wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTTTT

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào cần đặt mình vào hoàn cảnh của người khác trong giao tiếp trực tuyến?

a)

Khi cần đưa ra ý kiến cá nhân.

b)

Khi muốn gây tranh cãi.

c)

Khi muốn thấu hiểu suy nghĩ và cảm xúc của người khác.

d)

Khi cần gây chú ý.

2.

Điều nào sau đây không nên thực hiện khi giao tiếp trên mạng?

a)

Giữ thái độ tôn trọng với người khác.

b)

Chia sẻ thông tin sai lệch hoặc tin đồn.

c)

Đưa ra ý kiến lịch sự.

d)

Lắng nghe và hiểu ý kiến người khác.

3.

Lý do nào sau đây mà giao tiếp trong không gian mạng giúp mở rộng mạng lưới quan hệ xã hội?

a)

Giúp người dùng chỉ kết nối với người thân.

b)

Giúp dễ dàng kết nối với nhiều người khác nhau.

c)

Chỉ giới hạn kết nối trong khu vực sống.

d)

Không thể mở rộng mạng lưới kết nối.

4.

Trước khi đăng bài hoặc chia sẻ thông tin lên mạng xã hội, bạn nên thực hiện thao tác nào?

a)

Đăng ngay lập tức để gây chú ý.

b)

Kiểm tra tính chính xác để tránh làm tổn hại người khác.

c)

Dám bảo đăng bài vào giờ cao điểm.

d)

Chỉ quan tâm đến nội dung hấp dẫn.

5.

Em có thể rút ra được những hành vi nào để tôn trọng khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để có thể hiểu được những suy nghĩ, tình cảm, vấn đề của họ.

b)

Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ báng hoặc phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo,…

c)

Không châm chọc hoặc làm cho người khác cảm thấy bị tổn thương.

d)

Gửi những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đang gặp khó khăn.

6.

Em cần làm gì để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn.

b)

Tự kiềm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.

c)

Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác.

d)

Sử dụng ngôn từ và cách viết tuỳ hứng.

7.

Khi tham một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, em cần ứng xử như thế nào?

a)

Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên thứ ba.

b)

Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.

c)

Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác.

d)

Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác.

8.

Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Tham gia một cuộc họp trực tuyến.

b)

Tới thăm nhà họ hàng.

c)

Nộp bài tập bằng thư điện tử.

d)

Trò chuyện nhóm trên Facebook.

9.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

10.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.htm

b)

.html

c)

.htl

d)

.htm.

11.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu

a)

(" , ")

b)

("{" , "}")

c)

("<" , ">")

d)

("\"" , "\"")

12.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox.

b)

w3schools.com.

c)

Spotify.

d)

Sublime Text.

14.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là

a)

TextEdit.

b)

Sublime Text.

c)

HyperText.

d)

Notepad++.

15.

Phiên bản hiện tại của HTML là

a)

HTML4.

b)

HTML5.

c)

HTML6.

d)

HTML7.

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa hai thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp hợp lệ có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)


là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử nằm trong phần tử và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả của trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

PPhần tử <html> là không bắt buộc.

18.

Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)

 <br/>

b)

 <hr/>.

c)

 <qr/>.

d)

 <dr/>.

19.

Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

<img src=koala.jpg>.

b)

<pic src="koala.jpg">.

c)

<pic link="koala.jpg">.

d)

<img src="koala.jpg">.

20.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

21.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG.

b)

CMYK.

c)

RGB.

d)

RYB.

22.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ";"

b)

Dấu ","

c)

Dấu "."

d)

Dấu cách

23.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>

b)

<u>

c)

<strong>

d)

<del>

24.

Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

<u>.

b)

<del>.

c)

<cut>.

d)

<remove>.

25.

Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị chữ "Note" có gạch chân là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>

b)

<il></il>.

c)

<ol></ol>.

d)

 <al></al>.

27.

Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

colframe

d)

rowsize

28.

Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

background

b)

color

c)

bgcolor

d)

tablecolor

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ , ngay trước thẻ

.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

30.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>

b)

<th>

c)

<table>

d)

<tr>

31.

Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

<b>

b)

<i>

c)

<a>

d)

<l>

32.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

33.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

".."

b)

"./"

c)

"/"

d)

"../"

34.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<image>

b)

<pic>

c)

<img>

d)

<photo>

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

36.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

a)
b)
c)

C

d)
38.

Thuộc tính nào sau đây là bắt buộc khi chèn tệp ảnh vào trang web?

a)

alt

b)

width

c)

height

d)

src

39.

Thuộc tính nào được sử dụng để chỉ đường dẫn đến tệp tin âm thanh?

a)

controls

b)

src

c)

autoplay

d)

muted

40.

Khung nội tuyến trong trang web được chèn bằng thẻ HTML nào?

a)

A. <frame>                  

b)

  B. <iframe>                   

c)

C. <div>                   

d)

  D. <section>

41.

Đoạn mã nào là chính xác để chèn âm thanh với tính năng điều khiển cho người dùng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Trong thuộc tính src của thẻ