Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 170
Worksheet time: 1hrs 26mins
Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là
Ethyl formate
Ethyl acetate
Methyl acetate
Methyl formate
Ethyl propionate có mùi thơm của dứa chín, có công thức là
HCOOC2H5
C2H5COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Xà phòng hóa CH3CH2COOCH3 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối
CH3ONa
CH3CH2COONa
CH3COONa
HCOONa
Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là
CH3COOCH3
HCOOC2H5
HCOOCH3
CH3COOC2H5
Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
5
2
4
6
Số đồng phân đơn chức, mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
1
4
3
Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
HOCH2CH2OH
CH3CH2COOH
CH3CH2CH2OH
CH3COOCH3
Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?
CH3COONa
CH3[CH2]16COONa
CH3[CH2]4COONa
CH3[CH2]14OSO3Na
Chất nào sau đây có trong thành phần của chất giặt rửa tổng hợp?
C2H5COONa
CH3[CH2]16COOK
CH3[CH2]11OSO3Na
CH3[CH2]11CO3Na
Phần phân cực (“đầu” ưa nước) trong chất giặt rửa tổng hợp là
nhóm carboxylate
nhóm sulfate hoặc sulfonate
gốc hydrocarbon có mạch dài
gốc hydrocarbon có mạch ngắn
Một số ester được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các ester
là chất lỏng dễ bay hơi
có mùi thơm, an toàn với người
có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
đều có nguồn gốc tự nhiên
Trong quá trình điều chế xà phòng bằng phản ứng xà phòng hóa, nguyên liệu có thể thay thế mỡ động vật bằng chất nào sau đây?
Tinh dầu chanh
Dầu ăn
Dầu bôi trơn máy
Dầu mỏ
Chất béo là triester của acid béo với
methyl alcohol
ethylen glycol
ethyl alcohol
glycerol
Chất nào dưới đây không phải acid béo?
Acetic acid
Stearic acid
Oleic acid
Palmitic acid
Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là
C3H5(OH)3
CH3COOH
C15H31COOH
C17H35COOH
Số nguyên tử carbon trong phần tử stearic acid là
16
15
18
19
Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là
C15H31COONa và C2H5OH
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C15H31COONa và C3H5(OH)3
C17H35COONa và C3H5(OH)3
Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein → X → Y → Z. Tên gọi của Z là
oleic acid
linoleic acid
stearic acid
palmitic acid
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì
chứa chủ yếu các gốc acid béo no
chứa chủ yếu các gốc acid béo không no
chứa chủ yếu các gốc acid vô cơ
dễ bay hơi
Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được glycerol và
acid béo
muối sodium của acid béo
acid hữu cơ
muối potassium của acid béo
Khi thủy phân chất béo trong môi trường base thì thu được muối của acid béo và
phenol
glycerol
alcohol đơn chức
ester đơn chức
Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C2H3COONa
HCOONa
C17H35COONa
C17H33COONa
Thủy phân tripalmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C17H35COONa
C2H5COONa
CH3COONa
C15H31COONa
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?
Saccharose
Glucose
Methyl acetate
Tristearin
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây?
Cô cạn ở nhiệt độ cao
Hydrogen hóa (xt, t°, p)
Làm lạnh
Phản ứng xà phòng hóa
Cho glycerol phản ứng với hỗn hợp hai acid béo C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triester được tạo ra tối đa là
6
5
3
4
Xà phòng là hỗn hợp muối của acid béo với kim loại nào sau đây?
Sodium hoặc potassium
Calcium hoặc barium
Sodium hoặc calcium
Potassium hoặc barium
Chất giặt rửa tổng hợp là các chất được tổng hợp hóa học, có tác dụng giặt rửa như xà phòng. Những chất này thường là
sodium alkyl sulfate hoặc alkylbenzene sulfonate
sodium stearate hoặc sodium palmitate
stearic hoặc palmitic acid
oleic hoặc linoleic acid
Phần nào sau đây của xà phòng hoặc chất giặt rửa kị nước?
nhóm carboxylate
nhóm sulfate
nhóm sulfonate
gốc hydrocarbon
Phần không phân cực (“đuôi” kị nước) trong xà phòng và chất giặt rửa là
nhóm carboxylate
nhóm sulfate
gốc hydrocarbon dài
nhóm sulfonate
Công thức phân tử của glucose là
C6H12O6
(C6H10O5)n
C12H22O11
C6H6O
Chất hữu cơ X có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường,… Nồng độ của X trong nước mía có thể đạt tới 13%. Chất X là
glucose
fructose
saccharose
maltose
Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là
6
5
12
10
Maltose còn được gọi là đường mạch nha được sản xuất từ ngũ cốc, đơn phân cấu tạo nên loại đường này là
glucose
fructose
galactose
glucose và fructose
Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử
hydrogen
nitrogen
carbon
oxygen
Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu
vàng
xanh lam
tím
nâu đỏ
Thủy phân hoàn toàn saccharose trong môi trường acid thu được sản phẩm là
maltose
ethanol
glucose
glucose và fructose
Chất X thường sử dụng để sản xuất bia và chủ yếu được tạo ra trong quá trình thủy phân tinh bột. Chất X là
maltose
fructose
glucose
saccharose
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Methyl acetate
Saccharose
Glucose
Triolein
Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm OH, có thể viết là
C6H12O6
(C6H10O5)n
Glucose
Triolein
Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose, maltose là
6
11
12
10
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
Tristearin
Cellulose
Glucose
Tinh bột
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
Fructose
Glucose
Saccharose
Cellulose
Trong điều kiện thích hợp, glucose lên men tạo thành khí CO2 và chất X. Chất X là
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
Carbohydrate nào sau đây có nhiều trong quả nho chín?
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Chất X có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong mật ong và các loại quả ngọt như dứa, xoài,… Chất X là
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Đồng phân của glucose là
saccharose
cellulose
fructose
maltose
Ở dạng mạch hở, phân tử glucose có bao nhiêu nhóm hydroxyl (-OH)?
6
4
5
3
Chất nào sau đây không phản ứng với thuốc thử Tollens?
Fructose
Glucose
Ethyl acetate
Acetaldehyde
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
Fructose
Propyl alcohol
Anbumin
Propan-1,3-diol
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Tinh bột
Saccharose
Glucose
Cellulose
Chất nào sau đây được sử dụng chế tạo thuốc súng không khói?
Amylopectin
Sorbitol
Saccharose
Cellulose trinitrate
Chất lỏng hoà tan được cellulose là
benzene
ether
ethanol
nước Schweizer
Trong quả bông có chứa khoảng 90% hàm lượng chất nào sau đây?
Fructose
Tinh bột
Cellulose
Maltose
Chất nào sau đây không tan trong nước ngay cả khi đun nóng?
Tinh bột
Saccharose
Glucose
Cellulose
X là một polysaccharide màu trắng, dạng sợi không tan trong nước nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ thông thường như ether, benzene,… Chất X là
tinh bột
cellulose
saccharose
amylopectin
Polysaccharide X là chất rắn vô định hình, màu trắng. Trong thực vật, X có chủ yếu trong củ, quả và hạt. Chất X là
tinh bột
cellulose
saccharose
maltose
Dãy chất nào sau đây có tất cả các chất đều không tham gia phản ứng thủy phân?
Saccharose, tinh bột
Cellulose, saccharose
Fructose, glucose
Tinh bột, maltose
Nhỏ dung dịch I2 mặt cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu xanh tím là do khoai lang có chứa
glucose
saccharose
tinh bột
cellulose
Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, …. Công thức của tinh bột là
(C6H10O5)n
C12H22O11
C6H12O6
C2H4O2
Công thức cấu tạo thu gọn của ethylamine là
CH3NHCH3
CH3CH2NH2
(CH3)3N
CH3NH2
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc hai?
CH3NH2
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NHCH3
Phần tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?
Acetic acid
Methylamine
Tinh bột
Glucose
Công thức phân tử của dimethylamine là
C2H6N2
C2H7N
C4H11N
CH6N2
Aniline có công thức phân tử là
C3H7O2N
C2H5O2N
C7H9N
C6H7N
Chất nào sau đây là amine bậc 1?
CH3NHCH3
(CH3)2NH
(C2H5)3N
C6H5NH2
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch bromine vào dung dịch
ethyl alcohol
benzene
aniline
acetic acid
Thành phần phần trăm khối lượng nitrogen trong phân tử aniline là
18,67%
12,96%
15,05%
15,73%
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể khí?
Ethyl alcohol
Acetic acid
Methylamine
Phenylamine
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể lỏng?
Trimethylamine
Ethylamine
Methylamine
Aniline
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
CH3COOH
C2H5NH2
C6H5NH2 (aniline)
HCl
Nhỏ dung dịch phenolphthalein vào dung dịch methylamine thấy dung dịch chuyển sang màu
hồng
đỏ
tím
xanh
Dung dịch chất nào sau đây (cùng có nồng độ) không làm đổi màu quỳ tím?
Aniline
Dimethylamine
Ethylamine
Ammonia
Ethylamine tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Amine thể hiện tính base khi tác dụng với cặp chất nào sau đây?
O2, CuSO4
NaNO3, HCl
FeCl3, H2SO4
Cl2, HCl
Ethylamine tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu
tím
trắng
nâu đỏ
xanh lam
Methylamine không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
HCl
HNO2
CuSO4
NaOH
Số đồng phân amine bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
0
3
1
2
Số đồng phân cấu tạo của amine ứng với công thức phân tử C4H11N là
4
2
8
5
Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (aniline). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
(c), (b), (a).
(a), (b), (c).
(c), (a), (b).
(b), (a), (c).
Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?
Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.
Rửa cá bằng giấm ăn.
Rửa cá bằng dung dịch soda.
Rửa cá bằng dung dịch nước muối.
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.
chỉ chứa nhóm amino.
chỉ chứa nhóm carboxyl.
chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
alanine.
glycine.
valine.
lysine.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có N2?
Cellulose.
Protein.
Chất béo.
Tinh bột.
Chất nào sau đây là tripeptide?
Gly-Gly.
Gly-Ala.
Ala-Ala-Gly.
Ala-Gly.
Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly-Glu là
4.
3.
1.
2.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
Saccharose.
Triglyceride.
Albumin.
Cellulose.
Trong cơ thể, enzyme có chức năng nào sau đây?
Cấu trúc tế bào.
Chất điện giải.
Chất dự trữ năng lượng.
Xúc tác sinh học, hóa học.
Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là
thể lỏng.
thể khí.
thể rắn.
thể rắn và lỏng.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Lysine.
Glycine.
Glutamic acid.
Methylamine.
Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
NH2CH2COOH.
CH3NH2.
CH3COOH.
C6H5OH.
Aminoacetic acid tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
NaCl.
H2SO4.
Na2SO4.
Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với glycine?
H2SO4.
KOH.
HCl.
NaCl.
Cho alanine tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối X có công thức cấu tạo là
CH3CH2COONa.
H2NCH2COONa.
H2NCH(CH3)COONa.
CH3COONa.
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol sau: (1) CH3CH2COOH, (2) CH3CH(NH2)COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần pH của các dung dịch trên là
(1), (3), (2).
(1), (2), (3).
(3), (2), (1).
(3), (1), (2).
Số liên kết peptide trong một phân tử pentapeptide là
3.
4.
2.
5.
Số nguyên tử oxygen có trong phân tử Gly–Val là
4.
3.
2.
6.
Trong cấu tạo của peptide, amino acid α có chứa nhóm
-NH2.
-CO-.
-CHO.
COOH.
Thủy phân hoàn toàn peptide có xúc tác enzyme tạo thành các
amine.
carboxylic acid.
alcohol.
amino acid.
Peptide Ala–Gly phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
HCl.
NaCl.
KNO3.
Na2SO4.
Số dipeptide tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glycine và alanine là
1.
2.
3.
4.
Protein nào sau đây là protein dạng hình cầu?
Albumin.
Collagen.
Fibroin.
Keratin.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
Saccharose.
Triglyceride.
Albumin.
Cellulose.
Protein có ở lòng trắng của trứng là
keratin.
fibroin.
hemoglobin.
albumin.
Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản thì sản phẩm thu được
β-amino acid.
carboxylic acid.
amine.
α-amino acid.
Glycine là α-amino acid đơn giản nhất
a)Glycine tác dụng với acid mạnh tạo muối ammonium
b) Glycine còn có tên gọi khác là aminoethanoic acid.
c) Dung dịch glycine không làm đổi màu quỳ tím.
d) Ở trạng thái tinh khiết, glycine tồn tại ở dạng muối H2NCH2COO-
Cho amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực như sau:
a) X là alanine.
b) X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra muối H2N–CH2–COONa.
c) Cho 89 gam X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra tối đa 11,15 gam muối.
d) Ở pH = 6 chất X gần như không di chuyển dưới tác dụng của điện trường, khi tăng pH của dung dịch lên 9 thì X di chuyển về cực âm.
Peptide là những hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ các đơn vị α-amino acid liên kết với nhau qua liên kết peptide.
a) Liên kết của nhóm -CO-NH2- được gọi là liên kết peptide.
b) Các peptide chứa 4 đơn vị α-amino acid được gọi là tetrapeptide.
c) Hợp chất H2N–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH là một dipeptide.
d) Trong một phân tử peptide, số liên kết peptide luôn bằng số α-amino acid cấu thành nên peptide.
Các phát biểu về tính chất của peptide.
a) Thủy phân hoàn toàn Gly–Ala–Val thì thu được Gly, Ala và Val.
b) Thủy phân không hoàn toàn Gly–Ala–Val có thể thu được Gly–Ala và Ala–Val.
c) Gly–Ala–Val phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu tím.
d) Gly–Gly phản ứng hoàn toàn với NaOH thu được H2NCH2COONa.
Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?
Glucose
Fructose
Saccharose
Cellulose
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Polystyrene
Polypropylene
Tinh bột
Polyethylene
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer nhân tạo?
Capron
Tơ acetate
Cellulose
Polyethylene
Tơ nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
Poly(vinyl chloride)
Tinh bột
Tơ visco
Tơ tằm
Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Amylose
Cellulose
Amylopectin
Polyethylene
Polymer có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
PE
Amylopectin
PVC
Cao su lưu hóa
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile
Poly(vinyl acetate)
Polyethylene
Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?
PE
PP
PVC
PS
Polymer: {–CH2–CH=CH–CH2–}n có tên gọi là
Polypropylene
Poly(methyl methacrylate)
Polybuta-1,3-diene
Polyisoprene
Phân tử polymer nào sau đây có chứa nitrogen?
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Polyacrylonitrile
Tính chất vật lí chung của polymer là
Chất lỏng, không màu, không tan trong nước
Chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước
Chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước
Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước
Polymer nào sau đây có tính dẻo?
Polybuta-1,3-diene
Capron
Polyisoprene
Polyethylene
Polymer nào sau đây có tính đàn hồi?
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Polyisoprene
Poly(methyl methacrylate)
Các polymer không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt được gọi là
Chất nhiệt dẻo
Tơ
Chất nhiệt rắn
Cao su
Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng
Thủy phân
Trùng hợp
Trùng ngưng
Xà phòng hóa
Điều kiện để monomer tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có
Liên kết ba
Vòng benzen
Hai nhóm chức khác nhau
Liên kết đôi hoặc vòng kém bền
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng
Trùng hợp
Thể
Tách
Trùng ngưng
Điều kiện để monomer tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có
Ít nhất một nhóm chức có khả năng phản ứng
Vòng kém bền
Liên kết bội
Ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
C6H6
H2N[CH2]6COOH
C6H5CH=CH2
CH2=CHCH3
Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH–CH3
CH2=CHCl
CH3–CH3
Trùng hợp vinyl chloride thu được polymer có tên gọi là
Poly(vinyl chloride)
Polypropylene
Polyethylene
Polystyrene
Poly(vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
C2H5COO–CH=CH2
CH2=CH–COO–C2H5
CH3COO–CH=CH2
CH2=CH–COO–CH3
Phản ứng nCH2=CH–CH=CH2 —x,xt→ {CH2–CH=CH–CH2}n dùng để điều chế polymer nào sau đây?
Polypropylene
Polyethylene
Polybuta-1,3-diene
Polystyrene
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC
Cao su buna
PS
Nylon-6,6
Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polymer?
Poly(vinyl chloride) + Cl2 —t→
Cao su thiên nhiên + HCl —t→
Amylose + H2O —H+,t→
Poly(vinyl acetate) —OH−,t→
Hộp xốp đựng thực phẩm chế biến sẵn thường làm bằng polystyrene. Phát biểu sau đúng hay sai: Nên sử dụng các hộp này để đựng nóng thức ăn nóng hoặc cho hộp vào lò vi sóng để hâm nóng thức ăn.
Đúng
Sai
Hộp xốp đựng thực phẩm chế biến sẵn thường làm bằng polystyrene. Phát biểu sau đúng hay sai: Polystyrene có kí hiệu là PS.
Đúng
Sai
Hộp xốp đựng thực phẩm chế biến sẵn thường làm bằng polystyrene. Phát biểu sau đúng hay sai: Polystyrene được trùng hợp từ monomer có công thức phân tử là C8H8.
Đúng
Sai
Hộp xốp đựng thực phẩm chế biến sẵn thường làm bằng polystyrene. Phát biểu sau đúng hay sai: Polystyrene thuộc loại nhựa nhiệt rắn.
Đúng
Sai
Vật liệu polymer được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phát biểu sau đúng hay sai: Sự khác biệt cơ bản giữa phản ứng trùng hợp và trùng ngưng để điều chế polymer là trùng ngưng tạo ra các phân tử nhỏ, còn trùng hợp thì không.
Đúng
Sai
Vật liệu polymer được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phát biểu sau đúng hay sai: Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer có cấu trúc tương tự cao su tự nhiên.
Đúng
Sai
Vật liệu polymer được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phát biểu sau đúng hay sai: Poly(vinyl acetate) (PVA) dùng để chế tạo sơn, keo dán; monomer dùng để trùng hợp tạo PVA là CH2=CHCOOCH3.
Đúng
Sai
Vật liệu polymer được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phát biểu sau đúng hay sai: Nylon-6,6 được sử dụng phổ biến trong ngành dệt may và được điều chế từ phản ứng trùng ngưng.
Đúng
Sai
Polymer X có thể chịu được nhiệt độ tới 160°C, dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng; các vật dụng làm từ X thường được kí hiệu như hình có biểu tượng tái chế số 5 "PP". Phát biểu sau đúng hay sai: X được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp pent-1-ene.
Đúng
Sai
Polymer X có thể chịu được nhiệt độ tới 160°C, dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng; các vật dụng làm từ X thường được kí hiệu như hình có biểu tượng tái chế số 5 "PP". Phát biểu sau đúng hay sai: Hộp nhựa làm từ X có thể đựng nước sôi mà không bị biến dạng.
Đúng
Sai
Polymer X có thể chịu được nhiệt độ tới 160°C, dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng; các vật dụng làm từ X thường được kí hiệu như hình có biểu tượng tái chế số 5 "PP". Phát biểu sau đúng hay sai: X thuộc loại polymer nhiệt dẻo.
Đúng
Sai
Polymer X có thể chịu được nhiệt độ tới 160°C, dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng; các vật dụng làm từ X thường được kí hiệu như hình có biểu tượng tái chế số 5 "PP". Phát biểu sau đúng hay sai: Nhựa làm từ X thuộc loại nhựa có thể tái chế.
Đúng
Sai
Kí hiệu cặp oxi hoá – khử ứng với quá trình khử: Fe2+ + 1e → Fe là
Fe3+/Fe2+
Fe2+/Fe
Fe3+/Fe
Fe/Fe2+
Thế điện cực chuẩn là đại lượng đặc trưng cho điện thế của điện cực ở điều kiện chuẩn (đơn vị V) và thường được kí hiệu là
V
E°
ΔH°
T
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử nào được quy ước bằng 0 V?
Na+/Na
2H+/H2
Al3+/Al
Cl2/Cl−
Cho biết: E°(Ag+/Ag) = +0,80 V; E°(Hg2+/Hg) = +0,85 V. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?
Hg + Ag→ Hg2+ + Ag
Hg2+ + 2Ag → Hg + 2Ag+
Hg2+ + Ag+ → Hg + Ag
Hg + Ag → Hg2+ + Ag+
Cho biết: EoSn2+ /Sn = -0,137 V; EoCu2+ /Cu = +0,340 V; EoFe2+ /Fe = -0, 440 V .
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học?
Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl2
Cho kim loại Sn vào dung dịch FeCl2
Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2
Cho kim loại Cu vaod dung dịch SnCl2
Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan Fe
AlCl3
Fe2(SO4)3
FeCl2
MgCl2
Ở đkc ,Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch
Mg2+
Al3+.
Na+.
Ag+.
Trong pin điện hóa Zn và Cu ,phản ứng hóa học nào xảy ra ở điện cực âm
Cu ......> Cu2+ + 2e
Cu2+ + 2e.....> Cu
Zn2+ + 2e.....> Zn
Zn....> Zn2+ + 2e.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn − Cu, dòng electron di chuyển từ
cực zinc (Zn) sang cực copper (Cu).
cực bên phải sang cực bên trái
cathode sang anode.
. cực dương sang cực âm
Chất oxi hóa trong pin nhiên liệu thường là
methane
oxygen
ethanol
hydrogen
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?
HCl
Na
NaOH
Cl2
Khi điện phân KCl nóng chảy (điện cực trơ), ở anode thu được chất nào sau đây?
O2
Cl2
K
KOH
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra?
Sự khử ion Cl–.
Sự oxi hóa ion Cl–.
Sự oxi hóa ion Na+.
Sự khử ion Na+.
Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình
oxi hóa ion K+
khử ion K+
oxi hóa ion Cl–.
khử ion Cl–.
Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?
Oxi hóa ion Ca2+
Khử ion Ca2+.
Oxi hóa ion Cl–.
Khử ion Cl–.
Ion nào sau đây hầu như không bị điện phân trong dung dịch?
Br–
NO3–
Fe3+
Zn2+
Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), ở cathode xảy ra quá trình
oxi hóa H2O
khử Cu2+
oxi hóa Cu2+
khử H2O
Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở hai điện cực (ngay lúc bắt đầu điện phân)?
Cu(NO3)2
FeCl2
K2SO4
FeSO4
Trong công nghiệp, phương pháp điện phân nóng chảy được sử dụng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Zn
Cu
Fe
Ca
Trong tự nhiên quặng bauxite có thành phần chính là Al2O3. Quặng bauxit mỏ Tây Tân Rai – Lâm Đồng nói riêng và các mỏ thuộc vùng Tây
nguyên của Việt Nam nói chung là loại quặng bauxit có nguồn gốc phong hóa từ các loại đá bazan, quặng thường có màu nâu sẫm, nâu đỏ, hoặc xám, xám phớt vàng
Quặng bauxite là nguyên liệu dùng để sản xuất aluminium (nhôm) trong công nghiệp.
Để tách được kim loại Al ra khỏi quặng người ta dùng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3
Có phương trình nhiệt hóa học: 2Al2O3(s) → 4Al(s) + 3O2 (g) ΔrHo298= 1676,00 kJ. Để thu được 1 tấn Al với hiệu suất sử dụng năng lượng đạt 75% và 1 kWh = 3,6x106 J, thì cần tiêu tốn 5747,6 kWh
a) Bể điện phân Al2O3 nóng chảy có các điện cực làm bằng thép
Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa với điện cực trơ, có màng ngăn.
Tại điện cực âm xảy ra quá trình Na+ + 1e ....>Na(aq)
Tại điện cực dương xảy ra quá trình
2Cl ....>Cl2 +2e
Nếu điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn NaOH sinh ra sẽ phản ứng với Cl2
Phương trình hóa học của phản ứng điện phân: 2NaCl(aq) + 2H2O(l) ® H2 (g) + Cl2 (g) + 2Na(s)
Trong công nghiệp, người ta sản xuất aluminium từ quặng bauxite theo sơ đồ sau:
Thành phần chính của quặng bauxite là Al2O3.2H2O
Thu được aluminium tại điện cực dương.
Cryolite (Na3AlF6) có vai trò chính là hạ nhiệt độ nóng chảy của aluminium oxide
Để thu được 1,008 tấn Al tinh khiết thì cần 5,95 tấn quặng bauxite chứa 40% Al2O3 về khối lượng. Với hiệu suất cả quá trình là 80%.
Pin Galvani Zn-Cu được thiết lập như hình dưới đây.
Cho biết EoZn2+ / Zn= –0,762 V; Eo Cu2+ / Cu = +0,340 V.
Giá trị hiển thị trên vôn kế là 1,102 V.
Sự oxi hóa xảy ra ở cực cathode
Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì Zn2+ tăng dần, Cu2+ giảm dần.
a) Trong cầu muối, các cation NH+4 (hoặc K+) di chuyển sang cốc
đựng dung dịch ZnSO4, các anion NO- di chuyển sang cốc đựng
dung dịch CuSO4 làm cân bằng điện tích,nên các dung dịchluôn trung hòa về điện.
Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Zn2+/Zn là 0,762 V
Quá trình khử xảy ra ở cathode là: 2H+ + 2e → H2.
Chất điện li trong cầu muối là KCl
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn + 2H+ → Zn2+ + H2.
