wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 18_LỚP 2

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép cộng 67 + 26 là:

a)

95

b)

93

c)

83

d)

94

2.

Phép trừ 100 - 57 có kết quả là:

a)

33

b)

43

c)

44

d)

53

3.

Tổng nào dưới đây bé hơn 56?

a)

50 + 8

b)

49 + 7

c)

36 + 29

d)

48 + 6

4.

Tính kết quả: 86 - 6 - 9 =?

a)

80

b)

81

c)

70

d)

71

5.

Trong một ngày, cửa hàng bán được 56 kg đường, trong đó buổi sáng bán được 27kg. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường?

a)

39 kg

b)

29 kg

c)

83 kg

d)

27 kg

6.

Điền dấu >; <; = 13 + 29 …… 28 + 14

a)

=

b)

<

c)

>

d)

Không có dấu nào

7.

Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 12. Vậy thứ ba tuần sau là ngày mấy?

a)

Ngày 29 tháng 12

b)

Ngày 27 tháng 12

c)

Ngày 26 tháng 12

d)

Ngày 28 tháng 12

8.

Hiệu của 73 và 37 là:

a)

36

b)

35

c)

34

d)

37

9.

Số liền trước của 80 là:

a)

81

b)

82

c)

80

d)

79

10.

Kim ngắn chỉ vào số 12, kim dài chỉ vào số 12 là mấy giờ?

a)

0 giờ

b)

1 giờ

c)

12 giờ

11.

Hôm nay là thứ ba, ngày 12 tháng mười. Hỏi thứ sáu trong tuần là ngày …… tháng mười.

a)

Ngày 14 tháng 10

b)

Ngày 15 tháng 10

c)

Ngày 16 tháng 10

d)

Ngày 17 tháng 10

12.

Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

30 cm

b)

40 cm

c)

50 cm

d)

80 cm

13.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

0 giờ

b)

12 giờ

c)

1 giờ

d)

2 giờ

14.

Có tất cả bao nhiêu con vịt?

a)

3 con vịt

b)

2 con vịt

c)

5 con gà

d)

5 con vịt

15.

Đâu là khối lập phương?

a)
b)
c)
d)
16.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

17.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

18.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

19.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

20.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

(a)  

21.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

24.

Tính: 34 l + 29 l – 8 l = ......

a)

55

b)

63

c)

53

d)

61

25.

Kết quả của phép tính 74  3874\ -\ 38  là:

a)

36

b)

38

c)

34

d)

41

26.

Một siêu thị trong buổi sáng bán được 42kg táo. Buổi chiều siêu thị bán được ít hơn buổi sáng 19kg táo. Hỏi buổi chiều siêu thị bán được bao nhiêu ki-lô-gam táo?

a)

23kg

b)

31kg

c)

27kg

d)

33kg

27.

Điền dấu >; <; =: 8+9 +2  70548+9\ +2\ \ldots\ 70-54  

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

28.

Nếu ngày 18 tháng 1 là thứ Ba thì ngày 25 tháng 1 là:

a)

Thứ Ba

b)

Thứ Hai

c)

Thứ Tư

d)

Chủ Nhật

29.

Độ dài đường gấp khúc NPQ là:

a)

10 cm

b)

7 cm

c)

8 cm

d)

9 cm

30.

Hiệu của hai số là số liền trước của 76. Nếu giữ nguyên số trừ và giảm số bị trừ đi 9 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?

a)

66

b)

67

c)

85

d)

75

31.

Con vật nào nặng nhất?

a)

Không so sánh được

b)

Con lợn

c)

Con bò

d)

Con lừa

32.

Số cần điền vào dấu ??  là:

a)

42

b)

33

c)

37

d)

23

33.

Kết quả của phép tính 75+14 là

a)

78

b)

88

c)

79

d)

89

34.

Điền vào chỗ trống

78………82

a)

<

b)

>

c)

=

35.

…….+6=14

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

36.

9+……=16

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

37.

13-……..=7

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

số liền trước 56 là?

a)

54

b)

55

c)

56

d)

57

39.

Số 27 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

2 chục và 7 đơn vị

b)

2 đơn vị và 7 chục

40.

Số liền sau của 32 là 31 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

97 - 15 = ?

a)

80

b)

81

c)

82

d)

83

42.

Số 45 được đọc là?

a)

bốn mươi lăm

b)

bốn mươi sáu

c)

bốn mươi bảy

d)

bốn mươi tám

43.

Số liền trước của số 70 là?

a)

68

b)

69

c)

71

d)

70

44.

Số liền trước của số 100 là?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

45.

Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số và số tròn chục nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

15

b)

18

c)

19

d)

20

46.

Số 53 được đọc là?

a)

năm mươi ba

b)

năm mươi bốn

c)

năm mươi hai

d)

năm mươi một

47.

Số 20 được đọc là?

a)

hai mươi

b)

mười hai

c)

hai mươi mốt

d)

mười tám

48.

Số liền sau của số 65 là?

a)

65

b)

66

c)

67

d)

64

49.

Số tròn chục nhỏ nhất là?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

50.

Số liền sau của số 99 là?

a)

99

b)

100

c)

101

d)

98

51.

Tính: 42 - 18

(a)  

52.

Bi có 32 viên bi, Bông có ít hơn Bi 15 viên bi. Hỏi Bông có bao nhiêu viên bi?

(a)  

53.

Bông có 20 quyển vở, Bi có nhiều hơn Bông 5 quyển vở. Hỏi Bi có bao nhiêu quyển vở?

(a)  

54.

Bi có 36 bông hoa điểm tốt, Bông có 38 bông hoa điểm tốt. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu bông hoa điểm tốt?

(a)  

55.

1 giờ = (a)   phút

56.

1 ngày = (a)   giờ

57.

21 giờ còn được coi là mấy giờ?

a)

9 giờ tối

b)

9 giờ sáng

c)

5 giờ chiều

d)

8 giờ sáng

58.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: (a)  

59.

Số có hai chữ số lớn nhất là: (a)  

60.

Số tròn chục có hai chữ số lớn nhất là: (a)