wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 5)

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của CNXHKH

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị Anh

c)

Thuyết tiến hóa

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

2.

Những yếu tố tư tưởng xã hội chủ nghĩa xuất hiện từ khi nào

a)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

Sự xuất hiện của chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị

c)

Sự xuất hiện của giai cấp công nhân

d)

Thời cộng sản nguyên thủy

3.

Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là gì

a)

Do những điều kiện lịch sử khách quan

b)

Do sự ảnh hưởng của nền kinh tế

c)

Do trình độ nhận thức của những nhà tư tưởng

d)

Do khoa học chưa phát triển

4.

C. Mác và Ph. Ăng-ghen phát triển CNXHKH qua các giai đoạn nào

a)

Năm 1848 đến 1852

b)

Sau Công xã Pari đến 1895

c)

Năm 1848 đến Công xã Pari (1871)

d)

Năm 1848 đến Công xã Pari (1871); sau Công xã Pari đến 1895

5.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của CNXHKH

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Thành phố Mặt trời

c)

Những di chúc của tôi

d)

Tuyên ngôn của những người bình dân

6.

Theo C. Mác và Ph. Ăng-ghen, vai trò của giai cấp công nhân trong quá trình chuyển đổi sang chủ nghĩa xã hội là gì

a)

Lực lượng tiên phong dẫn dắt cuộc cách mạng

b)

Động lực thúc đẩy sự phát triển của xã hội

c)

Chủ thể xây dựng xã hội mới

d)

Tất cả ý trên

7.

Ba phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăng-ghen bao gồm

a)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân, chủ nghĩa duy vật lịch sử, và học thuyết giá trị thặng dư

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết giá trị thặng dư, và chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, học thuyết giá trị thặng dư, và chủ nghĩa cộng sản

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân, và chủ nghĩa cộng sản

8.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử nghiên cứu về thành tựu của

a)

Khoa học tự nhiên

b)

Khoa học xã hội

c)

Các khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

d)

Không nghiên cứu về thành tựu của bất kỳ ngành khoa học nào

9.

C. Mác và Ph. Ăng-ghen đã có những đóng góp gì cho sự phát triển của học thuyết chủ nghĩa xã hội khoa học

a)

Phân tích và phê phán chủ nghĩa tư bản, vạch trần bản chất bóc lột của nó

b)

Khẳng định vai trò lịch sử của giai cấp công nhân và sứ mệnh giải phóng của họ

c)

Chỉ ra con đường đi lên chủ nghĩa xã hội thông qua cách mạng vô sản

d)

Tất cả các ý trên

10.

C. Mác và Ph. Ăng-ghen đã vận dụng những phương pháp nghiên cứu nào để xây dựng học thuyết chủ nghĩa xã hội khoa học

a)

Phân tích kinh tế học chính trị

b)

Quan sát và thực nghiệm

c)

Duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

d)

Tất cả các ý trên

11.

Đặc điểm của con đường đi lên xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là

a)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

b)

Nền kinh tế duy nhất với một thành phần kinh tế

c)

Kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa chiếm vai trò chủ đạo

d)

Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột

12.

Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng, đó là

a)

Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Có nền văn hóa tiên tiến, mang bản sắc dân tộc Việt Nam

c)

Có nền văn hóa tiến bộ, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Có nền văn hóa tiên tiến, mang đậm bản sắc các dân tộc

13.

Chọn đáp án phù hợp: Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là

a)

Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo

b)

Nhiều thành phần kinh tế, trong đó thành phần kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa không chiếm vai trò chủ đạo

c)

Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột

d)

Thực hiện theo nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

14.

Trong các dự báo của C. Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

a)

Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

b)

Xã hội vẫn còn sự phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội

c)

Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người

d)

Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cấu kinh tế của chủ nghĩa xã hội

15.

Động thái chính của Liên Xô sau cái chết của Lenin vào năm 1924 trong việc phát triển công nghệ là gì

a)

Tập trung vào việc thúc đẩy ngành công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước

b)

Rút lui khỏi cuộc đua vũ trụ và tập trung vào phát triển nông nghiệp

c)

Cắt giảm đầu tư vào nghiên cứu và phát triển công nghệ

d)

Tăng cường hợp tác quân sự với các quốc gia khác để phát triển vũ khí hạt nhân

16.

Trong thời kỳ sau Stalin, Liên Xô đã tập trung phát triển công nghệ ở lĩnh vực nào

a)

Y tế và dược phẩm

b)

Công nghiệp hàng không và không gian

c)

Nông nghiệp và chế biến thực phẩm

d)

Xây dựng hạ tầng giao thông

17.

Cải cách Perestroika và Glasnost dưới sự lãnh đạo của Gorbachev nhằm mục đích gì

a)

Tăng cường kiểm soát chính trị và tăng cường quân sự

b)

Mở cửa và tái cơ cấu nền kinh tế và xã hội của Liên Xô

c)

Thúc đẩy sự phát triển công nghệ quân sự

d)

Hạn chế quyền lực của các quan chức cấp cao

18.

Sau sự tan rã của Liên Xô, các quốc gia kế nhiệm đã phát triển theo hướng nào trong việc áp dụng và phát triển công nghệ

a)

Tập trung vào việc tái cơ cấu nền kinh tế

b)

Rút lui khỏi các cuộc đua vũ trụ

c)

Cắt giảm đầu tư vào nghiên cứu và phát triển công nghệ

d)

Tiếp tục đầu tư mạnh mẽ vào các ngành công nghiệp truyền thống

19.

Hiện nay, xu hướng và đổi mới công nghệ đang tập trung vào các lĩnh vực nào

a)

Năng lượng hạt nhân và khí đốt tự nhiên

b)

Công nghệ thông tin và trí tuệ nhân tạo

c)

Xây dựng và kiến trúc

d)

Thương mại truyền thống và dịch vụ

20.

Đối tượng nghiên cứu của CNXHKH là gì

a)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội

b)

Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội

c)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội chủ nghĩa xã hội

d)

Cả A, B và C

21.

Lênin đã có những đóng góp gì cho sự phát triển của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chứng minh tính tất yếu của chủ nghĩa xã hội.

b)

Xác định con đường đi lên chủ nghĩa xã hội phù hợp với điều kiện của Nga.

c)

Cả A và B.

d)

Không có đóng góp nào.

22.

Điểm mới của học thuyết Lênin về chủ nghĩa xã hội so với học thuyết của Mác - Ăngghen là gì?

a)

Chứng minh tính tất yếu của chủ nghĩa xã hội.

b)

Xác định con đường đi lên chủ nghĩa xã hội phù hợp với điều kiện của Nga.

c)

Cả A và B.

d)

Không có điểm mới nào.

23.

Lênin đã vận dụng chủ nghĩa xã hội khoa học như thế nào vào điều kiện cụ thể của nước Nga?

a)

Lãnh đạo Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

b)

Xây dựng nhà nước XHCN đầu tiên trên thế giới.

c)

Cả A và B.

24.

Giai đoạn V. I. Lênin vận dụng và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học trong điều kiện mới được chia thành mấy thời kì?

a)

3 thời kì

b)

2 thời kì

c)

5 thời kì

d)

1 thời kì

25.

V.I. Lênin đã có những đóng góp gì cho sự phát triển của chủ nghĩa xã hội trong điều kiện mới?

a)

Vạch ra con đường đi lên chủ nghĩa xã hội phù hợp với điều kiện của nước Nga.

b)

Thành lập nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới.

c)

Lãnh đạo Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

d)

Cả A, B và C.

26.

Nguyên tắc cơ bản trong Cương lĩnh dân tộc là:

a)

Quyền bình đẳng dân tộc.

b)

Quyền dân tộc tự quyết và tinh đoàn kết của giai cấp vô sản thuộc tất cả các dân tộc.

c)

Giai cấp vô sản toàn thế giới và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại.

d)

Cả A, B và C.

27.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học bao gồm:

a)

Các quy luật vận động của xã hội.

b)

Các giai đoạn phát triển của xã hội.

c)

Các hình thái kinh tế - xã hội.

d)

Tất cả các ý trên.

28.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Duy vật lịch sử và duy vật biện chứng

b)

Duy tâm lịch sử.

c)

Phân tích - tổng hợp.

d)

Thực nghiệm.

29.

Một trong những nhiệm vụ vô cùng quan trọng của CNXHKH là gì

a)

Phê phán đấu tranh bác bỏ những trào lưu tư tưởng chống cộng, chống chủ nghĩa xã hội, bảo vệ sự trong sáng của chủ nghĩa Mác - Lênin và những thành quả của cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

Tuyên truyền các phong trào chống chủ nghĩa xã hội

c)

Luận giải một cách khoa học về phương hướng và nguyên tắc của chiến lược và sách lược

30.

Chủ thể chiếm hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong chế độ tư bản chủ nghĩa là?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp địa chủ.

d)

Giai cấp nông dân.

31.

Đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chế độ tư bản chủ nghĩa là?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp công nhân.

d)

Tầng lớp trí thức.

32.

Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

c)

Chuyên chính vô sản.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

33.

Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ những giai cấp, tầng lớp nào trong xã hội?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Thợ thủ công.

c)

Tiểu tư sản.

d)

Từ tất cả giai cấp, tầng lớp.

34.

Đại biểu cho quan hệ sản xuất chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất trong chế độ tư bản chủ nghĩa là?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

35.

Quy luật ra đời của Đảng cộng sản ở các nước tư bản chủ nghĩa phát triển là sự kết hợp?

a)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân.

b)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

c)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào nông dân.

d)

Cả A, B và C đều sai.

36.

Điền vào chỗ trống: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản ... với lợi ích của giai cấp tư sản.

a)

Thống nhất.

b)

Phù hợp.

c)

Đối lập trực tiếp.

d)

Đối lập gián tiếp.

37.

Sự khác nhau căn bản giữa giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa biểu hiện ở điều gì?

a)

Phương thức lao động, phương thức sản xuất.

b)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

Nguồn gốc xuất thân của giai cấp công nhân.

d)

Sản phẩm lao động của giai cấp công nhân.

38.

Chọn phương án đúng nhất: Trong mối quan hệ với giai cấp công nhân và nhân dân lao động, Đảng cộng sản là?

a)

Đội tiên phong chiến đấu.

b)

Lãnh tụ chính trị.

c)

Bộ tham mưu chiến đấu.

d)

Cả A, B và C.

39.

Chọn phương án đúng nhất: Trong mối quan hệ với Đảng cộng sản, giai cấp công nhân là?

a)

Cơ sở kinh tế của Đảng cộng sản.

b)

Cơ sở xã hội của Đảng cộng sản.

c)

Cơ sở văn hóa của Đảng cộng sản.

d)

Cơ sở chính trị của Đảng cộng sản.

40.

Giai cấp, tầng lớp nào đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Tầng lớp trí thức.

41.

Một trong những đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân là giai cấp có?

a)

Tinh thần cách mạng nửa vời.

b)

Tinh thần cách mạng triệt để nhất.

c)

Tinh thần cách mạng cải lương.

d)

Cả A, B và C đều sai.

42.

Một trong những đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân trong chủ nghĩa tư bản là giai cấp có?

a)

Ý thức tổ chức kỷ luật kém.

b)

Ý thức tổ chức kỷ luật trung bình.

c)

Ý thức tổ chức kỷ luật cao.

d)

Cả A, B và C đều sai.

43.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Ủng hộ nhân dân lao động xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Bảo vệ trật tự tư bản chủ nghĩa và duy trì bóc lột.

c)

Giữ nguyên mọi quan hệ sản xuất cũ, không thay đổi.

d)

Xây dựng xã hội phong kiến.

44.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Địa vị kinh tế - xã hội của giai cấp công nhân và đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân.

b)

Tính tính cách mạng triệt để của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Tinh thần đoàn kết quốc tế của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

d)

Tổ chức chính trị vững mạnh của giai cấp công nhân và sự đồng tình của nhân dân lao động.

45.

Nhân tố chủ quan nào có ý nghĩa quyết định đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản.

b)

Vai trò của giai cấp công nhân.

c)

Vai trò của giai cấp tư sản.

d)

Vai trò của tầng lớp trí thức.

46.

Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là giai cấp bị giai cấp tư sản bóc lột?

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

47.

Giai cấp công nhân là giai cấp có mâu thuẫn đối kháng với?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp địa chủ.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Tầng lớp trí thức.

48.

Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân chỉ trở thành phong trào chính trị khi có sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đảng cộng sản.

b)

Công đoàn.

c)

Nghiệp đoàn.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

49.

Hoàn thành luận điểm sau: Đảng cộng sản ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác với ...?

a)

Phong trào yêu nước.

b)

Truyền thống yêu nước.

c)

Truyền thống dân tộc.

d)

Phong trào công nhân.

50.

Hoàn thành luận điểm sau: Giai cấp công nhân là... của đảng cộng sản, là nguồn bổ sung lực lượng phong phú cho Đảng?

a)

Cơ sở chính trị.

b)

Cơ sở tư tưởng.

c)

Cơ sở xã hội.

d)

Cơ sở kinh tế.

51.

Vì sao giai cấp công nhân có tính thần cách mạng triệt để nhất?

a)

Vì giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản phù hợp với lợi ích của nhân dân lao động.

b)

Vì giai cấp công nhân là giai cấp nghèo khổ nhất trong xã hội.

c)

Vì cuộc cách mạng do giai cấp công nhân tiến hành nhằm xóa bỏ mâu thuẫn giai cấp.

d)

Vì giai cấp công nhân có lợi ích đối kháng trực tiếp với lợi ích của tư sản.

52.

Một trong những nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là?

a)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Xóa bỏ chế độ phong kiến.

c)

Xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

53.

Một trong những nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là?

a)

Xây dựng chế độ chiếm hữu nô lệ.

b)

Xây dựng chế độ phong kiến.

c)

Xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa.

d)

Xây dựng xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa.

54.

Chọn phương án đúng nhất: Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trong chế độ tư bản chủ nghĩa là?

a)

Giai cấp công nhân là con đẻ của nền đại công nghiệp.

b)

Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân.

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Cả A, B và C.

55.

Chọn phương án đúng nhất: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là giai cấp tiên phong cách mạng vì họ là giai cấp?

a)

Đại biểu cho phương thức sản xuất tiên tiến.

b)

Được trang bị lý luận cách mạng.

c)

Luôn đi đầu trong mọi phong trào cách mạng.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

56.

Căn cứ vào địa vị kinh tế - xã hội, giai cấp công nhân là giai cấp tiên tiến nhất vì?

a)

Giai cấp công nhân bị giai cấp tư sản áp bức, bóc lột nặng nề.

b)

Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo trong dân cư và lực lượng lao động xã hội.

c)

Giai cấp công nhân đại biểu cho lực lượng sản xuất hiện đại và phát triển sản xuất tiên tiến.

d)

Giai cấp công nhân có hệ tư tưởng độc lập, tiến tiến và có Đảng cộng sản lãnh đạo.

57.

Giai cấp nào đại biểu cho quan hệ tư nhân tư bản chủ nghĩa?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Tầng lớp thanh niên.

d)

Tầng lớp trí thức.

58.

Trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là giai cấp?

a)

Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động cho giai cấp chủ nô và bị bóc lột.

b)

Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động cho giai cấp địa chủ và bị bóc lột.

c)

Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động cho giai cấp tư sản và bị bóc lột.

d)

Cả A, B và C đều sai.

59.

Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là những người sản xuất ra?

a)

Một phần của cải cho chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Đại đa số của cải cho chế độ tư bản chủ nghĩa.

c)

Toàn bộ của cải cho mọi chế độ xã hội.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

60.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trong hoàn cảnh lịch sử nào?

a)

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp giai đoạn 1946 - 1954.

b)

Trong kháng chiến chống Mỹ giai đoạn 1954 - 1975.

c)

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Trong cuộc khai thác thuộc địa của Pháp cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

61.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và yếu tố nào?

a)

Tư tưởng đoàn kết cộng đồng.

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Phong trào nông dân.

d)

Phong trào yêu nước.

62.

Trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

a)

Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau.

b)

Còn tồn tại sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn, giữa lao động trí óc và lao động tay chân.

c)

Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại.

d)

Thiết lập công bằng xã hội dựa trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu là chủ đạo.

63.

Lenin viết về đặc trưng của chủ nghĩa xã hội?

a)

Là chế độ tư hữu về chế độ sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người.

b)

Là chế độ tư hữu về chế độ sản xuất và mục đích là phục vụ lợi ích cho thiểu số.

c)

Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người.

d)

Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối phục vụ lợi ích cho một nhóm người.

64.

Trên thực tế, cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản, xây dựng xã hội mới, xã hội chủ nghĩa và xã hội cộng sản được thực hiện bởi:

a)

Con đường bạo lực cách mạng.

b)

Con đường hòa bình.

c)

Chỉ cần biện pháp ngoại giao.

d)

Cả ba đáp án trên.

65.

Về lĩnh vực chính trị của thời kỳ quá độ, tìm đáp án sai?

a)

Giai cấp công nhân được nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp.

b)

Thực hiện quyền dân chủ đối với nhân dân.

c)

Giai cấp công nhân thảo hiệp, đồng lòng với giai cấp tư sản.

d)

Thực hiện chuyên chính với những phần tử thù địch, chống lại nhân dân.

66.

Tại sao cho rằng con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu?

a)

Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam có đường lối đúng đắn.

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong muốn của nhân dân ta.

67.

Cơ sở quy định trong thời kì quá độ còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp là gì?

a)

Tồn tại chế độ tư hữu.

b)

Kết cấu của nền kinh tế nhiều thành phần.

c)

Tồn tại nền kinh tế phong kiến.

d)

Tồn tại nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

68.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

Phạm Văn Đồng.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

V.I. Lênin.

d)

Đặng Tiểu Bình.

69.

Cơ cấu kinh tế trong thời kì quá độ vận động theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa nhằm mục đích gì?

a)

Xây dựng Kinh tế thị trường.

b)

Xây dựng nhà nước pháp quyền.

c)

Xây dựng cơ cấu kinh tế tối ưu.

d)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

70.

Thực chất của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa các giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động là cơ bản.

d)

Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau, trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu.

71.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm của C. Mác: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một (...), và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản".

a)

Thời kỳ khó khăn, phức tạp và lâu dài.

b)

Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường.

c)

Thời kỳ quá độ chính trị.

d)

Thời kỳ cải biến nền văn hóa cũ.

72.

Chỉ ra luận điểm dưới đây không chính xác?

a)

Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu.

b)

Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

c)

Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới.

d)

Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội.

73.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: "Đặc trưng của (...) không phải là xóa bỏ chế độ sở hữu nói chung, mà là xóa bỏ chế độ sở hữu tư sản".

a)

Chủ nghĩa xã hội.

b)

Chủ nghĩa tư bản.

c)

Chủ nghĩa cộng sản.

d)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

74.

Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

75.

Đặc điểm nổi bật của thời kì quá độ là:

a)

Toàn bộ các yếu tố của xã hội bị triệt tiêu.

b)

Những nhân tố xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ tồn tại và đan xen lẫn nhau, đấu tranh với nhau trên mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng, tập quán xã hội.

c)

Những yếu tố xã hội mới đã phát triển hoàn thiện.

d)

Tất cả đều đúng.

76.

Theo Lênin, nền kinh tế trong thời kì quá độ tồn tại bao nhiêu thành phần kinh tế?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

77.

Kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là kiểu quá độ nào?

a)

Quá độ trực tiếp.

b)

Quá độ gián tiếp.

c)

Quá độ chủ quan.

d)

Quá độ khách quan.

78.

Chủ nghĩa xã hội nhìn nhận xã hội dựa trên quan hệ nào giữa con người?

a)

Quan hệ kinh tế.

b)

Quan hệ nô và chủ nghĩa xã hội.

c)

Quan hệ gia đình.

d)

Quan hệ tình yêu và tình bạn.

79.

Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội phản ánh quá trình nào trong lịch sử?

a)

Sự phát triển của tôn giáo.

b)

Sự đổi mới văn hóa.

c)

Sự chuyển đổi của quyền lực chính trị.

d)

Sự thay đổi trong cách thức sản xuất.

80.

Chủ nghĩa xã hội nhấn mạnh vai trò của yếu tố nào trong việc xã hội hóa sản xuất?

a)

Quan hệ giữa công nhân và chủ nhân công.

b)

Quyền sở hữu tư nhân.

c)

Phân chia lao động.

d)

Quyền lợi của tư sản.

81.

Trong quá trình quá độ lên chủ nghĩa xã hội, sự thay đổi xã hội chủ yếu liên quan đến lĩnh vực nào?

a)

Hệ thống chính trị.

b)

Hệ thống tôn giáo.

c)

Hệ thống giáo dục.

d)

Hệ thống kinh tế.

82.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước ở nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1975.

b)

1945.

c)

1954.

d)

1930.

83.

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

a)

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại.

c)

Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

d)

Năng suất lao động thấp.

84.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội khi nền kinh tế tồn tại nhiều thành phần kinh tế thì:

a)

Còn một bộ phận công nhân làm thuê bị bóc lột.

b)

Giai cấp công nhân hoàn toàn không bị bóc lột.

c)

Giai cấp công nhân trở thành người làm chủ.

d)

Chỉ một bộ phận công nhân làm thuê cho tư bản nước ngoài bị bóc lột.