wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập cuối kỳ 1 — Câu hỏi trắc nghiệm tham khảo (Phần I)

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

2.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

3.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

việc làm tối thiểu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

4.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

5.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

phạm tội.

b)

rủi ro.

c)

quyền lợi.

d)

lợi nhuận.

6.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Chấp hành quy tắc cộng cộng.

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông.

7.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

xóa đói giảm nghèo.

b)

xóa bỏ nhà tạm.

c)

phòng ngừa rủi ro.

d)

phòng ngừa thất nghiệp.

8.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thụ nhân phẩm vô điều kiện.

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

9.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

c)

thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.

d)

thúc đẩy tình trạng lạm phát.

10.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

11.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

ổn định cuộc sống.

b)

mặc cảm và tự ti.

c)

từ bỏ cuộc sống.

d)

gia tăng giàu nghèo.

12.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

Hướng chế độ phụ cấp khu vực.

c)

Xóa bỏ định kiến về giới.

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

13.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

14.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định thời gian hoàn thành.

c)

Xác định mức lợi nhuận đạt được.

d)

Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.

15.

Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được

a)

số thuế phải đóng.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

số tiền sẽ thu lợi.

d)

thời gian thành công.

16.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định điều kiện thực hiện.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Xác định chiến lược kinh doanh.

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

17.

Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

các rủi ro gặp phải.

d)

mục tiêu kinh doanh.

18.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Nguồn gốc xuất thân.

c)

Nhu cầu khách hàng.

d)

Độ tuổi khách hàng.

19.

Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính có thể đo lường.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính vô thời hạn.

d)

Tính cụ thể.

20.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố hội nhập.

b)

yếu tố khách hàng.

c)

yếu tố xuất thành.

d)

yếu tố quốc tế.

21.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính nhân đạo.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính phi lợi nhuận.

d)

tính xã hội.

22.

Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Cách thức thực hiện.

c)

Thời điểm hoàn thành.

d)

Điều kiện thực hiện.

23.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược kinh doanh.

24.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn mình muốn có.

b)

Số vốn đã thua lỗ.

c)

Số vốn đã đầu tư.

d)

Số vốn cần huy động.

25.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cán chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhân sự và đối thủ.

b)

Tài chính và nhân sự.

c)

Tài chính và lợi nhuận.

d)

Đối thủ và lợi nhuận.

26.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

lợi nhuận thực tế.

b)

thời điểm thất bại.

c)

thời gian thành công.

d)

mục tiêu hướng tới.

27.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng gì.

b)

Đối tượng khách hàng là ai.

c)

Tỷ suất lợi nhuận thu được.

d)

Kinh doanh bằng cách nào.

28.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cán chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước.

b)

Quốc tế.

c)

Thị trường.

d)

Lợi nhuận.

29.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

nghệ thuật.

b)

công tác.

c)

học tập.

d)

kinh doanh.

30.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình giúp mỗi gia đình chủ động thực hiện được kế hoạch tài chính

a)

dòng họ.

b)

gia đình.

c)

cá nhân.

d)

nhà nước.

31.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần tránh xác định những mục tiêu tài chính có tính chất nào dưới đây?

a)

Trừu tượng.

b)

Có khả thi.

c)

Đo lường được.

d)

Cụ thể.

32.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Tăng số tiền mất cho hoạt động mua sắm hàng ngày.

b)

Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.

c)

Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.

d)

Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai.

33.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Mục tiêu tài chính ngắn hạn.

b)

Mục tiêu tài chính dài hạn.

c)

Mục tiêu tài chính trung hạn.

d)

Mục tiêu tài chính vô hạn.

34.

Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ giữa các thành viên.

b)

Tình hình việc làm và thu nhập.

c)

Tình hình tài chính hiện tại.

d)

Tình trạng hôn nhân gia đình.

35.

Nội dung nào dưới đây được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu.

b)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.

c)

Thu nhập từ lương của bố mẹ.

d)

Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng.

36.

Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình cần tránh xác định mục tiêu mang tính

a)

ngắn hạn.

b)

dài hạn.

c)

trung hạn.

d)

vô hạn.

37.

Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

c)

Đảm bảo ổn định đồng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

d)

Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân.

38.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Kiểm soát thu chi hiệu quả.

b)

Giúp cân bằng tài chính.

c)

Hạn chế quan hệ gia đình.

d)

Vượt qua rủi ro tài chính.

39.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch chi tiêu trong gia đình?

a)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.

b)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

c)

Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.

40.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.

b)

làm trái thỏa ước lao động tập thể.

c)

tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

tuyển dụng lao động trực tuyến.

41.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng giả để thu lợi ích.

b)

Khuyến mại hàng kém chất lượng.

c)

Sản xuất hàng hoá giá cả hợp lý.

d)

Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm.

42.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo.

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

43.

Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh.

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

d)

Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn.

44.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm kinh doanh.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

45.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ môi trường sống.

b)

Tránh rủi ro và khủng hoảng.

c)

Gây thiệt hại người tiêu dùng.

d)

Tăng năng suất lao động.

46.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

47.

Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Bảo vệ bất bình đẳng xã hội.

b)

Bảo vệ môi trường sống.

c)

Gây rối loạn thị trường.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

48.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

49.

Việc doanh nghiệp thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm tiêu dùng.

b)

Trách nhiệm sản xuất.

c)

Trách nhiệm xã hội.

d)

Trách nhiệm phân phối.

50.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực.

b)

Giảm khả năng cạnh tranh.

c)

Được Nhà nước hỗ trợ thuế.

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản.

51.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Sau khi cưới nhau, anh D và chị H dự định sau 3 năm sẽ mua nhà và ra ở riêng. Vợ chồng đồng thuận thực hiện kế hoạch quản lí thu, chi bằng sổ theo dõi hàng tháng. Theo đó, vợ chồng sẽ dành 50% tổng thu nhập cho chi tiêu thiết yếu, sinh hoạt hằng ngày; 20% dành cho các khoản dự phòng, tiết kiệm, mua nhà,…; và 30% còn lại dành cho các hoạt động giải trí, giao tiếp xã hội,… Sau năm đầu thực hiện, do có phát sinh là có con nhỏ nên anh chị buộc phải giảm số tiền cho hoạt động giải trí để tăng cho sinh hoạt thiết yếu; đặc biệt số tiền giảm này chị đã tham gia một gói bảo hiểm an sinh cho con mình để phòng lúc ốm đau.” Gói bảo hiểm an sinh mà vợ chồng anh D và chị H tham gia cho con mình là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm y tế.

52.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Sau khi cưới nhau, anh D và chị H dự định sau 3 năm sẽ mua nhà và ra ở riêng. Vợ chồng đồng thuận thực hiện kế hoạch quản lí thu, chi bằng sổ theo dõi hàng tháng… Sau năm đầu thực hiện, do có con nhỏ nên anh chị buộc phải giảm tiền cho hoạt động giải trí để tăng cho sinh hoạt thiết yếu; đặc biệt số tiền giảm này chị đã tham gia một gói bảo hiểm an sinh cho con.” Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Tham gia hoạt động giải trí.

b)

Mua bảo hiểm an sinh cho con.

c)

Mua nhà và ở riêng sau 33 năm.

d)

Xây dựng sổ theo dõi thu chi.

53.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Vợ chồng anh D và chị H dành 50% tổng thu nhập cho chi tiêu thiết yếu, 20% cho dự phòng – tiết kiệm, và 30% cho hoạt động giải trí, giao tiếp xã hội. Sau đó giảm tiền giải trí để tăng chi thiết yếu.” Việc vợ chồng anh D và chị H dành 30%30\% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội là khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu.

b)

Chi tiêu không thiết yếu.

c)

Mục tiêu tài chính gia đình.

d)

Chi tiết rất quan trọng.

54.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Đầu năm, vợ chồng anh A thống nhất đặt mục tiêu mỗi tháng sẽ dành 60%60\% thu nhập cho các chi tiêu thiết yếu, tiết kiệm 20%20\% thu nhập gia đình để có đủ tiền mua xe máy mới cho vợ nhưng hai tháng nay, anh A bị mất việc, thu nhập gia đình bị giảm sút, kinh tế gia đình eo hẹp mà vợ anh vẫn quyết tâm thực hiện mục tiêu tiết kiệm đã đặt ra bằng cách cắt giảm một số chi tiêu thiết yếu trong gia đình. Để phụ giúp gia đình trong thời gian chưa đi làm trở lại, anh A đã tham gia chạy xe ôm tại bến xe đồng thời nhận giao hàng cho một số cửa hàng trên địa bàn sinh sống. Nhờ đó sau một năm vợ chồng anh A đã hoàn thành mục tiêu đặt ra.” Việc tham gia chạy xe ôm và giao hàng cho các cửa hàng là hoạt động góp phần tạo ra thu nhập nào dưới đây?

a)

Thừa kế.

b)

Bảo hiểm.

c)

Thụ động.

d)

Chủ động.

55.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Đầu năm, vợ chồng anh A thống nhất đặt mục tiêu mỗi tháng tiết kiệm 20%20\% thu nhập gia đình để có đủ tiền mua xe máy mới cho vợ… Sau một năm vợ chồng anh A đã hoàn thành mục tiêu đặt ra.” Mục tiêu tài chính ban đầu mà vợ chồng anh A xác định là gì?

a)

Đi làm xe ôm giao hàng.

b)

Mua xe máy mới cho vợ.

c)

Mua đất xây cửa hàng.

d)

Cắt giảm chi tiêu cơ bản.

56.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Trong thời gian khó khăn, vợ chồng anh A vẫn quyết tâm thực hiện mục tiêu tiết kiệm đã đặt ra bằng cách cắt giảm một số chi tiêu thiết yếu trong gia đình; anh A tham gia chạy xe ôm và giao hàng để phụ giúp gia đình.” Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện kế hoạch quản lí thu, chi trong gia đình anh A?

a)

Điều chỉnh các khoản chi.

b)

Đặt mục tiêu mua xe.

c)

Bổ sung các khoản tiết kiệm.

d)

Tham gia tìm kiếm việc làm.

57.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Là một doanh nghiệp nhỏ ngành dệt may ở một xã thuần nông, doanh nghiệp V đã cung ứng cho thị trường nhiều sản phẩm có chất lượng cao, thân thiện với môi trường… Hằng năm, doanh nghiệp hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học, tham gia nhiều hoạt động cộng đồng; công ty thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế và được cơ quan thuế tặng bằng khen.” Việc hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được đi học đại học và tham gia các hoạt động cộng đồng trong xã là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm địa phương.

58.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Doanh nghiệp V thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế và được cơ quan thuế tặng bằng khen.” Danh hiệu thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế mà công ty đạt được phản ánh việc thực hiện tốt trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

59.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Doanh nghiệp V cung ứng sản phẩm chất lượng cao, giải quyết việc làm cho lao động địa phương, tham gia hoạt động cộng đồng.” Việc làm nào dưới đây của doanh nghiệp V không thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp khi tiến hành sản xuất, kinh doanh?

a)

Cung cấp sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.

c)

Giải quyết việc làm cho lao động địa phương.

d)

Sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường.

60.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Là doanh nghiệp chuyên kinh doanh các mặt hàng thực phẩm, Công ty A đặc biệt lưu ý đến việc kiểm soát chất lượng đầu vào; luôn chọn những nhà cung cấp tuân thủ đúng các quy định của Nhà nước về hồ sơ pháp lý; ưu tiên nhà cung cấp có chứng nhận VietGAP, chuỗi thực phẩm an toàn…; thường xuyên khảo sát điều kiện cơ sở vật chất, quy trình sản xuất của nhà cung cấp. Nhờ vậy, sản phẩm ngày càng được khách hàng tin tưởng, doanh thu tăng.” Việc công ty A chú trọng lựa chọn những nhà cung cấp tuân thủ đúng các quy định của Nhà nước về hồ sơ pháp lý là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm công vụ.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

61.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Công ty A kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu vào để đảm bảo hàng hóa bán cho người tiêu dùng luôn có chất lượng tốt nhất như đã cam kết.” Nội dung này là đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

62.

Đọc thông tin rồi trả lời câu hỏi: “Nhờ kiểm soát đầu vào, lựa chọn nhà cung cấp tuân thủ pháp lý và đánh giá định kì, sản phẩm của công ty ngày càng được khách hàng tin tưởng, doanh thu ngày càng tăng.” Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp khi kinh doanh?

a)

Kiểm soát đầu vào.

b)

Tuân thủ pháp lý.

c)

Doanh thu tăng cao.

d)

Cam kết sản phẩm.

63.

Dựa trên thông tin: Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gần các trường đại học, chị D quyết định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phẩm cây cảnh mini. Chị D nhận thấy nhu cầu về loại sản phẩm này cao, vốn đầu tư ít; chị tìm các nguồn hàng, sử dụng kênh truyền thông, và dự định mở cửa hàng gần trường đại học để bán và giới thiệu sản phẩm. Nội dung nào thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Mở cửa hàng dễ bán

b)

Thuê lao động bán hàng

c)

Sử dụng mạng xã hội

d)

Kinh doanh cây cảnh

64.

Dựa trên thông tin về chị D: việc làm nào thể hiện khả năng phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh (điều kiện thị trường, tài chính)?

a)

Thành lập doanh nghiệp sau hai năm

b)

Thiếu kinh nghiệm nên chưa thành công

c)

Lựa chọn kinh doanh cây cảnh

d)

Nhu cầu về mặt hàng cây cảnh lớn

65.

Theo mục tiêu chị D nêu ra trong kế hoạch: chị D đã xác định cho mình mục tiêu kinh doanh là gì?

a)

Mở rộng sản xuất

b)

Thành lập doanh nghiệp

c)

Lập thân, lập nghiệp

d)

Đẩy mạnh truyền thông

66.

Đọc thông tin và trả lời: Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X, anh H lên kế hoạch chi tiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình; sản phẩm có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo sẽ chiếm lĩnh lòng tin người tiêu dùng; anh H dự liệu rủi ro và giải pháp; lên kế hoạch bán hàng, tiếp thị, quảng cáo. Nội dung nào thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh của anh H?

a)

Đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm

b)

Xây dựng chuỗi cửa hàng

c)

Mở cửa hàng chất lượng cao

d)

Kinh doanh thực phẩm sạch

67.

Với thông tin về kế hoạch của anh H, nội dung nào dưới đây không thể hiện việc phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh?

a)

Cam kết với người tiêu dùng

b)

Mở rộng quy mô cửa hàng

c)

Sản phẩm có nhu cầu lớn

d)

Quảng cáo giới thiệu sản phẩm

68.

Theo mục tiêu anh H xác định cho kế hoạch kinh doanh, mục tiêu của anh H là gì?

a)

Sản phẩm đang có nhu cầu lớn

b)

Xây dựng chuỗi thực phẩm sạch

c)

Tiếp cận nhu cầu người tiêu dùng

d)

Quảng cáo giới thiệu sản phẩm

69.

Câu trắc nghiệm đúng sai: Dựa trên đoạn thông tin về chị D (tốt nghiệp công nghệ sinh học, lợi thế mặt bằng gần trường đại học, kinh doanh cây cảnh mini, nhu cầu cao, vốn ít; sử dụng kênh truyền thông; dự định mở cửa hàng; mở rộng sản xuất và kế hoạch đầu tư thêm cửa hàng, phát triển kênh truyền thông nhằm mở rộng thị trường). Chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Chị D đã biết dựa vào lợi thế nội tại của mình để xác định ý tưởng kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Câu trắc nghiệm đúng sai (dựa trên thông tin về chị D được nêu ở câu trước). Chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Việc đặt mục tiêu sau hai năm sẽ thành lập doanh nghiệp là không hợp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Câu trắc nghiệm đúng sai (dựa trên thông tin về chị D được nêu ở câu trước). Chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Chị D chưa biết phân tích các điều kiện về thị trường và tài chính khi thực hiện ý tưởng kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Câu trắc nghiệm đúng sai (dựa trên thông tin về chị D được nêu ở câu trước). Chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Việc lập kế hoạch kinh doanh đã giúp chị D phát huy tốt được các lợi thế của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Câu trắc nghiệm đúng sai: Dựa trên đoạn thông tin về anh H (xây dựng chuỗi cửa hàng thực phẩm sạch ở huyện X; sản phẩm có nhu cầu lớn; chất lượng bảo đảm sẽ chiếm lĩnh lòng tin người tiêu dùng; có dữ liệu rủi ro và giải pháp; kế hoạch bán hàng, tiếp thị, quảng cáo). Chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Anh H chưa biết phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Câu trắc nghiệm đúng sai (dựa trên thông tin về anh H được nêu ở câu trước). Chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Giữa việc xác định mục tiêu và ý tưởng kinh doanh chưa có sự thống nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Câu trắc nghiệm đúng sai (dựa trên thông tin về anh H được nêu ở câu trước). Chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Anh H đã biết đánh giá cơ hội rủi ro và có biện pháp xử lý.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Câu trắc nghiệm đúng sai (dựa trên thông tin về anh H được nêu ở câu trước). Chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Anh H đã biết xác định chiến lược kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Thông qua việc xây dựng môi trường an toàn, thân thiện cho nhân viên, công ty H đã thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế khi kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Chính sách đãi ngộ hợp lý và thỏa đáng cho nhân viên vừa thể hiện chính sách an sinh xã hội vừa thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Việc thăm hỏi nhân viên và người thân của họ là thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Việc xây dựng chiến sách đãi ngộ hợp lý, thỏa đáng cho đội ngũ nhân viên là thể hiện khả năng lập kế hoạch kinh doanh của công ty H.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Công ty D áp dụng biện pháp giảm chất thải, xử lý rác, khói bụi và chất thải rắn là phù hợp với trách nhiệm pháp lý mà mọi doanh nghiệp phải thực hiện khi kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Quá trình công ty D hợp tác với các tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế là thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Hoạt động hợp tác với tổ chức quốc tế và chính quyền địa phương để bảo tồn vùng đất ngập nước tự nhiên là thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Việc công bố góp xây dựng các công trình công cộng cho cộng đồng là việc làm phù hợp với trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Vợ chồng anh P và chị Q cần xác định mục tiêu tài chính là mua căn nhà.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Ưu tiên chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu, chỉ cần phải duy trì các khoản chi tiêu thiết yếu như: nuôi con, ăn ở, y tế của cả gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Chi tiêu dựa trên số tiền có sẵn, ngoài việc chi tiêu, để đạt được mục tiêu mua nhà, anh chị cần tính toán yếu tố dự phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Chi tiêu cho sở thích của hai vợ chồng là trọng tâm, nên tập trung vào các khoản chi tiêu thiết yếu và thực hiện được mục tiêu tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Vợ chồng anh N khi tổng thu nhập từ 20202525 triệu đồng/tháng cần đặt kế hoạch chi tiêu chi tiết đồng thời có tính đến yếu tố tiết kiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Việc kiên trì thực hiện 4 cách kiểm soát nguồn chi sẽ làm cho chi tiêu trong gia đình bị hạn chế.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Với thu nhập 20202525 triệu đồng/tháng, cần ưu tiên duy nhất để vợ chồng anh N xây dựng kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình: xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình dựa vào nguồn thu nhập chính của hai vợ chồng.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Vợ chồng anh N không cần điều chỉnh kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình vì biến pháp này đã phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Sau khi gia nhập WTO, nền kinh tế Việt Nam đã có những thay đổi mạnh mẽ; hội nhập kinh tế đã tạo ra cơ hội lớn cho Việt Nam trong việc thu hút đầu tư và phát triển các ngành kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt gần 400400 tỷ đô la Mỹ là phù hợp với dịch vụ thu ngoại tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Xác định phát biểu đúng hay sai: GDP tăng trưởng cao, xuất khẩu đạt tỷ trọng lớn có nguyên nhân từ chính sách hội nhập kinh tế của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Năm 2023, GDP của Việt Nam tăng thêm khoảng 4,0004{,}000 tỷ đô la Mỹ tương ứng với mức tăng 6,5%6{,}5\% , và 4,0004{,}000 tỷ đô la Mỹ là tổng sản phẩm trong nước năm 2023.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Do chị M bị công ty X sa thải vì không đáp ứng yêu cầu về chuyên môn, số tiền trợ cấp nghỉ việc của công ty và tiền hưởng bảo hiểm thất nghiệp giúp chị tạm thời ổn định cuộc sống; nhận thấy nhu cầu giúp việc gia đình ngày càng tăng, chị cùng một số người bạn nghĩ việc cùng công ty đã thành lập mô hình cung cấp dịch vụ giúp việc gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Công ty X có trách nhiệm chi trả trợ cấp thôi việc cho chị M vì chị đã gắn bó với công ty được 1010 năm; doanh nghiệp sa thải người lao động do yếu tố khách quan chứ không phải do yếu tố chủ quan của người lao động nên doanh nghiệp có trách nhiệm hỗ trợ cho người lao động; điều này phù hợp với quy định của pháp luật cũng như góp phần giúp người lao động vượt qua khó khăn.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Với 1010 năm tham gia bảo hiểm xã hội, chị M chỉ được nhận trợ cấp thất nghiệp, chưa đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Một số gia đình quyết định thuê người giúp việc để sử dụng dịch vụ giúp việc theo giờ là phù hợp với việc quản lý thu chi trong gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Xác định phát biểu đúng hay sai: Đánh giá đúng nhu cầu của thị trường về dịch vụ giúp việc theo giờ là bước xác định chiến lược kinh doanh của chị M.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Dựa trên đoạn thông tin trích dẫn về hoạt động chăm lo an sinh xã hội của Nhà nước (báo cáo nêu rõ "cử tri và nhân dân đánh giá cao nỗ lực của các cấp, các ngành, các địa phương trong việc thực hiện có hiệu quả các chính sách an sinh xã hội"), đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Việc tích cực đẩy mạnh công tác an sinh xã hội thể hiện sự quan tâm của Nhà nước đối với các chính sách an sinh xã hội của người dân.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Dựa trên đoạn thông tin trích dẫn về đối tượng thụ hưởng chính sách an sinh xã hội (trọng tâm là người yếu thế, không phải người có thu nhập cao), đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Các đối tượng được hỗ trợ, hưởng chính sách an sinh xã hội là các gia đình, người lao động có thu nhập cao.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Dựa trên đoạn thông tin trích dẫn về việc Nhà nước luôn quan tâm đến quyền tiếp cận thông tin về các chính sách an sinh xã hội của nhân dân (Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét báo cáo công tác dân nguyện và sau đó công bố rộng rãi), đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Thông tin công bố rộng rãi thể hiện Nhà nước luôn quan tâm đến quyền tiếp cận thông tin về các chính sách an sinh xã hội của nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Dựa trên đoạn thông tin trích dẫn về việc Nhà nước, xã hội tôn vinh, khen thưởng, thực hiện chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng (hành động thăm hỏi, tặng quà, động viên), đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Thông tin đề cập rõ đến việc thăm hỏi, tặng quà, động viên đối với "gia đình chính sách, người có công với cách mạng" như hành động thực hiện chính sách "Đền ơn đáp nghĩa".

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Đọc thông tin về chương trình Vinamilk Pathways to Dairy Net Zero 2050 (vinh danh hạng mục Green Leadership) và các hoạt động giai đoạn 2023–2027: Vinamilk đầu tư khoảng 2525 tỷ đồng cho các dự án như trồng cây hướng đến Net Zero, khoanh nuôi tái sinh 2525 ha rừng ngập mặn Cà Mau, bảo vệ và phát triển rừng tại Lào (thuộc dự án Lao-Jagro), đồng thời tiếp tục nghiên cứu nhiều dự án rừng khác. Đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Vinamilk đầu tư khoảng 2525 tỷ đồng cho các dự án hướng đến Net Zero 2023–2027 phù hợp với trách nhiệm nhân văn.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Đọc thông tin nêu mục tiêu giảm phát thải của Vinamilk: doanh nghiệp sẽ cắt giảm 15%15\% phát thải vào năm 20352035 và tiến tới phát thải ròng về 00 vào 20502050 . Đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Năm 20252025 Vinamilk cam kết sẽ cắt giảm 15%15\% phát thải phù hợp với trách nhiệm đạo đức.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Dựa trên thông tin về các trụ cột trách nhiệm mà Vinamilk tập trung (Nhân văn, Thiên nhiên, thiện nguyện vì môi trường) trong chương trình Net Zero, đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Tất cả các trách nhiệm xã hội đã được đề cập đến trong thông tin trên, bao gồm cả trách nhiệm Pháp lý (như nộp thuế) hoặc Kinh tế trực tiếp (như tạo việc làm, chất lượng sản phẩm).

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Dựa trên thông tin về giải thưởng Green Leadership mà Vinamilk được vinh danh, đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Việc thực hiện tốt trách nhiệm xã hội giúp doanh nghiệp nâng cao giá trị thương hiệu và uy tín của mình.

a)

Đúng

b)

Sai