wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Tin học lớp 4 – Chủ đề A, B, C

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm nào giúp em xem thông tin trên các trang web? Chọn phương án đúng dựa trên các biểu tượng phần mềm được minh họa.

a)

Biểu tượng PowerPoint

b)

Biểu tượng không xác định

c)

Biểu tượng Microsoft Word

d)

Biểu tượng trình duyệt web

2.

Loại phần cứng nào gửi dữ liệu đến máy tính?

a)

Màn hình (Monitor)

b)

Nhập (Input)

c)

Lưu trữ (Storage)

d)

Xuất (Output)

3.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows

b)

Microsoft Word

c)

Flash Drive

d)

iOS

4.

Thiết bị Bộ xử lí thực hiện chức năng nào?

a)

Lưu trữ thông tin tạm thời để xử lí

b)

Kết nối các thiết bị với nhau

c)

Lưu trữ thông tin lâu dài

d)

Thực hiện các tính toán, xử lí thông tin

5.

Thiết bị Bộ nhớ ngoài thực hiện chức năng nào?

a)

Lưu trữ thông tin tạm thời để xử lí

b)

Kết nối các thiết bị với nhau

c)

Lưu trữ thông tin lâu dài

d)

Thực hiện các tính toán, xử lí thông tin

6.

Thiết bị Bộ nhớ trong (RAM) thực hiện chức năng nào?

a)

Lưu trữ thông tin tạm thời để xử lí

b)

Kết nối các thiết bị với nhau

c)

Lưu trữ thông tin lâu dài

d)

Thực hiện các tính toán, xử lí thông tin

7.

Thiết bị Bảng mạch chính thực hiện chức năng nào?

a)

Lưu trữ thông tin tạm thời để xử lí

b)

Kết nối các thiết bị với nhau

c)

Lưu trữ thông tin lâu dài

d)

Thực hiện các tính toán, xử lí thông tin

8.

Những phát biểu nào sau đây là đúng về phần cứng máy tính? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Thân máy không phải là phần cứng máy tính.

b)

Các thành phần cơ bản của máy tính cũng là phần cứng máy tính.

c)

Các thiết bị phần cứng bên ngoài thân máy được gọi là thiết bị ngoại vi.

d)

Chỉ những thiết bị ở bên ngoài thân máy mới là phần cứng máy tính.

9.

Những phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Phần cứng và phần mềm hoạt động cùng nhau và độc lập với nhau.

b)

Nếu chỉ có phần cứng thì máy tính không thể hoạt động xử lí thông tin theo yêu cầu, cần phải có phần mềm.

c)

Nếu chỉ có phần mềm mà không có phần cứng máy tính thì phần mềm không thể thực hiện được chức năng của mình.

d)

Chỉ có thể nhìn thấy được phần cứng, còn phần mềm không nhìn thấy được.

10.

Hoàn chỉnh câu sau theo ý đúng nhất: "Thao tác không đúng cách sẽ gây ra … và … ."

a)

lỗi phần mềm; hư hại phần cứng, không đúng cách

b)

hư hại phần cứng; tăng tốc máy tính

c)

lỗi phần mềm; cải thiện bảo mật

d)

tắt máy đúng cách; sử dụng phần mềm đúng cách

11.

Bộ ba thiết bị nào là thiết bị ngoại vi?

a)

Chuột, bàn phím, màn hình

b)

Bộ xử lí, RAM, bảng mạch chính

c)

Màn hình, ổ cứng trong, CPU

d)

Nguồn điện, loa trong, bo mạch

12.

Hàng phím chứa các phím @, 3, %, 6, = là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím cơ sở

13.

Thứ tự đúng của Hàng phím cơ sở trong khu vực chính của bàn phím là số mấy (từ trên xuống)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

14.

Thứ tự đúng của Hàng phím chứa phím cách trong khu vực chính của bàn phím là số mấy (từ trên xuống)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

15.

Thứ tự đúng của Hàng phím số trong khu vực chính của bàn phím là số mấy (từ trên xuống)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

16.

Thứ tự đúng của Hàng phím trên trong khu vực chính của bàn phím là số mấy (từ trên xuống)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

17.

Thứ tự đúng của Hàng phím dưới trong khu vực chính của bàn phím là số mấy (từ trên xuống)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

18.

Có mấy bước tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy tìm kiếm?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

19.

Phát biểu nào đúng về siêu liên kết trên trang web?

a)

Là một siêu văn bản.

b)

Dễ mở video trên trang web.

c)

Giúp liên kết với một trang web khác và cho phép mở nó.

d)

Chỉ liên kết đến một tập các trang web có liên quan đến nhau.

20.

Những loại thông tin thường thấy trên trang web là gì?

a)

Văn bản, hình ảnh

b)

Siêu văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Hình ảnh, âm thanh

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

21.

Thuật ngữ Trang Web (Website) phù hợp với định nghĩa nào?

a)

Một chương trình phần mềm được sử dụng để điều hướng trên World Wide Web.

b)

Tập hợp các trang web có thể truy cập công khai và chia sẻ với một tên miền duy nhất.

c)

Một chương trình hoặc phần mềm dùng để tìm kiếm thông tin trên World Wide Web.

d)

Một tài liệu văn bản được soạn thảo ngoại tuyến.

22.

Thuật ngữ Công cụ tìm kiếm (Search Engine) phù hợp với định nghĩa nào?

a)

Một chương trình phần mềm được sử dụng để điều hướng trên World Wide Web.

b)

Tập hợp các trang web có thể truy cập công khai và chia sẻ với một tên miền duy nhất.

c)

Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên World Wide Web.

d)

Một thư mục chứa các trang đã lưu.

23.

Thuật ngữ Trình duyệt Web (Web Browser) phù hợp với định nghĩa nào?

a)

Một chương trình phần mềm được sử dụng để điều hướng trên World Wide Web.

b)

Tập hợp các trang web có thể truy cập công khai và chia sẻ với một tên miền duy nhất.

c)

Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên World Wide Web.

d)

Một ứng dụng chỉ chạy trên điện thoại.

24.

Những dấu hiệu nào giúp em nhận biết một đối tượng trên trang web chứa siêu liên kết? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Khi nháy chuột vào đối tượng, một trang web mới được mở ra.

b)

Khi nháy chuột vào đối tượng, một video được kích hoạt.

c)

Khi di chuyển chuột trên đối tượng, con trỏ chuột biến thành hình bàn tay.

d)

Khi di chuyển chuột trên đối tượng, con trỏ chuột biến thành con trỏ soạn thảo.

25.

Hoàn chỉnh câu: "Nếu có tính … những trang web có nội dung … lứa tuổi, em sẽ bị những … không mong muốn." Chọn phương án diễn đạt đúng và tự nhiên nhất.

a)

truy cập; không phù hợp; tác hại

b)

bảo mật; hữu ích; lợi ích

c)

chia sẻ; phù hợp; trải nghiệm tốt

d)

tìm kiếm; an toàn; kết quả tốt

26.

Với lứa tuổi của em, em không nên xem trang web (ứng dụng) nào dưới đây?

a)

hoc10.vn

b)

sachmem.vn

c)

tiktok.com

d)

youtubekids.com

27.

Máy tính của em có thể kết nối Internet bằng thiết bị nào dưới đây?

a)

Máy chiếu

b)

Máy in

c)

Modem

d)

Ổ đĩa ngoài

28.

Tùy chọn nào sau đây là ví dụ về một trang web (Web Page)?

a)

Một ứng dụng được tải xuống trên điện thoại thông minh.

b)

Trang chủ trên trang web của trường.

c)

Một email giữa các học sinh ở các trường khác nhau.

d)

Một đoạn nhắn tin giữa em và bạn qua Internet.

29.

Những phát biểu nào sau đây là đúng về tìm kiếm thông tin? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Muốn dùng máy tìm kiếm, phải mô tả đầy đủ toàn bộ nội dung cần tìm.

b)

Muốn dùng máy tìm kiếm, cần cung cấp một từ hoặc cụm từ thể hiện chủ đề muốn tìm.

c)

Từ khoá chỉ được là một từ liên quan đến thông tin cần tìm.

d)

Từ khoá có thể là một từ hoặc một cụm từ liên quan đến thông tin cần tìm.

30.

Thứ tự đúng của bước "Nháy chuột vào lệnh Home" trong quy trình sao chép tệp (thư mục) là số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

31.

Thứ tự đúng của bước "Nháy chuột vào lệnh Copy to" trong quy trình sao chép tệp (thư mục) là số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

32.

Thứ tự đúng của bước "Chọn tệp (thư mục) cần sao chép" trong quy trình sao chép tệp (thư mục) là số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

33.

Thứ tự đúng của bước "Chọn thư mục chứa, tệp (thư mục) cần sao chép" trong quy trình sao chép tệp (thư mục) là số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

34.

Thứ tự đúng của bước "Chọn Choose location và chọn nơi cần sao chép" trong quy trình sao chép tệp (thư mục) là số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

35.

Lệnh Rename dùng để làm gì?

a)

Xóa tệp, thư mục

b)

Đổi tên tệp, thư mục

c)

Tạo thư mục mới

d)

Không phải là một lệnh trên dải lệnh Home

36.

Lệnh New Folder dùng để làm gì?

a)

Xóa tệp, thư mục

b)

Đổi tên tệp, thư mục

c)

Tạo thư mục mới

d)

Không phải là một lệnh trên dải lệnh Home

37.

Lệnh Delete dùng để làm gì?

a)

Xóa tệp, thư mục

b)

Đổi tên tệp, thư mục

c)

Tạo thư mục mới

d)

Không phải là một lệnh trên dải lệnh Home

38.

Lệnh Rename to thuộc loại nào?

a)

Xóa tệp, thư mục

b)

Đổi tên tệp, thư mục

c)

Tạo thư mục mới

d)

Không phải là một lệnh trên dải lệnh Home

39.

Nếu xoá thư mục ThucVat thì những thư mục nào sẽ bị xoá trong cây thư mục minh hoạ? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Thư mục AnhChup bên trong thư mục ThucVat.

b)

Thư mục AnhVe bên trong thư mục ThucVat.

c)

Thư mục ThucVat.

d)

Thư mục AnhChup bên trong thư mục DongVat.

40.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Có một số phần mềm được dùng miễn phí, một số thì phải trả phí.

b)

Các phần mềm lấy từ Internet đều miễn phí.

c)

Tất cả các phần mềm đều phải mua mới được sử dụng.

d)

Tất cả các phần mềm sao chép được thì được dùng miễn phí.

41.

Chọn tất cả các câu đúng về bản quyền phần mềm.

a)

Với những phần mềm đã được đăng kí sở hữu trí tuệ thì chỉ những người có bản quyền phần mềm đó mới được sử dụng.

b)

Với những phần mềm có bản quyền thì người dùng có thể mua bản quyền để được sử dụng một cách hợp pháp.

c)

Bản quyền phần mềm là quyền được bán phần mềm.

d)

Bản quyền phần mềm là quyền được mua phần mềm.

42.

Bạn nhận được email từ một người gửi không xác định nói rằng bạn đã giành được giải thưởng và yêu cầu bạn trả lời kèm theo tên, địa chỉ và số điện thoại của bạn. Điều an toàn nhất để làm tiếp theo là gì?

a)

Trả lời người gửi với thông tin được yêu cầu.

b)

Nói với người lớn rằng bạn đã nhận được một email giống như một trò lừa đảo.

c)

Trả lời người gửi bằng một tin nhắn yêu cầu thêm thông tin.

d)

Chờ đợi và bỏ qua.

43.

Để tránh trả phí dùng phần mềm không miễn phí, có người đã sử dụng phiên bản "bẻ khóa" của phần mềm. Theo em, người đó được gọi là gì? Chọn tất cả câu đúng.

a)

Người vi phạm bản quyền phần mềm.

b)

Người ăn cắp sản phẩm trí tuệ.

c)

Người biết tiết kiệm tiền.

d)

Người biết sử dụng công nghệ.

44.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống theo đúng thứ tự: "Có những phần mềm không miễn phí, có những phần mềm miễn phí. Mọi người chỉ được sử dụng phần mềm ……………………. . Vi phạm bản quyền phần mềm là một hình thức …………… sản phẩm trí tuệ của người khác và vi phạm ………………… ."

a)

khi được phép; ăn cắp; Pháp luật

b)

không cần xin phép; đáng xấu hổ; Pháp luật

c)

khi được phép; đáng xấu hổ; Pháp luật

d)

không cần xin phép; ăn cắp; Pháp luật

45.

Để thay đổi bố cục của trang trình chiếu, em sẽ vào dải lệnh (thẻ) nào?

a)

Home

b)

Animations

c)

View

d)

Transitions

46.

Hình ảnh nào dưới đây không phải là biểu tượng của một phần mềm trình chiếu?

a)

Biểu tượng A

b)

Biểu tượng B

c)

Biểu tượng C

d)

Biểu tượng D

47.

Chọn tất cả các câu đúng về định dạng văn bản trên trang chiếu.

a)

Có thể đổi phông chữ cho nội dung trên trang chiếu.

b)

Trước khi định dạng cho nội dung văn bản trên trang chiếu, cần dùng chuột để chọn nội dung cần định dạng.

c)

Màu chữ của nội dung trên trang chiếu là màu đen, không thể thay đổi.

d)

Có thể thay đổi kích thước chữ trên trang chiếu.

48.

Chọn tất cả các cách viết chữ hoa đúng.

a)

Giữ phím Alt.

b)

Dùng phím Caps Lock.

c)

Giữ phím Ctrl.

d)

Giữ phím Shift.

49.

Điền từ còn thiếu để câu sau đúng: "Để soạn thảo văn bản tiếng Việt, sử dụng cách gõ tiếng Việt ……… Telex."

a)

kiểu

b)

phông

c)

bảng mã

d)

ngôn ngữ

50.

Điền từ còn thiếu để câu sau đúng: "Chọn dải lệnh ………… để tạo hoặc bổ hiệu ứng chuyển trang chiếu."

a)

Transitions

b)

Home

c)

Insert

d)

View

51.

Để tạo trang trình chiếu mới, nút lệnh nào cần chọn trên dải lệnh Home?

a)

New Slide

b)

Reset

c)

Layout

d)

Reuse Slides

52.

Thứ tự đúng của các bước lưu tệp trình chiếu là?

a)

1) Nháy chuột chọn lệnh Save trên bảng chọn File → 2) Nháy chuột chọn Browse → 3) Tìm thư mục thích hợp để lưu tệp → 4) Đặt tên cho tệp và chọn Save

b)

1) Nháy chuột chọn Browse → 2) Tìm thư mục thích hợp để lưu tệp → 3) Đặt tên cho tệp và chọn Save → 4) Nháy chuột chọn lệnh Save trên bảng chọn File

c)

1) Tìm thư mục thích hợp để lưu tệp → 2) Nháy chuột chọn Browse → 3) Đặt tên cho tệp và chọn Save → 4) Nháy chuột chọn lệnh Save trên bảng chọn File

d)

1) Nháy chuột chọn lệnh Save trên bảng chọn File → 2) Đặt tên cho tệp và chọn Save → 3) Nháy chuột chọn Browse → 4) Tìm thư mục thích hợp để lưu tệp

53.

Để gõ được chữ "Ư" bằng kiểu gõ Telex, em gõ phím nào dưới đây?

a)

uw

b)

uu

c)

w

d)

uj

54.

Theo kiểu gõ Telex, dấu sắc được gõ bằng phím nào?

a)

s

b)

f

c)

r

d)

j

55.

Theo kiểu gõ Telex, dấu huyền được gõ bằng phím nào?

a)

f

b)

s

c)

x

d)

r

56.

Theo kiểu gõ Telex, dấu hỏi được gõ bằng phím nào?

a)

r

b)

j

c)

f

d)

s

57.

Theo kiểu gõ Telex, dấu ngã được gõ bằng phím nào?

a)

x

b)

r

c)

f

d)

j

58.

Theo kiểu gõ Telex, dấu nặng được gõ bằng phím nào?

a)

j

b)

x

c)

s

d)

r