wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về xử phạt giao thông (trích từ worksheet)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dắt vật nuôi (khi dắt bằng tay) không nhường đường/vượt đường sai điểm bị phạt:

a)

150–200 nghìn

b)

150–250 nghìn

c)

200–300 nghìn

d)

100–150 nghìn

2.

Không dọn chất thải vật nuôi thải ra đường/vỉa hè khi dắt vật nuôi kéo bị phạt:

a)

150–200 nghìn

b)

150–250 nghìn

c)

200–300 nghìn

d)

100–150 nghìn

3.

Đu, bám vào phương tiện đang chạy bị phạt:

a)

100–200 nghìn

b)

150–250 nghìn

c)

200–300 nghìn

d)

250–400 nghìn

4.

Mang, vác vật cồng kềnh gây cản trở khi dắt điều khiển vật nuôi kéo:

a)

100–200 nghìn

b)

150–250 nghìn

c)

250–350 nghìn

d)

300–400 nghìn

5.

Không có bộ phận âm thanh cảnh báo (còi, chuông) trên xe thô sơ bị phạt:

a)

50–100 nghìn

b)

100–200 nghìn

c)

200–300 nghìn

d)

300–400 nghìn

6.

Xe thô sơ không có hiệu lực hệ thống hãm (phanh) theo NĐ 168 bị phạt:

a)

200–300 nghìn

b)

300–400 nghìn

c)

400–500 nghìn

d)

500–600 nghìn

7.

Làm rơi vãi hàng hóa (đất, cát, phế thải) khi chở bằng ô tô (không có bạt che) bị phạt:

a)

1–2 triệu

b)

2–4 triệu

c)

4–6 triệu

d)

6–8 triệu

8.

Đổ trái phép đất, cát, rác ra đường ngoài đô thị (ô tô) bị phạt:

a)

4–6 triệu

b)

4–6 triệu

c)

6–8 triệu

d)

8–10 triệu

9.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

01/01/2020

b)

30/12/2019

c)

01/02/2020

d)

01/03/2020

10.

NĐ 100/2019/NĐ-CP áp dụng xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực nào?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường bộ & đường sắt

d)

Hàng không

11.

NĐ 100/2019/NĐ-CP thay thế nghị định nào trước đó?

a)

NĐ 90/2019

b)

NĐ 46/2016

c)

NĐ 123/2021

d)

NĐ 110/2018

12.

Trong NĐ 100/2019/NĐ-CP, mức xử phạt cho hành vi “vượt đèn đỏ” ô tô là:

a)

1–2 triệu

b)

2–3 triệu

c)

3–5 triệu

d)

6–8 triệu

13.

Theo NĐ 100/2019/NĐ-CP, nếu vượt tốc độ từ 05 km/h đến dưới 10 km/h bằng ô tô, mức phạt là:

a)

300.000 – 400.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

3 – 5 triệu

d)

6 – 8 triệu

14.

NĐ 100/2019 quy định mức phạt với ô tô vượt tốc độ > 35 km/h là:

a)

6 – 8 triệu

b)

10 – 12 triệu

c)

8 – 10 triệu

d)

4 – 6 triệu

15.

Hành vi điều khiển ô tô mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn > 80 mg/100 ml hoặc > 0,4 mg/lít khí thở bị phạt:

a)

16 – 18 triệu

b)

20 – 25 triệu

c)

30 – 40 triệu

d)

40 – 50 triệu

16.

Hình thức xử phạt bổ sung đối với vi phạm nồng độ cồn cao (theo NĐ 100) có thể là:

a)

Cảnh cáo

b)

Tước quyền sử dụng giấy phép lái xe

c)

Trừ điểm GPLX

d)

Phạt lao động công ích

17.

Theo NĐ 100/2019, vi phạm “không thắt dây an toàn khi điều khiển ô tô” bị phạt:

a)

200.000 – 400.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

1,5 – 2 triệu

d)

3 – 4 triệu

18.

NĐ 100/2019 quy định việc sử dụng điện thoại di động (tay cầm) khi lái ô tô bị phạt:

a)

400.000 – 600.000

b)

600.000 – 800.000

c)

1.000.000 – 2.000.000

d)

3 – 4 triệu

19.

Theo NĐ 100/2019, ai có thẩm quyền lập biên bản xử phạt vi phạm hành chính giao thông?

a)

Cảnh sát giao thông (CSGT)

b)

Công an khu vực

c)

Dân phòng

d)

Tất cả công an đều có quyền

20.

Phạm vi điều chỉnh của NĐ 100/2019 bao gồm điều nào?

a)

Hành vi vi phạm trật tự xã hội

b)

Hành vi vi phạm hành chính trong giao thông đường bộ & đường sắt

c)

Hành vi vi phạm môi trường

d)

Hành vi vi phạm thuế

21.

Theo NĐ 100/2019, nếu người điều khiển xe ô tô “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo, vạch kẻ đường”, mức phạt là:

a)

100.000 – 200.000

b)

200.000 – 400.000

c)

600.000 – 800.000

d)

1 – 2 triệu

22.

NĐ 100/2019 quy định tước quyền sử dụng giấy phép lái xe đối với vi phạm nào sau đây?

a)

Chỉ vi phạm tốc độ

b)

Chỉ vi phạm nồng độ cồn

c)

Vi phạm tốc độ cao hoặc nồng độ cồn cao

d)

Không quy định tước bằng

23.

Mục tiêu chính của NĐ 100/2019 là:

a)

Giảm tai nạn giao thông bằng cách tăng mức răn đe

b)

Tăng thu ngân sách từ tiền phạt

c)

Hỗ trợ ngành đường sắt phát triển

d)

Khuyến khích sử dụng xe công nghệ

24.

Theo NĐ 100/2019, nếu ô tô vượt tốc độ từ 10 km/h đến 20 km/h, hình thức bổ sung phạt nào được áp dụng?

a)

Cảnh cáo

b)

Trừ điểm GPLX

c)

Tước giấy phép lái xe từ 01 – 03 tháng

d)

Tịch thu xe

25.

Hành vi “không chấp hành hiệu lệnh của CSGT” (ô tô) theo NĐ 100/2019 bị phạt:

a)

1 – 2 triệu

b)

3 – 4 triệu

c)

3 – 5 triệu (có thể tước bằng)

d)

8 – 10 triệu

26.

Theo NĐ 100, điều khiển ô tô mà trong hơi thở có nồng độ cồn 0,3 mg/lít (tức giữa 0,25 và 0,4) bị phạt:

a)

6 – 8 triệu

b)

16 – 18 triệu

c)

20 – 25 triệu

d)

30 – 40 triệu

27.

Nếu ô tô vi phạm “vượt đèn vàng” mà không dừng kịp, theo NĐ 100/2019, mức phạt là:

a)

200.000 – 400.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

3 – 5 triệu (giống vượt đèn đỏ)

d)

6 – 8 triệu

28.

Theo NĐ 100/2019, hành vi “chở người trên buồng lái quá số lượng cho phép” (ô tô) bị phạt:

a)

100.000 – 200.000

b)

400.000 – 600.000

c)

1 – 2 triệu

d)

3 – 5 triệu

29.

Trong NĐ 100, nếu ô tô “bấm còi, rú ga liên tục trong khu dân cư (trừ xe ưu tiên)”, mức phạt là:

a)

400.000 – 600.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

1 – 2 triệu

d)

2 – 3 triệu

30.

Hành vi ô tô “lái xe không đủ điều kiện để thu phí tự động không dừng” (vào làn ETC) theo NĐ 100 bị phạt:

a)

500.000 – 800.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

1.000.000 – 2.000.000

d)

3 – 5 triệu

31.

Theo NĐ 100, nếu ô tô “dừng, đỗ xe sai quy định” (phần đường ngoài đô thị, lề đường rộng), mức phạt là:

a)

300.000 – 400.000

b)

200.000 – 300.000

c)

1 – 2 triệu

d)

4 – 6 triệu

32.

Hành vi “chuyển làn đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín hiệu báo trước” (ô tô) theo NĐ 100 bị phạt:

a)

100.000 – 200.000

b)

100.000 – 200.000

c)

400.000 – 600.000

d)

800.000 – 1.000.000

33.

Nếu người điều khiển xe máy “chạy tốc độ dưới tốc độ tối thiểu” (phù hợp theo NĐ 100), mức phạt là:

a)

50.000 – 100.000

b)

100.000 – 200.000

c)

300.000 – 400.000

d)

500.000 – 800.000

34.

Theo NĐ 100, nếu ô tô “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của vạch kẻ đường”, bị phạt:

a)

200.000 – 400.000

b)

400.000 – 600.000

c)

300.000 – 400.000

d)

800.000 – 1.000.000

35.

Hành vi ô tô: “chở người trong ô tô không thắt dây an toàn khi xe đang chạy” theo NĐ 100 bị phạt:

a)

600.000 – 800.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

1 – 2 triệu

d)

2 – 3 triệu

36.

Theo NĐ 100, nếu ô tô “dùng điện thoại di động khi lái xe” (tay cầm), bị phạt:

a)

1.000.000 – 2.000.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

3 – 5 triệu

d)

5 – 8 triệu

37.

Khi ô tô “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của CSGT”, nếu vi phạm gây tai nạn theo NĐ 100, hậu quả bổ sung nào khả thi?

a)

Cảnh cáo

b)

Tước bằng 1 – 3 tháng (nếu vi phạm nhẹ)

c)

Tước bằng lâu hơn nếu gây tai nạn

d)

Trừ điểm lái xe

38.

Theo NĐ 100, nếu lái ô tô “dừng, đỗ trên vỉa hè (nơi không được phép)”, mức phạt là:

a)

100.000 – 200.000

b)

200.000 – 400.000

c)

800.000 – 1.000.000

d)

3 – 5 triệu

39.

Hành vi điều khiển ô tô “chạy quá tốc độ từ >20 km/h đến 35 km/h” theo NĐ 100 bị:

a)

3 – 5 triệu

b)

6 – 8 triệu

c)

10 – 12 triệu

d)

1 – 2 triệu

40.

Theo NĐ 100, nếu ô tô “chạy quá tốc độ > 35 km/h”, hình phạt bổ sung là:

a)

Tước GPLX 1 – 3 tháng

b)

Tước GPLX 2 – 4 tháng

c)

Tịch thu GPLX vĩnh viễn

d)

Không có bổ sung

41.

Hành vi “không chấp hành hiệu lệnh biển báo, vạch khi chuyển hướng” (ô tô) theo NĐ 100 bị phạt:

a)

100.000 – 200.000

b)

300.000 – 400.000

c)

200.000 – 400.000

d)

1 – 2 triệu

42.

Theo NĐ 100, nếu ô tô quay đầu xe trái quy định trong khu dân cư, mức phạt là:

a)

400.000 – 600.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

3 – 5 triệu

d)

10 – 12 triệu

43.

Hành vi quay đầu xe tại nơi đường cong tầm nhìn che khuất, có biển cấm theo NĐ 100 bị phạt:

a)

400.000 – 600.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

3 – 4 triệu

d)

5 – 8 triệu

44.

Theo NĐ 100, mức phạt với nồng độ cồn chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoặc 0,25 mg/lít hơi thở là:

a)

4 – 6 triệu

b)

6 – 8 triệu

c)

10 – 12 triệu

d)

16 – 18 triệu

45.

Hành vi không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển hiệu đường sắt theo NĐ 100 được xử lý theo:

a)

Chương về đường bộ

b)

Chương về đường sắt

c)

Chỉ nhắc nhở, không phạt

d)

Không quy định

46.

Theo NĐ 100, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính giao thông đường sắt là:

a)

CSGT đường bộ

b)

Công an khu vực dân cư

c)

Cơ quan quản lý đường sắt / Cảnh sát đường sắt

d)

Thanh tra giao thông

47.

Hành vi dừng, đỗ xe sai quy định trên đường sắt theo NĐ 100 bị phạt:

a)

100.000 – 200.000

b)

300.000 – 400.000

c)

1 – 2 triệu

d)

3 – 5 triệu

48.

Trong NĐ 100, nếu vi phạm được phát hiện qua thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ (camera) nhưng không thể dừng xe ngay, cơ quan xử phạt sẽ:

a)

Bỏ qua

b)

Chỉ nhắc nhở

c)

Gửi thông báo đến chủ phương tiện yêu cầu đến trụ sở giải quyết

49.

Hành vi ô tô vượt đèn đỏ không gây tai nạn bị phạt:

a)

3 – 5 triệu

b)

1 – 2 triệu

c)

6 – 8 triệu

d)

10 – 12 triệu

50.

Nếu ô tô vượt đèn đỏ và gây tai nạn, mức tước GPLX theo NĐ 100 là:

a)

01 – 03 tháng

b)

02 – 04 tháng (tùy điều kiện)

c)

05 – 06 tháng

d)

Trừ điểm

51.

Ô tô chạy quá tốc độ từ 05 đến dưới 10 km/h bị phạt:

a)

800.000 – 1.000.000

b)

300.000 – 400.000

c)

3 – 5 triệu

d)

6 – 8 triệu

52.

Ô tô chạy quá tốc độ 10 – 20 km/h bị phạt:

a)

2 – 3 triệu

b)

4 – 6 triệu

c)

6 – 8 triệu

d)

10 – 12 triệu

53.

Ô tô vượt tốc độ lớn hơn 20 – 35 km/h bị phạt:

a)

4 – 6 triệu

b)

6 – 8 triệu

c)

8 – 10 triệu

d)

10 – 12 triệu

54.

Ô tô vượt tốc độ lớn hơn 35 km/h bị phạt:

a)

6 – 8 triệu

b)

10 – 12 triệu

c)

12 – 15 triệu

d)

15 – 20 triệu

55.

Ô tô sử dụng nồng độ cồn ≤ 50 mg/100 ml máu (hoặc ≤ 0,25 mg/lít hơi thở) bị phạt:

a)

4 – 6 triệu

b)

6 – 8 triệu

c)

10 – 12 triệu

d)

16 – 18 triệu

56.

Nếu nồng độ cồn > 50 mg đến 80 mg/100 ml (0,25 – 0,4 mg/lít hơi thở) đối với ô tô, mức phạt là:

a)

10 – 12 triệu

b)

16 – 18 triệu

c)

20 – 25 triệu

d)

30 – 40 triệu

57.

Nồng độ cồn > 80 mg/100 ml máu (hoặc > 0,4 mg/lít hơi thở) đối với ô tô bị phạt:

a)

16 – 18 triệu

b)

20 – 30 triệu

c)

30 – 40 triệu

d)

Trên 40 triệu

58.

Nếu ô tô vi phạm nồng độ cồn ≤ 50 mg/100 ml máu, thời gian tước GPLX là:

a)

6 – 8 tháng

b)

10 – 12 tháng

c)

14 – 16 tháng

d)

16 – 18 tháng

59.

Nếu ô tô vi phạm nồng độ cồn > 50 đến 80 mg (máu), thời gian tước GPLX:

a)

10 – 12 tháng

b)

16 – 18 tháng

c)

20 – 22 tháng

d)

22 – 24 tháng

60.

Nếu ô tô vi phạm nồng độ cồn > 80 mg, thời gian tước GPLX:

a)

10 – 12 tháng

b)

16 – 18 tháng

c)

22 – 24 tháng

d)

Hơn 24 tháng

61.

Ô tô không thắt dây an toàn khi lái bị phạt:

a)

200.000 – 400.000

b)

500.000 – 700.000

c)

800.000 – 1.000.000

d)

1 – 2 triệu

62.

Ô tô bấm còi, rú ga liên tục trong khu dân cư bị phạt:

a)

400.000 – 600.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

2 – 3 triệu

d)

4 – 6 triệu

63.

Ô tô dùng điện thoại di động khi lái bị phạt:

a)

600.000 – 800.000

b)

1.000.000 – 2.000.000

c)

2 – 3 triệu

d)

3 – 4 triệu

64.

Ô tô dừng, đỗ sai quy định (ngoài đô thị, lề đường rộng) bị phạt mức nào?

a)

300.000 – 400.000

b)

200.000 – 300.000

c)

800.000 – 1.000.000

d)

1 – 2 triệu

65.

Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của biển báo, vạch kẻ đường đối với ô tô bị phạt mức nào?

a)

800.000 – 1.000.000

b)

600.000 – 800.000

c)

200.000 – 400.000

d)

1 – 2 triệu

66.

Ô tô quay đầu xe trái quy định trong khu dân cư bị phạt mức nào?

a)

200.000 – 400.000

b)

400.000 – 600.000

c)

1 – 2 triệu

d)

3 – 4 triệu

67.

Ô tô quay đầu tại nơi đường cong, nơi có biển “Cấm quay đầu” bị phạt mức nào?

a)

3 – 5 triệu

b)

800.000 – 1.000.000

c)

6 – 8 triệu

d)

10 – 12 triệu

68.

Ô tô chạy tốc độ thấp hơn tốc độ tối thiểu theo quy định (nếu có) bị phạt mức nào?

a)

50.000 – 100.000

b)

100.000 – 200.000

c)

300.000 – 400.000

d)

500.000 – 800.000

69.

Ô tô không chấp hành hiệu lệnh CSGT khi đã yêu cầu dừng xe bị phạt mức nào?

a)

3 – 5 triệu

b)

1 – 2 triệu

c)

600.000 – 800.000

d)

800.000 – 1.000.000

70.

Nếu người điều khiển ô tô không đáp ứng điều kiện vào làn thu phí tự động (ETC) nhưng vẫn vào, bị phạt mức nào?

a)

500.000 – 800.000

b)

600.000 – 1.000.000

c)

1.000.000 – 2.000.000

d)

3 – 5 triệu

71.

Ô tô chở người trên buồng lái quá số quy định bị phạt mức nào?

a)

200.000 – 400.000

b)

400.000 – 600.000

c)

1 – 2 triệu

d)

3 – 5 triệu

72.

Vi phạm âm thanh (bấm còi, rú ga) liên tục trong khu dân cư, ô tô có thể bị tước GPLX theo NĐ 100 hay không?

a)

Không tước bằng

b)

Tước bằng 1 – 3 tháng

c)

Có thể tước bằng (nếu nghiêm trọng)

d)

Tịch thu bằng

73.

Nếu ô tô vượt tốc độ 10 – 20 km/h, ngoài phạt tiền còn bị hình thức bổ sung nào?

a)

Phạt lao động công ích

b)

Trừ điểm GPLX

c)

Tước GPLX 1 – 3 tháng

d)

Tịch thu bằng

74.

Nếu ô tô vượt tốc độ > 20 – 35 km/h, ngoài phạt tiền còn bị hình thức bổ sung nào?

a)

Trừ điểm GPLX

b)

Tước GPLX 2 – 4 tháng

c)

Tịch thu bằng vĩnh viễn

d)

Cảnh cáo

75.

Nếu ô tô vượt tốc độ > 35 km/h, hình phạt bổ sung theo NĐ 100 là gì?

a)

Tước GPLX 1 – 3 tháng

b)

Tước GPLX 2 – 4 tháng

c)

Tịch thu bằng

d)

Trừ điểm

76.

Nếu ô tô dùng điện thoại di động khi lái, ngoài tiền phạt, có bị tước GPLX theo NĐ 100 không?

a)

b)

Có thể, tùy mức vi phạm

c)

Không

d)

Chỉ nhắc nhở

77.

Vi phạm chuyển làn không báo hiệu đối với ô tô bị phạt mức nào?

a)

100.000 – 200.000

b)

100.000 – 200.000 (theo NĐ 100)

c)

300.000 – 400.000

d)

600.000 – 800.000

78.

Ô tô không thắt dây an toàn và chở người không thắt ở vị trí có dây, mức phạt áp dụng là gì?

a)

600.000 – 800.000

b)

800.000 – 1.000.000 (cho cả hai)

c)

1 – 2 triệu

d)

2 – 3 triệu

79.

Ô tô vi phạm nồng độ cồn > 50 – 80 mg/100 ml máu, ngoài phạt tiền còn bị hình thức bổ sung nào?

a)

Tước GPLX 10 – 12 tháng

b)

Tước GPLX 16 – 18 tháng

c)

Tước GPLX 20 – 22 tháng

d)

Trừ điểm

80.

Hành vi liên quan đường sắt (vi phạm tín hiệu, biển báo) bị phạt theo NĐ 100, mức phạt áp dụng là gì?

a)

Tiền + tước GPLX

b)

Tiền + trừ điểm

c)

Tiền phạt (như vi phạm đường bộ, tùy điều)

d)

Chỉ nhắc nhở

81.

Nếu chủ phương tiện không hợp tác khi được yêu cầu giải trình vi phạm qua camera theo NĐ 100, hậu quả là gì?

a)

Không bị xử phạt

b)

Bị xử phạt như vi phạm (hoặc gấp đôi nếu là tổ chức)

c)

Bị cảnh cáo

d)

Bị truy cứu hình sự

82.

Nếu cá nhân vi phạm qua thiết bị nghiệp vụ và không đến trụ sở xác minh, hệ quả có thể là gì?

a)

Biện minh miễn phạt

b)

Bị xử phạt theo vi phạm do camera nếu không chứng minh được ai lái

c)

Chuyển hồ sơ sang tòa án

d)

Được giảm phạt 50%

83.

Mức phạt tối đa trong NĐ 100 đối với ô tô khi vi phạm nồng độ cồn cao là bao nhiêu?

a)

20 triệu

b)

25 triệu

c)

40 triệu

d)

50 triệu

84.

Hành vi quay đầu xe sai quy định đối với ô tô ở mức nhẹ nhất bị phạt bao nhiêu?

a)

100.000

b)

200.000

c)

400.000

d)

800.000

85.

Ô tô quay đầu tại nơi có biển cấm, mức phạt áp dụng là bao nhiêu?

a)

400.000 – 600.000

b)

800.000 – 1.000.000

c)

1.200.000 – 1.500.000

d)

2 – 3 triệu

86.

Vi phạm “không chấp hành vạch kẻ đường” (ô tô) bị phạt mức nào?

a)

200.000 – 400.000 đồng

b)

1 – 2 triệu đồng

c)

800.000 – 1.000.000 đồng

d)

3 – 5 triệu đồng

87.

Nếu ô tô “bấm còi liên tục, rú ga” trong khu dân cư, ngoài phạt tiền còn có thể bị hình thức nào?

a)

Tước GPLX

b)

Tước GPLX (nếu tái vi phạm nghiêm trọng)

c)

Trừ điểm

d)

Cảnh cáo

88.

Nếu ô tô “dùng điện thoại khi lái”, ngoài phạt tiền, khả năng bổ sung hình phạt là gì?

a)

Cảnh cáo

b)

Tước GPLX (tùy mức, nếu vi phạm nghiêm trọng hoặc tái phạm)

c)

Trừ điểm

d)

Tịch thu GPLX

89.

Theo Nghị quyết của Quốc hội ngày 12/6/2025, số đơn vị hành chính cấp tỉnh (tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương) sau sắp xếp là bao nhiêu?

a)

30

b)

34

c)

40

d)

45

90.

Sau sắp xếp, có bao nhiêu tỉnh và bao nhiêu thành phố trực thuộc trung ương?

a)

28 tỉnh, 6 thành phố

b)

30 tỉnh, 4 thành phố

c)

26 tỉnh, 8 thành phố

d)

32 tỉnh, 2 thành phố

91.

Nội dung sáp nhập được quy định trong Nghị quyết số …/QH15 của Quốc hội. Mã số của nghị quyết đó là gì?

a)

150/2025/QH15

b)

202/2025/QH15

c)

100/2025/QH15

d)

60/2025/QH15

92.

Theo Nghị quyết 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 (Bộ Chính trị), mục tiêu sắp xếp hành chính là gì?

a)

Tăng số lượng tỉnh nhỏ

b)

Tinh gọn bộ máy hành chính, nâng cao hiệu quả quản lý

c)

Mở rộng số thành phố trực thuộc trung ương

d)

Thay đổi toàn bộ ranh giới tỉnh cho mục đích kinh tế

93.

Theo kế hoạch Quốc hội thông qua, việc sắp xếp các tỉnh, thành phố có hiệu lực chính thức từ ngày nào?

a)

01/07/2025

b)

01/06/2025

c)

12/06/2025

d)

01/01/2026

94.

Trong số 34 đơn vị cấp tỉnh sau sắp xếp, có bao nhiêu đơn vị giữ nguyên, không sáp nhập?

a)

8

b)

10

c)

11

d)

12

95.

Một trong các tỉnh/thành giữ nguyên theo sắp xếp là địa phương nào?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Hà Nội

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai

96.

Theo Nghị quyết, tỉnh Hà Giang sáp nhập với tỉnh nào để thành tỉnh mới?

a)

Lào Cai

b)

Tuyên Quang

c)

Cao Bằng

d)

Thái Nguyên

97.

Sau sáp nhập, tỉnh Lào Cai sẽ gồm các tỉnh nào?

a)

Lào Cai + Yên Bái

b)

Lào Cai + Hà Giang

c)

Lào Cai + Phú Thọ

d)

Lào Cai + Thái Nguyên

98.

Mô hình chính quyền cấp quận/huyện theo kế hoạch sắp xếp hành chính năm 2025 sẽ chuyển sang dạng nào?

a)

Giữ nguyên ba cấp (tỉnh – huyện – xã)

b)

Chuyển sang mô hình hai cấp (tỉnh – xã)

c)

Tạo thêm cấp trung gian mới

d)

Chuyển hoàn toàn sang cấp thành phố trực thuộc trung ương

99.

Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, khi sáp nhập Hà Giang và Tuyên Quang thành tỉnh Tuyên Quang, diện tích tự nhiên của tỉnh mới là bao nhiêu?

a)

10.000 km²

b)

12.000 km²

c)

13.795,50 km²

d)

15.000 km²

100.

Sau khi sáp nhập Lào Cai + Yên Bái, dân số của tỉnh Lào Cai mới khoảng bao nhiêu?

a)

1,5 triệu

b)

1.778.785 người

c)

2 triệu

d)

1,9 triệu

101.

Tỉnh Thái Nguyên mới được hình thành từ sáp nhập những tỉnh nào?

a)

Thái Nguyên + Bắc Ninh

b)

Thái Nguyên + Bắc Kạn

c)

Thái Nguyên + Phú Thọ

d)

Thái Nguyên + Lạng Sơn

102.

Trong Nghị quyết 60-NQ/TW, các tiêu chí dùng để sắp xếp hành chính gồm, ngoại trừ tiêu chí nào?

a)

Diện tích tự nhiên

b)

Dân số

c)

Lịch sử – văn hóa

d)

Tổng sản phẩm nội tỉnh (GRDP)

103.

Việc sắp xếp hành chính tỉnh theo kế hoạch 2025 yêu cầu các tỉnh mới công bố ranh giới cấp tỉnh và cấp xã trước ngày nào?

a)

01/07/2025

b)

30/06/2025

c)

31/12/2025

d)

01/01/2026

104.

Sau sáp nhập Vĩnh Phúc + Phú Thọ + Hòa Bình, tỉnh mới sẽ mang tên gì?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Phú Thọ

c)

Hòa Bình

d)

Vĩnh Bình

105.

Theo PwC (báo cáo về cải cách hành chính 2025), một trong các mục tiêu của sáp nhập tỉnh là gì?

a)

Tăng khả năng tiếp cận cảng biển, nâng cao giá trị chuỗi xuất khẩu

b)

Giảm diện tích tỉnh trung du

c)

Tăng số lượng tỉnh có sân bay quốc tế

d)

Tạo thêm tỉnh biên giới

106.

Theo Nghị quyết hợp nhất, tỉnh Đà Nẵng sẽ được sáp nhập với tỉnh nào?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Thừa Thiên Huế

d)

Quảng Trị

107.

Sau sắp xếp, tỉnh Hồ Chí Minh (TP HCM) sẽ mở rộng lãnh thổ bằng cách sáp nhập với:

a)

Đồng Nai + Bình Dương + Bà Rịa-Vũng Tàu

b)

Long An + Tây Ninh

c)

Cần Thơ + An Giang

d)

Bình Dương + Tây Ninh

108.

Khi sắp xếp hành chính cấp tỉnh theo Resolution 202, việc "sắp xếp, tái cơ cấu số lượng cán bộ, công chức, viên chức cấp tỉnh" sẽ dựa trên:

a)

Chỉ định ngẫu nhiên

b)

Quy định phân bố cán bộ, công chức theo Nghị quyết của Quốc hội / Chính phủ

c)

Biên chế giữ nguyên như cũ

d)

Thành lập toàn bộ ban lãnh đạo mới

109.

Quốc hội Việt Nam có vai trò gì?

a)

Thực hiện quản lý giáo dục

b)

Ban hành, sửa đổi, bổ sung luật

c)

Quản lý doanh nghiệp

d)

Tổ chức phong trào xã hội

110.

Quốc hội giám sát hoạt động nào?

a)

Hoạt động của doanh nghiệp

b)

Hoạt động của các cơ quan nhà nước, Chính phủ

c)

Tổ chức Mặt trận Tổ quốc

d)

Phong trào thanh niên

111.

Chính phủ Việt Nam có vai trò gì?

a)

Lập pháp

b)

Quản lý nhà nước và thực hiện chính sách pháp luật

c)

Bầu cử Quốc hội

d)

Giám sát Mặt trận Tổ quốc

112.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm gì?

a)

Quản lý ngân sách quốc gia

b)

Xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách giáo dục

c)

Ban hành luật

d)

Giám sát hoạt động doanh nghiệp

113.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam có vai trò chính là:

a)

Ban hành luật

b)

Tổ chức bầu cử, đại diện nhân dân, giám sát chính quyền

c)

Quản lý ngân sách

d)

Thực hiện chính sách kinh tế

114.

Quốc hội quyết định vấn đề quan trọng nào của đất nước?

a)

Chính sách giáo dục

b)

Phê chuẩn ngân sách nhà nước

c)

Tổ chức lễ hội

d)

Thực hiện phong trào thi đua

115.

Vai trò giám sát của Mặt trận Tổ quốc là:

a)

Tham gia hoạch định luật

b)

Giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước

c)

Ban hành nghị định

d)

Điều hành doanh nghiệp

116.

Quốc hội quyết định vấn đề nào liên quan đối ngoại?

a)

Quản lý doanh nghiệp

b)

Phê chuẩn hiệp định quốc tế

c)

Chương trình giáo dục

d)

Giám sát ngân sách địa phương

117.

Chính phủ Việt Nam có quyền nào sau đây?

a)

Ban hành luật

b)

Lập chương trình và triển khai chính sách pháp luật

c)

Bầu cử đại biểu Quốc hội

d)

Tổ chức Mặt trận Tổ quốc

118.

Bộ Giáo dục và Đào tạo tham mưu cho ai về chính sách giáo dục?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Hội đồng Nhân dân

119.

Quốc hội Việt Nam quyết định ai là người đứng đầu Chính phủ?

a)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc

d)

Bí thư tỉnh ủy

120.

Vai trò của Mặt trận Tổ quốc trong bầu cử là gì?

a)

Giám sát và tổ chức bầu cử

b)

Ban hành luật

c)

Thực hiện chính sách kinh tế

d)

Quản lý giáo dục

121.

Chính phủ quản lý nhà nước theo hướng:

a)

Tập trung và thống nhất

b)

Phân quyền tự do

c)

Chỉ giám sát giáo dục

d)

Tự quyết định ngân sách địa phương

122.

Quốc hội có quyền nào về ngân sách?

a)

Phê chuẩn ngân sách nhà nước hằng năm

b)

Quản lý chi tiêu doanh nghiệp

c)

Xây dựng chính sách giáo dục

d)

Giám sát Mặt trận Tổ quốc

123.

Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành văn bản nào?

a)

Luật

b)

Thông tư, quyết định liên quan giáo dục

c)

Nghị định

d)

Hiệp định quốc tế

124.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tham gia quản lý nhà nước bằng cách nào?

a)

Ban hành luật

b)

Giám sát và phản biện xã hội

c)

Thực hiện chính sách thuế

d)

Quản lý doanh nghiệp

125.

Quốc hội giám sát Chính phủ qua hình thức:

a)

Kiểm tra, chất vấn, bỏ phiếu tín nhiệm

b)

Thực hiện giáo dục

c)

Điều hành doanh nghiệp

d)

Ban hành thông tư

126.

Chính phủ có quyền trình những gì lên Quốc hội?

a)

Dự thảo luật, ngân sách nhà nước

b)

Hiệp định quốc tế

c)

Kế hoạch Mặt trận Tổ quốc

d)

Chương trình giám sát giáo dục

127.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có vai trò:

a)

Tổ chức các kỳ thi quốc gia

b)

Ban hành luật

c)

Phê chuẩn ngân sách

d)

Giám sát Quốc hội

128.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là tổ chức:

a)

Chính quyền

b)

Chính trị – xã hội

c)

Giáo dục

d)

Doanh nghiệp

129.

Quốc hội có quyền miễn nhiệm ai?

a)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

b)

Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Mặt trận

d)

Giám đốc Sở Giáo dục

130.

Chính phủ thực hiện quyền lực nhà nước thông qua:

a)

Lập pháp

b)

Hành pháp

c)

Tư pháp

d)

Giám sát Mặt trận

131.

Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn triển khai chương trình nào?

a)

Kinh tế – xã hội

b)

Giáo dục và đào tạo

c)
132.

Mặt trận Tổ quốc có nhiệm vụ nào trong đời sống dân chủ?

a)

Tổ chức phong trào, giám sát chính quyền

b)

Ban hành luật

c)

Quản lý ngân sách quốc gia

d)

Triển khai chính sách thuế

133.

Quốc hội quyết định vấn đề nào liên quan quốc phòng?

a)

Chương trình giáo dục

b)

Quân sự, quốc phòng

c)

Quản lý doanh nghiệp

d)

Tổ chức phong trào xã hội

134.

Chính phủ báo cáo Quốc hội về nội dung nào?

a)

Hoạt động hành pháp, ngân sách, chính sách

b)

Giám sát Mặt trận

c)

Tổ chức bầu cử

d)

Ban hành luật

135.

Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm trước ai?

a)

Hội đồng Nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Mặt trận Tổ quốc

136.

Vai trò của Mặt trận Tổ quốc trong xây dựng luật là gì?

a)

Trình dự thảo luật

b)

Tham gia ý kiến, phản biện

c)

Ban hành luật

d)

Giám sát ngân sách

137.

Quốc hội quyết định vấn đề nào sau đây về kinh tế?

a)

Ban hành nghị định

b)

Phê chuẩn kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội

c)

Quản lý giáo dục

d)

Giám sát doanh nghiệp

138.

Chính phủ tổ chức quản lý giáo dục thông qua cách nào?

a)

Ban hành luật

b)

Hướng dẫn, chỉ đạo các Bộ ngành và địa phương

c)

Giám sát Mặt trận Tổ quốc

d)

Bầu cử Quốc hội

139.

Hình phạt nào áp dụng khi một người trộm cắp tài sản giá trị lớn?

a)

Phạt hành chính

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Phạt lao động công ích

140.

Việc bồi thường thiệt hại do làm hỏng tài sản của người khác thuộc loại trách nhiệm nào?

a)

Hành chính

b)

Dân sự

c)

Hình sự

d)

Kỷ luật

141.

Phạt vi phạm hành chính thường áp dụng cho hành vi nào?

a)

Trộm cắp nghiêm trọng

b)

Vi phạm luật giao thông, môi trường

c)

Giết người

d)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

142.

Bị xử lý hình sự khi nào?

a)

Không chấp hành quy định an toàn lao động

b)

Cố ý gây thương tích cho người khác

c)

Vượt đèn đỏ

d)

Gây mất trật tự nơi công cộng

143.

Phạt hành chính thường được áp dụng dưới hình thức nào?

a)

Phạt tiền, cảnh cáo

b)

Tù có thời hạn

c)

Bồi thường thiệt hại

d)

Tước quyền công dân

144.

Bồi thường thiệt hại do tai nạn lao động là trách nhiệm gì?

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

145.

Hình phạt hình sự có thể bao gồm nội dung nào?

a)

Phạt tiền, cảnh cáo

b)

Tù giam, phạt cải tạo

c)

Bồi thường thiệt hại

d)

Phạt hành chính

146.

Việc xử lý vi phạm hành chính do cơ quan nào thực hiện?

a)

Tòa án

b)

Cơ quan hành chính nhà nước

c)

Cơ quan công an hình sự

d)

Hộ gia đình

147.

Vi phạm hợp đồng giữa hai cá nhân sẽ thuộc trách nhiệm nào?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Quản lý lao động

148.

Hình phạt nào có thể áp dụng với người xả rác nơi công cộng?

a)

Phạt hành chính

b)

Phạt tù

c)

Bồi thường dân sự

d)

Phạt cải tạo

149.

Một người say rượu lái xe gây tai nạn làm chết người, bị xử lý:

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Không xử lý

150.

Vi phạm nào sau đây là hành chính, không phải hình sự?

a)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

b)

Vượt đèn đỏ, gây nguy hiểm cho giao thông

c)

Cố ý gây thương tích

d)

Giết người