wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập học kì I – Hóa học 10 (Trang 1–2)

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

Electron, proton và neutron

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Electron và proton

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

Electron, proton và neutron

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Electron và proton

3.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Neutron và electron

4.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Electron

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Proton và electron

5.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là:

a)

Electron

b)

Neutron

c)

Proton

d)

Neutron và electron

6.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

a)

Số khối

b)

Số neutron

c)

Số proton

d)

Số neutron và số proton

7.

Kí hiệu nguyên tử là Z, trong đó A, Z và X lần lượt là:

a)

Số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử

b)

Số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố

c)

Số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố

d)

Kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử, số khối

8.

Số neutron trong nguyên tử 1939K^{39}_{19}\mathrm{K} là:

a)

19

b)

20

c)

39

d)

58

9.

Nguyên tử fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là:

a)

10

b)

18

c)

19

d)

28

10.

Nguyên tử phosphorus có 16 neutron, 15 proton. Số hiệu nguyên tử của P là:

a)

15

b)

16

c)

31

d)

30

11.

Nguyên tử nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu của nguyên tử của A là:

a)

56137A^{137}_{56}\mathrm{A}

b)

81137A^{137}_{81}\mathrm{A}

c)

5681A^{81}_{56}\mathrm{A}

d)

8156A^{56}_{81}\mathrm{A}

12.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử 1224Mg^{24}_{12}\mathrm{Mg} là:

a)

+12

b)

12

c)

24

d)

+12e

13.

Nguyên tử X có 11 proton, 12 neutron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử X xấp xỉ:

a)

24 amu

b)

23 amu

c)

34 amu

d)

22 amu

14.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Các hạt electron và proton

b)

Các hạt proton

c)

Các hạt proton và neutron

d)

Các hạt electron

15.

Nguyên tử có 10 neutron và số khối 19. Vậy số proton là:

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

16.

Trong nguyên tử 3786Rb^{86}_{37}\mathrm{Rb} có tổng số hạt (proton, neutron, electron) là:

a)

49

b)

123

c)

37

d)

86

17.

Những nguyên tố như 2040Ca^{40}_{20}\mathrm{Ca} , 1939K^{39}_{19}\mathrm{K} , 2145Sc^{45}_{21}\mathrm{Sc} có cùng:

a)

Số khối

b)

Số electron

c)

Số neutron

d)

Số hiệu nguyên tử

18.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử Z là:

a)

Số electron của nguyên tử

b)

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử

c)

Số proton trong hạt nhân

d)

Số neutron trong hạt nhân

19.

Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì:

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+

b)

Điện tích hạt nhân là Z

c)

Số hạt neutron là Z

d)

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z

20.

Các đồng vị có:

a)

Cùng số khối A

b)

Cùng số hiệu nguyên tử Z

c)

Chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn

d)

Cùng số neutron

21.

Carbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

a)

Cấu hình electron

b)

Số khối

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số proton

22.

Số neutron của các nguyên tử sau: 612X^{12}_{6}\mathrm{X} , 714Y^{14}_{7}\mathrm{Y} , 614Z^{14}_{6}\mathrm{Z} , lần lượt là:

a)

6,7,8

b)

6,8,7

c)

6,7,6

d)

12,14,14

23.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?

a)

Lớp K

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp N

24.

Lớp M có số orbital nguyên tử là:

a)

4

b)

9

c)

1

d)

16

25.

Orbital nguyên tử là:

a)

Khối cầu mà tâm là hạt nhân

b)

Khu vực không gian hạt nhân

c)

Tập hợp các lớp và các phân lớp

d)

Khu vực xung quanh hạt nhân mà xác suất có mặt electron là lớn nhất

26.

Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là chất nào?

a)

Iodine

b)

Kim loại mạnh nhất là lithium

c)

Oxygen

d)

Fluorine

27.

Trong nhóm IA, nguyên tố có bán kính lớn nhất là nguyên tố nào?

a)

Li (Z = 3)

b)

Na (Z = 11)

c)

Rb (Z = 37)

d)

Cs (Z = 55)

28.

Cho các nguyên tố cùng chu kì: N (Z=7), C (Z=6), O (Z=8), F (Z=9). Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất và nguyên tố có tính phi kim yếu nhất lần lượt là cặp nào?

a)

F và O

b)

N và C

c)

F và C

d)

O và N

29.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

a)

Cl

b)

I

c)

Br

d)

F

30.

Đặc trưng nào của dãy các nguyên tử nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?

a)

Tỉ khối

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi

c)

Số lớp electron

d)

Số electron lớp ngoài cùng

31.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự nào?

a)

M < X < Y < R

b)

R < M < X < Y

c)

Y < M < X < R

d)

M < X < R < Y

32.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: Li, O, F, Na được xếp theo thứ tự tăng dần là dãy nào?

a)

F, O, Li, Na

b)

F, Na, O, Li

c)

F, Li, O, Na

d)

Li, Na, O, F

33.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử thì đại lượng nào dưới đây tăng?

a)

Độ âm điện tăng dần

b)

Tính base của các hydroxide tương ứng tăng dần

c)

Tính kim loại giảm dần

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần

34.

Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA. Oxide cao nhất của M, X, Y có công thức lần lượt là dãy nào?

a)

M2O3, XO5, YO6

b)

M2O3, XO5, YO3

c)

MO3, XO2, YO2

d)

MO, XO3, YO3

35.

Cation R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. R thuộc chu kì nào, nhóm nào?

a)

Chu kì 3, nhóm IA

b)

Chu kì 3, nhóm VIIA

c)

Chu kì 3, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm IA

36.

Nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IIA nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

37.

Các nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn là các nguyên tố nào?

a)

Các nguyên tố ở p và f

b)

Các nguyên tố ở d và f

c)

Các nguyên tố ở p và d

d)

Các nguyên tố ở s và p

38.

Những nguyên tố đứng đầu các chu kì có cấu hình electron lớp ngoài cùng là dạng nào?

a)

ns1

b)

ns2

c)

nsnp5

d)

ns2np6

39.

Trong các dãy tên dưới đây, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là nguyên tố nào?

a)

Lithium

b)

Fluorine

c)

Carbon

d)

Nitrogen

40.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

Chu kì 3, phân nhóm VIB

b)

Chu kì 3, phân nhóm VIIIA

c)

Chu kì 3, phân nhóm VIA

d)

Chu kì 3, phân nhóm VIIIB

41.

Trong cùng một chu kì đi từ trái sang phải (theo chiều điện tích hạt nhân tăng), xu hướng biến đổi tính kim loại và tính phi kim là gì?

a)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

b)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

42.

Trong cùng một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Không xác định

43.

Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br, I xếp theo chiều giảm dần là dãy nào?

a)

F > Cl > Br > I

b)

I > Br > Cl > F

c)

Cl > F > I > Br

d)

I > Br > F > Cl

44.

Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau nhất?

a)

Ca và Mg

b)

P và S

c)

Ag và Ni

d)

N và O

45.

Liên kết hóa học là gì?

a)

Sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững

b)

Sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn

c)

Sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững

d)

Sự kết hợp của các chất tạo thành vật thể bền vững

46.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt cấu hình bền vững giống như nguyên tử thuộc loại nào?

a)

Kim loại kiềm gần kề

b)

Kim loại kiềm thổ gần kề

c)

Nguyên tử halogen gần kề

d)

Nguyên tử khí hiếm gần kề

47.

Nguyên tử nào sau đây không có xu hướng nhường hoặc nhận electron để đạt được lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nitrogen (Z = 7)

b)

Oxygen (Z = 8)

c)

Sodium (Z = 11)

d)

Helium (Z = 2)

48.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Boron

b)

Potassium

c)

Helium

d)

Fluorine

49.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

50.

Cho dãy các ion: Na+Na^+ , Al3+Al^{3+} , SO42SO_4^{2-} , NH4+NH_4^+ , NO3NO_3^{-} , ClCl^{-} , Ca2+Ca^{2+} . Số cation trong dãy trên là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e

b)

Al → Al3+ + 3e

c)

Al + 3e → Al3+

d)

Al + 2e → Al3+

52.

Quá trình tạo thành ion O2− nào sau đây là đúng?

a)

O → O2− + 2e

b)

O → O2− + 1e

c)

O + 2e → O2−

d)

O + 1e → O2−

53.

Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p61s^2\,2s^2\,2p^6 . Nguyên tố X là

a)

O (Z = 8)

b)

Mg (Z = 12)

c)

Na (Z = 11)

d)

Ne (Z = 10)

54.

Cho Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion

a)

Na+, Mg+, Al+

b)

Na+, Mg2+, Al4+

c)

Na2+, Mg2+, Al3+

d)

Na+, Mg2+, Al3+

55.

Liên kết ion là liên kết được hình thành do

a)

sử dụng chung các electron

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện trái dấu

c)

lực hút giữa các cực của ion

d)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do

56.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào là hợp chất ion?

a)

H2O

b)

H2S

c)

KBr

d)

NH3

57.

Cho độ âm điện: K (0,82); F (3,98); N (3,04); H (2,20); Na (0,93); C (2,55); O (3,44); Al (1,61); Cl (3,16). Dãy chất nào gồm các chất có liên kết ion trong phân tử?

a)

NH3, AlCl3

b)

KF, Na2O

c)

AlCl3, AlCl3

d)

NH3, Na2O

58.

Dãy các phân tử đều có liên kết ion là

a)

Cl2, Br2, I2, HCl

b)

HCl, H2S, NaCl, N2O

c)

BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O

d)

HCl, H3PO4, H2SO4, MgO

59.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước

c)

Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Chứa các liên kết ion

60.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung

b)

sự cho – nhận electron

c)

chỉ một cặp electron chung

d)

một hay nhiều cặp electron chung

61.

Liên kết hóa học trong phân tử Cl2 (Cl = 17) thuộc loại liên kết

a)

ion

b)

hidro

c)

cộng hóa trị không cực

d)

cộng hóa trị có cực

62.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2?

a)

O − O

b)

O = O

c)

O ≡ O

d)

O → O

63.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

CO2, SO2, HCl, O2

b)

CO2, SO2, Na2S, NaCl

c)

CO2, C2O, K2O, HCl

d)

NH3, HCl, H2O, AlCl3

64.

Trong phân tử NH3, có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Trong phân tử nào sau đây có liên kết ba?

a)

N2

b)

Cl2

c)

CO2

d)

NH3

66.

Trong phân tử C2H4, có bao nhiêu liên kết đôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p–p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

68.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital

b)

cặp electron chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trục của hai orbital

69.

Số liên kết σ và π trong phân tử C2H4 lần lượt là

a)

4 và 0

b)

2 và 0

c)

1 và 1

d)

5 và 1

70.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

O2

71.

Cho chất hữu cơ A có công thức cấu tạo như hình vẽ. Số liên kết σ trong phân tử A là

a)

6

b)

8

c)

9

d)

11

72.

Tính chất nào sau đây không phải là của magnesium oxide (MgO)?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl

b)

Chất khí ở điều kiện thường

c)

Có cấu trúc tinh thể

d)

Phân tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2+ và O2−

73.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây là đúng?

a)

Na + 1e → Na+

b)

Cl → 2Cl− + 2e

c)

O2 + 2e → 2O2−

d)

Al → Al3+ + 3e

74.

Chất nào sau đây đều có liên kết hydrogen giữa các phân tử?

a)

SiH4; CH4

b)

H2O; HF

c)

PH3; NH3

d)

H2S; HCl

75.

Cho hai nguyên tố X (Z = 20), Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết trong phân tử chất đó lần lượt là

a)

XY, liên kết cộng hóa trị

b)

X2Y3, liên kết cộng hóa trị

c)

XY, liên kết ion

d)

XY2, liên kết ion

76.

Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong hợp chất Y chỉ có xu hướng nhận electron. Công thức XY là

a)

LiF

b)

NaF

c)

AlN

d)

MgO

77.

Cho độ âm điện: O (3,44); Na (0,9); Mg (1,2); Cl (3,16). Phân tử có độ phân cực lớn nhất là

a)

NaCl

b)

MgO

c)

MgCl2

d)

Cl2O

78.

Cho các chất: C2H6, H2O, NH3, PF3, C2H5OH. Số chất tạo được liên kết hydrogen là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết hydrogen giữa 2 phân tử hydrogen fluoride (HF)?

a)

Hδ+ − Fδ− … Hδ− − Fδ+

b)

Hδ+ − Fδ− … Hδ+ − Fδ−

c)

Hδ− − Fδ+ … Hδ+ − Fδ−

d)

Hδ+ − Fδ− … Hδ− − Fδ+

80.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

Là lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H (trong các liên kết H–F, H–N, H–O) với nguyên tử có độ âm điện mạnh (N, O, F) ở phân tử khác

b)

Là lực hút giữa các phần tử khác nhau

c)

Là lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

d)

Là lực hút giữa các nguyên tử trong một hợp chất cộng hóa trị

81.

Tương tác van der Waals làm

a)

giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

b)

giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất

c)

tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất

d)

tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

82.

Cho các phát biểu về nguyên tử. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron.

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử (đối với nguyên tử trung hòa).

d)

Số khối của một hạt nhân nguyên tử bằng tổng số proton và số neutron.

83.

Potassium là kim loại kiềm, màu trắng bạc, kí hiệu hóa học K, có đồng vị X là 39^{39} K. Chọn tất cả phát biểu đúng về đồng vị X.

a)

X có 1 electron độc thân.

b)

Số hạt neutron trong hạt nhân của X là 20.

c)

Trong X có tổng 39 hạt (p, n, e).

d)

Cấu hình electron của potassium là 1s22s22p63s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^1 .

e)

Trong X có tổng 39 hạt (p, e).

84.

Nguyên tử của nguyên tố X có Z=17Z=17 . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Số electron ở lớp ngoài cùng của X là 5.

b)

X có 3 lớp electron.

c)

Số khối của X là 17.

d)

X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11.

85.

Aluminium có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Chọn tất cả phát biểu đúng về nguyên tố Aluminium.

a)

Trong hạt nhân nguyên tử Aluminium có 13 hạt proton.

b)

Nguyên tử Aluminium có 3 lớp electron.

c)

Nguyên tố Aluminium có tính kim loại mạnh hơn nguyên tố có số hiệu nguyên tử 11.

d)

Oxide cao nhất của Aluminium có công thức Al2O3\mathrm{Al_2O_3} là oxide bazơ.

86.

Sulfur (S) là nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử S có 2 lớp electron và có 6 electron lớp ngoài cùng.

b)

Công thức oxide cao nhất của S có dạng SO3\mathrm{SO_3} và là oxide acid.

c)

Nguyên tố S có số oxi hóa nhỏ nhất là +6+6 .

d)

Hydroxide của oxide cao nhất của S có dạng H2SO4\mathrm{H_2SO_4} và có tính acid.

87.

Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20. Chọn tất cả phát biểu không đúng về Ca.

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của Ca là 20.

b)

Vỏ của nguyên tử Ca có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

c)

Hạt nhân của Ca có 20 proton.

d)

Ca là một phi kim.

88.

Nguyên tố X ở ô thứ 17 của bảng tuần hoàn (Cl). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

X có độ âm điện lớn nhất và là một phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn.

b)

X có thể tạo thành ion bền có dạng X\mathrm{X^-} .

c)

Oxide cao nhất của X có công thức X2O5\mathrm{X_2O_5} và là oxide acid.

d)

Hydroxide của oxide cao nhất có dạng HXOx\mathrm{HXO_x} và là acid mạnh.

89.

Khái quát về xu hướng hình thành liên kết hóa học của các nguyên tử: Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử của potassium ( Z=19Z=19 ) có xu hướng nhường 1 electron.

b)

Nguyên tử của nitrogen ( Z=7Z=7 ) có xu hướng nhường 3 electron.

c)

Nguyên tử của sulfur ( Z=16Z=16 ) có xu hướng nhận 2 electron.

d)

Nguyên tử của calcium ( Z=20Z=20 ) có xu hướng nhận 2 electron.

90.

Nguyên tử sodium có cấu hình [Ne]3s1[\mathrm{Ne}]\,3s^1 . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử sodium có 1 electron hóa trị.

b)

Xu hướng cơ bản của sodium là nhường 1 electron để đạt lớp vỏ 8 electron ngoài cùng bền vững của khí hiếm Ar.

c)

Quá trình hình thành ion từ sodium: NaNa++1e\mathrm{Na \to Na^+ + 1e} .

d)

Ion Na+\mathrm{Na^+} có 10 electron.

91.

Cho những phát biểu sau. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Liên kết hydrogen yếu hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

b)

Tương tác van der Waals yếu hơn liên kết hydrogen.

92.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử potassium có 19 electron. Số orbital chứa electron là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

93.

Các nguyên tố cùng chu kì 3 gồm: Na, Al, Si, P, S, Cl, Ar. Lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố chu kì 3 có số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

94.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tử là 3s23p13s^2\,3p^1 . Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là bao nhiêu?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

95.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố là phi kim?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 11, 17, 18, 19, 20. Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố là kim loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

Nguyên tố X thuộc nhóm IVA. Oxide cao nhất của X chứa 53,3% oxygen theo khối lượng. X là nguyên tố nào?

a)

Carbon

b)

Silicon

c)

Tin

d)

Lead

98.

Cho dãy chất: NaCl, H2O, K2O, BaCl2, CaF2, HCl, NH4NO3. Có bao nhiêu chất có liên kết ion là chủ yếu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

99.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử Na ( Z=11Z=11 ) phải nhường bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Trong phân tử ethylene ( C2H4\mathrm{C_2H_4} ), tổng số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

101.

Cho các chất: NH3, HCl, HF, CH3COOH, CH3OH. Có bao nhiêu chất tạo được liên kết hydrogen?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

102.

Trong tự nhiên, brom có hai đồng vị 79^{79} Br (50,7%) và 81^{81} Br (49,3%). Nguyên tử khối trung bình của brom là bao nhiêu?

a)

79,5

b)

80,0

c)

80,5

d)

81,0

103.

Trong dãy chất: NH3, CaO, PCl3, H2S, NaOH, O2, HCl, có bao nhiêu chất chỉ chứa liên kết cộng hóa trị?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

104.

Cho các nguyên tử: Na ( Z=11Z=11 ), K ( Z=19Z=19 ), Mg ( Z=12Z=12 ), F ( Z=9Z=9 ), Al ( Z=13Z=13 ), S ( Z=16Z=16 ). Có bao nhiêu nguyên tử có xu hướng hình thành cấu hình bền vững như khí hiếm Ne?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

105.

Phổ khối (Mass Spectrum) hiển thị phần trăm số lượng theo khối lượng của các đồng vị neon. Xác định nguyên tử khối trung bình của neon từ phổ khối trong hình.

a)

20,00

b)

20,18

c)

21,00

d)

22,00

106.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử Na ( Z=11Z=11 ) đã nhường bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

107.

Trong tự nhiên, gallium có hai đồng vị 69^{69} Ga (60,1%) và 71^{71} Ga (39,9%). Nguyên tử khối trung bình của gallium gần nhất với giá trị nào?

a)

69,5

b)

69,8

c)

70,0

d)

71,0

108.

Potassium (K) có 19 electron; 19 proton và 20 neutron. Thực hiện các yêu cầu sau đối với nguyên tử potassium: a) Viết kí hiệu nguyên tử; b) Viết cấu hình electron đầy đủ, biểu diễn electron vào các AO; cho biết số electron độc thân; c) Xác định vị trí của potassium trong bảng tuần hoàn; d) Cho biết tính chất kim loại, phi kim.

a)

Kí hiệu 19K39; cấu hình đầy đủ: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1; có 1 electron độc thân; thuộc chu kì 4, nhóm IA; là kim loại kiềm

b)

Kí hiệu 20K40; cấu hình: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6; không có electron độc thân; chu kì 3, nhóm VIIA; là phi kim

c)

Kí hiệu 19K40; cấu hình: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2; có 2 electron độc thân; chu kì 4, nhóm IIA; là kim loại kiềm thổ

d)

Kí hiệu 19K39; cấu hình: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1; có 1 electron độc thân; chu kì 4, nhóm IIIB; là kim loại chuyển tiếp

109.

Sulfur (S) có số hiệu nguyên tử 16. Thực hiện các yêu cầu: a) Xác định vị trí của S trong bảng tuần hoàn; b) So sánh bán kính nguyên tử và độ âm điện của S với Cl.

a)

S thuộc chu kì 3, nhóm VIA; bán kính S lớn hơn Cl, độ âm điện S nhỏ hơn Cl

b)

S thuộc chu kì 2, nhóm VIA; bán kính S nhỏ hơn Cl, độ âm điện S lớn hơn Cl

c)

S thuộc chu kì 3, nhóm VIIA; bán kính S nhỏ hơn Cl, độ âm điện S lớn hơn Cl

d)

S thuộc chu kì 4, nhóm VIA; bán kính S lớn hơn Cl, độ âm điện S lớn hơn Cl

110.

Trong nguyên tử X, tổng số hạt bằng 52, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Hãy xác định điện tích hạt nhân và kí hiệu nguyên tử của X.

a)

Z = 18, X là Ar

b)

Z = 20, X là Ca

c)

Z = 17, X là Cl

d)

Z = 16, X là S

111.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 60. Trong đó số hạt neutron bằng số proton. Tìm điện tích hạt nhân và kí hiệu nguyên tử của X.

a)

Z = 20, X là Ca

b)

Z = 15, X là P

c)

Z = 30, X là Zn

d)

Z = 10, X là Ne

112.

Tổng số các loại hạt trong MX là 108 hạt; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36. Số khối của M lớn hơn của X là 8. Tổng số các loại hạt trong M nhiều hơn trong X là 12. Xác định M và X.

a)

M là Na, X là F

b)

M là Mg, X là O

c)

M là Al, X là Cl

d)

M là K, X là Br

113.

Bằng phương pháp phổ khối lượng, người ta xác định được trong tự nhiên, nguyên tố chlorine có 2 đồng vị bền là 35Cl (chiếm 75,77%) và 37Cl (chiếm 24,23%) số nguyên tử. Tính nguyên tử khối trung bình của chlorine.

a)

Khoảng 35,45 u

b)

Khoảng 36,50 u

c)

Khoảng 35,00 u

d)

Khoảng 37,00 u

114.

Hòa tan 2,479 lít khí chlorine ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch, số mol 37Cl có trong lượng chlorine đó gần với giá trị nào?

a)

0,106 mol

b)

0,055 mol

c)

0,020 mol

d)

0,602 mol

115.

Copper (Cu) tự nhiên gồm hai đồng vị 63Cu, 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị.

a)

63Cu ≈ 73%, 65Cu ≈ 27%

b)

63Cu ≈ 50%, 65Cu ≈ 50%

c)

63Cu ≈ 27%, 65Cu ≈ 73%

d)

63Cu ≈ 90%, 65Cu ≈ 10%

116.

Cho khối lượng mol của CuSO4·5H2O. Tính phần trăm khối lượng của đồng vị 63Cu trong CuSO4·5H2O là gần nhất với giá trị nào?

a)

Khoảng 25%

b)

Khoảng 40%

c)

Khoảng 16%

d)

Khoảng 63%

117.

Xác định vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn khi a) chu kì 2, nhóm IVA; b) chu kì 3, nhóm IIIA; c) chu kì 4, nhóm IIB; d) chu kì 7, nhóm VIIIA; e) chu kì 4, nhóm VIIIB. Chọn phương án khớp đúng.

a)

a) C; b) Al; c) Zn; d) Rn; e) Fe

b)

a) Si; b) B; c) Zn; d) Xe; e) Ni

c)

a) C; b) B; c) Cd; d) Rn; e) Co

d)

a) Si; b) Al; c) Cd; d) Xe; e) Fe

118.

A và B (ZA < ZB) là hai nguyên tố ở hai nhóm A liền kề nhau trong cùng chu kì. Tổng số hiệu nguyên tử của chúng là 25. Xác định ZA, ZB.

a)

ZA = 12, ZB = 13

b)

ZA = 13, ZB = 12

c)

ZA = 11, ZB = 14

d)

ZA = 10, ZB = 15

119.

Viết cấu hình electron và xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của A, B trong bảng tuần hoàn khi ZA = 12 và ZB = 13. Chọn kết luận đúng.

a)

A: 1s2 2s2 2p6 3s2 (chu kì 3, nhóm IIA); B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 (chu kì 3, nhóm IIIA)

b)

A: 1s2 2s2 2p6 3s1 (chu kì 3, nhóm IA); B: 1s2 2s2 2p6 3s2 (chu kì 3, nhóm IIA)

c)

A: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 (chu kì 3, nhóm IIIA); B: 1s2 2s2 2p6 3s2 (chu kì 3, nhóm IIA)

d)

A: 1s2 2s2 2p6 (chu kì 2, nhóm VIIIA); B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 (chu kì 3, nhóm IIIA)

120.

Viết công thức oxide cao nhất, hydroxide và cho biết tính chất của chúng đối với Cl (Z = 17), P (Z = 15), Mg (Z = 12), K (Z = 19). So sánh tính kim loại, phi kim các nguyên tố. Chọn nhận định tổng hợp đúng.

a)

Cl tạo Cl2O7 và HClO4, là phi kim mạnh; P tạo P2O5 và H3PO4, là phi kim; Mg tạo MgO và Mg(OH)2, là kim loại kiềm thổ; K tạo K2O và KOH, là kim loại kiềm

b)

Cl tạo Cl2O và HCl, là kim loại; P tạo P2O3 và H3PO3, là kim loại; Mg là phi kim; K là khí hiếm

c)

Cl tạo Cl2O7 nhưng không tạo acid; P chỉ tạo P2O3; Mg tạo hydroxide mạnh nhất nhóm; K không tạo oxide

d)

Cl, P đều là kim loại; Mg, K đều là phi kim

121.

Oxide cao nhất của R có công thức RO3. Trong hợp chất hydroxide có 32,653% về khối lượng R. Xác định nguyên tố R.

a)

Sulfur

b)

Phosphorus

c)

Chlorine

d)

Silicon

122.

Oxide cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO2. Trong hợp chất hydroxide chứa 61,538% oxygen về khối lượng. Xác định nguyên tố.

a)

Silicon

b)

Carbon

c)

Magnesium

d)

Aluminium

123.

Một kim loại M thuộc nhóm IIA gây thiếu hụt cho xương, ảnh hưởng tới hình thành xương ở trẻ nhỏ. Thả M vào HCl thu được 0,7437 lít khí (đktc). Xác định M và cho biết vị trí M trong bảng tuần hoàn.

a)

M là Mg; chu kì 3, nhóm IIA

b)

M là Ca; chu kì 4, nhóm IIA

c)

M là Sr; chu kì 5, nhóm IIA

d)

M là Ba; chu kì 6, nhóm IIA

124.

So sánh tính kim loại của M với 19K và 12Mg. Chọn nhận định đúng.

a)

M (Ca) có tính kim loại mạnh hơn Mg nhưng yếu hơn K

b)

M (Ca) mạnh hơn K và Mg

c)

M (Ca) yếu hơn cả K và Mg

d)

M (Ca) tương đương Mg và K

125.

Biểu diễn sơ đồ hình thành liên kết ion trong các phân tử sau và chọn mô tả đúng: a) Potassium fluoride (KF); b) Calcium oxide (CaO); c) Sodium oxide (Na2O); d) Magnesium chloride (MgCl2); e) Aluminium fluoride (AlF3); g) Aluminium oxide (Al2O3).

a)

KF: K+ và F−; CaO: Ca2+ và O2−; Na2O: 2Na+ và O2−; MgCl2: Mg2+ và 2Cl−; AlF3: Al3+ và 3F−; Al2O3: 2Al3+ và 3O2−

b)

KF: K− và F+; CaO: Ca+ và O−; Na2O: Na2+ và O2−; MgCl2: Mg+ và 2Cl−; AlF3: Al3−; Al2O3: Al2+ và O−

c)

KF: liên kết cộng hóa trị; CaO: liên kết kim loại; Na2O: liên kết hiđro; MgCl2: liên kết cộng hóa trị phân cực; AlF3: phân tử trung hòa không ion

d)

KF: K+ và F−; CaO: Ca2+ và O−; Na2O: Na+ và O−; MgCl2: Mg2+ và Cl−; AlF3: Al3+ và F−; Al2O3: Al3+ và O2−

126.

Viết công thức electron, công thức cấu tạo và công thức Lewis của các phân tử sau: Br2; HCl; NH3; H2S; H2O; Cl2O; O2; CO2; C2H2; SO2; HNO3. Chọn phát biểu tổng hợp đúng về loại liên kết chủ đạo.

a)

Br2, Cl2O, O2, CO2 chủ yếu liên kết cộng hóa trị không phân cực hoặc ít phân cực

b)

HCl, NH3, H2O, H2S có liên kết cộng hóa trị phân cực, trong đó H2O có góc liên kết khoảng 104,5°

c)

SO2 có cấu trúc góc và có cộng hóa trị phân cực; HNO3 có liên kết phối trí trong nhóm nitrat

d)

Br2 có liên kết ion; CO2 có liên kết kim loại; HNO3 chỉ có liên kết hiđro

127.

Giá trị độ âm điện của các nguyên tố Cl (3,16); O (3,44); N (3,04); H (2,20); Al (1,61); Na (0,93). Xác định kiểu liên kết giữa cặp ion hoặc nguyên tử trong các hợp chất: HCl, H2, NH3, Na2O, O2, NaCl, AlCl3. Chọn phương án phân loại đúng.

a)

HCl: cộng hóa trị phân cực; H2: cộng hóa trị không phân cực; NH3: cộng hóa trị phân cực

b)

Na2O: ion; O2: cộng hóa trị không phân cực; NaCl: ion; AlCl3: cộng hóa trị phân cực

c)

HCl: ion; H2: kim loại; NH3: hiđro; Na2O: cộng hóa trị

d)

O2: ion; NaCl: cộng hóa trị; AlCl3: kim loại

128.

Giải thích vì sao ở điều kiện thường, các nguyên tố nhóm halogen như fluorine và chlorine ở trạng thái khí, còn bromine ở trạng thái lỏng và iodine ở trạng thái rắn. Chọn kết luận đúng nhất.

a)

Do tăng khối lượng phân tử và lực London giữa các phân tử tăng dần từ F2, Cl2 đến Br2, I2 làm nhiệt độ nóng chảy và sôi tăng

b)

Do liên kết ion xuất hiện trong Br2 và I2

c)

Do Br2 và I2 có liên kết hiđro mạnh giữa các phân tử

d)

Do F2 và Cl2 có cấu trúc mạng tinh thể bền hơn Br2, I2

129.

Cho nhiệt độ sôi (°C) của HBr, HCl và HF lần lượt là 19,5; −66,7; −84,9. Chọn công thức mô tả đúng sự tăng nhiệt độ sôi và giải thích ngắn gọn.

a)

HF có nhiệt độ sôi cao nhất nhờ liên kết hiđro; HBr > HCl do khối lượng phân tử lớn hơn

b)

HCl có nhiệt độ sôi cao nhất do liên kết ion; HF thấp nhất do phân cực yếu

c)

HBr thấp nhất vì khối lượng lớn; HF trung bình do hiđro hóa

d)

Ba chất có nhiệt độ sôi như nhau

130.

Hợp chất X dùng làm thuốc pháo, thuốc nổ, thuốc chữa đau, thuốc giúp nhân ra hoa. X có khối lượng mol bằng 122,5 g/mol, chứa ba nguyên tố; trong đó nguyên tố B có 7 electron; nguyên tố D có 11 electron; nguyên tố C có 4 electron p. Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố có C trong X bằng 39,19%. a) Xác định công thức phân tử của X.

a)

C2H5NO3 (ethyl nitrate)

b)

C2H5NO2 (nitroethane)

c)

C3H7NO3 (propyl nitrate)

d)

CH3NO3 (methyl nitrate)

131.

Hợp chất X ở trên: b) Viết công thức cấu tạo Lewis, chỉ rõ loại liên kết có trong X.

a)

Có liên kết N–O đơn và N=O trong nhóm nitrat gắn với gốc propyl; liên kết cộng hóa trị phân cực chủ đạo

b)

Chỉ có liên kết ion giữa propyl và NO3−

c)

Liên kết kim loại delocal hóa trong toàn phân tử

d)

Chủ yếu liên kết hiđro giữa C và N