wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kỳ I môn Công nghệ lớp 8 – Trắc nghiệm

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Bản vẽ lắp dùng trong

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Hình biểu diễn của bản vẽ lắp là

a)

Các hình chiếu

b)

Các hình cắt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

3.

Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết

a)

Hình biểu diễn

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Kích thước

d)

Khung tên

4.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm những nội dung nào

a)

Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế

b)

Các hình chiếu, hình cắt

c)

Trình tự tháo, lắp, công dụng

d)

Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu

6.

So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây

a)

Yêu cầu kĩ thuật

b)

Bảng kê

c)

Kích thước

d)

Khung tên

7.

Trình tự đọc bản vẽ lắp

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)

Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

8.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp

9.

Đâu là nội dung của bản vẽ lắp

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

10.

Hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà được gọi là

a)

Mặt cắt

b)

Mặt bằng

c)

Mặt đứng

d)

Đáp án A, B, C

11.

Mặt cắt thường được đặt ở đâu trên bản vẽ

a)

Ở vị trí hình chiếu đứng trên bản vẽ

b)

Ở vị trí hình chiếu bằng trên bản vẽ

c)

Ở vị trí hình chiếu cạnh trên bản vẽ

d)

Ở vị trí bất kì trên bản vẽ

12.

Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Không có đáp án đúng

14.

Đâu là nội dung của bản vẽ nhà

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

15.

Căn cứ vào bản vẽ nhà, người ta có thể

a)

Dự toán chi phí xây dựng

b)

Xây dựng ngôi nhà đúng như mong muốn

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Cả A và B đều đúng

16.

Trình tự đọc bản vẽ nhà

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

b)

Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà → Hình biểu diễn

c)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

d)

Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Các bộ phận chính của ngôi nhà

17.

Nội dung nào trong bản vẽ cho chúng ta biết về số phòng, số cửa trong nhà

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Các bộ phận

18.

Vì sao người ta bổ sung bản vẽ phối cảnh của ngôi nhà

a)

Để xác kích thước của ngôi nhà

b)

Để dễ hình dung ngôi nhà như trong thực tế

c)

Để tính toán chi phí xây dựng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Kí hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà

a)

Cửa đi đơn một cánh

b)

Cửa đi đơn bốn cánh

c)

Cửa sổ đơn

d)

Cửa sổ kép

20.

Hình biểu diễn nhận được khi dùng mặt phẳng cắt vuông góc với mặt đất, cắt theo chiều dọc hoặc chiều ngang của ngôi nhà là mặt nào

a)

Mặt đứng

b)

Mặt bằng

c)

Mặt cắt

d)

Không có đáp án đúng

21.

Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Vật liệu phi kim loại được dùng phổ biến trong cơ khí là

a)

Gang và thép

b)

Sắt và thép

c)

Chất dẻo và cao su

d)

Nhựa và silicon

23.

Tỉ lệ Carbon trong vật liệu > 2,14%2{,}14\% gọi là…… và ≤ 2,14%2{,}14\% thì gọi là……

a)

gang/ thép

b)

nhôm/ đồng

c)

thép/ gang

d)

đồng/ nhôm

24.

“Vỏ ổ cắm điện” được chế tạo từ vật liệu nào

a)

Chất dẻo nhiệt rắn

b)

Cao su

c)

Kim loại đen

d)

Kim loại màu

25.

Loại vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim

c)

Vật liệu tổng hợp

d)

Cả A và B đều đúng

26.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chịu acid

27.

Thép có tỉ lệ carbon

a)

< 2,14%2{,}14\%

b)

2,14%2{,}14\%

c)

> 2,14%2{,}14\%

d)

2,14%2{,}14\%

28.

Đâu là dụng cụ hoặc chi tiết được làm từ gang?

a)

Bánh răng

b)

Trục quay

c)

Nắp chắn rác

d)

Thép tấm

29.

Tính chất của chất dẻo nhiệt là gì?

a)

Sau khi gia nhiệt để chế tạo thành sản phẩm thì sẽ hóa dẻo

b)

Sau khi gia nhiệt để chế tạo thành sản phẩm thì sẽ rắn cứng

c)

Không có khả năng tái chế

d)

Cả B và C đều đúng

30.

Tính chất của kim loại màu là gì?

a)

Dễ kéo dài

b)

Dễ dát mỏng

c)

Chống mài mòn cao

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Vật liệu phi kim được sử dụng phổ biến trong cơ khí là gì?

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Chất dẻo, cao su

d)

Vật liệu tổng hợp

32.

Gang là gì?

a)

Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%2{,}14\%

b)

Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%2{,}14\%

c)

Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%2{,}14\%

d)

Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%2{,}14\%

33.

Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm các loại nào?

a)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo

b)

Chất dẻo nhiệt, cao su nhân tạo

c)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn

d)

Chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo

34.

Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là gì?

a)

Dễ gia công

b)

Không bị oxy hóa

c)

Ít mài mòn

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Các sản phẩm từ gang là gì?

a)

Làm cầu dao, bạc lót, vòi nước, ...

b)

Pít tông động cơ, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính, ...

c)

Thân máy, nắp chắn rác, dụng cụ nhà bếp, ...

d)

Túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện, ...

36.

Vật liệu cơ khí được chia thành vật liệu cơ khí và vật liệu phi kim loại là căn cứ vào điều gì?

a)

Nguồn gốc vật liệu

b)

Cấu tạo vật liệu

c)

Tính chất vật liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Các sản phẩm từ hợp kim của nhôm là gì?

a)

Làm cầu dao, bạc lót, vòi nước, ...

b)

Pít tông động cơ, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính, ...

c)

Thân máy, nắp chắn rác, dụng cụ nhà bếp, ...

d)

Túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện, ...

38.

Nhóm chính của kim loại màu là gì?

a)

Gang

b)

Nhôm, đồng và hợp kim của chúng

c)

Sắt và hợp kim của sắt

d)

Thép

39.

Đâu là tính chất của cao su?

a)

Dễ bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng

b)

Độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

c)

Có màu xám đặc trưng, độ bền cao, độ cứng cả dẻo cao, dễ uốn và dễ rèn dập

d)

Có màu đen đặc trưng, tính dẻo và đàn hồi tốt, có khả năng cách điện và cách âm, dễ gia công nhiệt

40.

Với vật thể cho trong hình, hãy chọn bộ ba hình chiếu vuông góc cơ bản phù hợp để biểu diễn đầy đủ vật thể.

a)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

b)

Hình chiếu trục đo, hình chiếu phối cảnh, hình chiếu cạnh

c)

Chỉ cần hình chiếu đứng và hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu bằng, hình cắt toàn phần, hình chiếu trục đo

41.

Với vật thể khối hộp chữ nhật trong hình, hãy chọn bộ ba hình chiếu vuông góc cơ bản phù hợp để biểu diễn đầy đủ vật thể.

a)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

b)

Hình chiếu trục đo, hình chiếu phối cảnh, hình chiếu cạnh

c)

Chỉ cần hình chiếu đứng và hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu bằng, hình cắt toàn phần, hình chiếu trục đo

42.

Các bộ phận chính của bản vẽ nhà trong hình là gì?

a)

Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

b)

Mặt bằng, mặt trục đo, mặt phối cảnh

c)

Mặt bằng, sơ đồ điện, mặt cắt chi tiết

d)

Mặt đứng, mặt bằng, bản đồ vị trí

43.

Những vật dụng, chi tiết nào có nguồn gốc từ nhôm?

a)

Vỏ máy bay, khung cửa kính, xoong nồi

b)

Bạc lót, cầu dao, vòi nước

c)

Thân máy, nắp chắn rác, bệ máy

d)

Túi ni lông, chai nhựa, ống nhựa

44.

Lưỡi kéo cắt giấy, đầu kim điện của quạt bàn và túi ni lông lần lượt được làm từ vật liệu nào?

a)

Thép, đồng, chất dẻo

b)

Đồng, thép, cao su

c)

Nhôm, đồng, chất dẻo

d)

Thép, nhôm, gỗ

45.

Những sản phẩm trong gia đình nào dưới đây được làm từ vật liệu phi kim?

a)

Túi nhựa, chai nhựa, ống nước nhựa

b)

Vỏ dây cáp điện bằng nhựa

c)

Chảo gang, thân máy bơm

d)

Lưỡi dao bằng thép

Similar Resources on Wayground