wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin 12

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

2.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

3.

Người nào đã tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL, người dùng , người lập trình ứng dụng.

4.

Các bước để xây dựng CSDL:

a)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

b)

Khảo sát, cập nhật, khai thác

c)

Tạo lập, cập nhật, khai

d)

Tạo lập, lưu trữ, khai thác

5.

Người quản trị CSDL là:

a)

Một người

b)

Một nhóm người

c)

Hai người

d)

Một người hay một nhóm người

6.

Mỗi chương trình sẽ có các câu lệnh yêu cầu hệ QTCSDL thực hiện một số thao tác trên CSDL đáp ứng nhu cầu cụ thể đặt ra. Chương trình đó do ai tạo ra:

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

7.

Xác định các dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

8.

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

9.

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

10.

Xác định khả năng phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

11.

Nhập dữ liệu cho csdl thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

12.

Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

13.

Những yêu cầu về quản lí nào đòi hỏi phải khai thác hồ sơ?

a)

Sắp xếp danh sách với tên học sinh theo thứ tự A, B, C

b)

Học sinh bỏ học

c)

Học sinh chuyển trường

d)

Sửa tên cho học sinh

14.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

15.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

c)

Ngôn ngữ C

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả

CSDL

16.

Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL

a)

CSDL chứa hệ QTCSDL

b)

CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d)

Các câu trên đều sai

17.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

18.

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả các yêu cầu về tạo lập cơ sở dữ liệu được gọi là

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ mô tả dữ liệu

d)

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu

19.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

20.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Desktop Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

21.

Chọn phương án trả lời đúng nhất:

Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng

b)

Là HQTCSDL do hàng Microsoft sản xuất

c)

Là phần cứng do hàng Microsoft sản xuất

d)

Là phần mềm ứng dụng do hàng Microsoft sản xuất

22.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

23.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ taọ lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ taọ lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ taọ lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

24.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các đối tượng?

a)

5 chế độ

b)

4 chế độ

c)

3 chế độ

d)

2 chế độ

25.

Để tạo một Bảng mới, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào Thẻ Create, chọn nút lệnh Table Design từ nhóm lệnh Tables.

b)

Vào Thẻ Home, chọn nút lệnh Table Design từ nhóm lệnh Tables.

c)

Vào Thẻ Database Tools, chọn nút lệnh Table Design từ nhóm lệnh Tables.

d)

Vào Thẻ File, chọn nút lệnh Table Design từ nhóm lệnh Tables.

26.

Tên các Trường được nhập vào cột nào trong môi trường chế độ thiết kế?

a)

Cột Field Name.

b)

Cột Data Type.

c)

Cột Field Properties.

d)

Cột Description (Optional).

27.

Để chọn kiểu dữ liệu (Data Type) cho một Trường tương ứng ở chế độ thiết kế ta thực hiện thao tác ở cột nào?

a)

Cột Data Type.

b)

Cột Field Name.

c)

Cột Field Properties.

d)

Cột Description (Optional).

28.

Để chọn kích thước cho trường dữ liệu trong chế độ thiết kế Bảng, ta thực hiện ở vị trí nào?

a)

Field Size trong nhóm lệnh Field Properties.

b)

Caption trong nhóm lệnh Field Properties.

c)

Format trong nhóm lệnh Field Properties.

d)

Default Value trong nhóm lệnh Field Properties.

29.

Để đặt phụ đề tiếng Việt cho tên trường, ta thực hiện ở vị trí nào?

a)

Caption trong nhóm lệnh Field Properties.

b)

Field Size trong nhóm lệnh Field Properties.

c)

Format trong nhóm lệnh Field Properties.

d)

Default Value trong nhóm lệnh Field Properties.

30.

Để chọn một trường làm khóa chính, ta chọn trường cần thiết rồi nháy vào nút lệnh nào?

a)

Primary Key trong tab Design.

b)

Primary Key trong tab Create.

c)

Primary Key trong tab Database Tools.

d)

Primary Key trong tab Home.

31.

Để lưu Bảng vừa tạo ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+S.

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+N.

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+F.

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+V.

32.

Để chèn thêm một Trường vào Bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn vị trí cần chèn rồi nháy chọn nút lệnh nào sau đây?

a)

Insert Rows trong tab Design..

b)

Delete Rows trong tab Design..

c)

Relationships  trong tab Design.

d)

Create Data Macro  trong tab Design.

33.

Để xóa một Trường vào Bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn trường cần xóa rồi nháy chọn nút lệnh nào sau đây?

a)

Delete Rows trong tab Design.

b)

Insert Rows trong tab Design.

c)

Relationships  trong tab Design.

d)

Create Data Macro  trong tab Design.

34.

Để đổi tên một Bảng dữ liệu, ta nháy chuột phải vào Bảng cần đổi tên rồi chọn lệnh?

a)

Rename khi Bảng đã được đóng ở môi trường làm việc.

b)

Rename khi Bảng đã được mở ở môi trường làm việc.

c)

Delete khi Bảng đã được đóng ở môi trường làm việc.

d)

Delete khi Bảng đã được mở ở môi trường làm việc.

35.
Câu 1: Cập nhật dữ liệu là:
a)
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
c)
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
36.
Câu 2: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
A. Chế độ hiển thị trang dữ liệu
b)
B. Chế độ biểu mẫu
c)
C. Chế độ thiết kế
d)
D. Một đáp án khác
37.
Câu 3: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ( ...........
a)
A. Record
b)
B. New Rows
c)
C. Rows
d)
D. New Record
38.
Câu 5: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
b)
B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
c)
C. Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
d)
D. Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
39.
Câu 7: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
A. Enter
b)
B. Space
c)
C. Tab
d)
D. Delete
40.
Câu 8: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta thực hiện:
a)
A. File/Delete Record
b)
B. Edit/Delete Record
c)
C. View/ Delete Record
d)
D. Table/ Delete Record
41.
Câu 11: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Record/Sort/Sort Descending
b)
B. Insert/New Record
c)
C. Edit/ Sort Ascending
d)
D. Record/Sort/Sort Ascending
42.
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
b)
B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
c)
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.
d)
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
43.
Câu 13: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
a)
A. Tìm kiếm dữ liệu
b)
B. Lọc dữ liệu
c)
C. Sắp xếp dữ liệu
d)
D. Xóa dữ liệu
44.
Câu 17: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Record/Fillter/Fillter By Form
b)
B. Insert/Colum
c)
C. Record/Sort/Sort Ascending
d)
D. Record/Fillter/Fillter By Selection
45.
Câu 22: Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
a)
A. Mở hộp thoại Font
b)
B. Mở hộp thoại Filter
c)
C. Mở hộp thoại Sort
d)
D. Mở hộp thoại Find and Replace
46.
Câu 23: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:
a)
A. Edit/ Find
b)
B. Record/ Filter/ Filter By Selection
c)
C. Record/ Sort/ Sort Decending
d)
D. Record/ Filter/ Filter By Form
47.
Câu 25: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
a)
A. Edit – Print
b)
B. File – Print
c)
C. Windows – Print
d)
D. Tools – Print
48.
Câu 26: Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
a)
A. File – Print Preview
b)
B. View – Print Preview
c)
C. Windows – Print Preview
d)
D. Tools – Print Preview
49.

chọn đá án sai:

a)

Biểu mẫu dùng để hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Biểu mẫu dùng để thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh (do người thiết kế tạo ra)

c)

Không thể nhập dữ liệu thông qua biểu mẫu

d)

Ngoài cách nhập dữ liệu trực tiếp, còn có cách khác thông dụng hơn, đó là dùng biểu mẫu

50.

Chọn phương án đúng:

a)

Form là cửa sổ khi chương trình hiển thị dữ liệu

b)

Form là cửa sổ khi chương trình dùng để nhập dữ liệu

c)

Form là cửa sổ khi chương trình được thực thi

d)

Form là cửa sổ nhập dữ liệu

51.

Chọn phương án đúng

a)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi

b)

Một bảng hiển thị một bản ghi thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc

c)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi thành các hàng và cột

d)

Một bảng hiển thị một bản ghi, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột

52.

Để tự thiết kế biểu mẫu, chọn:

a)

create table in Design view

b)

create form in Design view

c)

create table by using wizard

d)

create form by using wizard

53.

Để dùng thuật sĩ tạo mẫu hỏi:

a)

create table in Design view

b)

create form in Design view

c)

create table by using wizard

d)

create form by using wizard

54.

Để tạo biểu mẫu ta có thể sử dụng

a)

Người dùng phải tự thiết kế

b)

Người dùng phải dùng thuật sĩ

c)

Phải dùng đồng thời: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

d)

có thể kết hợp 2 cách: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

55.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Table/ queries là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

56.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Available là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

57.

để chỉnh sửa biểu mẫu ta chọn:

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Không thể chỉnh sửa được

d)

Chế độ thiết kế hoặc chế độ biểu mẫu

58.

Chỉnh sửa biểu mẫu nghĩa là ta có thể:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề, sử dụng phông chữa tiếng Việt

b)

Thay đổi kích thước các trường

c)

Di chuyển các trường

d)

Tất cả các ý đều đúng

59.

Khi nào thì tạo được liên kết bảng?

a)

Khi CSDL có ít nhất 2 bảng

b)

Bất cứ khi nào

c)

Khi CSDL có ít nhất 3 bảng

d)

Khi CSDL có ít nhất 1 bảng

60.

Liên kết giữa các bảng trong CSDL nhằm khắc phục những nhược điểm gì?

a)

Không đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin.

b)

Dư thừa dữ liệu

c)

Không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

d)

Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

61.

Để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta mở cửa sổ Relationships bằng cách nháy vào biểu tượng lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
62.

Liên kết giữa các bảng có lợi ích gì?

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

c)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu, đảm bảo tính nhất quán dữ liệu, có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

63.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.

b)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete.

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.

d)

Chọn một bảng náo đó trong hai bảng và nhấn phím Delete.

64.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

Tối thiểu một trường giống nhau

b)

Khóa chính giống nhau

c)

Số trường bằng nhau

d)

Số bản ghi bằng nhau

65.

Tính năng Cascade update related fields trong của sổ thiết lập quạn hệ có ý nghĩa là:

a)

Thiết lập quan hệ theo kiểu một- một

b)

Tự động thiết lập quan hệ

c)

Khi CẬP NHẬT dữ liệu ở bảng dữ liệu chính, thì ở bảng còn lại sẽ tự động thay đổi

d)

Tự động tạo mẫu tin mới

66.

Tính năng Cascade delete reacords trong của sổ thiết lập quan hệ có ý nghĩa là:

a)

Tự động sửa đổi các mẫu tin mới, xóa các mẫu tin cũ

b)

Tự động xóa các mối quan hệ khi không dùng nữa

c)

Tự động hiển thị các quan hệ đã xóa

d)

Khi XÓA dữ liệu ở bảng dữ liệu chính, thì ở bảng còn lại sẽ tự động bị xóa.

67.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có

a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

Số bản ghi bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

68.

cho biết cách thiết lập liên kết giữa bảng KHACH_HANG và HOA_DON là:

a)

Kéo trường Ma_khach_hang từ bảng KHACH_HANG thả vào Ma_khach_hang của bảng HOA_DON

b)

Không liên kết được 2 bảng này

c)

Kéo bất kỳ trường nào của 1 trong 2 bảng thả vào bảng kia

d)

không thể thực hiện liên kết giữa 2 bảng này

69.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tools --> Relationships

b)

Insert --> Relationships

c)

Edit --> Relationships

d)

Relationships... --> Insert

70.

Khi xây dựng CSDL, liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tạo dữ liệu dư thừa

b)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

Tạo tính duy nhất của dữ liệu

d)

Tạo tính thẩm mĩ

71.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường để tạo liên kết

2. Chọn Close/Yes để lưu lại liên kết

3.Trong Show Table/Chọn Bảng để tạo liên kết/Add

4. Tab Database Tools/Nhóm Relationships/Chọn Relationships

a)

2 - 4 - 1 - 3

b)

4 - 3 - 1 - 2

c)

4 - 2 - 3 - 1

d)

3 - 1 - 4 - 2

72.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu Number

d)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu Text

73.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết - chọn lại trường cần liên kết

b)

Chọn Edit - RelationShip

c)

Chọn Tools - RelationShip - Change Field

d)

Chọn Tool - Edit

74.

Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

“Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép …… dữ liệu từ …… bảng”.

a)

tổng hợp - nhiều

b)

tổng hợp - một

c)

tách - một

d)

tách – nhiều

75.

Tính năng Enforce Referential Integrity trong của sổ thiết lập quạn hệ có ý nghĩa là:

a)

Để thiết lập quan hệ theo kiểu một- một

b)

Để tự động thiết lập quan hệ

c)

Để đặt sự ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Để thiết lập mối quan hệ chặt chẽ hơn

76.

Các mối liên kết được thể hiện trong cửa sổ nào sau đây:

a)

Show Table

b)

Relationships

c)

Edit Relationships

d)

Table

77.
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng nào?
a)
Query
b)
Report
c)
Form
d)
Table
78.

Để thực hiện truy vấn dữ liệu ta chọn đối tượng

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Mẫu hỏi (Query)

d)

Báo cáo (Report)

79.

Để thực hiện việc kết xuất thông tin từ nhiều bảng trong 1 CSDL ta cần phải

a)

Nhập tất cả dữ liệu của CSDL vào 1 bảng

b)

Tạo biểu mẫu cho các bảng

c)

Cập nhật thông tin tròn bảng

d)

Tạo liên kết giữa các bảng

80.

Đâu không phải là chức năng của mẫu hỏi

a)

Chọn các bản ghi thỏa điều kiện nào đó

b)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ bảng và mẫu hỏi khác

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Chọn các trường để hiển thị

81.

Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong

a)

Cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Cặp dấu ngoặc đơn ( )

c)

Cặp dấu nháy kép " "

d)

Không cần đặt trong cặp dấu nào

82.

Hằng văn bản trong biểu thức của Access được đặt trong

a)

Cặp ngoặc vuông

b)

Cặp ngoặc đơn

c)

Cặp dấu nháy kép

d)

Không đặt trong cặp dấu nào

83.

Chọn biểu thức đúng để tính tổng điểm 3 môn Toán, Văn, Anh

a)

Tong= (Toan) + (Van) + (Anh)

b)

Tong: [Toan]+[Van]+[Anh]

c)

Tong = [Toan]+[Van]+[Anh]

d)

Tong : Toan + Van + Anh

84.

Chọn biểu thức đúng để tính thưởng = 50% lương

a)

Thuong: (luong) * 0.5

b)

Thuong = luong *0,5

c)

Thuong=[luong]*0,5

d)

Thuong: [luong]*0.5

85.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

86.

Trước khi tạo mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

87.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

88.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

89.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

90.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

91.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

92.

Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
93.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
94.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Run (!)

(3) Thẻ Create - Chọn Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

95.

Khi tạo mẫu hỏi cần xác định bao nhiêu thông số?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

96.

Hộp thoại sau là bước chọn thông số nào khi tạo mẫu hỏi?

a)

Chọn dữ liệu nguồn

b)

Chọn điều kiện lọc các bản ghi

c)

Chọn điều kiện gộp nhóm

d)

Chọn ẩn/hiện các trường

97.

Trong đường lưới QBE, để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự (A..Z hoặc Z..A) cần chọn đường lưới nào?

a)

Sort

b)

Table

c)

Criteria

d)

Show

98.

Sau khi thiết kế mẫu hỏi, để thực hiện hiển thị kết quả ở chế độ trang dữ liệu cần nhấn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
99.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)
b)
c)
d)
100.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

A. Chế độ thiết kế

b)

B. Chế độ trang dữ liệu

c)

C. Chế độ biểu mẫu

d)

D. Chế độ xem trước

101.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

102.

Báo cáo có đặc điểm gì khác với các đối tượng khác trong Access?

a)

A. Có thể định dạng và in văn bản

b)

B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

C. Trình bày được nội dung theo mẫu văn bản quy định.

d)

D. Sắp xếp dữ liệu nhanh.

103.

Để tạo một báo cáo ta chọn:

a)

A. Create --> Table Design

b)

B. Create --> Form Design

c)

C. Create --> Query Design

d)

D. Create --> Report Design

104.

Đây là thao tác nào khi tạo báo cáo ở chế độ thuật sĩ?

a)

Chọn thông tin đưa vào báo cáo.

b)

Chọn trường để gộp nhóm trong báo cáo.

c)

Chọn cách bố trí báo cáo.

d)

Chọn kiểu trình bày báo cáo.

105.

Để sắp xếp các trường theo thứ tự tăng dần trong việc thiết kế Report ta chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Criteria

d)

Group by

106.

Sắp xếp các bước thiết kế Report:

1. Xây dựng nguồn dữ liệu cho Report

2. Khởi động Report

3. Đưa các thông tin lên cửa sổ thiết kế report

answer choices

a)

1-->2-->3

b)

3-->2-->1

c)

2-->1-->3

d)

3-->1-->2

107.

Trong Access có mấy đối tượng chính:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

108.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

A. Báo cáo

b)

B. Bảng

c)

C. Mẫu hỏi

d)

D. Biểu mẫu

109.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

A. Tables

b)

B. Forms

c)

C. Macros

d)

D. Reports

110.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi nào ?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất ra thông tin gì?

b)

Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

c)

Dữ liệu nào sẽ được nhóm thế nào?

d)

Tất cả các câu hỏi trên

111.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

A. Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

C. Gộp nhóm dữ liệu

d)

D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

112.

Để sắp xếp các trường theo thứ tự giảm dần trong khi thiết kế Report ta chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Criteria

d)

Group by

113.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
114.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách bố trí các trường và hướng giấy trên báo cáo

b)

Chọn kiểu trình bày báo cáo

c)

Đặt tên báo cáo và chọn chế độ mở báo cáo khi kết thúc

d)

Gộp nhóm trong báo cáo

115.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn các bố trí cho các trường trong báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

116.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách thiết kế báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

117.

Để tạo 1 báo cáo bằng cách dùng thuật sĩ, trong Tab Create ta chọn

a)

Report

b)

Report Design

c)

Blank Report

d)

Report Wizard

118.

Có thể thực hiện những tính toán nào trong báo cáo?

a)

Sum, Sort, Min, Max

b)

Sum, Min, Max, Avg

c)

Sum, Rank, Min, Max

d)

Sum, Round, Min, Max