Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác–Lênin: Quy luật và phạm trù (trắc nghiệm)

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi.

b)

Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

c)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ (điểm nút) mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

d)

Khi bước nhảy được thực hiện thì sự vật chuyển hoá.

2.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

c)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

d)

Chất biến đổi trước khi có sự biến đổi của lượng.

3.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình thay đổi về lượng.

b)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình thay đổi về chất.

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình biến đổi đồng thời của lượng và chất.

4.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của trí bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật Lượng–chất.

b)

Quy luật Phủ định của phủ định.

c)

Quy luật Mâu thuẫn.

d)

Quy luật vận động.

5.

Trong quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập, tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai sự vật.

b)

Hai quá trình.

c)

Hai thuộc tính.

d)

Hai mặt đối lập.

6.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập:

a)

Giải thích cách thức phát triển của sự vật.

b)

Giải thích sự thống nhất và đấu tranh của các sự vật.

c)

Giải thích sự mâu thuẫn.

d)

Giải thích nguyên nhân, động lực của sự phát triển.

7.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là gì?

a)

Nguyên lý về sự phát triển.

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

c)

Quy luật về sự đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

8.

Nguyên lý về sự phát triển yêu cầu phải tuân thủ nguyên tắc gì trong hoạt động nhận thức và thực tiễn?

a)

Lịch sử.

b)

Phát triển.

c)

Toàn diện.

d)

Khách quan.

9.

Phép biện chứng duy vật bao gồm mấy quy luật cơ bản?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

10.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật từ những thay đổi dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

11.

Quy luật nào vạch ra cách thức (phương thức) vận động, phát triển của sự vật?

a)

Quy luật từ những thay đổi dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

12.

Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao, thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Quy luật vận động.

13.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?

a)

Hai yếu tố.

b)

Những sự vật.

c)

Những thuộc tính.

d)

Hai mặt đối lập.

14.

Tổng hợp những thuộc tính khách quan vốn có của sự vật, nói lên sự vật là cái gì, phân biệt nó với cái khác. Đó là khái niệm nào?

a)

Lượng.

b)

Chất.

c)

Độ.

d)

Điểm nút.

15.

Khái niệm nào nói lên con số các thuộc tính cấu thành của sự vật hiện tượng?

a)

Chất.

b)

Bước nhảy.

c)

Lượng.

d)

Điểm nút.

16.

Sự thống nhất giữa chất và lượng được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ.

b)

Phạm trù lượng.

c)

Phạm trù điểm nút.

d)

Phạm trù bước nhảy.

17.

Những điểm giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lượng sẽ làm thay đổi về chất của sự vật được gọi là gì?

a)

Bước nhảy.

b)

Bước nhảy toàn bộ.

c)

Điểm nút.

d)

Bước nhảy dần dần.

18.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ giai đoạn chuyển hoá về chất của sự vật do những thay đổi về lượng trước đó gây ra?

a)

Độ.

b)

Điểm nút.

c)

Chất.

d)

Bước nhảy.

19.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật từ những thay đổi từ từ về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

20.

Quan niệm của chủ nghĩa Mác–Lênin về sự phát triển?

a)

Là sự phủ định siêu hình.

b)

Là sự phủ định biện chứng.

c)

Là mọi sự biến đổi nói chung.

d)

Là mọi sự phủ định.

21.

Quy luật phủ định của phủ định vạch ra khuynh hướng của sự phát triển của sự vật hiện tượng như thế nào?

a)

Theo đường thẳng.

b)

Theo đường tròn.

c)

Theo đường xoáy ốc đi lên.

d)

Theo đường gập ghềnh.

22.

Quy luật từ những thay đổi từ từ về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại:

a)

Giải thích cách thức (phương thức) biến đổi của sự vật hiện tượng.

b)

Giải thích khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng.

c)

Giải thích nguồn gốc sự phát triển của các sự vật hiện tượng.

d)

Cả a, b, c đều sai.

23.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học Mác - Lênin gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập.

c)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập.

d)

Sự tương đồng của các mặt đối lập.

24.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.

c)

Sự bài trừ phủ định nhau.

d)

Gồm a, b và c

25.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau.

b)

Nương tựa nhau.

c)

Đan xen nhau.

d)

Phủ định, bài trừ nhau.

26.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Thống nhất với nhau.

b)

Đấu tranh với nhau.

c)

Bình đẳng với nhau.

d)

Vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau.

27.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Không có xu hướng nào.

d)

Nương tựa vào nhau của các mặt đối lập.

28.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn bên trong.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn đối kháng.

29.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Trong mọi xã hội.

c)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng.

d)

Trong tự nhiên.

30.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong mỗi giai đoạn của quá trình phát triển của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn bên trong.

b)

Mâu thuẫn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn chủ yếu.

d)

Mâu thuẫn cơ bản.

31.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan.

b)

Phủ định biện chứng là kết quả của sự kế thừa và phát triển.

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người.

d)

Phủ định biện chứng có tính phổ biến.

32.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ hoàn toàn cái cũ.

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ.

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

33.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu được gọi là gì?

a)

Phủ định thông thường.

b)

Phủ định của phủ định.

c)

Chuyển hoá.

d)

Sự lặp lại.

34.

Con đường phát triển của sự vật hiện tượng mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên.

b)

Đường tròn khép kín.

c)

Đường xoáy ốc đi lên.

d)

Đường cong.

35.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển.

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển.

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển.

d)

Cả a, b, c.

36.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ có những tính chất cơ bản nào?

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng.

b)

Khách quan, phổ biến, biện chứng.

c)

Khách quan, phổ biến, liên tục.

d)

Khách quan, biện chứng, đa dạng.

37.

Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng. Đây là quan điểm của?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

38.

Quan điểm nào cho rằng sự phát triển chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về mặt lượng, không có sự thay đổi về chất?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

d)

Quan điểm duy lý.

39.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là quá trình?

a)

Tiến lên theo đường tròn khép kín.

b)

Tiến lên theo đường quanh co, phức tạp, hình xoáy ốc đi lên.

c)

Tiến lên theo đường thẳng tắp.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

40.

Sự vật mới ra đời bao giờ cũng trên cơ sở những cái đã có của sự vật cũ, qua đó tiến hành chọn lọc những cái tích cực, tiến bộ, phù hợp để tiếp tục phát triển. Điều này thể hiện tính chất gì của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính đa dạng, phong phú.

d)

Tính kế thừa.

41.

Quan điểm nào góp phần khắc phục tư tưởng bảo thủ, trì trệ, định kiến trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn?

a)

Quan điểm lịch sử cụ thể.

b)

Quan điểm toàn diện.

c)

Quan điểm phát triển.

d)

Quan điểm duy vật.

42.

Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể và quan điểm phát triển được rút ra từ?

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

b)

Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật.

c)

Mối quan hệ giữa nhận thức và thực tiễn.

d)

Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật.

43.

Xác định quan niệm sai về mối quan hệ giữa Cái Chung với Cái Riêng trong các câu sau:

a)

Cái Chung chỉ tồn tại trong Cái Riêng, thông qua Cái Riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.

b)

Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là quan hệ có tính chủ quan.

c)

Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là có tính phổ biến.

d)

Cái Riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn Cái chung, Cái chung là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn Cái riêng.

44.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào là đúng?

a)

Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng.

b)

Cái riêng chỉ tồn tại trong cái chung.

c)

Cái chung và cái riêng đều tồn tại trong nhau.

d)

Cái chung và cái riêng đều tồn tại độc lập với nhau.

45.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái tất nhiên là cái do?

a)

Những nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật quy định.

b)

Những nguyên nhân cơ bản bên ngoài sự vật quy định.

c)

Những nguyên nhân chủ quan.

d)

Cả nguyên nhân bên trong và nguyên nhân bên ngoài sự vật quy định.

46.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật?

a)

Bản chất

b)

Nội dung

c)

Hiện thực

d)

Hình thức

47.

Khả năng được hình thành do quy luật vận động nội tại của sự vật quy định thì được gọi là?

a)

Khả năng thực tế

b)

Khả năng tất nhiên

c)

Khả năng ngẫu nhiên

d)

Khả năng nội tại

48.

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật được gọi là?

a)

Nội dung

b)

Bản chất

c)

Hình thức bên trong

d)

Hiện tượng

49.

Không có hình thức nào tồn tại thuần tuý không chứa nội dung và cũng không có nội dung nào lại không tồn tại trong những hình thức xác định. Quan điểm này thể hiện?

a)

Vai trò quyết định của nội dung đối với hình thức

b)

Sự tác động trở lại của hình thức đối với nội dung

c)

Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức

d)

Sự độc lập giữa nội dung và hình thức

50.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

51.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cách thức (phương thức) của sự phát triển là?

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

d)

Các câu trên đều sai

52.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thống nhất của hai mặt đối lập là?

a)

Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giữa hai mặt đối lập

b)

Sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau, mặt này lấy mặt kia làm tiền đề cho sự tồn tại của mình

c)

Hai mặt đối lập có tính chất, đặc điểm, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau

d)

Quá trình cái mới ra đời thay thế cái cũ

53.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đấu tranh của hai mặt đối lập là?

a)

Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau

b)

Sự hỗ trợ và nương tựa lẫn nhau

c)

Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng

d)

Sự bổ sung lẫn nhau giữa hai mặt đối lập

54.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định biện chứng là?

a)

Sự phủ định tự thân, tạo điều kiện cho sự ra đời của cái mới tiến bộ thay thế cái cũ

b)

Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác

c)

Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác để tạo điều kiện cho sự ra đời của cái mới tiến bộ thay thế cái cũ

d)

Phủ định sạch trơn

55.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quy luật phủ định của phủ định làm rõ vấn đề gì?

a)

Nguồn gốc của sự phát triển

b)

Khuynh hướng của sự vận động, phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Động lực của sự phát triển

56.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mặt đối lập là?

a)

Những mặt, yếu tố, thuộc tính, khuynh hướng trái ngược nhau, cấu tạo nên sự vật

b)

Những mặt khác nhau nằm ở hai sự vật

c)

Những mặt trái ngược nhau bất kỳ, như trắng với đen, cao với thấp...

d)

Những mặt vừa giống nhau, vừa khác nhau

57.

Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống lại cái cũ, cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ?

a)

Quy luật thống nhất và quy luật đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật xã hội

58.

Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc?

a)

Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định

d)

Không vận dụng đúng quy luật tự nhiên và quy luật xã hội

59.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật và hiện tượng, sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho nó là nó mà không phải là cái khác?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

60.

Triết học Mác-Lênin cho rằng: Thực tiễn là toàn bộ ... có mục đích, mang tính lịch sử, xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. Chọn từ đúng nhất để hoàn thiện quan điểm trên:

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động vật chất và tinh thần

d)

Cả a, b, c đều sai

61.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Suy lý

d)

Trừu tượng

62.

Hình thức nào dưới đây không nằm trong giai đoạn nhận thức lý tính?

a)

Tri giác

b)

Phán đoán

c)

Suy lý

d)

Khái niệm

63.

Hình ảnh về sự vật được tái hiện trong đầu khi không còn tri giác trực tiếp sự vật được gọi là gì?

a)

Biểu tượng

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Suy lý

64.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy lý

65.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động thực tiễn?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động sản xuất vật chất

d)

Hoạt động vui chơi giải trí

66.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối

d)

Thực tiễn không phải là tiêu chuẩn của chân lý

67.

Thực tiễn là?

a)

Hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người

b)

Hoạt động tinh thần nhằm tạo ra các giá trị thẩm mỹ

c)

Một số hoạt động vật chất và một số hoạt động tinh thần

d)

Hoạt động kinh tế

68.

Hình thức cơ bản nhất của thực tiễn là?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

69.

Ba loại hoạt động thực tiễn cơ bản của con người là?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất, chính trị xã hội, thực nghiệm khoa học.

b)

Hoạt động sản xuất xã hội, chính trị xã hội, thực nghiệm khoa học.

c)

Hoạt động sản xuất tinh thần, chính trị xã hội, thực nghiệm khoa học.

d)

Hoạt động sản xuất tinh thần, hoạt động tư duy, hoạt động sáng tạo.

70.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình nhận thức đi từ:

a)

Tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.

b)

Trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.

c)

Trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ trực quan sinh động đến thực tiễn.

d)

Cả a, b, c đều sai.

71.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức cao nhất của nhận thức cảm tính là?

a)

Tri giác.

b)

Biểu tượng.

c)

Cảm giác.

d)

Khái niệm.

72.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức cao nhất của nhận thức lý tính là?

a)

Phán đoán.

b)

Suy lý.

c)

Khái niệm.

d)

Biểu tượng.

73.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức là?

a)

Hoạt động lý luận.

b)

Thực tiễn.

c)

Hoạt động văn hóa nghệ thuật.

d)

Kinh tế.

74.

Giai đoạn mà con người sử dụng các giác quan để tác động trực tiếp vào các sự vật nhằm nắm bắt các sự vật ấy được gọi là?

a)

Nhận thức thông thường.

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Nhận thức cảm tính.

d)

Nhận thức gián tiếp.

75.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý là gì?

a)

Những quan điểm lý luận thuộc về số đông.

b)

Những quan điểm lý luận có lợi cho mọi người.

c)

Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.

d)

Ý kiến của những người có uy tín trong xã hội.

76.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý có những tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính tương đối, tính hoàn chỉnh.

b)

Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính cụ thể.

c)

Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính phổ biến.

d)

Tính đa dạng, phong phú.

77.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức lý tính được thực hiện thông qua những hình thức cơ bản nào?

a)

Cảm giác – Tri giác – Biểu tượng.

b)

Cảm giác – Phán đoán – Tri giác.

c)

Khái niệm – Phán đoán – Suy lý.

d)

Khái niệm – Suy lý – Tri giác.

78.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.

b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông.

c)

Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn.

79.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức lý tính phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật.

b)

Nhận thức lý tính phản ánh sự vật sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính.

c)

Nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.

80.

Trong hoạt động thực tiễn không coi trọng lý luận thì sẽ thế nào?

a)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều.

b)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi.

c)

Sẽ rơi vào ảo tưởng.

81.

Tìm nhận định sai về giai đoạn nhận thức trực quan sinh động trong các câu sau:

a)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức.

b)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn phản ánh trực tiếp khách thể bằng các khái niệm.

c)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn nhận thức đối tượng bằng các hình thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng.

d)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn chưa nhận thức được bản chất, quy luật của sự vật.

82.

Tìm nhận định sai về tư duy trừu tượng trong các câu sau:

a)

Giai đoạn nhận thức tiếp theo giai đoạn trực quan sinh động.

b)

Giai đoạn nhận thức cao hơn dựa trên cơ sở những tài liệu do trực quan sinh động đem lại.

c)

Giai đoạn phản ánh gián tiếp hiện thực nên có nguy cơ phản ánh sai lệch hiện thực.

d)

Giai đoạn nhận thức bằng cảm giác, tri giác và suy luận.

83.

Xác định quan niệm sai về thực tiễn?

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ các thuộc tính, mối liên hệ bản chất của đối tượng.

b)

Thực tiễn là kết quả của nhận thức, trong đó sự phân tích lí luận là cơ bản nhất.

c)

Thực tiễn là động lực của nhận thức, nó đòi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý. Nhận thức đúng hay sai không được xác định chỉ trong nhận thức.

84.

Xác định câu trả lời đúng vai trò của thực tiễn:

a)

Là cơ sở, mục đích, động lực chủ yếu và trực tiếp của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý.

b)

Là nguồn gốc, cơ sở, mục đích của nhận thức.

c)

Là mục đích, cơ sở, động lực của nhận thức và làm tiêu chuẩn cho kinh nghiệm.

d)

Là thước đo để phát hiện sự đúng sai của cảm giác, của kinh nghiệm và của chân lý.

85.

Chân lý có tính chất gì, xác định câu trả lời đúng?

a)

Chân lý có tính cụ thể, có nội dung khách quan, vừa có tính tương đối, vừa có tính tuyệt đối.

b)

Không có chân lý trừu tượng, chân lý có hình thức chủ quan, nội dung khách quan, không có tính tương đối vì chân lý luôn luôn đúng trong mọi hoàn cảnh.

c)

Chân lý có nội dung khách quan, hình thức chủ quan, chân lý có tính trừu tượng cao siêu, chân lý còn có tính tuyệt đối và tính tương đối.

d)

Chân lý có hình thức chủ quan và nội dung khách quan, chân lý bao giờ cũng cụ thể, chỉ có chân lý tương đối, không có chân lý tuyệt đối vì thực tế luôn biến đổi và nhận thức con người là có hạn.

86.

Phát hiện đáp án sai về nhận thức trong các đáp án sau:

a)

Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan, là quá trình tạo thành tri thức về thế giới khách quan trong bộ óc con người.

b)

Nhận thức là quá trình tác động biện chứng giữa chủ thể nhận thức và khách thể nhận thức trên cơ sở hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách tích cực, chủ động, sáng tạo bởi con người trên cơ sở thực tiễn mang tính lịch sử cụ thể.

d)

Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách thụ động của con người trên cơ sở thực tiễn mang tính lịch sử cụ thể.

87.

Quan điểm “Không có lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mò mẫm mất phương hướng. Lý luận không phục vụ cho thực tiễn, trở thành lý luận suông, giáo điều” thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Nhị nguyên luận.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm khách quan.

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quá trình sản xuất chủ yếu của xã hội là?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Sản xuất tinh thần.

c)

Sản xuất ra bản thân con người.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

89.

Trong các quá trình sản xuất chủ yếu của xã hội, quá trình nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Sản xuất tinh thần.

c)

Sản xuất ra bản thân con người.

d)

Cả a, b, c.

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội là gì?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Câu a, c đúng.

91.

Sản xuất ra của cải vật chất là?

a)

Hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người.

b)

Hoạt động của loài vật.

c)

Hoạt động của loài người và của loài vật.

d)

Hoạt động của muôn loài.

92.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ của người lao động, trình độ của công cụ lao động.

b)

Trình độ tổ chức lao động xã hội, trình độ tổ chức lao động xã hội.

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất, trình độ phân công lao động xã hội.

d)

Cả a, b, c.

93.

Nội dung của quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi và phát triển của quan hệ sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi và phát triển của lực lượng sản xuất.

94.

Sự chuyển biến của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau được quyết định bởi?

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Cơ sở hạ tầng.

95.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, xã hội loài người là một dạng phát triển đặc biệt của yếu tố nào?

a)

Thế giới siêu nhiên.

b)

Thế giới tinh thần.

c)

Thế giới vật chất.

d)

Cộng đồng người nguyên thủy.

96.

Lao động của con người là hoạt động mang tính chất gì?

a)

Tính cá nhân.

b)

Tính xã hội.

c)

Dân chủ.

d)

Tự do.

97.

Khi nền sản xuất được thực hiện với những công cụ ở trình độ thủ công, đơn giản thì lực lượng sản xuất mang tính?

a)

Tính xã hội.

b)

Cá nhân.

c)

Tính quần chúng.

d)

Tính lạc hậu.

98.

Quan điểm đổi mới của Đảng ta hiện nay?

a)

Chỉ đổi mới đất nước trên lĩnh vực kinh tế.

b)

Chỉ đổi mới đất nước trên lĩnh vực chính trị.

c)

Đổi mới dần dần.

d)

Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.

99.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải làm gì?

a)

Thay đổi lực lượng sản xuất.

b)

Tạo ra nhiều của cải.

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất.

d)

Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

100.

Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử: Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội.

a)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội.

c)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời đồng thời nhưng tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội.

d)

Cả a,b,c.

101.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản được gọi là?

a)

Mâu thuẫn đối kháng.

b)

Mâu thuẫn không đối kháng.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn chủ yếu.

102.

Luận điểm "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử.

b)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường.

c)

Thuyết không thể biết.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm lịch sử.

103.

Quan điểm "Ý thức xã hội là cái phản ánh tồn tại xã hội, vì vậy nó không có vai trò gì đối với tồn tại xã hội" biểu hiện lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Nhị nguyên luận.

b)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử.

c)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm lịch sử.

104.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương thức sản xuất bao gồm những yếu tố nào cấu thành?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng.

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.

d)

Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng, quan hệ sản xuất.

105.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là?

a)

Công cụ lao động.

b)

Người lao động.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tư liệu lao động.

106.

Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất là?

a)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ kinh tế.

b)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội.

c)

Tồn tại khách quan, bị quy định bởi chế độ văn hoá.

d)

Tồn tại khách quan, quyết định mọi quan hệ xã hội.

107.

Quan hệ giữ vai trò quyết định đối với những quan hệ khác trong quan hệ giữa người với người của quá trình sản xuất là?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

d)

Quan hệ cạnh tranh.

108.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế – xã hội là?

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của một hình thái kinh tế – xã hội nhất định.

b)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội.

c)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội.

d)

Toàn bộ những vấn đề về chính trị trong đời sống xã hội.

109.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là?

a)

Quá trình lịch sử – tự nhiên.

b)

Quá trình lịch sử theo ý chí của giai cấp cầm quyền.

c)

Quá trình lịch sử theo ý chí của Đảng cầm quyền.

d)

Quá trình phát triển của sản xuất hàng hoá.

110.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa của việc ra đời của giai cấp thuộc?

a)

Lĩnh vực chính trị.

b)

Lĩnh vực kinh tế.

c)

Lĩnh vực tôn giáo.

d)

Lĩnh vực văn hoá.

111.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, tồn tại xã hội bao gồm những nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Dân số, mật độ dân cư.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Cả a,b,c.

112.

Yếu tố nào có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển của tồn tại xã hội?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Dân số, mật độ dân cư.

d)

Cả a,b,c đều sai.

113.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế – xã hội là gì?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Cơ sở kinh tế và thể chế nhà nước.

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Cả a,b,c.

114.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

115.

Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph.Ăngghen là:

a)

Con người hiện thực.

b)

Sản xuất vật chất.

c)

Các quan hệ xã hội.

d)

Đời sống xã hội.

116.

Bản chất của con người được quyết định bởi:

a)

Các mối quan hệ xã hội.

b)

Nỗ lực của mỗi cá nhân.

c)

Giáo dục của gia đình và nhà trường.

d)

Hoàn cảnh xã hội.

117.

Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là:

a)

Nhân dân.

b)

Quần chúng nhân dân.

c)

Vĩ nhân, lãnh tụ.

d)

Các nhà khoa học.

118.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

119.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện "của dư" tương đối.

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

c)

Do sự xuất hiện chế độ tự hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội.

120.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm:

a)

Phát triển sản xuất.

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp.

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột.

d)

Giành lấy chính quyền Nhà nước.

121.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập

122.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại là gì

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

b)

Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

c)

Thay thế các hình thái kinh tế – xã hội từ thấp đến cao

d)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

123.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở

a)

Trình độ công cụ lao động và người lao động

b)

Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Tất cả ý trên

124.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

125.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

126.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

127.

Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội

a)

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến

c)

Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa

128.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

129.

C. Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”, theo nghĩa

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc

d)

Tất cả ý trên

130.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở

a)

Trình độ công cụ lao động và con người lao động

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Tất cả ý trên

131.

Những đặc trưng cơ bản của nhà nước

a)

Nhà nước quản lý dân cư trên một vùng lãnh thổ nhất định

b)

Là bộ máy quyền lực đặc biệt mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên trong xã hội

c)

Nhà nước hình thành hệ thống thuế khóa để duy trì và tăng cường bộ máy cai trị

d)

Tất cả các ý trên

132.

Thực chất của cách mạng xã hội là

a)

Thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác

b)

Thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác

c)

Thay đổi hình thái kinh tế – xã hội thấp lên hình thái kinh tế – xã hội cao hơn

d)

Thay đổi chế độ xã hội

133.

Hãy xác định đáp án đúng về cấu trúc của cơ sở hạ tầng trong các đáp án sau

a)

Bao gồm quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống. Trong đó quan hệ sản xuất thống trị là đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội đó

b)

Bao gồm quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống. Trong đó quan hệ sản xuất mầm mống đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội đó

c)

Bao gồm lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và hoàn cảnh địa lý tự nhiên

d)

Bao gồm hệ thống điện, đường, trường, trạm

134.

Luận điểm: «Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái kiến trúc thượng tầng đó cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng» thuộc lập trường triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy vật tâm thường

c)

Chủ nghĩa duy tâm lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

135.

Xác định lập trường duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng trong các đáp án sau

a)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn mối quan hệ giữa văn hóa và xã hội

b)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn mối quan hệ giữa tôn giáo và nghệ thuật

d)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn mối quan hệ giữa đạo đức và pháp quyền

136.

Phát hiện một câu trả lời sai về vai trò của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng

a)

Cơ sở hạ tầng nào thì sinh ra kiến trúc thượng tầng ấy

b)

Những biến đổi căn bản trong cơ sở hạ tầng sớm hay muộn cũng sẽ dẫn tới sự biến đổi căn bản trong kiến trúc thượng tầng

c)

Cũng có những yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng có tồn tại dai dẳng sau khi cơ sở kinh tế sinh ra nó không còn tồn tại

d)

Cơ sở hạ tầng cứ mất đi thì kiến trúc thượng tầng tương ứng với nó sẽ mất theo ngay lập tức

137.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, kiến trúc thượng tầng là gì

a)

Toàn bộ những quan điểm tư tưởng và những thiết chế tương ứng

b)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, xã hội, pháp luật, đạo đức, tôn giáo

c)

Toàn bộ những thiết chế tương ứng: nhà nước, đảng phái, giáo hội, các tổ chức quần chúng

d)

Toàn bộ những quan điểm tư tưởng và những thiết chế tương ứng được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định

138.

Vì sao ý thức xã hội có sức mạnh cải tạo tồn tại xã hội

a)

Vì ý thức xã hội chỉ huy mọi hoạt động của xã hội

b)

Vì ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội một cách sinh động thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Vì ý thức xã hội thể hiện hiệu quả tích cực năng động qua các hoạt động của con người

d)

Vì ý thức khoa học phát triển mạnh, giữ vai trò lực lượng sản xuất trực tiếp trong nhiều ngành kinh tế

139.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào giữ vị trí quan trọng nhất

a)

Con người

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Các yếu tố trên có đều có vị trí quan trọng như nhau

140.

Luận điểm “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào” nhấn mạnh yếu tố nào trong các đáp án sau

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

141.

Chính trị, pháp quyền, đạo đức là những yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

142.

Giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Không có cái nào quyết định

d)

Tác động lẫn nhau

143.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định sự vận động, phát triển của các chế độ xã hội?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

144.

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất trên các mặt cơ bản nào?

a)

Hình thức quan hệ sản xuất

b)

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất

c)

Trình độ quan hệ sản xuất

d)

Cả a, b, c

145.

Đường lối, quan điểm của Đảng là một bộ phận của:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

146.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Lao động sản xuất

d)

Cả a, b, c đều sai

147.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?

a)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

Tình cảm xã hội và ý thức xã hội

c)

Nhận thức cá nhân và nhận thức xã hội

d)

Phản ánh cá nhân và phản ánh xã hội

148.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử quan niệm về con người như thế nào?

a)

Là thực thể tự nhiên

b)

Là thực thể xã hội

c)

Là chủ thể cải tạo hoàn cảnh

d)

Cả a, b

149.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thức cao nhất của đấu tranh giai cấp là gì?

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh văn hóa - tư tưởng

d)

Đấu tranh cách mạng

150.

Trong các đặc trưng ở định nghĩa giai cấp của Lênin, đặc trưng nào là quyết định nhất?

a)

Có địa vị khác nhau trong một hệ thống sản xuất nhất định trong lịch sử

b)

Có mối quan hệ khác nhau đối với tư liệu sản xuất

c)

Có vai trò khác nhau trong tổ chức lao động xã hội

d)

Có sự khác nhau về phương thức và quy mô hưởng thụ của cải xã hội

151.

Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là?

a)

Khoa học

b)

Lao động

c)

Sáng tạo nghệ thuật

d)

Chính trị

152.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản khi chưa có chính quyền là gì

a)

Đấu tranh tư tưởng

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh kinh tế

d)

Đấu tranh vũ trang

153.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc trưng của quan hệ giai cấp?

a)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

b)

Mâu thuẫn chủ yếu và mẫu thuẫn thứ yếu

c)

Mâu thuẫn đối kháng và mẫu thuẫn không đối kháng

d)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

154.

Ý thức xã hội kaf sự phản ánh tích cực của tồn tại xã hội. Luận điểm này thuộc trường phái lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử