Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA
Total questions: 19
Worksheet time: 14mins
Chọn nghĩa đúng của từ 나라 trong tiếng Hàn.
Bạn bè thân thiết
Quốc gia, đất nước
Trường học
Giáo viên bộ môn
Từ 한국어 có nghĩa là gì?
Tiếng Hàn Quốc
Người Hàn Quốc
Nước Hàn Quốc
Văn hóa Hàn
Từ 인사말 dùng để chỉ điều gì trong giao tiếp?
Địa chỉ email
Số điện thoại liên hệ
Lời chào, câu chào
Tên riêng cá nhân
Chọn từ tiếng Hàn nghĩa là “Việt Nam”.
일본
중국
한국
베트남
Từ 선생님 nghĩa là gì?
Nhân viên ngân hàng
Học sinh
Giáo viên
Bác sĩ
Chọn nghĩa đúng của 학생.
Bệnh viện
Quốc gia
Người
Học sinh
안녕하세요 thường dùng trong ngữ cảnh nào?
Cảm ơn trang trọng
Chào hỏi lịch sự
Tạm biệt thân mật
Xin lỗi nghi thức
Từ 의사 có nghĩa là gì?
Bác sĩ, y sĩ
Công chức nhà nước
Giáo sư đại học
Dược sĩ quầy thuốc
Chọn từ thể hiện “tên tôi là …” trong tiếng Hàn.
안녕히 계세요
여기는 학교 ...
저는 어디에 ...
제 이름은 ...
“안녕히 가세요” phù hợp khi nào?
Khi tiễn người khác đi
Khi tự mình rời đi
Khi bắt đầu giới thiệu
Khi hỏi họ tên
Từ 약사 nghĩa là gì?
Hướng dẫn viên
Dược sĩ
Nhân viên ngân hàng
Kỹ sư phần mềm
저는 일본 사람입니다
Tôi là người việt nam
Tôi thích Nhật Bản
Tôi là người Nhật Bản
Tôi đến từ Thái Lam
Dịch câu sau :안녕하세요. 저는 학생입니다. 한국어를 공부합니다.오늘은 날씨가 좋습니다. 저는 집에 있습니다.저는 커피를 좋아합니다. 물도 자주 마십니다.
Viết câu : tôi là người Việt Nam
(a)
아버지,어머니,부모님,오빠,언니
Dịch từ ngữ sau
Kể ra các từ về quốc gia, địa điểm trường học
Đây là …….
우유
오이
우요
우수
Gia đình tiếng Hàn?
(a)
Viết câu: Xin chào, tên tôi là…
Tôi đến từ ……
