wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kỳ Môn Hóa 12

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Este vinyl acetate có công thức là

a)

CH₃COOCH₃.

b)

CH₃COOCH=CH₂

c)

CH₂=CHCOOCH₃.

d)

HCOOCH₃

2.

Este methyl acrylate có công thức là

a)

CH₃COOCH₃.

b)

CH₃COOCH=CH₂

c)

CH₂=CHCOOCH₃.

d)

HCOOCH₃

3.

Đun nóng meste ethyl acetate với H2O (xúc tác H2SO4đặc thu được sản phẩm là

a)

CH3OH

b)

HCOOH

c)

C2H4

d)

CH3OCH3

4.

Trilinolein là hợp chất có công thức

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5

5.

Tristearin là hợp chất có công thức

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5

6.

Khi thủy phân tripalmintine trong môi trường acid ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và C2H5OH.

b)

C17H35COOH và C3H5(OH)3.

c)

C15H31COOH và C3H5(OH)3.

d)

C17H35COONa và C3H5(OH)3.

7.

Khi xà phòng hóa tristearin trong môi trường NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và C2H5OH.

b)

C17H35COOH và C3H5(OH)3.

c)

C15H31COOH và C3H5(OH)3.

d)

C17H35COONa và C3H5(OH)3.

8.

Các hợp chất sacharose và maltose là đồng phân của nhau và đều có công thức phân tử là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

9.

Hợp chất thuộc lọai disacharide là

a)

glucose, fructose.

b)

sacharose, maltose.

c)

tinh bột.

d)

celluose.

10.

Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa CuSO4, thêm tiếp hợp chất X vào lắc đều tạo ra dung dịch có màu xanh lam, tiếp tục đun nóng ống nghiệm thì đung dịch vẫn chỉ có màu xanh lam. Chất X là

a)

glucose.

b)

tinh bột.

c)

sacharose.

d)

cellulose.

11.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía là

a)

fructose.

b)

glucose.

c)

maltose.

d)

saccharose.

12.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C17H35COONa.

b)

C17H35COOK.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35SO3 Na

13.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C17H35COONa.

b)

C17H35COOK.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35SO3 Na

14.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng họp là:

a)

C15H31COONa

b)

(C17H35COO)2C

c)

CH3[CH2]n-C6H4-SO3Na

d)

C17H35COOK

15.

Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?

a)

C2H5NH2.

b)

CH3COOH.

c)

(CH3)2NH.

d)

CH3NH2.

16.

Methylamine khi tác dụng với nitrous acid (HNO2) thường cho ra khí X không màu, phản ứng này được dùng để phân biệt các alkylamine bậc 1. Chất khí X là

a)

O2.

b)

H2.

c)

N2.

d)

NO.

17.

Aniline tác dụng với HNO2 (có HCl) ở nhiệt độ thấp (0-50C) tạo thành muối diazonium (dùng tổng hợp phẩm nhuộm azo và dược phẩm). Công thức muối diazonium là

a)

C6H5-NH3NO2.

b)

[C6H5N2]+Cl-.

c)

C6H5-NH3Cl.

d)

(C6H5)2NH2Cl.

18.

Amino acid thiên nhiên hầu hết là các α-amino acid, chúng là cơ sở kiến tạo nên protein ở cơ thể người và động vật, công thức chung có dạng H2N-CH(R)-COOH. Amino acid thuộc loại chát

a)

đa chức.

b)

tạp chức.

c)

đơn chức.

d)

phức chất.

19.

Tên gọi của H2N-CH2-COOH là

a)

Glycerol.

b)

ethanoic.

c)

Glycine.

d)

methyl amino.

20.

Alanine có tên thay thế là

a)

2- aminopropanoic acid.

b)

α -aminopropyonic acid.

c)

Alanine.

d)

β -aminopropyonic acid.

21.

Hợp chất sau đây tồn tại dưới dạng ion lưỡng cưc?

a)

CH3NH2.

b)

NaCl.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

NH4NO3.

22.

Ở điều kiện thường, chất ở dạng rắn,không màu và tan tốt trong nước là

a)

CH3-NH2.

b)

H2N-CH2-COOH.

c)

CH3-COOH.

d)

C6H5-NH2.

23.

Glycine hay Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) có tên thay thế là

a)

Aminoethanoic acid.

b)

2-aminopropanoic acid.

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid.

d)

2-aminopentane-1,5-dioic acid.

24.

Số đồng phân amino acid của C4H9NO2 là

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

25.

Hợp chất không phản ứng được với alcohol CH3OH tạo ra ester là

a)

CH3COOH.

b)

CH3NH2.

c)

H2N-CH2-COOH

d)

CH3-CH (NH2)-COOH

26.

Chất X có tính lưỡng tính, phản ứng với HCl

4 lines
27.

Hợp chất không phản ứng được với alcohol CH3OH tạo ra ester là

a)

A.CH3COOH.

b)

B.CH3NH2.

c)

C.H2N-CH2-COOH

d)

D. CH3-CH (NH2)-COOH

28.

Chất X có tính lưỡng tính, phản ứng với HCl và NaOH, chất X là

a)

A.CH3-NH2.

b)

B.CH3COOH.

c)

C.C2H5OH.

d)

D. H2N-CH2-COOH.

29.

Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?

a)

A. Glycine (H2N-CH2-COOH)

b)

B. Lysine (H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

c)

C. Glutamic acid(H2N-C3H5(COOH)2

d)

D. C2H5-NH2.

30.

Glycine (Gly), khi đặt trong điện trường sẽ di chuyển về cực dương nếu giá trị pH là

a)

A.pH =6.

b)

B.pH < 6.

c)

C.pH =7.

d)

D.pH >7.

31.

Tên gọi của chất X là

a)

A.Polycaproamide.

b)

B. Polyamide.

c)

C. Polyenanthamide.

d)

D.Polyethylene.

32.

Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4.

33.

Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

34.

Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

35.

Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Glycine là amino acid có công thức H2N - CH2 - COOH.

b)

B. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

C. Glutamic acid có tính lưỡng tính.

d)

D. Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa vàng.

37.

Các chất Z và T lần lượt là

a)

A. CH3OH và NH3.

b)

B. CH3OH và CH3NH2.

c)

C. CH3NH2 và NH3.

d)

D. C2H5OH và N2.

38.

Hợp chất nào thược loại dipeptide?

a)

A.Gly-Gly-Gly.

b)

B. Gly-Ala-Gly.

c)

C.H2N-CH2-CO-HN-CH(CH3)-COOH.

d)

D. Gly-Al-Gly-Ala.

39.

Số nguyên tử H trong phân tử Ala-Ala là

a)

A.10.

b)

B.8

40.

Hợp chất nào thược loại dipeptide?

a)

Gly-Gly-Gly.

b)

Gly-Ala-Gly.

c)

H2N-CH2-CO-HN-CH(CH3)-COOH.

d)

Gly-Al-Gly-Ala.

41.

Số nguyên tử H trong phân tử Ala-Ala là

a)

10.

b)

8.

c)

12.

d)

6.

42.

Hợp chất tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo thành dung dịch có màu tím là

a)

Glycerol.

b)

Glucose.

c)

Saccharose.

d)

Gly-Ala-Ala.

43.

Protein là hợp chất hữu cơ cao phân tử (khối lượng phân tử lớn) được cấu tạo từ một hay nhiều

a)

chuỗi polypeptide.

b)

phân tử amino acid.

c)

phân tử CH2=CH2.

d)

Gốc α-glucose.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thủy phân hoàn toàn các phân tử polypeptide thu được các α-amino acid

b)

Protein tác dụng với Cu(OH)2 /NaOH tạo thành dung dịch có màu xanh lam.

c)

Protein có thể đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base.

d)

Protein tác dụng HNO3 tạo thành chất rắn có màu vàng.

45.

Hợp chất nào không thược loại polymer?

a)
b)

(C6H10O5)n

c)

protein.

d)

(Gly)5.

46.

Polymer là hợp chất hữu cơ cao phân tử (khối lượng phân tử lớn) được cấu tạo từ nhiều

a)

nhóm -OH.

b)

monomer (mắt xích)

c)

phân tử O2.

d)

Nhóm -NH2.

47.

Polyethylene (PVC) được tạo nên từ monomer là

a)

vinyl chloride.

b)

propylene.

c)

acrylonitrile.

d)

styrene.

48.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Polyacrylonitrile.

b)

Polyethylene.

c)

Poly(vinyl chloride).

d)

Cellulose, tinh bột,protein.

49.

Nhóm tơ thiên nhiên là

a)

bông, len, tơ tằm.

b)

nilon-6,6, capron, nitron.

c)

visco, cellulose acetate.

d)

cao su thiên nhiên,buna, buna-N, buna-S.

50.

Monomer tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

CH2=CH- CN.

b)

HO-CH2-CH2-OH.

c)

H2N-(CH2)6-NH2.

d)

H2N-(CH2)6-COOH.

51.

Monomer không tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

C6H5-CH=CH2.

b)

HOOC-C6H4-COOH.

c)

CH2=C(CH3)-COO-CH3.

d)

H2N-(CH2)6-COOH.

52.

Ống nhựa PVC được làm từ vật liệu

a)

cao su thiên nhiên.

b)

tơ capron.

c)

chất dẻo.

d)

keo dán.

53.

Hầu hết các polymer là chát rắn, không tan/H2O, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc bị nóng chảy ở khoảng nhiệt độ khá rộng.Một số tính chất quan trọng cho ở bảng sau:

(a)  

54.

Hầu hết các polymer là chát rắn, không tan/H2O, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc bị nóng chảy ở khoảng nhiệt độ khá rộng.Một số tính chất quan trọng cho ở bảng sau: (1) Dẻo, cách điện, không thám nước (2)đàn hồi (3)Dai,bền, sợi mảnh (4)Bán dẫn Những polymer có tính chất (2) được dùng làm nguyên liệu tạo nên các vật liệu

a)

chất dẻo.

b)

cao su.

c)

tơ sợi.

d)

bán dãn

55.

Cho phản ứng Poly(vinyl acetate) tác dụng với dung dịch NaOH:, Phát biểu đúng về phản ứng là

a)

phản ứng giảm mạch.

b)

phản ứng tăng mạch.

c)

phản ứng giữ nguyên mạch.

d)

phản ứng oxi hóa -khử

56.

Các loại vật liệu composite được dùng rất nhiều trong thực tế như: Vỏ tàu thuyền được chế tạo từ sợi thủy tinh (1) và nhựa polyesster (2). Gỗ nhựa được chế tạo từ nhựa nhiệt dẻo (PE, PP, PVC...) (3) và bột gỗ, trấu...(4).Phát biểu đúng là

a)

Vật liệu cốt là (1), ((4).

b)

Vật liệu nền là (2),(3).

c)

Vật liệu cốt là (2),(4).

d)

Vật liệu nền là (1),(3).

57.

Cặp oxi hóa khử Na+/Nacó bán phả ứng là

a)

Na+ + 1e ⇌ Na

b)

Na+ - 1e ⇌ Na.

c)

Na + 1e ⇌ Na+

d)

Fe3+ + 3e ⇌ Fe.

58.

Bán phản ứng Fe2+ + 1e ⇌ Fe3+ là của cặp

a)

Fe3+/Fe

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe2+/Fe3+.

d)

Fe3+/Fe2+.

59.

Điện cực kẽm được tạo ra khi nhúng kim loại Zn vào dung dịch

a)

CuSO4.

b)

FeSO4.

c)

ZnSO4.

d)

H2SO4.

60.

Điện cực kẽm ở điều kiện chuẩn khi nồng độ dung dịch muối và nhiệt độ là

a)

1M và 250C(298K).

b)

1M vaf 00C (273K).

c)

0,1M và 250C(298K).

d)

0,1M vaf 00C (273K).

61.

Dãy sắp xếp thế điện cực chuẩn theo chiều tăng dần còn được gọi là dãy điện hóa hay dãy hoạt động hóa học của kim loại.Dựa vào dãy này để so sánh tính khử, tính oxi hóa và viết các phản ứng.Trong 4 dung dich sau, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

Al3+.

b)

Zn2+.

c)

Cu2+.

d)

Ag+.

62.

(SBT - CTST) Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

a)

Pb, Ni, Sn, Zn.

b)

Pb, Sn, Ni, Zn.

c)

Ni, Sn, Zn. Pb.

d)

Ni, Zn, Pb, Sn.

63.

Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

a)

Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.

b)
64.

Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

a)

Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.

b)

Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.

c)

Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.

d)

Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.

65.

Trong dung dịch ion Fe2+ oxi hóa được kim loại nào?

a)

Na.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Fe.

66.

(SBT - KNTT) Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?

a)

Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+.

c)

Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+.

d)

Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá.

67.

Xét phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá - khử của kim loại: M + 2X+ M2+ + 2X. Biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá - khử X⁺/X và M2+/M lần lượt là x (V) và y (V). Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

x < y.

b)

x > y.

c)

x = y.

d)

2x = y.

68.

[CTST - SBT] Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra

a)

Sự oxi hóa cation Na+.

b)

Sự oxi hóa phân tử H2O.

c)

Sự khử phân tử H2O.

d)

Sự khử cation Na+.

69.

[KNTT - SBT] Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là

a)

2H2O + 2e → H2 + 2.

b)

Cl2 + 2e → 2.

c)

2→ Cl2 + 2e.

d)

.

70.

[CTST - SBT] Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có mang ngăn) gồm

a)

K và Cl2.

b)

K, H2 và Cl2.

c)

KOH, H2 và Cl2.

d)

KOH, O2 và HCl.

71.

[KNTT - SBT] Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

graphite.

b)

platinum.

c)

thép.

d)

đồng thô.

72.

[KNTT - SBT] Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép thì ở anode xảy ra quá trình

a)

Ag → + 1e.

b)

Fe → + 2e.

c)

2H2O → 4+ O2 + 4e.

d)

C → + 4e.

73.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 1 M, thứ tự điện phân ở cathode là

a)

, , H2O.

b)

, , H2O.

c)

H2O, , .

d)

, H2O, .

74.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 1 M, thứ tự điện phân ở cathode là

a)

A. , , H2O.

b)

B. , , H2O.

c)

C. H2O, , .

d)

D. , H2O, .

75.

Khi điện phân dung dịch gồm CuCl2 1,0 M và H2SO4 0,5 M, thứ tự điện phân ở anode là

a)

A. H2O, .

b)

B. , H2O.

c)

C. , , H2O.

d)

D. , , H2O.

76.

Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl-. Thứ tự điện phân xảy ra ở cathode là

a)

A. Fe2+, Fe3+, Cu2+.

b)

B. Fe2+, Cu2+, Fe3+.

c)

C. Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

D. Fe3+, Fe2+, Cu2+.

77.

Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là

a)

A. Fe.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. Na

78.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

A. CaCl2 → Ca + Cl2.

b)

B. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

C. Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu.

d)

D. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2.

79.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

A. 2Al2O3 → 4Al + 3O2.

b)

B. 2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr.

c)

C. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.

d)

D. CuCl2 → Cu + Cl2.

80.

Trong công nghiệp, phương pháp điện phân dung dịch được sử dụng để sản xuất một lượng đáng kể kim loại nào sau đây?

a)

A. Zn.

b)

B. Al.

c)

C. Fe.

d)

D. Mg.

81.

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Nồng độ của CuCl2 trong dung dịch

a)

A. giảm dần.

b)

B. tăng dần.

c)

C. không thay đổi.

d)

D. tăng lên rồi giảm xuống

82.

Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở 2 điện cực (ngay lúc bắt đầu điện phân)?

a)

A. Cu(NO3)2.

b)

B. FeCl2.

c)

C. K2SO4.

d)

D. FeSO4

83.

Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa nước?

a)

A. ZnCl2.

b)

B. CuCl2.

c)

C. AgNO3.

d)

D. MgCl2

84.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate.

4 lines
85.

Câu 1: Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate. a. Phân tử X có 5 liên kết π. b. Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. c. Công thức phân tử chất X là C52H96O6. d. 1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2 ở điều kiện thích hợp.

a)

Phân tử X có 5 liên kết π.

b)

Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

c)

Công thức phân tử chất X là C52H96O6.

d)

1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2 ở điều kiện thích hợp.

86.

Câu 2: Chất béo có nhiều vai trò quan trọng đối với cơ thể con người như cấu tạo nên màng tế bào, kích thích một phần sự phát triển xương khớp, trí não và hệ tiêu hóa,... (a) Chất béo là ester của glycerol và acid béo. (b) Có thể sử dụng phản ứng hydrogen hóa để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật. (c) Nên sử dụng dầu ăn khi chế biến các món ăn có chứa vitaminee như cà chua, cà rốt. (d) Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein E T G. Tên gọi của G là oleic acid.

a)

Chất béo là ester của glycerol và acid béo.

b)

Có thể sử dụng phản ứng hydrogen hóa để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật.

c)

Nên sử dụng dầu ăn khi chế biến các món ăn có chứa vitaminee như cà chua, cà rốt.

d)

Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein E T G. Tên gọi của G là oleic acid.

87.

Câu 3: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam dầu thực vật và 3 mL dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun sôi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất để giữ thể tích hỗn hợp phản ứng không đổi. bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 mL dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Sau đó để yên hỗn hợp 5 phút, lọc tách riêng phần dung dịch và chất rắn. Phát biểu nào sau đây đúng sai?

a)

Sau bước 1, chất lỏng trong bát sứ tách thành hai lớp.

b)

Ở Bước 3, NaCl có vai trò làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn.

c)

Ở Bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo.

d)

Dung dịch thu được sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2.

88.

Câu 4: Xét phản ứng của aminee với nitrous acid. a. Tất cả các aminee đều có khả năng phản ứng với nitrous acid để tạo alcohol và giải phóng N2. b. Aniline tác dụng được với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0 - 5oC) tạo alcohol và giải phóng N2. c. Phản ứng trên thể hiện tính khử của aminee. d. Để nhận biết methylaminee và dimethylaminee ta có thể dùng nitrous acid.

a)

Tất cả các aminee đều có khả năng phản ứng với nitrous acid để tạo alcohol và giải phóng N2.

b)

Aniline tác dụng được với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0 - 5oC) tạo alcohol và giải phóng N2.

c)

Phản ứng trên thể hiện tính khử của aminee.

d)

Để nhận biết methylaminee và dimethylaminee ta có thể dùng nitrous acid.

89.

Câu 5: Thí nghiệm phản ứng của aniline với nước Bromine. a. Sau bước 1 thấy xuất hiện kết tủa trắng. b. Sau bước 2 thấy xuất hiện kết tủa trắng, dung dịch mất màu.

a)

Sau bước 1 thấy xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Sau bước 2 thấy xuất hiện kết tủa trắng, dung dịch mất màu.

90.

Thí nghiệm phản ứng của aniline với nước Bromine.

a)

Sau bước 1 thấy xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Sau bước 2 thấy xuất hiện kết tủa trắng, dung dịch mất màu.

c)

Sản phẩm hữu cơ tạo thành sau bước 2 có tên gọi là 2, 4, 6 - tribromoaniline.

d)

Phản ứng trên chứng tỏ ảnh hưởng của nhóm NH2 đến vòng Benzene trong aniline.

91.

[CD - SGK] Hợp chất A là một amino acid. Phổ MS của ester B (được điều chế từ A và methanol) xuất hiện peak của ion phân tử [M]+ có giá trị m/z = 89.

a)

Phân tử khối của B là 89.

b)

A có tên thông thường là alaninee.

c)

Phản ứng điều chế B từ A là do tính chất của nhóm -COOH trong A gây nên.

d)

Công thức cấu tạo thu gọn của B là H2N - CH2 - COOC2H5.

92.

Albumin là một dạng protein (có ở trong lòng trắng trứng), do đó trứng có thành phần dinh dưỡng cao

a)

Albumin (có ở trong lòng trắng trứng) chứa protein dạng hình cầu.

b)

Protein (trong lòng trắng trứng) có thể bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid, Base hoặc ion kim loại nặng.

c)

Khi đun nóng lòng trắng trứng xảy ra sự đông tụ protein.

d)

Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc đều. Sau một thời gian, trong ống nghiệm tạo thành dung dịch màu xanh lam.

93.

(SBT - KNTT) Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V.

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

94.

(HTHH 12 - KNTT) Trong công nghiệp, copper(II) sulfate được sản xuất bằng cách ngâm đồng thô trong dung dịch H2SO4 loãng và sục oxygen không khí ở nhiệt độ thường.Xét phản ứng xảy ra trong phương pháp sản xuất trên ở điều kiện chuẩn: 2Cu + O2 + 2H2SO4 2CuSO4 + 2H2O

a)

Cu là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

b)

H2SO4 là môi trường.

c)

O2 có tính oxi hoá mạnh hơn ion H+.

d)

H2SO4 là chất oxi hoá.

95.

Cho biết: ;

4 lines
96.

u là chất khử, O2 là chất oxi hoá. H2SO4 là môi trường. O2 có tính oxi hoá mạnh hơn ion H+. H2SO4 là chất oxi hoá.

4 lines
97.

Cho biết: Tính khử của kim loại Na mạnh hơn tính khử của kim loại Cu. Tính oxi hoá của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hoá của ion Na+. Trong dung dịch, kim loại Na khử được ion Cu2+ thành kim loại Cu. Trong dung dịch, kim loại Cu khử được ion Na+ thành kim loại Na.

a)

Tính khử của kim loại Na mạnh hơn tính khử của kim loại Cu.

b)

Tính oxi hoá của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hoá của ion Na+.

c)

Trong dung dịch, kim loại Na khử được ion Cu2+ thành kim loại Cu.

d)

Trong dung dịch, kim loại Cu khử được ion Na+ thành kim loại Na.

98.

Cho biết: X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu. X và Y đều có tính khử mạnh. X và Y đều có tính khử yếu. X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.

a)

X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.

b)

X và Y đều có tính khử mạnh.

c)

X và Y đều có tính khử yếu.

d)

X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.

99.

Cho phản ứng oxi hoá - khử sau: X(s) + Y2+(aq) X2+(aq) + Y(s) Chất X có tính khử mạnh hơn chất Y. Ion Y2+ có tính khử mạnh hơn ion X2. Chất X có tính oxi hoá mạnh hơn chất Y. Ion X2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Y2+.

a)

Chất X có tính khử mạnh hơn chất Y.

b)

Ion Y2+ có tính khử mạnh hơn ion X2.

c)

Chất X có tính oxi hoá mạnh hơn chất Y.

d)

Ion X2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Y2+.

100.

(SGK - Cánh Diều) Khi nói về pin Galvani, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến. Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử. Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực. Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.

a)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến.

b)

Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử.

c)

Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực.

d)

Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.

101.

Khi nói về cầu muối trong pin Galvani, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin. Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua. Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron. Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl.

a)

Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

b)

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

c)

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.

d)

Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl.

102.

(SBT - KNTT) Xét quá trình điện phân nóng chảy hợp chất ion MX của kim loại kiềm. Cực dương là anode, cực âm là cathode. Kim loại M được tạo thành ở cực âm. Anode xảy ra quá trình khử X- thành X2. Cực dương và cực âm nối với các cực tương ứng của nguồn điện.

a)

Cực dương là anode, cực âm là cathode.

b)

Kim loại M được tạo thành ở cực âm.

c)

Anode xảy ra quá trình khử X- thành X2.

d)

Cực dương và cực âm nối với các cực tương ứng của nguồn điện.

103.

Tiến hành điện phân NaCl nóng chảy với anode bằng than chì và cathode bằng Fe. Tại anode xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl- thành khí Cl2. Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Na+ thành kim loại Na. Sodium có khối lượng riêng nhỏ hơn khối hượng riêng của sodium chloride. Phản ứng điện phân sodium chloride để đ

a)

Tại anode xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl- thành khí Cl2.

b)

Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Na+ thành kim loại Na.

c)

Sodium có khối lượng riêng nhỏ hơn khối hượng riêng của sodium chloride.

d)

Phản ứng điện phân sodium chloride để đ

104.

Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ.

a)

Ở cathode xảy ra quá trình oxi hoá Cu2+.

b)

Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí O2.

c)

Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm.

d)

Trong quá trình điện phân, màu xanh của dung dịch nhạt dần.

105.

Điện phân dung dịch CuSO4 0,5 M với điện cực trơ đến khi đến khi nồng độ CuSO4 giảm một nửa thì dừng điện phân.

a)

Dung dịch sau điện phân có pH nhỏ hơn 7.

b)

Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Cu2+.

c)

Số mol khí O2 thoát ra ở anode bằng số mol Cu tạo thành ở cathode.

d)

Thứ tự điện phân ở anode là SO42-, H2O.

106.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng copper (Cu).

a)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá nước.

b)

Khối lượng anode không thay đổi.

c)

Nồng độ CuSO4 trong dung dịch giảm dần.

d)

Khối lượng cathode tăng.

107.

Điện phân dung dịch CuSO4 với hai cực đều làm bằng than chì.

a)

Tại anode xảy ra phản ứng oxi hoá ion SO42-(aq) và tạo thành khí O2.

b)

Tại cathode xảy ra bán phản ứng khử ion Cu2+(aq) thành Cu.

c)

Phản ứng chung trong bình điện phân: 2Cu2+(aq) + 2H2O(l) 2Cu(s) + O2(g) + 4H+(aq).

d)

Màu xanh của dung dịch nhạt dần trong quá trình điện phân.

108.

Điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực đều làm bằng Cu.

a)

Tại anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu thành ion Cu2+ khuếch tán vào dung dịch.

b)

Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Cu2+ thành Cu và bám vào điện cực.

c)

Phản ứng chung trong bình điện phân: 2Cu2+(aq) + 2H2O(l) 2Cu(s) + O2(g) + 4H+(aq).

d)

Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch giảm dần trong quá trình điện phân.

109.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br21M. Giá trị của a là bao nhiêu?

4 lines
110.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br21M. Giá trị của a là bao nhiêu?

4 lines
111.

Đun nóng dung dịch chứa 10 gam glucose với dung dịch AgNO3 (dư) trong ammonia thấy có kim loại bạc tách ra. Khối lượng kim loại bạc tối đa thu được trong thí nghiệm trên là bao nhiêu?

4 lines
112.

Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của V là bao nhiêu?

4 lines
113.

Cho 0,1 mol glutamic acid tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?

4 lines
114.

Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptide (X) thu được glycine và 17,8 gam alaninee. Giá trị m bằng bao nhiêu?

4 lines
115.

Cho 18,9 gam peptide X do n gốc glycine tạo thành thủy phân hoàn toàn trong môi trường acid loãng thu được 22,5 gam glycine. Giá trị n bằng bao nhiêu?

4 lines
116.

Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá - khử: ; ; ; . Cho các ion sau: Fe2+, Zn2+, Cu2+ và Ag+. Số ion có thể oxi hoá được kim loại Fe là bao nhiêu?

4 lines
117.

Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đkc) thoát ra ở anode sau 9650 giây điện phân là bao nhiêu?

4 lines
118.

Điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn) 2 lít dung dịch gồm CuSO4 và 0,01 mol NaCl đến khi cả 2 điện cực đều thoát ra 495,8 mL khí (đkc) thì ngừng điện phân. Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân. Giá trị pH dung dịch sau điện phân là bao nhiêu?

4 lines
119.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở cathode bắt đầu thoát khí thì ở anode thu được V lít khí (đkc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của V là bao nhiêu?

4 lines