wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các học thuyết, quan điểm về Nhà nước có mục tiêu:

a)

Lý giải sự ra đời, tồn tại và phát triển của Nhà nước.

b)

Lý giải sự phát triển của xã hội.

c)

Lý giải thuyết khoa học về Nhà nước.

d)

Bảo vệ Nhà nước của giai cấp thống trị.

2.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước được tổ chức như một gia đình:

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết khế ước xã hội.

d)

Học thuyết Mác - Lê Nin.

3.

Học thuyết khẳng định Nhà nước được hình thành bởi đấng tối cao:

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết khế ước xã hội.

d)

Học thuyết Mác - Lê Nin.

4.

Quyền lực quản lý Nhà nước trong xã hội công xã thị tộc nhằm giải quyết nhu cầu:

a)

Xây dựng và quản lý các công trình thủy lợi.

b)

Tổ chức chiến tranh xâm lược và chống xâm lược.

c)

Quản lý các công việc của thị tộc.

d)

Trấn áp các giai cấp trong xã hội.

5.

Nhận định sai về nhà nước:

a)

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt.

b)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia.

c)

Nhà nước phân chia dân cư theo tôn giáo.

d)

Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật.

6.

Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác - Lênin là:

a)

Sự hình thành và phát triển của tư hữu.

b)

Kinh tế phát triển, dẫn đến xã hội thay đổi.

c)

Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp.

d)

Sự hình thành chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp.

7.

Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác - Lênin là:

a)

Sự hình thành và phát triển của tư hữu.

b)

Kinh tế phát triển, dẫn đến xã hội thay đổi.

c)

Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp.

d)

Sự hình thành chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp.

8.

Chức năng của Nhà nước là:

a)

Những mặt hoạt động của Nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước.

b)

Những công việc và mục đích mà Nhà nước cần giải quyết.

9.

Chức năng của Nhà nước là:

a)

Những mặt hoạt động của Nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước.

b)

Những công việc và mục đích mà Nhà nước cần giải quyết.

c)

Những chính sách do Nhà nước đặt ra.

d)

Những hoạt động cơ bản của Nhà nước.

10.

Chế độ chính trị của Nhà nước gồm:

a)

Phương pháp dân chủ.

b)

Phương pháp phản dân chủ.

c)

Phương pháp dân chủ và phương pháp phản dân chủ.

d)

Phương pháp kinh tế.

11.

Tòa án nhân dân có chức năng:

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Chức năng xét xử.

c)

Chức năng lập pháp, hành pháp và tư pháp.

d)

Chức năng hành pháp.

12.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

13.

Quốc hội Việt Nam có chức năng:

a)

Lập hiến, lập pháp.

b)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

c)

Giám sát tối cao.

d)

Lập hiến, lập pháp, Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao.

14.

Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.

c)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.

d)

Xét xử.

15.

Chức danh nào là nguyên thủ quốc gia ở Việt Nam:

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

16.

Nhiệm kỳ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

17.

Nhiệm kỳ của Chánh án TAND tối cao hiện nay là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

18.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước chủ nô

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

19.

Hình thức chính thể của Nhà nước gồm:

a)

Chính thể quân chủ

b)

Chính thể quân chủ lập hiến

c)

Chính thể cộng hoà

d)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hoà

20.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với chức danh Thủ tướng Chính phủ:

a)

Do nhân dân bầu ra.

b)

Do Quốc hội bầu ra.

c)

Được bổ nhiệm.

d)

Cha truyền con nối.

21.

Mối liên hệ giữa chức năng Nhà nước và Bộ máy nhà nước:

a)

Chức năng Nhà nước hình thành bởi bộ máy Nhà nước.

b)

Bộ máy Nhà nước là phương thức thực hiện chức năng Nhà nước.

c)

Chức năng là một loại cơ quan Nhà nước.

d)

Bộ máy Nhà nước hình thành nhằm thực hiện chức năng Nhà nước.

22.

Ở khu vực Đông Nam Á có những Nhà nước theo hình thức cấu trúc Nhà nước liên bang:

a)

Myanma.

b)

Malaysia.

c)

Myanma, Malaysia.

d)

Việt Nam.

23.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây có chính thể quân chủ:

a)

Thái Lan.

b)

Malaysia.

c)

Brunei.

d)

Thái Lan, Malaysia, Brunei

24.

Nhà nước Việt Nam phân chia lãnh thổ trở thành mấy cấp chính quyền để quản lý:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

25.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức cấu trúc:

a)

Đơn nhất

b)

Liên bang

c)

Liên minh

d)

Liên hiệp

26.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức chính thể:

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Cộng hòa đại nghị

c)

Cộng hòa XHCN

d)

Cộng hòa lưỡng tính

27.

Các thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam là:

a)

Hà Nội, TP.HCM, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Cần Thơ

b)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

c)

Hà Nội, TP.HCM, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Huế, Cần Thơ

28.

TP.HCM hiện nay có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp huyện:

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

29.

Cơ quan Nhà nước nào ở Việt Nam có chức năng xét xử:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

30.

Cơ quan kiểm toán Nhà nước được thành lập bởi:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

31.

Tổng kiểm toán Nhà nước do:

a)

Quốc hội bầu

b)

Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm

c)

Chủ tịch nước bổ nhiệm

d)

Chủ tịch Quốc hội bổ nhiệm

32.

Hội đồng bầu cử quốc gia được thành lập bởi:

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng Chính phủ

33.

Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:

a)

18 tuổi

b)

21 tuổi

c)

25 tuổi

d)

30 tuổi

34.

Công dân Việt Nam từ bao nhiêu tuổi trở lên được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:

a)

Đủ 18

b)

Đủ 19

c)

Đủ 20

d)

Đủ 21

35.

Quyền lực công cộng đặc biệt của Nhà nước được hiểu là:

a)

Khả năng sử dụng vũ lực.

b)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng.

d)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền.

36.

Nhà nước thu thuế để:

a)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy Nhà nước.

b)

Phục vụ nhu cầu phát triển đất nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng.

d)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy Nhà nước, phục vụ nhu cầu phát triển đất nước và xây dựng cơ sở hạ tầng.

37.

Nhà nước định ra việc thu thuế bởi vì:

a)

Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình.

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình.

c)

Nhà nước có chức quyền quốc gia.

d)

Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính.

38.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

a)

Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ.

b)

Nhà nước có quyền lực.

c)

Nhà nước có quyền quyết định chi phối trong một số quan hệ quốc tế.

d)

Nhà nước được nhân dân trao quyền lực.

39.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản là:

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm và phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế, tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính quy phạm và phổ biến.

40.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính.

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt.

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài.

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật.

41.

Pháp luật có những chức năng gì?

a)

Chỉ có chức năng điều chỉnh.

b)

Chỉ có chức năng giáo dục.

c)

Có cả chức năng điều chỉnh và chức năng giáo dục.

d)

Chỉ có chức năng phân án.

42.

Pháp luật xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi có sự xuất hiện loài người và có quan hệ giữa người với người trong xã hội.

b)

Khi có quan hệ trao đổi sản phẩm hàng hoá và sự xuất hiện đồng tiền.

c)

Khi Nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện.

d)

Khi có sự xuất hiện loài người.

43.

Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật gì?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản.

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến.

c)

Pháp luật tư sản, pháp luật phong kiến.

d)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa.

44.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường?

a)

Cá nhân.

b)

Pháp nhân.

c)

Nhà nước.

d)

Chính trị.

45.

Pháp luật mang tính xã hội vì:

a)

Pháp luật không phải là công cụ quản lý xã hội.

b)

Pháp luật được hình thành do ý chí của pháp nhân.

c)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.

d)

Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành.

46.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Tập quán pháp.

d)

Án lệ.

47.

Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Công văn.

b)

Bản án.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Thông báo.

48.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nào ban hành?

a)

Chính phủ.

b)

Quốc hội.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Bộ trưởng.

49.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền thông qua án lệ thuộc về...

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

b)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.

50.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền công bố án lệ thuộc về...

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

b)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.

51.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin “……là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật”. Đây là khái niệm:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Tập quán pháp.

d)

Quy phạm pháp luật.

52.

“Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử có hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các việc cùng tình chất xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định không rõ”. Đây là khái niệm:

a)

Tập quán pháp.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

53.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 thì văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Hiến pháp, Tờ trình.

b)

Luật, Công văn.

c)

Nghị quyết của Quốc hội, Thông báo.

d)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội.

54.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

55.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Lệnh, Quyết định.

b)

Nghị định, Thông tư.

c)

Hiến pháp, Luật.

d)

Nghị quyết, Chỉ thị.

56.

Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất trong các văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta:

a)

Hiến pháp.

b)

Luật.

c)

Nghị định.

d)

Thông tư.

57.

Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật:

a)

Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực Nhà nước.

b)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí kinh tế, xã hội.

c)

Pháp luật không tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước.

d)

Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình.

58.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật thì văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật:

a)

Nghị định.

b)

Thông tư.

c)

Pháp lệnh.

d)

Nghị định, Thông tư và Pháp lệnh.

59.

Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

a)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật.

b)

Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật.

c)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật; Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật.

d)

Sử dụng ngôn ngữ pháp lý trong các văn bản quy phạm pháp luật.

60.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

b)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ xã hội.

d)

Pháp luật là ý chí, sản phẩm của giai cấp thống trị để điều chỉnh các mối quan hệ xã hội.

61.

Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ như thế nào:

a)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù đồng nhất với nhau.

b)

......Pháp luật là tiền đề của pháp chế, còn pháp chế là phương tiện để bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.

c)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập và không có quan hệ với nhau.

d)

Tình trạng pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật mà chỉ phụ thuộc vào ý thức pháp luật.

62.

Pháp luật và đạo đức có điểm gì khác nhau?

a)

Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội còn đạo đức thì không điều chỉnh quan hệ xã hội.

b)

Pháp luật mang tính bắt buộc chung còn đạo đức thì không mang tính bắt buộc chung.

c)

Pháp luật là quy tắc xử sự của con người trong xã hội còn đạo đức không là quy tắc xử sự của con người trong xã hội.

d)

Đều là quy tắc xử sự

63.

Vai trò, giá trị xã hội của pháp luật được biểu hiện như thế nào?

a)

Pháp luật phải thể hiện ý chí bảo vệ lợi ích của tất cả các thành viên trong xã hội.

b)

Pháp luật phải điều chỉnh được tất cả các quan hệ phát sinh trong đời sống xã hội.

c)

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.

d)

Pháp luật thể hiện ý chí của Nhà nước

64.

Pháp luật tồn tại trong điều kiện xã hội như thế nào?

a)

Trong bất kỳ hình thái kinh tế - xã hội nào cũng tồn tại pháp luật.

b)

Pháp luật chỉ tồn tại trong chế độ xã hội có người bóc lột người.

c)

Pháp luật chỉ tồn tại khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp.

d)

Khi xã hội xuất hiện nhà nước

65.

Hiểu như thế nào về bản chất giai cấp của pháp luật?

a)

Pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

b)

Pháp luật là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân.

c)

Pháp luật phản ánh các quy luật khách quan của đời sống kinh tế, xã hội.

d)

Là công cụ quản lý xã hội

66.

Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp nào?

a)

Chỉ bằng biện pháp cưỡng chế Nhà nước mới bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.

b)

Nhà nước bóc lột thì áp dụng biện pháp cưỡng chế còn Nhà nước xã hội chủ nghĩa thì chỉ áp dụng biện pháp giáo dục, thuyết phục, không áp dụng biện pháp cưỡng chế.

c)

Phải kết hợp nhiều biện pháp: giáo dục, thuyết phục, khuyến khích và cưỡng chế bắt buộc.

d)

Biện pháp thuyết phục.

67.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân:

a)

Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý.

b)

Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự.

d)

Pháp luật không mang tính giai cấp.

68.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Nghị quyết

69.

Một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật được gọi là:

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật

70.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

71.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Lệnh

d)

Nghị quyết

72.

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Hệ thống pháp luật

73.

Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Hệ thống pháp luật

74.

Thành tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

75.

Nhận định nào sau đây là đúng về ngành luật:

a)

Một quan hệ xã hội luôn là đối tượng điều chỉnh của một ngành luật.

b)

Một quan hệ xã hội có thể là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật.

c)

Các ngành luật khác nhau sẽ có phương pháp điều chỉnh hoàn toàn khác nhau.

d)

Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật.

76.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Pháp luật.

b)

Đạo đức.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.

77.

Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: “Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm”. Quy định này thể hiện thuộc tính nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

78.

Pháp luật được xây dựng theo thủ tục, thẩm quyền một cách chặt chẽ và minh bạch, ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa,… thể hiện thuộc tính nào sau đây của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính khách quan.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng Nhà nước.

79.

Luật lao động là một… trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Ngành luật.

80.

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tập quán pháp.

c)

Án lệ.

d)

Học thuyết pháp lý.

81.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:

a)

Có Nhà nước.

b)

Không có giai cấp.

c)

Không có Nhà nước.

d)

Khi xuất hiện loài người.

82.

Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Học thuyết pháp lý.

83.

Hình phạt trong Bộ luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho những hành vi vi phạm pháp luật hình sự, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

84.

Điền vào chỗ trống, Hồ Chí Minh từng nói: "Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ, vì nó bảo vệ ………………… rộng rãi cho nhân dân lao động".

a)

Quyền và lợi ích hợp pháp.

b)

Quyền và lợi ích chính đáng.

c)

Quyền và nghĩa vụ.

d)

Quyền tự do, dân chủ.

85.

Pháp luật và đạo đức có quan hệ.

a)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật.

b)

Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.

c)

Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.

d)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật; Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức; Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.

86.

………………….. được hiểu là quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chỉnh mối quan hệ giữa người với người trong xã hội.

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm tập quán

d)

Quy phạm tôn giáo

87.

………………………… là những quy tắc xử sự của con người được hình thành từ các quan điểm, quan niệm của con người về điều thiện, điều ác, điều tốt, điều xấu trong xã hội.

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Quy phạm tôn giáo

88.

Quy phạm tập quán được hiểu là những quy tắc xử sự chung của những người ở trong một ………………… hay một vùng nhất định.

a)

Tôn giáo

b)

Tổ chức

89.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Là những quy tắc xử sự của một địa phương

b)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

c)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Chỉ áp dụng cho một số đối tượng nhất định

90.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức

91.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Quy tắc xử sự chung

92.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật

93.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội

b)

Các pháp nhân

c)

Các cá nhân

d)

Nhà nước

94.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận

b)

Hai bộ phận

c)

Ba bộ phận

d)

Bốn bộ phận

95.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm

b)

Quy định, quy phạm, chế tài

c)

Giả định, chế tài, quy phạm

d)

Giả định, quy định, chế tài

96.

“............. là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật”.

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy phạm

97.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh.

c)

Biện pháp tác động.

d)

Biện pháp cưỡng chế.

98.

“…………… là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”.

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Quy phạm

99.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì?

b)

Chủ được làm gì?

c)

Chủ thể không được làm gì?

d)

Chủ thể đạt được lợi ích gì?

100.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

c)

Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước bảo đảm thực hiện.

d)

Chỉ có quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung và có hiệu lực bắt buộc chung.

101.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi.

b)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi.

c)

Một quy phạm pháp luật bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.

d)

Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.

102.

Một điều luật bắt buộc phải có đầy đủ ba bộ phận:

a)

Đúng, vì cơ cấu của một điều luật có ba bộ phận.

b)

Sai, vì một điều luật không nhất thiết phải có đầy đủ ba bộ phận.

c)

Đúng, vì một điều luật phải có đủ giả định, quy định và chế tài.

d)

Sai, vì trật tự của các bộ phận có thể thay đổi.

103.

Điều 116 BLDS năm 2015 quy định: “Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.” Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Chỉ bộ phận quy định.

b)

Giả định, quy định và chế tài.

c)

Chỉ giả định và quy định.

d)

Chỉ chế tài.

104.

Khoản 1, Điều 125 của BLHS năm 2015: "Người nào giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

105.

Khoản 1 Điều 2 Luật Dược năm 2016 quy định: "Dược là thuốc và nguyên liệu làm thuốc." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Hai bộ phận là giả định và chế tài

b)

Ba bộ phận là giả định, quy định và chế tài

c)

Một bộ phận là chế tài

d)

Hai bộ phận là giả định và quy định

106.

Khoản 3, Điều 5 Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định: "Phạt tiền từ 800,000800{,}000 đồng đến 1,000,0001{,}000{,}000 đồng đối với người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 0505 km/h đến dưới 1010 km/h; b) Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định." Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

107.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi

108.

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định

b)

Lệnh

c)

Thông tư

d)

Quyết định

109.

Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

b)

Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành.

d)

Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.

110.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng cho:

a)

Tất cả mọi người

b)

Đối tượng cụ thể

c)

Những người trong một tôn giáo nhất định

d)

Cho những người đã có năng lực hành vi dân sự

111.

Thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:

a)

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Chế định luật

d)

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật

112.

Chọn nhận định đúng:

a)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của tổ chức.

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cá nhân.

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và cá nhân được trao quyền.

d)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật.

113.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:

a)

Tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

c)

Bất kỳ cá nhân nào cũng được áp dụng pháp luật

d)

Bất kỳ tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật

114.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện hành vi pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành động tích cực thực hiện hành vi pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

115.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

116.

Thực hiện pháp luật gồm

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.

117.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật

a)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

b)

Không cứu giúp người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.

c)

Không lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn.

118.

Đây là hình thức thi hành pháp luật

a)

Cướp giật tài sản.

b)

Tố giác tội phạm.

c)

Mua bán hàng hoá.

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn.

119.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật

a)

Buôn lậu.

b)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.

c)

Kết hôn.

d)

Tòa án xét xử các vụ án.

120.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.

c)

Ký kết hợp đồng xây dựng.

d)

Đăng ký kết hôn.

121.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật

a)

Không có ý gây thương tích.

b)

Nhận nuôi con nuôi.

c)

Ly hôn.

d)

Đăng ký kết hôn.

122.

Đây là hình thức thi hành pháp luật

a)

Đeo khẩu trang ở nơi công cộng trong thời gian phòng chống dịch bệnh Covid 19.

b)

Buôn lậu.

c)

Khiếu nại về quyết định thu hồi đất của Chủ tịch UBND tỉnh.

d)

Đăng ký kết hôn.

123.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật

a)

UBND cấp Giấy chứng nhận kết hôn.

b)

Đăng ký kinh doanh.

124.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Giám đốc bệnh viện ban hành Quyết định tuyển dụng công chức năm 20202020 .

b)

Tổ chức sử dụng ma tuý.

c)

Kinh doanh pháo.

d)

Khởi kiện đòi nợ.

125.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Động cơ.

b)

Mục đích.

c)

Lỗi.

d)

Độ tuổi.

126.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Thiệt hại cho xã hội.

b)

Hành vi trái pháp luật.

c)

Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi–thiệt hại cho xã hội.

d)

Các yếu tố khác: công cụ, thời gian, địa điểm.

127.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:

a)

Hành vi xác định của con người.

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi.

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi; chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý; quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

128.

Đây không phải biểu hiện thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Suy nghĩ trái pháp luật.

b)

Hành vi trái pháp luật.

c)

Hậu quả của hành vi.

d)

Mối liên hệ hành vi–hậu quả.

129.

Xác định lỗi: Sau khi gây tai nạn cho nạn nhân, tài xế A thực hiện hành vi lùi xe và điều khiển xe chèn qua người nạn nhân hai lần khiến nạn nhân tử vong.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý do cẩu thả.

d)

Vô ý do quá tự tin.

130.

Xác định hành vi vi phạm pháp luật: Anh A trốn khỏi khu cách ly của cơ quan y tế về thăm bạn gái ở xã lân cận.

a)

Trốn khỏi khu cách ly.

b)

Thăm bạn gái.

c)

Trốn khỏi khu cách ly, thăm bạn gái.

d)

Bạn gái của A không khai báo về việc A về thăm mình.

131.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A ghen tuông với B – vợ của nhân tình, A gửi 6 ly trà sữa có pha chất độc xyanua tới phòng làm việc của B, khiến 1 đồng nghiệp của B tử vong do uống nhầm ly trà sữa có độc tố.

a)

Giải quyết mâu thuẫn tình cảm.

b)

Tước đoạt tính mạng của B.

c)

Cảnh cáo B.

d)

Giải quyết mâu thuẫn với đồng nghiệp của B.

132.

Xác định năng lực chịu trách nhiệm pháp lý: Trẻ em 5 tuổi vặn tay ga khiến xe máy tông vào người đi đường.

a)

Có ý gián tiếp.

b)

Có ý trực tiếp.

c)

Không có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý.

d)

Không có lỗi.

133.

Xác định lỗi: Vì gấp rút đưa người chấn thương do tai nạn tới bệnh viện, anh A đã điều khiển xe ô tô vượt đèn đỏ.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Không có lỗi.

d)

Vô ý do cẩu thả.

134.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty An Minh đi làm muộn 30 phút so với quy định.

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

135.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan.

b)

Chủ thể và khách thể.

c)

Gia đình, quy định, chế tài.

d)

Mặt khách quan và mặt chủ quan, chủ thể và khách thể.

136.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A vay B một khoản tiền và không trả lại tiền khi đáo hạn.

a)

Khoản tiền vay.

b)

Quyền sở hữu về tài sản của B.

c)

Năng lực vay tiền của A.

d)

Nghĩa vụ trả tiền của A.

137.

Biện pháp trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là:

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự.

c)

Trách nhiệm kỷ luật.

138.

Vi phạm pháp luật nào gây hậu quả nguy hiểm nhất cho xã hội:

a)

Vi phạm dân sự.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm hành chính.

d)

Vi phạm kỷ luật.

139.

Trách nhiệm pháp lý bao gồm:

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự, trách nhiệm pháp lý hành chính, trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.

140.

Chủ thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Cá nhân.

b)

Tổ chức.

c)

Cá nhân hoặc tổ chức.

d)

Pháp nhân.

141.

Đây là biện pháp trách nhiệm pháp lý:

a)

Phạt tiền vì hành vi trốn thuế.

b)

Cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm.

c)

Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề.

d)

Phạt tiền vì hành vi trốn thuế, Cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm, Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề.

142.

Cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Cơ quan, tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

c)

Tổ chức chính trị.

d)

Pháp nhân.

143.

Vi phạm pháp luật được phân loại thành:

a)

Tội phạm và các vi phạm pháp luật khác.

b)

Tội phạm.

c)

Vi phạm hành chính, vi phạm hình sự, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật.

d)

Vi phạm tài chính, vi phạm đất đai, vi phạm môi trường.

144.

Vi phạm pháp luật gây ra thiệt hại thể hiện dưới dạng:

a)

Vật chất.

b)

Tinh thần.

c)

Tinh thần hoặc vật chất.

d)

Phi vật chất.

145.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

146.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Anh A sử dụng vắc xin hết hạn sử dụng để tiêm cho bệnh nhân

a)

Vi phạm dân sự.

b)

Vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm hình sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

147.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Người tâm thần đập phá tài sản của người khác

b)

Gây thương tích cho người khác trong tình huống phòng vệ chính đáng

c)

Thuê chứng chỉ hành nghề dược

d)

Giết người trong trường hợp phòng vệ chính đáng

148.

Anh A sau khi uống rượu điều khiển xe trên đường quốc lộ bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe kiểm tra nồng độ cồn, kết quả đo được là 0.6mg/l khí thở. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho anh A là:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

149.

Cá nhân được miễn trách nhiệm pháp lý trong các trường hợp sau:

a)

Chích hút ma tuý dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

b)

Mắc bệnh dẫn tới mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

c)

Say rượu dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

d)

Giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

150.

Trường hợp không phải chịu trách nhiệm pháp luật hình sự:

a)

Thi công công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng

b)

Người say rượu thực hiện hành vi giết người

c)

Dược sĩ bán không đúng thuốc đã kê trong đơn

d)

Trẻ em 4 tuổi nghịch lửa gây hoả hoạn cháy nhà hàng xóm