wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngành Y học và Sinh học

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Những ngành nghề nào sau đây thuộc ngành Y học?

a)

Bác sĩ, y sĩ, y tá, công nghệ thực phẩm

b)

Y tá, y sĩ, bác sĩ, hộ lí

c)

Nhân viên xét nghiệm, lập trình viên

d)

Bảo vệ, kĩ thuật viên, y tá

2.

Ngành nào sau đây có vai trò bảo vệ môi trường?

a)

Thủy sản

b)

Y học

c)

Khoa học môi trường

d)

Công nghệ thực phẩm

3.

Đâu không phải là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Di truyền học

b)

Giải phẫu học

c)

Động vật học

d)

Thiên văn học

4.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là các …………….. và các cấp độ tổ chức khác của thế giới sống.

a)

tập thể sống

b)

cơ thể sống

c)

thực vật sống

d)

động vật sống

5.

Nghiên cứu về hình thái và cấu tạo bên trong cơ thể sinh vật thuộc lĩnh vực nghiên cứu nào của ngành Sinh học?

a)

Động vật học

b)

Giải phẫu học

c)

Sinh học tế bào

d)

Sinh học phân tử

6.

Nghiên cứu các đặc điểm hình thái, cấu tạo, vai trò, tác hại của các loài vi sinh vật đối với tự nhiên và con người thuộc lĩnh vực nghiên cứu nào của ngành Sinh học?

a)

Sinh học tế bào

b)

Sinh học phân tử

c)

Vi sinh vật học

d)

Động vật học

7.

Ngành xét nghiệm DNA hoặc dấu vân tay để xác định mối quan hệ huyết thống, xác định tình trạng sức khỏe hoặc tình trạng tội phạm thuộc nhóm ngành sinh học cơ bản. Vậy ngành đó có tên là gì?

a)

Y học

b)

Pháp y

c)

Khoa học môi trường

d)

Dược học

8.

Điền vào chỗ trống câu sau: …………….. nghiên cứu mối quan hệ tương tác qua lại giữa các cá thể sinh vật với nhau và với môi trường sống của chúng, sự thay đổi của các yếu tố môi trường và những vấn đề liên quan đến môi trường.

a)

Công nghệ sinh học

b)

Vi sinh vật học

c)

Sinh học phân tử

d)

Di truyền học

9.

Có nhiều nguyên nhân làm cho muối dưa cải bị hư hỏng, trong đó có hai nguyên nhân được đưa ra: (1) do dây nắp hũ dưa không kín; (2) do không đảm bảo về điều kiện ánh sáng. Dựa vào phương pháp nào để xác định đâu là nguyên nhân làm cho dưa cải muối bị hỏng?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp thử nghiệm

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

d)

Phương pháp phân tích

10.

Để quan sát cấu tạo một số sinh vật đơn bào (trùng roi, trùng giày,...) ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Phương pháp phân tích.

d)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

11.

Để đánh giá ảnh hưởng của nguồn nước đến sự phát triển rễ cây ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

b)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

c)

Phương pháp phân tích khoa học.

d)

Phương pháp báo cáo số liệu.

12.

Lựa chọn nội dung thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: “Phương pháp thực nghiệm khoa học là phương pháp... tác động vào đối tượng nghiên cứu và những hoạt động của đối tượng nhằm ... sự ... của chúng một cách có chủ đích”.

a)

thụ động; tác động; hình thành.

b)

thụ động; kích thích; phát triển.

c)

chủ động; kích động; hình thành.

d)

chủ động; tác động; phát triển.

e)

chủ động; kiểm soát; phát triển.

13.

“Quan sát và so sánh sự phát triển của 2 chậu cây trong thí nghiệm trồng 2 chậu cây ở 2 vị trí khác nhau. Từ đó đưa ra kết luận cho giả thuyết được đặt ra là đúng hay sai” là nội dung của bước nào trong tiến trình nghiên cứu ảnh hưởng của ánh sáng đến sự phát triển thân cây?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Xây dựng giả thuyết.

c)

Thiết kế và tiến hành thí nghiệm.

d)

Điều tra, khảo sát thực địa hay các thí nghiệm.

14.

Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:

a)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng.

b)

chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,...

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,...

d)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,...

15.

Cấp độ nào là cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

b)

Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

c)

Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

d)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

16.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong các cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Tế bào.

d)

Hợp tử.

17.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Tế bào.

b)

Quần xã.

c)

Quần thể.

d)

Bào quan.

18.

“Đàn voi sống trong rừng” thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã.

d)

Hệ sinh thái.

19.

Kết quả nghiên cứu của Matthias Schleiden và Theodor Schwann đã cho thấy sự tương đồng về cấu tạo của tế bào ....(1)....... và tế bào .........(2)......... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – Thực vật; 2 – Động vật.

b)

1 – Nấm; 2 – Thực vật.

c)

1 – Nguyên sinh; 2 – Thực vật.

d)

1 – Nấm; 2 – Động vật.

20.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào:

a)

hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

đều có hình dạng giống nhau.

c)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

21.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì:

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

22.

Kết quả nghiên cứu của Matthias Schleiden và Theodor Schwann đã cho thấy:

a)

Sự tương đồng về cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật.

b)

Sự khác biệt về cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật.

c)

Sự khác biệt về chức năng của tế bào thực vật và tế bào động vật.

d)

Sự tương đồng về chức năng của tế bào thực vật và tế bào động vật.

23.

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ các tế bào. Tế bào bao gồm nhiều tế bào phân hóa thành các mô, cơ quan, và các hệ cơ quan khác nhau phối hợp thực hiện các hoạt động sống của cơ thể. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – cơ quan; 2 – mô; 3 – tế bào.

b)

1 – mô; 2 – tế bào; 3 – cơ quan.

c)

1 – mô; 2 – cơ quan; 3 – tế bào.

d)

1 – tế bào; 2 – mô; 3 – cơ quan.

e)

1 – tế bào; 2 – cơ quan; 3 – mô.

24.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, Cl.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

25.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tố trong phân tử nước là liên kết cộng hóa trị. Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là liên kết:

a)

ion.

b)

phosphodieste.

c)

cộng hóa trị.

d)

hydro.

26.

Phân loại các nguyên tố dựa vào lượng cấu tạo nên:

a)

Lipid, enzyme.

b)

Đại phân tử hữu cơ.

c)

Protein, vitamin.

d)

Glucose, tinh bột, vitamin.

27.

Hiện tượng nào sau đây gợi ý sự biến tính của protein?

a)

Khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi.

c)

Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi.

d)

Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.

28.

Khi nói về cấu trúc không gian của ADN, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai mạch của ADN xếp song song và ngược chiều nhau.

b)

Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å.

c)

Hai mạch của ADN xếp song song và cùng chiều nhau.

d)

Đường kính vòng xoắn của ADN là 20Å.

29.

Chức năng của phân tử tARN là gì?

a)

Cấu tạo nên riboxom.

b)

Vận chuyển acid amin.

c)

Bảo quản thông tin di truyền.

d)

Vận chuyển các chất qua màng.

30.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào yếu tố nào?

a)

Kích thước nhỏ nên S/V lớn.

b)

Kích thước nhỏ nên S/V nhỏ.

c)

Kích thước lớn nên S/V nhỏ.

d)

Kích thước lớn nên S/V lớn.

31.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau dựa vào yếu tố nào?

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc.

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

Giảm sức căng bề mặt.

d)

Oxygen hóa các thành phần tế bào.

32.

Về mặt cấu tạo, vi khuẩn Gr- khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vi khuẩn Gr+ vì lý do nào sau đây?

a)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên cơ bản chất lipopolysaccharide.

b)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên cơ bản chất lipoprotein.

c)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan dày hơn.

d)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan mỏng hơn.

33.

Hội chứng Tay – Sachs là bệnh di truyền rất hiếm gặp ở trẻ em. Hội chứng này do rối loạn chuyển hóa enzyme hexosaminidase A. Enzyme này có chức năng gì trong tế bào?

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Lục lạp.

d)

Lysosome.

34.

Nếu chất béo tích tụ quá nhiều trong não có thể gây tổn thương não, gây chết não có và thể dẫn tới tử vong. Việc chuyển hóa chất béo trong tế bào nào có thể được thực hiện bởi các enzyme có trong bào quan nào?

a)

Ribosome.

b)

Peroxisome.

c)

Lục lạp.

d)

Bộ máy Golgi.

35.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

36.

Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh. Nguyên nhân là vì ………(1)…….. Từ/Cụm từ (1) là:

a)

tế bào không còn khả năng trao đổi chất.

b)

nhân tế bào đã bị phá vỡ.

c)

tế bào chất đã bị biến tính.

d)

màng tế bào đã bị phá vỡ.

e)

màng tế bào mất tính thẩm thấu chọn lọc.

37.

Để quan sát hiện tượng vận chuyển các chất qua màng, một học sinh làm thí nghiệm như sau: cho 1 lớp biểu bì lá lẻ bạn (thái lát tái) vào dung dịch muối ưu trương 8% (nồng độ muối cao hơn trong tế bào), sau 2 phút quan sát tế bào có hiện tượng ……(1)……, học sinh này tiếp tục thay bằng dung dịch muối 10%, sau 2 phút quan sát tế bào có hiện tượng ……(2)……. Nội dung đúng của (1) và (2) lần lượt là:

a)

trương nước/ trương nước nhiều hơn.

b)

cả tế bào co lại/ cả tế bào co lại nhiều hơn.

c)

co nguyên sinh/ phân co nguyên sinh.

d)

co nguyên sinh/ co nguyên sinh nhiều hơn.

e)

tế bào vỡ ra/ tế bào vỡ ra nhiều hơn.

38.

Trong ẩm thực, quả cà chua thường được tỉa thành hình hoa để trang trí. Ở vỏ quả cà chua, mặt trong hút nước hoặc mất nước nhanh và nhiều hơn mặt ngoài. Để các “cánh hoa” của nó đẹp (cong ra ngoài), vỏ cà chua sau khi cắt sẽ ngâm vào môi trường nào?

a)

Nước muối ưu trương để mặt trong hút nước mạnh hơn mặt ngoài.

b)

Nước muối ưu trương để mặt ngoài mất nước nhiều hơn mặt trong.

c)

Môi trường đẳng trương để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài.

d)

Nước lạnh để mặt ngoài cà chua cứng lại.

e)

Nước đường ưu trương và lạnh để cà chua tươi lâu.

39.

Hiện tượng nào xảy ra khi ngâm quả mơ với đường sau một thời gian?

a)

Quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, nước mơ cũng có vị ngọt và chua do nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, dung dịch đường đi vào.

b)

Quả mơ phồng lên, có vị ngọt đậm, nước mơ không thay đổi vị.

c)

Quả mơ giữ nguyên kích thước, chỉ nước mơ có vị ngọt.

d)

Quả mơ teo lại, nhưng nước mơ chỉ có vị chua.

40.

Chất (1) là phân tử ATP, (2) là phân tử ADP. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

41.

Quá trình (5) có bản chất là quá trình dị hóa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

42.

Quan sát hình và cho biết Pepsin hoạt động tốt nhất ở khoảng pH nào?

a)

Từ 0 đến 5

b)

Từ 6 đến 10

c)

Từ 3 đến 4

d)

Từ 7 đến 8

43.

Điểm pH hoạt động tốt nhất của Trypsin có giá trị gấp bao nhiêu lần giá trị điểm hoạt động tốt nhất của Pepsin?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

44.

Đồ thị (1) thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố nào lên hoạt tính enzyme?

a)

Nồng độ cơ chất

b)

Nồng độ enzyme

c)

Nhiệt độ

d)

pH

45.

Hoạt tính enzyme ở đồ thị (2) tăng không giới hạn do được bổ sung liên tục yếu tố nào?

a)

Nồng độ cơ chất

b)

Nồng độ enzyme

c)

Nhiệt độ

d)

pH

46.

Ở khoảng nhiệt độ từ 10 đến 30 độ, hiệu suất phản ứng của trypsin ở cá tuyết và bò thay đổi như thế nào?

a)

Hiệu suất của cả hai đều tăng.

b)

Hiệu suất của cả hai đều giảm.

c)

Hiệu suất của cá tuyết tăng, bò giảm.

d)

Hiệu suất của bò tăng, cá tuyết giảm.

47.

Ở khoảng nhiệt độ từ 40 đến 42 độ, điều gì xảy ra với sự phân ứng của enzyme pepsin của bất kỳ loại nào?

a)

Không có sự phân ứng.

b)

Hiệu suất phản ứng tăng mạnh.

c)

Hiệu suất phản ứng giảm nhẹ.

d)

Hiệu suất phản ứng không đổi.

48.

Có bao nhiêu cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Cho các tổ chức sống: tim, não, phổi, lục lạp và ribosome. Có bao nhiêu tổ chức sống là bào quan?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Có bao nhiêu đặc trưng sau là đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống: (1) Cảm ứng, (2) Sinh sản, (3) Chuyển hóa vật chất và năng lượng, (4) Sinh trưởng và phát triển, (5) Tái tạo cơ thể?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Phân tử sinh học là những phân tử hữu cơ chỉ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống. Từ đó có bao nhiêu loại phân tử sinh học chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Tùy vào số lượng đơn phân, carbohydrate được chia thành bao nhiêu nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Đơn phân của DNA/RNA có bao nhiêu loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?

a)

2 bậc

b)

3 bậc

c)

4 bậc

d)

5 bậc

55.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào nhân thực?

a)

Có màng nhân

b)

Có ribosome

c)

Có nội màng

d)

Có lục lạp

e)

Có màng sinh chất

56.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào động vật?

a)

Có ribosome

b)

Có màng nhân

c)

Có màng sinh chất

d)

Dị dưỡng

e)

Có nội màng

57.

Trong cơ thể người, có bao nhiêu loại tế bào sau đây có thể chứa nhiều nhân?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào tuyến nước bọt

d)

Tế bào hồng cầu

e)

Tế bào bạch cầu

58.

Có bao nhiêu loại lưới nội chất?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

59.

Có bao nhiêu đặc điểm không phải là đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn?

a)

Là một hệ thống ống và xoang đẹp thông với nhau.

b)

Tạo ra xoang hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ).

c)

Làm nhiệm vụ vận chuyển nội bào.

d)

Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp polysaccharide.

60.

Có bao nhiêu ý đúng về chức năng của lysosome?

a)

Hô hấp tế bào sinh ra năng lượng ATP.

b)

Tiêu hóa, phân giải nội bào.

c)

Thực bào vi sinh vật xâm nhập vào tế bào.

d)

Tổng hợp protein, lipid cấu tạo màng sinh chất.

61.

Có bao nhiêu ý đúng về chức năng của thành tế bào thực vật?

a)

Bảo vệ tế bào, chống lại sức trương nước.

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.

d)

Giúp các tế bào liên lạc bằng cầu sinh chất.

62.

Có bao nhiêu ý đúng về vai trò của chất nền ngoại bào?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Vận chuyển các chất ra vào màng sinh chất.

c)

Liên kết tế bào cạnh nhau tạo thành mô.

d)

Tổng hợp protein cấu tạo màng sinh chất.

63.

Có bao nhiêu hiện tượng nào sau đây không phải là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.

b)

Khuếch tán khí O2 từ phế nang vào máu.

c)

Khuếch tán nước từ môi trường nhược trương vào tế bào.

d)

Khuếch tán ion Na+ từ môi trường ưu trương vào tế bào.

64.

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp. Đây là ví dụ của quá trình nào?

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Thẩm thấu

d)

Vận chuyển qua màng

65.

O₂ từ phế nang vào mao mạch phổi thông qua quá trình nào?

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Thẩm thấu

d)

Vận chuyển qua màng

66.

Kiểu vận chuyển chủ động thuộc số nào trong hình dưới đây?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Không có kiểu nào

67.

Có bao nhiêu đặc điểm của enzyme được thể hiện trong hình dưới đây?

a)

Phản ứng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu cơ chất.

b)

Cấu trúc của enzyme không thay đổi ở cuối phản ứng.

c)

Enzyme có thể được tái sử dụng để tiếp tục xúc tác.

d)

Hoạt động của enzyme chịu tác động của nồng độ cơ chất.