wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng. Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu dòng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

2.

Chọn phương án đúng về hình thức hội nhập kinh tế quốc tế trong khu vực.

a)

Là hợp tác giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.

b)

Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.

c)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.

d)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.

3.

Chọn phương án đúng. Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng nhau ký kết:

a)

phát động chiến tranh.

b)

xác định mốc biên giới.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

tuần tra chung trên biển.

4.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do:

a)

đoàn thể thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

người dân thực hiện.

5.

Chọn phương án đúng. Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm là giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm:

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

ổn định được nguồn tài chính.

c)

thu được nhiều lợi nhuận.

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

6.

Chọn phương án sai về vai trò của bảo hiểm.

a)

Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ rủi ro.

b)

Bảo hiểm huy động vốn để phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Bảo hiểm tài chính đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

d)

Bảo hiểm giúp chuyển giao rủi ro khắc phục tổn thất.

7.

Chọn phương án đúng. Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Hạn chế hoặc ngăn cách giảm nghèo.

b)

Thúc đẩy làm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

8.

Chọn phương án đúng. Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm không bao hàm nội dung nào dưới đây?

a)

Trợ cấp tại nạn lao động.

b)

Trợ cấp xóa nhà nghèo.

c)

Trợ cấp ốm đau.

d)

Trợ cấp thai sản.

9.

Chọn phương án đúng. Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm?

a)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chiếm hữu nguồn tài nguyên.

d)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.

10.

Chọn phương án đúng. Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định thời gian hoàn thành.

c)

Xác định mức lợi nhuận đạt được.

d)

Xác định chi tiết sẽ dở đầu.

11.

Chọn phương án đúng. Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Nguồn gốc xuất thân.

c)

Nhu cầu khách hàng.

d)

Độ tuổi khách hàng.

12.

Chọn phương án đúng. Khi phân tích điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào?

a)

Phân tích chiến lược.

b)

Phân tích mục tiêu.

c)

Phân tích sản phẩm.

d)

Phân tích ý tưởng.

13.

Chọn phương án đúng. Doanh nghiệp có trách nhiệm tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng sản phẩm chất lượng cho người tiêu dùng. Đó là trách nhiệm xã hội nào dưới đây?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

14.

Chọn phương án đúng. Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm kinh doanh.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

15.

Chọn phương án đúng. Các doanh nghiệp tham gia hoạt động từ thiện thể hiện trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm sản xuất.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

16.

Chọn phương án đúng. Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp biết được nội dung nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ giữa các thành viên.

b)

Tình hình việc làm và thu nhập.

c)

Tình hình tài chính hiện tại.

d)

Tình trạng hôn nhân gia đình.

17.

Chọn phương án đúng. Tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia là gì?

a)

Chuyên dịch nguồn sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyên dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

18.

Chọn phương án sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng nguồn lực bên ngoài để phát triển.

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế kết nối quốc gia phát triển bền vững.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia phụ thuộc vào bên ngoài.

19.

Chọn phương án đúng. Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào thể hiện hiệu quả của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tài trợ khủng bố.

b)

Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.

c)

Tham gia sứ mệnh nhân đạo.

d)

Tham gia hiệp định thương mại.

20.

Chọn phương án đúng. Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do:

a)

các doanh nghiệp tư nhân.

b)

tổ chức thương mại.

c)

nhà đầu tư nước ngoài.

d)

Nhà nước tổ chức.

21.

Chọn phương án đúng. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn.

b)

Thúc đẩy tín dụng đen.

c)

Ổn định tài chính cá nhân.

d)

Giảm lao động thất nghiệp.

22.

Chọn phương án sai về khái niệm bảo hiểm.

a)

Bảo hiểm an toàn cho người tham gia, theo nguyên tắc "số đông bù số ít".

b)

Người tham gia bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho tổ chức bảo hiểm với phí.

c)

Khi rủi ro xảy ra, người tham gia sẽ được bồi thường ngay số tiền thiệt hại.

d)

Tham gia bảo hiểm giúp cá nhân ổn định đời sống vật chất, tinh thần.

23.

Chọn phương án đúng. Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là:

a)

thu đổi ngoại tệ.

b)

hỗ trợ pháp lý.

c)

giáo dục tối thiểu.

d)

hỗ trợ việc làm.

24.

Chọn phương án đúng. Một trong những vai trò của an sinh xã hội là giúp các đối tượng có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt:

a)

phạm tội.

b)

rủi ro.

c)

quyền lợi.

d)

lợi nhuận.

25.

Chọn phương án đúng. Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiểu.

b)

Công tác văn hóa, thông tin.

c)

Dịch vụ việc làm tối thiểu.

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiểu.

26.

Chọn phương án đúng. Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được:

a)

lợi nhuận thực tế.

b)

thời điểm thất bại.

c)

thời gian thành công.

d)

mục tiêu hướng tới.

27.

Chọn phương án đúng. Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể đã phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Yếu tố nội bộ.

b)

Yếu tố khách hàng.

c)

Yếu tố xuất thân.

d)

Yếu tố quốc tế.

28.

Chọn phương án đúng. Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu.

b)

Xác định thời gian.

c)

Xác định mức lợi nhuận.

d)

Xác định chi tiết sẽ dở đầu.

29.

Doanh nghiệp có lợi nhuận và tạo việc làm với mức lương tương xứng thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

30.

Việc làm nào thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.

b)

Ủng hộ quỹ nhân đạo.

c)

Chấp hành việc bảo vệ môi trường.

d)

Tuân thủ nghĩa vụ thuế.

31.

Nội dung nào thể hiện trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp?

a)

Nâng cao đời sống nhân dân.

b)

Giảm nghèo.

c)

Nộp thuế đầy đủ.

d)

Thực hiện an sinh xã hội.

32.

Mục đích của quản lý thu, chi trong gia đình là gì?

a)

Kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.

b)

Kiểm soát các khoản thu của con.

c)

Kiểm soát các khoản chi của con.

d)

Kiểm soát các khoản chi của người chồng.

33.

Đọc thông tin và trả lời: Theo Tổng cục Thống kê năm 2022, tỷ lệ nghèo đa chiều của nước là 9,35%, trong đó, tỷ lệ hộ nghèo là 5,2% và tỷ lệ hộ cận nghèo là 4,15%. Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam là 0,703 vào năm 2021, tăng lên vị trí 115/191 quốc gia. Việt Nam đã phát triển quan hệ kinh tế với các tổ chức quốc tế và các công ty đa quốc gia thông qua các hiệp định thương mại tự do. Dựa trên thông tin này, quá trình Việt Nam ký kết và tham gia các hiệp định trên là hiện thực hóa những hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương và toàn cầu.

b)

Hội nhập khu vực và toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương và khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu và toàn diện.

34.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam, chỉ số nào không phải là căn cứ để xem xét?

a)

HDI.

b)

GDP.

c)

FDI.

d)

GDP/người.

35.

Đọc thông tin và trả lời: Năm 2020, anh D đã thành lập công ty cung cấp sản phẩm nội thất cao cấp như sàn gỗ, đồ gỗ trang trí, và vách ngăn. Anh luôn đặt uy tín và trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu, áp dụng mô hình quản trị tiên tiến để nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm ô nhiễm môi trường. Công ty cũng đảm bảo chế độ cho người lao động theo đúng cam kết. Dựa vào nội dung trên, nội dung nào dưới đây thể hiện anh D đã phân tích các điều kiện để thực hiện ý tưởng kinh doanh?

a)

Nhu cầu nội thất cao cấp tăng cao.

b)

Đặt uy tín doanh nghiệp lên hàng đầu.

c)

Đảm bảo chế độ cho người lao động.

d)

Nhân viên luôn tận tâm trong công việc.

36.

Đọc thông tin và trả lời: Doanh nghiệp đảm bảo lợi ích cho người lao động về tiền lương, điều kiện lao động, bảo hiểm, chế độ chính sách theo quy định của luật lao động. Việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở những hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế, pháp lý và đạo đức.

b)

Trách nhiệm kinh tế, đạo đức và nhân văn.

c)

Trách nhiệm pháp lý, đạo đức và nhân văn.

d)

Trách nhiệm pháp lý, kinh tế và nhân văn.

37.

Vợ chồng anh D và chị H có hai con, cháu lớn học lớp 7, cháu bé 5 tuổi. Anh D làm công nhân với mức lương từ 1010 - 1212 triệu đồng/tháng. Chị H làm nhân viên văn phòng với mức lương từ 77 - 88 triệu đồng/tháng. Họ quyết định dành 40%40\% thu nhập để gửi tiết kiệm mua nhà, 40%40\% cho chi tiêu thiết yếu, và 10%10\% cho dự phòng. Họ đã mua bảo hiểm cho 2 con để phòng ốm đau và rủi ro. Theo thông tin trên, con 5 tuổi của họ đã tham gia bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm y tế và bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm thương mại và bảo hiểm thất nghiệp.

38.

Việc dành 40%40\% thu nhập để tiết kiệm mua nhà của anh D và chị H thể hiện nội dung nào dưới đây của việc quản lý thu chi trong gia đình?

a)

Xác định mục tiêu tài chính.

b)

Xác định các nguồn thu nhập.

c)

Phân chia các khoản chi.

d)

Thống nhất các khoản thu chi.

39.

Nguồn thu nhập nào không phải là căn cứ để anh D và chị H hoạch định thu chi gia đình?

a)

Thu nhập từ lương của chồng.

b)

Thu nhập từ lương của vợ.

c)

Tiền lãi gửi tiết kiệm.

d)

Tiền hỗ trợ từ bố mẹ.

40.

Chị H đã được tham gia những loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội, thất nghiệp và y tế.

b)

Bảo hiểm xã hội, thương mại và y tế.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp, y tế và thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội, y tế và thương mại.

41.

Đọc thông tin và trả lời: Theo Tổng cục Thống kê năm 2022, tỷ lệ nghèo đa chiều của nước là 9,35%9{,}35\% , tỷ lệ hộ nghèo là 5,2%5{,}2\% và tỷ lệ hộ cận nghèo là 4,15%4{,}15\% . Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam là 0,7030{,}703 vào năm 2021, xếp hạng 115/191115/191 quốc gia. Việt Nam đã ký nhiều hiệp định thương mại tự do. Dựa trên thông tin này, quá trình Việt Nam ký kết các hiệp định trên là hiện thực hóa những hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương và toàn cầu.

b)

Hội nhập khu vực và toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương và khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu và toàn diện.

42.

Chỉ số nào không phải là tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

HDI.

b)

GDP.

c)

FDI.

d)

GDP/người.

43.

Việc áp dụng các mô hình quản trị tiên tiến để nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm thiểu ô nhiễm môi trường là trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở những nội dung nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế, pháp lý và đạo đức.

b)

Trách nhiệm kinh tế, đạo đức và nhân văn.

c)

Trách nhiệm pháp lý, đạo đức và nhân văn.

d)

Trách nhiệm pháp lý, kinh tế và nhân văn.

44.

Với nhận định: nhu cầu trang trí nội thất cao cấp đang tăng, anh D đã phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh nào dưới đây?

a)

Chất lượng.

b)

Giá cả.

c)

Thị trường.

d)

Lợi nhuận.

45.

Vợ chồng anh D và chị H có hai con, một cháu học lớp 7 và một cháu 5 tuổi. Anh D làm công nhân với lương 10 – 12 triệu đồng/tháng, chị H làm nhân viên văn phòng với lương 7 – 8 triệu đồng/tháng. Họ đã mua bảo hiểm cho 2 con. Cháu học lớp 7 đã tham gia bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm y tế và bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm thương mại và bảo hiểm thất nghiệp.

46.

Vợ chồng anh D và chị H có hai con nhỏ. Anh D làm công nhân với lương 10 – 12 triệu đồng/tháng; chị H làm nhân viên văn phòng với lương 7 – 8 triệu đồng/tháng. Cả hai được công ty thực hiện đầy đủ các chế độ bảo hiểm. Anh D đã tham gia những loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội, thất nghiệp và y tế.

b)

Bảo hiểm xã hội, thương mại và y tế.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp, y tế và thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội, y tế và thất nghiệp.

47.

Vợ chồng anh D và chị H phân chia thu nhập gia đình như sau: 40% tiết kiệm xây nhà, 40% chi tiêu, 10% dự phòng, 10% bảo hiểm. Đây là bước nào trong quản lý thu – chi gia đình?

a)

Xác định mục tiêu tài chính.

b)

Xác định các nguồn thu nhập.

c)

Phân chia các khoản thu chi.

d)

Thống nhất các khoản thu chi.

48.

Gia đình anh D và chị H có mục tiêu tiết kiệm để mua nhà, lập kế hoạch chi tiêu thiết yếu và tham gia gói bảo hiểm sức khỏe. Hộ gia đình nào dưới đây không thể hiện mục tiêu tài chính của họ?

a)

Tiết kiệm tiền để mua nhà.

b)

Có kế hoạch chi tiêu thiết yếu.

c)

Tham gia gói bảo hiểm sức khỏe.

d)

Nhận thu nhập từ việc đi làm.

49.

Đọc đoạn thông tin sau: "Tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm; nâng mức thu nhập bình quân đầu người hàng năm tính theo GDP tăng lên 3.200 - 3.500 USD. Hệ thống bảo hiểm xã hội được hoàn thiện, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tăng đều hàng năm, tính đến 31-10-2019, tổng số người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc là 14,915 triệu người, đạt 97,5% kế hoạch. Đến 31-12-2018, tổng số người hưởng bảo hiểm xã hội hằng tháng là 1,2 triệu người, giảm 1,3% so với năm 2017. Số đối tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề sau khi thất nghiệp, được giới thiệu việc làm đều tăng mạnh." Chọn đúng hoặc sai cho nhận định: Tăng trưởng kinh tế đã làm cho số người tham gia bảo hiểm xã hội giảm là phù hợp với mục tiêu của chính sách an sinh xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

50.

Chọn đúng hoặc sai: Giai đoạn 2016 – 2020, kinh tế Việt Nam tăng trưởng không bền vững, số đối tượng trợ cấp thất nghiệp và hỗ trợ học nghề tăng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

51.

Số người tham gia bảo hiểm xã hội tăng vừa là chỉ tiêu để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế vừa là mục tiêu của chính sách an sinh xã hội. Chọn đúng hoặc sai:

a)

Đúng.

b)

Sai.

52.

Chọn đúng hoặc sai: Nâng cao tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội trên tổng dân số là phù hợp với chính sách an sinh xã hội của nước ta.

a)

Đúng.

b)

Sai.

53.

Đọc đoạn thông tin sau: "Năm 2016 Việt Nam ký kết Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu. Sau khi hiệp định có hiệu lực, các nước Châu Âu có nhiều ưu đãi về thuế quan và chính sách thương mại đối với sản phẩm thân thiện với môi trường. Anh H, sinh viên vừa tốt nghiệp, đã quyết định khởi nghiệp với mô hình sản xuất ống hút thân thiện với môi trường. Anh đã đầu tư máy móc và trang thiết bị, và sản phẩm của anh từng bước được xuất khẩu sang nhiều nước trong liên minh Châu Âu. Sản phẩm có mẫu mã đẹp, tính cạnh tranh cao, và phù hợp với tiêu chí bảo vệ môi trường của nhiều nước phát triển." Chọn đúng hoặc sai cho nhận định: Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là phù hợp với hình thức hợp tác toàn cầu mà Việt Nam đã và đang thúc đẩy trong kỉ nguyên hội nhập quốc tế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

54.

Chọn đúng hoặc sai: Việc anh H làm bột lúa và sản phẩm nông nghiệp địa phương để sản xuất sản phẩm có giá trị kinh tế cao thể hiện anh H đã biết xác định chiến lược kinh doanh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

55.

Chọn đúng hoặc sai cho nhận định: Quyết định khởi nghiệp bằng việc sản xuất ống hút thân thiện với môi trường là ý tưởng kinh doanh đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

56.

Anh H vừa thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế và đạo đức của chủ doanh nghiệp trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

57.

Đọc đoạn thông tin sau: "Anh D muốn xây dựng chuỗi cửa hàng thực phẩm sạch tại huyện X. Anh đã lên kế hoạch chi tiết và luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu. Công ty phát triển bền vững và chú trọng trách nhiệm xã hội. Công ty đã đóng góp 10 tỷ đồng cho chương trình xóa nhà tạm năm 2025." Chọn đúng hoặc sai cho nhận định: Mong muốn xây dựng chuỗi cửa hàng thực phẩm sạch là mục tiêu trong kế hoạch kinh doanh của anh D.

a)

Đúng.

b)

Sai.

58.

Chọn đúng hoặc sai: Quan điểm đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu với mục tiêu cung cấp sản phẩm tươi, sạch, giàu dinh dưỡng là phù hợp với chiến lược phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

59.

Chọn đúng hoặc sai cho nhận định: Anh D vừa thực hiện tốt trách nhiệm đạo đức vừa thực hiện tốt trách nhiệm nhân văn của chủ thể kinh doanh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

60.

Chọn đúng hoặc sai: Anh D vừa thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp vừa thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội của nhà nước.

a)

Đúng.

b)

Sai.

61.

Đọc đoạn thông tin sau: "Tỉnh H đã ban hành nhiều chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển kinh tế như hỗ trợ đào tạo nghề cho thanh niên và miễn giảm thuế cho doanh nghiệp xây dựng nhà ở xã hội. Những chính sách này đã tác động lớn tới thị trường lao động, tạo cơ hội việc làm, tăng thu nhập và ổn định cuộc sống. Doanh nghiệp cũng đã thu hút lao động trẻ, đào tạo họ thành thợ lành nghề và hỗ trợ học sinh khó khăn trong xã." Chọn đúng hoặc sai cho nhận định: Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp của tỉnh H có tác động lớn tới thị trường lao động và cơ hội việc làm, góp phần tăng thu nhập và ổn định cuộc sống.

a)

Đúng.

b)

Sai.

62.

Tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016–2020 đạt bình quân 7%/năm; thu nhập bình quân đầu người tăng; số người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc tăng đều. Khẳng định sau đúng hay sai: Tăng trưởng kinh tế tỉ lệ nghịch với việc thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tăng trưởng kinh tế cao làm mở rộng đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội; số người hưởng trợ cấp thất nghiệp và hỗ trợ học nghề tăng. Khẳng định sau đúng hay sai: Số đối tượng được hưởng trợ cấp thất nghiệp và hỗ trợ học nghề tăng phản ánh sự phát triển kinh tế bền vững của Việt Nam giai đoạn 2016–2020.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Số người tham gia bảo hiểm xã hội tăng vừa là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế vừa là mục tiêu của chính sách an sinh xã hội. Khẳng định sau đúng hay sai:

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tỉ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội trên tổng số dân thấp sẽ tạo áp lực lên hệ thống an sinh xã hội trong những giai đoạn tiếp theo. Khẳng định sau đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Năm 2016, Việt Nam ký Hiệp định thương mại tự do với Liên minh Kinh tế Á–Âu. Anh H kinh doanh ống hút thân thiện môi trường, tận dụng ưu đãi thuế để xuất khẩu, tuân thủ bảo vệ môi trường và được ngân hàng cho vay vốn. Khẳng định sau đúng hay sai: Anh H đã thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế và đạo đức của doanh nghiệp khi sản xuất kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Anh H sản xuất và kinh doanh ống hút thân thiện với môi trường. Khẳng định sau đúng hay sai: Kinh doanh ống hút thân thiện với môi trường là ý tưởng của anh H.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Anh H nắm bắt cơ hội ưu đãi thuế và thương mại cho sản phẩm thân thiện môi trường từ Hiệp định thương mại và quyết định mô hình sản xuất phù hợp. Khẳng định sau đúng hay sai: Việc nắm bắt cơ hội này để sản xuất hàng hóa là phù hợp với chiến lược kinh doanh của anh H.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Việt Nam ký Hiệp định thương mại tự do với Liên minh Kinh tế Á–Âu. Khẳng định sau đúng hay sai: Hiệp định này là hình thức hợp tác song phương giữa các nước.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Anh D xây dựng chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch tại huyện X; sau khảo sát, anh D xác định mô hình, chiến lược, tiêu chí chất lượng và triển khai nhằm cung cấp sản phẩm tươi, sạch, giàu dinh dưỡng. Khẳng định sau đúng hay sai: Xây dựng chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch thể hiện việc xác định ý tưởng và mục tiêu kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Anh D phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh, đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu, chỉ sản xuất sản phẩm tươi, sạch, giàu dinh dưỡng. Khẳng định sau đúng hay sai: Anh D đã phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh thông qua quan điểm đề cao chất lượng sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Doanh nghiệp của anh D tạo ra sản phẩm chất lượng và tham gia hoạt động cộng đồng. Khẳng định sau đúng hay sai: Anh D đã thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế, trách nhiệm đạo đức và trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Doanh nghiệp của anh D tham gia các chương trình cộng đồng và góp quỹ xã hội. Khẳng định sau đúng hay sai: Anh D thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp và chính sách an sinh xã hội của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Chính quyền địa phương ban hành chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển, như hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho người lao động. Khẳng định sau đúng hay sai: Chính quyền hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho người lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nhờ hỗ trợ từ địa phương, doanh nghiệp mở rộng sản xuất, tạo việc làm và thu nhập ổn định; uy tín doanh nghiệp tăng. Khẳng định sau đúng hay sai: Sự hỗ trợ của tỉnh giúp doanh nghiệp phát triển thể hiện vai trò của chính sách an sinh xã hội đối với nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Doanh nghiệp tạo thêm việc làm, thu hút thanh niên vào làm việc, góp phần ổn định đời sống xã hội. Khẳng định sau đúng hay sai: Tạo việc làm để thu hút thanh niên vào làm việc trong doanh nghiệp phù hợp với trách nhiệm nhân văn của chủ thể sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Doanh nghiệp thực hiện tốt các chế độ theo quy định, hỗ trợ người lao động gặp khó khăn, tham gia hoạt động cộng đồng; uy tín doanh nghiệp tăng. Khẳng định sau đúng hay sai: Thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội là góp phần thực hiện tốt trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Doanh nghiệp Y trong lĩnh vực dệt may ở xã X tuyển lao động có tay nghề, cam kết giảm phát thải carbon bằng lắp đặt điện mặt trời, hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh khó khăn đỗ đại học. Khẳng định sau đúng hay sai: Doanh nghiệp Y hỗ trợ các em có hoàn cảnh khó khăn theo học Đại học là góp phần thực hiện quyền công dân về học tập.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Doanh nghiệp Y lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời tại nhà xưởng nhằm giảm phát thải và nâng hiệu quả sản xuất. Khẳng định sau đúng hay sai: Việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời là trách nhiệm pháp lý bắt buộc của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Doanh nghiệp Y chuyển từ sản xuất truyền thống sang sản xuất xanh, thân thiện môi trường; đây là bước xác định chiến lược kinh doanh. Khẳng định sau đúng hay sai: Chuyển từ sản xuất truyền thống sang sản xuất xanh và thân thiện môi trường là bước phân tích các điều kiện sản xuất kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Uy tín của doanh nghiệp với khách hàng và người lao động tăng, hoạt động kinh doanh phát triển. Khẳng định sau đúng hay sai: Uy tín của doanh nghiệp đối với khách hàng và người lao động ngày càng tăng là thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Đọc đoạn thông tin sau: Công ty D sản xuất máy móc cho nông nghiệp. Công ty chú trọng bảo vệ môi trường, giảm chất thải như rác, khói bụi, nước và chất thải rắn. Công ty hợp tác với tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế và Ủy ban nhân dân tỉnh K để bảo tồn vùng đất ngập nước tự nhiên. Công ty đầu tư xây dựng công trình công cộng cho cộng đồng, đáp ứng tiêu chí công trình xanh, được công nhận là sản phẩm xanh. Chọn phương án đúng theo đoạn thông tin.

a)

Giảm chất thải, xử lý rác, khói bụi và chất thải rắn là trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp.

b)

Công ty hợp tác với tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế thể hiện hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Hợp tác với tổ chức quốc tế và chính quyền địa phương để bảo tồn vùng đất ngập nước là trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.

d)

Đóng góp xây dựng công trình công cộng cho cộng đồng là trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

83.

Khi biết có một căn nhà cũ bán với giá rẻ, anh T lên kế hoạch tài chính để mua và sửa chữa căn nhà, cho thuê với giá hợp lý. Điều này giúp gia đình anh có thêm thu nhập và giữ được sân hiên cổ. Anh T cũng dành một khoản lớn thu nhập cho tiết kiệm, chỉ tiêu tối thiểu cho sinh hoạt hằng ngày. Anh quan niệm chi tiết kiệm mới có thể thực hiện mục tiêu mua nhà, mua xe. Vì vậy, anh hạn chế giao tiếp để tránh chi tiêu không cần thiết. Chọn phương án đúng theo đoạn thông tin.

a)

Việc phân chia các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu của anh T là hoàn toàn phù hợp.

b)

Hoạt động mua nhà rồi cho thuê lại là khoản thu nhập thụ động trong gia đình.

c)

Mua nhà và mua xe là các mục tiêu tài chính trong gia đình của anh T.

d)

Việc hạn chế giao tiếp và không mở rộng quan hệ xã hội nhằm giảm các khoản chi tiêu thiết yếu của anh T là phù hợp.

84.

Vợ chồng anh D và chị H có hai con nhỏ. Anh D làm công nhân với lương 10 - 12 triệu đồng/tháng, còn chị H làm nhân viên văn phòng với lương 7 - 8 triệu đồng/tháng. Họ quyết định dành 40% thu nhập để tiết kiệm mua nhà, 40% cho chi tiêu thiết yếu, và 10% cho dự phòng. Họ cũng mua bảo hiểm cho 2 con để phòng ốm đau và rủi ro. Chọn phương án đúng theo đoạn thông tin.

a)

Vợ chồng anh D và chị H chỉ có một mục tiêu tài chính duy nhất đó là tiết kiệm tiền để mua nhà.

b)

Gia đình anh D và chị H có hai nguồn thu nhập chính là lương của hai vợ chồng và lợi nhuận từ bảo hiểm.

c)

Việc gửi tiết kiệm toàn bộ số tiền để mua nhà và sử dụng tiền lãi vào chi tiêu là kế hoạch kinh doanh của D và chị H.

d)

Mua bảo hiểm cho 2 con để phòng ốm đau và rủi ro thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện chính sách bảo hiểm.

85.

Anh T nhận thấy phụ huynh đang có nhu cầu về đồ chơi sáng tạo để giúp con thoát khỏi thiết bị điện tử. Anh lập kế hoạch kinh doanh, quyết định nhập và bán các sản phẩm như: búp bê, gà, xúc xắc, bingo, ô ăn quan... trên mạng xã hội với mục tiêu bán 100 đơn một ngày, giá rẻ hơn một nửa so với thị trường. Anh T nhập hàng từ một người giao sỉ mà không có giấy chứng nhận nguồn gốc. Anh cho rằng kinh doanh trên mạng xã hội không cần kiểm tra điều đó.

a)

Bán được 100 đơn/ngày là mục tiêu kinh doanh của anh T.

b)

Không quan tâm đến nguồn gốc sản phẩm không vi phạm trách nhiệm kinh tế khi kinh doanh.

c)

Đánh giá tâm lí khách hàng về sản phẩm giúp thoát khỏi thiết bị điện tử là bước phân tích điều kiện kinh doanh.

d)

Lựa chọn kênh bán hàng qua mạng giúp anh T xây dựng chiến lược kinh doanh phù hợp.

86.

Đọc đoạn thông tin sau: Công ty D chuyên sản xuất máy móc phục vụ cho nông nghiệp. Công ty luôn chú trọng bảo vệ môi trường và thực hiện các biện pháp giảm chất thải như rác, khói bụi, và nước. Công ty D hợp tác với tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế và Ủy ban nhân dân tỉnh K để bảo tồn các vùng đất ngập nước tự nhiên. Công ty cũng đầu tư xây dựng các công trình công cộng cho cộng đồng, đáp ứng tiêu chí công trình xanh. Chọn phương án đúng theo đoạn thông tin.

a)

Biện pháp giảm chất thải, xử lý rác, khói bụi là phù hợp với trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp.

b)

Hợp tác với tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế thể hiện hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Hợp tác với tổ chức quốc tế và chính quyền địa phương để bảo tồn vùng đất ngập nước là trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.

d)

Đóng góp xây dựng công trình công cộng cho cộng đồng là trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

87.

Sau khi cưới, anh D và chị H dự định sau 3 năm sẽ mua nhà và ra ở riêng. Họ đồng thuận quản lý thu chi bằng sổ theo dõi hàng tháng. Theo đó, 50% thu nhập dành cho chi tiêu thiết yếu, 20% cho dự phòng, tiết kiệm, mua nhà, và 30% cho giải trí, giao tiếp xã hội. Sau năm đầu, do có con nhỏ, họ phải giảm chi cho giải trí để tăng cho sinh hoạt thiết yếu và tham gia bảo hiểm an sinh cho con. Họ cảm thấy vui và tự tin về mục tiêu tài chính sẽ đạt được. Chọn phương án đúng theo thông tin.

a)

Thực hiện kế hoạch thu chi bằng sổ theo dõi hàng tháng là thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.

b)

Việc tham gia bảo hiểm an sinh cho con mình là biện pháp nhằm tăng nguồn thu nhập cho gia đình.

c)

Kể từ khi có con nhỏ, anh D và chị H đã chủ động cắt giảm các khoản chi không thiết yếu là phù hợp.

d)

Anh D và chị H xác định mục tiêu tài chính dài hạn là sau 3 năm kết hôn sẽ mua được nhà là chưa phù hợp.