wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Ô tô

Total questions: 171

Worksheet time: 2hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Xe có 6 bánh chủ động có công thức bánh xe là:

a)

6 x 6.

b)

4 x 2.

c)

6 x 4.

d)

4 x 4.

2.

Xe có 6 bánh và 2 cầu chủ động có công thức bánh xe là:

a)

6x4.

b)

4x4.

c)

6x6.

d)

4x2.

3.

Công thức bánh xe 4 x 4, thể hiện xe có:

a)

4 bánh chủ động.

b)

2 bánh chủ động.

c)

1 cầu chủ động.

d)

6 bánh chủ động.

4.

Công thức bánh xe 4x2 thể hiện xe có:

a)

2 bánh chủ động.

b)

2 cầu chủ động.

c)

4 bánh chủ động.

d)

3 cầu chủ động.

5.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ô tô:

a)

Bánh xe.

b)

Cầu chủ động

c)

Bộ ly hợp.

d)

Hộp số.

6.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền lực trên ô tô:

a)

Cầu chủ động.

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống treo.

d)

Hệ thống phanh.

7.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô:

a)

Hệ thống lái.

b)

Khung xe.

c)

Hệ thống treo.

d)

Dầm cầu.

8.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:

a)

Hệ thống treo.

b)

Trục cardan.

c)

Hệ thống lái.

d)

Hệ thống phanh.

9.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo như:

a)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.

b)

Xe phải có tính năng động lực cao.

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật.

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng.

10.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như:

a)

Xe phải có tính năng động lực cao.

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật.

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng.

11.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa như:

a)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng.

b)

Xe phải có tính năng động lực cao.

c)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.

d)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật.

12.

Lực kéo tiếp tuyến Pk là:

a)

Lực thắng được các lực cản tác dụng lên xe

b)

Lực cầu chủ động tác dụng lên mặt đường

c)

Lực phát sinh tại bánh xe dẫn hướng

d)

Lực mặt đường tác dụng lên bánh xe

13.

Công suất ở bánh xe chủ động được thể hiện qua thông số:

a)

Moment xoắn và số vòng quay bánh xe chủ động

b)

Moment xoắn và tỉ số truyền

c)

Tỉ số truyền hộp số và truyền lực cuối

d)

Số vòng quay bánh xe chủ động và lực kéo tiếp tuyến

14.

Lực kéo tiếp tuyến của bánh xe chủ động có chiều:

a)

Cùng chiều với chiều chuyển động tại điểm tiếp xúc bánh xe chủ động với mặt đường

b)

Ngược chiều với chiều chuyển động

c)

Cùng chiều với chiều chuyển động và song song song mặt đường

d)

Cùng chiều với chiều chuyển động tại điểm tiếp xúc bánh xe bị đ

15.

Bánh xe bị trượt quay là do:

a)

Hệ số bám của bánh xe chủ động với mặt đường quá bé

b)

Moment xoắn truyền từ bánh xe đến mặt đường quá lớn

c)

Moment xoắn truyền từ bánh xe đến mặt đường quá bé

d)

Moment sinh ra do bánh xe chủ động với mặt đường quá bé

16.

Trọng lượng bám G càng tăng thì:

a)

Lực kéo càng tăng

b)

Hệ số bám càng giảm

c)

Hệ số bám càng tăng

d)

Lực kéo không giảm

17.

Khi xe chạy bị sa lầy người ta thường chêm gỗ, đất, đá vào bánh xe chủ động để:

a)

Tăng lực bám

b)

Giảm lực bám

c)

Tăng lực cản lăn

d)

Giảm lực kéo

18.

Hệ số bám tăng nhanh khi:

a)

Khởi hành

b)

Xe chạy nhanh

c)

Xe chạy chậm

d)

Xe chạy tốc độ đều

19.

Khi xe chuyển động ổn định, hệ số bám sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi nhiều

c)

Thay đổi ít

d)

Có giá trị bằng không

20.

Lực cản lăn là:

a)

Lực tác dụng song song với mặt đường tại điểm tiếp xúc bánh xe với mặt đường

b)

Lực tác dụng vuông góc mặt đường tại điểm tiếp xúc bánh xe chủ động với mặt đường

c)

Lực tác dụng song song với mặt đường tại điểm cách mặt đường một khoảng bằng bán kính bánh xe

d)

Do tải trọng thẳng đứng tác dụng lên mặt đường tại điểm tiếp xúc của bánh xe với mặt đường

21.

Lực cản dốc là lực phát sinh do:

a)

Là lực thành phần Gsinα

b)

Trọng lượng xe tác dụng lên mặt đường

c)

Phản lực pháp tuyến mặt đường lên bánh xe

d)

Là hợp lực bởi hai thành phần Gsinα, Gcosα

22.

Lực cản lên dốc tăng khi:

a)

Trọng lượng xe tăng

b)

Góc dốc nhỏ hơn 5 độ

c)

Trọng lượng xe giảm

d)

Lực bám bánh xe với mặt đường tăng

23.

Lực cản không khí:

a)

Là lực do các dòng xoáy khí phần sau gây ra ma sát giữa dòng khí với bề mặt của chúng

b)

Là lực cản do các phần tử không khí tác dụng vuông góc tiết diện xe

24.

Lực cản không khí là lực do các dòng xoáy khí phần sau gây ra ma sát giữa dòng khí với bề mặt của chúng.

4 lines
25.

Lực quán tính của ô tô phát sinh là do:

a)

Xe chuyển động không ổn định trên đường dốc

b)

Xe chuyển động chậm trên đường bằng

c)

Xe chuyển động nhanh trên đường bằng

d)

Gia tốc các khối lượng chuyển động quay

26.

Kích thước số 1 trong hình bên biểu thị:

a)

Đường kính ngoài vỏ xe.

b)

Đường kính trong vỏ xe.

c)

Chiều rộng lốp.

d)

Chiều cao lốp.

27.

Kích thước số 2 trong hình bên biểu thị:

a)

Chiều cao lốp.

b)

Đường kính ngoài vỏ xe.

c)

Đường kính trong vỏ xe.

d)

Chiều rộng lốp.

28.

Kích thước số 3 trong hình bên biểu thị:

a)

Đường kính trong vỏ xe.

b)

Đường kính ngoài vỏ xe.

c)

Chiều rộng lốp.

d)

Chiều cao lốp.

29.

Kích thước số 4 trong hình bên biểu thị:

a)

Chiều rộng lốp.

b)

Đường kính ngoài vỏ xe.

c)

Đường kính trong vỏ xe.

d)

Chiều cao lốp.

30.

Số 195 ở hình bên biểu thị:

a)

Chiều rộng lốp.

b)

Đường kính vành lốp.

c)

Tốc độ lớn nhất cho phép.

d)

Tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.

31.

Số 60 ở hình bên biểu thị:

a)

Tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.

b)

Chiều rộng lốp.

c)

Đường kính vành lốp.

d)

Tốc độ lớn nhất cho phép.

32.

Số 15 ở hình bên biểu thị:

a)

Đường kính vành lốp.

b)

Chiều rộng lốp.

c)

Tốc độ lớn nhất cho phép.

d)

Tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.

33.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau hộp số.

b)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau động cơ.

c)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí trước hộp số.

d)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau động cơ và trước hộp số.

34.

Bộ ly hợp có những công dụng, ngoại trừ:

a)

Giúp xe tăng tốc khi cần thiết.

b)

Truyền moment xoắn từ động cơ đến

35.

Bộ ly hợp có những công dụng, ngoại trừ:

a)

Giúp xe tăng tốc khi cần thiết.

b)

Truyền moment xoắn từ động cơ đến hộp số.

c)

Giúp hệ thống truyền lực an toàn khi quá tải.

d)

Giúp sang số dễ dàng và êm dịu.

36.

Đạp bàn đạp ly hợp nhằm mục đích:

a)

Ngắt ly hợp.

b)

Thắng xe.

c)

Tăng tố

d)

Tăng moment động cơ.

37.

Khi đạp bàn đạp ly hợp, bạc đạn chà ép các đầu đòn mở bộ ly hợp hoặc ép các đầu trong của lò xo lá. Khi đó mâm ép tách rời khỏi:

a)

Đĩa ma sát.

b)

Bạc đạn chà.

c)

Các lò xo ép.

d)

Hộp số.

38.

Bộ phận phát động của ly hợp là :

a)

Bánh đà.

b)

Bánh đà, đĩa ép.

c)

Bánh đà, vỏ ly hợp.

d)

Bánh đà, vỏ ly hợp, đĩa ép.

39.

Cấu tạo của bộ ly hợp có các chi tiết sau:

a)

Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở.

b)

Đĩa ma sát, đĩa ép, ổ bi đỡ.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát, đĩa ép, trục sơ cấp hộp số, vỏ.

d)

Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở, bạc đạn đũa, vỏ.

40.

Trên đĩa ma sát các chấn động xoắn được hấp thụ do:

a)

Lò xo giảm chấn.

b)

Các rãnh xéo trên đĩa ma sát.

c)

Mặt đĩa ma sát.

d)

Các đinh tán trên đĩa ma sát.

41.

Lái xe nhận biết bộ ly hợp không ly hoàn toàn khi :

a)

Khi sang số.

b)

Xe chạy trên đường trường.

c)

Khi xe bắt đầu tăng tố

d)

Xe chạy ở vận tốc cao.

42.

Khi ly hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)

Bánh đà, đĩa ma sát và mâm ép.

b)

Đĩa ép và bánh đà.

c)

Bánh đà và đĩa ma sát.

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

43.

Khi ly hợp ở trạng thái mở (ly) thì các bộ nào liên kết thành một khối với nhau :

a)

Bánh đà và mâm ép.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

44.

ly hợp ở trạng thái mở (ly) thì các bộ nào liên kết thành một khối với nhau :

a)

Bánh đà và mâm ép.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

d)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép.

45.

Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu, ngoại trừ:

a)

Điều khiển dễ dàng, lực tác dụng lên pedal phải lớn.

b)

Đóng ly hợp phải được êm dịu.

c)

Đảm bảo cho hệ thống truyền lực khi quá tải.

d)

Mở ly hợp dứt khoát và nhanh để việc gài số êm dịu.

46.

Bộ ly hợp sử dụng lò xo lá có ưu điểm:

a)

Lực tác dụng đều hơn ở mọi vận tốc động cơ.

b)

Giúp xe dừng lại dễ dàng.

c)

Độ mòn của đĩa ma sát không ảnh hưởng đến lực bám của ly hợp.

d)

Lực tác dụng lên pedal nhỏ.

47.

Ly hợp 2 đĩa ma sát có những công dụng, ngoại trừ:

a)

Ngắt ly hợp dễ dàng hơn loại một đĩa ma sát.

b)

Lực bám của bộ ly hợp tăng gấp đôi so với ly hợp một đĩa ma sát.

c)

Đảm bảo an toàn cho hệ thống truyền lực khi quá tải.

d)

Truyền moment từ động cơ đến hệ thống truyền lực

48.

Nhược điểm của bộ ly hợp sử dụng lò xo lá là:

a)

Không thể sửa chữa, hư phải thay mới.

b)

Khó điều chỉnh.

c)

Cồng kềnh.

d)

Lực tác dụng không đều ở mọi vận tốc động cơ.

49.

Cơ cấu điều khiển ly hợp dẫn động bằng thủy lực gồm các bộ phận chính như:

a)

Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu.

b)

Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu, bình dầu, dây cáp.

c)

Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu,dây cáp, ốc xả gió.

d)

Xy lanh chính, xy lanh con, dây cáp, ốc xả gió.

50.

Trên xy lanh chính của bộ điều khiển ly hợp bằng thủy lực gồm các bộ phận, ngoại trừ:

a)

Vít xả gió.

b)

Van một chiều.

c)

Piston.

d)

Lò xo.

51.

Khi buông chân bàn đạp ly hợp, piston trong xy lanh chính sẽ được:

a)

Lò xo đẩy về.

b)

Dầu đẩy trở về.

c)

Bàn đạp kéo về.

d)

Van 1 chiều đẩy về.

52.

Ly hợp không ngắt hoàn toàn là do các nguyên nhân, ngoại trừ:

a)

Lò xo ép quá yếu.

b)

Đĩa ly hợp bị cong vênh.

c)

Chiều cao 3 cần bẩy không thống nhất.

d)

Moay ơ ly hợp bị kẹ

53.

Ly hợp không ngắt hoàn toàn là do các nguyên nhân, ngoại trừ:

a)

Lò xo ép quá yếu.

b)

Đĩa ly hợp bị cong vênh.

c)

Chiều cao 3 cần bẩy không thống nhất.

d)

Moay ơ ly hợp bị kẹt trên trục sơ cấp hộp số.

54.

Công tắc an toàn của bộ ly hợp có công dụng:

a)

Để phát hành động cơ khi đã đạp bàn đạp li hợp.

b)

Cho phép động cơ phát hành khi bộ ly hợp đang ở vị trí kết.

c)

Không cho động cơ phát hành khi còn số.

d)

Giúp hệ thống thủy lực được an toàn.

55.

Đĩa ly hợp chóng mòn là do:

a)

Lò xo ép quá yếu.

b)

Lò xo giảm chấn quá yếu.

c)

Bộ ly hợp ráp không đồng tâm.

d)

Hệ thống thủy lực bị xì dầu.

56.

Bộ ly hợp bị trượt trong lúc nối khớp do nhiều nguyên nhân gây ra, ngoại trừ:

a)

Moay ơ đĩa ly hợp bị mòn.

b)

Đĩa ly hợp bị mòn.

c)

Đĩa ly hợp bị dính dầu.

d)

Lò xo ép bị gãy.

57.

Đĩa ma sát có thể trượt tới lui trên rãnh then hoa của trục:

a)

Trục sơ cấp hộp số.

b)

Trục khuỷu.

c)

Trục thứ cấp hộp số.

d)

Trục trung gian.

58.

Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu, ngoại trừ:

a)

Các bề mặt ma sát phải cứng để tránh mòn trong quá trình làm việc.

b)

Đóng ly hợp phải được êm dịu.

c)

Mở ly hợp dứt khoát và nhanh để việc gài số êm dịu.

d)

Kết cấu đơn giản, dễ điều chỉnh, bảo dưỡng dễ dàng.

59.

Trục sơ cấp được nối với trục thứ cấp hộp số thông qua:

a)

Ổ bi kim.

b)

Vòng đàn hồi.

c)

Vòng ren.

d)

Ổ bi côn.

60.

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với:

a)

Bánh răng trên trục thứ cấp.

b)

Bánh răng trên trục sơ cấp.

c)

Bánh răng trên trục trung gian.

d)

Bánh răng trên trục lùi.

61.

Hộp số phụ cho phép truyền lực đến:

a)

2 cầu.

b)

3 cầu.

c)

4 cầu.

d)

5 cầu.

62.

Hoạt động của bộ đồng tốc gồm mấy giai đoạn:

a)

4 giai đoạn.

b)

1 giai đoạn.

c)

2 giai đoạn.

d)

3 giai đoạn.

63.

Hộp số phụ cho phép truyền lực đến:

a)

2 cầu.

b)

3 cầu.

c)

4 cầu.

d)

5 cầu.

64.

Hoạt động của bộ đồng tốc gồm mấy giai đoạn:

a)

4 giai đoạn.

b)

1 giai đoạn.

c)

2 giai đoạn.

d)

3 giai đoạn.

65.

Trong hộp số có 3 số tới, 1 số lùi thì tỷ số truyền nhỏ nhất ở vị trí:

a)

Số 3.

b)

Số 1.

c)

Số 2.

d)

Số lùi.

66.

Hộp số sử dụng dầu bôi trơn loại:

a)

SAE 90.

b)

SAE 30.

c)

SAE 40.

d)

SAE 140.

67.

Công dụng của hộp số phụ:

a)

Làm giảm tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn.

b)

Làm tăng tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn.

c)

Làm giảm tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn.

d)

Làm tăng tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn.

68.

Trên trục sơ cấp của hộp số loại 3 trục có:

a)

1 bánh răng.

b)

2 bánh răng.

c)

3 bánh răng.

d)

4 bánh răng.

69.

Bánh răng của trục sơ cấp hộp số loại 3 trục luôn ăn khớp với bánh răng của:

a)

Trục trung gian.

b)

Trục thứ cấp.

c)

Trục lùi.

70.

Khi nào gài số mới ăn khớp.

4 lines
71.

Hộp số ô tô có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Tăng lực kéo cho bánh xe bị động.

b)

Thay đổi moment và số vòng quay.

c)

Có thể gài số lùi để xe di chuyển về phía sau.

d)

Có tay số trung gian để phát hành động cơ.

72.

Hộp số ô tô có những yêu cầu sau, ngoại trừ:

a)

Tăng moment để tăng vận tố

b)

Tỷ số truyền đảm bảo tính năng động lực và tính kinh tế nhiên liệu.

c)

Không sinh ra các lực va đập trên hệ thống truyền lực

d)

Đơn giản, điều khiển dễ dàng, làm việc êm dịu, hiệu suất cao.

73.

Hộp số ô tô loại 2 trục có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Trục trung gian.

b)

Trục sơ cấp.

c)

Trục thứ cấp.

d)

Trục trượt.

74.

Hộp số ô tô loại 3 trục có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Vòng đàn hồi.

b)

Trục trượt.

c)

Trục lùi.

d)

Vòng đồng tốc

75.

Bộ đồng tốc của hộp số ô tô có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Trục trượt.

b)

Lò xo hãm.

c)

Khóa chuyển.

d)

Ống trượt.

76.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đ

4 lines
77.

Bộ đồng tốc của hộp số ô tô có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Trục trượt.

b)

Lò xo hãm.

c)

Khóa chuyển.

d)

Ống trượt.

78.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với một rãnh khuyết của trục trượt.

b)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với hai rãnh khuyết của hai trục trượt.

c)

Giữa ba trục trượt phải có một chốt hãm.

d)

Chốt hãm được chế tạo rỗng nhằm mục đích đàn hồi.

79.

Cơ cấu sang số kiểu thanh trượt có các bộ phận sau, ngoại trừ:

a)

Đèn báo số lùi.

b)

Cần sang số, trục trượt.

c)

Khớp hình cầu và chốt giữ cần số.

d)

Chốt hãm, bi và lò xo định vị.

80.

Ở loại hộp số 3 trục, khi gài số lùi thì bánh răng lùi sẽ ăn khớp với:

a)

Bánh răng của trục trung gian và bánh răng của trục thứ cấp.

b)

Bánh răng của trục trung gian.

c)

Bánh răng của trục trung gian và bánh răng của trục sơ cấp.

d)

Bánh răng của trục thứ cấp và bánh răng của trục sơ cấp.

81.

Ở loại hộp số 2 trục, khi gài số lùi thì bánh răng lùi sẽ ăn khớp với:

a)

Bánh răng của trục thứ cấp và bánh răng của trục sơ cấp.

b)

Bánh răng của trục trung gian.

c)

Bánh răng của trục trung gian và bánh răng của trục thứ cấp.

d)

Bánh răng của trục trung gian và bánh răng của trục sơ cấp.

82.

Hộp số bị kêu khi sang số là do các nguyên nhân, ngoại trừ:

a)

Đĩa ly hợp bị kẹt trên trục thứ cấp hộp số.

b)

Bộ ly hợp không ly hoàn toàn.

c)

Đĩa ly hợp bị cong vênh.

d)

Bộ đồng tốc bị hỏng.

83.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng:

a)

Hộp số 4 cấp là hộp số có 4 số tiến và 1 số lùi.

b)

Hộp số 4 cấp là hộp số có 3 số tiến và 1 số lùi.

c)

Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 3 số tiến và 1 số lùi.

d)

Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 4 số tiến và 1 số lùi.

84.

Hộp số ô tô có những yêu cầu sau, ngoại trừ:

4 lines
85.

Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 3 số tiến và 1 số lùi.

4 lines
86.

Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 4 số tiến và 1 số lùi.

4 lines
87.

Hộp số ô tô có những yêu cầu sau, ngoại trừ:

a)

Không sinh ra các lực va đập trên hệ thống chuyển động.

b)

Tỷ số truyền đảm bảo tính năng động lực và tính kinh tế nhiên liệu.

c)

Có tay số trung gian để ngắt động cơ khỏi hệ thống truyền lực

d)

Đơn giản, điều khiển dễ dàng, làm việc êm dịu, hiệu suất cao.

88.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)

Trục thứ cấp được dẫn động bởi bộ ly hợp.

b)

Bánh răng truyền moent xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)

Càng sang số dùng dịch chuyển các bánh răng hoặc vòng đồng tốc trượt trên các trục để gài số.

89.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.

b)

Bánh răng truyền moent xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)

Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục cardan.

90.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a)

Mỗi trục trượt số đều có bi và lò xo định vị.

b)

Mỗi gắp sang số đều có bi và lò xo định vị.

c)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với hai rãnh khuyết của hai trục trượt.

d)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách giữa hai trục trượt.

91.

Hộp số tự động thuần thủy lực và hộp số tự động điều khiển bằng điện tử có kết cấu cơ bản tương tự nhau nhưng điểm khác nhau là:

a)

Cách thức hộp số điều khiển chuyển số

b)

Bộ truyền bánh răng hành tinh khác nhau

c)

Cách thức điều khiển cần chọn số

d)

Bộ biến mô khác nhau

92.

Một hộp số tự động điều khiển điện tử (ECT) gồm các bộ phận:

4 lines
93.

Một hộp số tự động điều khiển điện tử (ECT) gồm các bộ phận:

a)

Bộ biến mô, bộ truyền bánh răng hành tinh, bộ điều khiển thủy lực, ECU động cơ và ECT

b)

Bộ biến mô, bộ truyền bánh răng hành tinh, bơm dầu, ECU động cơ và ECT

c)

Bộ biến mô, bộ truyền bánh răng hành tinh, bơm dầu, van điều tốc, ECU động cơ và ECT

d)

Bộ biến mô, bộ truyền bánh răng hành tinh, bơm dầu, cần chuyển số, ECU động cơ và ECT

94.

Chức năng của bộ biến mô trong hộp số tự động:

a)

Truyền và khuếch đại mô - men do động cơ sinh ra

b)

Truyền và khuếch đại mô - men do động cơ sinh ra đồng thời bảo vệ quá tải hộp số

c)

Truyền hoặc cắt mô -men từ động cơ đến hộp số

d)

Truyền hoặc cắt mô -men từ động cơ đến hộp số đồng thời bảo vệ quá tải hộp số

95.

Cấu tạo bộ biến mô gồm các chi tiết:

a)

Cánh bơm, cánh tua-bin, khớp 1 chiều, stator và vỏ biến mô

b)

Cánh bơm, cánh tua-bin, khớp 1 chiều, rotor và vỏ biến mô

c)

Cánh bơm, cánh tua-bin, khớp 1 chiều, stator, rotor và vỏ biến mô

d)

Cánh bơm, cánh tua-bin, khớp 1 chiều, stator, rotor, bơm dầu và vỏ biến mô

96.

Liên kết giữa các chi tiết của bộ biến mô của hộp số tự động với động cơ:

a)

Cánh bơm nằm trong vỏ biến mô và nối với trục khuỷu qua tấm dẫn động

b)

Cánh tua-bin nằm trong vỏ biến mô và nối với trục khuỷu qua tấm dẫn động

c)

Stator, cánh bơm nằm trong vỏ biến mô và nối với trục khuỷu qua tấm dẫn động

d)

Stator, cánh tua -bin nằm trong vỏ biến mô và nối với trục khuỷu qua tấm dẫn động

97.

Trong bộ biến mô, việc truyền mô -men từ cánh bơm qua cánh tua - bin được thực hiện nhờ vào:

a)

Sự tuần hoàn dầu qua cánh bơm và cánh tua - bin

b)

Sự tuần hoàn dầu từ bơm dầu đến cánh bơm

c)

Áp suất dầu do bơm dầu tạo ra tác dụng lên cánh bơm

d)

Áp suất dầu do bơm dầu tạo ra tác dụng tác dụng lên cánh tua -bin

98.

Để tăng hiệu suất truyền động của biến mô, ngoài việc giảm ma sát giữa các chi tiết chúng ta cần phải:

a)

Giảm nhiệt độ của dầu hộp số tự động

b)

Tăng kích thước của biến mô và tăng số lượng đĩa ma sát của ly hợp

c)

Tăng số lượng cánh cong của cánh bơm và cánh tua -bin

d)

Giảm số lượng cánh cong của cánh bơm và cánh tua -bin

99.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về hoạt động của bộ biến mô:

a)

Cánh bơm luôn luôn quay khi động cơ quay

b)

Cánh tua - bin quay cùng với vỏ biến mô như một khối

c)

Khi khởi động thì stator bắt đầu chạy trơn

d)

Động cơ hoạt động và cánh tua - bin quay để quay cánh bơm

100.

Ly hợp khóa biến mô được lắp trong bộ biến mô sẽ được kích hoạt khi xe đạt được một tốc độ nhất định nhằm mục đích:

a)

Giảm tổn thất công suất

b)

Truyền mô - men từ biến mô vào trục sơ cấp hộp số

c)

Truyền hoặc cắt mô - men từ biến mô vào trục sơ cấp hộp số

d)

Đảm bảo cho xe đạt vận tốc lớn nhất và tiết kiệm nhiên liệu

101.

Kết cấu cơ bản của một bộ truyền bánh răng hành tinh bao gồm những chi tiết chính:

a)

Bánh răng hành tinh, bánh răng mặt trời, bánh răng bao, cần dẫn

b)

Bánh răng hành tinh, bánh răng mặt trời, bánh răng bao, bánh răng vành chậu

c)

Bánh răng hành tinh, bánh răng mặt trời, bánh răng bao, các ổ bi

d)

Bánh răng hành tinh, bánh răng mặt trời, bánh răng bao, bánh răng hypoit

102.

Hoạt động của một bộ truyền bánh răng hành tinh gồm các chế độ:

a)

Giảm tốc, đảo chiều, nối trực tiếp, tăng tốc

b)

Giảm tốc, tăng tốc, truyền thẳng, đứng yên

c)

Giảm tốc, truyền thẳng, chạy lùi, đứng yên

d)

Giảm tốc, tăng tốc, truyền thẳng, chạy lùi, đứng yên

103.

Bộ truyền bánh răng hành tinh cho ra các chế độ hoạt động khác nhau bằng cách:

a)

Thay đổi vị trí đầu vào, đầu ra, phần tử cố định

b)

Ăn khớp 2 loại bánh răng khác nhau trong bộ truyền hành tinh

c)

Truyền mô - men vào bánh răng bao, giữ cố định bánh răng mặt trời

d)

Truyền mô -men vào bánh răng mặt trời, giữ cố định bánh răng bao bằng các phanh

104.

Các bộ phanh được sử dụng trong hộp số tự động nhằm mục đích:

a)

Giữ cố định một trong các thành phần của bộ truyền bánh răng hành tinh

b)

Truyền mô - men cho một trong các thành phần của bộ truyền bánh răng hành tinh

c)

Giữ cố định hoặc truyền mô - men cho các phần tử của bộ truyền bánh răng hành tinh

d)

Giữ đầu ra trục thứ cấp hộp số trong trường hợp đỗ xe giúp xe đứng yên tại chỗ

105.

Các bộ ly hợp được sử dụng trong hộp số tự động nhằm mục đích:

a)

Truyền mô -men cho một trong các thành phần của bộ truyền bánh răng hành tinh

b)

Giữ cố định một trong các thành phần của bộ truyền bánh răng hành tinh

c)

Truyền hoặc cắt mô - men từ động cơ đến hộp số trong những trường hợp cần thiết

d)

Ly hợp sẽ trượt để bảo vệ động cơ và hộp số trong trường hợp quá tải xảy ra

106.

Loại ly hợp nào sau đây được sử dụng trong hộp số tự động:

a)

Ly hợp nhiều đĩa ma sát loại ướt dẫn động bằng áp suất dầu

b)

Ly hợp nhiều đĩa ma sát loại khô dẫn động bằng áp suất dầu

c)

Ly hợp ma sát khô 1 đĩa dẫn động bằng áp suất dầu

d)

Ly hợp ma sát khô 2 đĩa dẫn động bằng áp suất dầu

107.

Khi hộp số hoạt động ở số O/D (số vượt tốc) thì bộ truyền hành tinh O/D cho ra tỉ số truyền:

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Lớn hơn 1

c)

Luôn luôn bằng 1

d)

Biến thiên theo tốc độ động cơ

108.

Khi cần số của hộp số tự động ở vị trí "P" hoặc "N" thì:

4 lines
109.

h tinh O/D cho ra tỉ số truyền:

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Lớn hơn 1

c)

Luôn luôn bằng 1

d)

Biến thiên theo tốc độ động cơ

110.

Khi cần số của hộp số tự động ở vị trí "P" hoặc "N" thì:

a)

Công suất từ trục thứ cấp hộp số không được truyền tới trục dẫn động bộ vi sai

b)

Xe có thể trôi tự do nếu có tác động lực vì ở vị trí này hộp số không có số

c)

Xe không di chuyển do vấu hãm của khóa phanh đỗ ăn khớp với bánh răng đỗ xe

d)

Bộ biến mô quay cùng với tốc độ động cơ nhưng xe không di chuyển

111.

Trên xe trang bị hộp số tự động, có thể dời cần số từ vị trí "P" sang các vị trí khác khi điều kiện nào sau đây thỏa mãn:

a)

Nút "shift -lock" được nhấn hoặc khóa điện ở vị ví "ON" và nhấn bàn đạp phanh

b)

Nút "shift -lock" được nhấn và khóa điện phải ở vị trí "ON" khi đạp phanh

c)

Có thể dời cần số tự do mà không cần điều kiền nào

d)

Bàn đạp phanh phải được nhấn xuống, khóa điện ở vị trí "ON" và kéo phanh tay

112.

Việc điều khiển số truyền tăng O/D trong hộp số tự động được thực hiện bằng:

a)

Hệ thống điều khiển thủy lực hoặc điều khiển điện

b)

Chỉ hệ thống điều khiển thủy lực

c)

Chỉ hệ thống điều khiển điện

d)

Kết hợp đồng thời điều khiển thủy lực và điều khiển điện

113.

Khi hộp số tự động không thể chuyển lên được số O/D thì có nhiều nguyên nhân, trong đó có 1 nguyên nhân nào sau đây liên quan:

a)

Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát sai hoặc công tắc nhiệt độ nước hỏng

b)

Dầu hộp số thiếu hoặc quá nóng

c)

Ly hợp khóa biến mô không hoạt động

d)

Công tắc áp suất kick - down bị hở mạch hoặc chưa được nhấn xuống sát sàn xe

114.

Trong trường hợp phải kéo xe có trang bị hộp số tự động bị chết máy về garage sửa chữa. Để tránh hư hỏng hộp số thì cần phải chú ý:

a)

Đảm bảo tốc độ kéo, quảng đường kéo theo quy định nhà sản xuất đồng thời các bánh chủ động được nhấc khỏi mặt đường.

b)

Đưa cần số về vị trí "N" hoặc "P", nhả phanh tay và thực h

115.

Đảm bảo tốc độ kéo, quảng đường kéo theo quy định nhà sản xuất đồng thời các bánh chủ động được nhấc khỏi mặt đường.

4 lines
116.

Đưa cần số về vị trí "N" hoặc "P", nhả phanh tay và thực hiện kéo xe đảm bảo đúng tốc độ và quảng đường quy định.

4 lines
117.

Đưa cần số về vị trí "N" hoặc "P", nhả phanh tay và phải kiểm tra áp suất lốp xe đúng quy định.

4 lines
118.

Đảm bảo tốc độ kéo, quảng đường kéo theo quy định nhà sản xuất đồng thời áp suất các lốp xe phải đúng tiêu chuẩn.

4 lines
119.

Để kiểm tra các tính năng tổng quát của hộp số tự động và động cơ, người ta thường tiến hành các phép thử.

4 lines
120.

Khi đỗ xe, thời gian trễ khi chuyển số, thử thủy lực và thử trên đường.

4 lines
121.

Áp suất chuẩn, tốc độ chết máy, thời gian trễ chuyển số, thử chuyển số giữa các dãy số P, N, R, D, L.

4 lines
122.

Mô -men đầu ra của động cơ và hộp số khi chuyển lần lượt cần số sang từng vị trí P, N, R, D, L.

4 lines
123.

Điểm chuyển số, tốc độ chết máy, điểm khóa biến mô, độ trượt khi chuyển số.

4 lines
124.

Trong hộp số tự động, để làm êm dịu quá trình chuyển số người ta sử dụng.

a)

Bộ tích năng

b)

Bộ đồng tốc

c)

Bộ ly hợp

d)

Van điện từ điều khiển chuyển số

125.

Các chức năng của ECU động cơ và ECT trong hộp số tự động điều khiển điện tử bao gồm.

a)

Điều khiển thời điểm chuyển số và khóa biến mô, chẩn đoán và dự phòng

b)

Điều khiển các van điện từ để duy trì điều kiện lái tối ưu

c)

Điều khiển các cảm biến để duy trì chế độ hoạt động tối ưu của hộp số

d)

Điều khiển động cơ và điều khiển hộp số tự động theo tín hiệu các cảm biến

126.

Đối với hộp số tự động điều khiển điện tử, công tắc đèn phanh có chức năng.

a)

Truyền tín hiệu điện về ECU động cơ và ECT để hủy trạng thái khóa biến mô

b)

Bật hoặc tắt đèn báo phanh khi người lái đạp hoặc không đạp bàn đạp phanh

c)

Truyền tín hiệu điện về ECU động cơ và ECT làm sớm thời điểm chuyển số để giảm tiêu hao nhiên liệu khi lái xe

127.

Bật hoặc tắt đèn báo phanh khi người lái đạp hoặc không đạp bàn đạp phanh

4 lines
128.

Truyền tín hiệu điện về ECU động cơ và ECT làm sớm thời điểm chuyển số để giảm tiêu hao nhiên liệu khi lái xe

4 lines
129.

Truyền tín hiệu điện về ECU động cơ và ECT làm muộn thời điểm chuyển số để giảm tiêu hao nhiên liệu khi lái xe

4 lines
130.

Độ trễ khi chuyển số là một đặc tính được thiết kế cho mọi hộp số tự động nhằm mục đích:

a)

Ngăn không cho hộp số chuyển số lên và xuống quá thường xuyên

b)

Đảm bảo độ êm dịu khi chuyển lên và xuống giữa các số

c)

Đảm bảo cho việc chế tạo bộ điều khiển điện tử được dễ dàng

d)

Giúp người lái xe có đủ thời gian để phản ứng với các tình huống trên đường

131.

Trong hộp số tự động điều khiển điện tử (ECT), khi việc chuyển số bắt đầu thì ECU sẽ thực hiện điều khiển nào sau đây:

a)

Làm muộn thời điểm đánh lửa của động cơ

b)

Làm sớm thời điểm đánh lửa của động cơ

c)

Kích hoạt các van điện từ điều khiển chuyển số

d)

Kích hoạt chế độ khóa biến mô

132.

Chức năng của bộ điều khiển thủy lực trong hộp số tự động:

a)

Tạo ra áp suất thủy lực, điều chỉnh áp suất thủy lực, chuyển các số

b)

Điều khiển các van điện từ để thực hiện việc chuyển số

c)

Làm cho ly hợp và phanh hoạt động dựa vào áp suất thủy lực

d)

Cung cấp áp suất thủy lực cần thiết cho sự vận hành của hộp số

133.

Khi thay mới các đĩa ma sát ly hợp trong hộp sô tự động, cần phải:

a)

Ngâm các đĩa ma sát mới trong dầu hộp số tự động khoảng 15 phút hoặc lâu hơn trước khi lắp

b)

Chọn bề dày các đĩa ma sát đúng theo trị số nhà sản xuất

c)

Chọn bề dày và số lượng đĩa ma sát đúng theo trị số nhà sản xuất

d)

Chọn bề dày các đĩa ma sát đúng theo trị số nhà sản xuất, đồng thời chú ý chiều và dấu lắp ghép.

134.

Vị trí truyền động cardan được bố trí trên xe:

a)

Giữa hộp số và cầu chủ động.

b)

Sau động cơ.

c)

Trước bộ

135.

Vị trí truyền động cardan được bố trí trên xe:

a)

Giữa hộp số và cầu chủ động.

b)

Sau động cơ.

c)

Trước bộ ly hợp.

d)

Sau bộ ly hợp.

136.

Trục cardan có công dụng:

a)

Truyền moment xoắn với góc độ và khoảng cách trục thay đổi.

b)

Giảm tốc

c)

Truyền chuyển động.

d)

Chịu tải trọng của xe.

137.

Số lượng trục cardan trên ôtô tối thiểu là:

a)

1 trục

b)

2 trục

c)

3 trục

d)

4 trục

138.

Phát biểu nào sau đây sai với cardan:

a)

Đảm bảo an toàn cho hệ thống truyền lực khi bị quá tải.

b)

Liên kết giữa hộp số và cầu chủ động.

c)

Trục cardan được chế tạo rỗng hoặc đặc

d)

Truyền moment xoắn với khoảng cách trục và góc độ thay đổi.

139.

Cardan được chế tạo bằng:

a)

Thép cacbon.

b)

Sắt.

c)

Hợp kim nhôm.

d)

Gang.

140.

Trục cardan khác tốc có 2 loại khớp được sử dụng là:

a)

Khớp chữ thập và khớp trượt.

b)

Khớp cầu rotuyn và khớp trượt.

c)

Khớp cầu rotuyn và khớp chữ thập.

d)

Khớp trượt và khớp Rzeppa

141.

Mỗi đầu trục cardan được lắp 1 khớp cardan để hấp thụ những thay đổi theo:

a)

Phương dọc trục

b)

Phương thẳng đứng.

c)

Phương ngang.

d)

Phương nghiêng.

142.

Đường kính ngoài của khớp trượt của trục cardan được:

a)

Làm nhẵn.

b)

Vát rãnh then hoa

c)

Lắp với bánh răng côn.

d)

Vát hình côn.

143.

Miếng kim loại dán trên trục Cardan có công dụng:

a)

Cân bằng động khi trục quay tròn.

b)

Tăng tốc độ quay của trục

c)

Giảm chấn động khi trục làm việ

d)

Cân bằng động khi thay đổi tốc độ xe.

144.

Khi hoạt động trục cardan chịu:

a)

Moment uốn và moment xoắn.

b)

Lực dọc trục

c)

Moment kéo và moment nén.

d)

Lực ngang trục

145.

Số lượng tối thiểu khớp nối cardan khác tốc cần có trên một trục:

a)

2 khớp.

b)

3 khớp.

c)

4 khớp.

d)

5 khớp.

146.

Số lượng tối thiểu khớp nối cardan khác tốc cần có trên một trục:

a)

2 khớp.

b)

3 khớp.

c)

4 khớp.

d)

5 khớp.

147.

Số lượng khớp nối cardan khác tốc ít nhất trên một trục kép:

a)

3 khớp.

b)

1 khớp.

c)

2 khớp.

d)

4 khớp.

148.

Khớp cardan đồng tốc kiểu tripod có:

a)

Một chạc ba

b)

Một trục chữ thập.

c)

Một vòng bi kim.

149.

Khớp cardan đồng tốc kiểu Rzeppa có:

a)

Sáu viên bi cầu.

b)

Bốn viên bi cầu.

c)

Năm viên bi cầu.

d)

Bảy viên bi cầu.

150.

Trong khớp cardan tripod thân bao hình trụ nối với phần trục chủ động bằng:

a)

Rãnh then hoa

b)

Bạc đạn chà.

c)

Bulon.

d)

Bạc đạn đũa

151.

Trục cardan được chế tạo rỗng để:

a)

Chịu moment xoắn.

b)

Tiết kiệm vật liệu.

c)

Dễ chế tạo.

d)

Cân bằng động.

152.

Trục cardan bị gãy là do:

a)

Xe chạy quá tải.

b)

Ly hợp bị trượt.

c)

Xe chạy quá tốc độ.

d)

Công suất động cơ quá lớn.

153.

Trục cardan chưa được cân bằng sẽ làm cho, ngoại trừ:

a)

Trục cardan gãy.

b)

Trục cardan mau bị võng.

c)

Trục cardan bị rung khi vận hành.

d)

Mau hư các ổ bi đỡ.

154.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Trợ lực ở trục cardan đối với xe tải nặng.

b)

Trợ lực ở hệ thống lái.

c)

Trợ lực ở hệ thống phanh.

d)

Trợ lực ở cơ cấu điều khiển ly hợp.

155.

Loại trục cardan có khớp nối đỡ trung gian thuờng được bố trí trên xe:

a)

Xe tải nặng.

b)

Xe du lịch.

c)

Xe chuyên dùng.

d)

Xe đua

156.

Trục cardan bị hỏng làm cho:

a)

Không truyền moment đến các bánh xe chủ động.

b)

Không sang số được

c)

Xe chỉ có thể chạy lùi.

d)

Động cơ không khởi động được

157.

Khớp nối trượt của trục cardan gồm có:

a)

Các rãnh then hoa

b)

Một trục chữ thập.

c)

Bốn chén bi.

d)

Ba con lăn.

158.

Khớp cardan khác tốc gồm có:

a)

Một trục chữ thập và bốn chén bi kim.

b)

Trục chữ

c)

Một trục chữ thập và bốn vòng bi đũa

d)

Hai nạng chủ động và bị động.

159.

Vận tốc dài của nạng khớp chữ thập phần trục bị động thay đổi mỗi khi quay được môt góc:

a)

90 độ

b)

45 độ.

c)

180 độ

d)

360 độ

160.

Bộ vi sai đảm bảo cho 2 bánh xe chủ

4 lines
161.

Vận tốc dài của nạng khớp chữ thập phần trục bị động thay đổi mỗi khi quay được môt góc:

a)

90 độ

b)

45 độ

c)

180 độ

d)

360 độ

162.

Bộ vi sai đảm bảo cho 2 bánh xe chủ động quay với vận tốc khác nhau khi:

a)

Xe quay vòng.

b)

Xe lên dốc

c)

Xe xuống dốc

d)

Xe chạy thẳng.

163.

Bánh răng bán trục liên kết với đầu trong bán trục bằng:

a)

Then hoa

b)

Đai ốc

c)

Bulong.

d)

Khớp chữ thập.

164.

Số bộ vi sai tối thiểu trên Ôtô là:

a)

1 bộ.

b)

2 bộ.

c)

3 bộ.

d)

4 bộ.

165.

Cầu chủ động trên xe tải thường sử dụng nhớt bôi trơn loại:

a)

SAE 140.

b)

SAE 30.

c)

SAE 40.

d)

SAE 240

166.

Cầu chủ động trên xe con thường sử dụng nhớt bôi trơn loại:

a)

SAE 90.

b)

SAE 30.

c)

SAE 40.

d)

SAE 190.

167.

Việc phân phối moment xoắn đối với vi sai phải:

a)

Truyền theo tỉ lệ cho trước

b)

Truyền hết công suất của động cơ.

c)

Khuyếch đại công suất động cơ.

d)

Phụ thuộc vào tải trọng.

168.

Cơ cấu khóa hãm vi sai cưỡng bức buộc hai bánh xe chủ động của 1 cầu phải:

a)

Quay cùng tốc độ.

b)

Quay chậm hơn.

c)

Quay nhanh hơn.

d)

Quay khác tốc độ.

169.

Bộ vi sai bố trí trên xe du lịch thường có:

a)

2 bánh răng hành tinh.

b)

3 bánh răng hành tinh.

c)

4 bánh răng hành tinh.

d)

5 bánh răng hành tinh.

170.

Bộ vi sai bố trí trên xe tải nặng thường có:

a)

4 bánh răng hành tinh.

b)

2 bánh răng hành tinh.

c)

3 bánh răng hành tinh.

d)

5 bánh răng hành tinh.

171.

Khi xe quay vòng bên trái, bán trục bên phải sẽ quay:

a)

Nhanh hơn bán trục bên trái.

b)

Chậm hơn bán trục bên trái.

c)

Bằng vận tốc của bán trục bên trái.

d)

Nhanh hơn hoặc chậm hơn bán trục bên trái tùy theo bán kính quay vòng.