wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Northern Midlands & Mountains and Red River Delta Geography

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Bộ:

a)

Địa hình có dạng hình tam giác

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Địa hình gồm các cao nguyên xếp tầng

d)

Địa hình tương đối bằng phẳng

2.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm địa hình ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Có vùng trung du với các đồi dạng bát úp

b)

Tất cả các dãy núi đều có hình cánh cung

c)

Có các cao nguyên nổi tiếng như: Mộc Châu, Đồng Văn,...

d)

Có nhiều dạng địa hình khác nhau như: núi, đồi, cao nguyên,...

3.

Ý nào dưới đây là đặc điểm khí hậu ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Mùa hạ nóng và ít mưa

b)

Có mùa đông lạnh nhất cả nước

c)

Mùa đông lạnh và mưa nhiều

d)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt

4.

Sông ngòi ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nhiều sông, sông có nhiều phù sa và nước chảy chậm

b)

Ít sông, sông có nhiều ghềnh và nước chảy mạnh

c)

Nhiều sông, sông có nhiều thác ghềnh và nước chảy mạnh

d)

Ít sông, sông có nhiều phù sa và nước chảy chậm

5.

Hoạt động sản xuất nào dưới đây không phát triển ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Xây dựng các công trình thủy điện

b)

Trồng các loại cây xứ lạnh

c)

Chăn nuôi gia súc: trâu, bò, dê,...

d)

Khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên

6.

Dãy Hoàng Liên Sơn là dãy núi?

a)

Cao nhất nước ta, có nhiều đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Dài nhất nước ta, có nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao nhất nước ta, có nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Dài nhất nước ta, có nhiều đỉnh tròn, sườn thoải.

7.

Hai nhà máy thủy điện có công suất lớn thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc là:

a)

Hàm Thuận, Sông Hinh

b)

Trị An, Yaly

c)

Tuyên Quang, Thác Bà

d)

Hòa Bình, Sơn La

8.

Một số dân tộc sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc là:

a)

Kinh, Nùng, Tày, Ba Na,...

b)

Thái, Gia Rai, Mông, Dao,...

c)

Kinh, Mường, Tày, Nùng, Thái, Mông, Dao…

d)

Kinh, Mường, Tày, Ê đê,...

9.

Nhà máy thủy điện Hòa Bình và nhà máy thủy điện Sơn La được xây dựng trên con sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Lô

c)

Sông Chảy

d)

Sông Đà

10.

Hoạt động khai thác than tập trung chủ yếu ở tỉnh nào?

a)

Lào Cai

b)

Quảng Ninh

c)

Thái Nguyên

d)

Phú Thọ

11.

Chợ phiên vùng cao có ý nghĩa như thế nào với người dân nơi đây?

a)

Là nơi mua bán, trao đổi hàng hóa

b)

Là nơi gặp gỡ, vui chơi, giao lưu văn hóa của người dân

c)

Nơi lưu giữ những nét văn hóa đặc sắc về ẩm thực, trang phục

d)

Tất cả các ý trên

12.

Lễ hội Lồng Tồng còn được gọi với tên gọi nào?

a)

Xuống đồng

b)

Thì thổi cơm

c)

Phá cỗ

d)

Gặt lúa

13.

Điệu xòe phổ biến nhất của người Thái ở vùng núi phía Bắc là:

a)

Xòe quạt

b)

Xòe sạp

c)

Xòe khăn

d)

Xòe vòng

14.

Giỗ Tổ Hùng Vương tổ chức vào ngày nào?

a)

03/10 âm lịch hằng năm

b)

10/03 dương lịch hằng năm

c)

03/10 dương lịch hằng năm

d)

10/03 âm lịch hằng năm

15.

Địa điểm chính tổ chức lễ giỗ Tổ Hùng Vương là:

a)

Đền Trần (Ninh Bình).

b)

Đền Hùng (Phú Thọ).

c)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội).

d)

Đền Quán Thánh (Hà Nội)

16.

Khu di tích đền Hùng gồm những đền nào?

a)

Đền Hạ, đền Trung

b)

Đền Hạ, đền Trung, đền Chính

c)

Đền Hạ, đền Trung, đền Thượng

d)

Đền Hạ, đền Nam, đền Bác

17.

Lễ giỗ Tổ Hùng Vương thể hiện truyền thống gì của người Việt Nam?

a)

Dựng nước và giữ nước

b)

Làm lễ hội văn hóa

c)

Tôn vinh Vua Hùng

d)

Uống nước nhớ nguồn

18.

Phần hội trong Lễ giỗ Tổ Hùng Vương gồm những hoạt động gì?

a)

Thi gói bánh dẻo

b)

Thi gói bánh chưng, gài bánh dẻo

c)

Biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao, tổ chức các trò chơi dân gian,...

d)

Hát Xoan, đấu vật

19.

Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng Vương là biểu tượng của truyền thống nào?

a)

Nhân ái, yêu thương con người.

b)

Kiên cường đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

Anh dũng, yêu thương con người.

d)

Yêu nước và đoàn kết, hướng về cội nguồn.

20.

Câu nói “Các vua Hùng đã có công dựng nước/ Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” là của ai?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Hồ Chí Minh

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Tôn Đức Thắng

21.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

22.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của:

a)

Sông Cửu Long và sông Đồng Nai.

b)

Sông Thái Bình và sông Cả.

c)

Sông Hồng và sông Cả.

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình.

23.

Vùng Đồng bằng Bắc bộ có khí hậu thế nào?

a)

Khô cạn

b)

Nhiệt đới ôn đới

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Ôn hòa

24.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân số thế nào?

a)

Đông, vùng trung tâm thưa dân hơn rìa đồng bằng.

b)

Ít, vùng trung tâm đông dân hơn rìa đồng bằng.

c)

Đông nhất cả nước, vùng trung tâm thưa dân hơn rìa đồng bằng.

d)

Đông nhất cả nước, vùng trung tâm đông dân hơn rìa đồng bằng.

25.

Yếu tố nào không phải là nguyên nhân làm cho vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông?

a)

Có nhiều đô thị và trung tâm công nghiệp.

b)

Người dân sống ở đây từ lâu đời.

c)

Dân cư chủ yếu là người Kinh.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

26.

Một số lễ hội nổi tiếng ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Hội chùa Hương, hội Đền Hùng, hội đền Trần.

b)

Hội Giồng, hội Phủ Dầy, lễ hội Cồng chiêng.

c)

Hội Lim, hội Giống, hội Xuống đồng.

d)

Hội Lim, hội Giỗng, hội chùa Hương, hội Phủ Dầy.

27.

Vai trò của hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là gì?

a)

Ngăn lũ sông, tránh thiệt hại về người và tài sản.

b)

Là công trình vĩ đại của con người.

c)

Nhiều nơi có độ cao từ 6m đến 8m.

d)

Hệ thống đê dài hàng nghìn ki-lô-mét.

28.

Đồng bằng Bắc Bộ không thuận lợi cho việc trồng cây nào?

a)

Ngô, khoai.

b)

Cà phê.

c)

Cây lúa.

d)

Rau xứ lạnh.

29.

Trình tự các giai đoạn sản xuất lúa ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Gieo mạ, làm đất cấy lúa, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa.

b)

Làm đất, cấy lúa, gieo mạ, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa.

c)

Làm đất, gieo mạ, cấy lúa, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa.

d)

Làm đất, gieo mạ, chăm sóc lúa, cấy lúa, thu hoạch lúa.

30.

Sông Hồng bắt nguồn từ đâu?

a)

Tứ Xuyên, Trung Quốc.

b)

Vũ Hán, Trung Quốc.

c)

Vân Nam, Trung Quốc.

d)

Bắc Kinh, Trung Quốc.

31.

Văn minh sông Hồng còn được gọi là:

a)

Văn minh thời đá.

b)

Văn minh Lương Hà.

c)

Văn minh hiện đại.

d)

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

32.

Hai nhà nước ra đời đầu tiên ở nước ta là:

a)

Nhà nước Văn Lang và Âu Lạc.

b)

Nhà nước Văn Lang và Ái Lạc.

c)

Nhà nước Âu Lạc và Âu Cơ.

d)

Nhà nước Âu Lạc và Đại Việt.

33.

Thời Âu Lạc, người Việt cổ đã chế tạo được vũ khí nào?

a)

Súng.

b)

Pháo.

c)

Nỏ bắn.

d)

Mũi tên.

34.

Người Việt cổ sử dụng loại gạo nào làm thức ăn chính?

a)

Gạo nếp.

b)

Gạo tẻ.

c)

Gạo nếp và gạo tẻ.

d)

Gạo trắng.

35.

Ngày xưa, người Việt cổ thờ cúng những gì?

a)

Thần thoại.

b)

Thần cây.

c)

Thần nhà.

d)

Thần sông, thần núi, thần Mặt Trời.

36.

Hà Nội nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

37.

Lý Thái Tổ dời kinh đô từ Hoa Lư về Đại La vào năm nào?

a)

1972.

b)

1010.

c)

1831.

d)

1945.

38.

Niên hiệu của Lý Thái Tổ là gì?

a)

Minh Mạng.

b)

Lê Thái Tổ.

c)

Lý Công Uẩn.

d)

Thuận Thiên.

39.

Trong sự kiện Hồ Gươm, ai đã đánh thắng quân xâm lược?

a)

Lê Lợi.

b)

Lý Thái Tổ.

c)

Minh Mạng.

d)

Hoàng Diệu.

40.

Trận “Điện Biên Phủ trên không” diễn ra trong năm nào?

a)

1831.

b)

1945.

c)

1972.

d)

1009.

41.

Cuối tháng 12 năm 1972, Hà Nội phải đối mặt với điều gì?

a)

Chiến tranh phá hoại của Mỹ.

b)

Chiến tranh với Mỹ.

c)

Chiến tranh cực bộ của Mỹ.

d)

Chiến tranh phá hoại của Pháp.

42.

Đâu là đặc điểm về kinh tế của Hà Nội?

a)

Có nhiều khu công nghiệp và công nghệ cao.

b)

Có nhiều ngành công nghiệp.

c)

Tất cả các đáp án trên.

d)

Có nhiều trung tâm thương mại lớn.

43.

Khuê Văn Các thuộc khu di tích nào?

a)

Hồ Gươm.

b)

Văn Miếu.

c)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám.

d)

Hồ Ba Bé.

44.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám là:

a)

Trường Mầm non đầu tiên của Việt Nam.

b)

Trường Tiểu học đầu tiên của Việt Nam.

c)

Trường Đại học đầu tiên của Việt Nam.

d)

Trường Phổ thông đầu tiên của Việt Nam.

45.

Công trình nào ở khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám được chọn làm biểu tượng của Thủ đô Hà Nội?

a)

Cổng Văn Miếu.

b)

Khu Đại Thành.

c)

Khuê Văn Các.

d)

Nhà bia Tiến sĩ.

46.

Văn Miếu được xây vào đời vua nào?

a)

Lý Thánh Tông.

b)

Lý Anh Tông.

c)

Lý Nhân Tông.

d)

Bà Lý Lan.

47.

Nhà bia Tiến sĩ tôn vinh những ai?

a)

Các tiến sĩ qua các kỳ thi.

b)

Các học trò của Khổng Tử.

c)

Các quan lại và gia đình hoàng tộc.

d)

Các nhà triết học nổi tiếng.

48.

Văn Miếu – Quốc Tử Giám là biểu tượng cho truyền thống nào của dân tộc Việt Nam?

a)

Truyền thống anh hùng.

b)

Truyền thống hiếu học.

c)

Truyền thống tôn giáo.

d)

Truyền thống lễ hội.

49.

Thăng Long được trải là gì?

a)

Bốn cửa thành của Thăng Long.

b)

Bốn ngôi đền ở bốn phía của thành Thăng Long.

c)

Bốn vị thần trấn giữ thành Thăng Long.

d)

Bốn nhà học của Thăng Long.

50.

Sông Hồng bắt nguồn từ đâu?

a)

Vũ Hán, Trung Quốc

b)

Bắc Kinh, Trung Quốc

c)

Vân Nam, Trung Quốc

d)

Tứ Xuyên, Trung Quốc

51.

Phần bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

Tập trung đông ở đô thị lớn

b)

Không đồng đều giữa các tỉnh, khu vực

c)

Đồng đều giữa các tỉnh, khu vực

d)

Mật độ dân số rất cao

52.

Đồng Bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi hệ thống sông nào?

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Trường Giang và sông Đà

d)

Sông Cửu Long và sông Đồng Nai

53.

Người dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là dân tộc nào?

a)

Người Dao

b)

Người Hoa

c)

Người Tày

d)

Người Kinh

54.

Nước sông Hồng có đặc điểm gì?

a)

Nước sông màu nâu đậm

b)

Nước sông có màu đỏ phù sa

c)

Nước sông xanh trong

d)

Nước sông đục trắng

55.

Chiếu dời đô của Lý Công Uẩn được lập vào năm nào?

a)

1020

b)

1011

c)

1001

d)

1010

56.

Quảng Ninh là một tỉnh miền núi với tổng diện tích 6102 km2, trong đó có tỉ lệ nào về đồi núi?

a)

90% diện tích đất đai là đồi núi

b)

70% diện tích đất đai là đồi núi

c)

80% diện tích đất đai là đồi núi

d)

60% diện tích đất đai là đồi núi

57.

Một số tài nguyên, khoáng sản của Quảng Ninh là gì?

a)

Dầu thô, đá vôi, đất sét

b)

Than đá, đá vôi, đất sét

c)

Vàng, than, đá

d)

Sắt, than, đá vôi

58.

Các đặc khu của tỉnh Quảng Ninh là nơi nào?

a)

Cô Tô, Cái Chiên

b)

Cô Tô, Vân Đồn

c)

Vân Đồn, Vĩnh Thực

d)

Vân Đồn, Cái Chiên

59.

Đền Cửa Ông thờ vị tướng nào?

a)

Trần Quốc Tảng

b)

Thái sư Trần Thủ Độ

c)

Quan Tế tướng Trần Thi Kiến

d)

Anh hùng liệt sĩ Đào Phúc Lộc