wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ 1 - KHỐI 11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sulfur dioxide tan trong nước thu được dung dịch

a)

H2S.

b)

H2SO4.

c)

H2SO3.

d)

Na2SO4.

2.

Nhóm chức

a)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào.

b)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ.

c)

Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ.

3.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ: Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

76.

b)

78.

c)

80.

d)

82.

4.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

KCl.

b)

HCl.

c)

Na2SO4.

d)

NaOH.

5.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

Na2SO4.

b)

MgSO4.

c)

BaSO4.

d)

K2SO4.

6.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

7.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu

a)

các hợp chất của carbon.

b)

các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,…).

c)

các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2).

d)

các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

8.

Chọn phát biểu đúng về tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường?

a)

A. Chất lỏng, màu hắc, tan nhiều trong nước.

b)

B. Chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

c)

C. Chất lỏng, sánh như dầu, hút ẩm mạnh.

9.

Xét cân bằng hoá học: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH- Hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây?

a)

Kc = [NH4+][OH-]/[NH3][H2O]

b)

Kc = [NH3][H2O]/[NH4+][OH-]

c)

Kc = [NH4+][OH-]/[NH3]

d)

Kc = [NH3][H2O]/[NH4+][OH-]

10.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

NaCl.

c)

FeCl3.

d)

HNO3.

11.

Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không trộn lẫn vào nhau

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước.

b)

Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước.

c)

Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết.

d)

Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên phễu chiết.

12.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

b)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

d)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

13.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Khử trùng ao hồ sau khi tạt cân bằng với sóng (CaO).

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

d)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

14.

Nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước nên ammonia có tính chất nào sau đây?

a)

Tính khí tác dụng với một chất có tính oxi hóa.

b)

Tính tan tốt trong nước.

c)

Dễ bay hơi và có mùi khai, xốc.

d)

Tính base yếu khi ở dạng dung dịch.

15.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g), ΔrH298 > 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

cho chất xúc tác

b)

tăng áp suất chung của hệ

c)

tăng nhiệt độ của hệ

d)

thêm khí H2 vào hệ.

16.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

a)

nitrogen.

b)

oxygen.

c)

carbon.

d)

hydrogen.

17.

Một bạn học sinh thử khí SO2 vào bình tam giác và dạy miệng bình bằng bóng tăm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra). Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Nước vôi.

b)

Nước mày.

c)

Muối ăn.

d)

Giấm ăn.

18.

Khái niệm nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

CH3COOH

d)

H2O.

19.

Trong tự nhiên, có thể tìm thấy nitrogen có nhiều trong

a)

không khí.

b)

nước biển.

c)

mỏ khoáng.

d)

cơ thể người.

20.

Dung dịch của một base ở 25°C có:

a)

[H+]=1,0×10^{-7} M

b)

[H+]>1,0×10^{-7} M

c)

[H+]<1,0×107M\left[H+\right]<1,0\times10^{-7}M

d)

[H+]=1,0×10^{-10} M

21.

Để tách dầu ăn ra khỏi hỗn hợp gồm dầu ăn và nước, có thể sử dụng phương pháp

a)

Bay hơi.

b)

Chiết.

c)

Chưng cất.

d)

Sắc kí.

22.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3.

b)

NO.

c)

H2.

d)

CH4.

23.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H2

b)

CH4

c)

C6H6

d)

CH3OH.

24.

Sulfur trong chất nào sau đây chỉ có tính khí?

a)

Na2SO4

b)

H2S

c)

H2SO4

d)

SO2.

25.

Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các kĩ thuật tinh chế nào để lấy được curcumin từ củ nghệ?

a)

Chiết và kết tinh.

b)

Chưng cất và kết tinh.

c)

Chưng cất, kết tinh và sắc kí.

d)

Chiết, chưng cất và kết tinh.

26.

Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí (X) là

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

N2.

d)

NH3.

27.

Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

a)

CaO.

b)

Na2SO4.

c)

CaCl2.

d)

H2SO4.

28.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

b)

Phản ứng thuận và nghịch dừng.

c)

Phản ứng thuận đã dừng.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

29.

Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân (mercury) rơi vãi bằng cách

a)

Rắc bột phosphorus lên giọt thủy ngân.

b)

Rắc bột sulfur lên giọt thủy ngân.

c)

Nhỏ nước osom lên giọt thủy ngân.

d)

Nhỏ nước bromide lên giọt thủy ngân.

30.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

b)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

c)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

31.

Hợp chất A có công thức phân tử C2H4O có phổ hồng ngoại như hình bên. Xác định công thức cấu tạo của A.

a)

CH3–CH2–CHO

b)

CH3–CH2OH

c)

CH3COCH3

d)

CH2=CH–CH2–OH

32.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HF

b)

H2S

c)

NaOH

d)

CH3COOH

33.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

Na2SO4

b)

MgSO4

c)

BaSO4

d)

K2SO4

34.

Câu 34. Công thức tính pH là

a)

pH = log [H+]

b)

pH = +10 log [H+]

c)

pH = - log [OH+]

d)

pH = - log [H+]

35.

Phủ dung dịch lên tượng xây ra có giá trị tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

A. Ca, Mg

b)

B. N, P

c)

C. Fe, Mn

d)

D. Cl, F

36.

Câu 36. Cho phản ứng thuận nghịch: CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g). Biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng này là

a)

Kc = [CaO][CO2]/[CaCO3]

b)

Kc = [CO2]

c)

Kc = [CaCO3]/[CO2]

d)

Kc = [CaO][CO2]/[CaCO3]

37.

Hợp chất hữu cơ là

a)

hợp chất của carbon (trừ một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide,…)

b)

hợp chất của carbon (bao gồm một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide,…)

c)

hợp chất của carbon với các nguyên tố phi kim khác như oxygen, hydrogen, nitrogen,…

d)

hợp chất của carbon với các nguyên tố kim loại.

38.

Liên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

tương tác Van der waals

d)

liên kết hydrogen.

39.

Xét hệ cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g) ΔH298 = –58 kJ. Khi ngâm bình đựng hỗn hợp khí vào nước đá, màu của hỗn hợp khí

a)

nhạt đi.

b)

không thay đổi.

c)

đậm lên.

d)

là không màu.

40.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH

b)

FeCl3

c)

HNO3

d)

NaCl

41.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4

c)

NH3.

d)

KCl

42.

Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, FeO, C, Ba(OH)2. Số phản ứng trong đó H2SO4 đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Chọn phát biểu đúng về tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường?

a)

Chất khí, mùi hắc, tan nhiều trong nước.

b)

Chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

c)

Chất rắn, không màu, không tan trong nước.

d)

Chất lỏng, sánh như dầu, hút ẩm mạnh.

44.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau?

a)

HCOOCH3, CH3COOH

b)

CH3CH2OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2CH=O, CH3CHO

d)

C3H6, C6H12.

45.

Hydrocarbon X là một trong các thành phần tạo thành xốp cách nhiệt EPS. Chất X có công thức cấu tạo: CH3CH(CH3)CH2CH3. Tên thay thế của X là

a)

2-methylbutane.

b)

2-methylpentane.

c)

3-methylbutane.

d)

3-methylpentane.

46.

Sulfur dioxide tan trong nước thu được dung dịch

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

Na2SO4.

47.

Câu 47. Xăng Ron 95 là hỗn hợp các hydrocarbon có tính chống kích nổ tương đương với hỗn hợp 95% isooctane và heptane về thể tích. Công thức phân tử của heptane là

a)

C6H12.

b)

C7H16.

c)

C4H10.

d)

C6H14.

48.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc và tính chất đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau theo một quy tắc nhất định

d)

Là một nhóm nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

49.

Sau sự cờ rắn dầu trên biển, dầu tan được thải bỏ là thường lẫn nước biển. Để tách dầu và nước biển ra khỏi nhau, người ta dùng phương pháp

a)

chiết lỏng - lỏng.

b)

chiết lỏng - rắn.

c)

chưng cất.

d)

tách điện.

50.

Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ bã, lấy dung dịch có thể làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô đặc thu được tinh bột nghệ, dễ yếm khí tồn tại rồi lọc lấy chất lục curcumin vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các kĩ thuật chiết tách nào để lấy được curcumin từ củ nghệ?

a)

Chiết, chưng cất và kết tinh.

b)

Chiết và kết tinh.

c)

Chưng cất và kết tinh.

d)

Chưng cất, kết tinh và sắc kí.

51.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Dung dịch sulfuric acid loãng có đầy đủ tính chất của một acid mạnh. Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

a. Dung dịch sulfuric acid loãng có tính chung của một acid: Đổi màu quỳ tím thành đỏ, tác dụng với kim loại hoạt động trong dãy hoạt động hóa học, tác dụng với basic oxide và base, tác dụng với cát và đá vôi.

b)

b. Khi sulfuric acid loãng tiếp xúc với lá kẽm (zinc) bị phủ bởi lớp oxide mỏng, chất này lớp oxide tan dần, sau đó là kim loại cũng tan và có bọt khí xuất hiện.

c)

c. Khi sulfuric acid loãng tiếp xúc với mẫu đá vôi mẫu mẫu phần vết bằng thấy mẫu đá vôi tan ra, dung dịch sủi bọt khí, dung dịch sau phản ứng có màu vàng dục, để lâu sẽ lắng thành lớp bột màu vàng.

d)

d. Khi sulfuric acid loãng tiếp xúc với vôi bột baking soda (sodium hydrogen carbonate) thấy dung dịch sủi bọt khí, sau phản ứng thu được kết tủa trắng.

52.

Câu 2. Sulfuric acid là hóa chất rất quan trọng, có tính hóa học rất mạnh

a)

Cho từng giọt sulfuric acid đặc vào đường succharose (C12H22O11) màu trắng, đường chuyển màu nâu sang đen sau đó trào lên khỏi miệng cốc.

b)

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4, xuất hiện kết tủa đen.

c)

Khi tham gia phản ứng, H2SO4 không thể tạo ra các sản phẩm chứa sulfur có số oxi hóa lớn hơn hoặc bằng 7.

d)

     H2SO4 có tính oxi hóa mạnh có thể phản ứng với HI là một chất có tính khử mạnh             

53.

H2SO4 có tính oxi hóa mạnh có thể phản ứng với HI là một chất có tính khử mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ phản ứng với HCl

54.

Trắc nghiệm trả lời ngắn

câu 1.Số dẫn xuất monochloride tối đa thu được khi cho isopentane tác dụng với chlorine trong điều kiện có chiếu sáng là bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

55.

Câu 2. Cho các chất: C4H4, NaCN, CO2, CH3COOH, NaHCO3, HCHO, H2HCCOOH và CCl4. Có bao nhiêu hợp chất là dẫn xuất của hydrocarbon trong dãy chất trên?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

56.

Câu 3. Cho dung dịch NH3 lần lượt vào các dung dịch sau: Fe(OH)2, KCl, CH3COOH, Mg(NO3)2, HCl, NaOH, O2, dung dịch FeCl3, H2. Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch NH3 ở điều kiện thích hợp?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

57.

Câu 4. Bình "ga" loại 45 cân sử dụng trong bếp ăn công nghiệp có chứa 45kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí "ga" của bếp Y là 25000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 65%. Sau bao nhiêu ngày thì sử dụng hết bình ga trên?

a)

58 ngày

b)

25 ngày

c)

40 ngày

d)

18 ngày

58.

Hãy cho biết phân tử khối của naphthalene?

a)

128

b)

142

c)

78

d)

114

59.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X được cho như hình vẽ bên dưới: Hãy cho biết phân tử khối của hợp chất hữu cơ X?

a)

46

b)

44

c)

72

d)

86

60.

Số dẫn xuất monobromine tối đa thu được khi cho 2,3-dimethyl butane tác dụng với bromine trong điều kiện có chiếu sáng là bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5