wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ BỆNH

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm về bệnh thay đổi theo thời gian và chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Trình độ văn minh của xã hội đương thời

b)

Thế giới quan (bao gồm cả triết học) của mỗi thời đại

c)

Trình độ văn minh của xã hội đương thời và thế giới quan của mỗi thời đại

d)

Thời gian

2.

Ðể định nghĩa bệnh người ta dựa vào những yếu tố sau (chọn ý sai)

a)

Sự tồn thương, lệch lạc, rối loạn trong cấu trúc và chức năng

b)

Do những nguyên nhân cụ thể, có hại; đã tìm ra hay chưa tìm ra.

c)

Không có các phản ứng của cơ thể loại bỏ tác nhân gây bệnh, chữa tồn thương

d)

Bệnh làm giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh

3.

Quan hệ nguyên nhân và điều kiện gây bệnh (chọn ý sai)

a)

Có nguyên nhân gây bệnh là có bệnh

b)

Nguyên nhân là yếu tô quyết định gây bệnh

c)

Nguyên nhân: quyết định tính đặc hiệu của bệnh

d)

Điều kiện: yếu tố tạo thuận lợi cho nguyên nhân phát huy tác dụng

4.

Bệnh sinh học là môn khoa học nghiên cứu về (chọn ý sai)

a)

Nguyên nhân gây ra bệnh

b)

Quy luật phát sinh bệnh

c)

Quy luật phát triển bệnh

d)

Kết thúc của bệnh

5.

Vai trò của bệnh nguyên trong quá trình bệnh sinh (chọn ý sai)

a)

Bệnh nguyên là tác nhân mở màn cho bệnh sinh

b)

Bệnh nguyên vừa mở màn và tồn tại trong suốt quá trình bệnh sinh

c)

Có thể có quá trình bệnh sinh mà không có bệnh nguyên

d)

Bệnh nguyên bao giờ cũng có trước, bệnh sinh xuất hiện sau

6.

Yếu tố bên trong cơ thể ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh (chọn ý sai)

a)

Thần kinh, tâm thần

b)

Nội tiết

c)

Tuổi và giới

d)

Chế độ dinh dưỡng

7.

Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng tới quá trình bệnh sinh (chọn ý sai)

a)

Tuổi và giới

b)

Môi trường

c)

Xã hội

d)

Chế độ dinh dưỡng

8.

Vai trò bệnh nguyên với bệnh sinh trong bỏng (chọn ý đúng)

a)

Quyết định khâu kết thúc bệnh

b)

Mở màn

c)

Mở màn và dẫn dắt bệnh sinh

d)

Dẫn dắt

9.

Vai trò bệnh nguyên với bệnh sinh trong trường hợp nhiễm độc (chọn ý đúng)

a)

Quyết định khâu kết thúc bệnh

b)

Mở màn

c)

Mở màn và dẫn dắt bệnh sinh

d)

dẫn dắt

10.

Trong quá trình điều trị bệnh, thường chia ra (chọn ý sai)

a)

Điều trị triệu chứng

b)

Điều trị biến chứng

c)

Điều trị nguyên nhân

d)

Điều trị theo cơ chế bệnh sinh

11.

Đặc điểm của miễn dịch tự nhiên (chọn ý sai)

a)

Là miễn dịch sẵn có của cơ thể từ khi mới sinh ra

b)

Có tính chất di truyền

c)

Là phương tiện chung dùng để chống lại sự xâm nhập của các vi sinh vật gây bệnh

d)

Miễn dịch tự nhiên để lại trí nhớ miễn dịch

12.

Các thành phần tham gia vào đáp ứng miễn dịch tự nhiên (chọn ý sai)

a)

Da và niêm mạc

b)

Tế bào thực bào (đại thực bào, tiểu thực bào)

c)

Tế bào lympho B, T

d)

Bạch cầu ái kiềm, tế bào mast, bạch cầu ái toan

13.

Đặc điểm của miễn dịch tự nhiên (chọn ý đúng)

a)

Là miễn dịch đặc hiệu của cơ thể

b)

Được tạo ra sau khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên

c)

Để lại trí nhớ miễn dịch

d)

Là miễn dịch sẵn có của cơ thể từ khi mới sinh ra, có tính chất di truyền

14.

Miễn dịch thu được (chọn ý sai)

a)

Không để lại trí nhớ, khá ổn định, ít bị sai sót

b)

Còn gọi là miễn dịch đặc hiệu

c)

Được tạo ra sau khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên

d)

Có khả năng nhận dạng được hầu hết các kháng nguyên

15.

Các thành phần chính tham gia vào đáp ứng miễn dịch thu được (chọn ý đúng)

a)

Da và niêm mạc

b)

Tế bào thực bào (đại thực bào, tiểu thực bào)

c)

Tế bào lympho B, T

d)

Bạch cầu ái kiềm, tế bào mast, bạch cầu ái toan

16.

Miễn dịch chủ động (chọn ý sai)

a)

Thuộc loại miễn dịch tự nhiên

b)

Thuộc loại miễn dịch đặc hiệu

c)

Cơ thể chủ động sản xuất được kháng thể

d)

Có 2 loại miễn dịch chủ động là tự nhiên và có chủ

17.

Tiêm vacxin phòng bệnh là hình thức

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miễn dịch chủ động có chủ ý

d)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

18.

Tiêm huyết thanh chống uốn ván hay dại là hình thức:

a)

Miễn dịch chủ động có chủ ý

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miên dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động có chủ ý

19.

Bệnh nhân mắc virus sởi sau khi khỏi bệnh sẽ có kháng thể chống sởi đó là hình thức

a)

Miễn dịch chủ động có chủ ý

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miên dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động có chủ

20.

Kháng thể từ mẹ chuyển sang cho con qua nhau thai, qua sữa là hình thức

a)

Miễn dịch chủ động có chủ ý

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động có chủ ý

21.

Miễn dịch dịch thể do tế bào nào đảm nhiệm:

a)

Tế bào lympho B

b)

Tế bào Lympho T

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Bạch cầu mono

22.

Viêm đặc hiệu (chọn ý sai)

a)

Cơ chế do kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể gây ra

b)

Biểu hiện của viêm đặc hiệu: Sưng, nóng, đỏ, đau

c)

Ðặc trưng của viêm đặc hiệu là thâm nhiễm tế bào đơn nhân

d)

Cơ chế do bản thân các yếu tố gây viêm (do kháng nguyên) gây ra

23.

Globulin miền dịch G-IgG có chuổi năng là

a)

Chuỗi nặng a- globulin

b)

Chuỗi nặng u - glubulin

c)

Chuỗi nặng y - glubulin

d)

Chuỗi nặng E - glubulin

24.

Globulin miên dich A.IgA có chuỗi năng là

a)

Chuỗi nặng a- globulin

b)

Chuỗi nặng u- globulin

c)

Chuỗi nặng Y - globulin

d)

Chuỗi nặng E - glubulin

25.

Globulin miền dịch D.-lgD có chuỗi nặng là

a)

Chuỗi nặng a- glubulin

b)

Chuỗi nặng u - glubulin

c)

Chuoi nang Y - glubulin

d)

Chuỗi nặng o - glubulin

26.

Ở người globulin miễn dịch chiếm tỷ lệ cao nhất là

a)

Globulin miễn dịch A-IgA

b)

Globulin miễn dịch M-IgM

c)

Globulin miễn dịch E-IgE

d)

Globulin miễn dịch G-IgG

27.

Cấu trúc mỗi phân tử kháng thể (chọn ý sai)

a)

Gồm một hay nhiều đơn vị cơ bản

b)

Mỗi nặng đơn vị cơ bản gồm 4 chuỗi polypeptide: 2 chuỗi nặng, 2 chuỗi nhẹ

c)

Các chuỗi nặng có tính đặc hiệu riêng và quyết định glubulin miễn dịch

d)

Chỉ có một đơn vị cơ bản

28.

Loại globulin miễn dịch nào có khả năng từ máu mẹ qua nhau thai vào máu con

a)

IgA

b)

IgG

c)

IgM

d)

IgD

29.

Globulin miễn dịch độc quyền kháng độc tố của vi khuẩn là

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgE

30.

Loại globulin có trong nước bọt, nước mắt, nước mũi, mồ hôi, sữa non, dịch tiết của phế quản, niêm mạc đường sinh dục - tiết niệu, ống tiêu hóa là:

a)

IgA

b)

IgG

c)

IgM

d)

IgD

31.

K háng thể có vai trò quan trọng nhất trong bảo vệ niêm mạc

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgG

d)

IgM

32.

Loại kháng thề nào được coi là kháng thể ái tế bào

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgD

d)

IgE

33.

Trong phân từ kháng thể 2 chuỗi nhẹ và 2 chuỗi nặng nối với nhau bằng

a)

Cầu noiis hydro

b)

Các cầu nối disulfua (s-s)

c)

Liên kết kị nước

d)

Liên kết tĩnh điện

34.

Hệ tuần hoàn ngoại biên (hệ tuần hoàn cơ quan) (chọn ý

a)

Gồm các mạch máu lớn

b)

Các mạch nhánh có thể quan sát bằng mắt thường

c)

Các mạch máu nhỏ

d)

Các mạch máu nhỏ và mao mạch

35.

Triệu chứng lâm sàng đơn giản nhất hay được sử dụng đề đánh giá mức độ suy tuần hoàn là:

a)

Thiếu oxy, thể hiện bằng khó thở

b)

Thiếu oxy, thể hiện bằng tím tái

c)

Phù trắng mềm ân lõm

d)

Gan to, lách to

36.

Suy tuần hoàn độ 4 thể hiện triệu chứng khi:

a)

Cơ thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

Cơ thể đòi hỏi được cung cấp máu ở mức trên trung bình.

c)

Cơ thê hoạt động nhẹ và chi hết triệu chứng khi nghi hoàn toàn.

d)

Ngay cả khi nằm nghỉ

37.

Suy tuần hoàn độ 3 thể hiện triệu chứng khi:

a)

Cơ thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

Cơ thể đòi hỏi được cung cấp máu ở mức trên trung bình.

c)

Cơ thể hoạt động nhẹ và chi hết triệu chứng khi nghi hoàn toàn.

d)

Ngay cả khi năm nghi.

38.

Suy tuần hoàn độ II thể hiện triệu chứng khi:

a)

Cơ thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

Cơ thể đòi hỏi được cung cấp máu ở mức trên trung bình.

c)

Cơ thể hoạt động nhẹ và chi hết triệu chứng khi nghi hoàn toàn.

d)

Ngay cả khi năm nghỉ.

39.

Suy tuần hoàn độ I thể hiện triệu chứng khi:

a)

Cơ thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

Cơ thể đòi hỏi được cung cấp máu ở mức trên trung bình.

c)

Cơ thể hoạt động nhẹ và chi hết triệu chứng khi nghi hoàn toàn.

d)

Ngay cả khi nam nghi.

40.

Suy tuần hoàn theo phạm vi được phân làm 2 loại là:

a)

Suy tuần hoàn toàn thân và cơ quan

b)

Suy tuần hoàn cấp tính và mạn tính

c)

Suy tuần hoàn do tim và do mạch

d)

Suy tuần hoàn mức độ nặng và nhẹ

41.

Suy tuần hoàn theo diễn biến được phân làm 2 loại là:

a)

Suy tuần hoàn toàn thân và cơ quan

b)

Suy tuần hoàn cấp tính và mạn tính

c)

Suy tuần hoàn do tim và do mạch

d)

Suy tuần hoàn mức độ nặng và nhẹ

42.

Suy tim do mạch vành gặp trong bệnh:

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tim bị ngộ độc

c)

Hẹp van 2 lá

d)

Hen phế quản

43.

Nguyên nhân có thể dẫn đến suy tim do mạch vành:

a)

Tim bị ngộ độc

b)

Bệnh lý van tim

c)

Tăng huyết áp

d)

Cơn đau thắt ngực không ổn định

44.

Suy tim không do mạch vành gặp trong bệnh:

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Cơn đau thắt ngực ổn định

c)

Xơ phổi dẫn đến quá tải áp lực

d)

Cơn đau thắt ngực không ổn định

45.

Triệu chứng sắp trong suy tim trái:

a)
Gan to
b)

Nách to

c)

Phù phổi cấp hay mạn

d)

Phù mềm 2 chi dưới

46.

Tim trái bị suy giảm chức năng do (chọn ý sai)

a)

Quá tải áp lực ở vòng đại tuần hoàn

b)

Lực cản lớn ở động mạch chủ

c)

Quá tải áp lực ở vòng tiểu tuần hoàn

d)

Quá tải thể tích do máu vào thất trái nhiều

47.

Tim trái bị suy giảm chức năng do:

a)

Quá tải thể tích do máu vào thất trái nhiều

b)

Quá tải áp lực ở vòng đại tuần hoàn

c)

Lực cản tại phổi tăng

d)

Lực cản lớn ở động mạch chủ

48.

Triệu chứng thường gặp trong suy tim phải

a)

Ho khan, ho có đờm

b)

Cơn phù phổi cấp

c)

Phù mềm hai chi dưới

d)

Cô trướng

49.

Triệu chứng gặp trong suy tim phải

a)

Ho khan, ho có đờm

b)

Cơn phù phổi cấp

c)

Gan to, phản hồi gan tĩnh mạch cố dương tính

d)

Tăng huyết áp

50.

Tim phải bị quá tải áp lực gặp trong trường hợp

a)

Bệnh lý ở phổi (xơ phổi, COPD...)

b)

Hở van hai lá

c)

Tăng huyết áp

d)

Bệnh cơ tim

51.

Trong trường hợp máu về tim quá lớn có thể dẫn đến

a)

Suy tim do quá tải áp lực

b)

Suy tim do quá tải thể tích

c)

Suy tim do giảm hậu gánh

d)

Suy tim do giảm tiền gánh

52.

Trong trường hợp tăng sức cản ở mạch ngoại vi có thể dẫn

a)

Suy tim do quá tải áp lực

b)

Suy tim do giảm hậu gánh

c)

Suy tim do tăng tiền gánh

d)

Suy tim do quá tải thể tích

53.

Chất đóng vai trò quan trọng trong cơ chế xơ vữa động mạch

a)

Cholesterol

b)

HDL

c)

Triglycerid

d)

LDL

54.

Biến chứng của xơ vữa động mạch, chọn ý sai

a)

Hẹp lòng động mạch

b)

Khả đàn hồi của thành mạch kém

c)

Vỡ thành mạch

d)

Giảm sức cản ngoại vi

55.

Tăng huyết áp gặp khi, chọn ý sai

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Tăng sức cản ngoại vi

c)

Giảm cung lượng tim

d)

Huyết áp đo được 150/90 mmHg

56.

Cao huyết áp nguyên phát, chọn ý sai

a)

Đã biết rõ nguyên nhân

b)

Còn gọi là cao huyết áp triệu chứng

c)

Chiếm 90 đến 95% người bệnh tăng huyết áp

d)

Gặp trong bệnh lý: suy thận, u tủy thượng thận, hội chứng cushing

57.

Cao huyết áp thứ phát,

a)

Chưa biết rõ nguyên nhân

b)

Còn gọi là tăng huyết áp vô căn

c)

Chiếm 90 - 95% người bênh tăng huyết áp

d)

Gặp trong bệnh lý: suy thận, u tủy thượng thận, hội chứng cushing...

58.

Hạ huyết áp gặp khi, chọn ý sai

a)

Giam cung lượng tim

b)

Giảm sức cản ngoại vi

c)

Xơ vữa mạch máu

d)

Huyết tâm thu áp dưới 90 mmHg

59.

Hạ huyết áp gặp trong trường hợp

a)

Tiêu chảy cấp mất nước

b)

Xơ vữa thành mạch

c)

Tăng sức cản mạch ngoại vi

d)

U tủy thượng thận

60.

Tỷ lệ trung bình của hồng cầu lưới trong máu ngoại vi là

a)

0,5 - 1,5%

b)

1,5 - 2,5%

c)

2.0 - 4.0%

d)

3,0 - 5,0%

61.

Nguyên nhân nào sau đây làm vỡ hồng cầu do bệnh lý của bản thân hồng cầu

a)

Tan máu do yếu tố Rh

b)

Do các chất độc gây vỡ hồng cầu

c)

Rối loại enzim của hồng cầu: thiếu enzym G6PD

d)

Do ký sinh trùng (sốt rét)

62.

Ở nguơi hemoglobin benh lý là (chon ý sai)

a)

НЬЕ

b)

НЬА

c)

HbS

d)

HbC

63.

Bệnh thiểu máu hỏng cầu hình liềm do có cầu trúc Hb bệnh lý

a)

НЬЕ

b)

HbS

c)

НЬС

d)

Hba

64.

Các nguyên nhân bên ngoài Hồng cầu gây vỡ hồng cầu (chọn ý sai)

a)

Kháng thể chống hồng cầu từ bện ngoài dưa vào

b)

Do các chất độc gây vỡ hồng cầu

c)

Tan máu do cơ chế miền dịch

d)

Tan máu do thiếu enzyme G6PD

65.

Thiếu máu do tan máu có đặc điểm nào sau đây

a)

Tăng nông độ sắt trong huyết thanh

b)

Sắt trong huyết thanh giảm

c)

Thiếu máu nhược sắc

d)

Bilirubin tự do trong máu giảm

66.

Thiếu máu do tan máu không có đặc điểm nào sau đây

a)

Thiếu máu đăng sắc

b)

Tủy xương tăng sinh mạnh

c)

Giảm Bilirubin tự do trong máu

d)

Tăng nồng độ sắt trong huyết thanh

67.

Trong trường hợp nào dưới đây thiếu máu do thiếu nguyên liệu cần thiết cho quá trình tạo máu

a)

Thiếu máu do mất máu cấp như chấn thương, xuất huyết...

b)

Thiếu máu do nhiễm giun móc

c)

Thiếu máu do suy dinh dưỡng

d)

Thiếu máu do nhiềm ký sinh trùng sốt rét

68.

Những nguyên liệu chính nào cần thiết cho quá trình tạo máu (chọn ý sai)

a)

Protid

b)

Glucid

c)

Sắt

d)

Vitamin B1,6,12

69.

Trong trường hợp bệnh nhân bị nhiễm ký sinh trùng sốt rét cấp có thể thiếu máu nguyên nhân là do

a)

Mát máu cấp

b)

Tan máu

c)

Thiếu nguyên liệu cần thiết cho quá trình tạo máu

d)

Bệnh lý tủy xương

70.

Thiếu vitamin nào có thể dẫn đến thiếu máu (chọn ý sai)

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin D

d)

Vitamin B12

71.

Những hoạt động thích nghi của cơ thể khi thiếu máu (chọn ý sai)

a)

Giảm thông khí

b)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

c)

Tăng tận dụng oxy ở m

d)

Tủy xương tăng sản xuất hồng cầu

72.

Tăng bạch cầu khi số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi lớn hơn

a)

10 G/L

b)

12 G/L

c)

13 G/L

d)

8 G/L

73.

Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp (chọn ý sai)

a)

Nhiễm khuẩn cấp tính

b)

Nhiễm viríu

c)

Trường hợp có hoại từ mô

d)

Nhiễm amip gan

74.

Tăng bạch cầu lympho gặp trong trường hợp

a)

Nhiễm virus

b)

Nhiễm ký sinh trùng

c)

Một số bệnh mạn tính như viêm gan, giang mai...

d)

Nhiễm khuẩn cấp tính

75.

Bạch cầu hạt trung tính giảm trong trường hợp (chọn ý sai)

a)

Giảm sút chức năng tạo huyết của tủy

b)

Nhiễm khuẩn cấp tính

c)

Nhiễm khuẩn huyết nặng

d)

Khi dùng quá liều một số hóa chất độc với tủy

76.

Bạch cầu lympho giảm trong trường hợp

a)

Nhiễm HIV, AIDS

b)

Nhiễm khuẩn cấp tính

c)

Nhiễm ký sinh trùng

d)

Có sự hoại tử mô

77.

Ở bệnh nhân sử dụng corticoid liều cao kéo dài có thể gây giảm bạch cầu (chọn ý sai)

a)

Bạch cầu hạt ta acid

b)

Bạch cầu hạt ưa base

c)

Bạch cầu lympho

d)

Bạch cầu hạt trung tính

78.

Bệnh nhân giảm tiểu cầu biểu hiện trên lâm sàng

a)

Hội chứng nhiễm khu

b)

Hội chứng thiếu máu

c)

Hội chứng xuất huyết

d)

Hội chứng đông máu

79.

Trung tâm điều hòa thân nhiệt ở vị trí

a)

Vùng dưới đồi

b)

Não giữa

c)

Hành não

d)

Đồi thị

80.

Cơ thể thải nhiệt bằng các biện pháp vật lý (chọn ý sai)

a)

Truyền nhiệt

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Bốc hơi nước

d)

Các phản ứng hóa học

81.

Ở người điểm đặt nhiệt được duy trì ở mức

a)

36,5 - 37,1°C (đo ở trực tràng)

b)

36 - 37°C (đo ở trực tràng)

c)

35,5 - 36,5°C (đo ở trực tràng)

d)

36,5 - 37,5°C (đo ở trực tràng)

82.

Thay đổi thân nhiệt thụ động (chọn ý sai)

a)

Là hậu quả của mất cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt

b)

Có rối loạn hoạt động của trung tâm điều nhiệt

c)

Không có rối loạn hoạt động của trung tâm điều nhiệt

d)

Do những thay đổi của ngoài trung tâm.

83.

Giảm thân nhiệt (chọn ý sai)

a)

Khi nhiệt độ trung tâm giảm từ 1°C trở lên

b)

Cơ chế chung của giảm thân nhiệt là sản nhiệt < thải nhiệt

c)

Tỷ số sản nhiệt/ thải nhiệt >1

d)

Tỷ số sản nhiệt/ thải nhiệt <1

84.

Giảm thân nhiệt sinh lý thường gặp ở

a)

Người trẻ tuổi

b)

Trẻ nhỏ

c)

Người già

d)

Phụ nữ mang thai

85.

Ngủ đông nhân tạo là hình thức

a)

Giảm thân nhiệt sinh lý

b)

Tăng thân nhiệt sinh lý

c)

Giảm thân nhiệt bệnh lý

d)

Tăng thân nhiệt bệnh lý

86.

Triệu chứng nẻ, cước, tê cóng, cảm mạo nguyên nhân do

a)

Giảm thân nhiệt sinh lý

b)

Tăng thân nhiệt sinh lý

c)

Giảm thân nhiệt địa phương

d)

Tăng thân nhiệt địa phương

87.

Nhiễm lạnh là tình trạng giảm thân nhiệt do mất nhiệt khôn ù đắp nồi, thường gặp ở những người (chọn ý sai)

a)

Suy tuyến giáp

b)

Dự trữ năng lượng cac

c)

Sơ sinh

d)

Tuổi già

88.

Ở bệnh nhân cường tuyến giáp trạng (basedow) có triệu chứng tăng thân nhiệt do (chọn ý đúng)

a)

Do tăng tạo nhiệt

b)

Do hạn chế thải nhiệt

c)

Do chuyển hóa cơ sở giảm

d)

Sản nhiệt < thải nhiệt

89.

Chất nào là chất gây sốt ngoại sinh

a)

Các độc tố, sản phầm của các vi sinh vật

b)

IL-1 và IL-6

c)

TNF-a

d)

Prostaglandin E2 (PGE2)

90.

Các giai đoạn của quá trình sốt (chọn ý sai)

a)

Giai đoạn tăng thân nhiệt

b)

Giai đoạn thân nhiệt ồn định

c)

Giai đoạn thân nhiệt ổn định ở mức cao

d)

Giai đoạn thân nhiệt trở về mức bình thường

91.

Ở giai đoạn nào của sốt dùng thuốc hạ sốt hầu như không có tác dụng

a)

Giai đoạn sốt lên

b)

Giai đoạn sốt đứng

c)

Giai đoạn sốt lui

d)

Giai đoạn sốt đứng và sốt lui

92.

Biều hiện của giai đoạn tăng thân nhiệt (sốt lên), trừ:

a)

Tăng tuần hoàn

b)

Tăng hô hấp

c)

Tăng sử dụng oxy

d)

Da nóng, đò lên

93.

Biểu hiện của giai đoạn thân nhiệt ổn định ở mức cao (sốt đứng), trừ

a)

Tăng hộ hấp

b)

Tăng tuần hoàn

c)

Da nóng độ, tiết nhiều mồ hôi

d)

Tăng chuyển hóa

94.

Trong sốt tăng thân nhiệt thêm 1°C thì chuyền hóa tăng lên

a)

2-3%.

b)

3-5%

c)

5-7%

d)

8-10%

95.

Trong sốt tăng thân nhiệt thêm 1°C thì nhịp tim tăng lên

a)

3 - 5 nhịp/phút

b)

5 - 7 nhịp/phút

c)

8 - 10 nhịp/phút

d)

10 - 15 nhịp/phút

96.

Ơ giai đoạn nào của sôt ông thận và tuyên mô hôi được gi phóng khỏi tác dụng của ADH và aldosterol

a)

Giai đoạn sốt đứng

b)

Giai đoạn sốt lên

c)

Giai đoạn sốt lui

d)

Tất cả các giai đoạn của sốt

97.

Trong sốt các rối loạn tiêu hóa thường đến sớm, trừ?

a)

Giảm tiết dịch tiêu hóa

b)

Giảm co bóp

c)

Giảm hấp thu

d)

Nhu động tăng

98.

Trong sốt chức năng miễn dịch thay đổi, trừ?

a)

Sản xuất kháng thể giảm

b)

Tăng tạo tế bào thực bào

c)

Tăng sản xuất kháng thể

d)

Khả năng thực bào tăng rõ rệt

99.

Sốt là phản ứng toàn thân mang ý nghĩa bảo vệ?

a)

Hạn chế quá trình nhiễm khuẩn

b)

Kích thích hệ miễn dịch

c)

Tăng khả nặăng chống độc

d)

Giảm chuyển hóa

100.

Tác dụng xấu của sốt (chọn ý sai)?

a)

Tăng chức năng gan

b)

Rối loạn các chức phận cơ quan

c)

Cạn kiệt dự trữ

d)

Nhiễm độc thần kinh

101.

Thái độ xử trí sốt (chọn ý sai)?

a)

Duy trì một phản ứng bảo vệ tự nhiên của cơ thể

b)

Can thiệp hạ sốt ngay lập tức

c)

Khắc phục hậu quả của sốt

d)

Chi can thiệp hạ sốt nếu có hậu quả lớn

102.

Nguyên nhân thường sặp trong nhiềm nóng là (chọn ý đúng)?

a)

Nhiệt độ môi trường quá cao

b)

Điều kiện bảo hộ kém

c)

Trạng thái thần kinh hưng phấn

d)

Người già tính phản ứng kém

103.

Những hoạt động của cơ thể khi nhiễm lạnh ở giai đoạn 2 là (chọn ý sai)?

a)

Rối loạn chuyển hóa

b)

Tăng vận cơ

c)

Giảm tuần hoàn

d)

Giảm hô hấp

104.

Tác dụng của chất gây sốt đến trung tâm điều hòa thân nhiệt (chọn ý đúng)?

a)

Làm rối loạn tuần hoàn

b)

Ức chế enzyme tiêu hóa

c)

Làm thay đổi tính cảm thụ với nhiệt

d)

Làm rối loạn chuyển hóa

105.

Những thay đổi chức phận có hai trong sốt là (chọn ý sai)?

a)

Rối loạn chuyển hóa

b)

Tăng cường chức phận gan

c)

Rối loạn chức phận thần kinh

d)

Rối loạn chức phận tiêu hóa

106.

Số lượng nước tiểu 24h phụ thuộc vào (chọn ý sai)

a)

Sự thải nước qua mô hôi và hơi th

b)

Điều kiện và cường độ lao độn

c)

Chế độ ăn nhiều hay ít nước

d)

Khả năng bài tiết tích cực nước tiểu qua ống thận

107.

Ða niệu do bệnh lý ngoài thận gặp trong trường hợp (chọn ý sai)

a)

Tiểu đường

b)

Bệnh đái nhạt thể trung tâm

c)

Viêm cầu thận cấp giai đoạn đầu

d)

Khi truyền nhiều dung dịch manitol

108.

Ða niệu do bệnh lý tại thận gip trong trường hợp

a)

Khi truyền nhiều dung dịch manitol

b)

Tiểu đường

c)

Bệnh đái nhạt thể trung tâm

d)

Viêm thận bề thận mạn

109.

Thiều niệu là lượng nước tiều thấp hơn bao nhiêu lít/

24h

a)

0,5 lit

b)

0,3 lít

c)

0.2 lit

d)

0,7 lít

110.

Nguyên nhân trước thận nào có thể dẫn đến thiểu niệu

a)

Viêm cầu thận

b)

Tăng huyết áp

c)

Mất nước, mất máu

d)

Sỏi thận

111.

Nguyên nhân sau thận nào có thể dẫn đến thiểu niệu

a)

Mất nước, mất máu

b)

Viêm thận, bể thận

c)

Suy thận câp

d)

Sỏi niệu quản

112.

Những bệnh lý tại thận có thể dẫn đến suy thận (chon ý sai)

a)

Suy thận cấp

b)

Viêm cầu thận

c)

U bàng quang

d)

Sỏi thận

113.

Lưọng nước tiều dưới bao nhiều liv24h thi được gọi là vô

a)

0,5 lít

b)

0.4 lit

c)

0,3 lít

d)

0,2 lít

114.

Protein niệu khi lượng protein niệu/24h lớn hơn:

a)

100mg/24h

b)

70 mg/24h

c)

150 mg/24h

d)

200 mg/24h

115.

Ðể chẩn đoán vị trí đại máu đại thể ta dùng nghiệm pháp

a)

Nghiệm pháp 2 cốc

b)

Nghiệm pháp 3 cốc

c)

Xét nghiệm cặn Addis

d)

Xét nghiệm nước tiểu thường quy

116.

Trong nghiệm pháp 3 cốc nếu cốc 1 có máu cốc 2,3 bình thường thì nguyên nhân thường gặp do tồn thương:

a)

Thận

b)

Niệu quản

c)

Bàng quang

d)

Niệu đạo

117.

Trong nghiệm pháp 3 cốc nếu cốc 3 có máu còn cốc 1,2 bình thường thi nguyên nhân thường gặp do tổn thương:

a)

Thận

b)

Niệu quản

c)

Bàng quang

d)

Niệu đạo

118.

Ðái máu toàn bãi thì nguyên nhân thường gặp trong tồn thương:

a)

Thận

b)

Niệu quản

c)

Bàng quang

d)

Niệu đạo

119.

Bệnh lý thận có thể thay đổi các chỉ số trong máu (chọn ý sai)

a)

Urê

b)

Creatinin

c)

Huyết áp thấp

d)

Thiếu máu

120.

Bệnh lý tại thận có thể dẫn đến thiếu máu nguyên nhân do tổ chức cạnh cầu thận giảm tiết

a)

Renin

b)

Erythropoietin

c)

Angiotensin

d)

Cortisol

121.

Triệu chứng gặp trong viêm cầu thận cấp, trừ

a)

Ða niệu

b)

Phù

c)

Hồng cầu niệu

d)

Protein niệu

122.

Hồng cầu niệu sau thận gặp trong trường hợp, trừ

a)

Do võ mạch máu vào đường dẫn niệu

b)

Có sỏi

c)

Viêm nhiễm niệu quản bàng quang

d)

Viêm cầu thận

123.

Nồng độ Glucose máu của người bình thường xét nghiệm lúc đói là:

a)

4,4 - 6,1 mmol/lit

b)

1,2 - 1,6 g/lít

c)

3,9 - 5,0 mmol/lít

d)

0,8 - 1,4 g/lít

124.

Ngưỡng tái hấp thu đường của ống thận là:

a)

7,0 mmol/lit

b)

6,4 mmol/lit

c)

3,9 mmol/lit

d)

8,9 mmol/lit

125.

Hai cơ quan đóng vai trò quan trọng trong điều hòa pH của cơ thể là:

a)

Tim và phổi

b)

Tim và thận

c)

Phồi và thận

d)

Phồi và lách

126.

Xơ vữa động mạch là tình trạng tích đọng chất nào ở lớp áo trong thành động mạch:

a)

Protid

b)

Glucid

c)

Cholesterol

d)

Triglicerid

127.

Hệ đệm gồm hai cấu phần là:

a)

Một acid yếu và một acid mạnh

b)

Một acid mạnh và một kiềm mạnh

c)

Một acid yếu và muối của acid này với kiềm mạnh

d)

Một acid mạnh và muối của acid này với kiềm yếu

128.

Giai đoạn 2 của quá trình ngạt là:

a)

Suy sụp

b)

Kích thích

c)

Ức chế

d)

Tử vong

129.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình ngạt là:

a)

Kích thích

b)

Suy sụp

c)

Ức chế

d)

Tử vong

130.

Vai trò chính của glycogen trong cơ thể là:

a)

Vân chuyền trong máu

b)

Dự trữ năng lượng

c)

Cấu tạo chất

d)

Cung cấp năng lượng

131.

Biểu hiện của rối loạn tuần hoàn tại ổ viêm gây ra triệu chứng sưng (phù) là:

a)

Rối loạn vận mạch

b)

Tạo dịch ri viêm

c)

Bạch cầu xuyên mạch

d)

Hiện tượng thực bào

132.

Biểu hiện đầu tiên của rối loạn vận mạch tại ổ viêm là:

a)

Sung huyết động mạch

b)

Sung huyết tĩnh mạch

c)

Co mạch

d)

Ứ máu

133.

Ở điều kiện sinh lý bình thường, lượng nước xuất ra hàng ngày nhiều nhất

a)

Nước qua hơi thở

b)

Nước qua mồ hôi

c)

Nước qua phân

d)

Nước tiêu

134.

Ở điều kiện sinh lý bình thường, nhu cầu muối hàng ngày cho người trưởng thành là:

a)

1 -2 gram

b)

10 - 20 gram

c)

50 - 100 gram

d)

100 - 200 gram

135.

Vai trò chính triglycerid của trong cơ thể là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Cấu tạo chất

c)

Gây xơ vữa động mạch

d)

Tạo hồng cầu

136.

Lipid được chuyển hóa chủ yếu ở cơ quan nào:

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Não

137.

Lipid được tiêu hóa và chuyên hóa theo con đường không qua gan nhờ thành phần nào sau đây

a)

Enzym tiêu hóa pepsin của dạ dày

b)

Enzym tiêu hóa trypsin của ruột

c)

Muối mật của dịch mật

d)

Sắc tố mật của dịch mật

138.

Thành phần dịch toan của dịch vị của dạ dày gồm 2 thàn phần chính là:

a)

HCI và HCO

b)

HC1 và HP

c)

HCO3 và pepsin

d)

HCI và pepsin

139.

Tổ chức cạnh cầu thận tăng tiết chất nào có tác dụng kích thích tủy xương tăng sinh hồng cầu:

a)

Erythropoietin

b)

Renin

c)

Hemoglobin

d)

Globin

140.

Dựa vào lượng điện giải mất kèm theo nước, mất nước trong nôn là:

a)

Mất nước nhược trương

b)

Mất nước đẳng trương

c)

Mất nước ưu trương

d)

Mất nước nội bào

141.

Dựa vào lượng điện giải mất kèm theo nước, mất nước trong sôt là:

a)

Mất nước nhược trương

b)

Mất nước đẳng trương

c)

Mật nước ưu trương

d)

Mất nước nội bào

142.

Dựa vào lượng điện giải mất kèm theo nước, mất nước c nất mồ hôi là:

a)

Mất nước nhược trương

b)

Mất nước đẳng trương

c)

Mất nước nội bào

d)

Mất nước ưu trương

143.

Lớp cơ trơn của ống tiêu hóa có chức năng là:

a)

Hấp thu dinh dưỡng

b)

Nhào trộn thức ăn với enzym tiêu hóa

c)

Tiết ra enzym tiêu hóa thức ăn

d)

Bài tiết chất cặn bã vào lòng ống tiêu hóa

144.

Yếu tố bảo vệ trong sinh lý bệnh gây viêm loét dạ dày - tá tràng là:

a)

Vi khuẩn HP

b)

Sự tái tạo của niêm mạc

c)

HCI

d)

Enzym pepsin

145.

Yếu tố bảo vệ trong sinh lý bệnh gây viêm loét dạ dày-tá tràng là:

a)

Chất nhày

b)

Vi khuẩn HP

c)

HCI

d)

Enzym pepsin

146.

Yếu tố tấn công trong sinh lý bệnh gây viêm loét dạ dày - tá tràng là:

a)

Sự tái tạo của niêm mạc

b)

HCI

c)

Chất nhày

d)

HCO5

147.

Yếu tố tấn công trong sinh lý bệnh gây viêm loét dạ dày - tá tràng là:

a)

Vi khuẩn HP

b)

Sự tái tạo của niêm mạc

c)

Chất nhày

d)

HCO3

148.

Phân bố nước trong cơ thể: nước trong tế bào (nội bào) chiếm:

a)

20% trọng lượng cơ thể

b)

70% trọng lượng cơ thể

c)

40% trọng lượng cơ thể

d)

50% trọng lượng cơ thể

149.

Phân bố nước trong cơ thể: nước ngoài tế bào (ngoại bào) chiêm:

a)

10% trọng lượng cơ thế

b)

20% trọng lượng cơ thể

c)

30% trọng lượng cơ thể

d)

50% trọng lượng cơ thể