Font size
WorksheetsLớp 1 Su
Total questions: 137
Worksheet time: 1hrs 9mins
Chọn câu có tiếng chứa vần "ương".
Ốc sên bò trên tường.
Bạn Hà đi chợ Tết.
Bạn Na đi tắm biển.
Đàn kiến đi kiếm ăn.
Chọn tiếng thích hợp ghép với "đầu" để tạo thành từ chỉ một bộ phận trên cơ thể.
gối
làng
bếp
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Chú _____ mổ thóc trên sân."
chó
gà
bò
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Chú _____ nằm gặm xương trong góc nhà."
vịt
gà
chó
Những chú sóc _____ khi nhặt được hạt trong khu rừng. Chọn từ chỉ cảm xúc phù hợp.
buồn bã
lo lắng
mừng rỡ
Những chú sóc mừng rỡ khi nhặt được _____ trong khu rừng. Chọn tên loại hạt phù hợp.
hạt thóc
hạt dẻ
hạt ngô
Chọn tiếng thích hợp ghép với "bác" để tạo thành từ ngữ chỉ nghề nghiệp.
cô
sĩ
chú
Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Các bạn nhỏ thích thú khi được ra thăm _____ từ sáng sớm."
công viên
đồng lúa
bờ biển
Giải câu đố: "Con gì lông trắng như bông, thường ăn cà rốt, mắt hồng dễ thương?" Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "con _____"
vịt
rùa
thỏ
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Hình ảnh cho thấy câu tục ngữ "_____".
có chí thì nên
uống nước nhớ nguồn
chị ngã em nâng
Chọn đáp án chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ: "Chú chim hót vang / Trong vườn cúc vàng / Sáng sớm rộn ràng / Đón mùa thu sang."
ang, ơm, ôn, ươn, im
ong, ươn, ôn, en, it
uc, om, iêng, ăn, iên
im, ang, ăng, uc, iếp
Chọn tên con vật đúng cho hình số 1.
con thỏ
con cáo
con sóc
Chọn tên con vật đúng cho hình số 2.
con thỏ
con cáo
con sóc
Chọn tên con vật đúng cho hình số 3.
con thỏ
con cáo
con sóc
Chọn tiếng thích hợp ghép với "nghị" để tạo thành từ đúng.
thực
phép
lực
Chọn tiếng thích hợp ghép với "trung" để tạo thành từ đúng.
thực
phép
lực
Chọn tiếng thích hợp ghép với "lễ" để tạo thành từ đúng.
thực
phép
lực
Chọn câu mô tả đúng cho hình số 1.
Bạn Trung bê thùng quà nhỏ cho bố.
Bà quạt mát cho bạn Dũng.
Bà tết tóc cho bạn Lan.
Chọn câu mô tả đúng cho hình số 2.
Bạn Trung bê thùng quà nhỏ cho bố.
Bà quạt mát cho bạn Dũng.
Bà tết tóc cho bạn Lan.
Chọn câu mô tả đúng cho hình số 3.
Bạn Trung bê thùng quà nhỏ cho bố.
Bà quạt mát cho bạn Dũng.
Bà tết tóc cho bạn Lan.
Chọn hình có tên chứa vần “ức”.
Hình con mực
Hình con cá mập
Hình con bạch tuộc
Chọn hình có tên chứa vần “âp”.
Hình con mực
Hình con cá mập
Hình con bạch tuộc
Chọn hình có tên chứa vần “uôc”.
Hình con mực
Hình con cá mập
Hình con bạch tuộc
Các tiếng “sân, than, bạn” có chung vần gì?
an
ân
ăn
ơn
Điền “am” hoặc “an” thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Bà cho bé một quả c__.
am
an
Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào hai chỗ trống: Trung thu, ông trăng __òn như __iếc đĩa.
tr và ch
ch và tr
tr và tr
ch và ch
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình ảnh trên có ____ đồ vật có tên chứa vần “ên”.
1
2
3
4
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình ảnh trên có ____ đồ vật có tên chứa vần “ươc”.
1
2
3
4
Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Những bác ong vàng […] đi kiếm mật ngọt.
tấm tả
chăm chỉ
cần mẫn
nóng bức
cần cù
Câu nào dưới đây mô tả đúng hình ảnh sau?
Tan học, các bạn nhỏ đi bộ trên vỉa hè.
Tan học, mẹ dắt con đi bộ trên vỉa hè.
Trên đường đến trường, các bạn nhỏ vừa đi vừa hát ca.
Trên đường đi học về, các bạn nhỏ giúp bà cụ sang đường.
Tên con vật nào có vần “uồn”?
Con gián
Con rết
Con nhện
Con chuồn chuồn
Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
Phượng vĩ nở đỏ rực một góc sân trường.
Ở góc đa làng em có một tổ kiến lửa to.
Đàn chim sẻ sà xuống thửa ruộng vừa gặt xong.
Bộ ghế được chú thợ sơn màu đỏ rất đẹp.
Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau? Thỏ trắng nhớ mẹ; Đêm chẳng ngủ ngon; Ước được lon ton; Bên chân mẹ lắm! (Hà An)
on, ươc, an, ương, ên
on, ươc, ăng, ăn, ên
on, ươc, en, ut, ên
on, ươc, uyên, iên, ên
Câu nào mô tả đúng khung cảnh trong đoạn phim sau?
Màn sương giăng mắc khắp xóm làng.
Giọt sương đọng trên những chiếc lá.
Tia nắng vàng hắt qua những tán lá.
Cơn mưa tầm tã suốt cả đêm.
Đoạn văn sau viết về con vật gì? “Chú sống trong một hang nhỏ ở đồng lúa. Là con vật ưa nước, nên dù ở vùng cạn thì trong hang cũng sẽ dự trữ một chút nước để giữ ẩm. Chú có tám càng, hai…”
con cua
con cá
con tôm
con ếch
Dựa vào đoạn miêu tả: “chiếc càng to và chắc lắm. Đặc biệt hơn, chú ta bò ngang trên mặt đất, đó là sự khác lạ của chú so với những con vật khác.” Con vật nào phù hợp?
con cua
con rắn
con gián
con nhện
Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Hình vẽ chiếc thang. Câu: Tớ là thang. Tên của tớ có vần (a) .
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Hình vẽ quả mít và con vịt. Câu: Các sự vật trong hình trên có chung vần (a) .
Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Các tiếng “mông, xong, cong” có chung vần (a) .
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Hình hoa sen màu hồng. Câu: Tớ là hoa (a) hồng. Tớ sống trong đầm.
Điền “l” hoặc “n” thích hợp vào các chỗ trống trong câu có hình các bạn nghe bà kể chuyện: “Các bạn nhỏ chăm chú ___ắng nghe bà kể về những chú ___ừa già ăn cỏ ___o ___ê.” Chọn dãy chữ đúng để điền.
l / l / n / n
n / l / l / n
l / n / n / l
n / n / l / l
Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống: Hình bê con đi cùng mẹ ra đồng. Câu: Chú bê đi ___ùng mẹ ra đồng ___ồ. Chọn dãy chữ đúng để điền.
c / c
k / c
c / k
k / k
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong ô chữ trên có (a) từ chỉ quả.
Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Danh sách: uống nước, bà cụ, bóng đá, cô chú, bóng bàn, bóng rổ, nông dân, làm việc, rán cá, nhân viên. Chọn các từ ngữ chỉ môn thể thao.
bóng đá
bóng bàn
bóng rổ
uống nước
làm việc
Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Danh sách: uống nước, bà cụ, bóng đá, cô chú, bóng bàn, bóng rổ, nông dân, làm việc, rán cá, nhân viên. Chọn các từ ngữ chỉ người.
bà cụ
cô chú
nông dân
nhân viên
bóng đá
Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Danh sách: uống nước, bà cụ, bóng đá, cô chú, bóng bàn, bóng rổ, nông dân, làm việc, rán cá, nhân viên. Chọn các từ ngữ chỉ hoạt động.
làm việc
rán cá
uống nước
bóng rổ
nhân viên
“Những chú ve” có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?
chiêm chiếp trong vườn
hát vang đầu mùa đông
hót ngân nga trong vườn
râm ran hát mừng hè về
Đoạn văn dưới đây viết về loại quả nào? “Quả mọc thẳng từ gốc, một gốc thường chỉ có một quả. Lá của nó sắc và nhọn như kiếm. Quả có nhiều mắt, khi chín rất thơm, bên trong vàng ươm.”
cam
mít
na
dứa
Đoạn văn dưới đây viết về loài cây nào? “Mùa hè, từng chùm bông đỏ rực như chứa lửa, chứa nắng. Lá của nó tròn và nhỏ như lá me non. Chúng em thường nhặt những bông rụng trên mặt đất ép trong sổ làm kỉ niệm.”
bàng
phượng
tre
nhãn
Đoạn văn dưới đây viết về loài hoa nào? “Trong đầm, xen giữa những chiếc lá to là những bông phớt hồng. Hôm qua, những búp nhỏ còn e ấp giờ đã bung nở rực rỡ, hương thơm ngan ngát suốt cả mùa hè.”
hồng
sen
cúc
phượng
“Tê giác” có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?
mò cá trên đồng
nhặt thóc trên sân
sống trong khu rừng
ấp trứng trong tổ
“Đàn ong” có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?
nhặt quả trong vườn
gặm cỏ non trên đồng
hót vang trong vườn
hút mật trong vườn nhãn
Câu nào chứa tiếng có vần “ép”?
Chú An tìm nhà trọ có gác xép.
Bé có một chiếc cốc rất đẹp.
Bố mẹ đưa bé về quê ăn tết Trung thu.
Bé muốn ăn cơm nếp do mẹ đồ.
Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp (chuyển thành câu hỏi trắc nghiệm): Trong hai câu sau, câu nào nói về Lan?
Lan bóc cam cho em.
Bà ngồi nghỉ ở gốc đa.
Em hãy chọn tên đồ vật có trong ô chữ. Các từ: trống, đèn, ghế, kèn, dép.
trống
đèn
ghế
kèn
dép
Em hãy chọn tên đồ vật không có trong ô chữ. Các từ: ghế, kèn, dép.
ghế
kèn
dép
Em hãy chọn các câu miêu tả chú gà.
Chú có bốn chân.
Chú nó ra từ quả trứng.
Chú có mỏ vàng.
Em hãy chọn các câu miêu tả chú mèo.
Chú có bốn chân.
Chú nó ra từ quả trứng.
Chú có mỏ vàng.
Em hãy chọn tên quả có trong ô chữ. Các từ: cam, lê, nhãn.
cam
lê
nhãn
Em hãy chọn tên quả không có trong ô chữ. Các từ: dừa, khế, mít.
dừa
khế
mít
Em hãy chọn tên con vật có trong ô chữ. Các từ: lợn, chuột, ngan.
lợn
chuột
ngan
Em hãy chọn tên con vật không có trong ô chữ. Các từ: ngựa, kiến, rắn.
ngựa
kiến
rắn
Sắp xếp các chữ a, g, p, ế, b để tạo thành từ chỉ đồ vật trong hình.
bếp ga
bếp gà
ga bếp
gà bếp
Hãy chọn những hình là động vật đẻ con.
mèo
khỉ
lợn
Hãy chọn những hình là động vật đẻ trứng.
chim bồ câu
gà
Sắp xếp tên các bạn theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái: Sơn, Diệp, Khang, An.
An, Diệp, Khang, Sơn
Diệp, An, Khang, Sơn
Khang, Sơn, Diệp, An
Sơn, Khang, Diệp, An
Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ: ngã, Chị, em, nâng.
Chị ngã em nâng
Em nâng chị ngã
Chị nâng em ngã
Em ngã chị nâng
Sắp xếp các chữ n, t, ê, b, i, ơ để tạo thành từ.
biết ơn
ơn biết
nên tờ
tở nên
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Tớ là ______. Tớ thắp sáng trong đêm.
đèn pin
ngọn nến
bút nước
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố: Con gì quang quác, Cục tác cục ta, Ấp trứng nở ra, Trên ổ rơm vàng? Đó là ______ (con vịt/ con gà/ con ngỗng).
con vịt
con gà
con ngỗng
Tên con vật nào có vần "ôm"?
rùa
tôm
mực
Đâu là tên một con vật?
gan
can
than
Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Bố đang giúp mẹ […] cá trong bếp.
nướng
ướp
kho
Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "ăm"?
Mẹ dặn em mặc ấm khi đến trường.
Mẹ đang làm món nem rán cho em.
Mẹ đang đan khăn len cho bà.
Mẹ đưa em đi thăm sở thú.
Chọn câu phù hợp với hình ảnh: Một nhóm bạn nhỏ đi trên lối giữa vườn cam, xung quanh có nhiều cây cam sai quả.
Ông bà đang bó cam cho chúng em ăn.
Chúng em đang giúp bố mẹ trồng cam.
Ông bà đang trồng cam trong vườn.
Chúng em ghé thăm vườn cam của ông bà.
Hình ảnh nào phù hợp với câu văn: Mẹ đang hát ru cho em bé ngủ?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Câu nào có từ viết sai chính tả?
Mùa đông, lá bàng rụng đỏ trên sân trường.
Chủ nhật, cả gia đình em cùng đi xem phim.
Bố đang sửa ti vi giúp ông bà.
Bố đến công trường làm việc từ sáng sớm.
“Đàn ngựa” có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?
lặn xuống biển
hát trên bờ cỏ
phi trên đồng cỏ
cất tiếng hót vang
Đoạn văn sau viết về thời gian nào trong ngày? “Khi gà trống cất tiếng ò ó o, các bác nông dân ra đồng gặt lúa. Những tia nắng vàng ươm rọi xuống mặt đất. Chúng em nô nức đi đến trường.”
đêm muộn
sáng sớm
giữa trưa
Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Tớ là đàn. Tên của tớ có vần _____.
an
ang
ac
at
Điền “c” hoặc “k” thích hợp vào ba chỗ trống trong câu: Đến ___i nghỉ, chúng em cùng ông bà ra vườn ___ắt ___am.
k/c/c
c/k/c
k/k/c
k/c/k
Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống (ngon, xem, khen): Chúng em đang ăn kem rất _____.
ngon
xem
khen
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình trên có ___ đồ vật có tên chứa vần “ong”.
2
3
4
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong ô chữ trên có ___ từ chỉ quả.
3
4
5
Hình số 1 là con gì?
ngựa
lợn
dê
Hình số 2 là con gì?
ngựa
lợn
dê
Hình số 3 là con gì?
ngựa
lợn
dê
Tiếng nào ghép với “tê” để tạo thành từ ngữ đúng?
giác
mã
ngựa
Tiếng nào ghép với “hà” để tạo thành từ ngữ đúng?
giác
mã
ngựa
Tiếng nào ghép với “bọ” để tạo thành từ ngữ đúng?
giác
mã
ngựa
Chọn hình có từ chứa vần im.
Hình quả chôm chôm
Hình quả cà tím
Hình quả dưa chuột
Hình quả mít
Chọn hình có từ chứa vần ôm.
Hình quả chôm chôm
Hình quả cà tím
Hình quả dưa chuột
Hình quả mít
Chọn hình có từ chứa vần uốt.
Hình quả chôm chôm
Hình quả cà tím
Hình quả dưa chuột
Hình quả mít
Chọn hình có từ chứa vần it.
Hình quả chôm chôm
Hình quả cà tím
Hình quả dưa chuột
Hình quả mít
Chọn câu mô tả đúng cho bức hình em bé ngồi trước đàn piano trong phòng.
Bé đang tập múa trước gương.
Bé đang tập hát cùng mẹ.
Bé đang tập đàn trong căn phòng.
Chọn câu mô tả đúng cho bức hình mẹ và con đang ngồi đàn và hát trong phòng.
Bé đang tập múa trước gương.
Bé đang tập hát cùng mẹ.
Bé đang tập đàn trong căn phòng.
Chọn câu mô tả đúng cho bức hình hai bạn nhỏ mặc trang phục múa đang tập luyện.
Bé đang tập múa trước gương.
Bé đang tập hát cùng mẹ.
Bé đang tập đàn trong căn phòng.
Ghép đúng để tạo câu: Sơn ca ....
cất tiếng hót vang.
gầm vang trong rừng.
lặn xuống biển.
Ghép đúng để tạo câu: Sư tử ....
cất tiếng hót vang.
gầm vang trong rừng.
lặn xuống biển.
Ghép đúng để tạo câu: Cá heo ....
cất tiếng hót vang.
gầm vang trong rừng.
lặn xuống biển.
Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: Những / ong / trong / vườn / đi / tìm / chú / mật.
Những chú ong đi tìm mật trong vườn.
Những ong mật đi chú tìm trong vườn.
Những chú ong trong vườn đi tìm mật.
Những mật ong đi tìm chú trong vườn.
Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ đúng: G / b / n / ã / u / g / ô.
gấu bông
bông gấu
gấu bong
gấu boong
Chọn từ có vần ăm:
chăm chỉ
nhân sâm
đường hầm
nấm rơm
Chọn từ có vần âm:
thịt bầm
làm việc
quả cam
số tám
Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?
mật ngọt
củ ngệ
viên ngọc
con ngan
Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?
con gẹ
quả ghấc
dưa ghang
củ gừng
Tên con vật nào dưới đây bắt đầu bằng chữ g?
Con vật ở hình A
Con vật ở hình B
Con vật ở hình C
Con vật ở hình D
Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
Bà nhổ kỏ ở trong vườn.
Bé cắt cốc cho bà.
Bé mua cho bà cốc nước mía.
Bà kể cho bé nghe về ông.
Chọn cặp chữ đúng điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Bố __ ê bàn để đặt bể __ á.
k, c
c, k
k, k
c, c
Chọn cách sửa đúng cho từ viết sai trong câu: "Mẹ mua cho bé một cốc chè rất nghon."
Sửa "nghon" thành "ngon"
Sửa "chè" thành "chẻ"
Sửa "cốc" thành "cót"
Sửa "rất" thành "rấc"
Chọn từ thích hợp điền vào câu đố: "Cuộn gì để móc, để đan; Mẹ làm cho bé khăn quàng mùa đông?"
len
dây
vải
giấy
Chọn các chữ đúng để hoàn thành câu: Mẹ từ quê lên, đem về .... úa .... ếp .... ương.
lúa nếp nương
núa lếp lương
núa nếp lương
lúa nếp lương
Chọn từ ở cột bên phải để tạo cụm từ đúng với từ tre.
ngà
sữa
chở
là
Chọn từ ở cột bên phải để tạo cụm từ đúng với từ trà.
ngà
sữa
chở
là
Chọn từ ở cột bên phải để tạo cụm từ đúng với từ che.
ngà
sữa
chở
là
Chọn từ ở cột bên phải để tạo cụm từ đúng với từ chà.
ngà
sữa
chở
là
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...ô nếp.
ng
ngh
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...ọt lịm.
ng
ngh
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...ăn nấp.
ng
ngh
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...ăn gọn.
ng
ngh
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...i trua.
ng
ngh
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...e nhạc.
ng
ngh
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...liêng ngã.
ng
ngh
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: ...ề nghiệp.
ng
ngh
Chọn nhóm đúng cho từ: bút bi.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn nhóm đúng cho từ: bát đĩa.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn nhóm đúng cho từ: bếp điện.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn nhóm đúng cho từ: ghế nhựa.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn nhóm đúng cho từ: hà mã.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn nhóm đúng cho từ: sư tử.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn nhóm đúng cho từ: tê giác.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn nhóm đúng cho từ: ông bà.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn nhóm đúng cho từ: bác sĩ.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn nhóm đúng cho từ: bố mẹ.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn nhóm đúng cho từ: y tá.
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ con vật
Từ chỉ người
Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: Các từ ngữ "biết ơn", "thợ sơn", "con mưa", "gọn sống" có chung vần ______ (on/ ơn/ on).
on
ơn
on
Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: Tên hai đồ vật trong hình (đồng hồ báo thức và trống) có chung vần ______ (ong/ ung/ ông).
ong
ung
ông
