wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi di truyền học

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định. Lấy hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ (P), thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Theo lí thuyết, kiểu hình ở F2 gồm:

a)

75% cây hoa đỏ và 25% cây hoa trắng

b)

100% cây hoa trắng

c)

100% cây hoa đỏ

d)

50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa trắng

2.

Ở cây hoa phấn, gen quy định màu sắc lá nằm trong tế bào chất. Correns tiến hành thí nghiệm: P: ♀ cây lá đốm × ♂ cây lá xanh thu được F1 100% lá đốm. Nếu lai P: ♀ cây lá xanh × ♂ cây lá đốm thì F1 thu được kết quả nào?

a)

75% lá xanh; 25% lá đốm

b)

100% lá đốm

c)

50% lá xanh; 50% lá đốm

d)

100% lá xanh

3.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân?

a)

Bố di truyền tính trạng cho con trai

b)

Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ

c)

Mẹ di truyền tính trạng cho con trai

d)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

4.

Gen nằm ở vị trí nào sau đây thì sẽ di truyền theo dòng mẹ?

a)

Nằm trên NST thường

b)

Nằm trên NST X

c)

Nằm trên NST Y

d)

Nằm trong ti thể

5.

Trong các thành tựu tạo giống sau đây, có bao nhiêu thành tựu của ứng dụng công nghệ gen?

1. Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt.

2. Giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.

3. Giống cà chua có kiểu gen làm chín quả bị bất hoạt.

4. Giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.

5. Chuột nhắt mang gen hoocmôn sinh trưởng của chuột cống.

6. Dê sản sinh protein tơ nhện trong sữa.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Giống cây bông được chuyển gen kháng sâu hại từ vi khuẩn là thành tựu của phương pháp tạo giống nào?

a)

Cấy truyền phôi

b)

Gây đột biến

c)

Nhân bản vô tính

d)

Công nghệ gen

7.

Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim dùng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là:

a)

Restrictase

b)

DNA polymerase

c)

RNA polymerase

d)

Ligase

8.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục đích của lai hữu tính?

a)

Tạo ưu thế lai

b)

Tạo giống mới

c)

Tạo sinh vật biến đổi gen

d)

Tạo dòng thuần

9.

Phát biểu nào sau đây là mặt hạn chế của phương pháp chọn tạo giống cây trồng bằng lai hữu tính?

a)

Tạo được dòng thuần

b)

Tạo được ưu thế lai

c)

Đòi hỏi thời gian dài, phức tạp

d)

Cần cá thể bố mẹ có tính trạng tốt

10.

Trong chọn giống, tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm:

a)

Tạo ưu thế lai

b)

Tạo dòng thuần chủng

c)

Tạo đột biến gen

d)

Tạo biến dị tổ hợp

11.

Giao phối cận huyết được thể hiện ở phép lai nào?

a)

AABBCC × aabbcc

b)

AABBCc × aabbCc

c)

AaBbCc × aaBBcc

d)

aaBbCc × aaBbCc

12.

Những bệnh, tật, hội chứng di truyền nào có thể gặp ở cả nam và nữ?

1. Bệnh pheninketo niệu.

2. Ung thư máu.

3. Tật có túm lông ở mép vành tai.

4. Hội chứng Đao.

5. Hội chứng Tơcnơ.

6. Bệnh máu khó đông.

a)

(3), (4), (5), (6)

b)

(2), (3), (4), (6)

c)

(1), (2), (4), (6)

d)

(1), (2), (5)

13.

Phương pháp nào không phải là phương pháp nghiên cứu di truyền học người?

a)

Nghiên cứu phả hệ

b)

Di truyền tế bào học

c)

Di truyền phân tử

d)

Lai hữu tính

14.

Chữa bệnh di truyền bằng cách thay gen bệnh bằng gen lành gọi là:

a)

Liệu pháp gen

b)

Thêm chức năng cho tế bào

c)

Phục hồi chức năng gen

d)

Khắc phục sai hỏng di truyền

15.

Phần lớn các bệnh di truyền phân tử có nguyên nhân do:

a)

Đột biến nhiễm sắc thể

b)

Đột biến gen

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Biến dị di truyền

16.

Bệnh di truyền ở người có cơ chế gây bệnh do rối loạn mức phân tử gọi là:

a)

Bệnh di truyền phân tử

b)

Bệnh di truyền tế bào

c)

Bệnh di truyền miễn dịch

d)

Hội chứng