wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Những vấn đề cơ bản về Nhà nước (Phần 1)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là?

a)

Do các thành viên trong xã hội lập ra

b)

Do địa hình, khí hậu không thuận lợi nên con người phải hợp sức để phát triển sản xuất

c)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

d)

Do có sự phân hóa lao động trong xã hội

2.

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế–xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế–xã hội Cộng xã nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế–xã hội Cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế–xã hội Chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế–xã hội Cộng sản chủ nghĩa

3.

Tổ chức thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là?

a)

Một đơn vị độc lập

b)

Một xã hội độc lập

c)

Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống

d)

Một tổ chức kinh tế

4.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tổ chức thị tộc gắn liền với nền kinh tế sản xuất

b)

Thị tộc là gia đình trong xã hội Cộng sản nguyên thủy

c)

Trong thị tộc đã có sự phân công lao động chuyên môn hóa

d)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội cộng sản nguyên thủy

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin về Nhà nước thì?

a)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

b)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

c)

Nhà nước là hiện tượng xã hội

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

6.

Dân cư trong xã hội cộng sản nguyên thủy được phân bố theo?

a)

Tôn giáo

b)

Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc

c)

Quan hệ huyết thống

d)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

7.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là hiện tượng siêu nhiên, vĩnh cửu, đó là quan điểm của?

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết bạo lực

d)

Thuyết khế ước xã hội

8.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Thị tộc tồn tại gắn liền với nền kinh tế tự nhiên

c)

Trong thị tộc đã hình thành hội đồng thị tộc

d)

Trong thị tộc đã hình thành các giai cấp khác nhau

9.

Những quy phạm xã hội tồn tại trong xã hội cộng sản nguyên thủy là?

a)

Đạo đức, tập quán, tín điều tôn giáo

b)

Tập quán, tín điều tôn giáo, luật pháp

c)

Đạo đức, tập quán, pháp luật

d)

Tín điều tôn giáo, tập quán pháp

10.

Trong các quan điểm phi mácxít về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất?

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng

11.

C.Mác và Ăngghen đã khái quát hóa quá trình tồn tại, phát triển, thay đổi của xã hội loài người trải qua, lần phân công lao động?

a)

Bốn

b)

Hai

c)

Ba

d)

Năm

12.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành trồng trọt và tiểu thủ công nghiệp ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ ba làm cho những mâu thuẫn trong xã hội ngày càng trở nên gay gắt

13.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lần phân công lao động thứ tư: Nhà nước ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành tiểu thủ công nghiệp ra đời

14.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy đã tồn tại quyền lực Nhà nước

b)

Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội cộng sản nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

c)

Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc

d)

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

15.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy mới chỉ là quyền lực xã hội vì?

a)

Bao gồm các đáp án

b)

Chưa mang tính giai cấp

c)

Quyền lực gắn liền với xã hội, hòa nhập với xã hội

d)

Do toàn xã hội tổ chức ra và phục vụ lợi ích cho cả cộng đồng

16.

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, đây là khẳng định về nguồn gốc Nhà nước theo quan điểm của?

a)

Aristote

b)

Mác-Lênin

c)

J.J.Rousseau

d)

E.Duyring

17.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

b)

Nhà nước ra đời trong điều kiện xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Nhà nước chưa xuất hiện trong chế độ cộng sản nguyên thủy

d)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

18.

Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất Nhà nước?

a)

Bất cứ Nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

b)

Mọi Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

19.

Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

b)

Nhà nước là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội

20.

Bản chất xã hội của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quyết công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

21.

Với bản chất là chuyên chính vô sản, “nó” không còn là Nhà nước theo đúng nghĩa nữa mà chỉ còn là “một nửa Nhà nước” - “nó” đó là Nhà nước?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

22.

Nhà nước có mấy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ

c)

Nhà nước có quyền quản lý mọi mặt đời sống xã hội

d)

Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội

24.

Nhà nước nào cũng có chức năng?

a)

Bảo đảm an ninh chính trị

b)

Phát triển kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Ký kết điều ước quốc tế

25.

Đề cập về mối quan hệ giữa các chức năng của Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại không liên quan đến nhau

c)

Chức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

d)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

26.

Đối nội và đối ngoại là những mặt hoạt động chủ yếu của Nhà nước, đó chính là?

a)

Chức năng của Nhà nước

b)

Cách thức tồn tại của Nhà nước

c)

Đặc trưng cơ bản của Nhà nước

d)

Bản chất Nhà nước

27.

Việt Nam phối hợp với lực lượng an ninh các quốc gia trong khu vực giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc gia, đây là hoạt động thể hiện?

a)

Nhiệm vụ của Nhà nước

b)

Chức năng đối ngoại của Nhà nước

c)

Mối quan hệ của Nhà nước Việt Nam

d)

Chức năng của Nhà nước

28.

Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường hiệu quả hoạt động của bộ máy Nhà nước, đặc biệt trong giai đoạn hiện nay là nội dung thuộc về?

a)

Chức năng đối nội của Nhà nước

b)

Quyền hạn của Nhà nước

c)

Chức năng Nhà nước

d)

Chính sách xã hội của Nhà nước

29.

29. Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là?

a)

Do sự vận động, phát triển, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội mà nhân tố làm nên sự thay thế đó là các cuộc cách mạng xã hội

b)

Do ý chí của giai cấp thống trị xã hội

c)

Do sự phát triển tự nhiên của xã hội

d)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong xã hội

30.

30. Khi nghiên cứu về các kiểu Nhà nước trong lịch sử, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử thì có một kiểu Nhà nước

b)

Kiểu Nhà nước sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu Nhà nước trước

c)

Cơ sở để xác định kiểu Nhà nước là các yếu tố kinh tế - xã hội tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là do sự vận động, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội

31.

31. Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là?

a)

Nhà nước tư sản

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước chủ nô

d)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy

32.

32. Hình thức chính thể của Nhà nước bao gồm các loại?

a)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

b)

Chính thể cộng hòa tổng thống và cộng hòa đại nghị

c)

Chính thể quân chủ và cộng hòa

d)

Chính thể quân chủ và cộng hòa dân chủ

33.

33. Chính thể quân chủ tuyệt đối thường xuất hiện ở chế độ xã hội nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Cộng sản nguyên thủy

34.

34. Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới?

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa dân chủ

35.

35. Hình thức Nhà nước được tạo thành từ các yếu tố?

a)

Hình thức kinh tế; chế độ kinh tế - chính trị; cấu trúc lãnh thổ

b)

Hình thức cấu trúc; hình thức chính thể; chế độ kinh tế - chính trị

c)

Chế độ chính trị; chế độ kinh tế; chế độ văn hóa

d)

Hình thức chính thể; hình thức cấu trúc Nhà nước; chế độ chính trị

36.

36. Trong một quốc gia, tổ chức duy nhất được quyền phát hành tiền?

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Quốc hội

37.

37. Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại kiểu Nhà nước, bao gồm các kiểu Nhà nước là?

a)

4: Chủ nô - Phong kiến - Tư hữu - XHCN

b)

4: Chủ nô - Chiếm hữu nô lệ - Tư bản - XHCN

c)

4: Chủ nô - Phong kiến - Tư sản - XHCN

d)

4: Địa chủ - Nông nô, phong kiến - Tư bản - XHCN

38.

38. Hình thức Nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực Nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực Nhà nước. Hình thức Nhà nước được thể hiện chủ yếu ở...khía cạnh; đó là?

a)

3 - hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ chính trị

b)

3 - hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ KT - XH

c)

3 - hình thức chính thể, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ chính trị

d)

3 - hình thức chính thể, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ KT - XH

39.

39. Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng chính của Quốc hội?

a)

Chức năng giám sát tối cao

b)

Chức năng lập pháp

c)

Chức năng công tố

d)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

40.

40. Quyền lập pháp được hiểu là?

a)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

b)

Thiết lập Hiến pháp

c)

Soạn thảo và ban hành pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

41.

41. Quyền hành pháp được hiểu là?

a)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

b)

Quyền bảo vệ pháp luật

c)

Quyền ban hành pháp luật

d)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

42.

42. Quyền tư pháp được hiểu là?

a)

Quyền thi hành pháp luật

b)

Quyền xét xử

c)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Quyền bảo vệ pháp luật

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, nguyên nhân chủ yếu làm pháp luật ra đời là gì?

a)

Do thượng đế tạo ra trật tự xã hội

b)

Do có sự chia rẽ xã hội sâu sắc

c)

Do các thành viên xã hội tự ban hành quy tắc

d)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp

44.

Pháp luật chưa tồn tại trong kiểu xã hội nào dưới đây?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ cổ đại

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa hiện đại

c)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

d)

Xã hội phong kiến cổ điển

45.

Quan hệ cộng đồng trong xã hội nguyên thủy chủ yếu được điều chỉnh bởi gì?

a)

Quy phạm xã hội do cá nhân đặt ra

b)

Tín điều tôn giáo chặt chẽ

c)

Pháp luật của nhà nước sơ khai

d)

Tập quán phổ biến lâu đời

46.

Nhận định nào đúng về quá trình hình thành pháp luật từ các quy phạm xã hội?

a)

Pháp luật do đấu tranh bình đẳng giữa mọi người

b)

Pháp luật là quy tắc truyền đời tự phát

c)

Giai cấp thống trị chọn lọc và ban hành quy định

d)

Nhà nước tập quán hóa toàn bộ quy phạm

47.

Pháp luật là sản phẩm trực tiếp của thực thể nào?

a)

Đạo đức xã hội

b)

Nhà nước có quyền lực

c)

Đảng phái chính trị

d)

Tôn giáo có tổ chức

48.

Nhận định nào đúng khi bàn về sự ra đời của pháp luật?

a)

Nhu cầu xã hội đủ, không cần vai trò nhà nước

b)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

c)

Ý chí nhà nước thuần túy được nâng thành luật

d)

Pháp luật là thỏa hiệp ý chí của mọi người

49.

Pháp luật là phương tiện khẳng định vai trò giai cấp thống trị đối với xã hội. Nội dung này thuộc phạm trù nào?

a)

Bản chất giai cấp của pháp luật

b)

Nội dung đạo đức của pháp luật

c)

Thuộc tính tự nhiên của pháp luật

d)

Bản chất xã hội của pháp luật

50.

Chọn nhận định đúng về bản chất của pháp luật:

a)

Bản chất giai cấp quan trọng hơn bản chất xã hội

b)

Pháp luật luôn bảo vệ lợi ích của nhân dân

c)

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Pháp luật chỉ phản ánh ý chí giai cấp thống trị

51.

Chọn nhận định sai về bản chất của pháp luật:

a)

Trong mọi chế độ, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích nhân dân

b)

Tùy kiểu pháp luật, bản chất giai cấp hay xã hội thể hiện rõ hơn

c)

Pháp luật phản ánh ý chí giai cấp thống trị, bảo vệ lợi ích nhà nước

d)

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

52.

Các quan hệ xã hội chủ yếu được pháp luật điều chỉnh có đặc điểm nào?

a)

Phổ biến, điển hình trong đời sống

b)

Điển hình, quan trọng và phổ biến

c)

Chủ yếu, quan trọng mang tính đại diện

d)

Tất cả mọi quan hệ xã hội đều bị điều chỉnh

53.

Tính quy phạm của pháp luật thể hiện yêu cầu giới hạn hành vi ở các khía cạnh nào?

a)

Cho phép thực hiện hành vi phù hợp

b)

Cấm đoán hành vi vi phạm

c)

Bắt buộc thực hiện hành vi cần thiết

d)

Bao gồm cả cho phép, cấm đoán, bắt buộc

54.

Nội dung nào phù hợp với tính quy phạm và phổ biến của pháp luật?

a)

Ai cũng phải tuân theo tín điều tôn giáo

b)

Phạm vi tác động quy phạm xã hội rộng hơn

c)

Cơ quan ban hành có thể không tuân luật

d)

Phạm vi tác động của pháp luật rất rộng lớn

55.

Ưu thế vượt trội của pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là gì?

a)

Tính cưỡng chế được bảo đảm

b)

Tính rộng rãi về phạm vi

c)

Tồn tại trong thời gian dài

d)

Tính xã hội về nội dung

56.

Pháp luật ghi nhận quan hệ xã hội chủ yếu và xác định quyền, nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể thể hiện chức năng nào?

a)

Chức năng điều chỉnh quan hệ xã hội của pháp luật

b)

Chức năng giáo dục đạo đức của pháp luật

c)

Chức năng trừng phạt hình sự của pháp luật

d)

Chức năng tổ chức bộ máy nhà nước

57.

Nhận định nào sau đây sai khi đề cập đến chức năng của pháp luật?

a)

Không đáp án nào sai

b)

Chức năng giáo dục của pháp luật thể hiện tính răn đe đối với hành vi vi phạm pháp luật và phòng ngừa chung cho toàn xã hội

c)

Pháp luật tác động đến các quan hệ xã hội chủ yếu, tạo hành lang pháp lý an toàn cho quan hệ xã hội đó tồn tại, phát triển

d)

Pháp luật bảo vệ tất cả các quan hệ xã hội

58.

Người lao động đình công theo quy định pháp luật đòi tăng lương, giảm giờ làm, thể hiện vai trò nào sau đây của pháp luật?

a)

Pháp luật là cơ sở để tạo lập mối quan hệ đối ngoại

b)

Pháp luật làm ổn định những quan hệ mới

c)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

d)

Pháp luật là phương tiện để bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

59.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau

b)

Pháp luật và Nhà nước đều là hai yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng

c)

Nhà nước đứng trên pháp luật vì Nhà nước ban hành ra pháp luật

d)

Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực Nhà nước

60.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau theo hướng tích cực hoặc tiêu cực

b)

Tương ứng với mỗi kiểu Nhà nước thì có một kiểu pháp luật

c)

Pháp luật và Nhà nước có chung điều kiện ra đời, tồn tại, thay đổi và tiêu vong

d)

Pháp luật đứng trên Nhà nước vì nó là cơ sở pháp lý thừa nhận sự tồn tại của Nhà nước

61.

Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

a)

Nhân dân

b)

Tổ chức tôn giáo

c)

Giai cấp thống trị

d)

Nhà nước và xã hội

62.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật

b)

Pháp luật tác động đến kinh tế theo hướng tích cực hoặc tiêu cực

c)

Pháp luật có tính độc lập tương đối và tác động mạnh mẽ đến kinh tế

d)

Đó là mối quan hệ giữa cơ sở thượng tầng và hạ tầng kiến trúc

63.

Pháp luật công khai quy định về chế độ bóc lột nô lệ, thể hiện sự bất bình đẳng giữa chủ nô và nô lệ, đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Bao gồm các đáp án

d)

Pháp luật tư sản

64.

Pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện trên thực tế quyền tự do dân chủ của nhân dân; hạn chế sự bóc lột, bảo vệ quyền lợi của nhân dân. Đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật tư sản

c)

Các đáp án đều sai

d)

Pháp luật phong kiến

65.

Pháp luật quy định đẳng cấp trong xã hội và đặc quyền, đặc lợi của địa chủ, phong kiến. Đây là đặc trưng của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật phong kiến

b)

Pháp luật XHCN

c)

Pháp luật tư sản

d)

Pháp luật chủ nô

66.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ..... là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật?

a)

Kiểu pháp luật

b)

Hình thức văn bản

c)

Hình thức pháp luật

d)

Hình thức Nhà nước

67.

Kiểu pháp luật và hình thức pháp luật là hai khái niệm?

a)

Tương tự nhau

b)

Giống nhau

c)

Khác nhau

d)

Đối lập nhau

68.

Hiện nay Việt Nam áp dụng hình thức pháp luật nào?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản luật

c)

Tập quán pháp

d)

Án lệ pháp

69.

Việc phân định kiểu pháp luật là dựa trên cơ sở?

a)

Hình thức Nhà nước

b)

Hình thái kinh tế - xã hội và bản chất Nhà nước

c)

Hình thái kinh tế - xã hội

d)

Kiểu Nhà nước

70.

Kiểu pháp luật nào thể hiện rõ sự bất bình đẳng giữa hai cấp đối kháng trong xã hội, công khai thừa nhận nô lệ không phải là công dân, họ là tài sản của ai?

a)

Phong kiến - giai cấp địa chủ

b)

Chủ nô - giai cấp phong kiến

c)

Chủ nô - giai cấp chủ nô

d)

Tư sản - giai cấp thống trị

71.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Án lệ pháp

d)

Các đáp án đều sai