wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các cơ quan nhà nước

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Quốc hội không có thẩm quyền nào dưới đây?

a)

Quyền lập hiến, lập pháp

b)

Quyền quyết định những vấn đề quan trọng và trọng đại nhất của đất nước

c)

Quyền giám sát tối cao đối với các cơ quan trong bộ máy nhà nước

d)

Thực hiện quyền công tố và kiểm sát đối với hoạt động tư pháp

2.

Quốc hội không có dạng hoạt động nào?

a)

Phiên họp thường kỳ hàng tháng của Quốc hội

b)

Hoạt động của Hội đồng dân tộc

c)

Kỳ họp Quốc hội

d)

Hoạt động của đại biểu Quốc hội

3.

Chức vụ nào không do Quốc hội bầu?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Thành viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Thành viên Hội đồng dân tộc

d)

Đại biểu Quốc hội

4.

Theo quy định mới nhất, Quốc hội họp mỗi năm mấy kỳ?

a)

1 kỳ

b)

2 kỳ

c)

3 kỳ

d)

Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp

5.

Ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam, hiện tại là Quốc hội khóa:

a)

Khóa 13

b)

Khóa 14

c)

Khóa 15

d)

Khóa 16

6.

Cơ quan thường trực của quốc hội là:

a)

Chính phủ

b)

Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

7.

Hoạt động nào sau đây không thuộc chức năng của quốc hội?

a)

Phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước và quyết toán ngân sách nhà nước

b)

Truy tố kẻ phạm tội ra trước Tòa án

c)

Phê chuẩn các dự án luật

d)

Ban hành, sửa đổi hoặc bãi bỏ các loại thuế

8.

Hoạt động nào sau đây thuộc thẩm quyền của quốc hội?

a)

Hoạt động ban hành hiến pháp và các đạo luật

b)

Hoạt động hướng dẫn thi hành các văn bản pháp luật

c)

Hoạt động kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật

d)

Cả ba hoạt động nêu trên đều thuộc thẩm quyền của quốc hội

9.

Cơ cấu, số lượng thành viên của Chính phủ do cơ quan nào quyết định?

a)

Do Chính phủ quyết định

b)

Do Thủ tướng Chính phủ quyết định

c)

Do Chủ tịch nước quyết định

d)

Do Quốc hội quyết định

10.

Phương án nào dưới đây không phải là sự thể hiện tính quyền lực nhà nước cao nhất của Quốc hội?

a)

Lãnh đạo các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

b)

Có sự tập trung, thống nhất cả 3 quyền lực: lập pháp, hành pháp, tư pháp

c)

Lập hiến, lập pháp

d)

Quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước

11.

Nhiệm kỳ của một khóa Quốc hội là bao nhiêu năm

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

Tất cả đều sai

12.

Việc kéo dài nhiệm kỳ của một khóa Quốc hội không được quá bao nhiêu tháng, trừ trường hợp có chiến tranh?

a)

6 tháng

b)

9 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

13.

Quốc hội có quyền quyết định các vấn đề quan trọng nào sau đây?

a)

Hiến pháp, luật pháp, chính sách cơ bản

b)

Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

c)

Ngân sách nhà nước, tổ chức bộ máy nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Ai là người triệu tập kỳ họp Quốc hội?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Tổng Bí thư

c)

Chủ tịch nước

d)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

15.

Ai có quyền công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Chính phủ

16.

Số lượng đại biểu Quốc hội không quá bao nhiêu người?

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

17.

Quốc hội bầu ai trong số các chức danh sau đây?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa mới được triệu tập chậm nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày bầu cử đại biểu Quốc hội?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

120 ngày

19.

Chủ thể nào sau đây chỉ có quyền tham dự phiên họp của Chính phủ nhưng không có quyền biểu quyết?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Bộ trưởng

d)

Phó Thủ tướng

20.

Chủ tịch nước ta có quyền:

a)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Lập hiến và lập pháp

c)

Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

21.

Theo Hiến pháp năm 2013, Chủ tịch nước được bầu bởi cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

22.

Nhiệm kỳ Chủ tịch nước thông thường sẽ là bao lâu?

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

23.

Chủ tịch nước có thể trực tiếp ban hành luật không?

a)

Có, nếu Quốc hội ủy quyền

b)

Không, luật chỉ do Quốc hội thông qua và Chủ tịch nước công bố

c)

Có, nếu được Ủy ban Thường vụ Quốc hội đồng ý

d)

Có, trong các trường hợp đặc biệt

24.

Chủ tịch nước có quyền đề nghị Quốc hội xem xét lại luật trong thời gian bao lâu kể từ ngày nhận được luật do Quốc hội thông qua?

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

25.

Trong lĩnh vực đối ngoại, Chủ tịch nước có quyền nào sau đây?

a)

Ký kết điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước

b)

Cử, triệu hồi đại sứ Việt Nam ở nước ngoài

c)

Tiếp nhận đại sứ nước ngoài tại Việt Nam

d)

Tất cả các phương án trên

26.

Chủ tịch nước có quyền nào sau đây đối với lực lượng vũ trang?

a)

Trực tiếp chỉ huy quân đội trong mọi tình huống

b)

Thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Chỉ có quyền điều hành Bộ Quốc phòng

d)

Không có vai trò gì đặc biệt

27.

Chủ tịch nước hiện tại là ai?

a)

Lương Cường

b)

Tô Lâm

c)

Võ Thị Ánh Xuân

d)

Võ Văn Thưởng

28.

Chủ tịch nước có thể giải tán Quốc hội không?

a)

Không có quyền này

b)

Có thể giải tán nếu Quốc hội hoạt động không hiệu quả

c)

Có thể giải tán nếu được Ủy ban Thường vụ Quốc hội đồng ý

d)

Có thể giải tán khi Chính phủ đề xuất

29.

Chủ tịch nước có thể từ chức không?

a)

Không thể từ chức

b)

Có thể từ chức nếu được Quốc hội chấp thuận

c)

Chỉ có thể từ chức khi Chính phủ đồng ý

d)

Chỉ có thể từ chức khi có lý do chính đáng

30.

Ai có quyền quyết định tổ chức trưng cầu ý dân?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

31.

Chủ tịch nước có quyền nào sau đây đối với các dự án luật?

a)

Chủ động soạn thảo luật và ban hành

b)

Đề nghị Quốc hội xem xét sửa đổi hoặc bổ sung luật

c)

Chỉ có quyền tham gia thảo luận về luật

d)

Không có quyền liên quan đến luật

32.

Chủ tịch nước có quyền gì trong việc phong tặng danh hiệu Nhà nước?

a)

Quyết định phong tặng danh hiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Quyết định phong hàm giáo sư

c)

Quyết định danh hiệu Nhà giáo Nhân dân

d)

Quyết định danh hiệu Nghệ sĩ Nhân dân

33.

Chính phủ không có thẩm quyền nào dưới đây?

a)

Lãnh đạo các Bộ, cơ quan ngang Bộ

b)

Thống nhất quản lý các mặt của đời sống xã hội

c)

Ban hành Nghị định

d)

Xét xử các vụ án

34.

Chính phủ là:

a)

Cơ quan đại biểu

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

35.

Chủ thể nào sau đây không thể tham gia phiên họp của Chính phủ?

a)

Thứ trưởng cơ quan ngang bộ

b)

Thủ trưởng cơ quan thuộc chính phủ

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Phó Thủ tướng Chính phủ

36.

Cơ quan nào sau đây không thuộc cơ cấu tổ chức của Chính phủ?

a)

Bộ

b)

Cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan ngang bộ

d)

Văn phòng Chính phủ

37.

Cơ quan nhà nước nào sau đây có vai trò tổ chức thực hiện pháp luật trên thực tế?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan đại diện

c)

Tòa án

d)

Tất cả đều đúng

38.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất ở Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Văn phòng Chính phủ

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

39.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

40.

Chính phủ có chức năng gì?

a)

Quản lý hành chính Nhà nước trên tất cả các lĩnh vực

b)

Ban hành luật và nghị quyết

c)

Xét xử và giải quyết tranh chấp pháp lý

d)

Giám sát hoạt động của Quốc hội

41.

Thành phần của Chính phủ bao gồm những ai?

a)

Thủ tướng, Chủ tịch nước và các Bộ trưởng

b)

Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, Bộ trưởng và Thứ trưởng cơ quan ngang bộ

c)

Thủ tướng, Chủ tịch Quốc hội và các Bộ trưởng

d)

Thủ tướng, các Phó Thủ tướng và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh

42.

Chính phủ có trách nhiệm gì đối với tình trạng khẩn cấp quốc gia?

a)

Kiến nghị Chủ tịch nước ban bố tình trạng khẩn cấp

b)

Tự quyết định ban bố tình trạng khẩn cấp

c)

Yêu cầu Quốc hội phê duyệt tình trạng khẩn cấp

d)

Không có quyền quyết định trong tình trạng khẩn cấp

43.

Cơ quan nào có quyền phê chuẩn hoặc bãi bỏ các quyết định của Chính phủ?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Hội đồng Nhân dân

d)

Bộ Nội vụ

44.

Thủ tướng Chính phủ có nhiệm vụ gì?

a)

Chỉ đạo hoạt động của Quốc hội

b)

Lãnh đạo, điều hành toàn bộ hoạt động của Chính phủ

c)

Phê chuẩn các dự án luật

d)

Xét xử các vụ án hành chính

45.

Hiện nay ai là Thủ tướng Chính phủ?

a)

Phạm Minh Chính

b)

Trần Hồng Hà

c)

Mai Văn Chính

d)

Tô Lâm

46.

Chính phủ có thẩm quyền gì trong lĩnh vực ngoại giao?

a)

Thực hiện chính sách đối ngoại theo quy định của Quốc hội

b)

Quyết định ký kết hiệp định quốc tế không cần Quốc hội thông qua

c)

Ban hành nghị quyết về ngoại giao

d)

Bổ nhiệm Đại sứ không cần Chủ tịch nước đồng ý

47.

Ai có quyền đề nghị ký kết hoặc gia nhập hiệp ước quốc tế?

a)

Bộ trưởng Ngoại giao

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Hội đồng Nhân dân

48.

Thủ tướng Chính phủ có nhiệm kỳ bao lâu?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

Không giới hạn thời gian

49.

Nhận định nào dưới đây về Ủy ban nhân dân là không đúng?

a)

Ủy ban nhân dân do Chính phủ bầu ra

b)

Ủy ban nhân dân do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra

c)

Ủy ban nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

d)

Ủy ban nhân dân là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân

50.

Ủy ban nhân dân là:

a)

Cơ quan đại biểu

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

51.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính?

a)

Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Văn phòng Chính phủ

52.

Ủy ban nhân dân các cấp trong bộ máy nhà nước Việt Nam là:

a)

Do chính phủ bầu ra

b)

Do quốc hội bầu ra

c)

Do Mặt trận Tổ quốc Việt Nam bầu ra

d)

Do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra

53.

Ủy ban nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan Quyền lực địa phương

b)

Hệ thống cơ quan Quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan Xét xử

d)

Hệ thống cơ quan Kiểm sát

54.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì Ủy ban nhân dân các cấp:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân ở địa phương

c)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

55.

Ủy ban nhân dân gồm những thành viên nào?

a)

Chủ tịch, các Bộ trưởng, đại biểu Quốc hội

b)

Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên

c)

Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Tỉnh ủy viên

d)

Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Bí thư Thành ủy

56.

Nhiệm kỳ của Ủy ban nhân dân theo quy định hiện hành là bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

57.

Ủy ban nhân dân có quyền quyết định những vấn đề nào sau đây?

a)

Chính sách quốc phòng

b)

Dự toán và phân bổ ngân sách địa phương

c)

Cử Đại sứ Việt Nam tại nước ngoài

d)

Bổ nhiệm Bộ trưởng

58.

Ủy ban nhân dân có trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Tổ chức thi hành Hiến pháp, luật, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên

b)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Đàm phán, ký kết, gia nhập các hiệp ước quốc tế nhân danh Nhà nước

d)

Xét xử các vụ và giải quyết các tranh chấp theo quy định của pháp luật

59.

Cơ quan nào có quyền giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Bộ Công an

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

60.

Khi xảy ra thiên tai, Ủy ban nhân dân có quyền gì?

a)

Quyết định sơ tán dân cư

b)

Tuyên bố tình trạng khẩn cấp quốc gia

c)

Ra lệnh phong tỏa biên giới

d)

Thành lập lực lượng quân đội riêng

61.

Trong lĩnh vực giáo dục, Ủy ban nhân dân có trách nhiệm gì?

a)

Bảo đảm cơ sở vật chất cho giáo dục

b)

Xây dựng chương trình giáo dục quốc gia

c)

Thành lập trường đại học mới

d)

Chỉ đạo công tác nghiên cứu khoa học

62.

Ủy ban nhân dân có thẩm quyền trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế, xã hội, quốc phòng - an ninh

b)

Lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Chỉ đạo cơ quan Đảng và Quốc hội

d)

Quyết định sửa đổi Hiến pháp

63.

Ủy ban nhân dân có quyền gì đối với cán bộ, công chức cấp dưới?

a)

Bổ nhiệm, khen thưởng, kỷ luật theo quy định

b)

Bổ nhiệm không cần theo quy định pháp luật

c)

Chỉ có quyền khen thưởng, không có quyền kỷ luật

d)

Chỉ có quyền kỷ luật, không có quyền bổ nhiệm

64.

Nhận định nào dưới đây về Hội đồng nhân dân là không đúng?

a)

Hội đồng nhân dân do nhân dân địa phương bầu ra

b)

Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

c)

Hội đồng nhân dân là cơ quan đại diện cho ý chí, nguyện vọng của nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan do nhân dân cả nước bầu ra

65.

Hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan do ai bầu ra?

a)

Do Chính phủ bầu ra

b)

Do nhân dân địa phương bầu ra

c)

Do Quốc hội bầu ra

d)

Do Ủy ban nhân dân bầu ra

66.

Hội đồng nhân dân có chức năng gì?

a)

Quyết định các vấn đề quan trọng của địa phương

b)

Ban hành Hiến pháp, luật và pháp lệnh

c)

Lãnh đạo, điều hành toàn bộ hoạt động của Chính phủ

d)

Xét xử các vụ án và giải quyết các tranh chấp theo quy định của pháp luật

67.

Ai có quyền bầu đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Cử tri tại địa phương

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân

68.

Hội đồng nhân dân có thể ra nghị quyết trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế - xã hội

b)

An ninh quốc gia

c)

Ngoại giao

d)

Chính sách tiền tệ

69.

Nhiệm kỳ của đại biểu Hội đồng nhân dân là bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

70.

Hội đồng nhân dân giám sát các cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

71.

Nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân có thể được kéo dài trong trường hợp nào?

a)

Khi có tình trạng khẩn cấp quốc gia

b)

Khi có chiến tranh hoặc thảm họa nghiêm trọng

c)

Khi chưa tổ chức được cuộc bầu cử Hội đồng nhân dân khóa mới

d)

Tất cả các phương án trên

72.

Chủ tịch Hội đồng nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Triệu tập và chủ tọa các kỳ họp Hội đồng nhân dân

b)

Ký chứng thực các nghị quyết của Hội đồng nhân dân

c)

Chỉ đạo, điều hành công tác của Hội đồng nhân dân

d)

Tất cả các nhiệm vụ trên

73.

Trong trường hợp đặc biệt, nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân có thể được kéo dài hoặc rút ngắn không?

a)

Không, luôn cố định 5 năm

b)

Có, do Quốc hội quyết định

c)

Có, do Chính phủ quyết định

d)

Có, do Thủ tướng Chính phủ quyết định

74.

Hội đồng nhân dân có thể tự ý thay đổi cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân không?

a)

Có, nếu trên 50% đại biểu HĐND đồng ý

b)

Có, nếu Thủ tướng Chính phủ phê duyệt

c)

Không, vì UBND hoạt động theo luật quy định

d)

Có, nếu được Quốc hội đồng ý

75.

Trong số các quyền sau, quyền nào không thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân?

a)

Quyết định thuế, phí, lệ phí áp dụng tại địa phương

b)

Quyết định thành lập mới các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

c)

Quyết định biện pháp bảo vệ an ninh, trật tự xã hội tại địa phương

d)

Giám sát việc thực hiện nghị quyết của chính Hội đồng nhân dân

76.

Trong các nội dung sau, nội dung nào Hội đồng nhân dân không có quyền quyết định?

a)

Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

b)

Thành lập, sáp nhập, chia tách đơn vị hành chính cấp huyện

c)

Thông qua dự toán ngân sách địa phương

d)

Giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân cùng cấp

77.

Kỳ họp thứ nhất của Hội đồng nhân dân được tổ chức khi nào sau cuộc bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Trong vòng 30 ngày sau bầu cử

b)

Trong vòng 45 ngày sau bầu cử

c)

Trong vòng 60 ngày sau bầu cử

d)

Trong vòng 90 ngày sau bầu cử

78.

Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế năng lực hành vi của công dân?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Quốc hội

d)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

79.

Cơ quan nào không có quyền truy tố bị can?

a)

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh

b)

Viện kiểm sát quân sự

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân huyện

80.

Tòa án nhân dân có chức năng gì?

a)

Xây dựng pháp luật và xét xử các vụ án

b)

Xét xử các vụ án và giải quyết các tranh chấp

c)

Tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội

d)

Thanh tra, kiểm tra các hoạt động tư pháp

81.

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao do ai bổ nhiệm?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

82.

Thẩm phán của Tòa án nhân dân được bổ nhiệm bởi ai?

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Quốc hội

83.

Trong các loại tòa án sau, tòa án nào không thuộc hệ thống Tòa án nhân dân?

a)

Tòa án quân sự

b)

Tòa án nhân dân cấp cao

c)

Tòa án Hiến pháp

d)

Tòa án nhân dân cấp huyện

84.

Thời hạn bổ nhiệm thẩm phán Tòa án nhân dân các cấp là bao lâu?

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

Không giới hạn thời gian

85.

Việc xét xử của Tòa án nhân dân dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Chỉ căn cứ vào hồ sơ vụ án

b)

Căn cứ vào ý kiến của các bên trong phiên tòa

c)

Căn cứ vào pháp luật và chứng cứ được kiểm tra công khai tại tòa

d)

Căn cứ vào chỉ đạo của cấp trên

86.

Trong hệ thống Tòa án nhân dân, tòa án nào có thẩm quyền cao nhất?

a)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Tòa án nhân dân cấp huyện

d)

Tòa án nhân dân cấp cao

87.

Cơ quan nào có chức năng giám sát hoạt động xét xử của Tòa án nhân dân?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Bộ Công an

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

88.

Tòa án nhân dân có trách nhiệm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của ai?

a)

Chỉ của Nhà nước

b)

Chỉ của công dân

c)

Của Nhà nước, tổ chức và công dân

d)

Chỉ của tổ chức

89.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của Tòa án nhân dân?

a)

Xét xử các vụ án theo quy định của pháp luật

b)

Kiểm tra, giám sát hoạt động của Chính phủ

c)

Bảo vệ công lý, quyền con người

d)

Xem xét tính hợp hiến của văn bản quy phạm pháp luật

90.

Hội thẩm nhân dân là người có chức vụ gì trong bộ máy Nhà nước?

a)

Công chức của Tòa án nhân dân

b)

Cán bộ làm việc tại Viện kiểm sát

c)

Đại diện nhân dân tham gia xét xử nhưng không phải thẩm phán

d)

Thẩm phán của Tòa án nhân dân cấp huyện

91.

Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

b)

Chính phủ là cơ quan hành pháp

c)

Viện kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội

d)

Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án

92.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền tư pháp?

a)

Quốc hội và Tòa án

b)

Tòa án và Viện Kiểm sát

c)

Quốc hội và Chính phủ

d)

Chính phủ và Viện Kiểm sát

93.

Viện kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Cơ quan đại biểu

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

94.

Viện kiểm sát nhân dân có chức năng nào sau đây?

a)

Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động tư pháp

b)

Xét xử các vụ án hình sự

c)

Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

d)

Giám sát hoạt động của Quốc hội

95.

Chủ thể nào sau đây là người đứng đầu cơ quan thực hành quyền công tố?

a)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

96.

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao do ai bổ nhiệm?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

97.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Hoạt động theo chỉ đạo của Tòa án nhân dân

b)

Chỉ tuân theo Hiến pháp và pháp luật

c)

Báo cáo hoạt động cho Bộ Tư pháp

d)

Hoạt động theo sự lãnh đạo trực tiếp của Chính phủ

98.

Cấp cao nhất trong hệ thống Viện kiểm sát nhân dân ở Việt Nam là gì?

a)

Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện

b)

Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

c)

Viện kiểm sát nhân dân cấp cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

99.

Chức danh nào sau đây không thuộc Viện kiểm sát nhân dân?

a)

Kiểm sát viên

b)

Viện trưởng

c)

Điều tra viên

d)

Thẩm phán

100.

Cơ quan nào có thẩm quyền kiểm tra, giám sát hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Bộ Tư pháp

d)

Tòa án nhân dân tối cao

101.

Hệ thống Viện kiểm sát nhân dân gồm bao nhiêu cấp?

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

102.

Theo quy định, nhiệm kỳ của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao là bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

103.

Nguyên tắc làm việc của Viện kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Cấp trên có quyền chỉ đạo trực tiếp cấp dưới

b)

Mọi hoạt động phải tuân theo quy định của Bộ Công an

c)

Độc lập, chỉ tuân theo Hiến pháp và pháp luật

d)

Thực hiện theo chỉ đạo của Chính phủ

104.

Chức vụ nào trong Viện kiểm sát nhân dân không do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm?

a)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

b)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện

c)

Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Kiểm sát viên sơ cấp

105.

Người đứng đầu Viện kiểm sát nhân dân tối cao được gọi là gì?

a)

Chánh án

b)

Bộ trưởng

c)

Viện trưởng

d)

Tổng Kiểm sát trưởng

106.

Hệ thống Viện kiểm sát nhân dân có chức năng chính gì?

a)

Điều tra vụ án hình sự

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nhà nước và công dân

c)

Giải quyết tranh chấp kinh tế

d)

Quản lý hoạt động thi hành án dân sự

107.

Kiểm toán Nhà nước là cơ quan thuộc hệ thống nào của Nhà nước Việt Nam?

a)

Cơ quan hành chính nhà nước

b)

Cơ quan lập pháp

c)

Cơ quan tư pháp

d)

Cơ quan do Quốc hội thành lập

108.

Ai là người có thẩm quyền bổ nhiệm Tổng Kiểm toán Nhà nước?

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Bộ trưởng Bộ Tài chính

109.

Kiểm toán Nhà nước có chức năng chính là gì?

a)

Kiểm tra việc thu, chi ngân sách nhà nước

b)

Kiểm tra hoạt động của doanh nghiệp tư nhân

c)

Xử phạt vi phạm tài chính

d)

Cấp phép hoạt động tài chính

110.

Nguyên tắc hoạt động của Kiểm toán Nhà nước là gì?

a)

Hoạt động theo chỉ đạo của Chính phủ

b)

Độc lập và chỉ tuân theo pháp luật

c)

Báo cáo trực tiếp lên Bộ Tài chính

d)

Hoạt động theo hướng dẫn của các đơn vị kiểm toán độc lập

111.

Chức năng của Kiểm toán Nhà nước KHÔNG bao gồm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Kiểm toán báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhà nước

b)

Kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài sản công

c)

Kiểm toán các đơn vị nhận tài trợ từ ngân sách nhà nước

d)

Kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính

112.

Tổng Kiểm toán Nhà nước có nhiệm kỳ bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

113.

Kiểm toán Nhà nước có thể thực hiện kiểm toán đối với đối tượng nào?

a)

Cơ quan nhà nước sử dụng ngân sách nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân không sử dụng ngân sách nhà nước

c)

Cá nhân có thu nhập cao

d)

Ngân hàng thương mại

114.

Kiểm toán Nhà nước có thể kiểm toán các doanh nghiệp nào?

a)

Chỉ doanh nghiệp nhà nước

b)

Mọi doanh nghiệp trong nền kinh tế

c)

Chỉ các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Chỉ các doanh nghiệp có sử dụng vốn, tài sản nhà nước

115.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc hoạt động của Kiểm toán Nhà nước?

a)

Trung thực, khách quan

b)

Công khai, minh bạch

c)

Độc lập, chỉ tuân theo pháp luật

d)

Bảo mật tuyệt đối mọi thông tin kiểm toán

116.

Cơ quan Kiểm toán Nhà nước có trách nhiệm báo cáo hoạt động kiểm toán hàng năm với cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Bộ Tài chính

d)

Thanh tra Chính phủ

117.

Kiểm toán Nhà nước không có quyền nào dưới đây?

a)

Kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài sản công

b)

Đề xuất sửa đổi luật liên quan đến tài chính, ngân sách

c)

Ra quyết định hành chính về xử phạt vi phạm tài chính

d)

Kiến nghị truy cứu trách nhiệm hình sự đối với sai phạm tài chính nghiêm trọng

118.

Chức danh nào sau đây không thuộc hệ thống Kiểm toán Nhà nước?

a)

Tổng Kiểm toán Nhà nước

b)

Kiểm toán viên Nhà nước

c)

Chánh Thanh tra Kiểm toán Nhà nước

d)

Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước

119.

Đơn vị nào có quyền ban hành các quy định, chuẩn mực kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước?

a)

Bộ Tài chính

b)

Tổng Kiểm toán Nhà nước

c)

Quốc hội

d)

Thanh tra Chính phủ

120.

Đối tượng kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước không bao gồm?

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân hoàn toàn không sử dụng vốn nhà nước

c)

Các dự án sử dụng vốn nhà nước

d)

Cơ quan hành chính nhà nước

121.

Hệ thống tổ chức của Kiểm toán Nhà nước gồm bao nhiêu cấp?

a)

1 cấp

b)

2 cấp

c)

3 cấp

d)

4 cấp

122.

Hội đồng Bầu cử Quốc gia được thành lập bởi cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

123.

Chức năng chính của Hội đồng Bầu cử Quốc gia là gì?

a)

Tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội

b)

Quyết định danh sách ứng cử viên đại biểu Quốc hội

c)

Giám sát hoạt động bầu cử ở địa phương

d)

Ban hành Luật Bầu cử

124.

Hội đồng Bầu cử Quốc gia có quyền hạn nào sau đây?

a)

Ban hành các quy định về bầu cử

b)

Xác nhận tư cách đại biểu Quốc hội trúng cử

c)

Giải quyết khiếu nại tố cáo liên quan đến bầu cử

d)

Tất cả đều đúng

125.

Nhiệm vụ của Hội đồng Bầu cử Quốc gia KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Hướng dẫn, chỉ đạo công tác bầu cử

b)

Lập danh sách ứng cử viên đại biểu Quốc hội

c)

Công bố kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội

d)

Giải quyết khiếu nại tố cáo liên quan đến bầu cử

126.

Hội đồng Bầu cử Quốc gia có nhiệm vụ gì sau khi cuộc bầu cử kết thúc?

a)

Giải thể ngay sau ngày bầu cử

b)

Xác nhận kết quả và báo cáo Quốc hội

c)

Tiếp tục giám sát nhiệm kỳ Quốc hội mới

d)

Kiến nghị sửa đổi luật bầu cử

127.

Nhiệm kỳ của Hội đồng Bầu cử Quốc gia kéo dài trong bao lâu?

a)

5 năm

b)

1 năm

c)

6 tháng

d)

Cho đến khi công bố kết quả bầu cử và xác nhận tư cách đại biểu Quốc hội

128.

Hội đồng Bầu cử Quốc gia có thể bị giải thể trong trường hợp nào?

a)

Khi có lệnh của Chính phủ

b)

Khi Quốc hội khóa mới chính thức hoạt động

c)

Khi Chủ tịch nước quyết định

d)

Khi Tổng Bí thư ra chỉ thị

129.

Chủ tịch Hội đồng Bầu cử Quốc gia thường là ai?

a)

Tổng Bí thư

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

130.

Hội đồng Bầu cử Quốc gia có quyền gì đối với kết quả bầu cử?

a)

Xác nhận hoặc hủy kết quả bầu cử ở khu vực có sai phạm

b)

Yêu cầu tổ chức lại bầu cử trên toàn quốc nếu cần

c)

Chỉ có thể giám sát và báo cáo lên Quốc hội

d)

Không có quyền can thiệp vào kết quả bầu cử

131.

Hội đồng Bầu cử Quốc gia có nhiệm vụ gì trong việc tổ chức bầu cử?

a)

Lập danh sách ứng cử viên đại biểu Quốc hội

b)

Ban hành hướng dẫn về tổ chức bầu cử

c)

Tổ chức tranh luận giữa các ứng cử viên

d)

Chỉ giám sát, không có vai trò tổ chức

132.

Hội đồng Bầu cử Quốc gia hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Tập trung, dân chủ, công khai

b)

Độc lập, tự chủ, không bị giám sát

c)

Chỉ tuân theo quyết định của Chính phủ

d)

Hoạt động theo quy định của Bộ Nội vụ

133.

Hội đồng Bầu cử Quốc gia có thể yêu cầu điều tra về vi phạm trong bầu cử không?

a)

Có, nếu phát hiện vi phạm nghiêm trọng

b)

Không, chỉ có thể kiến nghị lên cơ quan có thẩm quyền

c)

Chỉ có thể điều tra thông qua Ủy ban bầu cử địa phương

d)

Không có quyền điều tra mà chỉ giám sát

134.

Ai có quyền khiếu nại, tố cáo về hoạt động của Hội đồng Bầu cử Quốc gia?

a)

Công dân

b)

Ứng cử viên

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Tất cả đều đúng

135.

Thành viên Hội đồng Bầu cử Quốc gia gồm những ai?

a)

Đại diện Quốc hội, Chính phủ, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Chỉ bao gồm các đại biểu Quốc hội

c)

Chủ yếu là các thành viên Chính phủ

d)

Do Chính phủ bổ nhiệm

136.

Hội đồng Bầu cử Quốc gia có nhiệm vụ gì đối với danh sách ứng cử viên?

a)

Xem xét và phê duyệt danh sách ứng cử viên

b)

Tự đề cử và bổ sung ứng cử viên nếu cần

c)

Chỉ kiểm tra tính hợp lệ của danh sách ứng cử viên

d)

Không có quyền can thiệp vào danh sách ứng cử viên