wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn thi học kỳ 1 – Địa lí (lớp 9)

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất – Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?

a)

Múi giờ số 0.

b)

Múi giờ số 6.

c)

Múi giờ số 12.

d)

Múi giờ số 18.

2.

Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất – Mùa thu ở các nước theo đường lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày nào?

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

3.

Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất – Theo quy ước, nếu đi từ tây sang đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì xảy ra điều gì?

a)

Tăng thêm một ngày lịch.

b)

Lùi lại một ngày lịch.

c)

Tăng thêm hai ngày lịch.

d)

Lùi lại hai ngày lịch.

4.

Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất – Bề mặt Trái Đất được chia ra làm bao nhiêu múi giờ?

a)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15° kinh tuyến.

b)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15° kinh tuyến.

c)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30° kinh tuyến.

d)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30° kinh tuyến.

5.

Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất – Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đem lại những hệ quả chính nào sau đây?

a)

Các mùa trong năm, giờ trên Trái Đất.

b)

Luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất.

c)

Giờ trên Trái Đất và ngày đêm dài ngắn khác nhau.

d)

Ngày đêm dài ngắn khác nhau, các mùa trong năm.

6.

Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất – Nguyên nhân nào là chủ yếu sinh ra hiện tượng ngày, đêm luân phiên ở mọi nơi trên Trái Đất?

a)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất tự quay quanh Mặt Trời và có hình tròn.

c)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất tự quay quanh trục hết 24 giờ và có hình tròn.

7.

Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất – Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

8.

Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất – Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do

a)

Trái Đất tự chuyển động tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất tự chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

Trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất hình cầu, tự quay quanh trục và nghiêng theo phương cố định.

9.

Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất – Câu tục ngữ “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng. Ngày tháng mười chưa cười đã tối” chỉ ra hệ quả địa lí nào sau đây của Trái Đất?

a)

Sự luân phiên ngày, đêm.

b)

Ngày, đêm dài ngắn theo mùa.

c)

Ngày, đêm dài ngắn theo vĩ độ.

d)

Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

10.

Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất – Khi ở Việt Nam là 2 giờ sáng ngày 31/12/2021 thì ở Luân Đôn (Khu vực giờ gốc) là mấy giờ, ngày nào?

a)

19h ngày 01/01/2022.

b)

19h ngày 30/12/2021.

c)

19h ngày 29/12/2021.

d)

19h ngày 28/12/2021.

11.

Bài 6: Ngoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất – Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

Sự phân hủy các chất phóng xạ.

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

Các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

12.

Bài 6: Ngoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất – Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt Trái Đất được thể hiện qua các quá trình nào?

a)

Phong hoá, bóc mòn, di cư.

b)

Vận chuyển, bồi tụ, phong hoá, tạo núi.

c)

Vận chuyển, tạo núi, bóc mòn, đứt gãy.

d)

Phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

13.

Bài 6: Ngoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất – Bóc mòn là quá trình

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

14.

Bài 6: Ngoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất – Bồi lắng là quá trình

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

15.

Bài 6: Ngoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất – Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như

a)

Vịnh biển có dạng hàm ếch.

b)

Hàm ếch sóng vỗ, nền cỏ… ở bờ biển.

c)

Các cồn sóng và các đồng bằng châu thổ.

d)

Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn… ở bờ biển.

16.

Bài 6: Ngoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất – Phong hoá lí học xảy ra chủ yếu do

a)

Tác dụng của gió, mưa.

b)

Nguồn nhiệt độ cao từ dung nham trong lòng đất.

c)

Sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

d)

Va đập của các khối đá.

17.

Bài 6: Ngoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất – Địa hình cacxtơ là kết quả của

a)

Phong hoá vật lí.

b)

Phong hoá sinh học.

c)

Phong hoá hoá học.

d)

Không xác định được.

18.

Bài 6: Ngoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất – Phong hoá hoá học diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu

a)

Nóng, ẩm.

b)

Nóng, khô.

c)

Lạnh, ẩm.

d)

Lạnh, khô.

19.

Bài 7: Khí quyển, nhiệt độ không khí – Khí quyển là

a)

Quyển chứa toàn bộ chất khí.

b)

Khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

c)

Lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

d)

Lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

20.

Bài 7: Khí quyển, nhiệt độ không khí – Thành phần không khí chiếm thể tích lớn nhất trong khí quyển là

a)

Khí nitơ.

b)

Khí oxy.

c)

Khí carbonic.

d)

Khí hiđrô.

21.

Bài 7: Khí quyển, nhiệt độ không khí – Từ xích đạo về cực có

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

Biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

Nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

22.

Bài 7: Khí quyển, nhiệt độ không khí – Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

23.

Bài 7: Khí quyển, nhiệt độ không khí – Nhận xét nào đúng về sự phân bố nhiệt độ theo lục địa và đại dương?

a)

Đại dương có biên độ nhiệt lớn, lục địa có biên độ nhiệt nhỏ.

b)

Đại dương có biên độ nhiệt nhỏ, lục địa có biên độ nhiệt lớn.

c)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở đại dương và thấp nhất ở lục địa.

d)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở lục địa và thấp nhất ở đại dương.

24.

Bài 7: Khí quyển, nhiệt độ không khí – Càng vào sâu trong trung tâm lục địa thì

a)

Nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

Nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

Biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

Góc tới mặt trời càng nhỏ.

25.

Bài 7: Khí quyển, nhiệt độ không khí – Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm là do

a)

Không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

Bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng dày.

c)

Mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

Bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

26.

Bài 7: Khí quyển, nhiệt độ không khí – Cho bảng số liệu về sự thay đổi của biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí trên Trái Đất (°C). Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?

a)

Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

b)

Càng về vĩ xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

c)

Biên độ nhiệt độ ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.

d)

Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.

27.

Bài 8: Khí áp, gió và mưa – Các đai khí áp nào trên Trái Đất được hình thành do nhiệt (do nhiệt)?

a)

Áp thấp xích đạo và áp cao cận chí tuyến.

b)

Áp cao cận chí tuyến và áp thấp ôn đới.

c)

Áp thấp ôn đới và áp cao cực.

d)

Áp cao cực và áp thấp xích đạo.

28.

Bài 8: Khí áp, gió và mưa – Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

29.

Nhận xét nào đúng về sự thay đổi khí áp?

a)

không khí chứa nhiều hơi nước khi áp tăng

b)

khí áp tăng khi nhiệt độ không khí tăng

c)

khí áp tăng theo độ cao

d)

khí áp giảm khi độ ẩm không khí tăng

30.

Đặc điểm của gió Tây ôn đới là

a)

thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

ở bán cầu Bắc, gió thổi theo hướng Tây bắc

c)

gió có tính chất khô

d)

hoạt động theo mùa

31.

Ý nào không đúng về đặc điểm gió Mậu dịch (Tín phong)?

a)

thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo

b)

gió có tính chất khô

c)

thổi theo hướng Đông nam ở bán cầu Bắc

d)

thổi quanh năm

32.

Loại gió sau khi trượt hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

dất

b)

biển

c)

phơn

d)

mùa

33.

Gió núi và gió thung lũng có đặc điểm là

a)

gió núi thổi từ sườn núi xuống thung lũng vào ban ngày

b)

gió thung lũng thổi từ thung lũng lên sườn núi vào ban đêm

c)

gió thung lũng thường yếu bức, gió núi mát dịu hơn

d)

gió thung lũng thường mát dịu, gió núi oi bức hơn

34.

Đặc điểm của gió đất và gió biển là

a)

gió đất thổi từ đất liền ra biển vào ban ngày

b)

gió biển thổi từ biển vào đất liền vào ban đêm

c)

chiên thành do sự hấp thụ và toả nhiệt khác nhau giữa đất liền và biển theo mùa

d)

hoạt động ở vùng ven biển, hướng gió thay đổi theo chu kỳ ngày – đêm

35.

Gió mùa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

gió mùa hạ có tính chất ẩm và gây mưa

b)

hình thành do sự hấp thụ và toả nhiệt không đều giữa đất liền và biển theo mùa

c)

khu vực nhiệt đới và ôn đới thường có gió mùa hoạt động

d)

thổi theo mùa, hướng gió hai mùa ngược chiều nhau

36.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa

b)

sự phân bố các vành đai áp cao xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

c)

các lực địa và các đại dương có biển độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

37.

Nhận xét nào đúng về sự phân bố mưa theo vĩ độ?

a)

khu vực chỉ tuyến mưa tương đối nhiều

b)

khu vực ôn đới mưa tương đối nhiều

c)

càng về hai cực lượng mưa càng tăng

d)

khu vực xích đạo mưa tương đối ít

38.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

39.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

luôn có gió trụ tâm thổi đi

b)

luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài

c)

không khí ẩm được đẩy lên cao

d)

không khí ẩm không được bốc lên

40.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng

b)

áp thấp, đai hội tụ nhiệt dới, dòng biển nóng

c)

đại hội tụ nhiệt đới, gió Mậu dịch

d)

đại hội tụ nhiệt đới, gió Mậu dịch, các núi cao, gió Mậu dịch

41.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch

42.

Các khu vực có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của các nhân tố

a)

miền núi ở rồng; gió mùa mưa hạ, địa hình đón gió

b)

khí áp thấp, dòng biển lạnh, địa hình cao

c)

dòng biển nóng; gió tín phong; frông lạnh

d)

gió mùa; khí áp cao; địa hình thấp

43.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

44.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với chế độ nước sông là

a)

điều tiết chế độ dòng chảy

b)

giảm lưu lượng nước sông

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc

45.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

điều tiết chế độ dòng chảy sông

b)

quy định chế độ dòng chảy sông

c)

tăng tốc độ dòng chảy

d)

quy định tốc độ dòng chảy sông

46.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng và hồ nhân tạo

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa

d)

hồ băng và hồ miệng núi lửa

47.

Hồ thuỷ điện Hoà Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

hồ băng hà

b)

hồ tự nhiên

c)

hồ nhân tạo

d)

hồ miệng núi lửa

48.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

hồ băng hà

b)

hồ tự nhiên

c)

hồ móng ngựa

d)

hồ miệng núi lửa

49.

Hồ có nguồn gốc nội sinh gồm

a)

hồ kiến tạo, hồ băng hà

b)

hồ núi lửa, hồ băng hà

c)

hồ kiến tạo, hồ bồi tụ do sông

d)

hồ kiến tạo, hồ núi lửa

50.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

51.

Băng, tuyết có tác dụng chính trong việc

a)

cung cấp nước cho các dòng sông khi nước băng tan

b)

điều hoà khí hậu

c)

hạ thấp mực nước biển

d)

nâng độ cao địa hình

52.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt đất thấm xuống

b)

nước từ biển, đại dương thấm vào

c)

nước từ dưới lõi vào Trái Đất ngấm ngược lên

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện

53.

Trình bày sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo vĩ độ và theo lục địa và đại dương?

a)

nhiệt độ trung bình giảm dần từ xích đạo về hai cực; trên lục địa biên độ nhiệt năm nhỏ hơn trên đại dương

b)

nhiệt độ trung bình tăng dần từ chí tuyến lên xích đạo; trên lục địa nhiệt độ ôn hoà hơn đại dương

c)

nhiệt độ trung bình giảm dần từ cực về chí tuyến; đại dương có nhiệt độ trung bình cao nhất

d)

nhiệt độ trung bình không đổi theo vĩ độ; lục địa luôn ấm hơn đại dương

54.

Cho biết các nguồn nước ngọt trên lục địa? Nêu các giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt? Chọn tất cả các ý đúng.

a)

băng tuyết ở hai cực và trên các đỉnh núi cao

b)

nước trong sông, suối, hồ, đầm

c)

nước ngầm và nước mưa

d)

xả thải trực tiếp chưa xử lý vào sông, hồ để làm sạch nước

e)

giữ sạch nguồn nước, sử dụng tiết kiệm và nâng cao ý thức bảo vệ nguồn nước

55.

Trình bày sự hoạt động của gió Mậu dịch và gió Tây ôn đới.

a)

gió Mậu dịch thổi quanh năm từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo; gió Tây ôn đới hoạt động chủ yếu ở vĩ độ ôn đới, mang ẩm và gây mưa

b)

gió Mậu dịch thổi từ xích đạo lên cực; gió Tây ôn đới chỉ hoạt động vào mùa hè

c)

gió Mậu dịch thay đổi hướng theo mùa; gió Tây ôn đới là gió khô nóng ở hoang mạc

d)

gió Mậu dịch chỉ xuất hiện ở bán cầu Nam; gió Tây ôn đới thổi từ cực về chí tuyến

56.

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ (°C) và lượng mưa (mm) theo tháng của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. a) Tính nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh; chọn phương án đúng nhất.

a)

Hà Nội 23.623{.}6^\circ C; TP.HCM 27.027{.}0^\circ C

b)

Hà Nội 21.021{.}0^\circ C; TP.HCM 25.025{.}0^\circ C

c)

Hà Nội 26.526{.}5^\circ C; TP.HCM 23.523{.}5^\circ C

d)

Hà Nội 24.824{.}8^\circ C; TP.HCM 29.229{.}2^\circ C

57.

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ (°C) và lượng mưa (mm) theo tháng của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. b) Tính biên độ nhiệt năm của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh; chọn phương án đúng nhất.

a)

Hà Nội khoảng 1313^\circ C; TP.HCM khoảng 33^\circ C

b)

Hà Nội khoảng 77^\circ C; TP.HCM khoảng 1010^\circ C

c)

Hà Nội khoảng 2020^\circ C; TP.HCM khoảng 1212^\circ C

d)

Hà Nội khoảng 44^\circ C; TP.HCM khoảng 88^\circ C

58.

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ (°C) và lượng mưa (mm) theo tháng của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. c) Tính tổng lượng mưa năm của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh; chọn phương án đúng nhất.

a)

Hà Nội khoảng 16941694 mm; TP.HCM khoảng 19301930 mm

b)

Hà Nội khoảng 820820 mm; TP.HCM khoảng 647647 mm

c)

Hà Nội khoảng 443443 mm; TP.HCM khoảng 820820 mm

d)

Hà Nội khoảng 21002100 mm; TP.HCM khoảng 12001200 mm

59.

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ (°C) và lượng mưa (mm) theo tháng của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. d) Tính lượng mưa trung bình tháng (tổng năm chia 12) của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh; chọn phương án đúng nhất.

a)

Hà Nội khoảng 141141 mm/tháng; TP.HCM khoảng 161161 mm/tháng

b)

Hà Nội khoảng 200200 mm/tháng; TP.HCM khoảng 8080 mm/tháng

c)

Hà Nội khoảng 9090 mm/tháng; TP.HCM khoảng 210210 mm/tháng

d)

Hà Nội khoảng 120120 mm/tháng; TP.HCM khoảng 120120 mm/tháng

60.

Phân tích biểu đồ khí hậu A: Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa (Hà Nội). Tổng lượng mưa năm bằng bao nhiêu?

a)

16941694 mm

b)

647647 mm

c)

820820 mm

d)

443443 mm

61.

Phân tích biểu đồ khí hậu A: Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa (Hà Nội). Mùa mưa tập trung chủ yếu vào khoảng thời gian nào trong năm?

a)

Từ tháng 5 đến tháng 10

b)

Từ tháng 11 đến tháng 3

c)

Từ tháng 1 đến tháng 4

d)

Từ tháng 8 đến tháng 12

62.

Phân tích biểu đồ khí hậu A: Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa (Hà Nội). Tháng có lượng mưa lớn nhất là tháng nào?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 6

c)

Tháng 10

d)

Tháng 4

63.

Phân tích biểu đồ khí hậu A: Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa (Hà Nội). Biên độ nhiệt năm xấp xỉ bao nhiêu?

a)

Khoảng 1313^\circ C

b)

Khoảng 77^\circ C

c)

Khoảng 44^\circ C

d)

Khoảng 2020^\circ C

64.

Phân tích biểu đồ khí hậu B: Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa (Gia-mê-na, Sát). Tổng lượng mưa năm bằng bao nhiêu?

a)

647647 mm

b)

16941694 mm

c)

820820 mm

d)

443443 mm

65.

Phân tích biểu đồ khí hậu B: Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa (Gia-mê-na, Sát). Mùa mưa tập trung chủ yếu vào thời gian nào?

a)

Từ tháng 5 đến tháng 9

b)

Từ tháng 11 đến tháng 3

c)

Quanh năm mưa đều

d)

Chỉ tháng 12 đến tháng 2

66.

Phân tích biểu đồ khí hậu B: Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa (Gia-mê-na, Sát). Tháng mưa nhiều nhất là tháng nào?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 5

c)

Tháng 2

d)

Tháng 11

67.

Phân tích biểu đồ khí hậu B: Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa (Gia-mê-na, Sát). Biên độ nhiệt năm xấp xỉ bao nhiêu?

a)

Khoảng 1010^\circ C

b)

Khoảng 44^\circ C

c)

Khoảng 2020^\circ C

d)

Khoảng 3030^\circ C

68.

Phân tích biểu đồ khí hậu C: Kiểu khí hậu ôn đới hải dương (Bret, Pháp). Tổng lượng mưa năm bằng bao nhiêu?

a)

820820 mm

b)

647647 mm

c)

16941694 mm

d)

443443 mm

69.

Phân tích biểu đồ khí hậu C: Kiểu khí hậu ôn đới hải dương (Bret, Pháp). Tháng mưa nhiều nhất là tháng nào?

a)

Tháng 12

b)

Tháng 7

c)

Tháng 4

d)

Tháng 9

70.

Phân tích biểu đồ khí hậu C: Kiểu khí hậu ôn đới hải dương (Bret, Pháp). Tháng mưa ít nhất là tháng nào?

a)

Tháng 7

b)

Tháng 1

c)

Tháng 10

d)

Tháng 3

71.

Phân tích biểu đồ khí hậu C: Kiểu khí hậu ôn đới hải dương (Bret, Pháp). Biên độ nhiệt năm xấp xỉ bao nhiêu?

a)

Khoảng 1010^\circ C

b)

Khoảng 2525^\circ C

c)

Khoảng 44^\circ C

d)

Khoảng 1818^\circ C

72.

Phân tích biểu đồ khí hậu D: Kiểu khí hậu ôn đới lục địa (Ca-dan, Liên bang Nga). Tổng lượng mưa năm bằng bao nhiêu?

a)

443443 mm

b)

820820 mm

c)

647647 mm

d)

16941694 mm

73.

Phân tích biểu đồ khí hậu D: Kiểu khí hậu ôn đới lục địa (Ca-dan, Liên bang Nga). Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng nào?

a)

Tháng 7

b)

Tháng 1

c)

Tháng 4

d)

Tháng 10

74.

Phân tích biểu đồ khí hậu D: Kiểu khí hậu ôn đới lục địa (Ca-dan, Liên bang Nga). Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng nào?

a)

Tháng 1

b)

Tháng 7

c)

Tháng 5

d)

Tháng 10

75.

Phân tích biểu đồ khí hậu D: Kiểu khí hậu ôn đới lục địa (Ca-dan, Liên bang Nga). Biên độ nhiệt năm xấp xỉ bao nhiêu?

a)

Khoảng 4040^\circ C

b)

Khoảng 2020^\circ C

c)

Khoảng 1010^\circ C

d)

Khoảng 44^\circ C

76.

Phân tích biểu đồ khí hậu D: Kiểu khí hậu ôn đới lục địa (Ca-dan, Liên bang Nga). Tháng mưa nhiều nhất là tháng nào?

a)

Tháng 7

b)

Tháng 1

c)

Tháng 3

d)

Tháng 11

Similar Resources on Wayground