wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Carbohydrates: Medium Difficulty Questions (Part 1)

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

TB1. Trong dung dịch, hỗn hợp anomer của D-glucose đạt cân bằng gồm:

a)

α, β và dạng mạch thẳng

b)

Chỉ mạch thẳng

c)

Chỉ β

d)

Chỉ α

2.

TB2. Dạng D ở công thức Fischer được xác định bởi:

a)

–CH2OH ở trên

b)

–H ở C1

c)

–OH anomeric

d)

–OH ở C* xa carbonyl nhất nằm bên phải

3.

TB3. Khi đun nóng acid mạnh, pentose tạo thành:

a)

Hydroxymethylfurfural

b)

Furfural

c)

HMF và caramel

d)

Sorbitol

4.

TB4. Phản ứng Fehling/Benedict dựa trên khả năng:

a)

Khử Cu2+ → Cu2O của đường khử

b)

Oxy hóa Ag0 → Ag+

c)

Khử Fe3+ → Fe2+

d)

Khử Ni2+ → Ni0

5.

TB5. Ở môi trường kiềm, glucose có thể đồng phân hóa thành:

a)

Ribose và arabinose

b)

Fructose và mannose

c)

Rhamnose và fucose

d)

Galactose và xylose

6.

TB6. Sắp xếp độ ngọt (tăng dần gần đúng):

a)

Lactose < glucose < sucrose < fructose

b)

Glucose < lactose < fructose < sucrose

c)

Sucrose < lactose < glucose < fructose

d)

Lactose < fructose < sucrose < glucose

7.

TB7. Điều kiện tạo gel HMP tối ưu:

a)

Nhiệt độ ấm

b)

Đường > 60%, pH 3–3,5

c)

Đường < 10%, pH 7

d)

Không đường, Ca2+ cao

8.

TB8. Điều kiện tạo gel LMP:

a)

Nhiều kiềm

b)

Nhiều acid

c)

Ít đường, cần Ca2+

d)

Nhiều đường, ít Ca2+

9.

TB9. Amylopectin so với amylose thường có:

a)

Độ nhớt dung dịch thấp hơn

b)

Nhiệt độ hồ hóa cao hơn, độ nhớt cao hơn

c)

Ít nhánh hơn

d)

Tạo màu xanh với I2

10.

TB11. “Dịch hóa” hồ tinh bột là:

a)

Tăng độ nhớt

b)

Tăng pH

c)

Tăng Ca2+

d)

Giảm độ nhớt do đứt mạch

11.

TB12. Protopectinase xúc tác:

a)

Pectin → acid pectic (mất gel)

b)

Pectin → methanol

c)

Protopectin → pectin hòa tan (mềm trái)

d)

Pectin → protopectin

12.

TB13. Sucrose không khử vì:

a)

Có quá nhiều –OH

b)

Không có nhóm –OH

c)

Hai nhóm anomeric cùng tham gia liên kết

d)

Không có carbonyl

13.

TB14. “Đường nghịch đảo” có độ quay cực:

a)

+20°

b)

–20°

c)

d)

+66,5°

14.

TB15. Lợi ích công nghệ của nghịch đảo đường KHÔNG bao gồm:

a)

Tăng kết tinh

b)

Tăng độ ngọt

c)

Tăng chất khô

d)

Tăng hút ẩm/giữ ẩm

15.

TB16. Dextran là PS của:

a)

Tảo

b)

Thực vật bậc cao

c)

Vi sinh vật

d)

Động vật

16.

TB17. Hemicellulose hòa tan trong:

a)

Cồn

b)

Nước

c)

Dung dịch kiềm

d)

Dầu

17.

TB18. Đường nào ít bị nấm men lên men:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Xylose

d)

Sucrose

18.

TB19. Lactose có trong sữa ở mức xấp xỉ:

a)

>20%

b)

10–20%

c)

4–8%

d)

0,5–2%

19.

TB22. Dextrin cho màu tím với I2 là:

a)

Eritrodextrin

b)

Achrodextrin

c)

Amilosedextrin

d)

Maltodextrin

20.

TB23. “Hồ hóa” phụ thuộc mạnh vào:

a)
b)

Độ mặn

c)

Áp suất khí quyển

d)

Kích thước hạt, nguồn tinh bột, độ nhánh AP

21.

Carrageenan và alginate không tan trong nước lạnh nhưng:

a)

Luôn không tan

b)

Chỉ tan trong acid

c)

Tan trong dầu

d)

Tan khi đun nóng, nguội tạo gel/keo

22.

Inulin kết tủa trong:

a)

Dầu

b)

Cồn

c)

Dung dịch muối

d)

Nước nóng

23.

Ở HMP, khi pH giảm quá thấp (<3):

a)

Gel tăng vô hạn

b)

Có thể thủy phân/giảm độ bền gel

c)

Tạo màu xanh

d)

Không ảnh hưởng

24.

Stachyose gồm:

a)

Gal–Gal–Glc–Fru

b)

Glc–Gal–Gal–Fru

c)

Gal–Glc–Fru–Fru

d)

Gal–Gal–Gal–Fru

25.

“Độ ngọt cảm nhận” giảm khi:

a)

Thực phẩm nóng

b)

Thực phẩm nguội

c)

Tăng liên kết H nội phân tử

d)

Thêm muối (nhẹ)

26.

Ứng dụng maltose trong kẹo:

a)

Tránh tái kết tinh, tạo mềm dẻo

b)

Tăng kết tinh

c)

Tạo vị đắng

d)

Giảm độ trong

27.

K1. Khi bảo vệ nhóm aldehyde của aldose bằng acetyl hóa rồi oxy hóa nhẹ, sản phẩm là:

a)

Diacid (glucaric)

b)

Acid ở rượu bậc 1 (aldonic ở C6)

c)

Este phosphat

d)

Không phản ứng

28.

K3. Trong kiềm, cơ chế Lobry de Bruyn–van Ekenstein giải thích:

a)

Tráng bạc

b)

Caramel hóa

c)

Aldose ↔ ketose ↔ epimer hóa (enediol)

d)

Este hóa

29.

K4. Sự tạo osazone khiến glucose, fructose, mannose cho tinh thể giống nhau vì:

a)

Phần đuôi C3 → Cn giống nhau sau phản ứng

b)

Chúng không phản ứng

c)

Do tạo ether vòng

d)

Do mất nước hoàn toàn

30.

K5. Trong công nghệ đường, kiểm soát Maillard ở sữa đặc nhằm:

a)

Hạn chế mất Lys/Cys/Met và sậm màu

b)

Tăng melanoidin

c)

Tăng lysine tự do

d)

Tạo furfural tối đa

31.

K6. Điều nào không đúng về pectin:

a)

Protopectin không tan trong nước

b)

LMP tạo gel nhờ Ca2+

c)

HMP có DE ≤ 50%

d)

Là polygalacturonic acid este hóa

32.

K7. Hồ tinh bột để lâu bị “syneresis” chủ yếu do:

a)

Thủy phân

b)

Gel hóa protein

c)

Tái cấu trúc H-bond nội làm tách nước

d)

Oxy hóa

33.

K8. So với amylopectin, glycogen có nhánh cách nhau trung bình:

a)

40–60 đơn vị glucose

b)

>100 đơn vị glucose

c)

20–30 đơn vị glucose

d)

8–12 đơn vị glucose

34.

K9. “Tinh bột biến hình” nhờ crosslink thường dùng để:

a)

Tăng đường khử

b)

Giảm bền gel

c)

Tăng độ hòa tan lạnh

d)

Tăng khả năng chịu shear/acid/nhiệt

35.

K10. Maltodextrin với DE thấp (3–20) có tính:

a)

Không tan

b)

Độ ngọt thấp, tạo thân khối

c)

Dễ kết tinh

d)

Ngọt rất cao

36.

K11. Cellulose bền vững do:

a)

Nhiều H-bond giữa các chuỗi β(1→4) thẳng

b)

Cầu Ca2+

c)

Liên kết ion

d)

Cầu S–S

37.

K12. Lên men nấm men không hiệu quả với:

a)

Fructose

b)

Sucrose

c)

Glucose

d)

Xylose

38.

K13. Invertase xúc tác:

a)

Sucrose → glucose + fructose

b)

Cellulose → cellobiose

c)

Tinh bột → maltose

d)

Lactose → galactose + glucose

39.

K14. “Hồ hóa” bắt đầu khi:

a)

Hạt bắt đầu mất trật tự tinh thể, hút nước mạnh

b)

Có nhiều Ca2+

c)

Nước bốc hơi hết

d)

pH=14

40.

K15. Carrageenan phù hợp tạo gel với:

a)

Mg2+

b)

K+/Ca2+ (tùy type, κ/ι)

c)

Fe2+

d)

Na+

41.

K16. Trong phản ứng tạo ester phosphat của đường, vị trí tích năng lượng cao thường ở:

a)

C4 và C5

b)

C2 và C3

c)

C1 và C6

d)

Bất kỳ

42.

K17. Độ nhánh của amylopectin tăng sẽ:

a)

Tăng độ dẻo/độ nhớt, tăng bền shear

b)

Giảm nhiệt độ hồ hóa

c)

Giảm độ bền gel hoàn toàn

d)

Không ảnh hưởng

43.

K18. Chỉ số DE không phản ánh trực tiếp:

a)

Độ ngọt xu hướng

b)

Mức đường khử

c)

Mức độ thủy phân

d)

Hàm lượng tro

44.

K19. LMP có thể gel không đường vì:

a)

Maillard

b)

Cầu Ca2+ giữa các nhóm –COO–

c)

H-bond với đường

d)

Caramel hóa

45.

K20. Trong caramel hóa, sản phẩm trung gian tạo mùi màu chủ yếu:

a)

Phenol

b)

Amin thơm

c)

Terpen

d)

Furan/pyron và polymer nâu

46.

Đặc điểm cơ bản của lipid là:

a)

Chỉ tan trong kiềm

b)

Tan tốt trong acid mạnh

c)

Không tan/ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ

d)

Tan tốt trong nước

47.

Dạng phân tán của lipid trong nước nhờ chất nhũ hóa gọi là:

a)

Dung dịch thật

b)

Dung môi

c)

Huyền phù

d)

Nhũ tương

48.

Thành phần chính tạo nên liên kết ester trong nhiều lipid:

a)

Alcohol + acid béo

b)

Peptid + acid béo

c)

Amin + đường

d)

Base + acid nucleic

49.

Liên kết amide trong một số lipid hình thành giữa:

a)

Sterol và acid béo

b)

Glycerol và acid béo

c)

Aminoalcol và acid béo

d)

Đường và acid béo

50.

Lipoprotein có vai trò chính:

a)

Chống oxy hóa

b)

Tạo màu

c)

Vận chuyển lipid trong máu

d)

Tạo vị đắng

51.

Lipid là thành phần chủ yếu của:

a)

Xương

b)

Hemoglobin

c)

Thành tế bào vi khuẩn (peptidoglycan)

d)

Màng sinh học

52.

Dạng dự trữ năng lượng lipid phổ biến ở động vật:

a)

Phospholipid

b)

Sáp

c)

Triacylglycerol

d)

Sterol

53.

Năng lượng của 1 g lipid xấp xỉ:

a)

4 kcal

b)

7 kcal

c)

9 kcal

d)

2 kcal

54.

Lợi thế của dự trữ năng lượng bằng triacylglycerol so với glycogen:

a)

Không cần enzyme

b)

Dễ hòa tan trong nước

c)

Nhiều năng lượng hơn/không hydrat hóa

d)

Ít năng lượng hơn

55.

Lipid ở mô mỡ gọi là:

a)

Steride

b)

Glycolipid

c)

Mỡ dự trữ

d)

Mỡ nguyên sinh chất

56.

Lipid thủy phân được có chung đặc điểm:

a)

Có liên kết ester → xà phòng hóa

b)

Chỉ có vòng steroid

c)

Không có ester

d)

Không phản ứng với kiềm

57.

Ví dụ lipid đơn giản (thuần):

a)

Glycolipid

b)

Sphingomyelin

c)

Lecithin

d)

Triglyceride

58.

Ví dụ lipid phức tạp (tạp):

a)

Triglyceride

b)

Steride

c)

Waxes

d)

Phospholipid

59.

Acid palmitic ký hiệu:

a)

C16:0

b)

C16:1Δ9

c)

C18:1Δ9

d)

C18:0

60.

Acid oleic ký hiệu:

a)

C18:1Δ9 (cis)

b)

C18:2Δ9,12

c)

C18:0

d)

C16:1Δ9

61.

Liên kết đôi cis so với trans có điểm nóng chảy:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Không xác định

d)

Bằng nhau

62.

Ở động vật, acid béo không no có thể có tới:

a)

1 liên kết đôi

b)

6 liên kết đôi

c)

Không có liên kết đôi

d)

12 liên kết đôi

63.

Glycerol là:

a)

Alcol thơm

b)

Sterol

c)

Alcol đa chức (triol)

d)

Aminoalcol

64.

Triglyceride đồng nhất là khi:

a)

R1=R2≠R3

b)

R1≠R2≠R3

c)

R1=R2=R3

d)

Không có gốc R

65.

Dầu thực vật thường:

a)

Rắn do giàu acid béo no

b)

Lỏng do giàu acid béo không no

c)

Khí

d)

Để kết tinh ở 25°C

66.

Phản ứng thủy phân triglyceride bởi kiềm gọi là:

a)

Hydro hóa

b)

Xà phòng hóa

c)

Ester hóa

d)

Isomer hóa

67.

Sản phẩm xà phòng hóa là:

a)

Amin + acid béo

b)

Glycerol + muối kiềm của acid béo

c)

Sterol + acid béo

d)

Glycerol + acid béo tự do

68.

Hydro hóa dầu thực vật sẽ:

a)

Phân hủy hoàn toàn

b)

Giảm điểm nóng chảy

c)

Tăng điểm nóng chảy, tạo chất béo rắn

d)

Không đổi

69.

Phản ứng chuyển ester (interestesterification) dùng để:

a)

Tăng số nối đôi

b)

Tái bố trí gốc acid béo → đổi tính chất vật lý

c)

Khử mùi

d)

Khử màu

70.

Chỉ số acid (AV) phản ánh:

a)

Mức độ no/không no

b)

Lượng acid béo tự do

c)

Lượng sterol

d)

Hàm lượng nước

71.

Chỉ số xà phòng hóa (SV):

a)

mg KOH trung hòa acid béo tự do/1 g dầu

b)

meq O2/kg

c)

mg KOH xà phòng hóa toàn bộ acid béo trong 1 g dầu

d)

g iod/100 g dầu

72.

Chỉ số iod (IV) đặc trưng cho:

a)

Lượng tạp chất kim loại

b)

Mức độ không no

c)

Lượng nước

d)

Chỉ số màu

73.

Dầu khô có IV:

a)

<85

b)

85–130

c)

>130

d)

=0

74.

Chỉ số peroxide cao chứng tỏ:

a)

Dầu ổn định

b)

Dầu tươi mới

c)

Không liên quan

d)

Dầu bị oxy hóa (ôi)

75.

Sáp (wax) là ester của:

a)

Glycerol + acid béo

b)

Aminoalcol + acid béo

c)

Alcol mạch dài + acid béo mạch dài

d)

Sterol + acid béo

76.

Steride là ester giữa:

a)

Sterol + acid béo

b)

Glycerol + acid béo

c)

Đường + acid béo

d)

Amin + acid béo

77.

Sterol tiêu biểu ở động vật:

a)

Campesterol

b)

Sitosterol

c)

Cholesterol

d)

Ergosterol

78.

Phospholipid có thành phần chứa:

a)

Chỉ đường

b)

Chỉ sterol

c)

Chỉ glycerol và acid béo

d)

Glycerol/hoặc sphingosine + acid béo + phosphate + base N

79.

Lecithin thuộc nhóm:

a)

Glycolipid

b)

Steride

c)

Glycerophospholipid

d)

Sphingomyelin

80.

Alcol của sphingomyelin là:

a)

Glycerol

b)

Phytol

c)

Sphingosine

d)

Cholesterol

81.

Glycolipid đơn giản có một đường gọi là:

a)

Lecithin

b)

Sulfatide

c)

Cerebroside

d)

Ganglioside

82.

Tổ chức nào giàu sphingomyelin?

a)

Cơ vân

b)

Chất trắng của não/mô thần kinh

c)

Xương

d)

Gan cá

83.

Lipid không thủy phân được gồm nhóm nào?

a)

Carotenoid, sterol, quinon

b)

Triglyceride, wax

c)

Phospholipid

d)

Glycolipid

84.

Sản phẩm hydro hóa một phần dầu thực vật dùng trong bánh kẹo là gì?

a)

Casein

b)

Agar

c)

Pectin

d)

Shortening/margarine

85.

Vì sao lipid dự trữ “nhẹ” hơn glycogen cho cùng năng lượng dự trữ?

a)

Do nhiều nitơ

b)

Do kỵ nước → không mang nước hydrat hoá

c)

Do tan trong nước

d)

Do nhiều oxy

86.

Với cùng số C, acid béo không no có điểm nóng chảy như thế nào?

a)

Không xác định

b)

Bằng nhau

c)

Cao hơn acid no

d)

Thấp hơn acid no

87.

Đồng phân trans của oleic (elaidic) có điểm nóng chảy so với cis thế nào?

a)

Không đổi

b)

Thấp hơn nhiều

c)

Cao hơn nhiều

d)

Bằng nhau

88.

Ở động vật, các liên kết đôi trong acid béo đa nối đôi thường cách nhau bao nhiêu carbon?

a)

1 carbon

b)

3 carbon (methylene-interrupted)

c)

2 carbon

d)

4 carbon

89.

Công thức chuyển đổi % FFA từ AV (chỉ số acid) đối với oleic là gì?

a)

%FFA = AV×0,503

b)

%FFA = AV×1,99

c)

%FFA = SV×0,503

d)

%FFA = IV×0,05466

90.

SV cao thường gợi ý điều gì về acid béo?

a)

Ít nối đôi

b)

Chuỗi acyl dài, M_r cao

c)

Nhiều nối đôi

d)

Chuỗi acyl ngắn, M_r thấp

91.

Từ SV và AV, tính EV theo công thức nào?

a)

EV = SV + IV

b)

EV = IV − AV

c)

EV = SV − AV

d)

EV = AV − SV

92.

IV càng cao thì dầu có xu hướng gì?

a)

Càng bền oxy hoá

b)

Càng dễ oxy hoá/khô hoá

c)

Không đổi

d)

Càng nhiều glycerin

93.

Tiêu chí phân loại dầu khô theo IV là gì?

a)

IV > 130

b)

85 < IV < 130

c)

IV < 85

d)

IV = 0

94.

Interesterification ngẫu nhiên (random) chủ yếu tạo ra điều gì?

a)

Thêm nối đôi

b)

Phân bố lại acyl trên glycerol (sn-1,2,3)

c)

Sản phẩm đồng phân hình học

d)

Khử mùi

95.

Trong công nghiệp, hydro hóa chọn lọc nhằm mục tiêu nào?

a)

Giảm linolenic để tăng bền oxy hoá

b)

Tạo trans tối đa

c)

Tăng peroxid

d)

Tăng linolenic

96.

Sáp có tính chất nào nổi bật?

a)

Dễ bị thủy phân

b)

Dẫn điện tốt

c)

Bền ánh sáng, oxy hoá, nhiệt; không thấm nước

d)

Tan tốt trong nước

97.

Sterol có nhiều ở đâu?

a)

Tinh bột

b)

Xương và răng

c)

Lòng đỏ trứng, mô thần kinh, gan

d)

Dịch bào

98.

Lecithin được dùng trong thực phẩm chủ yếu vì lí do nào?

a)

Tạo vị ngọt

b)

Chất tạo nhũ

c)

Tạo màu xanh

d)

Chất bảo quản diệt khuẩn

99.

Cerebroside là glycolipid chứa loại đường nào?

a)

Disaccharide

b)

Hexose đơn (glucose/galactose)

c)

Pentose

d)

Không có đường

100.

Ganglioside là glycolipid chứa thành phần đường nào?

a)

Chỉ galactose

b)

Không có đường

c)

Oligosaccharide + acid neuraminic (sialic)

d)

Chỉ glucose

101.

Lipid màng góp phần tạo tính thấm chọn lọc và độ ổn định nhờ thành phần nào?

a)

Pectin

b)

Cellulose

c)

Phospholipid + sterol

d)

Protein sợi

102.

Trong mô mỡ, enzyme thủy phân TAG là gì?

a)

Phosphatase

b)

Protease

c)

Lipase hormone-sensitive

d)

Amylase

103.

TB21. Vì sao dầu cá lỏng ở nhiệt độ thường?

a)

Nhiều glycerol

b)

Giàu sterol

c)

Giàu acid béo đa nối đôi (IV cao)

d)

Giàu acid béo no

104.

TB22. Tác hại công nghệ của peroxid hoá lipid:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tăng mùi thơm

c)

Ối khét, giảm giá trị dinh dưỡng

d)

Tăng màu đẹp

105.

TB23. Xử lý deodorization trong tinh luyện dầu nhằm:

a)

Thêm mùi

b)

Loại mùi/aldehyde/acid bay hơi

c)

Tăng peroxid

d)

Thêm màu

106.

TB24. Winterization là công đoạn:

a)

Khử mùi

b)

Trung hoà

c)

Tách sáp/tristearin đông ở nhiệt độ thấp

d)

Khử màu

107.

TB25. Dầu có AV cao thường do:

a)

Oxy hoá

b)

Thuỷ phân (ẩm, enzyme) → tăng FFA

c)

Thiếu ánh sáng

d)

Hydrat hoá

108.

TB26. Muốn tăng độ bền chiên của dầu, nên:

a)

Dùng dầu IV cao, nhiều PUFA

b)

Giảm acid linolenic, dùng dầu đã hydro hoá/chọn lọc

c)

Tăng nước

d)

Thêm đường

109.

TB27. TAG “đồng nhất” so với “hỗn tạp” thường có:

a)

Phổ nóng chảy hẹp hơn

b)

Không nóng chảy

c)

Rộng hơn

d)

Không khác

110.

TB28. Sự hiện diện trans tăng khi:

a)

Hydro hoá hoàn toàn

b)

Hydro hoá một phần ở Ni

c)

Trung hoà

d)

Interesterification

111.

TB29. Phytol là:

a)

Disaccharide

b)

Aminoalcol

c)

Alcol không no (thành phần chlorophyll)

d)

Sterol

112.

TB30. Ergosterol phổ biến ở:

a)

Thực vật bậc cao

b)

Nấm/men

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn Gram+

113.

K1. Trong ký hiệu acid béo, C18:3Δ9,12,15 (all‑cis) mô tả:

a)

18C, 3 nối đôi tại 9/12/15

b)

18C, 3 nhánh methyl

c)

18C, 3 vòng

d)

18C, 3 nhóm –OH

114.

K2. Cơ chế isomer hoá kèm hydro hoá một phần có thể tạo:

a)

Acid béo vòng lacton

b)

Nhiều cis mới

c)

Đồng phân trans không mong muốn

d)

Bão hoà hoàn toàn

115.

K3. Interesterification định vị (directed) khác ngẫu nhiên ở chỗ:

a)

Không cần xúc tác

b)

Ưu tiên phân bố acyl vào vị trí sn‑1/3 hoặc sn‑2 theo điều kiện

c)

Tạo thêm nối đôi

d)

Giảm M_r

116.

K4. Khi SV tăng trong cùng một hệ dầu sau tách nhẹ FFA, nguyên nhân hợp lý:

a)

Tăng sterol

b)

Nhiều acyl dài hơn

c)

Nhiều acyl ngắn hơn sau phân đoạn

d)

Tăng nước

117.

K5. IV không phản ánh trực tiếp:

a)

Số nối đôi

b)

Vị trí/cấu hình cis–trans

c)

Xu hướng oxy hoá

d)

Mức độ khô hoá

118.

K6. Peroxide value cao nhưng p‑anisidine value thấp gợi ý:

a)

Không oxy hoá

b)

Oxy hoá thứ cấp (aldehyde)

c)

Thuỷ phân

d)

Oxy hoá sơ cấp (hydroperoxide)

119.

K7. Ứng dụng random interesterification để tạo shortening là do:

a)

Giảm IV về 0

b)

Tăng trans mạnh

c)

Tăng độ tinh khiết TAG đơn lẻ

d)

Tạo phổ nóng chảy mong muốn, cải thiện plasticity mà không tăng trans

120.

K8. Khi hydro hoá chọn lọc dầu đậu nành, ưu tiên bão hoà:

a)

C14:0

b)

C18:2 trước, giữ C18:1

c)

C18:1 trước, giữ C18:2

d)

C16:0

121.

K12. Dầu “khô” dùng trong sơn véc‑ni do:

a)

Nhiều SFA

b)

Nhiều PUFA (linolenic) → tự polimer hoá khi tiếp xúc O2

c)

Nhiều sterol

d)
122.

Trong tinh luyện dầu, neutralization chủ yếu làm giảm chỉ tiêu nào?

a)

FFA (hình xà phòng) giảm đáng kể

b)

Peroxide giảm rõ rệt nhanh chóng

c)

Aldehyde bị loại hoàn toàn

d)

Kim loại nặng hạ rất mạnh

123.

Nguyên nhân chính làm winterization thất bại dẫn đến dầu đục là gì?

a)

Chưa loại sáp/triacylglycerol điểm nóng chảy cao

b)

Thiếu màu sắc tự nhiên của dầu

c)

Thiếu mùi thơm đặc trưng dầu

d)

Thiếu nước trong hệ chế biến

124.

Mô thần kinh giàu thành phần lipid nào nhất?

a)

Sphingomyelin, cerebroside, ganglioside

b)

Casein chứa nhiều protein

c)

Tinh bột chuyển hóa trong mô

d)

Triacylglycerol tích lũy dồi dào

125.

Khi AV tăng nhưng PV bình thường, nguyên nhân nào có thể xảy ra?

a)

Hydro hoá làm no liên kết đôi

b)

Khử nước quá mức trong dầu

c)

Thuỷ phân do ẩm/enzym tăng

d)

Oxy hoá mạnh tạo peroxide nhanh

126.

Thứ tự độ bền nhiệt khi chiên (tăng dần) của các nhóm acid béo là gì?

a)

MUFA < PUFA < SFA

b)

PUFA < SFA < MUFA

c)

SFA < MUFA < PUFA

d)

PUFA < MUFA < SFA

127.

Sitosterol/campesterol được phân loại là nhóm nào?

a)

Sáp khoáng tự nhiên

b)

Sterol ở động vật

c)

Aminoalcol liên kết béo

d)

Phytosterol ở thực vật

128.

Oxidative stability index thường tăng trong điều kiện nào?

a)

Tăng nước làm biến đổi lipid

b)

Tăng FFA thúc đẩy tự oxy hoá

c)

Thêm chất chống oxy hoá thích hợp và giảm linolenic

d)

IV tăng làm phản ứng nhanh hơn

129.

Plasmalogen là dạng phospholipid có đặc điểm cấu trúc nào?

a)

Ether no ở vị trí sn-3

b)

Liên kết vinyl-ether ở sn-1

c)

Không chứa base nitơ amin

d)

Không có nhóm phosphate gắn