wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - Đề 1 (Câu 1-20)

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng nhận thức của khoa học lịch sử Đảng là?

a)

Để nhận thức đầy đủ, có hệ thống những tri thức lịch sử lãnh đạo, đấu tranh và cầm quyền của Đảng

b)

Giáo dục sâu sắc tinh thần yêu nước, ý thức, niềm tự hào, tự tôn, ý chí tự lực, tự cường dân tộc

c)

Giáo dục chủ nghĩa anh hùng cách mạng

d)

Giáo dục lý tưởng cách mạng

2.

Ở Việt Nam, giai cấp mới nào đã ra đời dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) của thực dân Pháp?

a)

Tư sản

b)

Tiểu tư sản

c)

Nông dân

d)

Công nhân

3.

Các phong trào yêu nước ở Việt Nam trước khi có Đảng Cộng sản lãnh đạo có điểm chung là:

a)

Không có đường lối rõ ràng dẫn đến thất bại và bị thực dân Pháp đàn áp một cách nặng nề

b)

Không thông qua ý kiến của Quốc tế Cộng sản, đặc biệt Đảng Cộng sản Liên Xô

c)

Không nhận được sự ủng hộ của người dân, đặc biệt là giai cấp công - nông

d)

Không có đủ tiềm lực tài chính và người đứng đầu lãnh đạo cách mạng

4.

Nguyễn Ái Quốc đã đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin đăng trên báo Nhân đạo vào năm:

a)

1920

b)

1922

c)

1921

d)

1919

5.

Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là tờ báo nào?

a)

Thanh niên

b)

Lao động

c)

Người cùng khổ

d)

Công nhân

6.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) đã quyết định việc Đảng ra hoạt động công khai và lấy tên là:

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đảng Lao động Việt Nam

d)

Đông Dương Cộng sản Đảng

7.

Thực dân Pháp dưới sự hỗ trợ tài chính của Mỹ, đã xây dựng Điện Biên Phủ trở thành một căn cứ quân sự khổng lồ và được giới quân sự, chính trị thế giới ca ngợi là một:

a)

Trận địa thép không thể công phá

b)

Pháo đài không thể công phá

c)

Cỗ máy không thể công phá

d)

Căn cứ không thể công phá

8.

Phương châm kháng chiến của quân đội Việt Minh trong chiến dịch Điện Biên Phủ là:

a)

Táo bạo, chắc thắng

b)

Táo bạo, thần tốc

c)

Thần tốc, bất ngờ

d)

Đánh chắc, tiến chắc

9.

Trong giai đoạn 1954 - 1965, Đảng đã gặp khó khăn gì trong lãnh đạo cách mạng ở hai miền Nam Bắc?

a)

Cục diện Chiến tranh lạnh trên thế giới diễn ra rất căng thẳng

b)

Thực dân Pháp vẫn chưa chịu rút quân về nước

c)

Đất nước ta bị chia làm hai miền với hai chế độ khác biệt

d)

Đế quốc Mỹ mang quân ra miền Bắc Việt Nam

10.

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?

a)

Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh

b)

Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước

c)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

d)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc – Nam

11.

Đường lối đổi mới của Đảng ta là đổi mới toàn diện, nhưng trọng tâm là đổi mới trong lĩnh vực nào?

a)

Xã hội

b)

Văn hóa

c)

Kinh tế

d)

Chính trị

12.

Đại hội nào của Đảng ta đã nhận định nước ta đã thoát ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội?

a)

Đại hội VIII (1996)

b)

Đại hội VIII (1991)

c)

Đại hội VI (1986)

d)

Đại hội V (1982)

13.

Mục tiêu của nghiên cứu, học tập môn học lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam hướng vào nội dung chủ yếu nào sau đây?

a)

Giáo dục lý tưởng, truyền thống đấu tranh cách mạng của Đảng và dân tộc, củng cố, bồi đắp niềm tin đối với sự lãnh đạo của Đảng

b)

Giáo dục phẩm chất đạo đức đạo đức

c)

Giáo dục chủ nghĩa anh hùng cách mạng

d)

Giáo dục lòng yêu nước

14.

Sau ngày tuyên bố độc lập Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết là nhiệm vụ nào?

a)

Chống ngoại xâm và nội phản

b)

Cải thiện đời sống nhân dân

c)

Chống ngoại xâm

d)

Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm

15.

Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định nhiệm vụ chung của nhân dân thế giới là:

a)

Chống bọn cầm quyền phản động

b)

Chống CNDQ

c)

Chống phát xít, chống chiến tranh, bảo vệ hòa bình, bảo vệ Liên Xô

d)

Chống Phát xít và tay sai

16.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

b)

Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp-Nhật và phong kiến, đưa nhân dân nắm chính quyền

c)

Mở ra một kỉ nguyên mới: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

d)

Góp phần vào chiến thắng chống phát xít của phe Đồng minh

17.

Sau khi Pháp rút khỏi nước ta, Mỹ đã có hành động gì?

a)

Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp

b)

Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Mỹ

c)

Đưa bạn tay sai Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền

d)

Biến nước ta làm căn cứ quân sự tiến đánh Trung Quốc

18.

Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là:

a)

Các nước tham dự cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương

b)

Hiệp định cấm đưa các quân đội và vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương

c)

Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

d)

Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương

19.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Biên Giới thu đông năm 1950 là:

a)

Là chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của ta giành thắng lợi

b)

Ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

c)

Chứng tỏ quân đội ta đã trưởng thành

d)

Chứng minh sự vững chắc của căn cứ địa Việt Bắc

20.

Nguyện vọng chính đáng nhất của nhân dân hai miền Bắc – Nam sau đại thắng mùa Xuân 1975 là gì?

a)

Mong muốn có một cơ quan quyền lực chung cho nhân dân

b)

Muốn mở rộng quan hệ với nhiều nước trên thế giới

c)

Muốn nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến tranh

d)

Mong muốn đất nước thống nhất về mặt lãnh thổ

21.

Câu 21. Phương hướng, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế và văn hoá (1976-1980) của Đại hội IV đề ra hướng vào mục tiêu nào sau đây?

a)

Phát triển kỹ thuật, công nghệ mới

b)

Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước

c)

Phát triển nông nghiệp

d)

Tích lũy để xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

22.

Câu 22. Tại sao Đảng ta tiến hành công cuộc đổi mới đất nước?

a)

Để khắc phục sai lầm, đưa đất nước thoát ra khỏi khủng hoảng và đẩy mạnh cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

Đất nước lâm vào khủng hoảng toàn diện, tình hình thế giới có nhiều thuận lợi.

c)

Tình hình trong nước có nhiều thuận lợi, Đảng đổi mới để nắm bắt thời cơ.

d)

Đất nước đang trên đà phát triển và được sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.

23.

Câu 23. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nạn đói cuối 1944 đầu 1945 ở Việt Nam là gì?

a)

Phát xít Nhật bắt dân ta nhổ lúa, hoa màu để trồng đay, thầu dầu.

b)

Lương thực từ miền Nam không thể vận chuyển ra miền Bắc.

c)

Thực dân Pháp bắt dân ta bán thóc theo diện tích cấy cày.

d)

Vụ mùa năm 1945 thất thu do thiên tai.

24.

Câu 24. Sự kiện Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945) là do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

Mâu thuẫn Pháp-Nhật càng lúc càng gay gắt.

b)

Thất bại gần kề của Nhật trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

Phong trào cách mạng đang cao gây cho Nhật nhiều khó khăn.

d)

Nhật tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít.

25.

Câu 25. Chiến lược cơ bản của cách mạng Việt Nam được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong tài liệu nào dưới đây?

a)

Báo Người cùng khổ.

b)

Tạp chí thứ tín quốc tế.

c)

Bản án chế độ thực dân.

d)

Tác phẩm Đường cách mệnh

26.

Câu 26. Cho các chiến lược của Mỹ ở thực hiện ở Việt Nam: 1. Chiến tranh đặc biệt 2. Việt Nam hoá chiến tranh 3. Chiến tranh cục bộ Hãy sắp xếp các chiến lược trên theo đúng trình tự thời gian

a)

2,1,3.

b)

1,2,3.

c)

2,3,1.

d)

1,3,2.

27.

Câu 27. Tác động của Hiệp định Giơnevơ đối với cách mạng Việt Nam là

a)

Pháp buộc phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút hết quân đội về nước.

b)

Mĩ không còn can thiệp vào Việt Nam.

c)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trong cả nước

d)

Chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.

28.

Câu 28. “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam từ 1961-1973:

a)

Chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến tranh Cục bộ.

c)

Việt Nam hoá chiến tranh.

d)

Đông Dương hoá chiến tranh.

29.

Câu 29. Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế nước ta trước và sau thời điểm đổi mới là gì?

a)

Chuyển từ nền kinh tế tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trường.

b)

Chuyển từ nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế tập trung bao cấp.

c)

Xóa bỏ nền kinh tế tập trung bao cấp hình thành nền kinh tế mới.

d)

Xóa bỏ nền kinh tế thị trường hình thành nền kinh tế mới.

30.

Câu 30. “Bước đột phá thứ hai” của Đảng ở Việt Nam trong “Xóa bỏ cơ chế quản lý tập trung bao cấp chuyển sang cơ chế hạch toán kinh doanh xã hội chủ nghĩa” quy định vào thời gian nào?

a)

Đại hội V (1982).

b)

Hội nghị Trung ương 6 (8/1979)

c)

Đại hội VI (1986).

d)

Đại hội IV (1976).

31.

Câu 31. Đại hội VI (1986) của Đảng nhấn mạnh trong chính sách xã hội ở Việt Nam là?

a)

Bảo đảm an ninh chính trị

b)

Chú trọng ba chương trình kinh tế lớn: lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu

c)

Kế hoạch hóa dân số, giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Bảo vệ và cải tạo môi trường

32.

Câu 32. Thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

33.

Câu 33. Đâu là “Ngọn cờ dẫn đường” cho nhân dân ta tiến lên giành thắng lợi trong sự nghiệp đánh Pháp, đuổi Nhật?

a)

Hội nghị Toàn quốc (13/8/1945-15/8/1945)

b)

Hội nghị TW 8 (5/1941)

c)

Văn kiện “Chung quanh vấn đề chính sách mới” (10/1936)

d)

Hội nghị Quốc dân Tân trào (16/8/1945-17/8/1945)

34.

Câu 34. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam?

a)

Kế thừa truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.

b)

Bị ba tầng áp bức của đế quốc, phong kiến, tư sản dân tộc.

c)

Có quan hệ tự nhiên gần bó với giai cấp nông dân.

d)

Sớm tiếp thu tư tưởng tiến bộ từ bên ngoài, nhất là chủ nghĩa Mác – Lênin.

35.

Câu 35. Hiệp định Pari được kí kết 1/1973, Mỹ cam kết?

a)

Rút quân về chính về nước.

b)

Trao trả miền nam VN

c)

Có trách nhiệm hàn gắn vết thương chiến tranh tại VN

d)

Dừng mọi hoạt động hỗ trợ VN cộng hoà

36.

Câu 36. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) đã tác động như thế nào đến tình hình miền Bắc nước ta?

a)

Miền Bắc được giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

Miền Bắc trở thành hậu phương của cách mạng cả nước.

c)

Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng, trở thành hậu phương của miền Nam.

d)

Miền Bắc hoàn thành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.

37.

Câu 37. Ý nào KHÔNG phản ánh đúng điểm chung trong các kế hoạch Rơve ( 1949), Đờ lát đơ tátxinhi( 1950) Nava( 1953) của thực dân Pháp?

a)

Có sự đồng ý và viện trợ của Mĩ.

b)

Phô trương thanh thế cho chính quyền tay sai.

c)

Nhằm mục đích nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

d)

Đè ra trong thế bị động, sa lầy trong cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp.

38.

Câu 38. Đại hội toàn quốc lần thứ X của đảng (2006) xác định nền kinh tế Việt Nam có những thành phần kinh tế nào?

a)

Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế tư bản nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế cá thể, tiểu chủ,

d)

Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế tư bản nhà nước.

39.

Câu 39. Cương lĩnh năm 2011 của Đảng CSVN đã tổng kết bài học kinh nghiệm nào?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam

b)

Đa phương hóa đa dạng hóa các quan hệ đối ngoại

c)
40.

Câu 1. Chức năng nhận thức của khoa học lịch sử Đảng là?

a)

Giáo dục chủ nghĩa anh hùng cách mạng

b)

Để nhận thức đầy đủ, có hệ thống những tri thức lịch sử lãnh đạo, đấu tranh và cầm quyền của Đảng

c)

Giáo dục sâu sắc tinh thần yêu nước

d)

Giáo dục lý tưởng cách mạng

41.

Câu 2. Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được thành lập năm 1945 là nhà nước …… đầu tiên ở Đông Nam Á. Từ còn thiếu trong chỗ trống là:

a)

Công nông

b)

Phong kiến

c)

Tư sản

d)

Cộng sản

42.

Câu 3. Đâu là âm mưu của quân đội Tưởng Giới Thạch và lực lượng tay sai khi kéo quân vào miền Bắc Việt Nam dưới danh nghĩa giải giáp quân Nhật?

a)

Diệt Cộng, cầm Hồ

b)

Ngăn chặn quân Anh tiến ra miền Bắc

c)

Dùng Việt Nam làm bàn đạp để thực hiện xâm lược Campuchia

d)

Giúp đỡ thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam

43.

Câu 4. Các cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kì (1940) và binh biến Đô Lương (1941) đã để lại bài học kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

a)

Khởi nghĩa vũ trang và chiến tranh du kích

b)

Tiến hành tổng khởi nghĩa trước, có thể bỏ qua khởi nghĩa từng phần

c)

Thời cơ trong khởi nghĩa giành chính quyền

d)

Đấu tranh trên lĩnh vực ngoại giao

44.

Câu 5. Nguyễn Ái Quốc về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam vào năm nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1935

d)

1941

45.

Câu 6. Quốc hội thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà vào năm?

a)

1946

b)

1954

c)

1975

d)

1992

46.

Câu 7. Hội nghị toàn xứ Đảng bộ Nam Kỳ (ngày 25/10/1945) đã quyết định:

a)

Tiếp tục hoà hoãn, kéo dài thời gian với Pháp để xây dựng lực lượng

b)

Tạm thời giải tán các tổ chức Đảng

c)

Đưa cách mạng Việt Nam rút lui vào hoạt động bí mật

d)

Củng cố lực lượng, kiên quyết đẩy lùi cuộc tấn công của quân Pháp

47.

Câu 8. Ngày 11/11/1945, Đảng chủ trương rút vào hoạt động bí mật bằng thông cáo tự giải tán, mục đích là để:

a)

Thừa nhận sự cai trị hợp pháp của quân đội Tưởng ở Việt Nam

b)

Tránh mũi nhọn tấn công của Pháp và Tưởng

c)

Giao lại quyền lãnh đạo Đảng cho thực dân Pháp

d)

Đảng từ bỏ quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam

48.

Câu 9. Bản chất của Hiệp ước Hoa - Pháp (28/2/1946) đã chà đạp lên nền độc lập của Việt Nam và hợp pháp hoá hành động xâm lược của:

a)

Đế quốc Mỹ

b)

Quân đội Trung Quốc

c)

Thực dân Pháp

d)

Quân đội Nhật Bản

49.

Câu 10. Thuận lợi cơ bản của nước ta sau năm 1975 là gì?

a)

Cuộc cách mạng khoa học công nghệ phát triển nhanh trên thế giới

b)

Xu thế hoà bình phát tiến

c)

Đất nước được hoà bình, độc lập, thống nhất, cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Mỹ đã rút hết quân về nước

50.

Câu 11. Đại hội nào của Đảng ta đã thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Đại hội VII (1991)

b)

Đại hội VIII (1996)

c)

Đại hội VI (1986)

d)

Đại hội V (1982)

51.

Câu 12. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn đã có khẳng định nào sau đây?

a)

Quyết định đặt tên nước là Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Nước nhà cần được sớm thống nhất về mặt nhà nước

c)

Thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất

d)

Bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp của nước Việt Nam

52.

Câu 13. Yêu cầu đối với sinh viên trong việc học tập môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam hiện nay?

a)

Cần đưa ra giải pháp phù hợp

b)

Cần hiểu được hoàn cảnh lịch sử những khó khăn, thách thức của thời kỳ mới

c)

Cần nỗ lực học tập nghiên cứu

d)

Cần rèn luyện bản thân có sức khoẻ để phát triển đất nước

53.

Câu 14. Luận cương chính trị tháng 10/1930 đã chỉ ra mâu thuẫn giai cấp điển ra gay gắt trong xã hội Đông Dương là mâu thuẫn nào?

a)

Giữa người dân lao động cần lao với đế quốc và địa chủ, phong kiến

b)

Giữa một bên là thợ thuyền, dân cày với các phần tử lao khổ với một bên là địa chủ phong kiến và tư bản đế quốc

c)

Giữa địa chủ phong kiến với nông dân

d)

Giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp

54.

Câu 15. Hội nghị Toàn quốc từ ngày 13 đến 15/8/1945 quyết định Tổng khởi nghĩa giành chính quyền:

a)

Khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương đánh Nhật

b)

Trước khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương

c)

Sau khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương

d)

Tất cả các ý A, B, C

55.

Câu 16. Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hoá thành tổ chức cộng sản nào sau đây?

a)

Đảng Tân Việt và Đông Dương Cộng sản liên đoàn

b)

Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng

c)

Việt Nam Quốc dân Đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn

d)

Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn

56.

Câu 17. Đại hội Đảng toàn quốc lần II (2-1951) được gọi là “Đại hội kháng chiến” vì:

a)

Thúc đẩy kháng chiến đến thắng lợi hoàn toàn và xây dựng Đảng Lao động Việt Nam

b)

Đánh dấu sự phát triển của phong trào cách mạng Đông Dương

c)

Đánh dấu sự thành công của đại hội toàn quốc lần II

d)

Đánh dấu sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam

57.

Câu 18. Âm mưu của Mỹ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là:

a)

Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta

b)

Đưa quân đội Mỹ vào miền Nam

c)

Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mỹ

d)

Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới

58.

Câu 19. Tính chất của xã hội Việt Nam được xác định trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) là:

a)

Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến

b)

Cộng sản chủ nghĩa, nửa phong kiến

c)

Nửa phong kiến, nửa tư bản

d)

Thuộc địa kiểu mới, nửa xã hội chủ nghĩa

59.

Câu 20. Đại hội Đảng V diễn ra trong bối cảnh nước ta như thế nào

a)

Hoa Kỳ xóa bỏ chính sách bao vây cấm vận

b)

Sự giúp đỡ, hậu thuẫn của các nước đối với Việt Nam

c)

Tình hình chính trị đã ổn định

d)

Kinh tế tiếp tục suy yếu

60.

Câu 21. Phương hướng, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế và văn hoá (1976-1980) của Đại hội IV đề ra hướng vào mục tiêu nào sau đây?

a)

Bảo đảm cho phát triển xã hội

b)

Bảo đảm nhu cầu của đời sống nhân dân

c)

Bảo đảm cho chính trị - xã hội được ổn định

d)

Bảo đảm cho phát triển về kinh tế - chính trị

61.

Câu 22. Sau đại thắng mùa Xuân 1975, tổ chức bộ máy nhà nước Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Đất nước đã được thống nhất về mặt nhà nước.

b)

Tồn tại sự chia rẽ, phân biệt giữa hai miền.

c)

Tổ quốc Việt Nam được thống nhất về mặt lãnh thổ.

d)

Mỗi miền vẫn tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.

62.

Câu 23. Nguyên nhân cơ bản quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm1945 là gì?

a)

Phát xít Nhật bị quân Đồng minh đánh bại, kẻ thù chính của Đông Dương đã gục ngã.

b)

Truyền thống yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân.

c)

Sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

Liên minh công-nông vững chắc.

63.

Câu 24. Trong chỉ thị "Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta", Trung ương Đảng xác định kẻ thù của nhân dân Đông Dương là :

a)

Các thế lực phong kiến tay sai.

b)

Thực dân Pháp.

c)

Thực dân Pháp và phát xít Nhật.

d)

Phát xít Nhật.

64.

Câu 25. Nhiệm vụ cấp bách hàng đầu của Cách mạng Đông Dương thời kỳ 1939 - 1945 là gì?

a)

Giải phóng dân tộc.

b)

Chống đế quốc, phong kiến.

c)

Chống phong kiến.

d)

Chống phát xít.

65.

Câu 26. Hình ảnh đoàn quân “Nam tiến” năm 1945 thể hiện tinh thần gì của các thế hệ thanh niên Việt Nam?

a)

Đoàn kết.

b)

Tương thân tương ái.

c)

Yêu nước.

d)

Xung kích.

66.

Câu 27. Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp(1945-1954) là chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

b)

Chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947.

c)

Chiến dịch Biên giới thu- đông 1950.

d)

Chiến dịch Thượng Lào năm 1954.

67.

Câu 28. Nội dung nào dưới đây là điểm giống nhau của ba loại hình chiến lược (Chiến tranh đặc biệt, Chiến tranh cục bộ, Chiến tranh hỗn hợp) của Mỹ ở Việt Nam?

a)

Sử dụng quân Mỹ và đồng minh của Mỹ, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài gòn.

b)

Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta.

c)

Sử dụng quân đội Sài Gòn, do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

d)

Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

68.

Câu 29. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Chủ đề của Đại hội XII của Đảng (2016) là: “Tăng cường xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh; phát huy sức mạnh toàn dân tộc, dân chủ xã hội chủ nghĩa, đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới; bảo vệ vững chắc Tổ quốc, giữ vững môi trường hoà bình, ổn định; phấn đấu sớm đưa nước ta cơ bản trở thành: ……”

a)

Nước có nền nông nghiệp phát triển

b)

Nước có tốc độ phát triển kinh tế nhanh

c)

Nước công nghiệp theo hướng hiện đại

d)

Nước có nền kinh tế dựa vào lâm nghiệp

69.

Câu 30. Cơ chế vận hành của hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:

a)

Chính phủ lãnh đạo, người dân quản lý, Nhà nước làm chủ

b)

Đảng lãnh đạo, nhân dân quản lý, Nhà nước làm chủ

c)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ

d)

Chính phủ lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Đảng làm chủ

70.

Câu 31. Thành tựu nào dưới đây của Việt Nam trong những năm vừa qua đã được Liên Hợp Quốc và cộng đồng quốc tế công nhận, đánh giá cao?

a)

Giảm tệ nạn xã hội

b)

Giảm nghèo

c)

Phát triển giáo dục

d)

Bảo vệ môi trường

71.

Câu 32. Nguyên nhân chủ yếu và có ý nghĩa quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao trào cách mạng 1930 – 1931?

a)

Do tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933

b)

Do sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Do chính sách khủng bố trắng của đế quốc Pháp

d)

Do chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quốc Pháp

72.

Câu 33. Sự ra đời và hoạt động của 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 đã có hạn chế nào dưới đây?

a)

Làm mất đoàn kết, ảnh hưởng không tốt đến cách mạng Việt Nam.

b)

Ngăn cản sự đoàn kết lực lượng cách mạng Việt Nam.

c)

Làm phong trào cách mạng Việt Nam chậm phát triển.

d)

Cản trở giành phạm vi ảnh hưởng của tổ chức đảng với nhau.

73.

Câu 34. Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là gì?

a)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

b)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh báo chí.

c)

Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

d)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh nghị trường.

74.

Câu 35. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt của Mỹ” ở VN là.

a)

Đánh phá miền Bắc VN bằng không quân và hải quân.

b)

Đưa quân viễn chinh Mỹ trực tiếp tham gia.

c)

Mỹ chỉ huy, Ngụy thực hiện.

d)

Lập áp chiến lược

75.

Câu 36. Đảng ta đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?.

a)

Nền độc lập chủ quyền nước ta bị đe dọa nghiêm trọng.

b)

Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.

c)

Chúng ta muốn hoà bình xây dựng đất nước.

d)

Pháp không thực hiện Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 và Tạm ước 14-9-1946.

76.

Câu 37. Bài học chủ yếu nào dưới đây được rút ra từ kết quả của Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

a)

Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.

b)

Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

d)

Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

77.

Câu 38. Nội dung nào không thuộc nhóm chính sách xã hội do Đại hội VI (1986) của ĐCSVN nhấn mạnh?

a)

Xây dựng chính sách bảo trợ xã hội

b)

Thực hiện công bằng xã hội, bảo đảm an toàn xã hội, khôi phục trật tự kỉ cương trong mọi lĩnh vực xã hội

c)

Chú trọng ba chương trình kinh tế lớn: lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, xuất khẩu

d)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

78.

Câu 39. Cương lĩnh năm 2011 của Đảng xác định phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn liền với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường

b)

Tôn vinh người có công với Tổ quốc

c)

Thực hiện nhất quán chính sách tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng

d)

Cấm sự phân biệt đối xử với công dân vì lý do tín ngưỡng, tôn giáo

79.

Câu 40. Đại hội VI (1986) của Đảng nhấn mạnh trong chính

4 lines
80.

Theo đoạn trích trong hình, ưu tiên hàng đầu của chính sách xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Bảo vệ và cải tạo môi trường

b)

Kế hoạch hóa dân số, giải quyết việc làm cho người lao động

c)

Chú trọng ba chương trình kinh tế lớn của quốc gia

d)

Chăm lo đáp ứng các nhu cầu đời sống tinh thần của nhân dân