Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dl b7

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
dược động học còn có tên là
a)
pharmacokinetic
b)
pharmacodynamic
2.
dược lực học còn có tên là
a)
pharmacokinetic
b)
pharmacodynamic
3.
dược động học là quá trình nghiên cứu
a)
tác động của thuốc lên cơ thể
b)
tác động của cơ thể lên thuốc
4.
dược lực học là quá trình nghiên cứu
a)
tác động của thuốc lên cơ thể
b)
tác động của cơ thể lên thuốc
5.
quá trình hấp thu còn có tên là
a)
Absorption
b)
Distribution
c)
Metabolism
d)
Excretion
6.
quá trình phân bố còn có tên là
a)
Absorption
b)
Distribution
c)
Metabolism
d)
Excretion
7.
quá trình chuyển hóa còn có tên là
a)
Absorption
b)
Distribution
c)
Metabolism
d)
Excretion
8.
quá trình thải trừ còn có tên là
a)
Absorption
b)
Distribution
c)
Metabolism
d)
Excretion
9.
hấp thu qua màng tế bào có bao nhiêu kiểu khuếch tán
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
10.
hấp thu qua màng tế bào có kiểu khuếch tán
a)
thụ động, chủ động, thuận lợi, khác
b)
trong MT nước, qua lớp lipid kép, qua khoảng khe giữa các TB
11.
đặc điểm của khuếch tán thụ động chọn câu sai
a)
theo khuynh nồng độ cao đến thấp
b)
theo khuynh nồng độ thấp đến cao
c)
không cần năng lượng
d)
không cần chất mang
12.
quá trình hấp thu qua màng TB cao bao nhiêu kiểu khuếch tán
a)
thụ động, chủ động, thuận lợi, khác
b)
trong MT nước, qua lớp lipid kép, qua khoảng khe giữa các TB
13.
mao mạch não và tinh hoàn không có kiểu khuếch tán thụ động trong MT nước vì khong có lỗ pore
a)
đúng
b)
sai
14.
khuếch tán trong MT nước tuân theo định luật
a)
Fick
b)
Henderson-Hasselbalch
15.
khuếch tán qua lớp lipid kép tuân theo định luật
a)
Fick
b)
Henderson-Hasselbalch
16.
khuếch tán qua lớp lipid kép với acid yếu pH bằng
a)
pKa -log[HA]/[A-]
b)
pKa = log[BH+]/[B]
17.
khuếch tán qua lớp lipid kép với base yếu pH bằng
a)
pKa -log[HA]/[A-]
b)
pKa = log[BH+]/[B]
18.
đặc điểm của khuếch tán thuận lợi chọn câu sai
a)
không cần ATP
b)
cần ATP
c)
cần chất mang
d)
theo khuynh nồng độ
19.
đặc điểm của khuếch tán chủ động chọn câu sai
a)
cần chất mang
b)
tốn năng lượng
c)
có hiện tượng bão hòa cạnh tranh
d)
ngược khuynh nồng độ cao đến thấp
20.
trong các loại chất vận chuyển của khuếch tán chủ động, uniporter là
a)
đơn vận chuyển, chỉ 1 ion/ ptu theo 1 hướng
b)
đồng vận chuyển, nhiều ion/ptu theo 1 hướng
c)
đối vận chuyển, trao đổi các ion hay ptu
d)
bơm cần năng lượng, chủ yếu vận chuyển trao đỏi các ion
21.
trong các loại chất vận chuyển của khuếch tán chủ động, symporter là
a)
đơn vận chuyển, chỉ 1 ion/ ptu theo 1 hướng
b)
đồng vận chuyển, nhiều ion/ptu theo 1 hướng
c)
đối vận chuyển, trao đổi các ion hay ptu
d)
bơm cần năng lượng, chủ yếu vận chuyển trao đỏi các ion
22.
trong các loại chất vận chuyển của khuếch tán chủ động, antiporter là
a)
đơn vận chuyển, chỉ 1 ion/ ptu theo 1 hướng
b)
đồng vận chuyển, nhiều ion/ptu theo 1 hướng
c)
đối vận chuyển, trao đổi các ion hay ptu
d)
bơm cần năng lượng, chủ yếu vận chuyển trao đỏi các ion
23.
trong các loại chất vận chuyển của khuếch tán chủ động, pump là
a)
đơn vận chuyển, chỉ 1 ion/ ptu theo 1 hướng
b)
đồng vận chuyển, nhiều ion/ptu theo 1 hướng
c)
đối vận chuyển, trao đổi các ion hay ptu
d)
bơm cần năng lượng, chủ yếu vận chuyển trao đỏi các ion
24.
có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
6
25.
có bao nhiêu đường hấp thu gián tiếp của thuốc
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
6
26.
yếu tố nào ảnh hưởng đến hấp thu qua da, ngoại trừ
a)
tính tan trong lipid
b)
độ dày lớp sừng
c)
diện tích hấp thu lớn
d)
diện tích tiếp xúc
27.
kiểu hấp thu gián tiếp nào tương đương liều tiêm dưới da
a)
qua đường hô hấp
b)
qua da
c)
qua đường tiêu hóa
28.
vị trí nào không phải đường hấp thu gián tiếp qua đường tiêu hóa
a)
miệng
b)
dạ dày
c)
ruột non
d)
hậu môn
e)
gan
29.
kiểu hấp thu gián tiếp nào không bị chuyển hóa lần đầu qua gan
a)
miệng
b)
dạ dày
c)
ruột non
d)
hậu môn
30.
ưu điểm không phải của hấp thu gián tiếp qua đường tiêu hóa
a)
niêm mạc mỏng
b)
hệ thống mao mạch dồi dào
c)
sd cho những thuốc bị phân hủy ở gan
d)
diện tích hấp thu lớn
31.
kiếu hấp thu gián tiếp chuyển hóa lần đầu qua gan
a)
dạ dày
b)
ruột non
c)
phổi
d)
tá tràng
32.
có bao nhiêu yếu tố điều tiết hấp thu ở ruột non
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
6
33.
có bao nhiêu cơ chế làm rỗng dạ dày đưa thuốc từ dd xuống ruột non
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
6
34.
đâu là nơi hấp thu thuốc chủ yếu
a)
dạ dày
b)
ruột non
c)
thận
d)
gan
35.
vị trí hấp thu thuốc tránh được 1 phần tác động của gan
a)
dạ dày
b)
ruột non
c)
phổi
d)
đại tràng
36.
kiểu hấp thu trực tiếp tác động tức thời
a)
SC dưới da
b)
IM tiêm bắp
c)
IV tĩnh mạch
37.
đặc điểm không phải phân bố dạng tự do
a)
Phân tán vào mô
b)
Có hoạt tính dược lực
c)
Được lọc qua cầu thận
d)
Tỷ lệ gắn kết với protein
38.
nguyên tắc đào thải chất tan qua
a)
nước tiểu
b)
phân
c)
phổi
39.
nguyên tắc đào thải chất không tan qua
a)
nước tiểu
b)
phân
c)
phổi
40.
nguyên tắc đào thải chất khí qua
a)
nước tiểu
b)
phân
c)
phổi
41.
thuốc ức chế men gan Cimetidine, PPIs thì cảm ứng enzyme gan là
a)
Barbiturat
b)
Carbamazepin
c)
Rifampicin
d)
Rượu
42.
thuốc ức chế men gan Sulfamethoxazol,Cloramphenicol thì cảm ứng enzyme gan là
a)
Barbiturat
b)
Carbamazepin
c)
Rifampicin
d)
Rượu
43.
thuốc ức chế men gan kháng nấm (Ketoconazol, Fluconazol) thì cảm ứng enzyme gan là
a)
Barbiturat
b)
Carbamazepin
c)
Rifampicin
d)
Rượu
44.
thuốc ức chế men gan Isoniazid thì cảm ứng enzyme gan là
a)
Barbiturat
b)
Carbamazepin
c)
Rifampicin
d)
Rượu
45.
tác dụng chính là
a)
là tác dụng muốn đạt được trong điều trị
b)
tác dụng không mong muốn xuất hiện khi dùng thuốc
c)
là tác dụng xảy ra trước khi hấp thu
d)
là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu
46.
tác dụng phụ là
a)
tác dụng không mong muốn xuất hiện khi dùng thuốc
b)
là tác dụng xảy ra trước khi hấp thu
c)
là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu
d)
tác dụng xuất hiện sớm và mạnh nhất,
47.
tác dụng tại chỗ là
a)
là tác dụng xảy ra trước khi hấp thu
b)
là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu
c)
tác dụng xuất hiện sớm và mạnh nhất,
d)
rõ nhất trong một cơ quan chuyên biệt trong cơ thể
48.
tác dụng toàn thân là
a)
rõ nhất trong một cơ quan chuyên biệt trong cơ thể
b)
là tác dụng xảy ra trước khi hấp thu
c)
là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu
d)
tác dụng xuất hiện sớm và mạnh nhất,
49.
tác dụng chọn lọc là
a)
tác dụng xuất hiện sớm và mạnh nhất, rõ nhất trong một cơ quan chuyên biệt trong cơ thể
b)
là tác dụng mạnh nhất trên một nguyên nhân gây bệnh
c)
là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu
d)
là tác dụng muốn đạt được trong điều trị
50.
tác dụng đặc hiệu là
a)
tác dụng xuất hiện sớm và mạnh nhất, rõ nhất trong một cơ quan chuyên biệt trong cơ thể
b)
là tác dụng mạnh nhất trên một nguyên nhân gây bệnh
c)
là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu
d)
là tác dụng muốn đạt được trong điều trị
51.
tác dụng trực tiếp là
a)
tác dụng khi thuốc gắn với thụ thể receptor và cho đáp ứng
b)
tác dụng gây ra do thuốc làm thay đổi quá trình sinh tổng
c)
tác dụng xuất hiện sớm và mạnh nhất, rõ nhất trong một cơ quan chuyên biệt trong cơ thể
d)
là tác dụng mạnh nhất trên một nguyên nhân gây bệnh
52.
tác dụng gián tiếp là
a)
tác dụng khi thuốc gắn với thụ thể receptor và cho đáp ứng
b)
tác dụng gây ra do thuốc làm thay đổi quá trình sinh tổng
c)
tác dụng xuất hiện sớm và mạnh nhất, rõ nhất trong một cơ quan chuyên biệt trong cơ thể
d)
là tác dụng mạnh nhất trên một nguyên nhân gây bệnh
53.
Liều tối thiểu
a)
liều thấp nhất có hiệu lực
b)
còn gọi là liều hiệu lực
c)
ngưỡng cao nhất cho phép
54.
Liều điều trị
a)
liều thấp nhất có hiệu lực
b)
còn gọi là liều hiệu lực
c)
ngưỡng cao nhất cho phép
55.
Liều tối đa
a)
liều thấp nhất có hiệu lực
b)
còn gọi là liều hiệu lực
c)
ngưỡng cao nhất cho phép
56.
Opioid – Naloxon là cặp thuốc
a)
cạnh tranh
b)
không cạnh tranh
c)
bổ sung
d)
bội tăng
57.
Atropin –Pilocarpin là cặp thuốc
a)
cạnh tranh
b)
không cạnh tranh
c)
bổ sung
d)
bội tăng
58.
Histamin - Adrenalin là cặp thuốc
a)
cạnh tranh
b)
không cạnh tranh
c)
bổ sung
d)
bội tăng
59.
Thiazid - kháng β Adrenergic là cặp thuốc
a)
cạnh tranh
b)
không cạnh tranh
c)
bổ sung
d)
bội tăng
60.
Trimethoprim - Sulfonamide là cặp thuốc
a)
cạnh tranh
b)
không cạnh tranh
c)
bổ sung
d)
bội tăng
61.
Benserazid - Levodopa là cặp thuốc
a)
cạnh tranh
b)
không cạnh tranh
c)
bổ sung
d)
bội tăng
62.
CRH là hormon được tiết ra từ tuyến nội tiết
a)
hạ đồi
b)
yên trước
c)
giáp
d)
thượng thận
e)
yên sau
63.
ACTH, GH là hormon được tiết ra từ tuyến nội tiết
a)
hạ đồi
b)
yên trước
c)
giáp
d)
thượng thận
e)
yên sau
64.
ADH là hormon được tiết ra từ tuyến nội tiết
a)
hạ đồi
b)
yên trước
c)
giáp
d)
thượng thận
e)
yên sau
65.
insulin, glucagon là hormon được tiết ra từ tuyến nội tiết
a)
hạ đồi
b)
giáp
c)
thượng thận
d)
tụy
66.
Adosteron, cortisol là hormon được tiết ra từ tuyến nội tiết
a)
hạ đồi
b)
giáp
c)
thượng thận
d)
tụy
67.
hormon tan trong nước
a)
adrendine, nonadrendine, dopamine
b)
vasopressin, ACTH, insulin
c)
adoseterol, cortisol
d)
T3, T4
e)
testosteron, estrogen
68.
hormon tan trong lipid
a)
adrendine, nonadrendine, dopamine
b)
vasopressin, ACTH, insulin
c)
adoseterol, cortisol
d)
T3, T4
e)
testosteron, estrogen