lồi cao là gãy
Gãy trong bao khớp
Gãy ngoài bao khớp
Lồi cầu bật khỏi ổ khớp
Gãy cạnh bao khớp
Tiếp nhận NB tái khám vùng hàm mặt cần đánh giá sự ổn định vết thương dựa vào
Dấu hiệu nhiễm trùng
Thẩm mỹ vùng hàm mặt
Độ há ngậm miệng của vết thương
Dấu hiệu toàn thân
