wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân số Việt Nam; Lao động và việc làm

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

3.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

4.

Phát biểu nào không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

5.

Phát biểu nào không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Đang trong thời kì dân số vàng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

6.

Phát biểu nào đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

7.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

Có điều kiện tự nhiên và kinh tế – xã hội khó khăn

8.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

Chính sách chuyển cư

b)

Có quy mô dân số lớn

c)

Tác động của quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa

d)

Có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định

9.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

Quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ

b)

Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

c)

Dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước

d)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường

10.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Tính chất của nền kinh tế

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

11.

Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do

a)

Địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn

b)

Nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản

c)

Nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo

d)

Khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người

12.

Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

Lực lượng lao động dồi dào và trẻ

b)

Lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

Lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao

13.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn là

a)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều

b)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế

14.

Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do

a)

Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng

c)

Giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân

15.

Diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331212331\,212 km^2 và dân số năm 2022 là 99,4799{,}47 triệu người. Mật độ dân số năm 2022 là bao nhiêu người/km^2 (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

280

b)

300

c)

330

d)

350

16.

Dựa vào bảng số liệu Tổng số dân của nước ta giai đoạn 1990–2021 (đơn vị: triệu người) với các mốc năm 1990: 66,966{,}9 , 2000: 77,677{,}6 , 2015: 92,292{,}2 , 2021: 98,598{,}5 , số dân năm 2021 tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1990 (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

30,5

b)

31,6

c)

32,0

d)

33,1

17.

Năm 2021, dân số thành thị là 36,636{,}6 triệu người và dân số nông thôn là 61,961{,}9 triệu người; tổng số dân là 98,598{,}5 triệu người. Tỉ lệ dân nông thôn năm 2021 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

60,5%

b)

62,8%

c)

65,0%

d)

67,2%

18.

Năm 2022, dân số ước tính là 99,329,14599{,}329{,}145 người; số trẻ sinh ra là 1,523,8591{,}523{,}859 người và số người chết là 644,225644{,}225 người. Gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

0,7%

b)

0,8%

c)

0,9%

d)

1,0%

19.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

Những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế

d)

Mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

20.

Khu vực nào ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

21.

Đặc điểm nào không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ

b)

Số lượng đông, tăng nhanh

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

d)

Lao động có trình độ cao còn ít

22.

Đặc điểm nào không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố không đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

23.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp – xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp – xây dựng

24.

Cho thông tin: Năm 2021, ở thành thị tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; ở nông thôn tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cho thông tin: Năm 2021, ở thành thị tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; ở nông thôn tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%. Ở thành thị tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn tỉ lệ thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Cho thông tin: Năm 2021, ở thành thị tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; ở nông thôn tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%. Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Cho thông tin: Năm 2021, ở thành thị tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; ở nông thôn tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta năm 2010 và năm 2021 (Đơn vị: %). Đã qua đào tạo: 2010 = 14,6; 2021 = 26,2. Chưa qua đào tạo: 2010 = 85,4; 2021 = 73,8. Tỉ lệ lao động có việc làm đã qua đào tạo có xu hướng giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta năm 2010 và năm 2021 (Đơn vị: %). Đã qua đào tạo: 2010 = 14,6; 2021 = 26,2. Chưa qua đào tạo: 2010 = 85,4; 2021 = 73,8. Tỉ lệ lao động có việc làm chưa qua đào tạo có xu hướng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta năm 2010 và năm 2021 (Đơn vị: %). Đã qua đào tạo: 2010 = 14,6; 2021 = 26,2. Chưa qua đào tạo: 2010 = 85,4; 2021 = 73,8. Chất lượng lao động ngày càng tăng phù hợp với yêu cầu hiện đại hóa đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta năm 2010 và năm 2021 (Đơn vị: %). Đã qua đào tạo: 2010 = 14,6; 2021 = 26,2. Chưa qua đào tạo: 2010 = 85,4; 2021 = 73,8. Lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn do nước ta có xuất phát điểm nền kinh tế thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cho thông tin: Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng từ năm 2007; nhóm tuổi lao động (15–64) cao gấp đôi nhóm dân số trong độ tuổi phụ thuộc (dưới 15 và trên 65), bình quân cứ hai người lao động nuôi một người phụ thuộc. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho thông tin: Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng từ năm 2007; nhóm tuổi lao động (15–64) cao gấp đôi nhóm dân số trong độ tuổi phụ thuộc (dưới 15 và trên 65), bình quân cứ hai người lao động nuôi một người phụ thuộc. Do đặc điểm cơ cấu dân số vàng nên nước ta có lực lượng lao động đông đảo nhất trong lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Cho thông tin: Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng từ năm 2007; nhóm tuổi lao động (15–64) cao gấp đôi nhóm dân số trong độ tuổi phụ thuộc (dưới 15 và trên 65), bình quân cứ hai người lao động nuôi một người phụ thuộc. Hiện nay, cơ cấu dân số nước ta đang tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế có hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cho thông tin: Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng từ năm 2007; nhóm tuổi lao động (15–64) cao gấp đôi nhóm dân số trong độ tuổi phụ thuộc (dưới 15 và trên 65), bình quân cứ hai người lao động nuôi một người phụ thuộc. Gánh nặng lớn nhất của cơ cấu dân số vàng là lực lượng lao động có tay nghề còn ít, chưa đáp ứng yêu cầu của các ngành kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy điều gì?

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

37.

Đô thị nào được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

38.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1945–1975 có đặc điểm nào?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh

b)

Số lượng đô thị tăng chậm

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh

39.

Nước ta hiện có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

40.

Nhận xét nào đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao

41.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

42.

Quá trình đô thị hóa diễn ra khá nhanh ở nước ta trong thời kì nào?

a)

Thời kì Pháp thuộc

b)

Giai đoạn 1954–1975

c)

Giai đoạn 1975–1986

d)

Từ 1986 đến nay

43.

Phát biểu nào không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị

44.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

45.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

46.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm.

b)

ổn định.

c)

tăng.

d)

biến động.

47.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

48.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

49.

Tỉ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của

a)

sự phát triển nông nghiệp hàng hóa.

b)

phát triển khu công nghiệp tập trung.

c)

cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng.

d)

sự phát triển kinh tế, mức sống tăng.

50.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hoá.

51.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

b)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

d)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

52.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng cường hội nhập quốc tế.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên.

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động.

53.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.

54.

Mục đích của việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

nâng cao tỉ trọng ngành nông nghiệp.

c)

nâng cao vị thế kinh tế nhà nước.

d)

phát triển kinh tế nhiều thành phần.

55.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

56.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

57.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Các vùng cao nguyên.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

58.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

59.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

60.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

61.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

62.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

63.

Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

khai thác thủy sản.

b)

chế biến thủy sản.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

bảo quản thủy sản.

64.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa - Trường Sa.

b)

Cà Mau - Kiên Giang.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

65.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

66.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

67.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

số lượng tái đàn các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

69.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

70.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

71.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

72.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

73.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định

75.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

76.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

77.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu hụt nguồn lao động

78.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thuỷ sản

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thuỷ sản

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

79.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

80.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

trồng và bảo vệ rừng

d)

giải quyết lương thực

81.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ

82.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

83.

Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)

có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

có nhiều phương thức canh tác khác nhau

d)

đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu

84.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

khí hậu và nguồn nước

b)

địa hình và đất trồng

c)

khí hậu và đất trồng

d)

địa hình và khí hậu

85.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

hồ tiêu

86.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân

b)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy

d)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

87.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên

88.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do

a)

thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao

b)

điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến

c)

giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển

d)

chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thuỷ sản của nhà nước

89.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

90.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở cực nam của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

rét đậm

b)

hạn hán

c)

ngập lụt

d)

trượt lở đất

91.

Dựa vào bảng số liệu “Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm ở nước ta (đơn vị: nghìn ha)”, nhận định: Năm 2020 diện tích cây cao su lớn nhất là

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Dựa vào bảng số liệu “Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm ở nước ta (đơn vị: nghìn ha)”, nhận định: Diện tích cây cà phê có tốc độ tăng nhanh hơn hồ tiêu là

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Dựa vào bảng số liệu “Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm ở nước ta (đơn vị: nghìn ha)”, nhận định: Tỉ lệ diện tích các cây công nghiệp đều tăng là

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Dựa vào bảng số liệu “Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm ở nước ta (đơn vị: nghìn ha)”, nhận định: Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng là do mang lại giá trị kinh tế cao là

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đánh giá đúng hoặc sai: Địa hình là một trong các thế mạnh tự nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đánh giá đúng hoặc sai: Địa hình đồi núi với đất feralit chiếm diện tích lớn thuận lợi cho phát triển các loại cây lâu năm.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đánh giá đúng hoặc sai: Chăn nuôi gia súc lớn tập trung chủ yếu ở vùng núi trên cơ sở các đồng cỏ rộng, phân bố chủ yếu ở các cao nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Đánh giá đúng hoặc sai: Cao su là cây công nghiệp phát triển chủ yếu trên đất đá vôi và đất xám trên phù sa cổ ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Dựa vào đoạn thông tin: “Nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng bậc nhất của đất nước, ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ đến sự ổn định và phát triển; mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế”. Hãy chọn đúng hoặc sai cho nhận định: Ngành nông nghiệp cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Dựa vào đoạn thông tin trên, đánh giá đúng hoặc sai: Phát triển nông nghiệp góp phần khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Dựa vào đoạn thông tin trên, đánh giá đúng hoặc sai: Nước ta hiện nay có khối lượng một số nông sản xuất khẩu hàng đầu thế giới do đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Dựa vào đoạn thông tin trên, đánh giá đúng hoặc sai: Để nâng cao năng suất và hiệu quả sản xuất trong nông nghiệp, giải pháp quan trọng nhất là phát triển thủy lợi.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Cho thông tin: Khu vực đồng bằng chiếm 1/4 diện tích với đồng bằng châu thổ sông Hồng, sông Cửu Long và các đồng bằng ven biển. Đất ở các đồng bằng châu thổ chủ yếu là đất phù sa có độ phì cao, màu mỡ, rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực, thực phẩm; thuận lợi cho chăn nuôi lợn và gia cầm. Hãy đánh giá đúng hoặc sai: Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là hai vùng trọng điểm lương thực thực phẩm lớn của nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Dựa vào thông tin về đặc điểm đồng bằng, đánh giá đúng hoặc sai: Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng là điều kiện chủ yếu nhất cho các đồng bằng phát triển nông nghiệp hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Dựa vào thông tin về đặc điểm đồng bằng, đánh giá đúng hoặc sai: Các đồng bằng là nơi tập trung đàn gia súc nhỏ và gia cầm quy mô lớn do thị trường rộng, nguồn thức ăn dồi dào.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Dựa vào thông tin về đặc điểm đồng bằng, đánh giá đúng hoặc sai: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có quy mô dân vật lớn nhất cả nước do có diện tích mặt nước lớn, khí hậu thuận lợi.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Cho thông tin: Khoa học - công nghệ được ứng dụng trong lai tạo giống cây trồng, vật nuôi có năng suất, chất lượng cao; kĩ thuật tiên tiến được sử dụng trong canh tác, thu hoạch, chế biến và bảo quản sản phẩm, tạo ra các sản phẩm an toàn, có giá trị cao. Đánh giá đúng hoặc sai: Năng suất các sản phẩm nông nghiệp của nước ta hiện nay nâng cao do áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Dựa vào thông tin về khoa học - công nghệ trong nông nghiệp, đánh giá đúng hoặc sai: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa và các sản phẩm nông nghiệp khác cao do trình độ thâm canh cao.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Dựa vào thông tin về khoa học - công nghệ trong nông nghiệp, đánh giá đúng hoặc sai: Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ giúp tăng hiệu quả của ngành chăn nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Dựa vào thông tin về khoa học - công nghệ trong nông nghiệp, đánh giá đúng hoặc sai: Công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp là giải pháp bắt buộc để nâng cao hiệu quả nông nghiệp ở tất cả các vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Dựa vào bảng Sản lượng thủy sản ở nước ta giai đoạn 2010 - 2021, hãy chọn đúng hoặc sai: Tổng sản lượng thủy sản của nước ta tăng không liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Dựa vào bảng Sản lượng thủy sản ở nước ta giai đoạn 2010 - 2021, hãy chọn đúng hoặc sai: Sản lượng thủy sản khai thác luôn chiếm tỉ trọng thấp hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Dựa vào bảng Sản lượng thủy sản ở nước ta giai đoạn 2010 - 2021, hãy chọn đúng hoặc sai: Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác do đáp ứng tốt nhu cầu thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Dựa vào bảng Sản lượng thủy sản ở nước ta giai đoạn 2010 - 2021, hãy chọn đúng hoặc sai: Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta giai đoạn 2010 - 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha, sản lượng là 43,9 triệu tấn. Năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

59 tạ/ha

b)

61 tạ/ha

c)

63 tạ/ha

d)

65 tạ/ha

116.

Dựa vào bảng Sản lượng lương thực có hạt của nước ta phân theo vùng, năm 2022, cho biết phần trăm sản lượng lương thực có hạt của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước (làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

a)

48,2%

b)

50,4%

c)

52,0%

d)

55,1%

117.

Dựa vào bảng Sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2000 - 2022 (đơn vị: triệu tấn), tính sản lượng lúa trung bình của vùng trong giai đoạn 2000 - 2022 (làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

20,8 triệu tấn

b)

21,5 triệu tấn

c)

22,0 triệu tấn

d)

23,0 triệu tấn

118.

Dựa vào bảng Diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp của nước ta năm 2021 (đơn vị: nghìn ha), hãy tính tổng diện tích các cây công nghiệp lâu năm (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

1110 nghìn ha

b)

1149 nghìn ha

c)

1190 nghìn ha

d)

1250 nghìn ha

119.

Dựa vào bảng Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng), cho biết tỉ trọng khu vực nông nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất giảm bao nhiêu phần trăm từ năm 2010 đến năm 2021 (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

a)

5,8%

b)

6,4%

c)

7,0%

d)

7,5%

120.

Dựa vào bảng Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2010 - 2020 (đơn vị: nghìn tấn), cho biết sản lượng thủy sản năm 2020 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%, làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

a)

62,4%

b)

65,2%

c)

68,0%

d)

70,5%

121.

Dựa vào bảng Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2010 - 2020 (đơn vị: nghìn tấn), cho biết tỉ trọng thủy sản khai thác năm 2020 nhỏ hơn tỉ trọng thủy sản nuôi trồng bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

a)

7,5%

b)

8,4%

c)

9,0%

d)

10,2%

122.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

4 nhóm với 34 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

123.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ

b)

phát triển theo chiều rộng

c)

phát triển mạnh khai khoáng

d)

chú trọng thị trường trong nước

124.

Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước

b)

Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước

c)

Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước

d)

Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài

125.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

nguồn nhân lực trình độ cao

c)

vị trí địa lí, thị trường tiêu thụ

d)

sự đồng bộ của các điều kiện

126.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là

a)

đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn

b)

đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp

c)

sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

d)

nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc

127.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại hiệu quả cao về mặt xã hội thể hiện qua việc

a)

tích lũy vốn cho quá trình công nghiệp hóa, tạo nhiều việc làm

b)

phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển dịch vụ

c)

góp phần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế ở trong nước

d)

phục vụ đời sống nhân dân, nâng cao chất lượng lao động, tạo việc làm

128.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Nâng cao chất lượng

129.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước, thừa dân

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên, lao động

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn

130.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (đơn vị: %). Khẳng định sau đúng hay sai: Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ luôn cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (đơn vị: %). Khẳng định sau đúng hay sai: Trong giai đoạn 2010 - 2021, tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các vùng đều có xu hướng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (đơn vị: %). Khẳng định sau đúng hay sai: Các vùng có lợi thế về vị trí địa lí, giao thông, tài nguyên và nguồn lao động chất lượng cao có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (đơn vị: %). Khẳng định sau đúng hay sai: Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta chủ yếu do tác động của xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành và chiến lược phát triển công nghiệp của đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng). Khẳng định sau đúng hay sai: Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng). Khẳng định sau đúng hay sai: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tốc độ tăng chậm hơn khu vực ngoài Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng). Khẳng định sau đúng hay sai: Khu vực ngoài Nhà nước giữ vai trò chủ yếu do chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng). Khẳng định sau đúng hay sai: Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

thủy năng

139.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

140.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thủy điện

b)

điện nguyên tử

c)

điện mặt trời

d)

nhiệt điện

141.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt

b)

Dầu

c)

Than

d)

Gỗ

142.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

143.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn

b)

Lào Cai

c)

Thái Nguyên

d)

Quảng Ninh

144.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

145.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và rất dốc

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

c)

Sự phân mùa của khí hậu

d)

Thiếu lao động kĩ thuật

146.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật chưa tiến bộ

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

147.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

Tiềm năng thủy điện của nước ta rất lớn

b)

Tập trung ở sông suối miền núi

c)

Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện

d)

Không làm thay đổi môi trường

148.

Cho bảng số liệu: Số lượng điện thoại di động của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (đơn vị: triệu cái). Tính tốc độ tăng trưởng số lượng điện thoại di động năm 2021 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%), làm tròn đến hàng đơn vị của %.

a)

450%450\%

b)

489%489\%

c)

520%520\%

d)

560%560\%

149.

Sản lượng điện nước ta từ 157949157\,949 triệu kWh năm 2015 lên 258790,9258\,790{,}9 triệu kWh năm 2022. Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện năm 2022 so với năm 2015 (coi năm 2015 = 100%100\% ), làm tròn đến hàng đơn vị của %.

a)

150%150\%

b)

158%158\%

c)

164%164\%

d)

172%172\%

150.

Cho bảng số liệu: Sản lượng gạo xay xát và đường kính của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020 (đơn vị: nghìn tấn). Cho biết tốc độ tăng trưởng sản lượng gạo xay xát năm 2020 so với năm 2015 (coi năm 2015 = 100%100\% ) lớn hơn tốc độ tăng trưởng của đường kính là bao nhiêu %, làm tròn đến 0,1%0{,}1\% .

a)

11,5%11{,}5\%

b)

12,7%12{,}7\%

c)

13,9%13{,}9\%

d)

15,2%15{,}2\%