wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hệ Cơ – Mạch Máu – Thần Kinh Ngoại Vi

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cơ vùng vai gồm những cơ nào?

a)

Cơ delta, cơ trên gai, cơ dưới vai

b)

Cơ tam đầu, cơ nhị đầu, cơ quạ cánh tay

c)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông bé

d)

Cơ chày trước, cơ duỗi các ngón chân dài, cơ mác dài

2.

Cơ vùng cánh tay trước được điều khiển bởi dây thần kinh nào?

a)

Dây thần kinh quay

b)

Dây thần kinh giữa

c)

Dây thần kinh cơ bì

d)

Dây thần kinh trụ

3.

Động tác chính của cơ tam đầu cánh tay là gì?

a)

Khép cánh tay

b)

Duỗi cẳng tay

c)

Gập cẳng tay

d)

Xoay cánh tay

4.

Cơ vùng cẳng tay trước có bao nhiêu lớp cơ?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

4 lớp

d)

3 lớp

5.

Cơ nào không thuộc vùng cẳng tay trước?

a)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp cổ tay quay

6.

Động tác của cơ vùng cẳng tay sau là gì?

a)

Dạng ngón tay

b)

Duỗi ngón tay

c)

Gập ngón tay

d)

Khép ngón tay

7.

Cơ vùng bàn tay gồm những cơ nào?

a)

Cơ nhị đầu, cơ tam đầu và cơ quạ cánh tay

b)

Cơ chày trước, cơ duỗi các ngón chân

c)

Cơ ô mô cái, ô mô út và khu giữa

d)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ và cơ mông bé

8.

Động mạch nào dẫn máu từ chi trên trở về tuần hoàn chung?

a)

Động mạch cánh tay

b)

Động mạch quay

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch trụ

9.

Thần kinh nào chi phối cơ delta?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh cơ bì

c)

Thần kinh mũ

d)

Thần kinh quay

10.

Cơ nào không thuộc vùng cẳng chân trước?

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi các ngón chân dài

c)

Cơ mác dài

d)

Cơ tam đầu

11.

Cơ vùng mông có bao nhiêu lớp cơ?

a)

1 lớp

b)

4 lớp

c)

2 lớp

d)

3 lớp

12.

Cơ nào thuộc khu cơ trước của vùng đùi?

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ mông lớn

d)

Cơ bán gân

13.

Dây thần kinh nào chi phối cơ vùng cẳng chân ngoài?

a)

Dây thần kinh chày

b)

Dây thần kinh đùi

c)

Dây thần kinh mác nông

d)

Dây thần kinh mác sâu

14.

Động mạch nào tách ra từ động mạch chậu ngoài?

a)

Động mạch đùi chung

b)

Động mạch khoeo

c)

Động mạch chày trước

d)

Động mạch mu chân

15.

Cơ nào không thuộc vùng cẳng chân sau?

a)

Cơ mác ngắn

b)

Cơ gấp các ngón chân dài

c)

Cơ tam đầu

d)

Cơ chày sau

16.

Thần kinh nào chi phối cảm giác cho mặt sau cẳng tay?

a)

Dây thần kinh cơ bì

b)

Dây thần kinh mũ

c)

Dây thần kinh quay

d)

Dây thần kinh trụ

17.

Cơ nào thuộc vùng đùi sau?

a)

Cơ khép lớn

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ may

18.

Động mạch nào cấp máu cho chi dưới?

a)

Động mạch chậu trong

b)

Động mạch đùi

c)

Tất cả đều đúng

d)

Động mạch chậu ngoài

19.

Cơ nào không thuộc vùng cẳng tay trước?

a)

Cơ duỗi cổ tay trụ

b)

Cơ sấp tròn

c)

Cơ gấp các ngón nông

d)

Cơ gấp cổ tay trụ

20.

Dây thần kinh nào chi phối cơ vùng cẳng tay sau?

a)

Dây thần kinh giữa

b)

Dây thần kinh cơ bì

c)

Dây thần kinh quay

d)

Dây thần kinh trụ

21.

Cơ nào không thuộc vùng bàn tay?

a)

Cơ khu giữa

b)

Cơ nhị đầu

c)

Cơ ô mô út

d)

Cơ ô mô cái

22.

Cơ nào thuộc vùng cẳng chân trước?

a)

Cơ tam đầu

b)

Cơ chày trước

c)

Cơ gấp các ngón chân dài

d)

Cơ mác dài

23.

Thần kinh nào chi phối cảm giác cho 3/4 ngoài gan bàn tay?

a)

Dây thần kinh cơ bì

b)

Dây thần kinh trụ

c)

Dây thần kinh quay

d)

Dây thần kinh giữa

24.

Cơ nào không thuộc vùng đùi trước?

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ may

25.

Cơ nào thuộc vùng mông?

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Tất cả đều đúng

26.

Dây thần kinh nào chi phối cơ vùng đùi sau?

a)

Dây thần kinh ngồi

b)

Dây thần kinh đùi

c)

Dây thần kinh mác chung

d)

Dây thần kinh chày

27.

Cơ nào không thuộc vùng cẳng chân ngoài?

a)

Cơ mác dài

b)

Cơ mác sâu

c)

Cơ mác ngắn

d)

Cơ chày trước

28.

Cơ nào không thuộc vùng cẳng tay?

a)

Cơ gấp cổ tay trụ

b)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

c)

Cơ gấp các ngón nông

d)

Cơ mông lớn