wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 1 Su

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu có tiếng chứa vần "ương".

a)

Ốc sên bò trên tường.

b)

Bạn Hà đi chợ Tết.

c)

Bạn Na đi tắm biển.

d)

Đàn kiến đi kiếm ăn.

2.

Chọn tiếng thích hợp ghép với "đầu" để tạo thành từ chỉ một bộ phận trên cơ thể.

a)

gối

b)

làng

c)

bếp

3.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Chú _____ mổ thóc trên sân."

a)

chó

b)

c)

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Chú _____ nằm gặm xương trong góc nhà."

a)

vịt

b)

c)

chó

5.

Những chú sóc _____ khi nhặt được hạt trong khu rừng. Chọn từ chỉ cảm xúc phù hợp.

a)

buồn bã

b)

lo lắng

c)

mừng rỡ

6.

Những chú sóc mừng rỡ khi nhặt được _____ trong khu rừng. Chọn tên loại hạt phù hợp.

a)

hạt thóc

b)

hạt dẻ

c)

hạt ngô

7.

Chọn tiếng thích hợp ghép với "bác" để tạo thành từ ngữ chỉ nghề nghiệp.

a)

b)

c)

chú

8.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Các bạn nhỏ thích thú khi được ra thăm _____ từ sáng sớm."

a)

công viên

b)

đồng lúa

c)

bờ biển

9.

Giải câu đố: "Con gì lông trắng như bông, thường ăn cà rốt, mắt hồng dễ thương?" Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "con _____"

a)

vịt

b)

rùa

c)

thỏ

10.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Hình ảnh cho thấy câu tục ngữ "_____".

a)

có chí thì nên

b)

uống nước nhớ nguồn

c)

chị ngã em nâng

11.

Chọn đáp án chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ: "Chú chim hót vang / Trong vườn cúc vàng / Sáng sớm rộn ràng / Đón mùa thu sang."

a)

ang, ơm, ôn, ươn, im

b)

ong, ươn, ôn, en, it

c)

uc, om, iêng, ăn, iên

d)

im, ang, ăng, uc, iếp

12.

Chọn tên con vật đúng cho hình số 1.

a)

con thỏ

b)

con cáo

c)

con sóc

13.

Chọn tên con vật đúng cho hình số 2.

a)

con thỏ

b)

con cáo

c)

con sóc

14.

Chọn tên con vật đúng cho hình số 3.

a)

con thỏ

b)

con cáo

c)

con sóc

15.

Chọn tiếng thích hợp ghép với "nghị" để tạo thành từ đúng.

a)

thực

b)

phép

c)

lực

16.

Chọn tiếng thích hợp ghép với "trung" để tạo thành từ đúng.

a)

thực

b)

phép

c)

lực

17.

Chọn tiếng thích hợp ghép với "lễ" để tạo thành từ đúng.

a)

thực

b)

phép

c)

lực

18.

Chọn câu mô tả đúng cho hình số 1.

a)

Bạn Trung bê thùng quà nhỏ cho bố.

b)

Bà quạt mát cho bạn Dũng.

c)

Bà tết tóc cho bạn Lan.

19.

Chọn câu mô tả đúng cho hình số 2.

a)

Bạn Trung bê thùng quà nhỏ cho bố.

b)

Bà quạt mát cho bạn Dũng.

c)

Bà tết tóc cho bạn Lan.

20.

Chọn câu mô tả đúng cho hình số 3.

a)

Bạn Trung bê thùng quà nhỏ cho bố.

b)

Bà quạt mát cho bạn Dũng.

c)

Bà tết tóc cho bạn Lan.

21.

Chọn hình có tên chứa vần “ức”.

a)

Hình con mực

b)

Hình con cá mập

c)

Hình con bạch tuộc

22.

Chọn hình có tên chứa vần “âp”.

a)

Hình con mực

b)

Hình con cá mập

c)

Hình con bạch tuộc

23.

Chọn hình có tên chứa vần “uôc”.

a)

Hình con mực

b)

Hình con cá mập

c)

Hình con bạch tuộc

24.

Các tiếng “sân, than, bạn” có chung vần gì?

a)

an

b)

ân

c)

ăn

d)

ơn

25.

Điền “am” hoặc “an” thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Bà cho bé một quả c__.

a)

am

b)

an

26.

Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào hai chỗ trống: Trung thu, ông trăng __òn như __iếc đĩa.

a)

tr và ch

b)

ch và tr

c)

tr và tr

d)

ch và ch

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình ảnh trên có ____ đồ vật có tên chứa vần “ên”.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình ảnh trên có ____ đồ vật có tên chứa vần “ươc”.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Những bác ong vàng […] đi kiếm mật ngọt.

a)

tấm tả

b)

chăm chỉ

c)

cần mẫn

d)

nóng bức

e)

cần cù

30.

Câu nào dưới đây mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Tan học, các bạn nhỏ đi bộ trên vỉa hè.

b)

Tan học, mẹ dắt con đi bộ trên vỉa hè.

c)

Trên đường đến trường, các bạn nhỏ vừa đi vừa hát ca.

d)

Trên đường đi học về, các bạn nhỏ giúp bà cụ sang đường.

31.

Tên con vật nào có vần “uồn”?

a)

Con gián

b)

Con rết

c)

Con nhện

d)

Con chuồn chuồn

32.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Phượng vĩ nở đỏ rực một góc sân trường.

b)

Ở góc đa làng em có một tổ kiến lửa to.

c)

Đàn chim sẻ sà xuống thửa ruộng vừa gặt xong.

d)

Bộ ghế được chú thợ sơn màu đỏ rất đẹp.

33.

Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau? Thỏ trắng nhớ mẹ; Đêm chẳng ngủ ngon; Ước được lon ton; Bên chân mẹ lắm! (Hà An)

a)

on, ươc, an, ương, ên

b)

on, ươc, ăng, ăn, ên

c)

on, ươc, en, ut, ên

d)

on, ươc, uyên, iên, ên

34.

Câu nào mô tả đúng khung cảnh trong đoạn phim sau?

a)

Màn sương giăng mắc khắp xóm làng.

b)

Giọt sương đọng trên những chiếc lá.

c)

Tia nắng vàng hắt qua những tán lá.

d)

Cơn mưa tầm tã suốt cả đêm.

35.

Đoạn văn sau viết về con vật gì? “Chú sống trong một hang nhỏ ở đồng lúa. Là con vật ưa nước, nên dù ở vùng cạn thì trong hang cũng sẽ dự trữ một chút nước để giữ ẩm. Chú có tám càng, hai…”

a)

con cua

b)

con cá

c)

con tôm

d)

con ếch

36.

Dựa vào đoạn miêu tả: “chiếc càng to và chắc lắm. Đặc biệt hơn, chú ta bò ngang trên mặt đất, đó là sự khác lạ của chú so với những con vật khác.” Con vật nào phù hợp?

a)

con cua

b)

con rắn

c)

con gián

d)

con nhện

37.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Hình vẽ chiếc thang. Câu: Tớ là thang. Tên của tớ có vần (a)   .

38.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Hình vẽ quả mít và con vịt. Câu: Các sự vật trong hình trên có chung vần (a)   .

39.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Các tiếng “mông, xong, cong” có chung vần (a)   .

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Hình hoa sen màu hồng. Câu: Tớ là hoa (a)   hồng. Tớ sống trong đầm.

41.

Điền “l” hoặc “n” thích hợp vào các chỗ trống trong câu có hình các bạn nghe bà kể chuyện: “Các bạn nhỏ chăm chú ___ắng nghe bà kể về những chú ___ừa già ăn cỏ ___o ___ê.” Chọn dãy chữ đúng để điền.

a)

l / l / n / n

b)

n / l / l / n

c)

l / n / n / l

d)

n / n / l / l

42.

Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống: Hình bê con đi cùng mẹ ra đồng. Câu: Chú bê đi ___ùng mẹ ra đồng ___ồ. Chọn dãy chữ đúng để điền.

a)

c / c

b)

k / c

c)

c / k

d)

k / k

43.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong ô chữ trên có (a)   từ chỉ quả.

44.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Danh sách: uống nước, bà cụ, bóng đá, cô chú, bóng bàn, bóng rổ, nông dân, làm việc, rán cá, nhân viên. Chọn các từ ngữ chỉ môn thể thao.

a)

bóng đá

b)

bóng bàn

c)

bóng rổ

d)

uống nước

e)

làm việc

45.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Danh sách: uống nước, bà cụ, bóng đá, cô chú, bóng bàn, bóng rổ, nông dân, làm việc, rán cá, nhân viên. Chọn các từ ngữ chỉ người.

a)

bà cụ

b)

cô chú

c)

nông dân

d)

nhân viên

e)

bóng đá

46.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Danh sách: uống nước, bà cụ, bóng đá, cô chú, bóng bàn, bóng rổ, nông dân, làm việc, rán cá, nhân viên. Chọn các từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

làm việc

b)

rán cá

c)

uống nước

d)

bóng rổ

e)

nhân viên

47.

“Những chú ve” có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

chiêm chiếp trong vườn

b)

hát vang đầu mùa đông

c)

hót ngân nga trong vườn

d)

râm ran hát mừng hè về

48.

Đoạn văn dưới đây viết về loại quả nào? “Quả mọc thẳng từ gốc, một gốc thường chỉ có một quả. Lá của nó sắc và nhọn như kiếm. Quả có nhiều mắt, khi chín rất thơm, bên trong vàng ươm.”

a)

cam

b)

mít

c)

na

d)

dứa

49.

Đoạn văn dưới đây viết về loài cây nào? “Mùa hè, từng chùm bông đỏ rực như chứa lửa, chứa nắng. Lá của nó tròn và nhỏ như lá me non. Chúng em thường nhặt những bông rụng trên mặt đất ép trong sổ làm kỉ niệm.”

a)

bàng

b)

phượng

c)

tre

d)

nhãn

50.

Đoạn văn dưới đây viết về loài hoa nào? “Trong đầm, xen giữa những chiếc lá to là những bông phớt hồng. Hôm qua, những búp nhỏ còn e ấp giờ đã bung nở rực rỡ, hương thơm ngan ngát suốt cả mùa hè.”

a)

hồng

b)

sen

c)

cúc

d)

phượng

51.

“Tê giác” có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

mò cá trên đồng

b)

nhặt thóc trên sân

c)

sống trong khu rừng

d)

ấp trứng trong tổ

52.

“Đàn ong” có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

nhặt quả trong vườn

b)

gặm cỏ non trên đồng

c)

hót vang trong vườn

d)

hút mật trong vườn nhãn

53.

Câu nào chứa tiếng có vần “ép”?

a)

Chú An tìm nhà trọ có gác xép.

b)

Bé có một chiếc cốc rất đẹp.

c)

Bố mẹ đưa bé về quê ăn tết Trung thu.

d)

Bé muốn ăn cơm nếp do mẹ đồ.

54.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp (chuyển thành câu hỏi trắc nghiệm): Trong hai câu sau, câu nào nói về Lan?

a)

Lan bóc cam cho em.

b)

Bà ngồi nghỉ ở gốc đa.

55.

Em hãy chọn tên đồ vật có trong ô chữ. Các từ: trống, đèn, ghế, kèn, dép.

a)

trống

b)

đèn

c)

ghế

d)

kèn

e)

dép

56.

Em hãy chọn tên đồ vật không có trong ô chữ. Các từ: ghế, kèn, dép.

a)

ghế

b)

kèn

c)

dép

57.

Em hãy chọn các câu miêu tả chú gà.

a)

Chú có bốn chân.

b)

Chú nó ra từ quả trứng.

c)

Chú có mỏ vàng.

58.

Em hãy chọn các câu miêu tả chú mèo.

a)

Chú có bốn chân.

b)

Chú nó ra từ quả trứng.

c)

Chú có mỏ vàng.

59.

Em hãy chọn tên quả có trong ô chữ. Các từ: cam, lê, nhãn.

a)

cam

b)

c)

nhãn

60.

Em hãy chọn tên quả không có trong ô chữ. Các từ: dừa, khế, mít.

a)

dừa

b)

khế

c)

mít

61.

Em hãy chọn tên con vật có trong ô chữ. Các từ: lợn, chuột, ngan.

a)

lợn

b)

chuột

c)

ngan

62.

Em hãy chọn tên con vật không có trong ô chữ. Các từ: ngựa, kiến, rắn.

a)

ngựa

b)

kiến

c)

rắn

63.

Sắp xếp các chữ a, g, p, ế, b để tạo thành từ chỉ đồ vật trong hình.

a)

bếp ga

b)

bếp gà

c)

ga bếp

d)

gà bếp

64.

Hãy chọn những hình là động vật đẻ con.

a)

mèo

b)

khỉ

c)

lợn

65.

Hãy chọn những hình là động vật đẻ trứng.

a)

chim bồ câu

b)

66.

Sắp xếp tên các bạn theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái: Sơn, Diệp, Khang, An.

a)

An, Diệp, Khang, Sơn

b)

Diệp, An, Khang, Sơn

c)

Khang, Sơn, Diệp, An

d)

Sơn, Khang, Diệp, An

67.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ: ngã, Chị, em, nâng.

a)

Chị ngã em nâng

b)

Em nâng chị ngã

c)

Chị nâng em ngã

d)

Em ngã chị nâng

68.

Sắp xếp các chữ n, t, ê, b, i, ơ để tạo thành từ.

a)

biết ơn

b)

ơn biết

c)

nên tờ

d)

tở nên

69.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Tớ là ______. Tớ thắp sáng trong đêm.

a)

đèn pin

b)

ngọn nến

c)

bút nước

70.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố: Con gì quang quác, Cục tác cục ta, Ấp trứng nở ra, Trên ổ rơm vàng? Đó là ______ (con vịt/ con gà/ con ngỗng).

a)

con vịt

b)

con gà

c)

con ngỗng

71.

Tên con vật nào có vần "ôm"?

a)

rùa

b)

tôm

c)

mực

72.

Đâu là tên một con vật?

a)

gan

b)

can

c)

than

73.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Bố đang giúp mẹ […] cá trong bếp.

a)

nướng

b)

ướp

c)

kho

74.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "ăm"?

a)

Mẹ dặn em mặc ấm khi đến trường.

b)

Mẹ đang làm món nem rán cho em.

c)

Mẹ đang đan khăn len cho bà.

d)

Mẹ đưa em đi thăm sở thú.

75.

Chọn câu phù hợp với hình ảnh: Một nhóm bạn nhỏ đi trên lối giữa vườn cam, xung quanh có nhiều cây cam sai quả.

a)

Ông bà đang bó cam cho chúng em ăn.

b)

Chúng em đang giúp bố mẹ trồng cam.

c)

Ông bà đang trồng cam trong vườn.

d)

Chúng em ghé thăm vườn cam của ông bà.

76.

Hình ảnh nào phù hợp với câu văn: Mẹ đang hát ru cho em bé ngủ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

77.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Mùa đông, lá bàng rụng đỏ trên sân trường.

b)

Chủ nhật, cả gia đình em cùng đi xem phim.

c)

Bố đang sửa ti vi giúp ông bà.

d)

Bố đến công trường làm việc từ sáng sớm.

78.

“Đàn ngựa” có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

lặn xuống biển

b)

hát trên bờ cỏ

c)

phi trên đồng cỏ

d)

cất tiếng hót vang

79.

Đoạn văn sau viết về thời gian nào trong ngày? “Khi gà trống cất tiếng ò ó o, các bác nông dân ra đồng gặt lúa. Những tia nắng vàng ươm rọi xuống mặt đất. Chúng em nô nức đi đến trường.”

a)

đêm muộn

b)

sáng sớm

c)

giữa trưa

80.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Tớ là đàn. Tên của tớ có vần _____.

a)

an

b)

ang

c)

ac

d)

at

81.

Điền “c” hoặc “k” thích hợp vào ba chỗ trống trong câu: Đến ___i nghỉ, chúng em cùng ông bà ra vườn ___ắt ___am.

a)

k/c/c

b)

c/k/c

c)

k/k/c

d)

k/c/k

82.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống (ngon, xem, khen): Chúng em đang ăn kem rất _____.

a)

ngon

b)

xem

c)

khen

83.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình trên có ___ đồ vật có tên chứa vần “ong”.

a)

2

b)

3

c)

4

84.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong ô chữ trên có ___ từ chỉ quả.

a)

3

b)

4

c)

5

85.

Hình số 1 là con gì?

a)

ngựa

b)

lợn

c)

86.

Hình số 2 là con gì?

a)

ngựa

b)

lợn

c)

87.

Hình số 3 là con gì?

a)

ngựa

b)

lợn

c)

88.

Tiếng nào ghép với “tê” để tạo thành từ ngữ đúng?

a)

giác

b)

c)

ngựa

89.

Tiếng nào ghép với “hà” để tạo thành từ ngữ đúng?

a)

giác

b)

c)

ngựa

90.

Tiếng nào ghép với “bọ” để tạo thành từ ngữ đúng?

a)

giác

b)

c)

ngựa

91.

Chọn hình có từ chứa vần im.

a)

Hình quả chôm chôm

b)

Hình quả cà tím

c)

Hình quả dưa chuột

d)

Hình quả mít

92.

Chọn hình có từ chứa vần ôm.

a)

Hình quả chôm chôm

b)

Hình quả cà tím

c)

Hình quả dưa chuột

d)

Hình quả mít

93.

Chọn hình có từ chứa vần uốt.

a)

Hình quả chôm chôm

b)

Hình quả cà tím

c)

Hình quả dưa chuột

d)

Hình quả mít

94.

Chọn hình có từ chứa vần it.

a)

Hình quả chôm chôm

b)

Hình quả cà tím

c)

Hình quả dưa chuột

d)

Hình quả mít

95.

Chọn câu mô tả đúng cho bức hình em bé ngồi trước đàn piano trong phòng.

a)

Bé đang tập múa trước gương.

b)

Bé đang tập hát cùng mẹ.

c)

Bé đang tập đàn trong căn phòng.

96.

Chọn câu mô tả đúng cho bức hình mẹ và con đang ngồi đàn và hát trong phòng.

a)

Bé đang tập múa trước gương.

b)

Bé đang tập hát cùng mẹ.

c)

Bé đang tập đàn trong căn phòng.

97.

Chọn câu mô tả đúng cho bức hình hai bạn nhỏ mặc trang phục múa đang tập luyện.

a)

Bé đang tập múa trước gương.

b)

Bé đang tập hát cùng mẹ.

c)

Bé đang tập đàn trong căn phòng.

98.

Ghép đúng để tạo câu: Sơn ca ....

a)

cất tiếng hót vang.

b)

gầm vang trong rừng.

c)

lặn xuống biển.

99.

Ghép đúng để tạo câu: Sư tử ....

a)

cất tiếng hót vang.

b)

gầm vang trong rừng.

c)

lặn xuống biển.

100.

Ghép đúng để tạo câu: Cá heo ....

a)

cất tiếng hót vang.

b)

gầm vang trong rừng.

c)

lặn xuống biển.

101.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: Những / ong / trong / vườn / đi / tìm / chú / mật.

a)

Những chú ong đi tìm mật trong vườn.

b)

Những ong mật đi chú tìm trong vườn.

c)

Những chú ong trong vườn đi tìm mật.

d)

Những mật ong đi tìm chú trong vườn.

102.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ đúng: G / b / n / ã / u / g / ô.

a)

gấu bông

b)

bông gấu

c)

gấu bong

d)

gấu boong

103.

Chọn từ có vần ăm:

a)

chăm chỉ

b)

nhân sâm

c)

đường hầm

d)

nấm rơm

104.

Chọn từ có vần âm:

a)

thịt bầm

b)

làm việc

c)

quả cam

d)

số tám

105.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

mật ngọt

b)

củ ngệ

c)

viên ngọc

d)

con ngan

106.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

con gẹ

b)

quả ghấc

c)

dưa ghang

d)

củ gừng

107.

Tên con vật nào dưới đây bắt đầu bằng chữ g?

a)

Con vật ở hình A

b)

Con vật ở hình B

c)

Con vật ở hình C

d)

Con vật ở hình D

108.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bà nhổ kỏ ở trong vườn.

b)

Bé cắt cốc cho bà.

c)

Bé mua cho bà cốc nước mía.

d)

Bà kể cho bé nghe về ông.

109.

Chọn cặp chữ đúng điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Bố __ ê bàn để đặt bể __ á.

a)

k, c

b)

c, k

c)

k, k

d)

c, c

110.

Chọn cách sửa đúng cho từ viết sai trong câu: "Mẹ mua cho bé một cốc chè rất nghon."

a)

Sửa "nghon" thành "ngon"

b)

Sửa "chè" thành "chẻ"

c)

Sửa "cốc" thành "cót"

d)

Sửa "rất" thành "rấc"

111.

Chọn từ thích hợp điền vào câu đố: "Cuộn gì để móc, để đan; Mẹ làm cho bé khăn quàng mùa đông?"

a)

len

b)

dây

c)

vải

d)

giấy

112.

Chọn các chữ đúng để hoàn thành câu: Mẹ từ quê lên, đem về .... úa .... ếp .... ương.

a)

lúa nếp nương

b)

núa lếp lương

c)

núa nếp lương

d)

lúa nếp lương

113.

Chọn từ ở cột bên phải để tạo cụm từ đúng với từ tre.

a)

ngà

b)

sữa

c)

chở

d)

114.

Chọn từ ở cột bên phải để tạo cụm từ đúng với từ trà.

a)

ngà

b)

sữa

c)

chở

d)

115.

Chọn từ ở cột bên phải để tạo cụm từ đúng với từ che.

a)

ngà

b)

sữa

c)

chở

d)

116.

Chọn từ ở cột bên phải để tạo cụm từ đúng với từ chà.

a)

ngà

b)

sữa

c)

chở

d)

117.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...ô nếp.

a)

ng

b)

ngh

118.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...ọt lịm.

a)

ng

b)

ngh

119.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...ăn nấp.

a)

ng

b)

ngh

120.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...ăn gọn.

a)

ng

b)

ngh

121.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...i trua.

a)

ng

b)

ngh

122.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...e nhạc.

a)

ng

b)

ngh

123.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...liêng ngã.

a)

ng

b)

ngh

124.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...ề nghiệp.

a)

ng

b)

ngh

125.

Chọn nhóm đúng cho từ: bút bi.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

126.

Chọn nhóm đúng cho từ: bát đĩa.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

127.

Chọn nhóm đúng cho từ: bếp điện.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

128.

Chọn nhóm đúng cho từ: ghế nhựa.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

129.

Chọn nhóm đúng cho từ: hà mã.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

130.

Chọn nhóm đúng cho từ: sư tử.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

131.

Chọn nhóm đúng cho từ: tê giác.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

132.

Chọn nhóm đúng cho từ: ông bà.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

133.

Chọn nhóm đúng cho từ: bác sĩ.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

134.

Chọn nhóm đúng cho từ: bố mẹ.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

135.

Chọn nhóm đúng cho từ: y tá.

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

136.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: Các từ ngữ "biết ơn", "thợ sơn", "con mưa", "gọn sống" có chung vần ______ (on/ ơn/ on).

a)

on

b)

ơn

c)

on

137.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: Tên hai đồ vật trong hình (đồng hồ báo thức và trống) có chung vần ______ (ong/ ung/ ông).

a)

ong

b)

ung

c)

ông

Similar Resources on Wayground