wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA

Total questions: 19

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa đúng của từ 나라 trong tiếng Hàn.

a)

Bạn bè thân thiết

b)

Quốc gia, đất nước

c)

Trường học

d)

Giáo viên bộ môn

2.

Từ 한국어 có nghĩa là gì?

a)

Tiếng Hàn Quốc

b)

Người Hàn Quốc

c)

Nước Hàn Quốc

d)

Văn hóa Hàn

3.

Từ 인사말 dùng để chỉ điều gì trong giao tiếp?

a)

Địa chỉ email

b)

Số điện thoại liên hệ

c)

Lời chào, câu chào

d)

Tên riêng cá nhân

4.

Chọn từ tiếng Hàn nghĩa là “Việt Nam”.

a)

일본

b)

중국

c)

한국

d)

베트남

5.

Từ 선생님 nghĩa là gì?

a)

Nhân viên ngân hàng

b)

Học sinh

c)

Giáo viên

d)

Bác sĩ

6.

Chọn nghĩa đúng của 학생.

a)

Bệnh viện

b)

Quốc gia

c)

Người

d)

Học sinh

7.

안녕하세요 thường dùng trong ngữ cảnh nào?

a)

Cảm ơn trang trọng

b)

Chào hỏi lịch sự

c)

Tạm biệt thân mật

d)

Xin lỗi nghi thức

8.

Từ 의사 có nghĩa là gì?

a)

Bác sĩ, y sĩ

b)

Công chức nhà nước

c)

Giáo sư đại học

d)

Dược sĩ quầy thuốc

9.

Chọn từ thể hiện “tên tôi là …” trong tiếng Hàn.

a)

안녕히 계세요

b)

여기는 학교 ...

c)

저는 어디에 ...

d)

제 이름은 ...

10.

“안녕히 가세요” phù hợp khi nào?

a)

Khi tiễn người khác đi

b)

Khi tự mình rời đi

c)

Khi bắt đầu giới thiệu

d)

Khi hỏi họ tên

11.

Từ 약사 nghĩa là gì?

a)

Hướng dẫn viên

b)

Dược sĩ

c)

Nhân viên ngân hàng

d)

Kỹ sư phần mềm

12.

저는 일본 사람입니다

a)

Tôi là người việt nam

b)

Tôi thích Nhật Bản

c)

Tôi là người Nhật Bản

d)

Tôi đến từ Thái Lam

13.

Dịch câu sau :안녕하세요. 저는 학생입니다. 한국어를 공부합니다.오늘은 날씨가 좋습니다. 저는 집에 있습니다.저는 커피를 좋아합니다. 물도 자주 마십니다.

4 lines
14.

Viết câu : tôi là người Việt Nam

(a)  

15.

아버지,어머니,부모님,오빠,언니

Dịch từ ngữ sau

4 lines
16.

Kể ra các từ về quốc gia, địa điểm trường học

4 lines
17.

Đây là …….

a)

우유

b)

오이

c)

우요

d)

우수

18.

Gia đình tiếng Hàn?

(a)  

19.

Viết câu: Xin chào, tên tôi là…

Tôi đến từ ……

4 lines