wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

Ethyl formate

b)

Ethyl acetate

c)

Methyl acetate

d)

Methyl formate

2.

Ethyl propionate có mùi thơm của dứa chín, có công thức là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

3.

Xà phòng hóa CH3CH2COOCH3 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối

a)

CH3ONa

b)

CH3CH2COONa

c)

CH3COONa

d)

HCOONa

4.

Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

5.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

6.

Số đồng phân đơn chức, mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

7.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

HOCH2CH2OH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH3COOCH3

8.

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?

a)

CH3COONa

b)

CH3[CH2]16COONa

c)

CH3[CH2]4COONa

d)

CH3[CH2]14OSO3Na

9.

Chất nào sau đây có trong thành phần của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C2H5COONa

b)

CH3[CH2]16COOK

c)

CH3[CH2]11OSO3Na

d)

CH3[CH2]11CO3Na

10.

Phần phân cực (“đầu” ưa nước) trong chất giặt rửa tổng hợp là

a)

nhóm carboxylate

b)

nhóm sulfate hoặc sulfonate

c)

gốc hydrocarbon có mạch dài

d)

gốc hydrocarbon có mạch ngắn

11.

Một số ester được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

d)

đều có nguồn gốc tự nhiên

12.

Trong quá trình điều chế xà phòng bằng phản ứng xà phòng hóa, nguyên liệu có thể thay thế mỡ động vật bằng chất nào sau đây?

a)

Tinh dầu chanh

b)

Dầu ăn

c)

Dầu bôi trơn máy

d)

Dầu mỏ

13.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

methyl alcohol

b)

ethylen glycol

c)

ethyl alcohol

d)

glycerol

14.

Chất nào dưới đây không phải acid béo?

a)

Acetic acid

b)

Stearic acid

c)

Oleic acid

d)

Palmitic acid

15.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

16.

Số nguyên tử carbon trong phần tử stearic acid là

a)

16

b)

15

c)

18

d)

19

17.

Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và C2H5OH

b)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

c)

C15H31COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

18.

Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein → X → Y → Z. Tên gọi của Z là

a)

oleic acid

b)

linoleic acid

c)

stearic acid

d)

palmitic acid

19.

Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì

a)

chứa chủ yếu các gốc acid béo no

b)

chứa chủ yếu các gốc acid béo không no

c)

chứa chủ yếu các gốc acid vô cơ

d)

dễ bay hơi

20.

Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được glycerol và

a)

acid béo

b)

muối sodium của acid béo

c)

acid hữu cơ

d)

muối potassium của acid béo

21.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường base thì thu được muối của acid béo và

a)

phenol

b)

glycerol

c)

alcohol đơn chức

d)

ester đơn chức

22.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONa

b)

HCOONa

c)

C17H35COONa

d)

C17H33COONa

23.

Thủy phân tripalmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C17H35COONa

b)

C2H5COONa

c)

CH3COONa

d)

C15H31COONa

24.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Methyl acetate

d)

Tristearin

25.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây?

a)

Cô cạn ở nhiệt độ cao

b)

Hydrogen hóa (xt, t°, p)

c)

Làm lạnh

d)

Phản ứng xà phòng hóa

26.

Cho glycerol phản ứng với hỗn hợp hai acid béo C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triester được tạo ra tối đa là

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

27.

Xà phòng là hỗn hợp muối của acid béo với kim loại nào sau đây?

a)

Sodium hoặc potassium

b)

Calcium hoặc barium

c)

Sodium hoặc calcium

d)

Potassium hoặc barium

28.

Chất giặt rửa tổng hợp là các chất được tổng hợp hóa học, có tác dụng giặt rửa như xà phòng. Những chất này thường là

a)

sodium alkyl sulfate hoặc alkylbenzene sulfonate

b)

sodium stearate hoặc sodium palmitate

c)

stearic hoặc palmitic acid

d)

oleic hoặc linoleic acid

29.

Phần nào sau đây của xà phòng hoặc chất giặt rửa kị nước?

a)

nhóm carboxylate

b)

nhóm sulfate

c)

nhóm sulfonate

d)

gốc hydrocarbon

30.

Phần không phân cực (“đuôi” kị nước) trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate

b)

nhóm sulfate

c)

gốc hydrocarbon dài

d)

nhóm sulfonate

31.

Công thức phân tử của glucose là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H6O

32.

Chất hữu cơ X có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường,… Nồng độ của X trong nước mía có thể đạt tới 13%. Chất X là

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

maltose

33.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là

a)

6

b)

5

c)

12

d)

10

34.

Maltose còn được gọi là đường mạch nha được sản xuất từ ngũ cốc, đơn phân cấu tạo nên loại đường này là

a)

glucose

b)

fructose

c)

galactose

d)

glucose và fructose

35.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen

b)

nitrogen

c)

carbon

d)

oxygen

36.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)

vàng

b)

xanh lam

c)

tím

d)

nâu đỏ

37.

Thủy phân hoàn toàn saccharose trong môi trường acid thu được sản phẩm là

a)

maltose

b)

ethanol

c)

glucose

d)

glucose và fructose

38.

Chất X thường sử dụng để sản xuất bia và chủ yếu được tạo ra trong quá trình thủy phân tinh bột. Chất X là

a)

maltose

b)

fructose

c)

glucose

d)

saccharose

39.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Methyl acetate

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Triolein

40.

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm OH, có thể viết là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

Glucose

d)

Triolein

41.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose, maltose là

a)

6

b)

11

c)

12

d)

10

42.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

Tristearin

b)

Cellulose

c)

Glucose

d)

Tinh bột

43.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

44.

Trong điều kiện thích hợp, glucose lên men tạo thành khí CO2 và chất X. Chất X là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

45.

Carbohydrate nào sau đây có nhiều trong quả nho chín?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Tinh bột

46.

Chất X có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong mật ong và các loại quả ngọt như dứa, xoài,… Chất X là

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Tinh bột

47.

Đồng phân của glucose là

a)

saccharose

b)

cellulose

c)

fructose

d)

maltose

48.

Ở dạng mạch hở, phân tử glucose có bao nhiêu nhóm hydroxyl (-OH)?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

49.

Chất nào sau đây không phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Ethyl acetate

d)

Acetaldehyde

50.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose

b)

Propyl alcohol

c)

Anbumin

d)

Propan-1,3-diol

51.

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

Tinh bột

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Cellulose

52.

Chất nào sau đây được sử dụng chế tạo thuốc súng không khói?

a)

Amylopectin

b)

Sorbitol

c)

Saccharose

d)

Cellulose trinitrate

53.

Chất lỏng hoà tan được cellulose là

a)

benzene

b)

ether

c)

ethanol

d)

nước Schweizer

54.

Trong quả bông có chứa khoảng 90% hàm lượng chất nào sau đây?

a)

Fructose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Maltose

55.

Chất nào sau đây không tan trong nước ngay cả khi đun nóng?

a)

Tinh bột

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Cellulose

56.

X là một polysaccharide màu trắng, dạng sợi không tan trong nước nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ thông thường như ether, benzene,… Chất X là

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

saccharose

d)

amylopectin

57.

Polysaccharide X là chất rắn vô định hình, màu trắng. Trong thực vật, X có chủ yếu trong củ, quả và hạt. Chất X là

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

saccharose

d)

maltose

58.

Dãy chất nào sau đây có tất cả các chất đều không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Saccharose, tinh bột

b)

Cellulose, saccharose

c)

Fructose, glucose

d)

Tinh bột, maltose

59.

Nhỏ dung dịch I2 mặt cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu xanh tím là do khoai lang có chứa

a)

glucose

b)

saccharose

c)

tinh bột

d)

cellulose

60.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, …. Công thức của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

61.

Công thức cấu tạo thu gọn của ethylamine là

a)

CH3NHCH3

b)

CH3CH2NH2

c)

(CH3)3N

d)

CH3NH2

62.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc hai?

a)

CH3NH2

b)

C2H5NH2

c)

C6H5NH2

d)

CH3NHCH3

63.

Phần tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?

a)

Acetic acid

b)

Methylamine

c)

Tinh bột

d)

Glucose

64.

Công thức phân tử của dimethylamine là

a)

C2H6N2

b)

C2H7N

c)

C4H11N

d)

CH6N2

65.

Aniline có công thức phân tử là

a)

C3H7O2N

b)

C2H5O2N

c)

C7H9N

d)

C6H7N

66.

Chất nào sau đây là amine bậc 1?

a)

CH3NHCH3

b)

(CH3)2NH

c)

(C2H5)3N

d)

C6H5NH2

67.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch bromine vào dung dịch

a)

ethyl alcohol

b)

benzene

c)

aniline

d)

acetic acid

68.

Thành phần phần trăm khối lượng nitrogen trong phân tử aniline là

a)

18,67%

b)

12,96%

c)

15,05%

d)

15,73%

69.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể khí?

a)

Ethyl alcohol

b)

Acetic acid

c)

Methylamine

d)

Phenylamine

70.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể lỏng?

a)

Trimethylamine

b)

Ethylamine

c)

Methylamine

d)

Aniline

71.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

a)

CH3COOH

b)

C2H5NH2

c)

C6H5NH2 (aniline)

d)

HCl

72.

Nhỏ dung dịch phenolphthalein vào dung dịch methylamine thấy dung dịch chuyển sang màu

a)

hồng

b)

đỏ

c)

tím

d)

xanh

73.

Dung dịch chất nào sau đây (cùng có nồng độ) không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Aniline

b)

Dimethylamine

c)

Ethylamine

d)

Ammonia

74.

Ethylamine tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

75.

Amine thể hiện tính base khi tác dụng với cặp chất nào sau đây?

a)

O2, CuSO4

b)

NaNO3, HCl

c)

FeCl3, H2SO4

d)

Cl2, HCl

76.

Ethylamine tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu

a)

tím

b)

trắng

c)

nâu đỏ

d)

xanh lam

77.

Methylamine không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

HNO2

c)

CuSO4

d)

NaOH

78.

Số đồng phân amine bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

79.

Số đồng phân cấu tạo của amine ứng với công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

2

c)

8

d)

5

80.

Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (aniline). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

a)

(c), (b), (a).

b)

(a), (b), (c).

c)

(c), (a), (b).

d)

(b), (a), (c).

81.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

82.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl.

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

83.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

alanine.

b)

glycine.

c)

valine.

d)

lysine.

84.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có N2?

a)

Cellulose.

b)

Protein.

c)

Chất béo.

d)

Tinh bột.

85.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly.

b)

Gly-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

Ala-Gly.

86.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly-Glu là

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

87.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Albumin.

d)

Cellulose.

88.

Trong cơ thể, enzyme có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu trúc tế bào.

b)

Chất điện giải.

c)

Chất dự trữ năng lượng.

d)

Xúc tác sinh học, hóa học.

89.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

a)

thể lỏng.

b)

thể khí.

c)

thể rắn.

d)

thể rắn và lỏng.

90.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Glutamic acid.

d)

Methylamine.

91.

Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

a)

NH2CH2COOH.

b)

CH3NH2.

c)

CH3COOH.

d)

C6H5OH.

92.

Aminoacetic acid tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

H2SO4.

d)

Na2SO4.

93.

Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với glycine?

a)

H2SO4.

b)

KOH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

94.

Cho alanine tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối X có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH2COONa.

b)

H2NCH2COONa.

c)

H2NCH(CH3)COONa.

d)

CH3COONa.

95.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol sau: (1) CH3CH2COOH, (2) CH3CH(NH2)COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần pH của các dung dịch trên là

a)

(1), (3), (2).

b)

(1), (2), (3).

c)

(3), (2), (1).

d)

(3), (1), (2).

96.

Số liên kết peptide trong một phân tử pentapeptide là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

97.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử Gly–Val là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

6.

98.

Trong cấu tạo của peptide, amino acid α có chứa nhóm

a)

-NH2.

b)

-CO-.

c)

-CHO.

d)

COOH.

99.

Thủy phân hoàn toàn peptide có xúc tác enzyme tạo thành các

a)

amine.

b)

carboxylic acid.

c)

alcohol.

d)

amino acid.

100.

Peptide Ala–Gly phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

Na2SO4.

101.

Số dipeptide tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glycine và alanine là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

102.

Protein nào sau đây là protein dạng hình cầu?

a)

Albumin.

b)

Collagen.

c)

Fibroin.

d)

Keratin.

103.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Albumin.

d)

Cellulose.

104.

Protein có ở lòng trắng của trứng là

a)

keratin.

b)

fibroin.

c)

hemoglobin.

d)

albumin.

105.

Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản thì sản phẩm thu được

a)

β-amino acid.

b)

carboxylic acid.

c)

amine.

d)

α-amino acid.

106.

Glycine là α-amino acid đơn giản nhất

a)

a)Glycine tác dụng với acid mạnh tạo muối ammonium

b)

b) Glycine còn có tên gọi khác là aminoethanoic acid.

c)

c) Dung dịch glycine không làm đổi màu quỳ tím.

d)

d) Ở trạng thái tinh khiết, glycine tồn tại ở dạng muối H2NCH2COO-

107.

Cho amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực như sau:

a)

a) X là alanine.

b)

b) X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra muối H2N–CH2–COONa.

c)

c) Cho 89 gam X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra tối đa 11,15 gam muối.

d)

d) Ở pH = 6 chất X gần như không di chuyển dưới tác dụng của điện trường, khi tăng pH của dung dịch lên 9 thì X di chuyển về cực âm.

108.

Peptide là những hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ các đơn vị α-amino acid liên kết với nhau qua liên kết peptide.

a)

a) Liên kết của nhóm -CO-NH2- được gọi là liên kết peptide.

b)

b) Các peptide chứa 4 đơn vị α-amino acid được gọi là tetrapeptide.

c)

c) Hợp chất H2N–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH là một dipeptide.

d)

d) Trong một phân tử peptide, số liên kết peptide luôn bằng số α-amino acid cấu thành nên peptide.

109.

Các phát biểu về tính chất của peptide.

a)

a) Thủy phân hoàn toàn Gly–Ala–Val thì thu được Gly, Ala và Val.

b)

b) Thủy phân không hoàn toàn Gly–Ala–Val có thể thu được Gly–Ala và Ala–Val.

c)

c) Gly–Ala–Val phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu tím.

d)

d) Gly–Gly phản ứng hoàn toàn với NaOH thu được H2NCH2COONa.

110.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

111.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Polystyrene

b)

Polypropylene

c)

Tinh bột

d)

Polyethylene

112.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer nhân tạo?

a)

Capron

b)

Tơ acetate

c)

Cellulose

d)

Polyethylene

113.

Tơ nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Tinh bột

c)

Tơ visco

d)

Tơ tằm

114.

Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amylose

b)

Cellulose

c)

Amylopectin

d)

Polyethylene

115.

Polymer có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PE

b)

Amylopectin

c)

PVC

d)

Cao su lưu hóa

116.

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyacrylonitrile

c)

Poly(vinyl acetate)

d)

Polyethylene

117.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

118.

Polymer: {–CH2–CH=CH–CH2–}n có tên gọi là

a)

Polypropylene

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polybuta-1,3-diene

d)

Polyisoprene

119.

Phân tử polymer nào sau đây có chứa nitrogen?

a)

Polyethylene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyacrylonitrile

120.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

Chất lỏng, không màu, không tan trong nước

b)

Chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước

c)

Chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước

d)

Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước

121.

Polymer nào sau đây có tính dẻo?

a)

Polybuta-1,3-diene

b)

Capron

c)

Polyisoprene

d)

Polyethylene

122.

Polymer nào sau đây có tính đàn hồi?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyethylene

c)

Polyisoprene

d)

Poly(methyl methacrylate)

123.

Các polymer không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt được gọi là

a)

Chất nhiệt dẻo

b)

c)

Chất nhiệt rắn

d)

Cao su

124.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

Thủy phân

b)

Trùng hợp

c)

Trùng ngưng

d)

Xà phòng hóa

125.

Điều kiện để monomer tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có

a)

Liên kết ba

b)

Vòng benzen

c)

Hai nhóm chức khác nhau

d)

Liên kết đôi hoặc vòng kém bền

126.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

Trùng hợp

b)

Thể

c)

Tách

d)

Trùng ngưng

127.

Điều kiện để monomer tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có

a)

Ít nhất một nhóm chức có khả năng phản ứng

b)

Vòng kém bền

c)

Liên kết bội

d)

Ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng

128.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

C6H6

b)

H2N[CH2]6COOH

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH2=CHCH3

129.

Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CH3–CH3

130.

Trùng hợp vinyl chloride thu được polymer có tên gọi là

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polypropylene

c)

Polyethylene

d)

Polystyrene

131.

Poly(vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

C2H5COO–CH=CH2

b)

CH2=CH–COO–C2H5

c)

CH3COO–CH=CH2

d)

CH2=CH–COO–CH3

132.

Phản ứng nCH2=CH–CH=CH2 —x,xt→ {CH2–CH=CH–CH2}n dùng để điều chế polymer nào sau đây?

a)

Polypropylene

b)

Polyethylene

c)

Polybuta-1,3-diene

d)

Polystyrene

133.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

134.

Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polymer?

a)

Poly(vinyl chloride) + Cl2 —t→

b)

Cao su thiên nhiên + HCl —t→

c)

Amylose + H2O —H+,t→

d)

Poly(vinyl acetate) —OH−,t→

135.

Hộp xốp đựng thực phẩm chế biến sẵn thường làm bằng polystyrene. Phát biểu sau đúng hay sai: Nên sử dụng các hộp này để đựng nóng thức ăn nóng hoặc cho hộp vào lò vi sóng để hâm nóng thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Hộp xốp đựng thực phẩm chế biến sẵn thường làm bằng polystyrene. Phát biểu sau đúng hay sai: Polystyrene có kí hiệu là PS.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Hộp xốp đựng thực phẩm chế biến sẵn thường làm bằng polystyrene. Phát biểu sau đúng hay sai: Polystyrene được trùng hợp từ monomer có công thức phân tử là C8H8.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Hộp xốp đựng thực phẩm chế biến sẵn thường làm bằng polystyrene. Phát biểu sau đúng hay sai: Polystyrene thuộc loại nhựa nhiệt rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Vật liệu polymer được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phát biểu sau đúng hay sai: Sự khác biệt cơ bản giữa phản ứng trùng hợp và trùng ngưng để điều chế polymer là trùng ngưng tạo ra các phân tử nhỏ, còn trùng hợp thì không.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Vật liệu polymer được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phát biểu sau đúng hay sai: Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer có cấu trúc tương tự cao su tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Vật liệu polymer được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phát biểu sau đúng hay sai: Poly(vinyl acetate) (PVA) dùng để chế tạo sơn, keo dán; monomer dùng để trùng hợp tạo PVA là CH2=CHCOOCH3.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Vật liệu polymer được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phát biểu sau đúng hay sai: Nylon-6,6 được sử dụng phổ biến trong ngành dệt may và được điều chế từ phản ứng trùng ngưng.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Polymer X có thể chịu được nhiệt độ tới 160°C, dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng; các vật dụng làm từ X thường được kí hiệu như hình có biểu tượng tái chế số 5 "PP". Phát biểu sau đúng hay sai: X được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp pent-1-ene.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Polymer X có thể chịu được nhiệt độ tới 160°C, dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng; các vật dụng làm từ X thường được kí hiệu như hình có biểu tượng tái chế số 5 "PP". Phát biểu sau đúng hay sai: Hộp nhựa làm từ X có thể đựng nước sôi mà không bị biến dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Polymer X có thể chịu được nhiệt độ tới 160°C, dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng; các vật dụng làm từ X thường được kí hiệu như hình có biểu tượng tái chế số 5 "PP". Phát biểu sau đúng hay sai: X thuộc loại polymer nhiệt dẻo.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Polymer X có thể chịu được nhiệt độ tới 160°C, dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng; các vật dụng làm từ X thường được kí hiệu như hình có biểu tượng tái chế số 5 "PP". Phát biểu sau đúng hay sai: Nhựa làm từ X thuộc loại nhựa có thể tái chế.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Kí hiệu cặp oxi hoá – khử ứng với quá trình khử: Fe2+ + 1e → Fe là

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe3+/Fe

d)

Fe/Fe2+

148.

Thế điện cực chuẩn là đại lượng đặc trưng cho điện thế của điện cực ở điều kiện chuẩn (đơn vị V) và thường được kí hiệu là

a)

V

b)

c)

ΔH°

d)

T

149.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na

b)

2H+/H2

c)

Al3+/Al

d)

Cl2/Cl−

150.

Cho biết: E°(Ag+/Ag) = +0,80 V; E°(Hg2+/Hg) = +0,85 V. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?

a)

Hg + Ag→ Hg2+ + Ag

b)

Hg2+ + 2Ag → Hg + 2Ag+

c)

Hg2+ + Ag+ → Hg + Ag

d)

Hg + Ag → Hg2+ + Ag+

151.

Cho biết: EoSn2+ /Sn  = -0,137 V; EoCu2+ /Cu = +0,340 V; EoFe2+ /Fe   = -0, 440 V .

  Thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl2

b)

Cho kim loại Sn vào dung dịch FeCl2

c)

Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2

d)

Cho kim loại Cu vaod dung dịch SnCl2

152.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan Fe

a)

AlCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeCl2

d)

MgCl2

153.

Ở đkc ,Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch

a)

Mg2+

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

154.

Trong pin điện hóa Zn và Cu ,phản ứng hóa học nào xảy ra ở điện cực âm

a)

Cu ......> Cu2+ + 2e

b)

Cu2+ + 2e.....> Cu

c)

Zn2+ + 2e.....> Zn

d)

Zn....> Zn2+ + 2e.

155.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn − Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực zinc (Zn) sang cực copper (Cu).

b)

cực bên phải sang cực bên trái

c)

cathode sang anode.

d)

. cực dương sang cực âm

156.

Chất oxi hóa trong pin nhiên liệu thường là

a)

methane

b)

oxygen

c)

ethanol

d)

hydrogen

157.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

Na

c)

NaOH

d)

Cl2

158.

Khi điện phân KCl nóng chảy (điện cực trơ), ở anode thu được chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

K

d)

KOH

159.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra?

a)

Sự khử ion Cl.

b)

Sự oxi hóa ion Cl.

c)

Sự oxi hóa ion Na+.

d)

Sự khử ion Na+.

160.

Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình

a)

oxi hóa ion K+

b)

khử ion K+

c)

oxi hóa ion Cl.

d)

khử ion Cl.

161.

Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hóa ion Ca2+

b)

Khử ion Ca2+.

c)

Oxi hóa ion Cl.

d)

Khử ion Cl.

162.

Ion nào sau đây hầu như không bị điện phân trong dung dịch?

a)

Br

b)

NO3–

c)

Fe3+

d)

Zn2+

163.

Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), ở cathode xảy ra quá trình

a)

oxi hóa H2O

b)

khử Cu2+

c)

oxi hóa Cu2+

d)

khử H2O

164.

Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở hai điện cực (ngay lúc bắt đầu điện phân)?

a)

Cu(NO3)2

b)

FeCl2

c)

K2SO4

d)

FeSO4

165.

Trong công nghiệp, phương pháp điện phân nóng chảy được sử dụng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ca

166.

Trong tự nhiên quặng bauxite có thành phần chính là Al2O3. Quặng bauxit mỏ Tây Tân Rai Lâm Đồng nói riêng các mỏ thuộc vùng Tây

nguyên của Việt Nam nói chung là loại quặng bauxit có nguồn gốc phong hóa từ các loại đá bazan, quặng thường có màu nâu sẫm, nâu đỏ, hoặc xám, xám phớt vàng

a)

Quặng bauxite là nguyên liệu dùng để sản xuất aluminium (nhôm) trong công nghiệp.

b)

Để tách được kim loại Al ra khỏi quặng người ta dùng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3

c)

Có phương trình nhiệt hóa học: 2Al2O3(s) → 4Al(s) + 3O2 (g) ΔrHo298= 1676,00 kJ. Để thu được 1 tấn Al với hiệu suất sử dụng năng lượng đạt 75% và 1 kWh = 3,6x106 J, thì cần tiêu tốn 5747,6 kWh

d)

a)   Bể điện phân Al2O3 nóng chảy có các điện cực làm bằng thép

167.

Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa với điện cực trơ, có màng ngăn.

a)

   Tại điện cực âm xảy ra quá trình Na+ + 1e ....>Na(aq)

b)

  Tại điện cực dương xảy ra quá trình

2Cl ....>Cl2 +2e

c)

  Nếu điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn NaOH sinh ra sẽ phản ứng với Cl2

d)

Phương trình hóa học của phản ứng điện phân: 2NaCl(aq) + 2H2O(l) ® H2 (g) + Cl2 (g) + 2Na(s)

168.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất aluminium từ quặng bauxite theo sơ đồ sau:

a)

  Thành phần chính của quặng bauxite là Al2O3.2H2O

b)

Thu được aluminium tại điện cực dương.

c)

Cryolite (Na3AlF6) có vai trò chính là hạ nhiệt độ nóng chảy của aluminium oxide

d)

Để thu được 1,008 tấn Al tinh khiết thì cần 5,95 tấn quặng bauxite chứa 40% Al2O3 về khối lượng. Với hiệu suất cả quá trình là 80%.

169.

Pin Galvani Zn-Cu được thiết lập như hình dưới đây.

Cho biết EoZn2+ / Zn= –0,762 V; Eo Cu2+ / Cu = +0,340 V.

a)

   Giá trị hiển thị trên vôn kế là 1,102 V.

b)

Sự oxi hóa xảy ra ở cực cathode

c)

Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì Zn2+ tăng dần, Cu2+ giảm dần.

d)

a)   Trong cầu muối, các cation NH+4 (hoặc K+) di chuyển sang cốc

đựng dung dịch ZnSO4, các anion NO- di chuyển sang cốc đựng

dung dịch CuSO4 làm cân bằng điện tích,nên các dung dịchluôn trung hòa về điện.

170.

Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).

a)

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Zn2+/Zn là 0,762 V

b)

Quá trình khử xảy ra ở cathode là: 2H+ + 2e → H2.

c)

   Chất điện li trong cầu muối là KCl

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn + 2H+ → Zn2+ + H2.