wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Môn Tin

Total questions: 120

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trang web thường bao gồm các phần chính nào sau đây?

a)

Ảnh, nhạc, video

b)

Phần đầu, phần thân, phần chân

c)

Liên kết, văn bản, màu sắc

d)

Menu, biểu mẫu, dữ liệu

2.

Một trong các bước cơ bản để xây dựng một trang web là:

a)

Tạo tài khoản Facebook

b)

Cài đặt phần mềm vẽ

c)

Lên ý tưởng và thiết kế nội dung

d)

Sửa lỗi hệ điều hành

3.

Thanh điều hướng thường nằm ở đâu trong một trang web?

a)

Ở giữa trang

b)

Ở phần đầu hoặc bên trái

c)

Ở phần chân trang

d)

Nằm trong bài viết

4.

Chức năng của thanh điều hướng là:

a)

Hiển thị video

b)

Điều chỉnh màu nền

c)

Tạo liên kết đến các phần khác của trang

d)

Chỉnh sửa hình ảnh

5.

Tạo thanh điều hướng giúp:

a)

Trang web hoạt động nhanh hơn

b)

Người dùng dễ dàng di chuyển giữa các nội dung

c)

Tăng dung lượng trang web

d)

Giảm số lượng hình ảnh cần dùng

6.

Khi tạo liên kết, điều quan trọng nhất là:

a)

Chọn ảnh minh họa

b)

Thêm nhạc nền

c)

Đảm bảo liên kết hoạt động chính xác

d)

Sử dụng màu nền nổi bật

7.

Muốn tạo liên kết trên Google Sites, ta:

a)

Thêm đường dẫn trong phần chân trang

b)

Chèn liên kết vào menu hoặc văn bản

c)

Chỉ cần ghi tên trang đích

d)

Đổi màu văn bản

8.

Để tạo menu chính trên Google Sites, bạn dùng chức năng:

a)

Thêm hình ảnh

b)

Thêm văn bản

c)

Chèn thanh điều hướng

d)

Thêm biểu mẫu

9.

Phần đầu trang thường có:

a)

Các video

b)

Menu, logo, tiêu đề

c)

Liên hệ, bản quyền

d)

Bài viết chi tiết

10.

Phần chân trang chứa:

a)

Video bài giảng

b)

Mô tả hình ảnh

c)

Liên hệ, bản quyền

d)

Thanh điều hướng

11.

Nội dung chính của một trang web thường được đặt ở:

a)

Phần đầu

b)

Phần chân

c)

Phần thân

d)

Menu

12.

Để thêm hình ảnh lên web bằng Google Sites, bạn chọn:

a)

Chèn ảnh

b)

Chèn văn bản

c)

Chèn file Word

d)

Chèn video

13.

thường được đặt ở:

a)

Phần đầu

b)

Phần chân

c)

Phần thân

d)

Menu

14.

Để thêm hình ảnh lên web bằng Google Sites, bạn chọn:

a)

Chèn ảnh

b)

Chèn văn bản

c)

Chèn file Word

d)

Chèn video

15.

Phần thân thường bao gồm:

a)

Đường dẫn liên kết

b)

Thông tin chi tiết như bài viết, hình ảnh

c)

Các quyền truy cập

d)

Danh sách người dùng

16.

Nội dung bài viết thường được đặt ở phần nào của web?

a)

Phần đầu

b)

Phần chân

c)

Menu

d)

Phần thân

17.

Để thêm video, ta sử dụng chức năng nào?

a)

Tạo trang mới

b)

Chèn hình ảnh

c)

Chèn video

d)

Tạo liên kết

18.

Muốn thêm đoạn giới thiệu ngắn ở đầu trang, nên đặt ở:

a)

Phần thân

b)

Phần chân

c)

Phần đầu

d)

Menu

19.

Trong thiết kế web, bố cục tốt nhất nên có:

a)

Hai phần: thân và chân

b)

Ba phần: đầu, thân, chân

c)

Chỉ có phần thân

d)

Chỉ phần đầu

20.

Ảnh đại diện của website còn gọi là:

a)

Biểu tượng

b)

Video

c)

Logo

d)

Tiêu đề

21.

Video nhúng từ đâu dễ nhất trong Google Sites?

a)

Excel

b)

Google Drive hoặc YouTube

c)

Word

d)

PowerPoint

22.

Một khối nội dung thường có:

a)

Logo, tên miền

b)

Tiêu đề, văn bản, hình ảnh

c)

Biểu mẫu

d)

Liên kết ngoài

23.

Tạo bố cục rõ ràng giúp:

a)

Giảm thời gian tải trang

b)

Người dùng dễ tiếp cận nội dung

c)

Tăng số lượt quảng cáo

d)

Tự động cập nhật web

24.

Chức năng nào dùng để hiển thị đoạn văn mô tả bài viết?

a)

Chèn biểu mẫu

b)

Chèn video

c)

Chèn văn bản

d)

Tạo biểu đồ

25.

Để tạo biểu mẫu trên trang web, bạn nên dùng:

a)

Google Maps

b)

Google Forms

c)

Google Docs

d)

Google Drive

26.

Mục đích của việc chèn biểu mẫu là:

a)

Chia sẻ ảnh

b)

Lấy ý kiến người dùng

c)

Tải file

d)

Tạo đường dẫn

27.

Biểu mẫu thường chứa:

a)

Câu hỏi, mục chọn, hộp nhập liệu

b)

Ảnh động

c)

Danh sách video

d)

Chế độ hiển thị

28.

Xuất bản trang web giúp:

(a)  

29.

Câu 25: Biểu mẫu thường chứa:

a)

Câu hỏi, mục chọn, hộp nhập liệu

b)

Ảnh động

c)

Danh sách video

d)

Chế độ hiển thị

30.

Câu 26: Xuất bản trang web giúp:

a)

Lưu trữ trang web offline

b)

Trang web có thể truy cập công khai

c)

Tạo mã nguồn

d)

Giảm dung lượng

31.

Câu 27: Để xuất bản Google Sites, bạn chọn:

a)

Lưu

b)

Tải về

c)

Chia sẻ

d)

Xuất bản (Publish)

32.

Câu 28: Nghề Quản trị mạng thuộc nhóm nghề nào?

a)

Kinh doanh

b)

Dịch vụ và Quản trị

c)

Công nghiệp nặng

d)

Giáo dục

33.

Câu 29: Kỹ sư an toàn thông tin làm việc chủ yếu với:

a)

Xử lý ảnh

b)

Chỉnh sửa video

c)

Bảo mật dữ liệu và hệ thống

d)

Thiết kế nhà cửa

34.

Câu 30: Công việc chính của kỹ thuật viên IT là:

a)

Làm phim

b)

Viết báo

c)

Bảo trì, sửa chữa máy tính

d)

Lập kế hoạch tài chính

35.

Câu 31: Ngành học nào phù hợp với nghề quản trị hệ thống?

a)

Sinh học

b)

CNTT hoặc Kỹ thuật máy tính

c)

Hóa học

d)

Y học

36.

Câu 32: Một kỹ sư mạng cần có kỹ năng:

a)

Vẽ kỹ thuật

b)

Thiết kế nội thất

c)

Cấu hình thiết bị mạng

d)

Lập trình game

37.

Câu 33: Công việc nào sau đây thuộc nhóm nghề dịch vụ CNTT?

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Lắp ráp phần cứng máy tính

c)

Làm bánh

d)

Sửa điện

38.

Câu 34: Nhu cầu tuyển dụng nhóm nghề IT hiện nay:

a)

Thấp

b)

Ổn định

c)

Tăng mạnh

d)

Không có

39.

Câu 35: Nghề bảo mật thông tin cần:

a)

Tư duy logic và hiểu biết sâu về an toàn mạng

b)

Biết nấu ăn

c)

Khả năng nghệ thuật

d)

Lái xe

40.

Câu 36: Công việc chính của người quản trị hệ thống là:

a)

Quản lý nhân sự

b)

Dạy học

c)

Duy trì và vận hành hệ thống mạng và máy chủ

d)

Lập hóa đơn

41.

Câu 37: Yếu tố cần có để theo nhóm nghề dịch vụ CNTT?

a)

Tính nghệ sĩ

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Kỹ năng kỹ thuật và công nghệ

d)

Biết vẽ

42.

Câu 38: Một người học ngành an toàn thông tin nên học tiếp ngành:

a)

Kinh tế

b)

CNTT hoặc Kỹ thuật phần mềm

c)

Ngôn ngữ học

43.

Một người học ngành an toàn thông tin nên học tiếp ngành:

a)

Kinh tế

b)

CNTT hoặc Kỹ thuật phần mềm

c)

Ngôn ngữ học

d)

Sinh học

44.

Vai trò của kỹ sư hệ thống trong doanh nghiệp là:

a)

Bán hàng

b)

Bảo trì và đảm bảo hoạt động hệ thống

c)

Làm marketing

d)

Quản lý kho

45.

Kỹ sư an toàn thông tin làm gì?

a)

Dạy học

b)

Giám sát bảo mật, xử lý rủi ro

c)

Chăm sóc khách hàng

d)

Lái xe

46.

Nhóm nghề dịch vụ CNTT phù hợp với học sinh nào?

a)

Thích viết văn

b)

Quan tâm đến công nghệ và bảo mật

c)

Yêu thích thể thao

d)

Giỏi hội họa

47.

Chuyên viên CNTT có thể làm việc trong:

a)

Nhà hàng

b)

Công ty công nghệ, ngân hàng, bệnh viện

c)

Trường mẫu giáo

d)

Xưởng may

48.

Vai trò của CNTT trong ngành ngân hàng là:

a)

Pha chế

b)

Xây dựng nhà

c)

Quản lý dữ liệu, giao dịch tự động

d)

Tư vấn sức khỏe

49.

Một sinh viên CNTT có thể làm việc trong ngành nào sau đây?

a)

Du lịch

b)

Công nghệ sinh học

c)

An ninh mạng

d)

Tổ chức sự kiện

50.

Một số trường đào tạo CNTT nổi bật tại Việt Nam là:

a)

ĐH Ngoại thương, ĐH Kinh tế

b)

ĐH Bách Khoa, ĐH CNTT - ĐHQG

c)

ĐH Y Hà Nội

d)

ĐH Sư phạm

51.

Ứng dụng của CNTT trong y tế là:

a)

Chụp ảnh nghệ thuật

b)

Dự báo thời tiết

c)

Lưu trữ hồ sơ bệnh án, hỗ trợ chẩn đoán

d)

Tổ chức hội chợ

52.

Trang web là:

a)

Một phần mềm cài trên máy tính

b)

Một tài liệu có thể xem trên trình duyệt web

c)

Một tập tin âm thanh

d)

Một tệp tin văn bản Word

53.

Đâu là yếu tố không thể thiếu trong phần đầu trang web?

a)

Video

b)

Menu điều hướng

c)

Kịch bản phim

d)

Biểu mẫu

54.

Để giúp người dùng chuyển sang các trang khác, cần sử dụng:

a)

Màu nền đậm

b)

Biểu mẫu

c)

Liên kết (hyperlink)

d)

Chữ in hoa

55.

Một cách tổ chức nội dung hiệu quả t

4 lines
56.

Để giúp người dùng chuyển sang các trang khác, cần sử dụng:

a)

Màu nền đậm

b)

Biểu mẫu

c)

Liên kết (hyperlink)

d)

Chữ in hoa

57.

Một cách tổ chức nội dung hiệu quả trên website là:

a)

Dồn tất cả vào một trang

b)

Chia thành các trang nhỏ, có liên kết

c)

Không cần chia bố cục

d)

Chỉ để nội dung ở phần chân

58.

Logo của website nên được đặt ở:

a)

Phần cuối

b)

Giữa phần thân

c)

Phần đầu

d)

Mỗi trang đều có logo riêng

59.

Một website hiệu quả thường có:

a)

Trang trắng không nội dung

b)

Nhiều hiệu ứng chuyển động

c)

Giao diện rõ ràng, dễ hiểu

d)

Màu sắc thay đổi liên tục

60.

Mục đích của trang "Liên hệ" trong website là:

a)

Hiển thị video

b)

Đưa thông tin liên lạc với người quản trị

c)

Thống kê số người xem

d)

Cập nhật tin tức

61.

Phần mềm nào sau đây là công cụ tạo website miễn phí?

a)

Microsoft Excel

b)

Canva

c)

Google Sites

d)

AutoCAD

62.

Tính năng "Xuất bản" trong Google Sites có tác dụng:

a)

Gửi email

b)

In trang web

c)

Hiển thị trang web cho người khác truy cập

d)

Tạo tài khoản mới

63.

Khi tạo trang web, việc nào sau đây là nên tránh?

a)

Sử dụng bố cục rõ ràng

b)

Chèn quá nhiều ảnh và video nặng

c)

Đặt tiêu đề cho từng phần

d)

Tạo thanh điều hướng

64.

Tính năng "Chèn" trong Google Sites cho phép:

a)

Gửi tin nhắn

b)

Thêm hình ảnh, văn bản, video, biểu mẫu

c)

Cài đặt phần mềm

d)

Tăng tốc độ mạng

65.

Mục đích của việc chèn video vào trang web là gì?

a)

Giảm dung lượng

b)

Tạo nhạc nền

c)

Truyền tải nội dung sinh động

d)

Chống sao chép

66.

Phần chân trang KHÔNG nên chứa:

a)

Liên hệ

b)

Điều khoản

c)

Thông tin người thiết kế

d)

Video dài

67.

Một website tốt cần đảm bảo yếu tố nào?

a)

Hình ảnh lớn và nặng

b)

Thiết kế rối mắt

c)

Dễ sử dụng, truy cập nhanh

d)

Không có liên kết

68.

Câu 60: Một website tốt cần đảm bảo yếu tố nào?

a)

Hình ảnh lớn và nặng

b)

Thiết kế rối mắt

c)

Dễ sử dụng, truy cập nhanh

d)

Không có liên kết

69.

Câu 61: Trường hợp nào cần sử dụng Google Forms?

a)

Chèn logo

b)

Lấy ý kiến học sinh

c)

Tạo menu

d)

Tạo ảnh nền

70.

Câu 62: Dạng câu hỏi nào phổ biến trong biểu mẫu?

a)

Tự luận

b)

Câu hỏi lập trình

c)

Trắc nghiệm

d)

Đánh giá giáo viên

71.

Câu 63: Để trang web có thể truy cập từ các thiết bị khác, cần thực hiện thao tác:

a)

Đổi địa chỉ IP

b)

Xuất bản trang

c)

Xóa bộ nhớ cache

d)

Đổi mật khẩu

72.

Câu 64: Nghề nào sau đây KHÔNG liên quan trực tiếp đến CNTT?

a)

Lập trình viên

b)

Kỹ sư mạng

c)

Nhiếp ảnh gia

d)

Kỹ sư bảo mật

73.

Câu 65: Kỹ năng cần thiết cho người học ngành CNTT là:

a)

Nói tốt tiếng Pháp

b)

Biết chơi nhạc cụ

c)

Tư duy logic và giải quyết vấn đề

d)

Khả năng hội họa

74.

Câu 66: Ngành học phù hợp với người muốn làm trong lĩnh vực an ninh mạng:

a)

Thiết kế đồ họa

b)

Công nghệ thông tin

c)

Sinh học

d)

Luật

75.

Câu 67: Một sinh viên CNTT có thể làm việc tại:

a)

Bệnh viện, ngân hàng, trường học

b)

Trạm xăng

c)

Nhà hàng

d)

Xưởng cơ khí

76.

Câu 68: Ứng dụng CNTT trong giáo dục là:

a)

Tạo phần mềm học trực tuyến

b)

Xây dựng cầu đường

c)

Chế tạo xe

d)

Bán hàng

77.

Câu 69: Vai trò của CNTT trong y tế bao gồm:

a)

Quản lý bệnh án, hỗ trợ chẩn đoán

b)

Đào tạo giáo viên

c)

Giao tiếp doanh nghiệp

d)

Tổ chức sự kiện

78.

Câu 70: Một trong các ưu điểm của nghề trong ngành CNTT là:

a)

Không cần học cao

b)

Lương ổn định, nhiều cơ hội việc làm

c)

Không cần sử dụng máy tính

d)

Chỉ cần làm việc tay chân

79.

Phần đầu trang thường chứa menu điều hướng, logo và tiêu đề.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phần thân của trang web chỉ nên chứa hình ảnh, không nên có văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phần chân trang thường chứa thông tin liên hệ, điều khoản sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hình ảnh và video không thể chèn vào trang web.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Phần thân trang thường là nơi chứa các nội dung chính như bài viết, hình ảnh, video.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Hình ảnh và video là những nội dung không thể chèn vào trang web.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Phần chân trang thường được sử dụng để hiển thị thông tin bản quyền, liên hệ.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Không nên sử dụng văn bản trong phần thân trang.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Biểu mẫu trên trang web giúp thu thập ý kiến hoặc thông tin từ người dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Google Forms là công cụ phổ biến để tạo biểu mẫu trên web.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Sau khi xuất bản website, không thể truy cập website từ internet.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Xuất bản website là thao tác giúp người khác có thể truy cập trang web.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Google Forms là công cụ tạo biểu mẫu trực tuyến rất phổ biến.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Sau khi xuất bản, trang web có thể được truy cập công khai qua internet.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Biểu mẫu có thể dùng để thu thập ý kiến người dùng hoặc khảo sát.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Không thể thêm biểu mẫu vào trang web được tạo bằng Google Sites.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Một website thường có cấu trúc gồm phần đầu, phần thân và phần chân.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Việc xây dựng trang web không cần lên ý tưởng nội dung trước.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Website là tập hợp các trang web có liên kết với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Chỉ cần một trang là đã tạo thành website hoàn chỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Thanh điều hướng giúp người dùng dễ dàng di chuyển giữa các trang trong website.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Liên kết trong website chỉ có thể tạo từ hình ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Thanh điều hướng giúp người dùng dễ dàng di chuyển giữa các trang trong website.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Liên kết trong website chỉ có thể tạo từ hình ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Mỗi trang web có thể có nhiều liên kết đến các nội dung khác.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Việc đặt liên kết sai sẽ không ảnh hưởng gì đến trải nghiệm người dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nghề bảo mật thông tin là một phần của nhóm nghề dịch vụ và quản trị trong CNTT.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Quản trị mạng là công việc liên quan đến cài đặt, cấu hình và duy trì hệ thống mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Kỹ thuật viên máy tính không cần biết gì về phần cứng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Các nghề dịch vụ CNTT không có nhu cầu tuyển dụng trong tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Nghề kỹ thuật viên máy tính thuộc nhóm dịch vụ và quản trị trong CNTT.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Quản trị mạng là công việc liên quan đến vận hành và cấu hình hệ thống mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Người làm nghề bảo mật thông tin cần hiểu biết về an toàn mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Nhóm nghề này không còn được xã hội quan tâm trong tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Chuyên viên CNTT có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực như y tế, giáo dục, ngân hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

CNTT không có vai trò gì trong lĩnh vực tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Các trường đại học đào tạo ngành CNTT có thể gồm ĐH Bách khoa, ĐH CNTT ĐHQG.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Người học CNTT chỉ có thể làm lập trình viên.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

CNTT có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực như tài chính, y tế, giáo dục.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Người học CNTT có thể chỉ làm một nghề duy nhất là lập trình viên.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Các trường đại học hiện nay đều không đào tạo ngành CNTT.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Ứng dụng CNTT giúp tăng hiệu quả công việc trong nhiều ngành nghề.

a)

Đúng

b)

Sai